Mẫu cân đối quyết toán ngân sáchđịa phương (Mẫu số 1/QTNS - Thông tư 103/1998/TT-BTC của Bộ Tài chính)
Mẫu số 1/QTNS
CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCHĐỊA PHƯƠNG NĂM....
(Dùng cho Sở Tài chính vật giá và Phòng Tài chính)
Đơnvị: đồng
| Phần thu | Số tiền | Phần chi | Số tiền | ||
| Tổng số thu | Tổng số chi | ||||
| A | Tổng thu cân đối ngân sách địa phương | A | Tổng số chi cân đối ngân sách địa phương | ||
| 1 | Các khoản thu được hưởng 100% | 1 | Chi đầu tư phát triển | ||
| Trong đó: Nguồn thu được để lại đầu tư theo quy định | - Chi đầu tư XDCB | ||||
| Trong đó: Chi từ nguồn vốn vay | |||||
| 2 | Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) | - Chi bằng các nguồn thu để lại đầu tư theo quy định | |||
| 3 | Thu tiền vay đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng (theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN) | - Chi đầu tư và hỗ trợ các doanh nghiệp nhà nước | |||
| 4 | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 2 | Chi thường xuyên | ||
| 5 | Thu kết dư ngân sách năm trước | 3 | Chi trả nợ gốc tiền vay đầu tư cơ sở hạ tầng (theo khoản 3 Điều 8 của Luật NSNN) | ||
| 6 | Thu từ quỹ dự trữ tài chính (sử dụng cho NS cấp tỉnh) | 4 | Chi bổ sung ngân sách cấp xã (trường hợp NS xã chưa tổng hợp vào NSNN) | ||
| 5 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính (sử dụng cho NS cấp tỉnh) | ||||
| Kết dư ngân sách địa phương | |||||
| B | Các khoản thu được để lại quản lý qua NSNN | B | Chi bằng nguồn thu để lại quản lý qua NSNN | ||
| 1 | Các khoản phí, lệ phí | 1 | Chi đầu tư XDCB | ||
| 2 | Các khoản huy động đóng góp XDCS hạ tầng | 2 | Chi sự nghiệp kinh tế | ||
| 3 | Các khoản phụ thu | 3 | Quản lý hành chính | ||
| 4 | Các khoản khác | 4 | Chi sự nghiệp khác |
Ngày... tháng... năm.... Ngày... tháng...năm.... Ngày... tháng... năm....
Chủ tịch UBND tỉnh(TP) Giám đốc KBNN tỉnh (TP) Trưởng phòng Ngân sách Giám đốc Sở tài chính tỉnh (TP)
(Ký tên, và đóng dấu) (Ký tên, và đóng dấu) (Ký tên) (Ký tên, và đóng dấu)
UBND... Phụlục số 8
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.