vanban.org

Mẫu HƯỚNG DẪN KÊ KHAI (Mẫu số 03-ĐK-TCT - Thông tư 79/1998/TT-BTC của Bộ Tài chính)

Căn cứ: Thông tư 79/1998/TT-BTC Bộ Tài chính Ban hành 12/06/1998 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

MẪU SỐ: 03-ĐK-TCT

HƯỚNG DẪN KÊ KHAI

Chỉ tiêu

Nội dung hướng dẫn

1. Tên chính thức: Ghi rõ ràng, đầy đủ bằng chữ in hoa tên của cơ sở sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ đúng theo giấy phép kinh doanh.

2. Tên giao dịch: Tên bảng hiệu hoặc tên viết tắt dùng trong giao dịch kinh doanh.

3. Địa chỉ kinh doanh: Địa chỉ trụ sở của cơ sở kinh doanh. Ghi rõ số nhà, đường phố, thôn/ấp, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố. Nếu có số điện thoại, số Fax thì ghi rõ mã vùng - số điện thoại/số Fax.

4. Tên chủ cơ sở kinh doanh: Họ và tên chủ cơ sở kinh doanh hoặc tên người đại diện nhóm kinh doanh; Số CMT chủ cơ sở kinh doanh: Số chứng minh thư nhân dân do cơ quan Công an cấp; Địa chỉ thường trú hoặc tạm trú dài hạn của chủ cơ sở kinh doanh. Ghi rõ số nhà, đường phố, thôn/ấp, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố. Nếu có số điện thoại, số Fax thì ghi rõ mã vùng - số điện thoại/số Fax.

5. Giấy phép kinh doanh: Ghi rõ số, ngày cấp và cơ quan cấp giấy phép kinh doanh.

6. Ngành nghề kinh doanh: Ghi theo giấy phép kinh doanh và ngành nghề thực tế đang kinh doanh.

7. Vốn kinh doanh: Ghi theo giấy phép kinh doanh, nếu khác với vốn thực tế đang sử dụng thì ghi theo vốn thực tế.

8. Tổng số lao động: Ghi tổng số lao động (số người) thường xuyên tại thời điểm đăng ký.

9. Ngày bắt đầu hoạt động kinh doanh: Ngày bắt đầu hoạt động sản xuất kinh doanh.

10. Tài khoản Ngân hàng, Kho bạc: Ghi rõ số tài khoản, tên Ngân hàng, Kho bạc nơi mở tài khoản.

11. Các loại thuế phải nộp: Đánh dấu X vào những ô tương ứng với những sắc thuế mà cơ sở kinh doanh phải nộp định kỳ.

12. Đăng ký phương pháp tính thuế giá trị gia tăng (GTGT): Theo luật thuế giá trị gia tăng và các văn bản dưới luật, đối tượng nộp thuế tự đăng ký phương pháp tính thuế GTGT là khấu trừ hay trực tiếp (cơ quan thuế sẽ xem xét lại và quyết định sau).

13. Nơi đăng ký nộp thuế: Cơ quan thuế mà cơ sở đăng ký nộp thuế.

TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ   Mẫu số:
TAX REGISTRATION FORM   Form No:
    04-ĐK-TCT
CƠ QUAN THUẾ GHI
FOR TAX OFFICE ONLY
Mã số GTGT
   

(Mầu xanh lá mạ)

1. Tên nhà thầu (hoặc Nhà thầu phụ):
Name of contractor/sub-contrator
 
 
2. Quốc tịch:
Nationality
 
3. Địa chỉ trụ sở chính:
Address of the head office
  4. Địa chỉ văn phòng điều hành tại Việt Nam:
Address of Management Office in Vietnam
Địa chỉ
Address
  Số nhà, đường phố, thôn, xã:
Street Number, Street name or Commune
    Quận/huyện:
District
    Tỉnh/thành phố:
Province/City
Điện thoại:
Tel
  Điện thoại:
Tel
Fax:   Fax:
5. Giấy phép hoạt động kinh doanh tại Việt Nam:
Business license in Vietnam:
  6. Hoạt động tại Việt Nam theo hợp đồng Nhà thầu hoặc Nhà thầu phụ:
Contract for contractor/sub-contractor operation in VN:
Số giấy phép:
Number
  Số giấy phép:
Number
Ngày cấp:..../..../.....
Date
  Ngày cấp:..../..../.....
Date
Cơ quan cấp:
Granted by
  Ký với:
Signed with:

7. Mục tiêu hoạt động tại VN theo hợp đồng:
  Mã số ĐTNT tại Việt Nam (nếu có) Taxpayres identification number in Việt Nam (if any)
Contract objectives    
 
 
8. Địa điểm tiến hành công việc theo hợp đồng:
Location of business according to the contract
 
 
9. Thời gian thực hiện hợp đồng:
Contract duration:
Từ: ........................../.................. đến ........................../..................
From: ...................../..................... to ........................../..................
10. Tổng số lao động:
Number of employees hired in the contract
11. Tài khoản Ngân hàng, Kho bạc:
Banhk and Treasury Accounts
Số:
Account number
Tại
Name of Bank or Treasury
 
Số:
Account number
Tại
Name of Bank or Treasury
 

12. Đăng ký phương pháp tính thuế giá trị gia tăng (GTGT):
Register method of VAT caculation

Phương pháp khấu trừ
Credit method
  Phương pháp tính trực tiếp
Direc subtraction method
 
13. Nhà thầu phụ:
Do you have sub-contractor?
Có
Yes
Không
No
14. Tài liệu kèm theo:
Attachments
 
 

Cam kết của Nhà thầu hoặc Nhà thầu phụ thực hiện nghiêm chỉnh luật pháp về thuế, nộp kịp thời và đầy đủ các khoản thuế phát sinh, đảm bảo việc khấu trừ và nộp đủ các khoản thuế của các Nhà thầu phụ và người lao động làm việc tại Việt Nam theo Hợp đồng.

Contractors, sub-contractors commit to observe all tax laws, timely and fully pay taxes, ensure to withhold and pay full tax dues of sub-contractors and employees involved inthe contract in Vietnam.

Người đại diện Nhà thầu (hoặc Nhà thầu phụ):
Representative of constractor (or sub-constrator)
Ngày....../....../......
Date..../.../....
Chức vụ
Position
Chữ ký
Signature

XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN THUẾ

Mục lục ngân sách:  
Phương pháp tính thuế GTGT: Khấu trừ Trực tiếp trên
GTGT
Trực tiếp trên DT Khoán
Ngày nhận được tờ khai:.../.../  

Ngày kiểm tra tờ khai:.../..../...

Người kiểm tra (ký, ghi rõ họ tên)

     

BẢN KÊ CÁC NHÀ THẦU PHỤ
SUB - CONTRACTOR DECLARATION

S TT
No.
Tên Nhà thầu phụ
Name of Sub-contract
Quốc tịch
Nationnality
Mã số ĐTNT tại VN (nếu có)
Taxpayers identification number in Vietnam (if any)
Số hợp đồng Sub-contract number Giá trị hợp đồng
Sub-contract value
Địa điểm thực hiện
Location of business according to the sub-contract
Số lượng lao động
Number of employees hired in the sub-contract
               
               
               
               
               
               
               
               
               
               

Mẫu số:

Form No:

04-ĐK-TCT

HƯỚNG DẪN KÊ KHAI
GUIDANCE FOR DECLARATION

Chỉ tiêu
Information needed to declare

Nội dung hướng dẫn Detail of guidance

1. Tên nhà thầu (hoặc Nhà thầu phụ): ghi đầy đủ tên (kể cả viết tắt) của Nhà thầu hoặc Nhà thầu phụ tham gia các hoạt động kinh doanh tại Việt Nam không theo các hình thức quy định tại Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.

Name of contractor/sub-contractro: Write full name (including abbreviated name) of contractor or sub-contractor doing business in Vietnam under the form not stipulated in the Law on Foreign Invesment in vietnam.

2. Quốc tịch: Ghi rõ quốc tịch của Nhà thầu hoặc Nhà thầu phụ.

Nationality: Fill in clearly the nationality of the contractor or sub-contractor.

3. Địa chỉ trụ sở chính:

Nếu là cá nhân thì ghi địa chỉ, số điện thoại, số fax nơi cá nhân cư trú.

Nếu là tổ chức hoặc công ty thì ghi địa chỉ, số điện thoại, số fax nơi đặt trụ sở chính.

Address of head office:

If contractor/sub-contractor is an idividual, fill in address, telephone number, fax number of residency.

If contractor/sub-contractor is an orgnisation or company, fill in address, telephone number, fax number of the head office.

4. Địa chỉ văn phòng điều hành tại Việt Nam:

Nếu là cá nhân thì ghi địa chỉ, số điện thoại, số fax nơi cá nhân cư trú tại Việt Nam để điều hành hoạt động.

Nếu là các tổ chức hoặc công ty thì ghi địa chỉ, số điện thoại, số fax nơi đặt trụ sở văn phòng điều hành tại Việt Nam.

Address of Management office in Vietnam:

If contractor/sub-contractor is an idividual, fill in address, telephone number, fax number of the individual residing in Vietnam to do business.

If contractor/sub-contractor is an orgnisation or company, fill in address, telephone number, fax number of the menagement office in Vietnam.

5. Giấy phép hoạt động kinh doanh tại Việt Nam: Căn cứ vào giấy phép hoạt động kinh doanh tại Việt Nam do cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cấp để điền vào các chỉ tiêu tương ứng.

Business license in Vietnam:

Based on the business license granted by the competent Goverment authority, fill in the relevant items in the form.

6. Hoạt động tại Việt Nam theo hợp đồng Nhà thầu hoặc Nhà thầu phụ: Căn cứ vào hợp đồng được ký kết mà điền vào các chỉ tiêu cho phù hợp.

Contract for contractor/sub-contractor operation in Vietnam:

Based on the signed contract, fill in the relevant items in the form.

7. Mục tiêu hoạt động tại Việt Nam theo hợp đồng: Ghi cụ thể từng mục tiêu hoạt động của hợp đồng.

Contract objectives:

Declare each operation objective of the contract concretely.

8. Địa điểm tiến hành công việc theo hợp đồng: Ghi cụ thể các địa điểm tiến hành công việc theo hợp đồng. Trong trường hợp tiến hành công việc tại nhiều địa phương khác nhau thì phải kê khai đầy đủ các địa điểm tiến hành công việc tại địa phương đó.

Location of business according to the contract:

Declare each operation location of the contract concretely. In case of doing business at many different location, contractor/sub-contract has to declare fully the location to do business.

9. Thời gian thực hiện hợp đồng: Ghi rõ thời gian thực hiện hợp đồng từ tháng, năm đến tháng, năm.

Contract duration: Fill inclearly contract duration from manth, year to month, year.

10. Tổng số lao động: Ghi tổng số lao động do Nhà thầu hoặc Nhà thầu phụ tuyển dụng.

Number of employees hired:

Declare number of employees hired by the contractor or sub-contractor.

11. Tài khoản Ngân hàng, Kho bạc: Kê khai các tài khoản Ngân hàng và Kho bạc (kể cả tài khoản mở tại nước ngoài).

Bank and Treasury Accounts:

Declare the bank or trasury accounts (including the bank accounts opened abroad).

12. Đăng ký phương pháp tính thuế giá trị gia tăng: Chọn một trong hai phương pháp tính thuế giá trị gia tăng.

Regiter method of VAT calculation:

Select one og two VAT calculation methods.

13. Nhà thầu phụ: Nếu có các Nhà thầu phụ thực hiện một phần hợp đồng yêu cầu kê khai đầy đủ các Nhà thầu phụ theo bản kê đính kèm tờ khai đăng ký thuế.

Do you have sub-contractor:

If there are sub-contractors taking part in the contract, please declare fully in the Sub-contracor

Declare attached.

14. Tài liệu kèm theo: Ghi các tài liệu gửi cho cơ quan thuế kèm theo tờ khai đăng ký thuế.

Attachments:

List all documents attached to the Tax Registration Form.

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUẾ

MÃ SỐ

 

TÊN ĐỐI TƯỢNG

 

SỐ ĐĂNG KÝ KINH DOANH

 

NGÀY ĐĂNG KÝ THUẾ

 

Ngày... tháng... năm 19...

Thủ trưởng cơ quan thuế

(Ký tên, đóng dấu)

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Xem thêm 75 mẫu Quản lý thuế, phí và lệ phí hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.

Mẫu Quản lý thuế, phí và lệ phí mới

Xem tất cả
Mẫu QUYẾT TOÁN THUẾ GTGT
Mẫu số 10/GTGT - Thông tư 89/1998/TT-BTC
Mẫu số 09/GTGT
Thông tư 89/1998/TT-BTC
Mẫu số 07B/GTGT
Thông tư 89/1998/TT-BTC
Mẫu số 07A/GTGT
Thông tư 89/1998/TT-BTC
Mẫu số 06/GTGT
Thông tư 89/1998/TT-BTC
Mẫu BẢNG KÊ BÁN LẺ HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ
Mẫu số 05/GTGT - Thông tư 89/1998/TT-BTC

Mẫu mới cập nhật

Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026