Mẫu HƯỚNG DẪN KÊ KHAI (Mẫu số 03-ĐK-TCT - Thông tư 79/1998/TT-BTC của Bộ Tài chính)
MẪU SỐ: 03-ĐK-TCT
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI
Chỉ tiêu
Nội dung hướng dẫn
1. Tên chính thức: Ghi rõ ràng, đầy đủ bằng chữ in hoa tên của cơ sở sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ đúng theo giấy phép kinh doanh.
2. Tên giao dịch: Tên bảng hiệu hoặc tên viết tắt dùng trong giao dịch kinh doanh.
3. Địa chỉ kinh doanh: Địa chỉ trụ sở của cơ sở kinh doanh. Ghi rõ số nhà, đường phố, thôn/ấp, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố. Nếu có số điện thoại, số Fax thì ghi rõ mã vùng - số điện thoại/số Fax.
4. Tên chủ cơ sở kinh doanh: Họ và tên chủ cơ sở kinh doanh hoặc tên người đại diện nhóm kinh doanh; Số CMT chủ cơ sở kinh doanh: Số chứng minh thư nhân dân do cơ quan Công an cấp; Địa chỉ thường trú hoặc tạm trú dài hạn của chủ cơ sở kinh doanh. Ghi rõ số nhà, đường phố, thôn/ấp, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố. Nếu có số điện thoại, số Fax thì ghi rõ mã vùng - số điện thoại/số Fax.
5. Giấy phép kinh doanh: Ghi rõ số, ngày cấp và cơ quan cấp giấy phép kinh doanh.
6. Ngành nghề kinh doanh: Ghi theo giấy phép kinh doanh và ngành nghề thực tế đang kinh doanh.
7. Vốn kinh doanh: Ghi theo giấy phép kinh doanh, nếu khác với vốn thực tế đang sử dụng thì ghi theo vốn thực tế.
8. Tổng số lao động: Ghi tổng số lao động (số người) thường xuyên tại thời điểm đăng ký.
9. Ngày bắt đầu hoạt động kinh doanh: Ngày bắt đầu hoạt động sản xuất kinh doanh.
10. Tài khoản Ngân hàng, Kho bạc: Ghi rõ số tài khoản, tên Ngân hàng, Kho bạc nơi mở tài khoản.
11. Các loại thuế phải nộp: Đánh dấu X vào những ô tương ứng với những sắc thuế mà cơ sở kinh doanh phải nộp định kỳ.
12. Đăng ký phương pháp tính thuế giá trị gia tăng (GTGT): Theo luật thuế giá trị gia tăng và các văn bản dưới luật, đối tượng nộp thuế tự đăng ký phương pháp tính thuế GTGT là khấu trừ hay trực tiếp (cơ quan thuế sẽ xem xét lại và quyết định sau).
13. Nơi đăng ký nộp thuế: Cơ quan thuế mà cơ sở đăng ký nộp thuế.
| TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ | Mẫu số: | |
| TAX REGISTRATION FORM | Form No: | |
| 04-ĐK-TCT |
|
CƠ QUAN THUẾ GHI FOR TAX OFFICE ONLY | |
| Mã số | GTGT |
(Mầu xanh lá mạ)
|
1. Tên nhà thầu (hoặc Nhà thầu phụ): Name of contractor/sub-contrator |
|
2. Quốc tịch: Nationality |
|
3. Địa chỉ trụ sở chính: Address of the head office |
4. Địa chỉ văn phòng điều hành tại Việt Nam: Address of Management Office in Vietnam | |
|
Địa chỉ Address |
Số nhà, đường phố, thôn, xã: Street Number, Street name or Commune | |
|
Quận/huyện: District | ||
|
Tỉnh/thành phố: Province/City | ||
|
Điện thoại: Tel |
Điện thoại: Tel | |
| Fax: | Fax: |
|
5. Giấy phép hoạt động kinh doanh tại Việt Nam: Business license in Vietnam: |
6. Hoạt động tại Việt Nam theo hợp đồng Nhà thầu hoặc Nhà thầu phụ: Contract for contractor/sub-contractor operation in VN: | |
|
Số giấy phép: Number |
Số giấy phép: Number | |
|
Ngày cấp:..../..../..... Date |
Ngày cấp:..../..../..... Date | |
|
Cơ quan cấp: Granted by |
Ký với: Signed with: | |
|
7. Mục tiêu hoạt động tại VN theo hợp đồng: | Mã số ĐTNT tại Việt Nam (nếu có) Taxpayres identification number in Việt Nam (if any) | |
| Contract objectives | ||
|
8. Địa điểm tiến hành công việc theo hợp đồng: Location of business according to the contract |
|
9. Thời gian thực hiện hợp đồng: Contract duration: |
| Từ: ........................../.................. đến ........................../.................. |
| From: ...................../..................... to ........................../.................. |
| 10. Tổng số lao động: |
| Number of employees hired in the contract |
|
11. Tài khoản Ngân hàng, Kho bạc: Banhk and Treasury Accounts | ||
|
Số: Account number |
Tại Name of Bank or Treasury | |
|
Số: Account number |
Tại Name of Bank or Treasury | |
12. Đăng ký phương pháp tính thuế giá trị gia tăng (GTGT):
Register method of VAT caculation
|
Phương pháp khấu trừ Credit method |
Phương pháp tính trực tiếp Direc subtraction method |
|
13. Nhà thầu phụ: Do you have sub-contractor? |
Có Yes |
Không No |
|
14. Tài liệu kèm theo: Attachments |
Cam kết của Nhà thầu hoặc Nhà thầu phụ thực hiện nghiêm chỉnh luật pháp về thuế, nộp kịp thời và đầy đủ các khoản thuế phát sinh, đảm bảo việc khấu trừ và nộp đủ các khoản thuế của các Nhà thầu phụ và người lao động làm việc tại Việt Nam theo Hợp đồng.
Contractors, sub-contractors commit to observe all tax laws, timely and fully pay taxes, ensure to withhold and pay full tax dues of sub-contractors and employees involved inthe contract in Vietnam.
|
Người đại diện Nhà thầu (hoặc Nhà thầu phụ): Representative of constractor (or sub-constrator) |
Ngày....../....../...... Date..../.../.... |
|
Chức vụ Position |
Chữ ký Signature |
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN THUẾ
| Mục lục ngân sách: |
| Phương pháp tính thuế GTGT: | Khấu trừ |
Trực tiếp trên GTGT | Trực tiếp trên DT | Khoán |
| Ngày nhận được tờ khai:.../.../ | Ngày kiểm tra tờ khai:.../..../... Người kiểm tra (ký, ghi rõ họ tên) | |
BẢN KÊ CÁC NHÀ THẦU PHỤ
SUB - CONTRACTOR DECLARATION
|
S TT No. |
Tên Nhà thầu phụ Name of Sub-contract |
Quốc tịch Nationnality |
Mã số ĐTNT tại VN (nếu có) Taxpayers identification number in Vietnam (if any) | Số hợp đồng Sub-contract number |
Giá trị hợp đồng Sub-contract value |
Địa điểm thực hiện Location of business according to the sub-contract |
Số lượng lao động Number of employees hired in the sub-contract |
Mẫu số:
Form No:
04-ĐK-TCT
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI
GUIDANCE FOR DECLARATION
Chỉ tiêu
Information needed to declare
Nội dung hướng dẫn Detail of guidance
1. Tên nhà thầu (hoặc Nhà thầu phụ): ghi đầy đủ tên (kể cả viết tắt) của Nhà thầu hoặc Nhà thầu phụ tham gia các hoạt động kinh doanh tại Việt Nam không theo các hình thức quy định tại Luật đầu tư nước ngoài tại Việt Nam.
Name of contractor/sub-contractro: Write full name (including abbreviated name) of contractor or sub-contractor doing business in Vietnam under the form not stipulated in the Law on Foreign Invesment in vietnam.
2. Quốc tịch: Ghi rõ quốc tịch của Nhà thầu hoặc Nhà thầu phụ.
Nationality: Fill in clearly the nationality of the contractor or sub-contractor.
3. Địa chỉ trụ sở chính:
Nếu là cá nhân thì ghi địa chỉ, số điện thoại, số fax nơi cá nhân cư trú.
Nếu là tổ chức hoặc công ty thì ghi địa chỉ, số điện thoại, số fax nơi đặt trụ sở chính.
Address of head office:
If contractor/sub-contractor is an idividual, fill in address, telephone number, fax number of residency.
If contractor/sub-contractor is an orgnisation or company, fill in address, telephone number, fax number of the head office.
4. Địa chỉ văn phòng điều hành tại Việt Nam:
Nếu là cá nhân thì ghi địa chỉ, số điện thoại, số fax nơi cá nhân cư trú tại Việt Nam để điều hành hoạt động.
Nếu là các tổ chức hoặc công ty thì ghi địa chỉ, số điện thoại, số fax nơi đặt trụ sở văn phòng điều hành tại Việt Nam.
Address of Management office in Vietnam:
If contractor/sub-contractor is an idividual, fill in address, telephone number, fax number of the individual residing in Vietnam to do business.
If contractor/sub-contractor is an orgnisation or company, fill in address, telephone number, fax number of the menagement office in Vietnam.
5. Giấy phép hoạt động kinh doanh tại Việt Nam: Căn cứ vào giấy phép hoạt động kinh doanh tại Việt Nam do cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền cấp để điền vào các chỉ tiêu tương ứng.
Business license in Vietnam:
Based on the business license granted by the competent Goverment authority, fill in the relevant items in the form.
6. Hoạt động tại Việt Nam theo hợp đồng Nhà thầu hoặc Nhà thầu phụ: Căn cứ vào hợp đồng được ký kết mà điền vào các chỉ tiêu cho phù hợp.
Contract for contractor/sub-contractor operation in Vietnam:
Based on the signed contract, fill in the relevant items in the form.
7. Mục tiêu hoạt động tại Việt Nam theo hợp đồng: Ghi cụ thể từng mục tiêu hoạt động của hợp đồng.
Contract objectives:
Declare each operation objective of the contract concretely.
8. Địa điểm tiến hành công việc theo hợp đồng: Ghi cụ thể các địa điểm tiến hành công việc theo hợp đồng. Trong trường hợp tiến hành công việc tại nhiều địa phương khác nhau thì phải kê khai đầy đủ các địa điểm tiến hành công việc tại địa phương đó.
Location of business according to the contract:
Declare each operation location of the contract concretely. In case of doing business at many different location, contractor/sub-contract has to declare fully the location to do business.
9. Thời gian thực hiện hợp đồng: Ghi rõ thời gian thực hiện hợp đồng từ tháng, năm đến tháng, năm.
Contract duration: Fill inclearly contract duration from manth, year to month, year.
10. Tổng số lao động: Ghi tổng số lao động do Nhà thầu hoặc Nhà thầu phụ tuyển dụng.
Number of employees hired:
Declare number of employees hired by the contractor or sub-contractor.
11. Tài khoản Ngân hàng, Kho bạc: Kê khai các tài khoản Ngân hàng và Kho bạc (kể cả tài khoản mở tại nước ngoài).
Bank and Treasury Accounts:
Declare the bank or trasury accounts (including the bank accounts opened abroad).
12. Đăng ký phương pháp tính thuế giá trị gia tăng: Chọn một trong hai phương pháp tính thuế giá trị gia tăng.
Regiter method of VAT calculation:
Select one og two VAT calculation methods.
13. Nhà thầu phụ: Nếu có các Nhà thầu phụ thực hiện một phần hợp đồng yêu cầu kê khai đầy đủ các Nhà thầu phụ theo bản kê đính kèm tờ khai đăng ký thuế.
Do you have sub-contractor:
If there are sub-contractors taking part in the contract, please declare fully in the Sub-contracor
Declare attached.
14. Tài liệu kèm theo: Ghi các tài liệu gửi cho cơ quan thuế kèm theo tờ khai đăng ký thuế.
Attachments:
List all documents attached to the Tax Registration Form.
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
GIẤY CHỨNG NHẬN ĐĂNG KÝ THUẾ
MÃ SỐ | |
TÊN ĐỐI TƯỢNG | |
SỐ ĐĂNG KÝ KINH DOANH | |
NGÀY ĐĂNG KÝ THUẾ |
Ngày... tháng... năm 19...
Thủ trưởng cơ quan thuế
(Ký tên, đóng dấu)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 75 mẫu Quản lý thuế, phí và lệ phí hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.