Mẫu HƯỚNG DẪN KÊ KHAI (Mẫu số 01/ĐK-TCT - Thông tư 79/1998/TT-BTC của Bộ Tài chính)
MẪU SỐ: 01/ĐK-TCT
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI
Chỉ tiêu
Nội dung hướng dẫn
1. Tên chính thức: Ghi rõ ràng, đầy đủ bằng chữ in hoa tên tổ chức theo quyết định thành lập hoặc giấy phép kinh doanh.
2. Tên giao dịch: Tên giao dịch hoặc tên viết tắt dùng trong giao dịch kinh doanh.
3. Địa chỉ trụ sở: Địa chỉ trụ sở của đơn vị, tổ chức kinh tế. Ghi rõ số nhà, đường phố, thôn/ấp, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố. Nếu có số điện thoại, số Fax thì ghi rõ mã vùng - số điện thoại/số Fax.
4. Địa chỉ nhận thông báo thuế: Nếu doanh nghiệp có địa chỉ nhận thông báo thuế khác với địa chỉ của trụ sở thì ghi rõ địa chỉ nhận thông báo thuế để cơ quan thuế liên hệ; nếu không có thì ghi đúng địa chỉ trụ sở.
5. Quyết định thành lập: Quyết định thành lập của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền.
6. Giấy phép kinh doanh: Ghi rõ số, ngày cấp và cơ quan cấp giấy phép kinh doanh.
7. Ngành nghề kinh doanh: Ghi theo giấy phép kinh doanh và ngành nghề thực tế đang kinh doanh.
8. Mã số hiện thời: Ghi mã số của doanh nghiệp do cơ quan thuế cấp từ tháng 1/1999 trở về trước, mã số này áp dụng trên hệ thống máy vi tính (nếu có), không phải số đăng ký thuế. Đối với những doanh nghiệp được thành lập từ 01/01/1999 trở đi thì để trống chỉ tiêu này.
9. Ngày bắt đầu hoạt động kinh doanh: Ngày bắt đầu hoạt động sản xuất kinh doanh.
10. Vốn pháp định: Ghi vốn pháp định của ngành nghề có vốn pháp định cao nhất của doanh nghiệp. Nếu doanh nghiệp đầu tư nước ngoài ghi vốn pháp định được ghi trên giấy phép đầu tư.
11. Vốn điều lệ: Ghi theo vốn điều lệ được ghi trên quyết định thành lập hoặc giấy phép kinh doanh. Nếu khác với vốn thực tế đang sử dụng thì ghi theo vốn thực tế.
12. Tổng số lao động: Ghi tổng số lao động (người) thường xuyên tại thời điểm đăng ký, bao gồm cả lao động là người Việt Nam và người nước ngoài.
13. Tài khoản ngân hàng, kho bạc: Ghi rõ số tài khoản, tên ngân hàng, kho bạc nơi doanh nghiệp mở tài khoản. Nếu doanh nghiệp có nhiều tài khoản thì có thể cung cấp bổ sung về sau cho cơ quan thuế.
14. Loại hình của doanh nghiệp: Chỉ đánh dấu X vào một trong những ô thích hợp, nếu không phải là những loại hình đã được liệt kê thì đánh dấu X vào ô Khác.
15. Hình thức hạch toán kế toán về kết quả kinh doanh: Chỉ đánh dấu X vào một trong hai ô của chỉ tiêu này.
16. Năm tài chính: Ghi rõ từ ngày, tháng đầu niên độ kế toán đến ngày, tháng cuối niên độ kế toán theo năm dương lịch.
17. Tên doanh nghiệp chủ quản/chủ sở hữu:
Nếu là doanh nghiệp Nhà nước độc lập thì để trống.
Nếu doanh nghiệp là thành viên của một tổng công ty hoặc công ty nào đó thì ghi tên của tổng công ty hoặc công ty chủ quản đó.
Nếu là công ty cổ phần thì ghi tên cá nhân hoặc tổ chức là chủ cổ phần lớn nhất của công ty.
Nếu là công ty trách nhiệm hữu hạn thì ghi tên cá nhân hoặc tổ chức góp vốn lớn nhất.
Nếu là doanh nghiệp tư nhân thì ghi tên chủ doanh nghiệp.
Mã số DN chủ quan/Số CMT chủ DN: Nếu ở phần kê khai tên kê khai là doanh nghiệp thì phải kê khai mã số đối tượng nộp thuế của doanh nghiệp đó. Nếu kê khai là cá nhân thì phải kê khai số chứng minh nhân dân của cá nhân đó.
Địa chỉ doanh nghiệp chủ quản/Địa chỉ thường trú của chủ doanh nghiệp:
Kê khai địa chỉ của tổ chức hoặc cá nhân được kê khai ở phần trên. Ghi rõ số nhà, đường phố, thôn/ấp, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố.
18. Các loại thuế phải nộp: Đánh dấu X vào những ô tương ứng với những sắc thuế mà doanh nghiệp phải nộp định kỳ.
19. Đăng ký phương pháp tính thuế giá trị gia tăng (GTGT): Theo luật thuế giá trị gia tăng và các văn bản dưới luật, đối tượng nộp thuế tự đăng ký phương pháp tính thuế GTGT là khấu trừ hay trực tiếp (cơ quan thuế sẽ xem xét lại và quyết định sau).
20. Giấy phép kinh doanh xuất nhập khẩu: Đánh dấu X vào một trong hai ô có hoặc không.
21. Nơi đăng ký nộp thuế: cơ quan thuế mà doanh nghiệp nộp thờ khai và đăng ký nộp thuế.
22. Thông tin về đơn vị kinh doanh trực thuộc trực tiếp, địa điểm kinh doanh, kho hàng:
Đơn vị thành viên: Đơn vị thành viên của doanh nghiệp là các doanh nghiệp do các cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền quyết định thành lập, có tư cách pháp nhân đầy đủ và là thành viên của doanh nghiệp. Nếu có đơn vị thành viên trực thuộc trực tiếp thì đánh dấu X vào ô "Có đơn vị thành viên", sau đó phải kê khai vào phần "bản kê các đơn vị thành viên".
Đơn vị trực thuộc: Đơn vị trực thuộc do doanh nghiệp tự thành lập, không có tư cách pháp nhân đầy đủ. Nếu có thì đánh dấu X vào ô "Có đơn vị trực thuộc", sau đó phải kê khai vào phần "Bản kê các đơn vị trực thuộc".
Kho hàng trực thuộc: kho hàng do doanh nghiệp do doanh nghiệp trực tiếp quản lý, không có chức năng kinh doanh. Nếu có thì đánh dấu X vào ô "Có kho hàng trực thuộc", sau đó phải kê khai rõ vào phần "Bản kê các kho hàng trực thuộc".
Văn phòng đại diện...: Các văn phòng đại diện, giao dịch, đơn vị sự nghiệp không có chức năng kinh doanh.
Nếu có thì đánh dấu X vào ô "Có văn phòng đại diện, giao dịch, đơn vị sự nghiệp trực thuộc", sau đó phải kê khai rõ vào phần "Bản kê các văn phòng đại diện, giao dịch...".
23. Có hợp đồng với Nhà thầu, Nhà thầu phụ nước ngoài: Nếu doanh nghiệp có hợp đồng với Nhà thầu, Nhà thầu phụ là các tổ chức kinh tế nước ngoài hoạt động kinh doanh tại Việt Nam thì đánh dấu vào ô Có. Sau đó phải kê khai chi tiết vào phần "Bản kê Nhà thầu".
24. Thông tin khác: Ghi rõ họ và tên, địa chỉ nơi ở (số nhà, đường phố, thôn, xã) của người có quyền điều hành cao nhất (Tổng giám đốc, giám đốc,...) và kế toán trưởng.
| Cơ quan thuế | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | Mẫu số: |
| Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | 02-ĐK-TCT |
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ
DÙNG CHO CÁC ĐƠN VỊ TRỰC THUỘC
| CƠ QUAN THUẾ GHI | |
| Mã số | GTGT |
(Mầu hồng nhạt)
| 1. Tên chính thức: | 2. Tên giao dịch (nếu có): | |||
| 3. Địa chỉ trụ sở: | 4. Địa chỉ nhận thông báo thuế: | |||
| Số nhà, đường phố, thôn, xã: | Số nhà, đường phố, thôn, xã hoặc hòm thư bưu điện: | |||
| Quận/huyện: | Quận/huyện: | |||
| Tỉnh/thành phố: | Tỉnh/thành phố: | |||
| Điện thoại: | Điện thoại: | |||
| Fax: | Fax: | |||
| 5. Giấy phép đặt đơn vị trực thuộc: | 6. Giấy phép kinh doanh: | |||
| Số giấy phép: | Số giấy phép: | |||
| Ngày cấp:..../..../..... | Ngày cấp:..../..../..... | |||
Cơ quan cấp: | Cơ quan cấp: | Ngày cấp:....../.../.... | ||
| 7. Ngành nghề kinh doanh: | ||||
| 8. Mã số hiện thời: | 9. Ngày bắt đầu hoạt động KD:../../.. | |||
| 10. Vốn pháp định: | 11. Vốn điều lệ: |
| 12. Tổng số lao động: |
| 13. Tài khoản Ngân hàng, Kho bạc: |
| Số: Tại |
| Số: Tại |
14. Loại hình doanh nghiệp:
| Nhà nước | Đầu tư nước ngoài |
Trách nhiệm hữu hạn | Cổ phần | DN tư nhân | |
| CT nước ngoài không theo Luật ĐTNN |
Tổ chức KT của các tổ chức chính trị... |
Đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang | HTX | Khác |
| 15. Hình thức hạch toán kế toán về kết quả kinh doanh: | Độc lập | Phụ thuộc |
16. Năm tài chính: áp dụng từ ngày.../... đến ngày.../...
17. Tên doanh nghiệp chủ quản/chủ DN:
| Mã số DN chủ quản/số CMT chủ DN | GTGT | Địa chỉ DN chủ quản/Địa chỉ thường trú của chủ DN |
18. Các loại thuế phải nộp:
| Giá trị gia tăng |
Tiêu thụ đặc biệt |
Xuất nhập khẩu | Tài nguyên | Thu sử dụng vốn | |
| Sử dụng đất nông nghiệp | Tiền thuê đất | Thu nhập DN | Môn bài |
19. Đăng ký phương pháp tính thuế giá trị gia tăng (GTGT):
| Phương pháp khấu trừ | Phương pháp tính trực tiếp | ||||
| 20. Giấy phép kinh doanh xuất nhập khẩu: | Có | Không | |||
| 21. Nơi đăng ký nộp thuế: |
| 22. Kho hàng trực thuộc: | Có | Không | ||
| 23. Có hợp đồng với nhà thầu, nhà thầu phụ nước ngoài: | Có | Không | ||
24. Thông tin khác:
| Tên giám đốc | Tên kế toán trưởng | |
| Địa chỉ nơi ở | Địa chỉ nơi ở | |
| Quận/huyện | Quận/huyện | |
| Tỉnh/thành phố | Tỉnh/thành phố |
Tôi xin cam đoan những nội dung trong bản kê khai này là đúng.
Họ và tên người khai (CHỮ IN) | Ngày..../..../..... Chữ ký (đóng dấu) |
| Chức vụ: |
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN THUẾ
| Mục lục ngân sách: | Cấp | Chương | Loại | Khoản |
| Mã ngành nghề: | ||||
| Phương pháp tính thuế GTGT: |
Khấu trừ trực tiếp trên GTGT |
Trực tiếp trên DT | Khoán |
| Ngày nhận được tờ khai:.../.../ | Ngày kiểm tra tờ khai:.../..../... Người kiểm tra (ký, ghi rõ họ tên) |
BẢN KÊ KHO HÀNG TRỰC THUỘC
| STT | Tên gọi | Địa chỉ | Quận/huyện | Tỉnh/thành phố |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 75 mẫu Quản lý thuế, phí và lệ phí hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.