Mẫu HƯỚNG DẪN KÊ KHAI (Mẫu số 02-ĐK-TCT - Thông tư 79/1998/TT-BTC của Bộ Tài chính)
MẪU SỐ: 02-ĐK-TCT
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI
Chỉ tiêu
Nội dung hướng dẫn
1. Tên chính thức: Ghi rõ ràng, đầy đủ bằng chữ in hoa tên tổ chức theo quyết định thành lập hoặc giấy phép kinh doanh.
2. Tên giao dịch: Tên giao dịch hoặc tên viết tắt dùng trong giao dịch kinh doanh.
3. Địa chỉ trụ sở: Địa chỉ trụ sở của đơn vị, tổ chức kinh tế. Ghi rõ số nhà, đường phố, thôn/ấp, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố. Nếu có số điện thoại, số Fax thì ghi rõ mã vùng - số điện thoại/số Fax.
4. Địa chỉ nhận thông báo thuế: Nếu đơn vị có địa chỉ nhận thông báo thuế khác với địa chỉ của trụ sở thì ghi rõ địa chỉ nhận thông báo thuế để cơ quan thuế liên hệ; nếu không có thì ghi đúng địa chỉ trụ sở.
5. Giấy phép đặt đơn vị trực thuộc: Giấy phép đặt đơn vị trực thuộc của cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm quyền.
6. Giấy phép kinh doanh: Ghi rõ số, ngày cấp và cơ quan cấp giấy phép kinh doanh.
7. Ngành nghề kinh doanh: Ghi theo giấy phép kinh doanh và ngành nghề thực tế đang kinh doanh.
8. Mã số hiện thời: Ghi mã số của đơn vị do cơ quan thuế cấp từ tháng 1/1999 trở về trước, mã số này áp dụng trên hệ thống máy vi tính (nếu có), không phải số đăng ký thuế. Đối với những doanh nghiệp được thành lập từ 01/01/1999 trở đi thì để trống chỉ tiêu này.
9. Ngày bắt đầu hoạt động kinh doanh: Ngày bắt đầu hoạt động sản xuất kinh doanh.
10. Vốn pháp định: Ghi vốn pháp định của ngành nghề có vốn pháp định cao nhất của đơn vị.
11. Vốn điều lệ: Ghi theo vốn điều lệ được ghi trên quyết định thành lập hoặc giấy phép kinh doanh. Nếu khác với vốn thực tế đang sử dụng thì ghi theo vốn thực tế.
12. Tổng số lao động: Ghi tổng số lao động (người) thường xuyên tại thời điểm đăng ký, bao gồm cả lao động là người Việt Nam và người nước ngoài.
13. Tài khoản ngân hàng, kho bạc: Ghi rõ số tài khoản, tên ngân hàng, kho bạc nơi doanh nghiệp mở tài khoản. Nếu doanh nghiệp có nhiều tài khoản thì có thể cung cấp bổ sung về sau cho cơ quan thuế.
14. Loại hình của doanh nghiệp: Căn cứ vào loại hình doanh nghiệp của doanh nghiệp chủ quản đánh dấu X vào một trong những ô thích hợp, nếu không phải là những loại hình đã được liệt kê thì đánh dấu X vào ô khác.
15. Hình thức hạch toán kế toán về kết quả kinh doanh: Chỉ đánh dấu X vào một trong hai ô của chỉ tiêu này.
16. Năm tài chính: Ghi rõ từ ngày, tháng đầu niên độ kế toán đến ngày, tháng cuối niên độ kế toán theo năm dương lịch.
17. Tên doanh nghiệp chủ quản: Ghi tên doanh nghiệp chủ quản trực tiếp.
Mã số doanh nghiệp chủ quản: Kê khai mã số đối tượng nộp thuế của doanh nghiệp chủ quản.
Địa chỉ doanh nghiệp chủ quản: Kê khai địa chỉ của doanh nghiệp chủ quản. Ghi rõ số nhà, đường phố, thôn/ấp, phường/xã, quận/huyện, tỉnh/thành phố.
18. Các loại thuế phải nộp: Đánh dấu X vào những ô tương ứng với những sắc thuế mà đơn vị phải nộp định kỳ.
19. Đăng ký phương pháp tính thuế giá trị gia tăng (GTGT): Theo luật thuế giá trị gia tăng và các văn bản dưới luật, đối tượng nộp thuế tự đăng ký phương pháp tính thuế GTGT là khấu trừ hay trực tiếp (cơ quan thuế sẽ xem xét lại và quyết định sau).
20. Giấy phép kinh doanh xuất nhập khẩu: Đánh dấu X vào một trong hai ô có hoặc không.
21. Nơi đăng ký nộp thuế: Cơ quan thuế mà đơn vị nộp tờ khai và đăng ký nộp thuế.
22. Kho hàng trực thuộc: Nếu đơn vị có kho hàng trực thuộc thì đánh dấu vào ô Có, sau đó phải kê phải rõ vào phần "Bản kê các kho hàng trực thuộc".
23. Có hợp đồng với Nhà thầu, Nhà thầu phụ nước ngoài: Nếu đơn vị có hợp đồng với Nhà thầu, Nhà thầu phụ là các tổ chức kinh tế nước ngoài hoạt động kinh doanh tại Việt Nam thì đánh dấu vào ô Có. Sau đó phải kê khai chi tiết vào phần "Bản kê Nhà thầu".
24. Thông tin khác: Ghi rõ họ và tên, địa chỉ nơi ở (số nhà, đường phố, thôn, xã) của người có quyền điều hành cao nhất (Tổng giám đốc, giám đốc,...) và kế toán trưởng.
| Cơ quan thuế | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | Mẫu số: |
| Độc lập - Tự do - Hạnh phúc | 03-ĐK-TCT |
TỜ KHAI ĐĂNG KÝ THUẾ
DÙNG CHO CÁ NHÂN SẢN XUẤT, KINH DOANH HÀNG HOÁ, DỊCH VỤ
| CƠ QUAN THUẾ GHI | |
| Mã số | GTGT |
(Mầu vàng nhạt)
| 1. Tên chính thức: | 2. Tên giao dịch (nếu có): | |||
| 3. Địa chỉ kinh doanh: | 4. Tên chủ cơ sở kinh doanh: | |||
| Số nhà, đường phố, thôn, xã: | Số CMT chủ cơ sở kinh doanh: | |||
| Địa chỉ (số nhà, đường phố, thôn, xã): | ||||
| Quận/huyện: | Quận/huyện: | |||
| Tỉnh/thành phố: | Tỉnh/thành phố: | |||
| Điện thoại: Fax: | Điện thoại: Fax: | |||
| 5. Giấy phép kinh doanh: | 6. Ngành nghề kinh doanh: | |||
| Số giấy phép: | ||||
| Ngày cấp:..../..../..... | ||||
| Cơ quan cấp: | Ngày cấp:....../.../.... | |||
| 7. Vốn kinh doanh: | 9. Ngày bắt đầu hoạt động KD:../../.. | |
| 8. Tổng số lao động: |
| 10. Tài khoản Ngân hàng, Kho bạc: |
| Số: Tại |
| Số: Tại |
11. Các loại thuế phải nộp:
| Giá trị gia tăng |
Tiêu thụ đặc biệt |
Thu nhập doanh nghiệp | Môn bài | Nhà đất |
12. Đăng ký phương pháp tính thuế giá trị gia tăng (GTGT):
| Phương pháp khấu trừ | Phương pháp tính trực tiếp |
| 13. Nơi đăng ký nộp thuế: |
Tôi xin cam đoan những nội dung trong bản kê khai này là đúng.
Họ và tên người khai (CHỮ IN) | Ngày..../..../..... Chữ ký (đóng dấu) |
| Chức vụ: |
XÁC NHẬN CỦA CƠ QUAN THUẾ
| Mục lục ngân sách | Mã ngành nghề | |
| Phương pháp tính thuế GTGT: | Khấu trừ |
Trực tiếp trên GTGT | Trực tiếp trên DT | Khoán |
| Ngày nhận được tờ khai:.../.../ | Người kiểm tra (ký, ghi rõ họ tên) | |
| Ngày kiểm tra tờ khai:.../..../... |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Xem thêm 75 mẫu Quản lý thuế, phí và lệ phí hoặc mở toàn bộ kho biểu mẫu.