Mẫu giấy phép (cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ...) (Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 53/VBHN-BCT của Bộ Công Thương)
Mẫu số 06
TÊN CƠ QUAN CẤP PHÉP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /
Hà Nội, ngày ... tháng ... năm ...
GIẤY PHÉP ...(1)...
(Cấp sửa đổi, bổ sung lần thứ...)
BỘ TRƯỞNG BỘ CÔNG THƯƠNG/GIÁM ĐỐC SỞ CÔNG THƯƠNG/
TRƯỞNG PHÒNG KINH TẾ (KINH TẾ VÀ HẠ TÀNG)
Căn cứ
...(2) ...
...
Căn cứ Nghị định số .../2017/NĐ-CP ngày... tháng... năm 2017 của Chính
phủ về kinh doanh rượu;
Căn cứ Nghị định số .../2020/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2020 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc
lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Công Thương;
Căn cứ Giấy phép ...(1)... số do cấp ngày ... tháng ... năm ...
Xét Đơn đề nghị cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép ...(1)... số... ngày...
tháng... năm... của...(3)...;
Theo đề nghị của
...(4) ...,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Giấy phép ...(1)... số như sau:
...(5) ...
Điều 2. Giấy phép này là một phần không thể tách rời của Giấy phép ...(1)... số...
do... cấp ngày... tháng... năm...
Điều 3. Trách nhiệm thực hiện
...(3)... phải thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 105/2017/NĐ-
CP ngày 14 tháng 9 năm 2017 của Chính phủ về kinh doanh rượu, Nghị định số
.../2020/NĐ-CP ngày ... tháng ... năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định liên quan đến điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Công Thương và những quy định của pháp luật có liên quan./.
(Chức danh, ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Nơi nhận:
- ...(3),
- ...(6),
- Lưu: VT, ...(4).
Chú thích:
(1): Loại giấy phép: Sản xuất rượu công nghiệp/sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh/phân phối rượu/bán buôn rượu
(2): Tên văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan cấp phép.
(3): Tên thương nhân được cấp giấy phép.
(4): Tên cơ quan, đơn vị trình.
(5): Nội dung sửa đổi, bổ sung.
(6): Các cơ quan, đơn vị liên quan cần gửi giấy phép.
Dùng trong thủ tục
Điều khoản của văn bản ban hành có nhắc tới mẫu này — bấm để đọc đúng chỗ trong văn bản.
-
Điểm b Văn bản hợp nhất 53/VBHN-BCT
b) Trong thời hạn 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, cơ quan nhà nước có thẩm quyền xem xét và cấp sửa đổi, bổ sung giấy phép theo Mẫu số 06 ban hành kèm theo Nghị định này. Trường hợp từ chối cấp sửa đổi, bổ sung phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.