Mẫu báo cáo tình hình hoạt động của thư viện và văn hóa đọc năm (Áp dụ ng đố i với thư viện cô ng cộng) (Mẫu số 05A - Thông tư 14/2019/TT-BVHTTDL của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Mẫu số 05A
|
UBND TỈNH/THÀNH PHỐ… SỞ VHTTDL/VHTT ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| BC…./SVHTTDL/VHTT | …, ngày … tháng … năm … |
BÁO CÁO
Tình hình hoạt động thư viện và văn hóa đọc năm...
(Áp dụng đối với thư viện công cộng)
Phần thứ nhất
TÌNH HÌNH THỰC HIỆN NHIỆM VỤ NĂM ...
I. ĐÁNH GIÁ CHUNG
II. KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM NĂM...
1. Công tác quản lý nhà nước
a) Tình hình thực hiện các quy định của nhà nước trong lĩnh vực thư viện
- Các văn bản quy phạm pháp luật trong lĩnh vực thư viện.
- Các đề án trong lĩnh vực thư viện.
b) Công tác tham mưu, xây dựng và ban hành các văn bản, đề án, kế hoạch phát triển thư viện ở địa phương của Sở VHTTDL/VHTT
c) Tình hình thực hiện chỉ đạo, hướng dẫn của Bộ VHTTDL trong lĩnh vực thư viện
2. Tình hình hoạt động thư viện và phát triển văn hóa đọc của hệ thống thư viện công cộng (Thư viện cấp tỉnh, huyện xã) phân chia theo từng cấp quản lý, bao gồm các nội dung:
- Kết quả thực hiện các chỉ tiêu về phát triển văn hóa đọc theo Đề án phát triển văn hóa đọc trong cộng đồng (Quyết định số 329/QĐ-TTg ngày 15/3/2017 của Thủ tướng Chính phủ).
- Các hoạt động của thư viện (Bổ sung, tổ chức dịch vụ, phát triển mạng lưới..).
- Hiệu quả hoạt động của thư viện (số thẻ, số lượt phục vụ, số lượt sách, báo phục vụ, số lượt truy cập qua website...) (so sánh với các năm trước).
- Những cách làm hay, mô hình phát triển văn hóa đọc hiệu quả tại các thư viện trên địa bàn.
3. Tình hình tổ chức và hoạt động của các loại hình thư viện khác trên địa bàn
- Thư viện trường học.
- Thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng (số lượng thư viện hiện có trên địa bàn, số lượng thư viện đăng ký thành lập mới trong năm, lượt bạn đọc đến thư viện/01 năm).
- Các loại hình thư viện khác.
4. Nhận xét, đánh giá
a) Những thành tựu đạt được
b) Những khó khăn, hạn chế
- Triển khai, thực hiện văn bản quy phạm pháp luật mới ban hành trong lĩnh vực thư viện.
- Các vấn đề khác.
III. ĐÁNH GIÁ CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO, ĐIỀU HÀNH CỦA BỘ VHTTDL TRONG LĨNH VỰC THƯ VIỆN TRONG NĂM
1. Ưu điểm
2. Hạn chế
Phần thứ hai
PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM NĂM...
I. PHƯƠNG HƯỚNG CHUNG
II. CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM
III. GIẢI PHÁP THỰC HIỆN
IV. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
|
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT. |
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu) |
|
UBND TỈNH/THÀNH PHỐ… SỞ VHTTDL/SVHTT… ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
SỐ LIỆU
HOẠT ĐỘNG THƯ VIỆN VÀ PHÁT TRIỂN VĂN HÓA ĐỌC NĂM...
(Ban hành theo Báo cáo số: /BC-... ngày... tháng... năm... của...)
| TT | NỘI DUNG THỐNG KÊ | THỰC TRẠNG HOẠT ĐỘNG | |||||
| Cấp tính | Cấp huyện | Cấp xã | Phòng đọc cơ sở | Ghi chú | |||
| 1 | Số lượng thư viện | Tổng số thư viện hiện có | |||||
| Số thư viện thành lập trong năm | |||||||
| Số thư viện cấp huyện trực thuộc UBND | |||||||
| Số thư viện tư nhân có phục vụ cộng đồng | |||||||
| 2 | Nhân lực thư viện | a) Số lượng cán bộ hiện có | |||||
| b) Chất lượng cán bộ | |||||||
| - Số cán bộ trình độ Đại học trở lên | |||||||
| - Số cán bộ có trình độ Cao đẳng/thcn | |||||||
| - Số cán bộ có trình độ THPT | |||||||
| - Số cán bộ đào tạo chuyên ngành thư viện | |||||||
| - Số cán bộ đào tạo chuyên ngành khác | |||||||
| c) Số lượt cán bộ được đào tạo, tập huấn trong năm | |||||||
| 3 | Kinh phí | Tổng kinh phí được cấp: | |||||
| - Chi cho con người | |||||||
| - Hoạt động chuyên môn nghiệp vụ: | |||||||
| + Bổ sung vốn tài liệu | |||||||
| + Triển khai dịch vụ thư viện | |||||||
| + Các hoạt động chuyên môn nghiệp vụ khác | |||||||
| Các nội dung chi khác | |||||||
| Số thư viện không được cấp kinh phí | |||||||
| 4 | Vốn tài liệu | - Tổng số đầu tài liệu | |||||
| - Tổng số bản sách hiện có trong thư viện | |||||||
| - Tổng số bản sách trong kho luân chuyển | |||||||
| - Số đầu tài liệu điện tử | |||||||
| - Tổng số đầu báo tạp chí | |||||||
| - Tổng số sách bổ sung trong năm | |||||||
| - Tổng số sách được thanh lọc theo quy định tại Thông tư 21/2012/ TT-BVHTTDL của Bộ VHTTDL | |||||||
| 5 | Công tác phục vụ hạn đọc | a) Thẻ bạn đọc: | |||||
| - Tổng số thẻ thư viện hiện có | |||||||
| + Số thẻ thư viện gia hạn trong năm | |||||||
| + Số thẻ thư viện được cấp mới trong năm | |||||||
| + Số thẻ thư viện là thiếu nhi | |||||||
| b) Tổng lượt bạn đọc được thư viện phục vụ | |||||||
| + Lượt bạn đọc được phục vụ tại thư viện | |||||||
| + Lượt bạn đọc được phục vụ lưu động | |||||||
| + Lượt bạn đọc được phục vụ thông qua mạng internet | |||||||
| c) Lượt sách báo phục vụ của thư viện: | |||||||
| - Tổng lượt sách báo phục vụ tại Thư viện | |||||||
| - Tổng lượt sách báo phục vụ lưu động | |||||||
| - Tổng lượt tài liệu điện tử phục vụ | |||||||
| d) Lượt sách báo luân chuyển | |||||||
| - Số lần luân chuyển sách, báo | |||||||
| - Tổng số điểm luân tiếp nhận sách, báo luân chuyển | |||||||
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.