Mẫu báo cáo tình hình du lịch năm (Mẫu số 13 - Thông tư 14/2019/TT-BVHTTDL của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Mẫu số 13
|
UBND TỈNH/THÀNH PHỐ… SỞ VHTTDL/DL… ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: ... /BC-SVHTTDL/DL | …, ngày … tháng … năm … |
BÁO CÁO
Tình hình du lịch năm ...
I. KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ NĂM
1. Khái quát tình hình thực hiện nhiệm vụ năm...
2. Kết quả triển khai, thực hiện các Nghị quyết của Đảng, Chính phủ, xây dựng và ban hành văn bản quy phạm pháp luật liên quan đến lĩnh vực du lịch
3. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ năm...
3.1. Kết quả thực hiện các chỉ tiêu về lượng khách quốc tế, khách nội địa, tổng thu từ khách du lịch; hệ thống doanh nghiệp lữ hành và hướng dẫn viên; hệ thống cơ sở lưu trú du lịch; khu du lịch cấp tỉnh được công nhận; lao động trong du lịch; cơ sở đào tạo du lịch (Biểu mẫu số liệu kèm theo).
3.2. Công tác quản lý nhà nước về kinh doanh lữ hành và hướng dẫn viên
3.3. Công tác quản lý nhà nước về cơ sở lưu trú du lịch
3.4. Kết quả thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm trong lĩnh vực du lịch
3.5. Hoạt động quảng bá, xúc tiến du lịch
3.6. Công tác quy hoạch du lịch
3.7. Thu hút đầu tư phát triển các dự án trong lĩnh vực du lịch
3.8. Công tác đào tạo, bồi dưỡng nguồn nhân lực du lịch
4. Khó khăn, hạn chế và nguyên nhân
II. NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM NĂM..., GIẢI PHÁP THỰC HIỆN, ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
1. Nhiệm vụ trọng tâm
2. Giải pháp thực hiện
3. Đề xuất, kiến nghị
|
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT. |
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu) |
BIỂU MẪU SỐ LIỆU VỀ TÌNH HÌNH DU LỊCH
(Ban hành theo Báo cáo số: /BC-SVHTTDL/DL ngày tháng năm của Sở VHTTDL/DL )
| Stt | Nội dung | Đơn vị tính | Kết quả năm trước | Kết quả năm báo cáo | So sánh tăng trưởng |
| 1 | Lượng khách quốc tế | Lượt khách | |||
| 2 | Lượng khách nội địa | Lượt khách | |||
| 3 | Tổng thu từ khách du lịch | Tỷ đồng | |||
| 4 | Hệ thống doanh nghiệp: - Doanh nghiệp kinh doanh lữ hành quốc tế - Doanh nghiệp kinh doanh lữ hành nội địa | Doanh nghiệp | |||
| 5 | Hướng dẫn viên: - Hướng dẫn viên quốc tế - Hướng dẫn viên nội địa - Hướng dẫn viên điểm đến | Hướng dẫn viên | |||
| 6 | Hệ thống cơ sở lưu trú - Khách sạn 5 sao - Khách sạn 4 sao - Khách sạn 3 sao - Khách sạn 2 sao - Khách sạn 1 sao | Khách sạn | |||
| 7 | Khu du lịch cấp tỉnh được công nhận | ||||
| 8 | Lao động du lịch - Lao động trực tiếp - Lao động gián tiếp | Lao động | |||
| 9 | Cơ sở đào tạo du lịch | Cơ sở |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.