Mẫu báo cáo hoạt động phổ biến phim năm (Mẫu số 08 - Thông tư 14/2019/TT-BVHTTDL của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Mẫu số 08
|
UBND TỈNH/THÀNH PHỐ… SỞ VHTTDL/VHTT… ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: ... /BC-SVHTTDL/VHTT | …, ngày … tháng … năm … |
Báo cáo
Hoạt động phổ biến phim năm...
I. KẾT QUẢ TRIỂN KHAI, THỰC HIỆN NĂM...
1. Đánh giá chung việc thực hiện nhiệm vụ
1.1. Phục vụ nhiệm vụ chính trị
1.2. Phục vụ nhu cầu giải trí, thưởng thức tác phẩm điện ảnh
2. Kết quả triển khai cụ thể
2.1. Phát hành phim và chiếu bóng
2.2. Chiếu phim lưu động
II. ĐÁNH GIÁ THUẬN LỢI, KHÓ KHĂN, NGUYÊN NHÂN VÀ GIẢI PHÁP KHẮC PHỤC
1. Thuận lợi
Các yếu tố thuận lợi cho việc thực hiện nhiệm vụ.
2. Khó khăn
Các vấn đề hiện đang còn khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai nhiệm vụ.
3. Nguyên nhân và giải pháp khắc phục
Nguyên nhân dẫn đến những khó khăn, đề xuất các giải pháp khắc phục trước mắt và lâu dài nhằm triển khai nhiệm vụ hiệu quả.
III. NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM NĂM ...
Căn cứ kế hoạch của địa phương, đề xuất các nhiệm vụ trung tâm năm...
IV. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
Từ thực tế triển khai nhiệm vụ và tình hình của địa phương đề xuất các vấn đề cần giải quyết.
(Phiếu điều tra ngành điện ảnh năm ...được gửi kèm theo Báo cáo này)
|
Nơi nhận: - Như trên; |
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu) |
PHIẾU ĐIỀU TRA NGÀNH ĐIỆN ẢNH
(Ban hành theo Báo cáo hoạt động phổ biến phim năm….)
1. Nhân lực hoạt động phổ biến phim:
| Số lượng cán bộ, công nhân viên | |||||
| Tổng số cán bộ CNV và HĐLĐ | Trong biên chế | Hợp đồng lao động | |||
| Đại học | Cao đẳng | Trung cấp | Công nhân kỹ thuật | ||
2. Ngân sách nhà nước cấp:
| Ngân sách cấp cho đầu tư xây dựng cơ sở vật chất | Ngân sách cấp cho hoạt động chiếu bóng lưu động | Tổng số ngân sách |
3. Số lượng phim được thẩm định để cấp giấy phép phổ biến phim theo phân cấp:
| Phim tài liệu | Phim khoa học | Phim hoạt hình | Số phim không được cấp phép | |
| Phim Việt Nam | ||||
| Phim nhập khẩu |
4. Mạng lưới rạp chiếu bóng:
| STT | Tên rạp, cụm rạp | Tổng số phòng chiếu | Phòng chiếu được trang bị máy chiếu Kỹ thuật số chuẩn 2K | Phòng chiếu được trang bị máy chiếu HĐ (ghi rõ là được trang bị hay thuê) | Số ghế |
| I. | Rạp đang hoạt động chiếu phim | ||||
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| 3 | |||||
| 4 | |||||
| … | |||||
| II | Rạp không hoạt động | ||||
| 1 | |||||
| 2 | |||||
| 3 | |||||
| 4 | |||||
| … | |||||
| III. | Rạp đã chuyển đổi mục đích sử dụng | ||||
| 1 | |||||
| 2 | |||||
5. Mạng lưới chiếu bóng lưu động:
| Tổng số đội Chiếu bóng lưu động | Tổng số biên chế | Số lượng máy chiếu phim kỹ thuật số HĐ (ghi rõ được trang bị hay thuê) | Số lượng máy chiếu phim video | Số lượng ô tô chiếu phim lưu động |
6. Kết quả hoạt động chiếu phim năm...:
| Số lượng đầu phim chiếu trong năm | Buổi chiếu tại Rạp | Buổi chiếu Lưu động | |||||||||||||||
| Phim Việt Nam | Phim Nước ngoài | Tổng số | Số buổi chiếu | Số lượng người xem | Doanh thu | Số buổi chiếu | Số lượng người xem | ||||||||||
| Phim Việt Nam | Phim Nước ngoài | Tổng số | Phim Việt Nam | Phim Nước ngoài | Tổng số | Phim Việt Nam | Phim Nước ngoài | Tổng số | Phim Việt Nam | Phim Nước ngoài | Tổng số | Phim Việt Nam | Phim Nước ngoài | Tổng số | |||
7. Danh sách 05 phim Việt Nam và 05 phim nước ngoài có doanh thu cao nhất:
| STT | 05 PHIM VIỆT NAM CÓ DOANH THU CAO NHẤT | DOANH THU (triệu đồng) |
| 1 | ||
| 2 | ||
| 3 | ||
| 4 | ||
| 5 |
| STT | 05 PHIM NƯỚC NGOÀI CÓ DOANH THU CAO NHẤT | DOANH THU (triệu đồng) |
| 1 | ||
| 2 | ||
| 3 | ||
| 4 | ||
| 5 |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.