Mẫu báo cáo công tác hoạt động nghệ thuật biểu diễn năm (Mẫu số 10 - Thông tư 14/2019/TT-BVHTTDL của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Mẫu số 10
|
CƠ QUAN CHỦ QUẢN… ĐƠN VỊ BÁO CÁO… ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số: ... /BC-… | …, ngày … tháng … năm … |
BÁO CÁO
Công tác hoạt động nghệ thuật biểu diễn năm....
I. KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM
A. Đối với các sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch/Sở Văn hóa và Thể thao các tỉnh/thành phố
1. Thực hiện nhiệm vụ chính trị
2. Công tác quản lý nhà nước
2.1. Xây dựng văn bản quy phạm pháp luật, Đề án
2.2. Hoạt động cấp phép, tiếp nhận biểu diễn
2.3. Công tác phối hợp thanh tra, kiểm tra, xử lý vi phạm
3. Công tác phát triển sự nghiệp (trong lĩnh vực Nghệ thuật biểu diễn)
4. Số liệu hoạt động nghệ thuật biểu diễn (kèm theo biểu mẫu)
B. Đối với các đơn vị nghệ thuật trực thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
1. Thực hiện nhiệm vụ chính trị
2. Công tác phát triển sự nghiệp
3. Công tác xã hội hóa biểu diễn nghệ thuật (nếu có)
4. Số liệu hoạt động nghệ thuật biểu diễn (kèm theo biểu mẫu)
II. ĐÁNH GIÁ CHUNG
1. Đánh giá kết quả thực hiện so với kế hoạch
2. Khó khăn, tồn tại, nguyên nhân
3. Giải pháp
III. PHƯƠNG HƯỚNG, NHIỆM VỤ TRỌNG TÂM NĂM...
IV. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ
|
Nơi nhận: - Như trên; - Lưu: VT. |
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu) |
|
CƠ QUAN CHỦ QUẢN… ĐƠN VỊ BÁO CÁO … ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
BIỂU MẪU SỐ LIỆU
Hoạt động nghệ thuật biểu diễn năm....
(Ban hành theo Công văn số.... ngày.... tháng.... năm của….)
| TT | Đơn vị | Chương trình, vở diễn mới | Chương trình, vở diễn nâng cao | Tổng số buổi diễn | Trong đó phục vụ: | Lượt người xem (ước tính) (người) | Doanh thu (ước tính) (đồng) | ||
| Bán vé thu tiền | Nhiệm vụ chính trị, đối ngoại | Vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo | |||||||
|
Nơi nhận: - Như trên - Lưu: VT, ………. |
LÃNH ĐẠO ĐƠN VỊ (Ký, ghi rõ họ và tên, đóng dấu) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.