Mẫu báo cáo phục vụ công tác kiểm tra hậu kiểm ưu đãi (Mẫu số 03 - Thông tư 65/2025/TT-BCT của Bộ Công Thương)
Mẫu số 03
|
TÊN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ------- |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
| Số hiệu Công văn | ...., ngày... tháng... năm ... |
BÁO CÁO PHỤC VỤ CÔNG TÁC KIỂM TRA HẬU KIỂM ƯU ĐÃI
Kính gửi: [Tên cơ quan cấp Giấy xác nhận ưu đãi]
Căn cứ Giấy xác nhận ưu đãi số ........ ngày ......./....../...... do [Tên cơ quan cấp Giấy xác nhận ưu đãi] cấp;
Căn cứ Công văn số........ ngày ......./....../...... của [Tên cơ quan cấp Giấy xác nhận ưu đãi] về việc thông báo kế hoạch kiểm tra hậu kiểm ưu đãi các Dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển.
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DOANH NGHIỆP
1. Tên doanh nghiệp: ..................................................................................................
2. Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ............................................................................
3. Địa chỉ trụ sở chính: ................................................................................................
4. Địa chỉ nhà máy sản xuất được cấp ưu đãi.............................................................
4. Giấy xác nhận ưu đãi số ........ ngày ......./....../...... do ................ cấp.
5. Ngành nghề sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ được hưởng ưu đãi: .......................................................................................................................................
II. HỒ SƠ PHÁP LÝ CỦA DOANH NGHIỆP
Liệt kê các Văn bản pháp lý thay đổi so với thời điểm được cấp Giấy xác nhận ưu đãi số ............. ngày ......./....../...... do .............. cấp.
III. TÌNH HÌNH HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
1. Sản phẩm công nghiệp hỗ trợ đang sản xuất: ......................................................
2. Sản lượng/năng lực sản xuất: ..............................................................................
3. Doanh thu từ sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển được ưu đãi (năm .........): ....................................................................................................
4. Tỷ trọng sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục ưu tiên phát triển được ưu đãi trong tổng doanh thu: ...............................................................................................................
5. Khách hàng chính: ...................................................................................................
IV. VIỆC THỰC HIỆN CÁC ƯU ĐÃI
1. Các loại ưu đãi đã được áp dụng (nêu rõ giá trị theo từng năm):
- Ưu đãi về thuế: ............................................................................................................
- Ưu đãi về tiền thuê đất, mặt nước: ..............................................................................
- Khác (nếu có): ..............................................................................................................
2. Kết quả đạt được từ việc hưởng ưu đãi:
- Giảm chi phí sản xuất ...............................................................................................
- Tăng khả năng cạnh tranh ........................................................................................
- Đầu tư, mở rộng sản xuất: ........................................................................................
- Kết quả khác (nếu có) ...............................................................................................
V. TUÂN THỦ QUY ĐỊNH
1. Việc duy trì điều kiện để được cấp Giấy xác nhận ưu đãi công nghiệp hỗ trợ:
- Sản xuất đúng sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục ưu tiên phát triển đã được xác nhận ưu đãi: Có/Không
- Dây chuyền công nghệ, hệ thống máy móc, thiết bị của dự án phù hợp để sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ nhằm nâng cao giá trị gia tăng của sản phẩm. Sản phẩm công nghiệp hỗ trợ trải qua các công đoạn sản xuất phù hợp với thiết kế của dây chuyền công nghệ và quy trình sản xuất bao gồm các công đoạn (cơ khí, điện hóa, hóa, nhiệt điện,...) của dự án đảm bảo có sự biến đổi vật lý hoặc cơ học từ nguyên liệu, vật liệu, các chất liệu khác nhau để tạo thành sản phẩm (Đối với các dự án được cấp Giấy xác nhận trước thời điểm Nghị định số 205/2025/NĐ-CP có hiệu lực thi hành thì không phải báo cáo nội dung này): Có/Không
- Dự án đủ điều kiện đi vào hoạt động sản xuất: Có/Không
- Dự án có ít nhất 01 doanh nghiệp nhỏ và vừa là doanh nghiệp sản xuất và cung ứng nguyên liệu, vật liệu hoặc linh kiện, phụ tùng chính để phục vụ sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ đề nghị xác nhận ưu đãi (Đối với các dự án được cấp Giấy xác nhận trước thời điểm Nghị định số 205/2025/NĐ-CP có hiệu lực thi hành thì không phải báo cáo nội dung này): Có/Không
- Báo cáo định kỳ gửi cơ quan quản lý: Đã thực hiện/Chưa thực hiện
2. Các khó khăn, vướng mắc (nếu có): .....................................................................
VI. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT
|
ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP (Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.