vanban.org

Mẫu báo cáo tình hình thực hiện dự án sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ đã được cấp giấy xác nhận ưu đãi (Mẫu số 02 - Thông tư 65/2025/TT-BCT của Bộ Công Thương)

Căn cứ: Thông tư 65/2025/TT-BCT Bộ Công Thương Ban hành 31/12/2025 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 02

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN,
(TÊN TỔ CHỨC SẢN XUẤT,
KINH DOANH
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số hiệu Công văn ..., ngày... tháng... năm ...

BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ ÁN SẢN XUẤT SẢN PHẨM

CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ ĐÃ ĐƯỢC CẤP GIẤY XÁC NHẬN ƯU ĐÃI

Kính gửi: [Tên cơ quan cấp Giấy xác nhận ưu đãi]

Căn cứ Giấy xác nhận ưu đãi số ........... ngày ......../......../............ do [Tên cơ quan cấp Giấy xác nhận ưu đãi] cấp;

Căn cứ Nghị định số 205/2025/NĐ-CP  ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2015/NĐ-CP ngày 03 tháng 11 năm 2025 của Chính phủ về phát triển công nghiệp hỗ trợ.

I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DOANH NGHIỆP

1. Tên doanh nghiệp: ...........................................................................................................

2. Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: .....................................................................................

3. Địa chỉ trụ sở chính: .........................................................................................................

4. Địa chỉ nhà máy sản xuất được cấp ưu đãi......................................................................

5. Giấy xác nhận ưu đãi số ........... ngày ......./......./......... do .............. cấp.

5.1 Văn bản trả lời về việc điều chỉnh Giấy xác nhận ưu đãi/cấp lại Giấy xác nhận ưu đãi (nếu có)

6. Thời gian dự án bắt đầu hoạt động:

7. Thời gian dự án mở rộng (nếu có):

8. Ngành nghề sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ được hưởng ưu đãi: .....................................................................................................................................

II. HỒ SƠ PHÁP LÝ CỦA DOANH NGHIỆP

Liệt kê các Văn bản pháp lý liên quan đến đầu tư, xây dựng và môi trường thay đổi so với thời điểm được cấp Giấy xác nhận ưu đãi số ............ ngày ........./......../........ do .............. cấp.

III. TÌNH HÌNH SẢN XUẤT SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP HỖ TRỢ ƯU TIÊN PHÁT TRIỂN

1. Sản phẩm công nghiệp hỗ trợ đã được xác nhận ưu đãi đang sản xuất: ...................................................................................................................................

2. Sản lượng/năng lực sản xuất: ...............................................................................

3. Doanh thu từ sản phẩm công nghiệp hỗ trợ ưu tiên phát triển được ưu đãi (năm .......): ....................................................................................................................................

4. Tỷ trọng sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục ưu tiên phát triển được ưu đãi trong tổng doanh thu: ....................................................................................................................

5. Khách hàng chính: ....................................................................................................

6. Hoạt động liên quan đến hướng dẫn đào tạo, chuyển giao kiến thức, công nghệ của dự án (trình độ đào tạo nhân sự của Dự án):......................................................................................

7. Hoạt động nghiên cứu và phát triển của dự án:........................................................

8. Tình hình sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu, linh kiện, phụ tùng và thiết bị có trong nước phục vụ cho dự án (nội địa hóa):..................................................................................

9. Tình hình duy trì hoạt động đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng:

..........................................................................................................................................

10. Tổng số/tỷ lệ doanh nghiệp Việt Nam tham gia chuỗi cung ứng sản xuất sản phẩm được ưu đãi: .........................................................................................................................................

IV. TUÂN THỦ QUY ĐỊNH

1. Việc duy trì điều kiện để được cấp Giấy xác nhận ưu đãi công nghiệp hỗ trợ:

- Sản xuất đúng sản phẩm công nghiệp hỗ trợ thuộc Danh mục ưu tiên phát triển đã được xác nhận ưu đãi: Có/Không

- Dây chuyền công nghệ, hệ thống máy móc, thiết bị của dự án phù hợp để sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ nhằm nâng cao giá trị gia tăng của sản phẩm. Sản phẩm công nghiệp hỗ trợ trải qua các công đoạn sản xuất phù hợp với thiết kế của dây chuyền công nghệ và quy trình sản xuất bao gồm các công đoạn (cơ khí, điện hóa, hóa, nhiệt điện,...) của dự án đảm bảo có sự biến đổi vật lý hoặc cơ học từ nguyên liệu, vật liệu, các chất liệu khác nhau để tạo thành sản phẩm (Đối với các dự án được cấp Giấy xác nhận trước thời điểm Nghị định số 205/2025/NĐ-CP có hiệu lực thi hành thì không phải báo cáo nội dung này): Có/Không

- Dự án đủ điều kiện đi vào hoạt động sản xuất: Có/Không

- Dự án có ít nhất 01 doanh nghiệp nhỏ và vừa là doanh nghiệp sản xuất và cung ứng nguyên liệu, vật liệu hoặc linh kiện, phụ tùng chính để phục vụ sản xuất sản phẩm công nghiệp hỗ trợ đề nghị xác nhận ưu đãi (Đối với các dự án được cấp Giấy xác nhận trước thời điểm Nghị định số 205/2025/NĐ-CP có hiệu lực thi hành thì không phải báo cáo nội dung này): Có/Không

- Báo cáo định kỳ gửi cơ quan quản lý: Đã thực hiện/Chưa thực hiện

V. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT

- Các khó khăn, vướng mắc (nếu có): .............................................................................

- Kiến nghị, đề xuất (nếu có).............................................................................................

(Tên tổ chức sản xuất, kinh doanh) kính báo (đơn vị cấp giấy xác nhận) để theo dõi, quản lý./.

  ĐẠI DIỆN DOANH NGHIỆP
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu)

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026