Mẫu BÁO CÁO Hoạt động nuôi, trồng thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES và động vật rừng thông thường (Mẫu số 18 - Văn bản hợp nhất 03/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 18
| CƠ QUAN CHỦ QUẢN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| ĐƠN VỊ QUẢN LÝ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| ………, ngày tháng …… năm …… |
BÁO CÁO
Hoạt động nuôi, trồng thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; động vật, thực vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES và động vật rừng thông thường
I. HOẠT ĐỘNG NUÔI ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM; ĐỘNG VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC CITES VÀ ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG
1. Thông tin về các cơ sở nuôi động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; động vật hoang dã nguy cấp thuộc các Phụ lục CITES và động vật rừng thông thường
| TT | Họ tên và địa chỉ của chủ nuôi | Tên loài nuôi | Tổng | Đàn bố mẹ | Đàn hậu bị | Cá thể dưới 1 tuổi | Số cá thể trên 1 tuổi | Mã số cơ sở nuôi | Ngày được cấp mã số | Mục đích nuôi | Ghi chú | ||||||||
| Tên thông thường | Tên khoa học | Tổng | Đực | Cái | Tổng | Đực | Cái | Tổng | Đực | Cái | Không xác định | ||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=6+9+12+13 | 6=7+8 | 7 | 8 | 9=10+11 | 10 | 11 | 12 | 13=14+15+16 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
| A | Quận/huyện…. | ||||||||||||||||||
| I. | Xã/phường…. | ||||||||||||||||||
| II. | Xã/phường…. | ||||||||||||||||||
| B | Quận/huyện…. | ||||||||||||||||||
| I. | Xã/phường…. | ||||||||||||||||||
| Tổng | |||||||||||||||||||
Ghi chú:
1. Các cơ sở nuôi sinh sản phải điền đầy đủ thông tin, các cơ sở nuôi khác không điền thôn tin tại các cột 6,7,8,9,19 và 11.
2. Mục đích nuôi được ghi như sau: (T) Thương mại; (Z) Vườn thú, trưng bày; (Q) Biểu diễn xiếc; (R) Cứu hộ; (S) Nghiên cứu khoa học; (O) Khác
2. Số liệu tổng hợp về các loài động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; động vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES và
động vật rừng thông thường nuôi
| TT | Tên loài nuôi | Số lượng | Ghi chú | |||
| Tên thông thường | Tên khoa học | Tổng số cá thể | Tổng số cơ sở nuôi | Số cơ sở đã đăng ký mã số | ||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5=6+7 | 6 | 7 |
| I | Động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật hoang dã nguy cấp thuộc Phụ lục CITES | |||||
| 1 | ||||||
| 2 | ||||||
| 3 | ||||||
| …. | ||||||
| II | Động vật rừng thông thường | |||||
| 1 | ||||||
| 2 | ||||||
| 3 | ||||||
| …. | ||||||
| Tổng | ||||||
II. TRỒNG THỰC VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM VÀ THỰC VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC CITES
| TT | Họ và tên chủ cơ sở trồng | Loài thực vật trồng | Số lượng cây trồng | Ngày/năm trồng | Ngày đăng ký | Ghi chú | |||
| Tên phổ thông | Tên khoa học | Số lượng | Đơn vị tính | Diện tích (ha) | |||||
| A | Huyện ………… | ||||||||
| I | Xã ………. | ||||||||
III. KHAI THÁC TỪ TỰ NHIÊN THỰC VẬT RỪNG, ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM VÀ ĐỘNG VẬT, THỰC
VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC CITES
| TT | Tổ chức, cá nhân khai thác | Loài động vật, thực vật khai thác | Mẫu vật khai thác | Địa điểm khai thác (chi tiết đến lô, khoảnh) | Ghi chú | ||||
| Tên | Địa chỉ | Tên phổ thông | Tên khoa học | Loại mẫu vật KT | Số lượng | ĐV tính | |||
| NGƯỜI LẬP | THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ |
| (Ký và ghi rõ họ tên) | (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu) |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.