Mẫu SỔ THEO DÕI HOẠT ĐỘNG NUÔI ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM, (Mẫu số 16A - Văn bản hợp nhất 03/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 16A
SỔ THEO DÕI HOẠT ĐỘNG NUÔI ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM,
ĐỘNG VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC CITES, ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNGi (Không áp dụng cho cơ sở nuôi sinh trưởng)
1. Họ và tên của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi: ………………………………………………………………………….
2. Địa chỉ (gồm địa chỉ của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi và địa điểm nuôi): ……...…………………...……………….
3. Tên tiếng phổ thông của loài nuôi:.............................................................................................................................................
4. Tên khoa học của loài nuôi: ......................................................................................................................................................
5. Hình thức nuôi: ☐ Nuôi sinh sản ☐ Nuôi khác
6. Mã số cơ sở nuôi: ……………………………………………………………………………………………………………
| Ngày | Tổng số cá thể nuôi | Cá thể bố mẹ | Đàn giống hậu bị | Số lượng con dưới 1 tuổi | Số lượng cá thể trên 1 tuổi | Nhập cơ sở (mua, sinh sản ..vv) | Xuất cơ sở (bán, cho tặng, chết...) | Ghi chú | Xác nhận của Cơ quan Kiểm lâm/ Cơ quan thủy sản | |||||||||||
| Tổng | Đực | Cái | Không xác định | Đực | Cái | Đực | Cái | Đực | Cái | Không xác định | Đực | Cái | Không xác định | Đực | Cái | Không xác định | ||||
| 1 | 2=3+4+5 | 3=6+8+11+14-17 | 4=7+9+12+15-18 | 5=10+13+16-19 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 |
Ghi chú:
1. Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải ghi chép ngay khi có sự thay đổi và chốt định kỳ vào ngày cuối cùng của tháng.
2. Cột số 11, 12 và 13 không bao gồm số cá thể ở đàn giống hậu bị, số cá thể bố mẹ.
3. Cột 21, cán bộ Kiểm lâm, cán bộ cơ quan thủy sản ký xác nhận khi kiểm tra các cơ sở nuôi động vật hoang dã.
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.