vanban.org

Mẫu SỔ THEO DÕI NUÔI ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM, ĐỘNG VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC CITES, ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG i (Mẫu số 16B - Văn bản hợp nhất 03/VBHN-BNNPTNT của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

Căn cứ: Văn bản hợp nhất 03/VBHN-BNNPTNT Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Ban hành 30/11/2021 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu số 16B

SỔ THEO DÕI NUÔI ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM, ĐỘNG VẬT HOANG DÃ NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC CITES, ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNGi

(Áp dụng cho cơ sở nuôi sinh trưởng)

1. Họ và tên của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi: ………………………………………………………………………….

2. Địa chỉ (gồm địa chỉ của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi và địa điểm nuôi): ……...…………………...……………….

3. Tên tiếng phổ thông của loài nuôi:..........................................................................................................................................

4. Tên khoa học của loài nuôi: ....................................................................................................................................................

5. Hình thức nuôi: Nuôi sinh trưởng

6. Mã số cơ sở nuôi: ……………………………………………………………………………………………………………

NgàyTổng số cá thể nuôiSố lượng con dưới 1 tuổiSố lượng cá thể trên 1 tuổiNhập cơ sở (mua, sinh sản ..vv)Xuất cơ sở (bán, cho tặng, chết...)Ghi chú (ví dụ số chíp …)Xác nhận của Cơ quan Kiểm lâm/Cơ quan thủy sản
TổngĐựcCáiKhông xác địnhĐựcCáiKhông xác địnhĐựcCáiKhông xác địnhĐựcCáiKhông xác định
12=3+4+53=7+10-134=8+11-145=6+9+12-1567891011121314151617
                 
                 
                 

Ghi chú:

1. Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải ghi chép ngay khi có sự thay đổi và chốt định kỳ vào ngày cuối cùng của tháng.

2. Cột 17, cán bộ của Cơ quan cấp mã số ký xác nhận khi kiểm tra các cơ sở nuôi động vật hoang dã.

Mẫu số số 16C

SỔ THEO DÕI SINH SẢN CỦA ĐỘNG VẬT RỪNG NGUY CẤP, QUÝ, HIẾM, ĐỘNG VẬT HOANG DÃ

NGUY CẤP THUỘC PHỤ LỤC CITES VÀ ĐỘNG VẬT RỪNG THÔNG THƯỜNG

(Áp dụng cho các loài động vật đẻ trứng)

1. Họ và tên của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi: ………………………………………………………………………….

2. Địa chỉ (gồm địa chỉ của tổ chức, cá nhân là chủ cơ sở nuôi và địa điểm nuôi): ……...…………………...……………….

3. Tên tiếng phổ thông của loài nuôi: ............................................................................................................................................

4. Tên khoa học của loài nuôi: ......................................................................................................................................................

5. Độ tuổi của các cá thể bố mẹ: ...................................................................................................................................................

6. Hình thức nuôi: ☐ Nuôi sinh sản ☐ Nuôi khác

7. Mã số cơ sở nuôi: ……………………………………………………………………………………………………………

TTNgày (lấy trứng khỏi tổ/ ấp tứng/ con non nở, chết ...)Số cá thể bố mẹSố lượng trứngSố lượng trứng được đưa vào ấpSố con non nởSố con con bị chếtSố con non còn sốngSố con con cộng dồn theo thời gianSố con non tách khỏi khu nuôi nhốt (tách đàn)Số con non còn lạiGhi chúXác nhận của cơ quan Kiểm lâm/ thủy sản
ĐựcCái
123456789=7-8101112=10-111314
              
              
              
Tổng             

Ghi chú:

1. Sổ theo dõi sinh sản của động vật hoang dã được lập riêng cho từng loài.

2. Số liệu tại sổ, chủ nuôi phải ghi chép ngay khi có sự thay đổi và chốt định kỳ vào ngày cuối cùng của tháng hoặc kết thúc mùa sinh sản của động vật.

3. Số cá thể tách khỏi khu nuôi nhốt con non được hiểu là khi chủ nuôi bán con giống hoặc con non được gia nhập đàn với các cá thể trưởng thành.

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Xem tất cả
Mẫu theo dõi bán lợn sau điều trị bệnh
Mẫu số 8 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép tình hình điều trị cho lợn
Mẫu số 7 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi xuất bán lợn con sau cai sữa để nuôi vỗ béo
Mẫu số 5 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi mua lợn giống
Mẫu số 4 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép trộn thức ăn
Mẫu số 3 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép xuất nguyên liệu, thức ăn
Mẫu số 2 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN
Mẫu theo dõi ghi chép nhập nguyên liệu, thức ăn
Mẫu số 1 - Quyết định 1506/QĐ-BNN-KHCN

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026