vanban.org

Mẫu BÁO CÁO 6 THÁNG/TỔNG KẾT NĂM VỀ CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP VÀ AN TOÀN THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN (Mẫu số 02 - Quyết định 52/2020/QĐ-UBND của Bình Định)

Căn cứ: Quyết định 52/2020/QĐ-UBND Bình Định Ban hành 05/08/2020 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Kèm theo Biểu mẫu báo cáo số 06

MẪU 02 BÁO CÁO 6 THÁNG/TỔNG KẾT NĂM VỀ CÔNG TÁC QUẢN LÝ CHẤT
LƯỢNG VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP VÀ AN TOÀN THỰC PHẨM NÔNG LÂM
THỦY SẢN
(Kèm theo Biểu mẫu báo cáo số 06)

CƠ QUAN CHỦ QUẢN
ĐƠN VỊ BÁO CÁO

Số: /

, ngày tháng năm

BÁO CÁO

Định kỳ về công tác quản lý chất lượng vật tư nông nghiệp, an toàn thực phẩm

I. KẾT QUẢ CÔNG TÁC 6 THÁNG.../NĂM...

  1. Xây dựng và chỉ đạo, điều hành triển khai chính sách, pháp luật
  • Kết quả triển khai: thống kê vào Bảng số 01
  • Đánh giá, nhận xét:
  1. Tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật
    1. Phổ biến giáo dục pháp luật, thông tin, truyền thông về chất lượng vật tư nông nghiệp và an toàn thực phẩm (ATTP) nông lâm thủy sản
  • Kết quả triển khai: thống kê vào Bảng số 02
  • Đánh giá, nhận xét:
    1. Tổ chức sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đảm bảo chất lượng, ATTP; xây dựng, kết nối chuỗi cung ứng thực phẩm nông lâm thủy sản an toàn
  • Kết quả triển khai: thống kê vào Bảng số 03, 04
  • Đánh giá, nhận xét:
    1. Giám sát chất lượng vật tư nông nghiệp, ATTP sản phẩm nông lâm thủy sản
  • Kết quả triển khai: thống kê vào Bảng số 05, 06, 07, 08
  • Đánh giá, nhận xét:
    1. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm
      1. Thanh tra, kiểm tra, thẩm định, chứng nhận cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản thuộc diện cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm

Thống kê số liệu vào Bảng số 09; đánh giá, nhận xét

  1. Thanh tra, kiểm tra cơ sở sản xuất kinh doanh nông lâm thủy sản không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm:

Thống kê số liệu vào Bảng số 10; đánh giá, nhận xét

  1. Kiểm tra, thanh tra chuyên ngành về vật tư nông nghiệp

Thống kê số liệu vào Bảng số 11; đánh giá, nhận xét

  1. Xử lý vi phạm bơm nước, tiêm thuốc an thần... vào gia súc, gia cầm

Thống kê số liệu vào Bảng số 12; đánh giá, nhận xét

  1. Công tác quy hoạch giết mổ và tình hình quản lý cơ sở giết mổ động vật
  1. Hiện trạng quy hoạch giết mổ gia súc, gia cầm tại địa phương

Thống kê số liệu vào Bảng số 13.1; đánh giá, nhận xét

  1. Tình hình quản lý cơ sở giết mổ động vật

Thống kê số liệu vào Bảng số 13.2; đánh giá, nhận xét.

  1. Kết quả triển khai Chương trình giám sát dư lượng và thu hoạch nhuyễn thể 02 mảnh vỏ

Thống kê số liệu vào Bảng số 14, 15; đánh giá, nhận xét

  1. Tăng cường nguồn lực
    1. Về tổ chức bộ máy

Cập nhật thông tin về tổ chức bộ máy, phân công/ phân cấp triển khai nhiệm vụ quản lý chất lượng VTNN, an toàn thực phẩm;

  1. Về nhân sự, đào tạo

Thống kê số liệu vào Bảng số 16.1 và 16.2; đánh giá, nhận xét

  1. Về năng lực đánh giá sự phù hợp (kiểm nghiệm, kiểm định, giám định, chứng nhận).
  • Cập nhật năng lực của các tổ chức thuộc Sở (trang thiết bị, nhân lực cung ứng dịch vụ đánh giá sự phù hợp được đăng ký và được chỉ định, công nhận...);
  • Cập nhật năng lực các tổ chức xã hội hóa (trang thiết bị, nhân lực cung ứng dịch vụ đánh giá sự phù hợp được đăng ký và được chỉ định, công nhận...).

II. ĐÁNH GIÁ CHUNG

  1. Kết quả đạt được
  2. Tồn tại, hạn chế
  3. Nguyên nhân của các tồn tại, hạn chế

III. KẾ HOẠCH TRỌNG TÂM CÔNG TÁC 6 THÁNG CUỐI NĂM.../ NĂM...

  1. Xây dựng và chỉ đạo, điều hành triển khai chính sách, pháp luật
  2. Tổ chức thực hiện chính sách, pháp luật
    1. Phổ biến giáo dục pháp luật; Thông tin, truyền thông về chất lượng vật tư nông nghiệp, an toàn thực phẩm nông lâm thủy sản
    2. Tổ chức sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản đảm bảo chất lượng, ATTP; xây dựng, kết nối chuỗi cung ứng thực phẩm nông lâm thủy sản an toàn
    3. Giám sát chất lượng vật tư nông nghiệp, ATTP sản phẩm nông lâm thủy sản
    4. Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm
  3. Tăng cường nguồn lực

III. ĐỀ XUẤT, KIẾN NGHỊ

Nơi nhận:

  • UBND tỉnh;

;

  • Lưu: VT.

BẢNG SỐ LIỆU TRONG BÁO CÁO HÀNG THÁNG/6 THÁNG/NĂM VỀ CÔNG TÁC QUẢN LÝ
CHẤT LƯỢNG VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP VÀ AN TOÀN THỰC PHẨM NÔNG LÂM THỦY SẢN
(Kèm theo Biểu mẫu báo cáo số 06)

Bảng số 01

TTTên văn bảnSố hiệu văn bảnNgày ban hành
1
2
3
...

Kết quả phổ biến giáo dục pháp luật; thông tin truyền thông về chất lượng vật tư nông nghiệp, an toàn thực phẩm trong tháng.../6 tháng đầu năm.../năm...

STTTên hoạt động / Sản phẩm truyền thông (2)Số lượng/buổiSố người tham dự/đối tượng (người tiêu dùng/ sản xuất/người dân/cán bộ...)/phạm vi bao phủ
IPhổ biến giáo dục pháp luật
1Hội nghị phổ biến văn bản QPPL02 buổi200/cán bộ xã
IIThông tin, truyền thông
1Phát thanh trên loa xã, phường về nội dung...10 tin23 xã

Kết quả sản xuất an toàn theo tiêu chuẩn, quy chuẩn về chất lượng, an toàn thực phẩm lũy kế đến tháng.../6 tháng đầu năm.../năm...

Vùng trồng trọt được chứng nhận VietGAP và tương đươngVùng nuôi trồng thủy sản được chứng nhận VietGAP và tương đươngTrang trại và hộ chăn nuôi được chứng nhận VietGAHP và tương đương
Diện tích cà Phê (ha)/sản lượng (tấn)Diện tích Chè (ha)/sản lượng (tấn)Diện tích Lúa (ha)/sản lượng (tấn)Diện tích Rau, quả (ha) /sản lượng (tấn)Diện tích Khác (ha) /sản lượng (tấn)Tổng số cơ sở được chứng nhận/sản lượng (tấn)Diện tích tôm nước lợ (ha) /sản lượng (tấn)Diện tích cá tra (ha) /sản lượng (tấn)Diện tích khác (ha) /sản lượng (tấn)Tổng số cơ sở được chứng nhận/ sản lượng (tấn)Tổng số trang trại/sản lượng (tấn)Tổng số hộ chăn nuôi/sản lượng (tấn)
1. Trong tháng
2. Lũy kế đến nay
TTTên, địa chỉ cơ sở sản xuất ban đầuTên, địa chỉ cơ sở xử lý sau thu hoạch (sơ chế, chế biến, bảo quản, vận chuyển...)Tên, địa chỉ nơi bán sản phẩm (Bán buôn, bán lẻ...)Loại sản phẩmĐã được cấp giấy xác nhận chuỗi cung ứng thực phẩm an toàn (ngày/tháng/năm)
1.
2.
...
STTSản phẩm thực vật tươi sống (rau, củ, quả, hạt...)Sản phẩm thực vật đã qua chế biến (dưa muối, chè, cà phê...)Kết quả xử lý khi phát hiện mẫu giám sát không bảo đảm ATtP
Loại mẫuTên chỉ tiêu giám sátSố mẫu phân tíchSố mẫu không đạtLoại mẫuTên chỉ tiêu giám sátSố mẫu phân tíchSố mẫu không đạt
1Rau muốngTên hoạt chất 1...3020Dưa muốiTên hoạt chất 1...
Tên hoạt chất 2...5012Tên hoạt chất 2...
2Cà chuaTên hoạt chất 3...
Tổng số

Bảng số 06

STTLoại mẫu1Tên chỉ tiêu giám sát2Số lượng mẫu phân tíchSố lượng mẫu không đạtLoại hình cơ sở được lấy mẫuKết quả xử lý khi phát hiện mẫu không đạt
1Thịt gàHóa chất, kháng sinh
Tên hoạt chất 1...Cơ sở giết mổ
Tên hoạt chất 2...Cơ sở sơ chế, chế biến
Tên hoạt chất 3...Cơ sở kinh doanh
Vi sinh vật
Tên VSV 1...Cơ sở giết mổ
Tên VSV 2...Cơ sở sơ chế, chế biến
Tên VSV 3...Cơ sở kinh doanh
Chất cấm, chất tạo nạc
Tên hoạt chất 1...Cơ sở giết mổ
2Thịt trâu, bòCơ sở sơ chế, chế biến
3Thịt lợnCơ sở kinh doanh
...
4Mẫu sản phẩm khác...Cơ sở kinh doanh

1 Ghi lần lượt các loại mẫu: thịt gà, thịt lợn, thịt trâu bò ...

2 Ghi lần lượt các chỉ tiêu cho từng loại mẫu: hóa chất, kháng sinh, vi sinh vật, chất cấm, chất tạo nạc...

Bảng số 07

Kết quả giám sát an toàn thực phẩm thủy sản trong tháng.../6 tháng đầu năm.../năm...

STTLoại mẫu3Tên chỉ tiêu giám sát4Trong giai đoạn nuôiKhai thác, chế biếnSố lượt các đợt thực hiện truy xuất nguồn gốc/ điều tra nguyên nhân các mẫu không đạtSố lượt thanh tra/ xử lý mẫu vi phạm
Thủy sản khai thác tươi sống Thủy sản chế biến
Số mẫu phân tíchSố mẫu không đạtSố mẫu phân tíchSố mẫu không đạtSố mẫu phân tíchSố mẫu không đạt
1TômHóa chất, kháng sinh
Tên hoạt chất 1...
Tên hoạt chất 2...
Chỉ tiêu Vi sinh vật
Tên VSV 1...
Tên VSV 2...
2Cá traHóa chất, kháng sinh
Tên hoạt chất 1...
Tên hoạt chất 2...

Kết quả giám sát chất lượng vật tư nông nghiệp trong tháng.../6 tháng đầu năm.../năm...

STTLoại sản phẩmTổng số mẫu lấySố mẫu không đạtKết quả xử lý khi phát hiện mẫu không đạt
1Thuốc Bảo vệ thực vật
2Thuốc thú y
3Thức ăn chăn nuôi (bao gồm cả thủy sản)
4Giống cây trồng
5Giống vật nuôi..
6Phân bón
7Chất xử lý cải tạo môi trường
8

Cập nhật thông tin về cơ sở sản xuất, kinh doanh nông lâm thủy sản trên địa bàn quản lý
Lũy kế đến tháng /sáu tháng đầu năm.../năm...

Trừ các cơ sở phải ký cam kết theo Thông tư 17/2018/TT-BNNPTNT

(Kèm theo Biểu mẫu báo cáo số 06)

STTMã' số (nếu có)Tên cơ sở sản xuất kinh doanhĐịa chỉ; Điện thoại/ Fax/ EmailLoại hình cơ sở sản xuất, kinh doanhTên sản phẩm cụ thểCấp thống kê, thẩm định, phân loại (tỉnh/huyện/xã)Kết quả thẩm định, xếp loại gần nhất đến thời điểm báo cáoĐã được cấp Giấy chứng nhận ATTP đến thời điểm báo cáo

Tên loại Giấy chứng nhận ISO/ hAccp/

VietGAP... đã được cấp còn hiệu lực

Kết quả thanh, kiểm tra xử phạt hành chính
Kết quảNgày thẩm định xếp loại A/B/C (dd/mm/yy)Xử lý vi phạm (nếu có)Phương thức thanh, kiêm tra (KH/ĐX/LN)Ngày thanh, kiêm traHành vi vi phạm (nếu có)Số tiền phạt vi phạm (triệu đồng)Tổng số mâu lấySố mâu vi phạmChỉ tiêu vi phạm
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)(12)(13)(14)(15)(16)(17)(18)(19)
12557Nguyễn văn AA.1.1rau các loạitỉnhA220/08/19xVíetGAPKH22/9/1900150

Ghi chú:

(5) Loại hình cơ sở sản xuất, kinh doanh: điền ký hiệu mã hóa tương ứng với loại hình mà cơ sở đang sản xuất, kinh doanh theo Bảng Mã hóa gửi kèm

(8) Đối với cơ sở được thẩm định để xếp loại kết quả là A thì ghi A1, B thì ghi B1, C thì ghi C1; đối với cơ sở được thẩm định, đánh giá định kỳ, nếu kết quả xếp loại là A thì ghi A2, B thì ghi B2, C thì ghi C2; đối với cơ sở xếp loại C được thẩm định lại, nếu kết quả là A thì ghi là AL, B thì ghi là BL, C thì ghi là CL

(11): Đã được cấp giấy chứng nhận đảm bảo ATTP thì đánh dấu "X"

(12): Tên loại giấy chứng nhận còn hiệu lực: ghi tên cụ thể như ISO 9001:2015, HACCP, GLOBALGAP...

(13): Đối với kiểm tra theo kế hoạch thì ghi: KH; đối với cuộc kiểm tra đột xuất thì ghi: ĐX; đối với cuộc kiểm tra liên ngành thì ghi: LN

(15): Hành vi vi phạm: ghi điều, khoản, văn bản quy định xử phạt

(16): Đối với vi phạm có phạt tiền thì ghi số tiền phạt, đối với vi phạm không phạt tiền thì ghi dấu “-“, đối với không vi phạm thì ghi “0”.

(19): Chỉ tiêu vi phạm: nếu vi phạm chỉ tiêu vi sinh thì ghi VS, nếu vi phạm chỉ tiêu hóa chất, kháng sinh thì ghi HC, KS, nếu vi phạm chỉ tiêu thuốc BVTV thì ghi BVTV

BẢNG MÃ HÓA CÁC LOẠI HÌNH SẢN XUẤT,
KINH DOANH NÔNG LÂM THỦY SẢN

STT Loại hình cơ sở sản xuất, kinh doanh Ký hiệu mã hóa
1.Cơ sở sản xuất ban đầu thực phẩm có nguồn gốc thực vật;A 1.1
2.Cơ sở sản xuất ban đầu thực phẩm có nguồn gốc động vật trên cạn;A 1.2
3.Cơ sở nuôi trồng thủy sản;A 1.3
4.Tàu cá (đối với tàu cá có chiều dài lớn nhất từ 15 mét trở lên);A 1.4
5.Cảng cá;A 1.5
6.Cơ sở sản xuất nước đá phục vụ sản xuất và bảo quản thực phẩm nông lâm thủy sản;A 1.6
7.Cơ sở giết mổ động vật tập trung;B 2.1
8.Cơ sở thu gom, sơ chế, chế biến thực phẩm nông lâm thủy sản;B 2.2
9.Cơ sở thu gom, sơ chế nông lâm thủy sản;B 2.2.1
10.Cơ sở sơ chế, chế biến sản phẩm có nguồn gốc thực vật (lên men, làm khô, xử lý nhiệt, dạng bột, đóng hộp...);B 2.2.2.TV
11.Cơ sở chế biến gia vị có nguồn gốc thực vật (mù tạt, tương, nước chấm, các loại quả thuộc chi Capsicum hoặc Pimenta, tươi, khô, xay hoặc nghiền...);B 2.2.3.TV
12.Cơ sở chế biến sản phẩm có nguồn gốc thực vật khác;B 2.2.4.TV
13.Cơ sở sản xuất sản phẩm có nguồn gốc động vật trên cạn dạng làm mát, đông lạnh;B 2.2.2.ĐV
14.Cơ sở chế biến sản phẩm có nguồn gốc động vật trên cạn (khô, hun khói, đồ hộp, xử lý nhiệt, ướp muối....);B 2.2.3.ĐV
15.Cơ sở chế biến sản phẩm phối chế có thành phần sản phẩm có nguồn gốc động vật (giò, chả, nem, lạp xưởng, tẩm bột, ngâm dầu, súp, nước ép, nước chiết...)B 2.2.4.ĐV
16.Cơ sở chế biến gia vị có nguồn gốc động vật trên cạn (bột hương liệu từ xương, thịt, dịch chiết...);B 2.2.5.ĐV
17.Cơ sở chế biến sản phẩm có nguồn gốc động vật khác;B 2.2.6.ĐV
18.Cơ sở chế biến sản phẩm thủy sản đông lạnh;B 2.2.2.TS
19.Cơ sở chế biến sản phẩm thủy sản khô;B 2.2.3.TS
20.Cơ sở chế biến sản phẩm đồ hộp thủy sản;B 2.2.4.TS
21.Cơ sở chế biến mắm và sản phẩm dạng mắm;B 2.2.5.TS
22.Cơ sở chế biến sản phẩm thủy sản khác;B 2.2.6.TS
23.Kho lạnh bảo quản thực phẩm nông lâm thủy sản;B 2.3
24.Chợ đầu mối, đấu giá thực phẩm nông lâm thủy sản;B 2.4
25.Cơ sở kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản;B 2.5
26.Cơ sở sản xuất chế biến muối, muối I ốt;B 2.6
27.Cơ sở kinh doanh muối, muối I ốt;B 2.7

Bảng số 10 Kết quả triển khai Thông tư số 17/2018/TT-BNNPTNT ngày 31/10/2018 trong tháng/sáu tháng.../năm...

Tổng số cơ sở thuộc đối tượng triển khai Thông tư số 17 (tính đến thời điểm báo cáo)Số cơ sở ký cam kết trong tháng/ lũy kế đến thời điểm báo cáoSố cơ sở được kiểm tra trong tháng/ lũy kế đến thời điểm báo cáoSố cơ sở chưa đạt yêu cầu trong tháng/ lũy kế đến thời điểm báo cáoLý do chưa đạt yêu cầu

Bảng số 11

Kết quả thanh, kiểm tra cơ sở sản xuất, kinh doanh vật tư nông nghiệp trong tháng/sáu tháng.../năm...

Loại hình cơ sởThanh tra, kiểm tra theo kế hoạchThanh tra, kiểmtra đột xuất
Tổng số cơ sởSố cơ sở vi phạmSố cơ sở vi phạm bị phạt tiền / phạt bổ sungTổng số tiền phạt (triệu đồng)Hình , phạt bổ sungTổng số cơ sởSố cơ sở vi phạmSố cơ sở vi phạm bị phạt tiềnTổng số tiền phạt (triệu đồng)Hình , phạt bổ sung
SX-KD Thức ăn chăn nuôi, thủy sản
SX-KD Thuốc bảo vệ thực vật
SX-KD Thuốc thú y, sản phẩm xử lý cải tạo môi trường thủy sản
SX-KD Phân bón
SX-KD giống cây trồng
SX-KD giống vật nuôi (bao gồm cả thủy sản)
Khác (bao gồm cả SX-KD hỗn hợp)
Tổng số

Bảng số 12

Thống kê số liệu hàng tháng về số vụ vi phạm bơm nước, tiêm thuốc an thần... vào gia súc, gia cầm trong tháng/06
tháng.../năm...

TTLoại động vậtSố vụ vi phạm (vụ)Số con vi phạm (con)/Kg vi phạmTên và địa chỉ cơ sở vi phạmHình thức xử lýCơ quan xử lý
Phạt tiền (đồng)Khác
Trong tháng/06 tháng/nămLũy kếTrong tháng/06 tháng/nămLũy kế
Cột123456789
Bơm nướcTrâu, bò
Lợn
Gia cầm
Tiêm thuốc an thầnTrâu, bò
Lợn
Hành vi khác

Bảng số 13

Bảng số 13.1. Thông tin quy hoạch cơ sở giết mổ (CSGM) gia súc, gia cầm (năm...)

TTLộ trình thực hiệnĐơn vị được giao quản lý thực hiệnSố CSGM lợnSố CSGM gia cầmSố CSGM trâu bò
Theo quy hoạchĐã đưa vào sử dụngTheo quy hoạchĐã đưa vào sử dụngTheo quy hoạchĐã đưa vào sử dụng

Ngoài ra báo cáo rõ một số nội dung sau:

  1. Đối với các tỉnh chưa xây dựng quy hoạch giết mổ gia súc, gia cầm
  • Lý do chưa xây dựng quy hoạch cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm?
  • Đề xuất giải pháp để thực hiện.
  1. Đối với các tỉnh đang xây dựng quy hoạch:
  • Số hiệu văn bản về việc phân công thực hiện?
  • Đơn vị thực hiện?
  • Thời hạn dự kiến phê duyệt?
  1. Đối với các tỉnh đã được phê duyệt quy hoạch cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm.
  • Số hiệu, ngày tháng phê duyệt văn bản quy hoạch cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm?
  • Tiến độ triển khai và kết quả thực hiện quy hoạch cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm?
  • Nếu triển khai chậm so với lộ trình (đề nghị giải thích lý do)?
  • Nêu (tóm tắt) các cơ chế/chính sách/văn bản của địa phương có tính chất quyết định trong thực tế triển khai thực hiện quy hoạch giết mổ động vật (đối với các tỉnh/thành phố triển khai thực hiện thành công quy hoạch giết mổ động vật).

Bảng số 14

Bảng số 13.2. Thống kê cơ sở giết mổ động vật (sáu tháng/năm...)

Số

TT

Tên cơ sởMã số cơ sởXãHuyệnTỉnhĐối tượngCông suất thiết kế (con/ngày)Công suất thực tế (con/ngày)Hình thức sản xuấtPhân loạiSố GCNNgày cấp GCNCơ , quan/Tổ chức cấp GCNCông suất kho bảo quản (nếu có)Ghi chú
[1][2][3][4][5][6][7][8][9][10][11][12][13][14][15][16]
1

Cơ sở giết mổ

A

01.03.05Sơn LaĐộng vật khácCơ sở tập trungISO 22000
2Cơ sở giết mổ B01.03.05

Phường

Phúc Xá

Quận Ba

Đình

Hà NộiVịtCơ sở nhỏ lẻA
3*Cơ sở giết mổ C01.03.05

Phường

Phúc Xá

Quận Ba

Đình

Hà NộiLợnCơ sở nhỏ lẻB
4*Cơ sở giết mổ C01.03.05

Phường

Phúc Xá

Quận Ba

Đình

BòCơ sở nhỏ lẻC
5

Cơ sở giết mổ

D

01.03.05

Phường

Phúc Xá

Quận Ba

Đình

BòCơ sở nhỏ lẻHACCP

*Ghi chú: - GCN: Giấy chứng nhận được cơ quan/tổ chức cấp theo quy định tại Điều 11, 12 của Nghị định 15/2018/NĐ-CP của Chính phủ.

  • [11]: A, B, C đối với các cơ sở được cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thẩm định, xếp loại
  • *: Trường hợp cơ sở giết mổ hỗn hợp (nhiều loài động vật được giết mổ tại cùng 01 cơ sở) được tách theo cột [7]
  • Chế độ báo cáo định kỳ: + Lần đầu: Rà soát tất cả các cơ sở giết mổ có trên địa bàn (kể cả các cơ sở không có giấy chứng nhận) + Lần tiếp theo: Chỉ cập nhật các cơ sở giết mổ mới hoặc giải thể và cơ sở có sự thay đổi về phân loại tại cột [11]

Bảng số 15

Kết quả cấp giấy chứng nhận xuất xứ nhuyễn thể hai mảnh vỏ tháng.../sáu tháng.../năm...

STTSố/ngày cấp Giấy chứng nhận xuất xứCơ sở thu hoạchSố hiệu của phương tiện vận chuyểnNgày thu hoạchLoài NT2MVVùng thu hoạchKhối lượng NT2MV (kg)Tên, địa chỉ cơ sở tiếp nhận

Bảng số 16

Tình hình nuôi trồng thủy sản thuộc tỉnh/thành phố tháng.../sáu tháng.../năm...

(Kèm theo Biểu mẫu báo cáo số 06)

Tên loài thủy sảnHình thức nuôiTình hình nuôi trồng thủy sảnTình hình dịch bệnh thủy sảnThuốc thú y đang sử dụngDịch bệnh nông nghiệp và thuốc BVTV sử dụngThức ăn đang sử dụng
Biến động diện tích nuôiBiến động sản lượng nuôiGiải thích
(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)
1. Tên vùng nuôi: , Mã số:
2. Tên vùng nuôi: , Mã số:
Vùng nuôi/ Mã vùng nuôiLoại mẫu thủy sảnSố mẫu theo kế hoạchSố mẫu dự kiến sẽ lấyChỉ tiêu thay đổiLý do

Ghi chú:

  1. Thông tin phục vụ việc điều chỉnh kế hoạch lấy mẫu tháng kế tiếp, tập trung vào các thông tin, số liệu thực tế của tháng hiện tại (Lưu ý: các thông tin, số liệu có thay đổi lớn trong tháng hiện tại có khả năng ảnh hưởng đến kế hoạch lấy mẫu đã xây dựng từ đầu năm).
  2. Tên loài thủy sản đang được kiểm soát trong Chương trình giám sát dư lượng.
  3. Báo cáo theo 2 hình thức nuôi áp dụng trong Chương trình giám sát dư lượng: Có cho ăn, trị bệnh (CCĂTB) và Không cho ăn, trị bệnh (KCĂTB).
  4. Diện tích thực tế và biến động (tăng hoặc giảm) về diện tích nuôi thực tế trong tháng hiện tại so với kế hoạch lập cho tháng hiện tại (tính theo %), ví dụ: 310 ha (tăng 10%) so với kế hoạch Trường hợp không có biến động ghi “không thay đổi”.
  5. Sản lượng thực tế và biến động (tăng hoặc giảm) về sản lượng thực tế trong tháng hiện tại so với kế hoạch lập cho tháng hiện tại (tính theo %), ví dụ: 1.100 tấn (tăng 10%) so với kế hoạch Trường hợp không có biến động ghi “không thay đổi”.
  6. Lý do biến động tại cột (4) và (5).
  7. Nêu rõ tình hình dịch bệnh trên diện rộng đã, đang xảy ra ở vùng nuôi của tháng hiện tại: ghi tên bệnh và diện tích bị thiệt hại trong tháng hiện tại để làm cơ sở xác định chỉ tiêu kiểm nghiệm, ví dụ: đốm trắng (thiệt hại 50 ha).
  8. Nêu tên thương mại và hoạt chất chính của các loại thuốc thú y, hóa chất đã, đang sử dụng (tập trung vào các sản phẩm có thành phần là hóa chất, kháng sinh cấm, hạn chế sử dụng và không có trong Danh mục được phép lưu hành,...) để làm cơ sở chỉ định chỉ tiêu kiểm nghiệm phù hợp với tình hình trị bệnh, không liệt kê mang tính đại trà, ví dụ: Aqua-Qui (Ciprofloxacin).
  9. Nêu rõ những dịch bệnh nông nghiệp đã và đang xảy ra trên diện rộng có tính chất nghiêm trọng và các loại thuốc bảo vệ thực vật đã, đang sử dụng nhiều để quyết định tăng cường lấy mẫu kiểm nghiệm cả chỉ tiêu thuốc trừ sâu.
  10. Liệt kê những loại thức ăn đang sử dụng (đặc biệt là các loại thức ăn mới xuất hiện trong vùng nuôi hoặc không rõ nguồn gốc).
  11. Nhận xét khái quát tình hình nuôi trồng thủy sản trong tháng, ngoài ra lưu ý những nguồn xả thải đã và dạng xuất hiện xung quanh vùng nuôi có khả năng ảnh hưởng đến vùng nuôi (nếu có).
  12. Từ những thông tin tại Mục 1, đề xuất những thay đổi (số mẫu, chỉ tiêu,...), nếu có, so với kế hoạch lấy mẫu của tháng tiếp theo để phù hợp với tình hình nuôi thực tế bao gồm cả các trường hợp cần lấy mẫu giám sát tăng cường (bổ sung, giảm trừ nếu cần).

Bảng số 17

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bình Định

Xem tất cả

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản kiểm phiếu đánh giá công trình đề nghị xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 07 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu biên bản họp Hội đồng xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 05b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 05a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 04b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 04a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu văn bản xác nhận ứng dụng công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu báo cáo tóm tắt công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026