Mẫu số lượng nhân sự địa phương sáu tháng.../năm... (Mẫu số 16.2 - Quyết định 52/2020/QĐ-UBND của Bình Định)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Văn bản ban hành mẫu này đã hết hiệu lực
— mẫu có thể không còn được sử dụng, hãy kiểm tra văn bản thay thế trước khi nộp.
Xem Quyết định 52/2020/QĐ-UBND →
Biểu 16.2. Số lượng nhân sự địa phương sáu tháng.../năm...
| TT | Lĩnh vực | Số lượng nhân sự sáu tháng/năm hiện tại | Kế hoạch nhân sự sáu tháng/năm tiếp theo | ||||
| Tổng cộng | Chia ra | Tổng cộng | Chia ra | ||||
| Công chức | LĐHĐ | Công chức | LĐHĐ | ||||
| 1 | Lãnh đạo đơn vị | ||||||
| 2 | Cán bộ làm công tác quản lý chất lượng nông lâm thủy sản | ||||||
| 3 | Cán bộ làm công tác kiểm nghiệm, xét nghiệm | ||||||
| 4 | Cán bộ làm công tác thanh tra | ||||||
| 5 | Cán bộ làm công tác tổng hợp, văn phòng, tài chính | ||||||
| 6 | Khác (nêu rõ vị trí nếu có) | ||||||
| Tổng cộng | |||||||
Biểu mẫu báo cáo số 07
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN ĐƠN VỊ
, ngày .... tháng .... năm .... BÁO CÁO TÌNH HÌNH SẢN XUẤT, TIÊU THỤ VÀ XUẤT, NHẬP KHẨU MUỐI
| Chỉ tiêu | ĐVT | Toàn tỉnh | Các đơn vị sản xuất, chế biến muối, nhập khẩu muối | |||||||||||||
| Đơn vị .... | Đơn vị .... | Đơn vị ... | Đơn vị ... | Đơn vị ... | Đơn vị ... | |||||||||||
| So sánh với cùng kỳ năm trước | Lũy kế đến thời điểm báo cáo | Tháng | Lũy kế đến thời điểm báo cáo | Tháng | Lũy kế đến thời điểm báo cáo | Tháng | Lũy kế đến thời điểm báo cáo | Tháng | Lũy kế đến thời điểm báo cáo | Tháng | Lũy kế đến thời điểm báo cáo | Tháng | Lũy kế đến thời điểm báo cáo | Tháng | ||
| 1. Diện tích sản xuất muối toàn tỉnh | ha | |||||||||||||||
| 1.1 Diện tích đồng muối | ha | |||||||||||||||
| 1.2. Diện tích đồng muối có hiệu | ha | |||||||||||||||
| 1.2.1. Diện tích sản xuất muối thủ công (diêm | “ | |||||||||||||||
| dân) | ||||||||||||||||
| - Diện tích sản xuất theo Phương pháp truyền thống | “ | |||||||||||||||
| - Diện tích sản xuất áp dụng tiến bộ KHKT (chuyển chạt, trải bạt ô kết tinh) | “ | |||||||||||||||
| 1.2.2. Diện tích sản xuất muối công nghiệp | “ | |||||||||||||||
| - Diện tích sản xuất muối công nghiệp | ||||||||||||||||
| - Diện tích sản xuất áp dụng tiến bộ KHKT | “ | |||||||||||||||
| + Diện tích phủ bạt che mưa | ||||||||||||||||
| + Diện tích muối trải bạt ô kết tinh | ||||||||||||||||
| 2. Sản lượng muối toàn tỉnh | tấn | |||||||||||||||
| - Sản lượng muối sản xuất thủ công | “ | |||||||||||||||
| - Sản lượng muối sản xuất công nghiệp | “ | |||||||||||||||
| - Sản lượng muối sản xuất áp dụng KHKT (trải bạt ô kết tinh) | “ |
| 3. Sản lượng muối chế biến | tấn | |||||||||||||||
| - Muối tinh | “ | |||||||||||||||
| - Muối iốt | “ | |||||||||||||||
| 4. Lượng muối bán ra | tấn | |||||||||||||||
| 4.1. Muối của diêm dân | “ | |||||||||||||||
| 4.2. Muối của doanh nghiệp | “ | |||||||||||||||
| - Muối sản xuất công nghiệp | ||||||||||||||||
| - Muối sản xuất sạch | ||||||||||||||||
| - Muối xay | ||||||||||||||||
| - Muối nghiền | ||||||||||||||||
| - Muối sấy | ||||||||||||||||
| - Muối tinh | ||||||||||||||||
| - Muối iốt | ||||||||||||||||
| 5. Giá muối bán bình quân | ||||||||||||||||
| 5.1 Muối của diêm dân | đg/kg | |||||||||||||||
| 5.2. Muối của doanh nghiệp | đg/kg | |||||||||||||||
| - Muối sản xuất công nghiệp | đg/kg | |||||||||||||||
| - Muối sản xuất sạch | “ |
| - Muối xay | ||||||||||||||||
| - Muối nghiền | ||||||||||||||||
| - Muối sấy | ||||||||||||||||
| - Muối tinh | ||||||||||||||||
| - Muối iốt | ||||||||||||||||
| 6. Lượng muối tồn (muối ráo) | tấn | |||||||||||||||
| 6.1. Muối của diêm dân | “ | |||||||||||||||
| 6.2. Muối của doanh nghiệp | “ | |||||||||||||||
| 7. Tình hình kiểm tra chất lượng, an toàn thực phẩm muối nhập khẩu | ||||||||||||||||
| 7.1 Kết quả kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu | ||||||||||||||||
| Số lô/Khối lượng (Đạt yêu cầu) | ||||||||||||||||
| Số lô/Khối lượng (Không đạt yêu cầu) | ||||||||||||||||
| 7.2 Kết quả kiểm an toàn thực phẩm muối nhập khẩu | ||||||||||||||||
| Số lô/Khối lượng (Đạt yêu cầu) |
| Số lô/Khối lượng (không đạt yêu cầu) | ||||||||||||||||
| 8. Số lao động | ||||||||||||||||
| Số hộ làm muối | ||||||||||||||||
| Số lao động làm muối | ||||||||||||||||
| Số người ăn theo | ||||||||||||||||
| 9. Số ngày nắng trong tháng | ||||||||||||||||
| - Số ngày nắng loại A (nắng lớn: 32 - 34 oC) | ||||||||||||||||
| - Số ngày nắng loại B (nắng vừa: 30 - 32 oC) | ||||||||||||||||
| - Số ngày nắng loại C (nắng yếu: 28 - 30 oC) |
Nơi nhận:
- UBND tỉnh (để b/c);
;
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)
- Kết quả được truy xuất từ phần mềm báo cáo trực tuyến↩︎
- Hội nghị, hội thảo, tọa đàm, tập huấn, sản phẩm truyền thông (tin, bài trên báo viết, phát thanh, truyền hình,...), tờ rơi, tờ dán↩︎
- Ghi lần lượt các loại mẫu: tôm, cá tra,...↩︎
- Ghi lần lượt các chỉ tiêu giám sát cho từng loại mẫu: hóa chất, kháng sinh, vi sinh vật,...↩︎
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Phi Long
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Phi Long
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Bình Định
Xem tất cả
Mẫu báo cáo tình hình thực hiện và giải ngân kế hoạch tư công năm
Mẫu số 6 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu báo cáo tình hình thực hiện và giải ngân kế hoạch tư công tháng/quý
Mẫu số 5 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu các chỉ tiêu tổng hợp kinh tế xã hội năm CÁC CHỈ TIÊU TỔNG HỢP KINH TẾ XÃ HỘI NĂM
Mẫu số 4 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu các chỉ tiêu tổng hợp kinh tế xã hội 6 tháng
Mẫu số 3 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu các chỉ tiêu tổng hợp kinh tế xã hội quý I và 9 tháng
Mẫu số 2 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu các chỉ tiêu tổng hợp kinh tế xã hội hằng tháng
Mẫu số 1 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu báo cáo tình hình hoạt động của tổ hợp tác
Mẫu số 04 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu báo cáo tình hình đầu tư nước ngoài
Mẫu số 03 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu mới cập nhật
Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 07 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 06 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 05 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu THUYẾT MINH NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 04 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu ĐƠN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ
Mẫu số 03 - Quyết định 148/2026/QĐ-UBND · Cập nhật 20/10/2026