vanban.org

Mẫu đề cương Báo cáo tình hình sinh vật gây hại (Tuần, tháng (Mẫu số 01 - Quyết định 52/2020/QĐ-UBND của Bình Định)

Căn cứ: Quyết định 52/2020/QĐ-UBND Bình Định Ban hành 05/08/2020 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu 01: Đề cương Báo cáo tình hình sinh vật gây hại
(Tuần, tháng)

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TÊN ĐƠN VỊ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /BC-

BÁO CÁO

Tình hình sinh vật gây hại

(Từ ngày ...tháng.... đến ngày... tháng... năm 20 )

I. TÌNH HÌNH THỜI TIẾT VÀ CÂY TRỒNG

  1. Thời tiết

Nhiệt độ trung bình: Cao nhất: Thấp nhất:

Độ ẩm trung bình: Cao nhất: Thấp nhất:

Lượng mưa tổng số:

Số giờ nắng tổng số:

Thời tiết bất thường trong kỳ (nếu có): Nêu hiện tượng thời tiết bất thường (cục bộ hoặc diện rộng) có khả năng tác động xấu đến sinh trưởng cây trồng hoặc làm tăng/giảm sinh vật gây hại (SVGH).

  1. Cây trồng và giai đoạn sinh trưởng
VụTràGiai đoạn sinh trưởngDiện tích gieo cấy (ha)Diện tích thu hoạch (ha)
Sớm
Chính vụ
Muộn
Tổng:
Sớm
Chính vụ
Muộn
Tổng:
Sớm
Chính vụ
Muộn
Tổng:
Tổng các vụ:

Ghi chú: Các vụ lúa chính: Đông Xuân, Hè Thu, Thu Đông, Mùa; Diện tích gieo cấy là diện tích thực tế trên đồng ruộng, diện tích thu hoạch là diện tích cộng dồn từ khi gieo cấy của vụ.

  • Các giai đoạn sinh trưởng chủ yếu: Lúa mới gieo, cấy (từ mới gieo - trước đẻ nhánh); đẻ nhánh; làm đòng; đòng già - trỗ; ngậm sữa - chắc xanh; chín; thu hoạch.
Nhóm/ loại câyGiai đoạn sinh trưởngDiện tích gieo trồng (ha)
- Ngô (bắp):
- Cây lấy củ:
- Nhóm cây có dầu:
- Cây rau:
- Cây ăn quả:
- Cây công nghiệp:
- Cây lâm nghiệp:
- Cây dược liệu:
- Cỏ chăn nuôi:
- Hoa, cây cảnh:

Ghi chú: Mỗi nhóm cây có thể bổ sung các dòng để tách từng loại cây phù hợp với địa phương.

Cây trồng bị ảnh hưởngDiện tích bị ản1 hưởng và khắc phục (ha)
Giảm NS 30- 70%Mất trắng (>70%)Đã gieo cấy lạiĐã trồng cây khácĐể đất trống

Ghi chú:

  • Các loại thiên tai: Lũ quét, ngập úng, hạn hán, mưa đá, nắng nóng, rét hại, mưa đá, giông bão, sương muối, xâm nhập mặn, nhiễm phèn, ... Có thể bổ sung các yếu tố thời tiết khác ảnh hưởng đến sản xuất trồng trọt của địa phương.
  • Thông tin thiệt hại do thiên tai phải báo cáo ngay khi xác định được tương đối mức độ thiệt hại (nhập vào phần mềm), các số liệu còn thiếu bổ sung ngay khi có đủ cơ sở xác định.

Nhận xét: Thời gian, cách thức, quy mô, mức độ của thiên tai ảnh hưởng đến các cây trồng; hướng khắc phục ở địa phương.

II. KẾT QUẢ GIÁM SÁT SVGH CHỦ YẾU VÀ THIÊN ĐỊCH

  1. Số liệu theo dõi côn trùng vào bẫy
Loài côn trùngSố lượng trưởng thành/bẫy
Đêm...Đêm...Đêm...Đêm...Đêm...Đêm...Đêm...

Ghi chú: Biểu mẫu này sử dụng cho Cơ quan/đơn vị bảo vệ thực vật cấp huyện, cấp xã điều tra, nhập số liệu phục vụ dự báo trong báo cáo 7 ngày/lần. Bẫy đặt trên địa bàn huyện nào nhập số liệu cho huyện đó.

  1. Phát dục của sâu hại, cấp bệnh và tỷ lệ ký sinh
Tên SVGHCây trồng và gđsTMật độ sâu, chỉ số bệnhTuổi, pha phát dục sâu/cấp bệnhTổng số mẫu
123456NTT
TBCao013579

Ghi chú:

  • Biểu mẫu này là số liệu điều tra của Cơ quan/đơn vị Bảo vệ thực vật cấp xã/ huyện phục vụ dự báo, áp dụng với các SVGH chủ yếu có khả năng gây hại nghiêm trọng như sâu cuốn lá nhỏ, rầy nâu, rầy lưng trắng, sâu đục thân, sâu năn (muỗi hành), bệnh đạo ôn lá và cổ bông, bệnh bạc lá, đốm sọc vi khuẩn, ...
  • Dòng có dãy số trên là tuổi sâu; dòng dưới là cấp bệnh; N: Nhộng; TT: Trưởng thành.
  • Không gộp chung số liệu của một loài SVGH nhưng phát dục trên các trà lúa/ Giai đoạn sinh trưởng (GĐST) cây trồng khác nhau.

b) Số liệu điều tra ký sinh của SVGH

Tên SVGHTên ký sinhTrứngSâu nonNhộngTrưởng thành
SLKSSLKSSLKSSLKS

Ghi chú:

  • SL: Số lượng mẫu điều tra ký sinh của từng pha; KS: Số mẫu bị ký sinh của từng pha.
  • Số lượng mẫu cá thể tính số cá thể bị ký sinh/tổng số cá thể điều tra ở từng pha; số lượng mẫu là ổ trứng tính số ổ bị ký sinh/số ổ điều tra và số liệu trung bình số trứng bị ký sinh/ổ (đếm 30 ổ ở thời điểm trứng sắp nở hoặc đang nở).

III. TÌNH HÌNH SVGH CHỦ YẾU

1. Mật độ, tỷ lệ SVGHchủ yếu
TTTên SVGHMật độ sâu (c/m2), tỷ lệ bệnh (%)Tuổi sâu, cấp bệnh phổ biếnPhân bố
Phổ biếnCaoCục bộ
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)
I.aCây lúa - (GĐST)
1
2
...
I.bCây lúa - (GĐST)
1
2
IICây - (GĐST)
1
2
2. Diện tích nhiễm SVGH chủ yếu
TTTên SVGHDiện tích nhiễm (ha)Tổng dtN (ha)DT phòng trừ (ha)Phân bố
NhẹTBNặngMT
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)
I.aCây lúa - (GĐST)
1
2
...
I.bCây lúa - (GĐST)
1
2
...
IICây - (GĐST)
1
2
...

Ghi chú:

  • Ghi các mức diện tích nhiễm (DTN) nhẹ, trung bình, nặng, mất trắng và diện tích phòng trừ của mỗi SVGH chủ yếu trên từng thời vụ, trà lúa; trong báo cáo tháng là số liệu tổng hợp của 4 tuần.
  • Tổng DTN là tổng các mức DTN và diện tích mất trắng.
  • Thống kê diện tích nhiễm trong các đợt dịch

THỐNG KÊ CHI TIẾT DIỆN TÍCH NHIỄM (tên SVGH)

HẠI (tên cây trồng)

TTXã/huyện/tỉnhDiện tích nhiễm (ha)DT phòng trừ (ha)
TổngNhẹTBNặngMất trắng

Ghi chú: Biểu mẫu này dùng để báo cáo chi tiết đối với SVGH đang gây hại nặng trên diện rộng, đang phải chỉ đạo tích cực hoặc khi công bố dịch; Diện tích phòng trừ: Thống kê diện tích phun thuốc bảo vệ thực vật, thủ công, tiêu hủy, ...

  1. Nhận xét tình hình SVGH trong kỳ

Nhận xét, đánh giá khái quát tình hình của một số SVGH nặng hoặc có dự báo sẽ bùng phát trong kỳ tới:

  • Đối với SVGH đã, đang bùng phát: Tập trung nêu rõ quy mô, phạm vi phân bố, mức độ gây hại, phát dục, trưởng thành vào đèn, biện pháp chỉ đạo (gồm văn bản chỉ đạo và biện pháp kỹ thuật) và kết quả phòng trừ, ...
  • Đối với SVGH có khả năng bùng phát gây hại nặng trong kỳ tới: Tập trung vào các điều kiện, yếu tố cần để dự báo được chính xác như phát dục, mật độ, tỷ lệ, phân bố, ...

So sánh mật độ sâu, tỷ lệ hại, diện tích nhiễm với kỳ trước, cùng kỳ năm trước hay những năm bị SVGH nặng.

  • I. DỰ BÁO SVGH VÀ ĐỀ XUẤT BIỆN PHÁP CHỈ ĐẠO PHÒNG TRỪ
  1. Dự báo SVGH chủ yếu trong kỳ tới

Căn cứ tình hình sinh trưởng cây trồng, SVGH hiện tại và dự báo thời tiết trong 7 ngày hoặc tháng tới để dự báo một số SVGH chủ yếu sẽ phát sinh gây hại trên cây trồng chủ lực.

Tập trung vào dự báo thời gian phát sinh, phạm vi phân bố, mức độ gây hại của các SVGH có khả năng bùng phát gây hại nặng trong kỳ tới.

  1. Đề xuất biện pháp chỉ đạo phòng trừ SVGH chủ yếu trong kỳ tới
  • Đề xuất biện pháp, quy mô chỉ đạo phòng trừ SVGH có nguy cơ gây hại trong kỳ tới.
  • Đề xuất biện pháp kỹ thuật để phòng trừ mang lại hiệu quả kỹ thuật và hiệu quả kinh tế cao, bảo vệ môi trường sinh thái.

Nơi nhận:

- UBND tỉnh;

- Lưu.

STTTên SVGHDiện tích nhiễm (ha)Tổng DTN (ha)So sánh DTN (+/-)DT phòng trừ (ha)Phân bố
NhẹTBNặngMTKỳ trướcCKNT
(1)(2)(3)(4)(5)(6)(7)(8)(9)(10)(11)
ICây lúa (tổng hợp các trà, vụ trong kỳ)
1
2
...
IICây
1
2
...

Ghi chú: TB: Trung bình; MT: Mất trắng (giảm >70% năng suất); DTN (+/-): Diện tích nhiễm tăng/giảm so kỳ trước hoặc cùng kỳ năm trước (CKNT).

Biểu mẫu báo cáo số 05

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bình Định

Xem tất cả

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026