Mẫu các chỉ tiêu tổng hợp kinh tế xã hội hằng tháng (Mẫu số 1 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND của Bình Định)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Văn bản ban hành mẫu này đã hết hiệu lực
— được thay bằng Quyết định 57/2026/QĐ-UBND.
Hãy kiểm tra văn bản mới trước khi nộp.
Biểu số 1 - Các chỉ tiêu tổng hợp kinh tế xã hội hằng tháng
CÁC CHỈ TIÊU TỔNG HỢP KINH TẾ XÃ HỘI HẰNG THÁNG
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kế hoạch năm | Cùng kỳ năm trước | Thực hiện | So sánh | Cơ quan báo cáo | ||
| Kỳ báo cáo | Lũy kế từ đầu năm | TH/KH | TH/CK | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8=7/4 | 9=7/5 | 11 |
| 1 | Sản xuất nông, lâm, thủy sản | ||||||||
| 1.1 | Trồng trọt | Sở Nông nghiệp & PTNT | |||||||
| - | Cây lương thực có hạt | ||||||||
| + | Cây lúa | ha | |||||||
| + | Cây ngô | ha | |||||||
| - | Cây công nghiệp hàng năm | ||||||||
| + | Cây lạc | ha | |||||||
| + | Cây vừng | ha | |||||||
| - | Cây rau đậu | ||||||||
| + | Rau các loại | ha | |||||||
| + | Đậu các loại | ha | |||||||
| 1.2 | Chăn nuôi | Sở Nông nghiệp & PTNT | |||||||
| - | Đàn heo | con | |||||||
| - | Đàn bò | con | |||||||
| - | Đàn gia cầm | con | |||||||
| 1.3 | Lâm nghiệp | Sở Nông nghiệp & pTnt | |||||||
| - | Khoán bảo vệ rừng | ha | |||||||
| - | Sản lượng gỗ khai thác | m3 | |||||||
| 1.4 | Thủy sản | Sở Nông nghiệp & pTnt | |||||||
| - | Nuôi trồng | Nghìn tấn | |||||||
| - | Khai thác | Nghìn tấn | |||||||
| 1.5 | Số xã đạt chuẩn nông thôn mới | Xã | Sở Nông nghiệp & pTnt | ||||||
| 1.6 | Số xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao | Xã | Sở Nông nghiệp & pTnt | ||||||
| 2 | Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) ' | % | Sở Công thương | ||||||
| - | Ngành CN chế biến, chế tạo | % | |||||||
| - | Ngành CN khai khoáng | % | |||||||
| - | Ngành sản xuất và phân phối điện | % | |||||||
| - | Ngành cung cấp nước, quản lý rác thải | % | |||||||
| 3 | Thương mại - dịch vụ | ||||||||
| 3.1 | Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng | Tỷ đồng | Sở Công Thương | ||||||
| 3.2 | Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) | % | Sở Công Thương | ||||||
| 3.3 | Giá trị hàng hóa XNK | Sở Công Thương |
| - | Giá trị xuất khẩu | Triệu USD | |||||||
| - | Giá trị nhập khẩu | Triệu USD | |||||||
| 3.4 | Số lượt khách du lịch | Sở Du lịch | |||||||
| - | Quốc tế | Nghìn lượt | |||||||
| - | Nội địa | Nghìn lượt | |||||||
| 3.5 | Doanh thu dịch vụ du lịch | Tỷ đồng | Sở Du lịch | ||||||
| 4 | Thu - chi ngân sách | ||||||||
| 4.1 | Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn | Tỷ đồng | Sở Tài chính | ||||||
| Trong đó: | |||||||||
| - | Thu nội địa | Tỷ đồng | |||||||
| - | Thu tiền sử dụng đất | Tỷ đồng | |||||||
| 4.2 | Chi ngân sách nhà nước trên địa bàn | Tỷ đồng | Sở Tài chính | ||||||
| Trong đó: | |||||||||
| - | Chi thường xuyên | Tỷ đồng | |||||||
| - | Chi đầu tư phát triển | Tỷ đồng | |||||||
| 5 | Tài chính - tín dụng | Ngân hàng Nhà nước - Chi nhánh tỉnh | |||||||
| 5.1 | Tổng nguồn vốn huy động | Tỷ đồng | |||||||
| 5.2 | Tổng dư nợ cho vay | Tỷ đồng | |||||||
| 5.3 | Tổng nợ xấu | Tỷ đồng |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Bình Định
Xem tất cả
Mẫu báo cáo tình hình thực hiện và giải ngân kế hoạch tư công năm
Mẫu số 6 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu báo cáo tình hình thực hiện và giải ngân kế hoạch tư công tháng/quý
Mẫu số 5 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu các chỉ tiêu tổng hợp kinh tế xã hội năm CÁC CHỈ TIÊU TỔNG HỢP KINH TẾ XÃ HỘI NĂM
Mẫu số 4 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu các chỉ tiêu tổng hợp kinh tế xã hội 6 tháng
Mẫu số 3 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu các chỉ tiêu tổng hợp kinh tế xã hội quý I và 9 tháng
Mẫu số 2 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu báo cáo tình hình hoạt động của tổ hợp tác
Mẫu số 04 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu báo cáo tình hình đầu tư nước ngoài
Mẫu số 03 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu
Mẫu số 02 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu mới cập nhật
Mẫu đề cương xây dựng dự án hỗ trợ phát triển sản xuất cộng đồng
Mẫu số 02 - Nghị quyết 72/2023/NQ-HĐND · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu biên bản họp xóm
Mẫu số 01 - Nghị quyết 72/2023/NQ-HĐND · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu DANH SÁCH THÀNH VIÊN THAM GIA TỔ, NHÓM CỘNG ĐỒNG
Mẫu số 03 - Nghị quyết 10/2024/NQ-HĐND · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu BIÊN BẢN HỌP DÂN
Mẫu số 02 - Nghị quyết 10/2024/NQ-HĐND · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu DỰ ÁN HỖ TRỢ PHÁT TRIỂN SẢN XUẤT CỘNG ĐỒNG
Mẫu số 01 - Nghị quyết 10/2024/NQ-HĐND · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 03
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 06/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026
Mẫu PHỤ LỤC 07
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 09/2026/VBHN-NQ-HĐND · Cập nhật 20/10/2026