Mẫu các chỉ tiêu tổng hợp kinh tế xã hội quý I và 9 tháng (Mẫu số 2 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND của Bình Định)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Văn bản ban hành mẫu này đã hết hiệu lực
— được thay bằng Quyết định 57/2026/QĐ-UBND.
Hãy kiểm tra văn bản mới trước khi nộp.
Biểu số 2 - Các chỉ tiêu tổng hợp kinh tế xã hội quý I và 9 tháng
CÁC CHỈ TIÊU TỔNG HỢP KINH TẾ XÃ HỘI QUÝ I VÀ 9 THÁNG
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Kế hoạch năm | Cùng kỳ năm trước | Thực hiện | So sánh | Cơ quan báo cáo | ||
| Kỳ báo cáo | Lũy kế từ đầu năm | TH/KH | TH/CK | ||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8=7/4 | 9=7/5 | 10 |
| I | CHỈ TIÊU TỔNG HỢP | ||||||||
| 1 | Giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản | Tỷ đồng | Cục Thống kê tỉnh | ||||||
| - | Nông, lâm nghiệp, thuỷ sản | Tỷ đồng | |||||||
| - | Công nghiệp và xây dựng | Tỷ đồng | |||||||
| - | Dịch vụ | Tỷ đồng | |||||||
| - | Thuế sản phẩm trừ trợ cấp | Tỷ đồng | |||||||
| II | CÁC CHỈ TIÊU CỤ THỂ THEO NGÀNH, LĨNH VựC | ||||||||
| 1 | Sản xuất nông, lâm, thủy sản | ||||||||
| 1.1 | Trồng trọt | Sở Nông nghiệp & PTNT | |||||||
| - | Cây lương thực có hạt | ||||||||
| + | Cây lúa | ha | |||||||
| + | Cây ngô | ha | |||||||
| - | Cây công nghiệp hàng năm | ||||||||
| + | Cây lạc | ha | |||||||
| + | Cây vừng | ha | |||||||
| - | Cây rau đậu | ||||||||
| + | Rau các loại | ha | |||||||
| + | Đậu các loại | ha | |||||||
| 1.2 | Chăn nuôi | Sở Nông nghiệp & pTnt | |||||||
| - | Đàn heo | con | |||||||
| - | Đàn bò | con | |||||||
| - | Đàn gia cầm | con | |||||||
| 1.3 | Lâm nghiệp | Sở Nông nghiệp & pTnt | |||||||
| - | Khoán bảo vệ rừng | ha | |||||||
| - | Sản lượng gỗ khai thác | m3 | |||||||
| 1.4 | Thủy sản | Sở Nông nghiệp & pTnt | |||||||
| - | Nuôi trồng | Nghìn tấn | |||||||
| - | Khai thác | Nghìn tấn | |||||||
| 1.5 | Số xã đạt chuẩn nông thôn mới | Xã | Sở Nông nghiệp & pTnt | ||||||
| 1.6 | Số xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao | Xã | Sở Nông nghiệp & pTnt | ||||||
| 2 | Sản xuất công nghiệp |
| 2.1 | Giá trị sản xuất CN trên địa bàn (giá so sánh 2010) | Tỷ đồng | Sở Công Thương | ||||||
| - | Ngành CN chế biến, chế tạo | Tỷ đồng | |||||||
| - | Ngành CN khai khoáng | Tỷ đồng | |||||||
| - | Ngành sản xuất và phân phối điện | Tỷ đồng | |||||||
| - | Ngành cung cấp nước, quản lý rác thải | Tỷ đồng | |||||||
| 2.2 | Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) ' | % | Sở Công Thương | ||||||
| - | Ngành CN chế biến, chế tạo | % | |||||||
| - | Ngành CN khai khoáng | % | |||||||
| - | Ngành sản xuất và phân phối điện | % | |||||||
| - | Ngành cung cấp nước, quản lý rác thải | % | |||||||
| 3 | Thương mại - dịch vụ | ||||||||
| 3.1 | Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng | Tỷ đồng | Sở Công Thương | ||||||
| 3.2 | Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) | % | Sở Công Thương | ||||||
| 3.3 | Giá trị hàng hóa XNK | Sở Công Thương | |||||||
| - | Giá trị xuất khẩu | Triệu USD | |||||||
| - | Giá trị nhập khẩu | Triệu USD | |||||||
| 3.4 | Số lượt khách du lịch | Sở Du lịch | |||||||
| - | Quốc tế | Nghìn lượt | |||||||
| - | Nội địa | Nghìn lượt |
| 3.5 | Doanh thu dịch vụ du lịch | Tỷ đồng | Sở Du lịch | ||||||
| 4 | Thu - chi ngân sách | ||||||||
| 4.1 | Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn | Tỷ đồng | Sở Tài chính | ||||||
| Trong đó: | |||||||||
| - | Thu nội địa | Tỷ đồng | |||||||
| - | Thu tiền sử dụng đất | Tỷ đồng | |||||||
| 4.2 | Chi ngân sách nhà nước trên địa bàn | Tỷ đồng | Sở Tài chính | ||||||
| Trong đó: | |||||||||
| - | Chi thường xuyên | Tỷ đồng | |||||||
| - | Chi đầu tư phát triển | Tỷ đồng | |||||||
| 5 | Tài chính - tín dụng | Ngân hàng Nhà nước - Chi nhánh tỉnh | |||||||
| 5.1 | Tổng nguồn vốn huy động | Tỷ đồng | |||||||
| 5.2 | Tổng dư nợ cho vay | Tỷ đồng | |||||||
| 5.3 | Tổng nợ xấu | Tỷ đồng |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Bình Định
Xem tất cả
Mẫu báo cáo tình hình thực hiện và giải ngân kế hoạch tư công năm
Mẫu số 6 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu báo cáo tình hình thực hiện và giải ngân kế hoạch tư công tháng/quý
Mẫu số 5 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu các chỉ tiêu tổng hợp kinh tế xã hội năm CÁC CHỈ TIÊU TỔNG HỢP KINH TẾ XÃ HỘI NĂM
Mẫu số 4 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu các chỉ tiêu tổng hợp kinh tế xã hội 6 tháng
Mẫu số 3 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu các chỉ tiêu tổng hợp kinh tế xã hội hằng tháng
Mẫu số 1 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu báo cáo tình hình hoạt động của tổ hợp tác
Mẫu số 04 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu báo cáo tình hình đầu tư nước ngoài
Mẫu số 03 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu
Mẫu số 02 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu mới cập nhật
Mẫu giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
Mẫu số 04 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do bị mất, hỏng [16]
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu biên bản kiểm tra, xét cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [15]
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [14]
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026