vanban.org

Mẫu đề cương Báo cáo tình hình sinh vật gây hại (Vụ, năm (Mẫu số 02 - Quyết định 52/2020/QĐ-UBND của Bình Định)

Căn cứ: Quyết định 52/2020/QĐ-UBND Bình Định Ban hành 05/08/2020 Cập nhật 30/09/2026

Xem trong văn bản gốc

Mẫu 02: Đề cương Báo cáo tình hình sinh vật gây hại
(Vụ, năm)

TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN

TÊN ĐƠN VỊ

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: /BC

BÁO CÁO

Tình hình sinh vật gây hại

SƠ KẾT/TỔNG KẾT CÔNG TÁC BVTV VỤ /NĂM 20...

TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH PHÒNG CHỐNG SVGH VỤ /NĂM 20...

Phần I

TÌNH HÌNH SINH VẬT GÂY HẠI VỤ /NĂM 20...

I. TÌNH HÌNH SẢN XUẤT

  1. Thời tiết

a) Đặc điểm thời tiết trong vụ/năm

Nhận xét về nhiệt độ, ẩm độ, lượng mưa, nắng, ... trong vụ/năm, so sánh với trung bình nhiều năm và năm trước.

Nêu các hiện tượng thời tiết bất thường có khả năng tác động xấu đến sinh trưởng cây trồng hoặc làm tăng/giảm sinh vật gây hại (SVGH) hoặc ảnh hưởng đến hiệu quả phòng trừ SVGH.

Thời gian xảy ra thiên taiCây trồng bị ảnh hưởngDiện tích bị ảnh hưởng và khắc phục (ha)
Giảm NS 30-70%Mất trắng (>70%)Đã gieo cấy lạiĐã trồng cây khácĐể đất trống

Ghi chú: Số liệu được tổng hợp từ đầu đến cuối vụ/năm; trong báo cáo năm, sử dụng thời gian xảy ra thiên tai để xác định thuộc vụ nào.

Nhận xét: Thời gian, cách thức, quy mô, mức độ của thiên tai ảnh hưởng đến các cây trồng, thiệt hại thống kê được (2 bảng ở mục cây trồng); biện pháp và kết quả khắc phục ở địa phương.

  1. Cây trồng
Vụ/TràNgày gieo cấyNgày thu hoạchDiện tích gieo cấy (ha)Năng suất trung bình (tấn/ha)Sản lượng (tấn)Ước thiệt hại (tấn)
Thiên taiSVGH
I. Vụ
Sớm
Chính vụ
Muộn
Tổng:
II. Vụ
Sớm
Chính vụ
Muộn
Tổng:
III. Vụ
Sớm
Chính vụ
Muộn
Tổng:
Cả năm:

Ghi chú:

  • Các vụ lúa chính: Đông Xuân, Hè Thu, Thu Đông, Mùa; Diện tích gieo cấy là diện tích thực tế trên đồng ruộng.
  • Năng suất, sản lượng theo kết quả đánh giá của ngành thống kê; khi có thiên tai hoặc đợt dịch ảnh hưởng đến năng suất thì ước thiệt hại sản lượng trong quá trình thống kê.
  • Số liệu cả năm chỉ áp dụng với báo cáo năm.

Nhận xét: Thời gian gieo cấy, thời gian trỗ bông tập trung; các yếu tố (thuận lợi/khó khăn) ảnh hưởng đến gieo cấy, trỗ bông,... và so với các vụ/năm trước; sự thay đổi cơ cấu mùa vụ và giống lúa ở địa phương, nhận định nguyên nhân.

b) Cây trồng khác

Nhóm/ loại câyDiện tích gieo trồng (ha)Năng suất TB (tấn/ha)Sản lượng (tấn)Ước thiệt hại (tấn)
Thiên taiSVGH
Ngô (bắp)
Cây lấy củ
Cây có dầu
Cây rau
Cây ăn quả
Cây công nghiệp
Cây lâm nghiệp
Cây dược liệu
Cây làm TĂCN
Hoa, cây cảnh
...

Ghi chú:

  • Mỗi nhóm cây có thể bổ sung các dòng để tách từng loại cây phù hợp với địa phương; Nhóm cây ngắn ngày tách vụ trong báo cáo năm;
  • Cây có củ: sắn, khoai các loại; cây có dầu: lạc/đậu phộng, vừng/mè, đậu tương/đậu nành; TĂCN: Thức ăn chăn nuôi.
  • Đảm bảo nguồn số liệu chính thức từ Phòng Nông nghiệp/kinh tế huyện, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Nếu các cơ quan trên chưa kịp tổng hợp thì lấy số liệu do cơ quan/đơn vị báo cáo tổng hợp.
  • Báo cáo Trung tâm vùng, cấp tỉnh hoặc cấp huyện có nhiều cây trồng thì chỉ nêu các cây trồng chủ lực hoặc theo nhóm cây trồng, bảng chi tiết trong Bảng 01.

Nhận xét: Các nội dung trong bảng với từng cây/nhóm cây trồng, các giống chủ lực; sự thay đổi cơ cấu cây trồng ở địa phương.

  1. TÌNH HÌNH SVGH CHÍNH TRÊN CÁC CÂY TRỒNG CHỦ LỰC
TTTên SVGHMật độ, tỷ lệDiện tích nhiễm và phòng trừ (ha)Phân bố
Phổ biếnCaoTổngNặngMất trắngPhòng trừ
IVụ
IIVụ

Ghi chú:

  • Diện tích nhiễm (DTN) SVGH trên lúa là DTN tổng hợp các trà lúa trong vụ; với DTN SVGH có nhiều lứa/đợt thì tách từng lứa/đợt; trong báo cáo năm là số liệu của từng vụ lúa.
  • Tình hình SVGH trên lúa và các cây trồng tổng hợp chi tiết trong Bảng 02-12.
  1. Cây ngô
  2. Cây có củ (sắn, khoai tây, khoai lang, ...)
  3. Cây có dầu (đậu tương/đậu nành, lạc/đậu phộng, vừng/mè, ...)
  4. Cây rau (từng loài hoặc nhóm cùng họ như rau thập tự, hành tỏi, họ cà, ...)
  5. Cây ăn quả (cây có múi, vải, nhãn, xoài, ...)
  6. Cây công nghiệp (chè, cà phê, hồ tiêu, ca cao, ...)
  7. Cây lâm nghiệp (thông, keo, bạch đàn, mỡ, bồ đề, ...)
  8. Cây dược liệu (quế, hồi, đinh lăng, thảo quả, ...)
  9. Cây làm thức ăn chăn nuôi (ngô chăn nuôi và cỏ các loại)
  10. Hoa cây cảnh (hoa hồng, lyly, lay ơn, địa lan, phong lan, cây cảnh các loại)
  11. Chuột hại (hại chung trên các cây trồng)

Ghi chú: Thứ tự trình bày nhóm cây tùy theo tầm quan trọng ở địa phương; tùy theo số lượng cây chủ lực ở địa phương để ghi tên từng cây hay tên nhóm nhưng trong mỗi nhóm cây phải ghi từng cây cụ thể (riêng nhóm rau có thể chia theo nhóm nhỏ hơn như rau thập tự, hành tỏi, gia vị, ...); có thể nêu các nhóm cây trên hoặc các cây chủ lực ở địa phương (cấp huyện chi tiết hơn cấp tỉnh).

TTTên SVGHMật độ, tỷ lệDiện tíc1 nhiễm và phòng trừ (ha)Phân bố
Phổ biếnCaoTổngNặngMất trắngPhòng trừ
ICây ; Diện tích gieo trồng: (ha)
1
IICây; Diện tích gieo trồng:(ha)
1
2

Ghi chú:

  • SVGH có nhiều lứa/đợt thì tách riêng từng lứa/đợt; trong báo cáo năm là số liệu của từng vụ (2-3 bảng hoặc 1 bảng chia 2-3 phần).
  • Mật độ, tỷ lệ cao nhất trong vụ, lứa; DTN cao nhất trong lứa, vụ.
  • Cây có nhiều thời vụ thì mỗi thời vụ tách ra như một cây; trường hợp cây có nhiều SVGH cần thống kê thì tách mỗi cây một bảng như cây lúa.
  • Tình hình SVGH trên các cây trồng tổng hợp chi tiết trong Bảng 13.

Nhận xét mục II:

  • Tập trung nhận xét chi tiết tình hình với các SVGH chính, hại nặng - trung bình trên từng cây chủ lực, cây trồng có giá trị kinh tế ở địa phương.
  • Nhận xét về mật độ sâu, tỷ lệ bệnh phổ biến, cao, cục bộ, tổng diện tích nhiễm, nhiễm nặng, mất trắng (so sánh vụ trước/năm trước), diện tích phòng trừ, phân bố của từng loại SVGH chủ yếu, gây hại nặng trên từng loại cây chủ lực; xác định thời gian phát sinh và cao điểm gây hại của SVGH theo thời gian và giai đoạn sinh trưởng (GĐST) của cây trồng.
  • Nêu rõ tình hình SVGH trên cây trồng mới, SVGH mới nổi.

Phần II

KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC BẢO VỆ THỰC VẬT VỤ /NĂM

20

  1. CÔNG TÁC CHỈ ĐẠO PHÒNG CHỐNG SVGH
  2. Công tác chỉ đạo phòng chống SVGH
  • Công tác điều tra phát hiện, dự tính dự báo.
  • Các văn bản chỉ đạo và quá trình tổ chức, thực hiện công tác chỉ đạo phòng trừ SVGH; tập trung một số SVGH nổi bật trong vụ/năm.
  • Công tác tổ chức thông tin tuyên truyền phòng chống SVGH.
  • Đánh giá hiệu quả chỉ đạo phòng trừ SVGH trong vụ/năm, tập trung vào các SVGH nặng, các đợt dịch diện rộng.
  1. CÔNG TÁC NGHIÊN CỨU, CHUYỂN GIAO TIẾN BỘ KỸ THUẬT
  1. Nghiên cứu ứng dụng phục vụ chỉ đạo sản xuất

Các đề tài, nội dung, kết quả chính các nghiên cứu, ứng dụng vào sản xuất ở địa phương; số kinh phí và nguồn kinh phí; diện tích áp dụng, hiệu quả kinh tế, môi trường (nếu có); khả năng nhân rộng.

  1. Kết quả chuyển giao tiến bộ kỹ thuật vào sản xuất
Loại cây trồng áp dụng IPMDiện tích áp dụng (ha)Tổng diện tích gieo trồng (ha)So sánh vụ/năm trướcKế hoạch vụ/năm tới (ha)
Diện tích áp dụng (ha)Tăng giảm (%)
Lúa
DT cấy giống kháng sâu, rầy
DT cấy giống kháng bệnh
Ngô
Cây lấy củ
Cây có dầu
Cây rau
Cây ăn quả
Cây công nghiệp
Cây lâm nghiệp
Cây dược liệu
Cây làm TĂCN
Hoa, cây cảnh
...

Ghi chú: Trong báo cáo năm cộng diện tích áp dụng của các vụ trong năm (diện tích gieo trồng cũng tương tự); giống kháng nằm trong IPM, tách diện tích áp dụng giống kháng để xác định cụ thể (diện tích áp dụng giống kháng sâu rầy hoặc giống kháng bệnh nhỏ hơn hoặc bằng diện tích áp dụng IPM).

Nhận xét: Sự tăng giảm diện tích áp dụng, thuận lợi, khó khăn và giải pháp tăng diện tích áp dụng IPM.

Chỉ tiêuDiện tích áp dụng (ha)Tổng DT gieo trồng (ha)So sánh vụ/năm trướcKế hoạch vụ/năm tới (ha)
Diện tích áp dụng (ha)Tăng giảm (%)
SRI trên lúa sạ
Diện tích áp dụng toàn phần
Diện tích áp dụng từng phần
Tổng số:
SRI trên lúa cấy
Diện tích áp dụng toàn phần
Diện tích áp dụng từng phần
Tổng số:
Tổng lúa sạ + cấy:

Ghi chú: Áp dụng từng phần là áp dụng ít nhất một biện pháp SRI nhưng không đầy đủ tất cả các biện pháp theo hướng dẫn (do không muốn áp dụng hoặc không phù hợp ở địa phương).

Nhận xét: Sự tăng giảm diện tích áp dụng, thuận lợi, khó khăn và giải pháp tăng diện tích áp dụng SRI.

Tiến bộ kỹ thuậtDiện tích áp dụng (ha)Tổng DT gieo trồng (ha)So sánh vụ/năm trướcKế hoạch vụ/năm tới (ha)
Diện tích áp dụng (ha)Tăng giảm (%)
3 giảm, 3 tăng
1 phải, 5 giảm
Gieo sạ né rầy
Công nghệ sinh thái
Thu gom bao bì thuốc
Khoai tây tối thiểu
Cánh đồng lớn
Nông nghiệp hữu cơ
Liên kết sản xuất

Ghi chú: Thu gom bao bì thuốc: mô hình thu gom bao bì thuốc BVTV sau sử dụng; khoai tây tối thiểu: trồng khoai tây bằng phương pháp làm đất tối thiểu; mô hình thu gom bao bì thuốc BVTV sau sử dụng tính theo ha hoạt động của mô hình đó (chi tiết theo số xã, huyện, tỉnh).

Nhận xét: Sự tăng giảm diện tích áp dụng, thuận lợi, khó khăn và giải pháp tăng diện tích áp dụng từng tiến bộ kỹ thuật; ghi loại cây trồng tương ứng diện tích với các mô hình nông nghiệp hữu cơ và liên kết sản xuất.

d) Diện tích áp dụng biện pháp sinh học

Cây trồngSVGH cần phòng trừTác nhân sinh họcDiện tích áp dụng (ha)Tổng DT gieo trồng (ha)So sánh vụ/năm trướcKế hoạch vụ/năm tới (ha)
Diện tích áp dụng (ha)Tăng giảm (%)
...

Ghi chú: Biện pháp sinh học áp dụng gồm các loài bắt mồi ăn thịt, ký sinh, chế phẩm sinh học, thuốc bảo vệ thực vật (BVTV) sinh học (không phải thuốc có nguồn gốc sinh học).

Nhận xét: Sự tăng giảm diện tích áp dụng, thuận lợi, khó khăn và giải pháp tăng diện tích áp dụng biện pháp sinh học.

Cây trồngDiện tích liên kết (ha)Tổng DT gieo trồng (ha)So sánh vụ/năm trướcKế hoạch vụ/năm tới (ha)
Diện tích liên kết (ha)Tăng giảm (%)
...

Ghi chú: Liên kết 3 bên (doanh nghiệp vật tư và doanh nghiệp tiêu thụ với nông dân/Hợp tác xã) hoặc 2 bên (doanh nghiệp vật tư hoặc doanh nghiệp tiêu thụ với nông dân/Hợp tác xã). Nhận xét: Sự tăng giảm diện tích liên kết, thuận lợi, khó khăn và giải pháp tăng diện tích liên kết.

III. CÔNG TÁC ĐÀO TẠO TẬP HUẤN

1. Nhân lực, trình độ, phương tiện hiện có

TTSố đơn vị chuyên mônNăm hiện tạiNăm trướcGhi chú
1Trạm Trồng trọt và BVTV
2Trung tâm Dịch vụ Nông nghiệp
3Trạm/phòng KDTV nội địa
4Trạm KDTV cửa khẩu
5Phòng thử nghiệm, kiểm nghiệm
6Trung tâm chẩn đoán, giám định
...

Ghi chú: Bảng này chỉ dùng cho cơ quan, đơn vị BVTV cấp tỉnh trong báo cáo năm.

TT Nội dung Năm hiện tạiNăm trướcGhi chú
1Số công chức, viên chức, người lao động cấp tỉnh (bao gồm cả các huyện)
Công chức
Viên chức
Hợp đồng lao động
Tổng số:
Số cán bộ nữ
Số người dân tộc thiểu số:
Số người thực hiện nhiệm vụ:
Bảo vệ thực vật
Trồng trọt
Kiểm dịch thực vật
Thanh tra chuyên ngành
2Số công chức, viên chức, người lao động cấp huyện
Công chức
Viên chức
Hợp đồng lao động
3Số cán bộ BVTV cấp xã
Viên chức
Hợp đồng
Theo hệ số lương/Phụ cấp
4Trình độ chuyên môn (bao gồm cả cấp tỉnh, huyện, xã)
Sơ cấp
Trung cấp
Cao đẳng
Đại học
Thạc sĩ
Tiến sĩ
5Trang thiết bị, phương tiện
Bẫy đèn (đang hoạt động, có số liệu)
Số máy vi tính (máy bàn và xách tay)
Số máy sử dụng trên 7 năm
Số máy có nối mạng

Ghi chú: Mẫu này áp dụng cho cả Cơ quan, đơn vị thực hiện công tác bảo vệ thực vật cấp huyện và tỉnh; các dòng không thuộc nội dung của đơn vị báo cáo thì xóa; trình độ chuyên môn chỉ áp dụng với cán bộ thực hiện công tác chuyên môn;

Giới tính

2. Đào tạo tập huấn cán bộ

Kết quả đào tạo, tập huấn nâng cao trình độ cán bộ về chuyên môn nghiệp vụ.

TT Nội dung tập huấn Số lớpSố người
1Lớp IPM TOT
2Lớp IPM FFS
3Lớp IPM ngắn hạn (3-5 ngày)
4Lớp SRI
5Lớp 3 giảm 3 thăng
6Lớp 1 phải 5 giảm
7Lớp Công nghệ sinh thái
8Lớp Sử dụng thuốc BVTV an toàn hiệu quả
9Lớp Sản xuất rau an toàn
10Lớp Sản xuất hữu cơ
11Lớp Hướng dẫn áp dụng biện pháp sinh học
12Lớp Hướng dẫn về liên kết sản xuất
13Lớp Sản xuất theo quy trình VietGAP/GAP
...
TTNội dung hoạt độngKinh phí đã chi (1.000 đ)Ghi chú
Nhà nướcHợp tác công tưPhi chính phủ
1Phòng trừ SVGH
2Xây dựng mô hình
3Nghiên cứu ứng dụng
4Tập huấn
5Liên kết sản xuất
6Thông tin tuyên truyền
7Thiết bị máy móc
8Khác
  • . CÔNG TÁC KHÁC
  • Kết quả công tác kiểm tra, thanh tra (nếu có).
  • Kết quả công tác kiểm dịch thực vật nội địa (nếu có).
  • Công tác khác...
  • . ĐÁNH GIÁ CHUNG KẾT QUẢ THỰC HIỆN CÔNG TÁC BVTV
  • Đánh giá kết quả thực hiện công tác BVTV.
  • Bài học kinh nghiệm hoặc thuận lợi, khó khăn trong chỉ đạo phòng trừ SVGH ở địa phương.

Phần III

DỰ BÁO TÌNH HÌNH SVGH VỤ /NĂM 20...

TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH PHÒNG CHỐNG SVGH VỤ /NĂM 20...

  1. DỰ BÁO TÌNH HÌNH SVGH VỤ /NĂM 20...
  2. Cây lúa
  3. Cây ...
  4. Cây
  • Sâu bệnh được dự báo chia theo cây trồng hoặc nhóm cây trồng.
  • Dự báo tình hình SVGH vụ/năm tới ở từng cấp huyện/ tỉnh/ vùng và toàn quốc.
  • Căn cứ tình hình SVGH vụ/năm trước và nhiều vụ/năm trước; sự thay đổi thời tiết và dự báo khí tượng của cơ quan chuyên ngành khí tượng thủy văn (nếu có) và xu hướng thay đổi mùa vụ, cây trồng để dự báo một số SVGH chủ yếu sẽ phát sinh gây hại trên cây trồng chủ lực; dự báo SVGH thứ yếu trở thành chủ yếu (nếu có cơ sở dự báo).
  • Nội dung tập trung vào dự báo thời gian phát sinh, phạm vi phân bố, mức độ gây hại của các SVGH có khả năng bùng phát gây hại nặng trong vụ/năm tới.
  • Áp dụng thiết bị, phần mềm, công nghệ mới vào dự báo SVGH.

II. TRIỂN KHAI KẾ HOẠCH PHÒNG CHỐNG SVGH VỤ /NĂM 20...

  1. Kế hoạch phòng chống SVGH vụ / năm 20....

Nêu kế hoạch phòng trừ SVGH vụ/năm sắp tới: Các SVGH cần lên kế hoạch phòng trừ và quy mô phòng trừ; biện pháp kỹ thuật; biện pháp hành chính; thông tin tuyên truyền, tập huấn đào tạo cho cán bộ và nông dân; nhân lực và phân công công việc; quy mô hệ thống chỉ đạo; nguồn tài chính phục vụ chỉ đạo, phòng trừ SVGH.

  1. Đề xuất, kiến nghị
  • Các biện pháp kỹ thuật để phòng trừ mang lại hiệu quả kỹ thuật và hiệu quả kinh tế cao, bảo vệ môi trường sinh thái; giải pháp để kiểm soát SVGH hiệu quả, đồng bộ để sản xuất nông nghiệp bền vững.
  • Đề xuất, kiến nghị nhằm nâng cao năng lực cán bộ cho hệ thống ngành BVTV; trang thiết bị, máy móc, dụng cụ, phương tiện, phần mềm chuyên dụng ... phục vụ dự tính dự báo, phòng trừ.
  • Đề xuất thi đua khen thưởng đột xuất trong phòng chống SVGH.

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(ký tên, đóng dấu)

  • UBND tỉnh;

;

  • Lưu.
Nhóm/ loại câyDiện tích gieo trồng (ha)Năng suất TB (tấn/ha)Sản lượng (tấn)Ước thiệt hại (tấn)
Thiên taiSVGH
Ngô (bắp)
Cây lấy củ
...
Cây có dầu
...
Cây rau
...
Cây ăn quả
...
Cây công nghiệp
...
Cây lâm nghiệp
...
Cây dược liệu
Cây làm TĂCN
Hoa, cây cảnh
...-

Ghi chú: Số liệu chi tiết đến từng loại cây theo từng nhóm (dành cho báo cáo Trung tâm vùng, cấp tỉnh hoặc cấp huyện có nhiều loại cây trồng).

Bảng 02. Mẫu thống kê chi tiết diện tích nhiễm SVGH trong đợt dịch

THỐNG KÊ DIỆN TÍCH NHIỄM (tên SVGH) HẠI (cây)

Vụ năm 20...

TTXã/huyện/tỉnhDiện tích nhiễm và phòng trừ (ha)DT phòng trừ (ha)
TổngNhẹTBNặngMất trắng (ha)

Ghi chú: Mẫu biểu này dùng cho thống kê báo cáo vụ đối với một số đối tượng SVGH mới nổi, SVGH gây hại nặng hoặc bùng phát thành dịch trong vụ.

Lứa/đợtThời gian trưởng thành vũ hóa rộMĐ trưởng thành (c/m2)MĐ trứng (q/m2)Tỷ lệ trứng nở (%)MĐ sâu non (c/m2)Tỷ lệ ký sinh sâu non (%)Phân bố
Phổ biếnCaoCục bộPhổ biếnCaoCục bộPhổ biếnCaoCục bộ

03: Tình hình

hại của sâu cuốn lá nhỏ

Ghi chú: MĐ: Mật độ.

Lứa/đợtDiện tích nhiễm (ha)Thời gian phòng trừDiệních phòng trừ (ha)
TổngNặngMất trắngTổng DT phun trừPhun 1 lầnPhun 2 lần
Lứa/đợtThời gian rầy cám rộMật độ (c/m2)Diện tích nhiễm (ha)DT phun trừ (ha)Tỷ lệ trứng nở (%)Tỷ lệ ký sinh (%)Vùng phân bố
Phổ biếnCaoCục bộTổngNặngMất trắngTrứngRầy
Lứa/đợtThời gian trưởng thành rộMĐ trưởng thành (c/m2)MĐ trứng (ổ/m2)DTN trứng (ha)Thời gian phun trừDT phun trừ (ha)Tỷ lệ ký sinh trứng (%)
Phổ biếnCaoCục bộPhổ biếnCaoCục bộTổngNặngPhun 1 lầnPhun 2 lần
Lứa/đợtTỷlệ dảnh héo (%)Tỷ lệ bông bạc (%)Diệntích nhiễm (ha)Phân bố
Phổ biếnCaoCục bộPhổ biếnCaoCục bộTổngNặngMất trắng
Tỷ lệ bệnh giai đoạn đẻ nhánh (% số dảnh)Tỷ lệ bệnh giai đoạn đòng trở đi (% số dảnh)Diện tích phun trừ rầy (ha)Tổng diện tích nhiễm (ha)Đã xử lý diện tích nhiễm bệnh trong vụ (ha)Giống nhiễm bệnhPhân bố
Phổ biếnCaoCục bộPhổ biếnCaoCục bộNhổ tỉaHủy cả ruộng

ùn, lùn xoắn lá; lùn sọc đen; vàng lá di

08: Tỷ lệ bệnh và

Ghi chú: Diện tích phun trừ rầy tính riêng cho phòng trừ bệnh vàng lùn, lùn xoắn lá; lùn sọc đen; vàng lá di động.

Xã/huyện/tỉnhDiện tích bệnh rải rác (ha)Diện tích nhiễm (ha)Phân bố
Tổng DTN5-20%>20%Mất trắng
I. Giai đoạn đẻ nhánh
II. Giai đoạn đòng trỗ
SVGHThời gian phát sinhCao điểm gây hạiMật độ sâu(c/m2), tỷlệ bệnh (%)Diện tích nhiễm (ha)DT phòng trừ (ha)
Phổ biếnCaoCục bộTổngNặngMất trắng
Ốc bươu vàng
Bọ trĩ
Bọ xít dài
Sâu năn
Nhện gié
B. khô vằn
B. bạc lá
B. ĐSVK
B. đạo ôn lá
B. đạo ôn CB
B. lem lép hạt
B. vàng lụi
B. lùn xoắn lá
...

Ốc bươu vàng bắt thủ công: Ốc: (kg); Trứng (kg).

Cây trồngCao điểm gây hạiTỷ lệ hại (%)Diện tích nhiễm (ha)DT phòng trừ (ha)Phân bố
Phổ biếnCaoCục bộTổng

Nặng

>20%

Mất trắng

Ghi chú: Thời gian thống kê diệt chuột chia 2 giai đoạn trong năm, từ ngày 15/10 năm trước đến 01/7 năm sau và từ 01/7 đến 15/10 hàng năm.

Đợt diệt chuột (ngày - ngày, tháng, năm)Tổng số chuột diệt được (con)Lượng thuốc hỗ trợ diệt chuột (kg)Số bẫy hỗ trợ (cái)Tập huấn diệt chuộtSố tiền hỗ trợ diệt chuột(đồng)
Hóa họcSinh họcSố lớpSố người

Ghi chú: Kinh phí hỗ trợ diệt chuột bao gồm kinh phí hỗ trợ thuốc, bẫy, tập huấn, ... liên quan đến chỉ đạo diệt chuột.

SVGH chủ yếuThời gian phát sinhCao điểm gây hạiMật độc/m2), Tỷ lệ (%)Diện tích nhiễm (ha)DT phòng trừ (ha)Phân bố
Phổ biếnCaoCục bộTổngNặngMất trắng
Cây
Cây

Ghi chú: Nếu mỗi cây trồng có thành phần sinh vật gây hại nhiều thì tách ra các bảng theo từng cây trồng.

Biểu mẫu báo cáo số 06

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bình Định

Xem tất cả

Mẫu mới cập nhật

Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026