Mẫu báo cáo tình hình thực hiện và giải ngân kế hoạch tư công tháng/quý (Mẫu số 5 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND của Bình Định)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Văn bản ban hành mẫu này đã hết hiệu lực
— được thay bằng Quyết định 57/2026/QĐ-UBND.
Hãy kiểm tra văn bản mới trước khi nộp.
Biểu số 5 - Báo cáo tình hình thực hiện và giải ngân kế hoạch tư công tháng/quý
BÁO CÁO TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM N (1)
(THÁNG/QUÝ/6 THÁNG ĐẦU NĂM/9 THÁNG)
| STT | Chương trình/ngành, lĩnh vực | Kế hoạch năm N | Khối lượng thực hiện Kế hoạch năm N tính từ 01/01 năm N đến hết ngày 20 hằng tháng/quý báo cáo | Giải ngân Kế hoạch năm N tính từ 01/01 năm N đến hết ngày 20 hằng tháng/quý báo cáo | So với Kế hoạch năm N (%) | |||||||||||
| Tổng số | Trong nước | Nước ngoài | Tổng số | Trong nước | Nước ngoài | Tổng số | Trong nước | Nước ngoài | Khối lượng thực hiện | Giải ngân | ||||||
| Tổng số | Trong nước | Ngoài nước | Tổng số | Trong nước | Ngoài nước | |||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| TỔNG SỐ VỐN | ||||||||||||||||
| A | KẾ HOẠCH VỐN NĂM N | |||||||||||||||
| I | Vốn ngân sách nhà nước | |||||||||||||||
| 1 | Vốn đầu tư trong cân đối ngân sách địa phương | |||||||||||||||
| Trong đó: | ||||||||||||||||
| - | Chuẩn bị đầu tư | |||||||||||||||
| - | Thực hiện dự án | |||||||||||||||
| a | Vốn đầu tư trong cân đối theo tiêu chí, định mức | |||||||||||||||
| b | Vốn đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất | |||||||||||||||
| Trong đó: | ||||||||||||||||
| - Phân bổ vốn theo dự án | ||||||||||||||||
| - Vốn điều lệ quỹ hỗ trợ phát triển sử dụng đất | ||||||||||||||||
| c | Vốn xổ số kiến thiết | |||||||||||||||
| d | Vốn khác của ngân sách tỉnh | |||||||||||||||
| e | Bội chi ngân sách địa phương | |||||||||||||||
| 2 | Ngân sách trung ương | |||||||||||||||
| Trong đó: | ||||||||||||||||
| - | Chuẩn bị đầu tư | |||||||||||||||
| - | Thực hiện dự án | |||||||||||||||
| a | Các chương trình mục tiêu Quốc gia | |||||||||||||||
| Trong đó: | ||||||||||||||||
| - | Chuẩn bị đầu tư | |||||||||||||||
| - | Thực hiện dự án | |||||||||||||||
| (1) | Chương trình... |
| - | Chuẩn bị đầu tư | |||||||||||||||
| - | Thực hiện dự án | |||||||||||||||
| (2) | Chương trình... | |||||||||||||||
| Phân loại như trên | ||||||||||||||||
| b | Các chương trình mục tiêu | |||||||||||||||
| Trong đó: | ||||||||||||||||
| - | Chuẩn bị đầu tư | |||||||||||||||
| - | Thực hiện dự án | |||||||||||||||
| (1) | Chương trình... | |||||||||||||||
| - | Chuẩn bị đầu tư | |||||||||||||||
| - | Thực hiện dự án | |||||||||||||||
| (2) | Chương trình... | |||||||||||||||
| Phân loại như trên | ||||||||||||||||
| 3 | Vốn nước ngoài | |||||||||||||||
| a | Vốn nước ngoài giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| b | Vốn nước ngoài không giải ngân theo cơ chế tài chính trong nước | |||||||||||||||
| II | Vốn Trái phiếu chính phủ | |||||||||||||||
| 1 | Ngành, lĩnh vực, chương trình ... | |||||||||||||||
| 2 | Ngành, lĩnh vực, chương trình ... | |||||||||||||||
| II | Vốn ... | |||||||||||||||
| 1 | Ngành, lĩnh vực, chương trình ... | |||||||||||||||
| 2 | Ngành, lĩnh vực, chương trình ... | |||||||||||||||
| B | KẾ HOẠCH VỐN NĂM N-1(2) ĐƯỢC CẤP CÓ Thẩm QUYỀN CHO PHÉP KÉO DÀI THỜI GIAN GIẢI NGÂN SANG NĂM N | |||||||||||||||
Tương tự như phần A | ||||||||||||||||
Ghi chú:
- Năm N là năm đang thực hiện kế hoạch
(dựa trên thời điểm báo cáo)
- Năm N-1 là năm trước năm thực hiện kế hoạch (dựa trên thời điểm báo cáo)
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Bình Định
Xem tất cả
Mẫu báo cáo tình hình thực hiện và giải ngân kế hoạch tư công năm
Mẫu số 6 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu các chỉ tiêu tổng hợp kinh tế xã hội năm CÁC CHỈ TIÊU TỔNG HỢP KINH TẾ XÃ HỘI NĂM
Mẫu số 4 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu các chỉ tiêu tổng hợp kinh tế xã hội 6 tháng
Mẫu số 3 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu các chỉ tiêu tổng hợp kinh tế xã hội quý I và 9 tháng
Mẫu số 2 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu các chỉ tiêu tổng hợp kinh tế xã hội hằng tháng
Mẫu số 1 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu báo cáo tình hình hoạt động của tổ hợp tác
Mẫu số 04 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu báo cáo tình hình đầu tư nước ngoài
Mẫu số 03 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu
Mẫu số 02 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu mới cập nhật
Mẫu giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa
Mẫu số 04 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa do bị mất, hỏng [16]
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu biên bản kiểm tra, xét cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [15]
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu tờ khai đề nghị cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa [14]
Mẫu số 01 - Văn bản hợp nhất 128/2026/VBHN-NĐ-BXD · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng
Mẫu số 2.3 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của cá nhân
Mẫu số 2.2 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu văn bản đề nghị cấp đổi/cấp lại hiện vật khen thưởng của tập thể
Mẫu số 2.1 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026
Mẫu danh sách đề nghị điều chỉnh thông tin quyết định khen thưởng
Mẫu số 1.4 - Thông tư 155/2026/TT-BQP · Cập nhật 22/10/2026