Mẫu các chỉ tiêu tổng hợp kinh tế xã hội năm CÁC CHỈ TIÊU TỔNG HỢP KINH TẾ XÃ HỘI NĂM (Mẫu số 4 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND của Bình Định)
Xem trong văn bản gốc
Có bản nháp của bạn
Văn bản ban hành mẫu này đã hết hiệu lực
— được thay bằng Quyết định 57/2026/QĐ-UBND.
Hãy kiểm tra văn bản mới trước khi nộp.
Biểu số 4 - Các chỉ tiêu tổng hợp kinh tế xã hội năm
CÁC CHỈ TIÊU TỔNG HỢP KINH TẾ XÃ HỘI NĂM
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị tính | Thực hiện năm trước | Năm báo cáo | Kế hoạch năm sau | Kế hoạch kỳ sau so với ước thực hiện năm báo cáo (%) | Cơ quan báo cáo | |||
| Kế hoạch | Thực hiện 6 tháng | Ước Thực hiện cả năm | Ước thực hiện cả năm so với thực hiện năm trước (%) | |||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8=7/4 | 9 | 10=9/7 | 11 |
| A | CÁC CHỈ TIÊU TỔNG HỢP | |||||||||
| I | Tốc độ tăng Tổng sản phẩm địa phương GRDP (giá so sánh 2010) | % | Cục Thống kê tỉnh | |||||||
| 1 | Nông, lâm nghiệp, thuỷ sản | % | ||||||||
| 2 | Công nghiệp và xây dựng | % | ||||||||
| 3 | Dịch vụ | % | ||||||||
| 4 | Thuế sản phẩm trừ trợ cấp | % | ||||||||
| II | Tổng sản phẩm địa phương GRDP (giá so sánh 2010) | Tỷ đồng | Cục Thống kê tỉnh | |||||||
| 1 | Nông, lâm nghiệp, thuỷ sản | Tỷ đồng | ||||||||
| 2 | Công nghiệp và xây dựng | Tỷ đồng | ||||||||
| 3 | Dịch vụ | Tỷ đồng | ||||||||
| 4 | Thuế sản phẩm trừ trợ cấp | Tỷ đồng | ||||||||
| III | Tổng sản phẩm địa phương GRDP (giá hiện hành) | Tỷ đồng | Cục Thống kê tỉnh | |||||||
| 1 | Nông, lâm nghiệp, thuỷ sản | Tỷ đồng | ||||||||
| 2 | Công nghiệp và xây dựng | Tỷ đồng | ||||||||
| 3 | Dịch vụ | Tỷ đồng | ||||||||
| 4 | Thuế sản phẩm trừ trợ cấp | Tỷ đồng | ||||||||
| IV | Cơ cấu GRDP (giá hiện hành) | Cục Thống kê tỉnh | ||||||||
| 1 | Nông, lâm nghiệp, thuỷ sản | % | ||||||||
| 2 | Công nghiệp và xây dựng | % | ||||||||
| 3 | Dịch vụ | % | ||||||||
| 4 | Thuế sản phẩm trừ trợ cấp | % | ||||||||
| V | GRDP bình quân đầu người | Triệu đồng | Cục Thống kê tỉnh | |||||||
| VI | Chỉ số giá tiêu dùng (CPI) | % | Sở Công Thương | |||||||
| VII | Thu Ngân sách Nhà nước trên địa bàn | Tỷ đồng | Sở Tài chính | |||||||
| Trong đó: | ||||||||||
| - | Thu thuế xuất, nhập khẩu | Tỷ đồng | ||||||||
| - | Thu nội địa | Tỷ đồng |
| Trong đó: | ||||||||||
| + Thu từ kinh tế Trung ương | Tỷ đồng | |||||||||
| + Thu quốc doanh địa phương | Tỷ đồng | |||||||||
| + Thu ngoài quốc doanh | Tỷ đồng | |||||||||
| + Thu từ khu vực có vốn đầu tư nước ngoài | Tỷ đồng | |||||||||
| VIII | Chi Ngân sách Nhà nước trên địa bàn | Tỷ đồng | Sở Tài chính | |||||||
| 1 | Chi đầu tư phát triển do địa phương quản lý | Tỷ đồng | Sở Tài chính | |||||||
| - | Vốn cân đối ngân sách địa phương | Tỷ đồng | ||||||||
| Trong đó: | ||||||||||
| + Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đất | Tỷ đồng | |||||||||
| + Thu từ xổ số kiến thiết | Tỷ đồng | |||||||||
| - | Hỗ trợ từ Ngân sách Trung ương | Tỷ đồng | ||||||||
| 2 | Chi thường xuyên | Tỷ đồng | Sở Tài chính | |||||||
| IX | Tổng vốn đầu tư phát triển trên địa bàn | Cục Thống kê tỉnh | ||||||||
| 1 | Tổng vốn đầu tư phát triển trên địa bàn | Tỷ đồng | Cục Thống kê tỉnh | |||||||
| Trong đó: | ||||||||||
| - | Khu vực Nhà nước | Tỷ đồng | ||||||||
| - | Khu vực ngoài Nhà nước | Tỷ đồng |
| - | Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài | Tỷ đồng | ||||||||
| 2 | Vốn đầu tư từ nước ngoài trên địa bàn | Cục Thống kê tỉnh | ||||||||
| - | Vốn thực hiện | Triệu USD | ||||||||
| - | Vốn đăng ký | Triệu USD | ||||||||
| - | Số dự án | |||||||||
| + Cấp mới | Dự án | |||||||||
| + Tăng vốn | Lượt dự án | |||||||||
| + Góp vốn, mua cổ phần | Lượt dự án | |||||||||
| B | CÁC CHỈ TIÊU CỤ THỂ THEO NGÀNH, LĨNH vỰc | |||||||||
| I | NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN | |||||||||
| 1 | Giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản | Tỷ đồng | Cục Thống kê tỉnh | |||||||
| - | Nông, lâm nghiệp, thuỷ sản | Tỷ đồng | ||||||||
| - | Công nghiệp và xây dựng | Tỷ đồng | ||||||||
| - | Dịch vụ | Tỷ đồng | ||||||||
| - | Thuế sản phẩm trừ trợ cấp | Tỷ đồng | ||||||||
| 2 | Năng suất, sản lượng một số cây trồng chủ yếu trên địa bàn | Sở Nông nghiệp & PTNT | ||||||||
| 2.1 | Sản xuất cây lương thực có hạt | Sở Nông nghiệp & pTnt | ||||||||
| - | Sản xuất lúa | |||||||||
| + Diện tích | Ha | |||||||||
| + Năng suất | Tạ/ha |
| + Sản lượng | Triệu tấn | |||||||||
| - | Cây ngô | |||||||||
| + Diện tích | Ha | |||||||||
| + Năng suất | Tạ/ha | |||||||||
| + Sản lượng | Triệu tấn | |||||||||
| 2.2 | Sản xuất cây hoa màu, cây ăn quả | Sở Nông nghiệp & pTnt | ||||||||
| - | Cây sắn | |||||||||
| + Diện tích | Ha | |||||||||
| + Năng suất | Tạ/ha | |||||||||
| + Sản lượng | Triệu tấn | |||||||||
| - | Rau các loại | |||||||||
| + Diện tích | Ha | |||||||||
| + Năng suất | Tạ/ha | |||||||||
| + Sản lượng | Triệu tấn | |||||||||
| - | Tương tự đối với các loại cây khác | |||||||||
| 2.3 | Sản xuất một số cây công nghiệp/cây lâu năm | Sở Nông nghiệp & pTnt | ||||||||
| - | Cây lạc | |||||||||
| + Diện tích | Ha | |||||||||
| + Năng suất | Tạ/ha | |||||||||
| + Sản lượng | Triệu tấn | |||||||||
| - | Cây mía | |||||||||
| + Diện tích | Ha | |||||||||
| + Năng suất | Tạ/ha | |||||||||
| + Sản lượng | Triệu tấn | |||||||||
| - | Tương tự đối với các loại cây khác |
| 3 | Sản phẩm chăn nuôi chủ yếu | Sở Nông nghiệp & PTNT | ||||||||
| - | Thịt hơi các loại | Nghìn tấn | ||||||||
| Trong đó: Thịt lợn | Nghìn tấn | |||||||||
| 4 | Lâm nghiệp | Sở Nông nghiệp & pTnt | ||||||||
| - | Diện tích rừng trồng mới tập trung | Nghìn ha | ||||||||
| - | Tỷ lệ che phủ rừng | % | ||||||||
| 5 | Thủy sản | Nghìn tấn | Sở Nông nghiệp & pTnt | |||||||
| - | Sản lượng khai thác | Nghìn tấn | ||||||||
| - | Sản lượng nuôi trồng | Nghìn tấn | ||||||||
| 6 | Phát triển nông thôn | Sở Nông nghiệp & pTnt | ||||||||
| - | Số tiêu chí nông thôn mới bình quân đạt được bình quân/xã | Tiêu chí | ||||||||
| - | Số xã đạt chuẩn nông thôn mới | xã | ||||||||
| - | Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông thôn mới | % | ||||||||
| - | Số xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao | xã | ||||||||
| - | Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao | % | ||||||||
| II | CÔNG NGHIỆP | |||||||||
| 1 | Giá trị sản xuất công nghiệp | Triệu đồng | Sở Công Thương | |||||||
| - | Ngành CN chế biến, chế tạo | Triệu đồng | ||||||||
| - | Ngành CN khai khoáng | Triệu đồng | ||||||||
| - | Ngành sản xuất và phân phối điện | Triệu đồng |
| - | Ngành cung cấp nước, quản lý rác thải | Triệu đồng | ||||||||
| 2 | Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP) | % | Sở Công Thương | |||||||
| - | Ngành CN chế biến, chế tạo | % | ||||||||
| - | Ngành CN khai khoáng | % | ||||||||
| - | Ngành sản xuất và phân phối điện | % | ||||||||
| - | Ngành cung cấp nước, quản lý rác thải | % | ||||||||
| 3 | Một số sản phẩm chủ yếu | Sở Công Thương | ||||||||
| - | Ghế gỗ | 1.000 cái | ||||||||
| - | Bàn ăn | 1.000 cái | ||||||||
| - | Thức ăn chăn nuôi | Tấn | ||||||||
| - | Quần áo may mặc | 1.000 cái | ||||||||
| - | Tương tự đối với các mặc hàng | |||||||||
| III | XÂY DỰNG | |||||||||
| 1 | Giá trị sản xuất xây dựng | Tỷ đồng | Cục Thống kê tỉnh | |||||||
| - | Công trình nhà để ở | Tỷ đồng | ||||||||
| - | Công trình nhà không để ở | Tỷ đồng | ||||||||
| - | Công trình kỹ thuật dân dụng | Tỷ đồng | ||||||||
| - | Công trình xây dựng chuyên dụng | Tỷ đồng | ||||||||
| IV | DỊCH VỤ | |||||||||
| 1 | Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (giá hiện hành) | Tỷ đồng | Sở Công Thương | |||||||
| 2 | Du lịch | Sở Du lịch |
| - | Tổng lượt khách | Nghìn lượt người | ||||||||
| - | Trong đó: | |||||||||
| + Khách quốc tế | Nghìn lượt người | |||||||||
| + Khách nội địa | Nghìn lượt người | |||||||||
| - | Tổng doanh thu | Tỷ đồng | ||||||||
| 3 | XUẤT NHẬP KHẨU | Sở Công Thương | ||||||||
| - | Kim ngạch xuất khẩu | Triệu USD | ||||||||
| - | Kim ngạch nhập khẩu | Triệu USD | ||||||||
| V | TÀI CHÍNH - TÍN DỤNG | Ngân hàng Nhà nước - Chi nhánh tỉnh | ||||||||
| - | Tổng nguồn vốn huy động | Tỷ đồng | ||||||||
| - | Tổng dư nợ cho vay | Tỷ đồng | ||||||||
| - | Tổng nợ xấu | Tỷ đồng | ||||||||
| VI | PHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆP | Sở Kế hoạch và Đầu tư | ||||||||
| - | Số doanh nghiệp đang hoạt động trên địa bàn | Doanh nghiệp | ||||||||
| - | Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới trên địa bàn | Doanh nghiệp | ||||||||
| - | Tổng số vốn đăng ký của doanh nghiệp thành lập mới trên địa bàn | Tỷ đồng | ||||||||
| - | Số doanh nghiệp giải thể, ngừng hoạt động trên địa bàn | Doanh nghiệp |
| C | CÁC CHỈ TIÊU VĂN HÓA, XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG | |||||||||
| 1 | Dân số | Cục Thống kê tỉnh | ||||||||
| - | Dân số | Người | ||||||||
| Trong đó: Dân số nông thôn | Người | |||||||||
| - | Tuổi thọ trung bình | Tuổi | ||||||||
| - | Tỷ số giới tính của trẻ em mới sinh | Số bé trai/ 100 bé gái | ||||||||
| 2 | Lao động và việc làm | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội | ||||||||
| - | Tổng số lao động đang làm việc | Người | ||||||||
| - | Số người được giải quyết việc làm (tăng thêm trong năm) | Người | ||||||||
| Trong đó, đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | Người | |||||||||
| - | Tỷ lệ lao động qua đào tạo, bồi dưỡng nghề | % | ||||||||
| 3 | An sinh xã hội, bảo trợ xã hội | |||||||||
| - | Giảm nghèo (theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều) | Sở Lao động, Thương binh và Xã hội | ||||||||
| + | Tổng số hộ | Hộ | ||||||||
| + | Số hộ nghèo | Hộ | ||||||||
| + | Tỷ lệ hộ nghèo | % |
| + | Số hộ cận nghèo | Hộ | ||||||||
| + | Tỷ lệ hộ cận nghèo | % | ||||||||
| + | Tỷ lệ hộ nghèo giảm so với kỳ báo cáo trước | % | ||||||||
| - | Tỷ lệ người lao động tham gia bảo hiểm xã hội | % | Sở Y tế | |||||||
| 4 | Bảo vệ, chăm sóc sức khỏe nhân dân | Sở Y tế | ||||||||
| - | Mức giảm tỷ suất sinh | %0 | ||||||||
| - | Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế | % | ||||||||
| - | Tỷ lệ trạm y tế có bác sỹ | % | ||||||||
| - | Tỷ lệ xã đạt chuẩn quốc gia về y tế | % | ||||||||
| - | Số giường bệnh trên 1 vạn dân | Giường | ||||||||
| - | Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng | % | ||||||||
| 5 | Giáo dục đào tạo | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||||||||
| - | Tổng số học sinh đầu năm học | Học sinh | ||||||||
| + | Nhà trẻ | " | ||||||||
| + | Mẫu giáo | " | ||||||||
| + | Tiểu học | " | ||||||||
| + | Trung học cơ sở | " | ||||||||
| + | Trung học phổ thông | " | ||||||||
| - | Tỷ lệ trẻ em trong độ tuổi đi học mẫu giáo | % | ||||||||
| - | Tỷ lệ học sinh đi học đúng độ tuổi: | % | ||||||||
| + | Tiểu học | " |
| + | Trung học cơ sở | " | ||||||||
| + | Trung học phổ thông | " | ||||||||
| - | Tỷ lệ tốt nghiệp THPT quốc gia | % | ||||||||
| 6 | Văn hóa, thể dục, thể thao | Sở Văn hóa và Thể thao | ||||||||
| - | Số xã, phường, thị trấn có nhà văn hoá | Xã, phường | ||||||||
| - | Tỷ lệ xã, phường, thị trấn có nhà văn hóa | % | ||||||||
| 7 | Thông tin và truyền thông | Sở Thông tin và TCruyền thông | ||||||||
| - | Số sự cố tấn công mạng được phát hiện | Vụ | ||||||||
| - | Số sự cố tấn công mạng được xử lý | Vụ | ||||||||
| - | Thời lượng phát thanh bằng tiếng dân tộc | Giờ/năm | ||||||||
| - | Số hộ xem được Đài Truyền hình Việt Nam | Hộ | ||||||||
| - | Tỷ lệ hộ xem được Đài Truyền hình Việt Nam | % | ||||||||
| - | Số hộ nghe được Đài Tiếng nói Việt Nam | Hộ | ||||||||
| - | Tỷ lệ hộ nghe được Đài Tiếng nói Việt Nam | % | ||||||||
| 8 | Các chỉ tiêu về môi trường | Sở Xây dựng | ||||||||
| - | Tỷ lệ dân cư nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh | % |
| - | Tỷ lệ dân cư đô thị sử dụng nước sạch | % | ||||||||
| - | Tỷ lệ chất thải rắn ở đô thị được thu gom | % |
Lưu ý khi dùng mẫu này
Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.
Mẫu mới của Bình Định
Xem tất cả
Mẫu báo cáo tình hình thực hiện và giải ngân kế hoạch tư công năm
Mẫu số 6 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu báo cáo tình hình thực hiện và giải ngân kế hoạch tư công tháng/quý
Mẫu số 5 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu các chỉ tiêu tổng hợp kinh tế xã hội 6 tháng
Mẫu số 3 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu các chỉ tiêu tổng hợp kinh tế xã hội quý I và 9 tháng
Mẫu số 2 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu các chỉ tiêu tổng hợp kinh tế xã hội hằng tháng
Mẫu số 1 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu báo cáo tình hình hoạt động của tổ hợp tác
Mẫu số 04 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu báo cáo tình hình đầu tư nước ngoài
Mẫu số 03 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu
Mẫu số 02 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu mới cập nhật
Mẫu biên bản kiểm phiếu đánh giá công trình đề nghị xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 07 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu biên bản họp Hội đồng xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 05b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 05a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 04b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 04a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu văn bản xác nhận ứng dụng công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu báo cáo tóm tắt công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026