vanban.org

Mẫu các chỉ tiêu tổng hợp kinh tế xã hội năm CÁC CHỈ TIÊU TỔNG HỢP KINH TẾ XÃ HỘI NĂM (Mẫu số 4 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND của Bình Định)

Căn cứ: Quyết định 57/2020/QĐ-UBND Bình Định Ban hành 13/08/2020 Cập nhật 02/10/2026

Xem trong văn bản gốc

Biểu số 4 - Các chỉ tiêu tổng hợp kinh tế xã hội năm
CÁC CHỈ TIÊU TỔNG HỢP KINH TẾ XÃ HỘI NĂM

TTChỉ tiêuĐơn vị tínhThực hiện năm trướcNăm báo cáoKế hoạch năm sauKế hoạch kỳ sau so với ước thực hiện năm báo cáo (%)Cơ quan báo cáo
Kế hoạchThực hiện 6 thángƯớc Thực hiện cả nămƯớc thực hiện cả năm so với thực hiện năm trước (%)
12345678=7/4910=9/711
ACÁC CHỈ TIÊU TỔNG HỢP
ITốc độ tăng Tổng sản phẩm địa phương GRDP (giá so sánh 2010)%Cục Thống kê tỉnh
1Nông, lâm nghiệp, thuỷ sản%
2Công nghiệp và xây dựng%
3Dịch vụ%
4Thuế sản phẩm trừ trợ cấp%
IITổng sản phẩm địa phương GRDP (giá so sánh 2010)Tỷ đồngCục Thống kê tỉnh
1Nông, lâm nghiệp, thuỷ sảnTỷ đồng
2Công nghiệp và xây dựngTỷ đồng
3Dịch vụTỷ đồng
4Thuế sản phẩm trừ trợ cấpTỷ đồng
IIITổng sản phẩm địa phương GRDP (giá hiện hành)Tỷ đồngCục Thống kê tỉnh
1Nông, lâm nghiệp, thuỷ sảnTỷ đồng
2Công nghiệp và xây dựngTỷ đồng
3Dịch vụTỷ đồng
4Thuế sản phẩm trừ trợ cấpTỷ đồng
IVCơ cấu GRDP (giá hiện hành)Cục Thống kê tỉnh
1Nông, lâm nghiệp, thuỷ sản%
2Công nghiệp và xây dựng%
3Dịch vụ%
4Thuế sản phẩm trừ trợ cấp%
VGRDP bình quân đầu ngườiTriệu đồngCục Thống kê tỉnh
VIChỉ số giá tiêu dùng (CPI)%Sở Công Thương
VIIThu Ngân sách Nhà nước trên địa bànTỷ đồngSở Tài chính
Trong đó:
-Thu thuế xuất, nhập khẩuTỷ đồng
-Thu nội địaTỷ đồng
Trong đó:
+ Thu từ kinh tế Trung ươngTỷ đồng
+ Thu quốc doanh địa phươngTỷ đồng
+ Thu ngoài quốc doanhTỷ đồng
+ Thu từ khu vực có vốn đầu tư nước ngoàiTỷ đồng
VIIIChi Ngân sách Nhà nước trên địa bànTỷ đồngSở Tài chính
1Chi đầu tư phát triển do địa phương quản lýTỷ đồngSở Tài chính
-Vốn cân đối ngân sách địa phươngTỷ đồng
Trong đó:
+ Đầu tư từ nguồn thu tiền sử dụng đấtTỷ đồng
+ Thu từ xổ số kiến thiếtTỷ đồng
-Hỗ trợ từ Ngân sách Trung ươngTỷ đồng
2Chi thường xuyênTỷ đồngSở Tài chính
IXTổng vốn đầu tư phát triển trên địa bànCục Thống kê tỉnh
1Tổng vốn đầu tư phát triển trên địa bànTỷ đồngCục Thống kê tỉnh
Trong đó:
-Khu vực Nhà nướcTỷ đồng
-Khu vực ngoài Nhà nướcTỷ đồng
-Khu vực có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoàiTỷ đồng
2Vốn đầu tư từ nước ngoài trên địa bànCục Thống kê tỉnh
-Vốn thực hiệnTriệu USD
-Vốn đăng kýTriệu USD
-Số dự án
+ Cấp mớiDự án
+ Tăng vốnLượt dự án
+ Góp vốn, mua cổ phầnLượt dự án
BCÁC CHỈ TIÊU CỤ THỂ THEO NGÀNH, LĨNH vỰc
I

NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ

THUỶ SẢN

1Giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sảnTỷ đồngCục Thống kê tỉnh
-Nông, lâm nghiệp, thuỷ sảnTỷ đồng
-Công nghiệp và xây dựngTỷ đồng
-Dịch vụTỷ đồng
-Thuế sản phẩm trừ trợ cấpTỷ đồng
2Năng suất, sản lượng một số cây trồng chủ yếu trên địa bànSở Nông nghiệp & PTNT
2.1Sản xuất cây lương thực có hạtSở Nông nghiệp & pTnt
-Sản xuất lúa
+ Diện tíchHa
+ Năng suấtTạ/ha
+ Sản lượngTriệu tấn
-Cây ngô
+ Diện tíchHa
+ Năng suấtTạ/ha
+ Sản lượngTriệu tấn
2.2Sản xuất cây hoa màu, cây ăn quảSở Nông nghiệp & pTnt
-Cây sắn
+ Diện tíchHa
+ Năng suấtTạ/ha
+ Sản lượngTriệu tấn
-Rau các loại
+ Diện tíchHa
+ Năng suấtTạ/ha
+ Sản lượngTriệu tấn
-Tương tự đối với các loại cây khác
2.3Sản xuất một số cây công nghiệp/cây lâu nămSở Nông nghiệp & pTnt
-Cây lạc
+ Diện tíchHa
+ Năng suấtTạ/ha
+ Sản lượngTriệu tấn
-Cây mía
+ Diện tíchHa
+ Năng suấtTạ/ha
+ Sản lượngTriệu tấn
-Tương tự đối với các loại cây khác
3Sản phẩm chăn nuôi chủ yếuSở Nông nghiệp & PTNT
-Thịt hơi các loạiNghìn tấn
Trong đó: Thịt lợnNghìn tấn
4Lâm nghiệpSở Nông nghiệp & pTnt
-Diện tích rừng trồng mới tập trungNghìn ha
-Tỷ lệ che phủ rừng%
5Thủy sảnNghìn tấnSở Nông nghiệp & pTnt
-Sản lượng khai thácNghìn tấn
-Sản lượng nuôi trồngNghìn tấn
6Phát triển nông thônSở Nông nghiệp & pTnt
-Số tiêu chí nông thôn mới bình quân đạt được bình quân/xãTiêu chí
-Số xã đạt chuẩn nông thôn mớixã
-Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông thôn mới%
-Số xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng caoxã
-Tỷ lệ số xã đạt chuẩn nông thôn mới nâng cao%
IICÔNG NGHIỆP
1Giá trị sản xuất công nghiệpTriệu đồngSở Công Thương
-Ngành CN chế biến, chế tạoTriệu đồng
-Ngành CN khai khoángTriệu đồng
-Ngành sản xuất và phân phối điệnTriệu đồng
-Ngành cung cấp nước, quản lý rác thảiTriệu đồng
2Chỉ số sản xuất công nghiệp (IIP)%Sở Công Thương
-Ngành CN chế biến, chế tạo%
-Ngành CN khai khoáng%
-Ngành sản xuất và phân phối điện%
-Ngành cung cấp nước, quản lý rác thải%
3Một số sản phẩm chủ yếuSở Công Thương
-Ghế gỗ1.000 cái
-Bàn ăn1.000 cái
-Thức ăn chăn nuôiTấn
-Quần áo may mặc1.000 cái
-Tương tự đối với các mặc hàng
IIIXÂY DỰNG
1Giá trị sản xuất xây dựngTỷ đồngCục Thống kê tỉnh
-Công trình nhà để ởTỷ đồng
-Công trình nhà không để ởTỷ đồng
-Công trình kỹ thuật dân dụngTỷ đồng
-Công trình xây dựng chuyên dụngTỷ đồng
IVDỊCH VỤ
1Tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng (giá hiện hành)Tỷ đồngSở Công Thương
2Du lịchSở Du lịch
-Tổng lượt kháchNghìn lượt người
-Trong đó:
+ Khách quốc tếNghìn lượt người
+ Khách nội địaNghìn lượt người
-Tổng doanh thuTỷ đồng
3XUẤT NHẬP KHẨUSở Công Thương
-Kim ngạch xuất khẩuTriệu USD
-Kim ngạch nhập khẩuTriệu USD
VTÀI CHÍNH - TÍN DỤNGNgân hàng Nhà nước - Chi nhánh tỉnh
-Tổng nguồn vốn huy độngTỷ đồng
-Tổng dư nợ cho vayTỷ đồng
-Tổng nợ xấuTỷ đồng
VIPHÁT TRIỂN DOANH NGHIỆPSở Kế hoạch và Đầu tư
-Số doanh nghiệp đang hoạt động trên địa bàn Doanh nghiệp
-Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới trên địa bàn Doanh nghiệp
-Tổng số vốn đăng ký của doanh nghiệp thành lập mới trên địa bànTỷ đồng
-Số doanh nghiệp giải thể, ngừng hoạt động trên địa bàn Doanh nghiệp
CCÁC CHỈ TIÊU VĂN HÓA, XÃ HỘI, MÔI TRƯỜNG
1Dân sốCục Thống kê tỉnh
-Dân sốNgười
Trong đó: Dân số nông thônNgười
-Tuổi thọ trung bìnhTuổi
-Tỷ số giới tính của trẻ em mới sinhSố bé trai/ 100 bé gái
2Lao động và việc làmSở Lao động, Thương binh và Xã hội
-Tổng số lao động đang làm việcNgười
-Số người được giải quyết việc làm (tăng thêm trong năm)Người
Trong đó, đưa lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồngNgười
-Tỷ lệ lao động qua đào tạo, bồi dưỡng nghề%
3An sinh xã hội, bảo trợ xã hội
-Giảm nghèo (theo chuẩn nghèo tiếp cận đa chiều)Sở Lao động, Thương binh và Xã hội
+Tổng số hộHộ
+Số hộ nghèoHộ
+Tỷ lệ hộ nghèo%
+Số hộ cận nghèoHộ
+Tỷ lệ hộ cận nghèo%
+Tỷ lệ hộ nghèo giảm so với kỳ báo cáo trước%
-Tỷ lệ người lao động tham gia bảo hiểm xã hội%Sở Y tế
4Bảo vệ, chăm sóc sức khỏe nhân dânSở Y tế
-Mức giảm tỷ suất sinh%0
-Tỷ lệ dân số tham gia bảo hiểm y tế%
-Tỷ lệ trạm y tế có bác sỹ%
-Tỷ lệ xã đạt chuẩn quốc gia về y tế%
-Số giường bệnh trên 1 vạn dânGiường
-Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi suy dinh dưỡng%
5Giáo dục đào tạoSở Giáo dục và Đào tạo
-Tổng số học sinh đầu năm họcHọc sinh
+Nhà trẻ"
+Mẫu giáo"
+Tiểu học"
+Trung học cơ sở"
+Trung học phổ thông"
-Tỷ lệ trẻ em trong độ tuổi đi học mẫu giáo%
-Tỷ lệ học sinh đi học đúng độ tuổi:%
+Tiểu học"
+Trung học cơ sở"
+Trung học phổ thông"
-Tỷ lệ tốt nghiệp THPT quốc gia%
6Văn hóa, thể dục, thể thaoSở Văn hóa và Thể thao
-Số xã, phường, thị trấn có nhà văn hoáXã, phường
-Tỷ lệ xã, phường, thị trấn có nhà văn hóa%
7Thông tin và truyền thôngSở Thông tin và TCruyền thông
-Số sự cố tấn công mạng được phát hiệnVụ
-Số sự cố tấn công mạng được xử lýVụ
-Thời lượng phát thanh bằng tiếng dân tộcGiờ/năm
-Số hộ xem được Đài Truyền hình Việt NamHộ
-Tỷ lệ hộ xem được Đài Truyền hình Việt Nam%
-Số hộ nghe được Đài Tiếng nói Việt NamHộ
-Tỷ lệ hộ nghe được Đài Tiếng nói Việt Nam%
8Các chỉ tiêu về môi trườngSở Xây dựng
-Tỷ lệ dân cư nông thôn được sử dụng nước hợp vệ sinh%
-Tỷ lệ dân cư đô thị sử dụng nước sạch%
-Tỷ lệ chất thải rắn ở đô thị được thu gom%

Lưu ý khi dùng mẫu này

Bạn có thể rồi in — không cần Word, dùng được cả trên điện thoại.
Thấy mẫu này hữu ích?

Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.

Mẫu mới của Bình Định

Xem tất cả
Mẫu các chỉ tiêu tổng hợp kinh tế xã hội 6 tháng
Mẫu số 3 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu các chỉ tiêu tổng hợp kinh tế xã hội quý I và 9 tháng
Mẫu số 2 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu các chỉ tiêu tổng hợp kinh tế xã hội hằng tháng
Mẫu số 1 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu báo cáo tình hình hoạt động của tổ hợp tác
Mẫu số 04 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu báo cáo tình hình đầu tư nước ngoài
Mẫu số 03 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND
Mẫu báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu
Mẫu số 02 - Quyết định 57/2020/QĐ-UBND

Mẫu mới cập nhật

Mẫu biên bản kiểm phiếu đánh giá công trình đề nghị xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 07 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu biên bản họp Hội đồng xét tặng Giải thưởng
Mẫu số 06 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 05b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu chấm điểm công trình dành cho Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 05a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng giải thưởng thành phố
Mẫu số 04b - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu phiếu nhận xét Hội đồng xét tặng Giải thưởng chuyên ngành
Mẫu số 04a - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu văn bản xác nhận ứng dụng công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 03 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026
Mẫu báo cáo tóm tắt công trình khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo
Mẫu số 02 - Văn bản hợp nhất 03/2026/VBHN-QĐ-UBND · Cập nhật 23/10/2026