Mẫu báo cáo 6 tháng đầu năm đối với địaphương (Mẫu số 5 - Quyết định 15/2004/QĐ-BNV của Bộ Nội vụ)
Mẫu số 5 ( Báo cáo 6 tháng đầu năm đối với địaphương)
UBND tỉnh, thành phố/........... (1) Sở nội vụ Số:.........../BC-SNV | Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
..................(2), ngày.........tháng....... năm.......
Báo cáo công tác 6 thángđầu năm........,
và nhiệm vụ công tác 6 tháng cuốinăm......
I. TÌNH HÌNH CÔNG TÁC 6 THÁNG ĐẦU NĂM:
1. Tình hình thực hiện nhiệm vụ công tác chuyên môn chủyếu thuộc lĩnh vực Tổ chức nhà nước của Bộ, ngành 6 tháng đầu năm trongtỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương (Tổ chức bộ máy, biên chế; quản lýHội; công chức, công vụ; địa giới hành chính; xây dựng chính quyền cơ sở;cải cách hành chính; v.v...)
2. Tình hình thực hiện các quyết định quan trọng củaChính phủ, Thủ tướng Chính phủ, của Bộ trưởng Bộ Nội vụ , của Chủ tịchUBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương về các vấn đề thuộc lĩnh vực Tổchức nhà nước.
3. Kết quả tham mưu xây dựng các đề án, các văn bảnquy phạm pháp luật, văn bản nghiệp vụ và các chế độ chính sách thuộc lĩnhvực Tổ chức nhà nước trình lãnh đạo các cấp có thẩm quyền ban hành.
4. Đánh giá tình hình kết quả nổi bật, tồn tại, yếukém, nguyên nhân và các giải pháp khắc phục.
II. DỰ KIẾN NHIỆM VỤ CÔNG TÁC 6 THÁNG CUỐI NĂM:
- Những nhiệm vụ công tác chủ yếu và trọng tâm,
- Những biện pháp chỉ đạo thực hiện
III. KIẾN NGHỊ, ĐỀ XUẤT VỚI LÃNH ĐẠO BỘ NỘI VỤ:
Nơi nhận: - Bộ Nội vụ. - Lưu(4) | Thủ trưởng đơn vị (3) (Ký tên) |
(1) Tên tỉnh, thành phố (thí dụ tỉnh Nam Định: UBND tỉnhNam Định).
(2) Địa điểm trụ sở đơn vị báo cáo (Thí dụ: NamĐịnh, ngày....... tháng...... năm....)
(3) Thẩm quyền ký thuộc Giám đốc hoặc Phó Giám đốc SởNội vụ
(4) Văn thư cơ quan báo cáo.
* Báo cáo 6 tháng đầu năm kèm theo phụ lục thống kê quyđịnh tại Quyết định số 28/2000/QĐ-BTCCBCP ngày 10/4/2000 của Bộ trưởng,Trưởng ban Ban TCCB Chính phủ (Bộ Nội vụ).
.Mẫu số 6 ( Báo cáo năm đối với các địa phương)
| UBND tỉnh, thành phố/........... (1) | Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam |
| Sở nội vụ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
| Số:.........../BC-SNV |
..................(2) , ngày.........tháng....... năm.......
Báo cáo công tác năm........,
và nhiệm vụ công tác năm......
I. KẾT QUẢ THỰC HIỆN NHIỆM VỤ CÔNG TÁC NĂM......
1. Tình hình thực hiện nhiệm vụ công tác chuyên mônthuộc lĩnh vực Tổ chức nhà nước (tổ chức bộ máy, biên chế; công vụ, côngchức; tiền lương; đào tạo bồi dưỡng; cải cách hành chính; công tác lưutrữ v.v)... trong tỉnh, thành phố. 2. Công tác tham mưu xây dựng các đề án,các văn bản quy phạm pháp luật, văn bản nghiệp vụ và các chế độ chínhsách thuộc lĩnh vực Tổ chức nhà nước trình lãnh đạo các cấp có thẩmquyền ban hành.
3. Tình hình thực hiện các chủ trương, chính sách vàcác quyết định quan trọng của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ, của Bộtrưởng Bộ Nội vụ và của Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố về các vấn đề vềTổ chức nhà nước.
4. Đánh giá sâu và toàn diện tình hình thực hiệnnhiệm vụ trong năm:
- Kết quả chung nổi bật, mức độ hoàn thành so với kếhoạch đề ra;
- Các sáng kiến và điển hình tiêu biểu;
- Ưu điểm và tồn tại, yếu kém chủ yếu.
- Nguyên nhân của những ưu điểm và tồn tại (khuyếtđiểm).
- Các bài học kinh nghiệm tổ chức thực hiện công việc;
- Các giải pháp khắc phục
II. NHIỆM VỤ CÔNG TÁC NĂM......
- Dự kiến nhiệm vụ công tác chủ yếu thuộc các lĩnh vựcTổ chức Nhà nước của Bộ,
ngành.
- Những biện pháp tổ chức, chỉ đạo thực hiện.
III. Kiến nghị, đề xuất với lãnh đạo Bộ Nội vụ:
Nơi nhận: - Bộ Nội vụ. - Lưu(4) | Thủ trưởng đơn vị (3) (Ký tên) |
(1) Tên tỉnh, thành phố (thí dụ tỉnh Nam Định: UBND tỉnhNam Định)..(2) Địa điểm trụ sở đơn vị báo cáo (Thí dụ: Nam Định,ngày....... tháng...... năm....)
(3) Thẩm quyền ký thuộc Giám đốc hoặc Phó Giám đốc SởNội vụ
(4) Văn thư cơ quan báo cáo.
* Báo cáo năm kèm theo phụ lục thống kê quy định tạiQuyết định số 28/2000/QĐ-BTCCBCP ngày 10/4/2000 của Bộ trưởng, Trưởng ban BanTCCB Chính phủ (Bộ Nội vụ).
Lưu ý khi dùng mẫu này
Mở kho biểu mẫu để tìm thêm mẫu đơn, tờ khai, hợp đồng chuẩn pháp lý.