Điều 7. Định mức tiêu hao vật liệu
1. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 7
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Số lượng | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | USB (32G) | Cái | 2 | 2 |
| 2 | Mực in A3 | Hộp | 1 | |
| 3 | Mực in A4 | Hộp | 6 | 2 |
| 4 | Mực in màu A4 | Hộp | 2 | |
| 5 | Mực in Ploter (06 hộp) | Bộ | 2 | |
| 6 | Mực phô tô | Hộp | 1 | |
| 7 | Đầu phun màu A0 | Chiếc | 1 | |
| 8 | Đầu phun màu A4 | Chiếc | 2 | |
| 9 | Giấy A3 | Gram | 1 | |
| 10 | Giấy A4 | Gram | 20 | 5 |
| 11 | Giấy in A0 | Cuộn | 4 | |
| 12 | Thùng tôn đựng tài liệu | Cái | 4 | |
| 13 | Sổ công tác | Quyển | 96 | 96 |
| 14 | Ổ cứng gắn ngoài (2TB) | Cái | 1 | |
| 15 | Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị | Cục | 272 | |
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng 7 theo các nội dung công việc như sau:
| Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 1 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa | 10,74 | 86,96 |
| 2 | Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa | 14,91 | 13,04 |
| 3 | Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp | 12,14 | |
| 4 | Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai | 15,39 | |
| 5 | Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất | 25,39 | |
| 6 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai | 21,43 | |
2. Điều tra phẫu diện đất (bao gồm đào (khoan) phẫu diện chính, phẫu diện phụ và phẫu diện thăm dò; chụp ảnh mặt cắt phẫu diện đất, ảnh cảnh quan khu vực điều tra phẫu diện; mô tả phẫu diện đất; lấy mẫu đất, tiêu bản đất, đóng gói và bảo quản mẫu đấtiều tra phẫu diện đất)
Bảng 8
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Số lượng (tính cho 01 phẫu diện) | |||||
| Trường hợp đào phẫu diện | Trường hợp khoan phẫu diện | |||||||
| Chính | Phụ | Thăm dò | Chính | Phụ | Thăm dò | |||
| 1 | Hộp tiêu bản | Hộp | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
| 2 | Túi PE (zipper) | Cái | 3 | 2 | 3 | 2 | ||
| 3 | Túi Zipper bạc | Cục | 3 | 2 | 3 | 2 | ||
3. Phân tích mẫu đất
Bảng 9
| STT | Mã hiệu | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính |
Số lượng (tính cho 01 chỉ tiêu) |
| 1 | 1Đ1 | Dung trọng | ||
| 1 | Bao đựng mẫu | Cái | 1,000 | |
| 2 | Nước rửa dụng cụ | Lít | 0,300 | |
| 3 | Khăn lau 30 x 30 | Cái | 0,010 | |
| 2 | 1Đ2 | Tỷ trọng | Như 1Đ1 | |
| 3 | 1Đ3 | pHKCl | ||
| 1 | KCl | Gram | 4,000 | |
| 2 | Bao đựng mẫu | Cái | 1,000 | |
| 3 | Nước rửa dụng cụ | Lít | 0,300 | |
| 4 | Khăn lau 30 x 30 | Cái | 0,010 | |
| 4 | 1Đ4 | Chất hữu cơ tổng số | ||
| 1 | K2Cr2O7 | Gram | 13,000 | |
| 2 | H2SO4 | ml | 12,500 | |
| 3 | FeSO4(NH4)2SO4.H2O | Gram | 24,500 | |
| 4 | C12H7N2.H2O | Gram | 0,400 | |
| 5 | H3PO4 | ml | 25,000 | |
| 6 | Diphenylamin | Gram | 1,000 | |
| 7 | Cồn lau dụng cụ | ml | 10,000 | |
| 8 | Bao đựng mẫu | Cái | 1,000 | |
| 9 | Giấy lọc băng xanh | Hộp | 0,100 | |
| 10 | Khăn lau 30 x 30 | Cái | 0,010 | |
| 5 | 1Đ5 | Thành phần cơ giới | ||
| 5a | 1Đ5a | Cát, cát mịn | ||
| 1 | (NaPO3)6 | Gram | 0,500 | |
| 2 | Na2CO3 | Gram | 0,500 | |
| 3 | Bao đựng mẫu | Cái | 1,000 | |
| 4 | Nước rửa dụng cụ | Lít | 0,300 | |
| 5 | Khăn lau 30 x 30 | Cái | 0,010 | |
| 5b | 1Đ5b | Limon | Như 1Đ5a | |
| 5c | 1Đ5c | Sét | Như 1Đ5a | |
| 6 | 1Đ6 | CEC | ||
| 1 | CH3COOH | Gram | 9,650 | |
| 2 | NH4OH | Gram | 19,000 | |
| 3 | Etanol | ml | 25,000 | |
| 4 | KCl | Gram | 12,500 | |
| 5 | HCl | ml | 12,500 | |
| 6 | H3BO3 | Gram | 5,000 | |
| 7 | NaOH | Gram | 5,000 | |
| 8 | H2SO4 tiêu chuẩn | ml | 12,500 | |
| 9 | Bromocresol xanh | Gram | 0,200 | |
| 10 | Metyl đỏ | Gram | 0,200 | |
| 11 | Cồn lau dụng cụ | ml | 10,000 | |
| 12 | Màng lọc | Cái | 0,500 | |
| 13 | Khăn lau 30 x 30 | Cái | 0,010 | |
| 7 | 1Đ7 | N tổng số | ||
| 1 | NaOH | Gram | 2,000 | |
| 2 | H3BO3 | ml | 0,200 | |
| 3 | K2S2O8 | Gram | 0,500 | |
| 4 | KNO3 | Gram | 0,600 | |
| 5 | Glyxin | Gram | 0,500 | |
| 6 | NaC7H5NaO3 | ml | 0,500 | |
| 7 | K2SO4 | Gram | 2,000 | |
| 8 | HCl | ml | 1,000 | |
| 9 | H2SO4 | ml | 10,000 | |
| 10 | Hợp kim Devarda | Gram | 0,200 | |
| 11 | Cồn lau dụng cụ | ml | 10,000 | |
| 12 | Giấy lọc | Hộp | 0,050 | |
| 13 | Giấy lau | Hộp | 0,010 | |
| 14 | Sổ công tác | Cuốn | 0,005 | |
| 8 | 1Đ8 | P2O5 tổng số | ||
| 1 | H2SO4 | ml | 0,800 | |
| 2 | Phenolphtalein | Gram | 0,200 | |
| 3 | K2S2O8 | Gram | 0,200 | |
| 4 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | Gram | 0,600 | |
| 5 | NaOH | Gram | 0,500 | |
| 6 | Kali antimontatrat | Gram | 0,400 | |
| 7 | Axit Ascorbic | Gram | 0,300 | |
| 8 | Dung dịch chuẩn P-PO4 | ml | 0,500 | |
| 9 | Cồn lau dụng cụ | ml | 10,000 | |
| 10 | Giấy lọc băng xanh | Hộp | 0,050 | |
| 11 | Khăn lau 30 x 30 | Hộp | 0,010 | |
| 12 | Sổ công tác | Cuốn | 0,005 | |
| 9 | 1Đ9 | K2O tổng số | ||
| 1 | HF | ml | 0,800 | |
| 2 | HCIO4 | ml | 0,400 | |
| 3 | HCl | ml | 0,400 | |
| 4 | Dung dịch chuẩn K | ml | 10,000 | |
| 5 | CsCl | Gram | 0,400 | |
| 6 | Al(NO3)3 | Gram | 0,500 | |
| 7 | Cồn lau dụng cụ | ml | 10,000 | |
| 8 | Giấy lọc băng xanh | Hộp | 0,050 | |
| 9 | Khăn lau 30 x 30 | Hộp | 0,010 | |
| 10 | Sổ công tác | Cuốn | 0,005 | |
| 10 | 1Đ10 | Vi sinh vật | ||
| 10a | 1Đ10a | Tổng số vi khuẩn hiếu khí | ||
| 1 | Môi trường PCA | Gram | 9,000 | |
| 2 | Nước cất | Lít | 1,000 | |
| 3 | Cồn | Lít | 0,100 | |
| 4 | Bông không thấm nước | Gram | 20,000 | |
| 10b | 1Đ10b | Tổng số nấm men | ||
| 1 | Môi trường DRBC | Gram | 8,000 | |
| 2 | Sodium clorua | Gram | 1,700 | |
| 3 | Nước cất | Lít | 1,000 | |
| 4 | Cồn | Lít | 0,100 | |
| 5 | Bông không thấm nước | Gram | 20,000 | |
| 6 | Giấy đo pH | Hộp | 0,005 | |
| 10c | 1Đ10c | Tổng số nấm mốc | ||
| 1 | Môi trường DRBC | Gram | 8,000 | |
| 2 | Sodium clorua | Gram | 1,700 | |
| 3 | Nước cất | Lít | 1,000 | |
| 4 | Cồn | Lít | 0,100 | |
| 5 | Bông không thấm nước | Gram | 20,000 | |
| 6 | Giấy đo pH | Hộp | 0,005 | |
| 10d | 1Đ10d | Tổng số xạ khuẩn | ||
| 1 | Tinh bột tan | Gram | 10,000 | |
| 2 | Dipotassium photphat | Gram | 0,250 | |
| 3 | Magie sunphat | Gram | 0,250 | |
| 4 | Potassium nitrate | Gram | 0,500 | |
| 5 | Sodium clorua | Gram | 1,950 | |
| 6 | Sắt sunphat | Gram | 0,005 | |
| 7 | Thạch bột | Gram | 7,500 | |
| 8 | Nước cất | Lít | 1,000 | |
| 9 | NaOH | Gram | 1,000 | |
| 10 | Cồn | Lít | 0,100 | |
| 11 | Bông không thấm nước | Gram | 20,000 | |
| 12 | Giấy đo pH | Hộp | 0,005 | |
| 13 | Giấy lọc băng xanh | Hộp | 0,020 |