vanban.org

Điều 7. Định mức tiêu hao vật liệu — Quyết định 94/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 13/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Tây Ninh Ban hành 30/06/2026 Hiệu lực 13/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 94/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 1 › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Định mức tiêu hao vật liệu

1. Điều tra, đánh giá về chất lượng đất, tiềm năng đất đai trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (không bao gồm nội dung điều tra phẫu diện đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 7

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Số lượng
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 USB (32G) Cái 2 2
2 Mực in A3 Hộp 1  
3 Mực in A4 Hộp 6 2
4 Mực in màu A4 Hộp 2  
5 Mực in Ploter (06 hộp) Bộ 2  
6 Mực phô tô Hộp 1  
7 Đầu phun màu A0 Chiếc 1  
8 Đầu phun màu A4 Chiếc 2  
9 Giấy A3 Gram 1  
10 Giấy A4 Gram 20 5
11 Giấy in A0 Cuộn 4  
12 Thùng tôn đựng tài liệu Cái 4  
13 Sổ công tác Quyển 96 96
14 Ổ cứng gắn ngoài (2TB) Cái 1  
15 Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị Cục   272

Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng 7 theo các nội dung công việc như sau:

Bước Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa 10,74 86,96
2 Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa 14,91 13,04
3 Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp 12,14  
4 Xây dựng bản đồ chất lượng đất, tiềm năng đất đai 15,39  
5 Phân tích thực trạng chất lượng đất, tiềm năng đất đai, đề xuất các giải pháp bảo vệ, cải tạo đất 25,39  
6 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai 21,43  

2. Điều tra phẫu diện đất (bao gồm đào (khoan) phẫu diện chính, phẫu diện phụ và phẫu diện thăm dò; chụp ảnh mặt cắt phẫu diện đất, ảnh cảnh quan khu vực điều tra phẫu diện; mô tả phẫu diện đất; lấy mẫu đất, tiêu bản đất, đóng gói và bảo quản mẫu đấtiều tra phẫu diện đất)

Bảng 8

STT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Số lượng (tính cho 01 phẫu diện)
Trường hợp đào phẫu diện Trường hợp khoan phẫu diện
Chính Phụ Thăm dò Chính Phụ Thăm dò
1 Hộp tiêu bản Hộp 1 1   1 1  
2 Túi PE (zipper) Cái 3 2   3 2  
3 Túi Zipper bạc Cục 3 2   3 2  

3. Phân tích mẫu đất

Bảng 9

STT Mã hiệu Danh mục vật liệu Đơn vị tính Số lượng
(tính cho 01 chỉ tiêu)
1 1Đ1 Dung trọng    
  1 Bao đựng mẫu Cái 1,000
  2 Nước rửa dụng cụ Lít 0,300
  3 Khăn lau 30 x 30 Cái 0,010
2 1Đ2 Tỷ trọng   Như 1Đ1
3 1Đ3 pHKCl    
  1 KCl Gram 4,000
  2 Bao đựng mẫu Cái 1,000
  3 Nước rửa dụng cụ Lít 0,300
  4 Khăn lau 30 x 30 Cái 0,010
4 1Đ4 Chất hữu cơ tổng số    
  1 K2Cr2O7 Gram 13,000
  2 H2SO4 ml 12,500
  3 FeSO4(NH4)2SO4.H2O Gram 24,500
  4 C12H7N2.H2O Gram 0,400
  5 H3PO4 ml 25,000
  6 Diphenylamin Gram 1,000
  7 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
  8 Bao đựng mẫu Cái 1,000
  9 Giấy lọc băng xanh Hộp 0,100
  10 Khăn lau 30 x 30 Cái 0,010
5 1Đ5 Thành phần cơ giới    
5a 1Đ5a Cát, cát mịn    
  1 (NaPO3)6 Gram 0,500
  2 Na2CO3 Gram 0,500
  3 Bao đựng mẫu Cái 1,000
  4 Nước rửa dụng cụ Lít 0,300
  5 Khăn lau 30 x 30 Cái 0,010
5b 1Đ5b Limon   Như 1Đ5a
5c 1Đ5c Sét   Như 1Đ5a
6 1Đ6 CEC    
  1 CH3COOH Gram 9,650
  2 NH4OH Gram 19,000
  3 Etanol ml 25,000
  4 KCl Gram 12,500
  5 HCl ml 12,500
  6 H3BO3 Gram 5,000
  7 NaOH Gram 5,000
  8 H2SO4 tiêu chuẩn ml 12,500
  9 Bromocresol xanh Gram 0,200
  10 Metyl đỏ Gram 0,200
  11 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
  12 Màng lọc Cái 0,500
  13 Khăn lau 30 x 30 Cái 0,010
7 1Đ7 N tổng số    
  1 NaOH Gram 2,000
  2 H3BO3 ml 0,200
  3 K2S2O8 Gram 0,500
  4 KNO3 Gram 0,600
  5 Glyxin Gram 0,500
  6 NaC7H5NaO3 ml 0,500
  7 K2SO4 Gram 2,000
  8 HCl ml 1,000
  9 H2SO4 ml 10,000
  10 Hợp kim Devarda Gram 0,200
  11 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
  12 Giấy lọc Hộp 0,050
  13 Giấy lau Hộp 0,010
  14 Sổ công tác Cuốn 0,005
8 1Đ8 P2O5 tổng số    
  1 H2SO4 ml 0,800
  2 Phenolphtalein Gram 0,200
  3 K2S2O8 Gram 0,200
  4 (NH4)6Mo7O24.4H2O Gram 0,600
  5 NaOH Gram 0,500
  6 Kali antimontatrat Gram 0,400
  7 Axit Ascorbic Gram 0,300
  8 Dung dịch chuẩn P-PO4 ml 0,500
  9 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
  10 Giấy lọc băng xanh Hộp 0,050
  11 Khăn lau 30 x 30 Hộp 0,010
  12 Sổ công tác Cuốn 0,005
9 1Đ9 K2O tổng số    
  1 HF ml 0,800
  2 HCIO4 ml 0,400
  3 HCl ml 0,400
  4 Dung dịch chuẩn K ml 10,000
  5 CsCl Gram 0,400
  6 Al(NO3)3 Gram 0,500
  7 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
  8 Giấy lọc băng xanh Hộp 0,050
  9 Khăn lau 30 x 30 Hộp 0,010
  10 Sổ công tác Cuốn 0,005
10 1Đ10 Vi sinh vật    
10a 1Đ10a Tổng số vi khuẩn hiếu khí    
  1 Môi trường PCA Gram 9,000
  2 Nước cất Lít 1,000
  3 Cồn Lít 0,100
  4 Bông không thấm nước Gram 20,000
10b 1Đ10b Tổng số nấm men    
  1 Môi trường DRBC Gram 8,000
  2 Sodium clorua Gram 1,700
  3 Nước cất Lít 1,000
  4 Cồn Lít 0,100
  5 Bông không thấm nước Gram 20,000
  6 Giấy đo pH Hộp 0,005
10c 1Đ10c Tổng số nấm mốc    
  1 Môi trường DRBC Gram 8,000
  2 Sodium clorua Gram 1,700
  3 Nước cất Lít 1,000
  4 Cồn Lít 0,100
  5 Bông không thấm nước Gram 20,000
  6 Giấy đo pH Hộp 0,005
10d 1Đ10d Tổng số xạ khuẩn    
  1 Tinh bột tan Gram 10,000
  2 Dipotassium photphat Gram 0,250
  3 Magie sunphat Gram 0,250
  4 Potassium nitrate Gram 0,500
  5 Sodium clorua Gram 1,950
  6 Sắt sunphat Gram 0,005
  7 Thạch bột Gram 7,500
  8 Nước cất Lít 1,000
  9 NaOH Gram 1,000
  10 Cồn Lít 0,100
  11 Bông không thấm nước Gram 20,000
  12 Giấy đo pH Hộp 0,005
  13 Giấy lọc băng xanh Hộp 0,020