vanban.org

Điều 22. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị — Quyết định 94/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 13/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Tây Ninh Ban hành 30/06/2026 Hiệu lực 13/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 94/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 3 › Điều 22
Đọc toàn văn

Điều 22. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị

1. Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (không bao gồm các nội dung công việc Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3); lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 40

STT Danh mục máy móc, thiết bị Đơn vị
tính
Thời hạn (tháng) Công suất
(Kw)
Số lượng
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy vi tính Bộ 84 0,035 3.904  
2 Máy điều hoà nhiệt độ Bộ 84 2,2 362  
3 Máy tính xách tay Cái 84 0,035   61
4 Máy scan A4 Cái 84 0,4 1  
5 Máy in A3 Cái 84 0,5 1  
6 Máy in màu A4 Cái 84 0,35 1  
7 Máy in A4 Cái 84 0,35 2  
8 Máy in Plotter Cái 84 0,4 1  
9 Máy chiếu Projector Bộ 60 0,5 8  
10 Bộ máy tính cấu hình cao Cái 84 0,035 739  
11 Máy phô tô Cái 84 1,5 1  
12 Máy định vị GPS cầm tay Cái 60     61
13 Máy tính bảng Cái 84 0,035   61

Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng 40 theo các nội dung công việc:

Bước Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất 42,12 100,00
4 Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm 44,69  
5 Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất 9,81  
6 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất 3,38  

2. Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3) (không bao gồm các nội dung lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)

Bảng 41

STT Danh mục máy móc, thiết bị Đơn vị
tính
Thời hạn (tháng) Công suất
(Kw)
Số lượng
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
1 Máy vi tính Bộ 84 0,035 23  
2 Máy điều hoà nhiệt độ Bộ 96 2,2 2  
3 Máy tính xách tay Cái 84 0,035   26
5 Máy scan A4 Cái 84 0,4 1  
6 Máy in A3 Cái 84 0,5 1  
7 Máy in màu A4 Cái 84 0,35 1  
8 Máy in A4 Cái 84 0,35 1  
9 Máy in Plotter Cái 84 0,4 1  
10 Máy chiếu Projector Bộ 60 0,5 4  
11 Bộ máy tính cấu hình cao Cái 84 0,035 4  
12 Máy phô tô Cái 84 1,5 1  
13 Máy định vị GPS cầm tay Cái 60     26
14 Máy tính bảng Cái 84 0,035   26

Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị tại Bảng 41 theo các nội dung công việc:

Bước Nội dung công việc Cơ cấu (%)
Nội nghiệp Ngoại nghiệp
2 Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất 69,77 100,00
3 Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp 30,23  

3. Lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất

Bảng 42

STT Danh mục máy móc, thiết bị Đơn vị tính Thời hạn (Tháng) Công suất
(Kw)
Số lượng (tính cho 01 mẫu đất)
1 Máy định vị GPS cầm tay Cái 60   0,25
2 Máy tính bảng Cái 60 0,035 0,25
3 Máy tính xách tay Cái 60 0,035 0,25
4 Ô tô bán tải (0,95 tấn) Cái 180   0,38

4. Phân tích mẫu đất

Bảng 43

STT Mã hiệu Danh mục máy móc, thiết bị Đơn vị tính Thời hạn (tháng) Công suất (Kw) Số lượng (ca/chỉ tiêu)
1 1Đ1 Pb        
  1 Tủ hút Cái 96 0,1 0,200
  2 Tủ sấy Cái 120 0,3 0,200
  3 Tủ bảo quản mẫu Cái 96 0,16 0,280
  4 Tủ lưu hóa chất Cái 96 0,16 0,280
  5 Lò vi sóng Cái 120 0,1 0,030
  6 Cân phân tích Cái 96 0,06 0,280
  7 Máy quang phổ AAS Bộ 120 3 0,100
  8 Thiết bị cất nước 2 lần Bộ 120 0,18 0,200
  9 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,2 0,067
2 1Đ2 Cd       Như 1Đ1
3 1Đ3 Cu       Như 1Đ1
4 1Đ4 Zn       Như 1Đ1
5 1Đ5 Cr       Như 1Đ1
6 1Đ6 Ni       Như 1Đ1
7 1Đ7 As        
  1 Tủ hút Cái 96 0,1 0,200
  2 Tủ sấy Cái 120 0,3 0,200
  3 Tủ bảo quản mẫu Cái 96 0,16 0,280
  4 Tủ lưu hóa chất Cái 96 0,16 0,280
  5 Lò vi sóng Cái 120 0,1 0,030
  6 Cân phân tích Cái 96 0,06 0,280
  7 Máy quang phổ AAS Bộ 120 3 0,100
  8 Bộ phân tích thủy ngân và asen Bộ 120 0,6 0,600
  9 Thiết bị cất nước 2 lần Bộ 120 0,18 0,200
10 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,2 0,067
8 1Đ8 Hg       Như 1Đ7