Điều 27. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng 48
| STT | Danh mục máy móc, thiết bị |
Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) |
Công suất (Kw) | Số lượng | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
| 1 | Máy vi tính | Bộ | 84 | 0,035 | 391 | - |
| 2 | Máy điều hoà nhiệt độ | Bộ | 96 | 2,2 | 36 | - |
| 3 | Máy tính xách tay | Cái | 84 | 0,035 | - | 37 |
| 5 | Máy scan A4 | Cái | 84 | 0,4 | 1 | - |
| 6 | Máy in A3 | Cái | 84 | 0,5 | 1 | - |
| 7 | Máy in màu A4 | Cái | 84 | 0,35 | 1 | - |
| 8 | Máy in A4 | Cái | 84 | 0,35 | 1 | - |
| 9 | Máy in Plotter | Cái | 84 | 0,4 | 1 | - |
| 10 | Máy chiếu Projector | Bộ | 60 | 0,5 | 4 | - |
| 11 | Bộ máy tính cấu hình cao | Cái | 84 | 0,035 | 163 | - |
| 12 | Máy phô tô | Cái | 84 | 1,5 | 1 | - |
| 13 | Máy tính bảng | Cái | 84 | 0,035 | - | 23 |
Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị cho bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tại Bảng 48 theo các nội dung công việc:
| Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 1 | Phân loại các khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 24,51 | 100,00 |
| 2 | Tổng hợp, xác định phạm vi và mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 7,35 | |
| 3 | Xây dựng kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 8,66 | |
| 4 | Xác định các biện pháp, giải pháp; thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 2,29 | |
| 5 | Lập bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 38,89 | |
| 6 | Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch và kiểm soát các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm chưa được bảo vệ, cải tạo, phục hồi | 18,30 | |