Điều 24. Định mức dụng cụ lao động
Bảng 45
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Công suất (Kw) | Số lượng (ca) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
| 1 | Tủ đựng tài liệu | Cái | 96 | - | 109 | |
| 2 | Bàn làm việc | Cái | 120 | - | 391 | |
| 3 | Ghế tựa | Cái | 120 | - | 391 | |
| 4 | Chuột máy tính | Cái | 60 | - | 391 | |
| 5 | Máy tính casio | Cái | 60 | - | 33 | |
| 6 | Ổn áp dùng chung | Cái | 60 | - | 109 | |
| 7 | Lưu điện cho máy tính | Cái | 60 | - | 326 | |
| 8 | Máy hút bụi | Cái | 60 | 2,00 | 22 | |
| 9 | Máy hút ẩm | Cái | 60 | 1,50 | 36 | |
| 10 | Quạt trần | Cái | 60 | 0,10 | 54 | |
| 11 | Đèn neon | Bộ | 36 | 0,04 | 109 | |
| 12 | Màn chiếu điện | Cái | 60 | 10 | ||
| 13 | Bút trình chiếu | Cái | 60 | 10 | ||
| 14 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 6 | - | 93 | |
| 15 | Quần áo mưa | Bộ | 12 | - | 47 | |
| 16 | Ba lô | Cái | 24 | - | 93 | |
| 17 | Bình đựng nước uống | Cái | 36 | - | 93 | |
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động cho bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất tại Bảng 45 theo các nội dung công việc:
| Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 1 | Phân loại các khu vực bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 24,51 | 100,00 |
| 2 | Tổng hợp, xác định phạm vi và mức độ cần bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 7,35 | |
| 3 | Xây dựng kế hoạch bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 8,66 | |
| 4 | Xác định các biện pháp, giải pháp; thực hiện nhiệm vụ xử lý, bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 2,29 | |
| 5 | Lập bản đồ kết quả bảo vệ, cải tạo, phục hồi đất | 38,89 | |
| 6 | Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch và kiểm soát các khu vực đất bị thoái hóa, đất bị ô nhiễm chưa được bảo vệ, cải tạo, phục hồi | 18,30 | |