vanban.org

Điều 11. Định mức lao động — Quyết định 94/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 13/07/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Tây Ninh Ban hành 30/06/2026 Hiệu lực 13/07/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 94/2026/QĐ-UBND › Chương II › Mục 2 › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Định mức lao động

1. Nội dung công việc

Nội dung công việc trong điều tra, đánh giá thoái hóa đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT và Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT.

a) Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa được thực hiện theo quy định tại các Điều 17, 18 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.

b) Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa được thực hiện theo quy định tại các Điều 19, 20 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.

c) Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp được thực hiện theo quy định tại Điều 21 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.

d) Xây dựng bản đồ thoái hóa đất được thực hiện theo quy định tại Điều 22 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.

đ) Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất được thực hiện theo quy định tại Điều 23 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.

e) Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất được thực hiện theo quy định tại Điều 24 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.

2. Định mức

a) Điều tra, đánh giá thoái hóa đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (không bao gồm điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)

Bảng 16

STT Nội dung công việc Định biên

Số lượng

(công nhóm)

Nội nghiệp Ngoại nghiệp
Bước 1 Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa      
1 Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa phục vụ điều tra, đánh giá thoái hóa đất      
1.1 Thu thập nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá chất lượng đất, thoái hóa đất; kết quả quan trắc chất lượng đất, thoái hóa đất, ô nhiễm đất đã thực hiện trên địa bàn gồm: kết quả điều tra thực địa, dữ liệu trung gian, sản phẩm chính và hồ sơ tài liệu khác Nhóm 3ĐCV3   14
1.2 Thu thập nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội và tình hình quản lý, sử dụng đất có liên quan đến thoái hóa đất Nhóm 3ĐCV3    
1.2.1 Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài nguyên thiên nhiên Nhóm 3ĐCV3 50 148
1.2.2 Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội Nhóm 3ĐCV3 37 69
1.2.3 Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp Nhóm 3ĐCV3 384 576
1.3 Khảo sát sơ bộ tại thực địa      
1.3.1 Khảo sát sơ bộ xác định hướng tuyến điều tra Nhóm 3ĐCV3   96
1.3.2 Khảo sát sơ bộ các tuyến điều tra để xác định các khu vực có loại hình thoái hóa đặc trưng xuất hiện trên địa bàn theo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất đã có trên địa bàn Nhóm 3ĐCV3 13 30
1.3.3 Xây dựng báo cáo kết quả khảo sát sơ bộ Nhóm 3ĐCV3 96  
2 Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập      
2.1 Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập Nhóm 4ĐCV3 87  
2.2 Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng Nhóm 4ĐCV3 65  
2.3 Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ Nhóm 2ĐCV3 79  
Bước 2 Lập kế hoạch và điều tra thực địa phục vụ đánh giá thoái hóa      
1 Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa      
1.1 Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa      
1.1.1 Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất Nhóm 4ĐCV3 72  
1.1.2 Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra, lớp thông tin điểm điều tra các loại hình thoái hóa và các trường thông tin dữ liệu thuộc tính Nhóm 2ĐCV3 72  
1.1.3 Xác định số lượng khoanh đất, điểm điều tra Nhóm 3ĐCV3 96  
1.1.4 Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra: chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin thuộc tính về thổ nhưỡng, địa hình (độ dốc hoặc địa hình tương đối), độ dày tầng đất vào lớp thông tin đã tạo lập từ các thông tin, tài liệu, số liệu thu thập; xác định ranh giới khoanh đất và số thứ tự khoanh đất Nhóm 2ĐCV3 113  
1.1.5 Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra thoái hóa: vị trí điểm điều tra thoái hóa; xây dựng sơ đồ mạng lưới điểm điều tra thoái hóa (vị trí điểm điều tra thoái hóa đất trùng với vị trí điểm điều tra phẫu diện đất trong cùng khoanh đất) và nhập thông tin thuộc tính vào lớp thông tin Nhóm 4ĐCV3 96  
1.1.6 Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn tỉnh Nhóm 4ĐCV3 96  
1.1.7 Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp điểm điều tra các loại hình thoái hóa và kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất kỳ trước vào lớp thông tin khoanh đất điều tra; Nhóm 4ĐCV3 40  
1.1.8 Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa. Nhóm 3ĐCV3 96  
1.2 Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra; tạo lập bảng cơ sở dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều tra thực địa Nhóm 2ĐCV3 49  
1.3 Chuẩn bị bản mô tả kết quả điều tra các loại hình thoái hóa Nhóm 2ĐCV3 27  
1.4 Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa Nhóm 2ĐCV3 96  
2 Điều tra thực địa phục vụ đánh giá thoái hóa đất (không bao gồm điều tra các loại hình thoái hóa)      
2.1 Khoanh vùng, xác định vị trí khoanh đất điều tra; rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra theo các đặc điểm về thổ nhưỡng, địa hình, chế độ nước, loại đất, loại hình sử dụng đất, tỷ lệ che phủ đất, phương thức canh tác bảo vệ đất và các đặc trưng của các loại hình thoái hóa lên bản đồ điều tra thực địa Nhóm 4ĐCV3 12 29
2.2 Xác định vị trí điểm điều tra thoái hóa tại thực địa Nhóm 4ĐCV3   10
2.3 Điều tra các loại hình thoái hóa và mô tả kết quả điều tra vào bản mô tả đã chuẩn bị Nhóm 4ĐCV3 98 189
2.4 Xác định sự thay đổi hiện trạng sử dụng đất và các khu vực thoái hóa theo từng loại hình thoái hóa: điều tra xác định khu vực thoái hóa đất mới, các loại hình thoái hóa đã bị thay đổi mức độ thoái hóa gồm điều tra khoanh vẽ tại thực địa nhằm chỉnh lý ranh giới các khoanh đất được xác định có sự thay đổi về mức độ thoái hóa lên bản đồ điều tra thực địa, mô tả thông tin điều tra các loại hình thoái hóa vào bản mô tả đã chuẩn bị Nhóm 4ĐCV3 56 135
2.5 Chụp ảnh minh họa cảnh quan khu vực, điểm điều tra; thực hiện đo độ ẩm đất, pH đất bằng máy đo cầm tay Nhóm 4ĐCV3 10 23
2.6 Rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra đã tạo lập. Nhóm 4ĐCV3 96  
2.7 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra thực địa Nhóm 2ĐCV3 69  
Bước 3 Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội và ngoại nghiệp      
1 Tổng hợp, xử lý kết quả điều tra      
1.1 Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa bản đồ điều tra thực địa, bản mô tả các loại hình thoái hóa, ảnh điều tra và bảng cơ sở dữ liệu điều tra Nhóm 4ĐCV3 96  
1.2 Lựa chọn kết quả phân tích Nhóm 1ĐCV3 1  
2 Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá thoái hóa đất      
2.1 Xác định và phân cấp bộ chỉ tiêu đánh giá thoái hóa đất Nhóm 3ĐCV3 5  
2.2 Tổng hợp kết quả điều tra về thổ nhưỡng, địa hình, tính chất vật lý - hoá học - sinh học của đất theo loại thổ nhưỡng và loại đất, khí hậu, chế độ nước theo loại đất Nhóm 2ĐCV3 63  
2.3 Tổng hợp kết quả điều tra phục vụ đánh giá đất bị suy giảm độ phì; đất bị xói mòn; đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa; đất bị kết von, đá ong hóa theo chỉ tiêu phân cấp Nhóm 2ĐCV3 63  
3 Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp Nhóm 2ĐCV3 86  
Bước 4 Xây dựng bản đồ thoái hóa đất      
1 Chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ thoái hóa đất Nhóm 2ĐCV3 196  
2 Tạo lập các lớp thông tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề Nhóm 2ĐCV3 108  
3 Xây dựng lớp thông tin loại đất      
3.1 Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất Nhóm 1ĐCV3 3  
3.2 Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa Nhóm 3ĐCV3 96  
3.3 Chuẩn hóa và nhập các thông tin loại đất Nhóm 3ĐCV3 40  
4 Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều tra thực địa theo kết quả tổng hợp xử lý thông tin Nhóm 3ĐCV3 82  
5 Xây dựng bản đồ đất bị suy giảm độ phì Nhóm 3ĐCV3 263  
6 Xây dựng bản đồ đất bị xói mòn Nhóm 3ĐCV3 432  
7 Xây dựng bản đồ đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa Nhóm 3ĐCV3 412  
8 Xây dựng bản đồ đất bị kết von, đá ong hóa Nhóm 3ĐCV3 177  
9 Xây dựng bản đồ thoái hóa đất Nhóm 3ĐCV3 401  
10 Khoanh vùng các khu vực đất bị thoái hóa cần bảo vệ, xử lý, cải tạo và phục hồi Nhóm 3ĐCV3 105  
11 Xây dựng cơ sở dữ liệu thoái hóa đất      
11.1 Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến thoái hóa đất theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai Nhóm 3ĐCV3 288  
11.2 Quét các dữ liệu khác có liên quan Nhóm 2ĐCV3 96  
12 Cập nhật dữ liệu về thoái hóa đất vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật Nhóm 3ĐCV3 192  
Bước 5 Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất      
1 Tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng thoái hóa đất Nhóm 2ĐCV3    
1.1 Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 94  
1.2 Phân tích, đánh giá ảnh hưởng của điều kiện tự nhiên, kinh tế - xã hội, tình hình quản lý và sử dụng đất đến thoái hóa đất Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 82  
1.3 Phân tích, đánh giá thoái hóa đất theo loại hình thoái hóa và loại đất Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 141  
1.4 Tổng hợp đánh giá thoái hóa đất Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 137  
2 Xác định xu hướng, nguyên nhân và dự báo nguy cơ thoái hóa đất Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2    
2.1 So sánh kết quả đánh giá thoái hóa đất với kết quả đánh giá thoái hóa đất kỳ trước theo loại hình thoái hóa và loại đất Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 78  
2.2 Xác định nguyên nhân thoái hóa đất Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 63  
2.3 Đánh giá kết quả thực hiện các biện pháp kỹ thuật, giải pháp kinh tế, xã hội trong xử lý, cải tạo và phục hồi đất bị thoái hóa kỳ điều tra trước Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 55  
2.4 Dự báo nguy cơ thoái hóa đất Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 200  
3 Đề xuất các giải pháp ngăn ngừa, giảm thiểu thoái hóa đất Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 118  
4 Xây dựng báo cáo chuyên đề điều tra, đánh giá thoái hóa đất Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 65  
Bước 6 Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất      
1 Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6 34  
2 Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6, 1ĐCVC2 68  
3 Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết dự án Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 21  

Ghi chú: Trường hợp đã thực hiện điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất, khi tính mức được xác định theo thời gian thực hiện điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất.

- Thời gian điều tra, đánh giá không quá 24 tháng tính bằng 30% định mức các nội dung công việc của Bước 1; mục 1 Bước 2; mục 1, 2, 3, 4 Bước 4; các nội dung còn lại được tính 100% định mức quy định tại Bảng 16.

- Thời gian điều tra, đánh giá không quá 48 tháng tính bằng 80% định mức các nội dung công việc của Bước 1; mục 1 Bước 2; mục 1, 2, 3, 4 Bước 4; các nội dung còn lại được tính 100% định mức quy định tại Bảng 16.

- Thời gian điều tra, đánh giá trên 48 tháng được tính tính 100% định mức quy định tại Bảng 16.

b) Điều tra lấy mẫu đất

- Định biên: công nhóm 4 (3ĐCV3,1LX4);

- Định mức: 0,05 công nhóm/mẫu đất.

c) Phân tích mẫu đất

Định mức lao động phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 3.