Điều 13. Định mức tiêu hao vật liệu
1. Điều tra, đánh giá thoái hóa đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (không bao gồm điều tra lấy mẫu đất, phân tích mẫu đất)
Bảng 19
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Số lượng | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | USB (32G) | Cái | 2,0 | 2,0 |
| 2 | Mực in A3 | Hộp | 0,5 | |
| 3 | Mực in A4 | Hộp | 1,5 | 2,0 |
| 4 | Mực in màu A4 | Hộp | 2,0 | |
| 5 | Mực in Ploter (06 hộp) | Bộ | 1,5 | |
| 6 | Mực phô tô | Hộp | 1,3 | |
| 7 | Đầu phun màu A0 | Chiếc | 4,5 | |
| 8 | Đầu phun màu A4 | Chiếc | 3,2 | |
| 9 | Giấy A3 | Gram | 1,0 | 2,0 |
| 10 | Giấy A4 | Gram | 26,3 | 6,0 |
| 11 | Giấy in A0 | Cuộn | 5,0 | |
| 12 | Thùng tôn đựng tài liệu | Cái | 4,0 | |
| 13 | Sổ công tác | Cái | 96,0 | |
| 14 | Ổ cứng gắn ngoài (2TB) | Cái | 1,0 | |
| 15 | Pin máy ảnh kỹ thuật số và máy định vị | Cục | 1.892 | |
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu tại Bảng 19 theo các nội dung công việc:
| Bước | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 1 | Thu thập tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ ngoài thực địa | 12,80 | 64,42 |
| 2 | Lập kế hoạch và điều tra xác định các loại hình thoái hóa đất | 21,07 | 35,58 |
| 3 | Tổng hợp, xử lý thông tin tài liệu nội nghiệp và ngoại nghiệp | 5,99 | |
| 4 | Xây dựng bản đồ thoái hóa đất | 46,00 | |
| 5 | Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân thoái hóa đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu thoái hóa đất | 12,36 | |
| 6 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá thoái hóa đất | 1,77 | |
2. Điều tra lấy mẫu đất (tính cho 01 mẫu đất)
Bảng 20
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Số lượng (tính cho 01 mẫu đất) |
| 1 | Sổ công tác | Quyển | 0,04 |
| 2 | Túi PE (zipper) | Cái | 1 |
| 3 | Túi Zipper bạc | Cái | 1 |
3. Phân tích mẫu đất
Định mức tiêu hao vật liệu phân tích mẫu đất trong điều tra, đánh giá thoái hoá đất áp dụng tương tự quy định tại Bảng 9.