Điều 17. Định mức lao động
1. Nội dung công việc
Nội dung công việc trong điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh được thực hiện theo quy định tại Thông tư số 11/2024/TT-BNNMT và Thông tư số 23/2025/TT-BNNMT.
a) Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ tại thực địa phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất được thực hiện theo quy định tại các Điều 25, 26 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
b) Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa được thực hiện theo quy định tại các Điều 27, 28 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
c) Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp được thực hiện theo quy định tại Điều 29 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
d) Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm được thực hiện theo quy định tại Điều 30 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
đ) Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất được thực hiện theo quy định tại Điều 31 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
e) Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất được thực hiện theo quy định tại Điều 32 Thông tư số 11/2024/TT-BTNMT.
2. Định mức
a) Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh (không bao gồm các nội dung công việc Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3); lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 25
| STT | Nội dung công việc | Số lượng (công nhóm) | ||
| Định biên | Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| Bước 1 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ và khảo sát sơ bộ phục vụ điều tra, đánh giá ô nhiễm đất | |||
| 1 | Thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất | |||
| 1.1 | Nhóm các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên; kinh tế - xã hội; tình hình quản lý và sử dụng đất có liên quan đến ô nhiễm đất trong vòng 5 năm trước thời điểm điều tra | |||
| 1.1.1 | Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về điều kiện tự nhiên (địa hình, khí hậu, chế độ nước), tài nguyên thiên nhiên | Nhóm 3ĐCV3 | 76 | 114 |
| 1.1.2 | Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về tình hình phát triển kinh tế - xã hội; chiến lược, quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội; | Nhóm 3ĐCV3 | 41 | 61 |
| 1.1.3 | Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu về hiện trạng sử dụng đất, biến động sử dụng đất và tình hình quản lý, sử dụng đất; tình hình chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, các mô hình sử dụng đất nông nghiệp, diễn biến năng suất, sản lượng, sản phẩm chính, phụ và kỹ thuật canh tác sử dụng đất theo từng loại hình sử dụng đất nông nghiệp. | Nhóm 3ĐCV3 | 833 | 1.251 |
| 1.2 | Thu thập nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ liên quan đến ô nhiễm đất | |||
| 1.2.1 | Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về kết quả Điều tra, đánh giá ô nhiễm đất (nếu có) gồm: kết quả điều tra thực địa, dữ liệu trung gian, sản phẩm chính và hồ sơ tài liệu khác | Nhóm 3ĐCV3 | 5 | |
| 1.2.2 | Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ về thực trạng xử lý môi trường tại các khu vực có nguồn gây ô nhiễm là khu công nghiệp, cụm công nghiệp; khu tiểu thủ công nghiệp, làng nghề; khu khai thác, chế biến khoáng sản; bãi thải, xử lý chất thải và các nguồn ô nhiễm khác | Nhóm 3ĐCV3 | 38 | 57 |
| 1.2.3 | Nhóm thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có liên quan đến thực trạng, mức độ ô nhiễm môi trường đất, nước theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường bị ảnh hưởng từ các nguồn gây ô nhiễm từ khu công nghiệp, cụm công nghiệp; khu tiểu thủ công nghiệp, làng nghề; khu khai thác, chế biến khoáng sản; bãi thải, xử lý chất thải và các nguồn ô nhiễm khác | Nhóm 3ĐCV3 | 10 | |
| 1.3 | Khảo sát sơ bộ tại thực địa để xác định hướng tuyến điều tra | |||
| 1.3.1 | Khảo sát sơ bộ theo tuyến điều tra xác định khu vực có nguồn gây ô nhiễm, tác nhân gây ô nhiễm do nước thải, chất thải của các khu công nghiệp, cụm công nghiệp; khu tiểu thủ công nghiệp, làng nghề; khu khai thác, chế biến khoáng sản; bãi thải, xử lý chất thải và các nguồn ô nhiễm khác | Nhóm 3ĐCV3 | 55 | 83 |
| 1.3.2 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, khảo sát sơ bộ | Nhóm 3ĐCV3 | 92 | |
| 2 | Đánh giá, lựa chọn các thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập | |||
| 2.1 | Tổng hợp, phân tích, đánh giá tính chính xác, khách quan, thời sự của thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ đã thu thập | Nhóm 2ĐCV3 | 70 | |
| 2.2 | Lựa chọn những thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ có thể sử dụng | Nhóm 2ĐCV3 | 70 | |
| 2.3 | Xây dựng báo cáo kết quả thu thập thông tin, tài liệu, số liệu, bản đồ | Nhóm 2ĐCV3 | 115 | |
| Bước 4 | Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm | |||
| 1 | Chuẩn hóa các yếu tố nền của bản đồ đất bị ô nhiễm | Nhóm 2ĐCV3 | 196 | |
| 2 | Tạo lập các lớp thông tin và trường thông tin dữ liệu thuộc tính trong mỗi lớp thông tin chuyên đề | Nhóm 2ĐCV3 | 96 | |
| 3 | Xây dựng lớp thông tin loại đất | |||
| 3.1 | Chuyển đổi định dạng dữ liệu từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất cùng cấp với bản đồ kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất | Nhóm 1ĐCV3 | 3 | |
| 3.2 | Rà soát chỉnh lý ranh giới khoanh đất theo kết quả điều tra thực địa | Nhóm 3ĐCV3 | 96 | |
| 3.3 | Chuẩn hóa và nhập các thông tin thuộc tính vào lớp thông tin về loại đất | Nhóm 3ĐCV3 | 40 | |
| 4 | Rà soát, chỉnh lý ranh giới khoanh đất điều tra trong lớp thông tin khoanh đất của bản đồ điều tra thực địa | Nhóm 3ĐCV3 | 84 | |
| 5 | Xây dựng bản đồ đất bị ô nhiễm | |||
| 5.1 | Xây dựng lớp thông tin phân mức ô nhiễm theo chỉ tiêu | Nhóm 3ĐCV3 | 335 | |
| 5.2 | Xuất dữ liệu phục vụ phân tích, đánh giá thực trạng đất bị ô nhiễm | Nhóm 1ĐCV3 | 2 | |
| 5.3 | Biên tập, xây dựng báo cáo thuyết minh bản đồ và in bản đồ đất bị ô nhiễm | Nhóm 3ĐCV3 | 36 | |
| 6 | Khoanh vùng các khu vực đất bị ô nhiễm cần thực hiện xử lý, cải tạo và phục hồi | Nhóm 4ĐCV3 | 40 | |
| 7 | Xây dựng dữ liệu ô nhiễm đất | 384 | ||
| 7.1 | Chuẩn hóa dữ liệu liên quan đến ô nhiễm đất theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Nhóm 3ĐCV3 | 288 | |
| 7.2 | Quét các dữ liệu khác có liên quan | Nhóm 2ĐCV3 | 96 | |
| 8 | Cập nhật dữ liệu về ô nhiễm đất vào cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai theo quy định của pháp luật về cơ sở dữ liệu quốc gia về đất đai | Nhóm 3ĐCV3 | 192 | |
| Bước 5 | Phân tích đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất, đề xuất giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất | |||
| 1 | Tổng hợp, phân tích, đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất | |||
| 1.1 | Tổng hợp hệ thống biểu kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất | Nhóm 2ĐCV3 | 75 | |
| 1.2 | Phân tích, đánh giá thực trạng, nguyên nhân ô nhiễm đất theo loại đất | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 274 | |
| 2 | Cảnh báo, dự báo nguy cơ ô nhiễm đất | Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6 | 38 | |
| 3 | Đề xuất các giải pháp giảm thiểu ô nhiễm đất | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 69 | |
| Bước 6 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất | |||
| 1 | Xây dựng các phụ lục, bản đồ thu nhỏ đính kèm báo cáo | Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6 | 34 | |
| 2 | Biên soạn báo cáo tổng hợp kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất | Nhóm 1ĐCV4, 1ĐCV6, 1ĐCVC2 | 68 | |
| 3 | Xây dựng báo cáo tóm tắt, báo cáo tổng kết nhiệm vụ | Nhóm 1ĐCV3, 1ĐCVC2 | 21 | |
Ghi chú: Trường hợp đã thực hiện điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất, khi tính mức được xác định theo thời gian thực hiện điều tra, đánh giá chất lượng đất, tiềm năng đất đai; điều tra, đánh giá ô nhiễm đất.
- Thời gian điều tra không quá 24 tháng tính bằng 50% định mức của Bước 1; mục 1 Bước 2; mục 1, 2, 3, 4 Bước 4; các nội dung còn lại được tính 100% định mức quy định tại Bảng 25.
- Thời gian điều tra không quá 48 tháng tính bằng 80% định mức của Bước 1; mục 1 Bước 2; mục 1, 2, 3, 4 Bước 4; các nội dung còn lại được tính 100% định mức quy định tại Bảng 25.
- Thời gian điều tra trên 48 tháng được tính tính 100% định mức quy định tại Bảng 25.
b) Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu tại thực địa (Bước 2); Tổng hợp, xử lý thông tin nội nghiệp và ngoại nghiệp (Bước 3) (không bao gồm lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất; phân tích mẫu đất)
Bảng 26
| STT | Nội dung công việc | Số lượng (công nhóm) | ||
| Định biên | Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| Bước 2 | Lập kế hoạch và điều tra, lấy mẫu phục vụ đánh giá ô nhiễm đất | |||
| 1 | Xác định nội dung và kế hoạch điều tra thực địa | |||
| 1.1 | Chuẩn bị bản đồ điều tra thực địa | |||
| 1.1.1 | Biên tập, chuẩn hóa các yếu tố kế thừa từ bản đồ hiện trạng sử dụng đất | Nhóm 2ĐCV3 | 7 | |
| 1.1.2 | Tạo lập lớp thông tin khoanh đất điều tra ô nhiễm, lớp thông tin điểm điều tra ô nhiễm và các trường thông tin dữ liệu thuộc tính | Nhóm 2ĐCV3 | 2 | |
| 1.1.3 | Xác định số lượng điểm điều tra, lấy mẫu đất; khoanh đất điều tra | Nhóm 2ĐCV3 | 2 | |
| 1.1.4 | Xây dựng lớp thông tin khoanh đất điều tra, gồm: chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin thuộc tính về nguồn ô nhiễm, loại đất vào lớp thông tin đã tạo lập; xác định ranh giới khoanh đất và số thứ tự khoanh đất | Nhóm 2ĐCV3 | ||
| 1.1.4.1 | Chuyển đổi, rà soát, chuẩn hóa và nhập thông tin thuộc tính về nguồn ô nhiễm, loại đất vào lớp thông tin đã tạo lập | Nhóm 2ĐCV3 | 2 | |
| 1.1.4.2 | Xác định ranh giới khoanh đất và số thứ tự khoanh đất | Nhóm 2ĐCV3 | 2 | |
| 1.1.5 | Xây dựng lớp thông tin điểm điều tra: xác định vị trí điểm điều tra; xây dựng sơ đồ mạng lưới điểm điều tra và nhập thông tin thuộc tính vào lớp thông tin | Nhóm 2ĐCV3 | 2 | |
| 1.1.6 | Xác định nội dung điều tra khoanh đất theo các tuyến điều tra thực địa trên địa bàn tỉnh | Nhóm 2ĐCV3 | 2 | |
| 1.1.7 | Cập nhật thông tin thuộc tính của lớp điểm điều tra và kết quả điều tra, đánh giá ô nhiễm đất kỳ trước (nếu có) vào lớp thông tin khoanh đất điều tra | Nhóm 2ĐCV3 | 2 | |
| 1.1.8 | Biên tập và in bản đồ điều tra thực địa | Nhóm 2ĐCV3 | 7 | |
| 1.2 | Thống kê số lượng khoanh đất và đặc trưng của khoanh đất điều tra; tạo lập bảng dữ liệu phục vụ nhập thông tin kết quả điều tra thực địa | Nhóm 2ĐCV3 | 1 | |
| 1.3 | Chuẩn bị bản mô tả kết quả điều tra, phiếu lấy mẫu đất | Nhóm 2ĐCV3 | 1 | |
| 1.4 | Xây dựng báo cáo kế hoạch điều tra thực địa. | Nhóm 2ĐCV3 | 2 | |
| 2 | Điều tra lấy mẫu tại thực địa | |||
| 2.1 | Điều tra xác định hướng lan tỏa ô nhiễm; điều tra xác định các yếu tố địa hình, địa vật có khả năng ngăn cản hoặc chặn hướng lan tỏa ô nhiễm; khoanh vùng xác định và chỉnh lý ranh giới các khoanh đất theo các nguồn gây ô nhiễm đất, tác nhân gây ô nhiễm và mô tả kết quả điều tra vào bản mô tả đã chuẩn bị | Nhóm 4ĐCV3 | ||
| 2.1.1 | Điều tra xác định hướng lan tỏa ô nhiễm; điều tra xác định các yếu tố địa hình, địa vật có khả năng ngăn cản hoặc chặn hướng lan tỏa ô nhiễm; | Nhóm 4ĐCV3 | 2 | |
| 2.1.2 | Khoanh vùng xác định và chỉnh lý ranh giới các khoanh đất theo các nguồn gây ô nhiễm đất, tác nhân gây ô nhiễm và mô tả kết quả điều tra vào bản mô tả đã chuẩn bị | Nhóm 4ĐCV3 | 2 | |
| 2.2 | Xác định vị trí điểm lấy mẫu đất tại thực địa, tọa độ điểm lấy mẫu đất được xác định bằng thiết bị định vị; cập nhật bổ sung vị trí điểm lấy mẫu lên bản đồ điều tra thực địa (nếu có sự thay đổi). | Nhóm 4ĐCV3 | 2 | |
| 2.3 | Rà soát, cập nhật kết quả điều tra thực địa vào bảng dữ liệu điều tra đã được tạo lập. | Nhóm 4ĐCV3 | 1 | |
| 2.4 | Xây dựng báo cáo kết quả điều tra, lấy mẫu đất tại thực địa | Nhóm 2ĐCV3 | 13 | |
| Bước 3 | Tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp | |||
| 1 | Tổng hợp, xử lý sau điều tra thực địa | |||
| 1.1 | Rà soát, đối chiếu, chỉnh lý, bổ sung thông tin đảm bảo tính chính xác thống nhất về kết quả điều tra giữa bản đồ điều tra thực địa, phiếu lấy mẫu đất, ảnh điều tra và bảng dữ liệu điều tra | Nhóm 4ĐCV3 | 1 | |
| 1.2 | Lập bảng thống kê danh sách mẫu đất, lựa chọn chỉ tiêu phân tích | Nhóm 4ĐCV3 | 1 | |
| 2 | Tổng hợp, xử lý thông tin phục vụ đánh giá ô nhiễm đất | |||
| 2.1 | Xác định và phân cấp bộ chỉ tiêu đánh giá ô nhiễm đất | Nhóm 3ĐCV3 | 5 | |
| 2.2 | Tổng hợp, đánh giá kết quả phân tích mẫu đất theo khoanh đất, điểm điều tra | Nhóm 2ĐCV3 | 4 | |
| 3 | Xây dựng báo cáo kết quả tổng hợp, xử lý thông tin nội và ngoại nghiệp. | Nhóm 2ĐCV3 | 4 | |
c) Lấy mẫu đất; chụp ảnh cảnh quan khu vực điều tra, điểm lấy mẫu đất; viết phiếu lấy mẫu đất; đóng gói và bảo quản mẫu đất
- Định biên: công nhóm 4 (3ĐCV3,1LX4);
- Định mức: 0,25 công nhóm/mẫu đất.
d) Phân tích mẫu đất
Bảng 27
| STT | Mã hiệu | Chỉ tiêu phân tích | Định biên | Số lượng (ca/chỉ tiêu) |
| 1 | 1Đ1 | Pb | Nhóm 1ĐCV2 | 0,45 |
| 2 | 1Đ2 | Cd | Nhóm 1ĐCV2 | 0,45 |
| 3 | 1Đ3 | Cu | Nhóm 1ĐCV2 | 0,70 |
| 4 | 1Đ4 | Zn | Nhóm 1ĐCV2 | 0,70 |
| 5 | 1Đ5 | Cr | Nhóm 1ĐCV2 | 0,70 |
| 6 | 1Đ6 | Ni | Nhóm 1ĐCV2 | 0,70 |
| 7 | 1Đ7 | As | Nhóm 1ĐCV3 | 0,85 |
| 8 | 1Đ8 | Hg | Nhóm 1ĐCV3 | 0,85 |