Điều 6.
Tổng diện tích đất quy hoạch: 759.368 m2
Bao gồm:
- Đất đường phân khu vực (MCN=30M): 8.760 m2
- Đất đường nhánh: 113.300 m2
- Đất bãi đỗ xe tập trung: 6.238 m2
- Đất công trình công cộng đơn vị ở: 15.395 m2
- Đất nhà trẻ, mẫu giáo: 13.217 m2.
- Đất trường tiểu học và THCS: 45.593 m2.
- Đất cây xanh, vườn hoa: 9.019 m2.
- Đất ở cao tầng: 54.201 m2.
- Đất ở thấp tầng, biệt thự: 81.917 m2.
- Đất dân cư hiện có, giãn dân: 165.253 m2.
- Đất di tích: 16.348 m2.
- Đất thuộc dự án thoát nước HN (sông Tô Lịch): 58.507 m2.
- Đất cách ly, HTKT: 3.439 m2.
- Đất dành để chuyển đổi lao động, việc làm cho địa phương: 168.181 m2.
Toàn bộ diện tích các thành phần đất trong khu đô thị bao gồm các chức năng sau:
- Đất bãi đỗ xe tập trung, gồm 1 ô đất (ký hiệu DX)
- Đất công trình công cộng đơn vị ở, gồm 2 ô đất (ký hiệu CC1, CC2).
- Đất nhà trẻ, mẫu giáo, gồm 3 ô đất (ký hiệu NT1, NT2, NT3).
- Đất trường tiểu học và THCS, gồm 4 ô đất (ký hiệu TH1, TH2, TH3, TH4)
- Đất cây xanh, vườn hoa, gồm 2 ô đất (ký hiệu CX1, CX2).
- Đất ở cao tầng, gồm ô đất (ký hiệu CT1, CT2, CT3, CT4, CT5).
- Đất ở thấp tầng, biệt thự, gồm 6 ô đất (ký hiệu TT1, TT2, TT3, TT4, TT5, TT6)
- Đất giãn dân, dịch vụ, gồm 3 ô đất (ký hiệu GD1, GD2, GD3)
- Đất dân cư hiện có, gồm 17 ô đất (ký hiệu DC1, DC2, DC2a, DC3, DC6, DC6a, DC7... DC15).
- Đất di tích, gồm 3 ô đất (ký hiệu DT1, DT1a, DT2)
- Đất cách ly, HTKT, gồm 3 ô đất (ký hiệu CL1, CL2, CL3)
- Đất dành để chuyển đổi lao động, việc làm cho địa phương, gồm 3 ô đất (ký hiệu PT1, PT2, PT3).
- Phần còn lại là đất đường phân khu vực, đường nhánh và đất thuộc dự án thoát nước HN.