Điều 10. Đất trường tiểu học và THCS, có tổng diện tích 45.593 m 2 , gồm 4 ô đất.
- Vị trí tại các ô đất có ký hiệu TH1, TH2, TH3, TH4 trên bản vẽ quy hoạch sử dụng đất.
Các chỉ tiêu cho các ô đất được quy định cụ thể như sau:
| STT | Ký hiệu | Chức năng sử dụng đất | Diện tích đất | Diện tích sàn | Mật độ XD | Hệ số SDD | Tầng cao TB | Ghi chú |
| (m2) | (m2) | (%) | (lần) | (tầng) | ||||
| Đất trường tiểu học và THCS | 45.593 | 21.570 | 19,0 | 0,5 | 2,6 | T/c 20m2 đất/hs | ||
| 1 | TH1 | Đất trường THCS | 11.990 | 5.751 | 19,2 | 0,5 | 2,6 | Bao gồm 466 m2 đất đường nội bộ |
| 2 | TH2 | Đất trường tiểu học | 11.224 | 5.736 | 19,7 | 0,5 | 2,6 | |
| 3 | TH3 | Đất trường tiểu học | 12.507 | 5.841 | 18,4 | 0,5 | 2,5 | |
| 4 | TH4 | Đất trường THCS | 9.872 | 4.242 | 18,8 | 0,5 | 2,5 | Bao gồm 890 m2 đất đường nội bộ |
- Các yêu cầu về quy hoạch kiến trúc và hạ tầng kỹ thuật:
+ Như điều 8.