Điều 45. Các sổ kế toán xã áp dụng cho các đơn vị xã, phường, thị trấn thực hiện phương pháp ghi sổ "Kép" như sau:
DANH MỤC SỔ KẾ TOÁN NGÂN SÁCH XÃ
(THEO PHƯƠNG PHÁP GHI SỔ KÉP)
| STT | Tên sổ | Mẫu sổ |
| 1 | Nhật ký - Sổ cái | S01 - X |
| 2 | Sổ quỹ tiền mặt | S02a - X |
| 3 | Sổ nhật ký thu, chi quỹ tiền mặt | S02b - X |
| 4 | Sổ tiền gửi Kho bạc | S03 - X |
| 5 | Sổ kho | S04 - X |
| 6 | Sổ chi tiết vật liệu | S05 - X |
| 7 | Sổ tài sản cố định | S06 - X |
| 8 | Sổ theo dõi nhận và sử dụng biên lai | S07 - X |
| 9 | Sổ theo dõi các quỹ xã | S08 - X |
| 10 | Sổ theo dõi các khoản thu của dân | S09 - X |
| 11 | Sổ phải thu | S10 - X |
| 12 | Sổ phải trả | S11 - X |
| 13 | Sổ thu Ngân sách bằng tiền | S12a - X |
| 14 | Sổ thu Ngân sách bằng hiện vật, ngày công | S12b - X |
| 15 | Sổ chi Ngân sách xã | S13 - X |
| 16 | Sổ theo dõi các khoản thu hộ, chi hộ | S14 - X |
(Mẫu sổ quy định ở phần thứ tư: Hệ thống sổ kế toán)