Điều 32. Tài khoản kế toán là phương pháp kế toán dùng để phân loại và hệ thống hoá các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh theo nội dung kinh tế. Tài khoản kế toán phản ánh và kiểm soát thường xuyên, liên tục, có hệ thống tình hình thu, chi ngân sách; thu, chi các quỹ của xã; thu, chi các khoản đóng góp của dân; thu, chi các hoạt động sự nghiệp và quá trình sử dụng kinh phí ở các đơn vị, bộ phận trực thuộc xã.
Tài khoản kế toán được mở cho từng đối tượng kế toán có cùng nội dung kinh tế. Toàn bộ các tài khoản kế toán sử dụng trong kế toán hình thành Hệ thống tài khoản kế toán.
Hệ thống tài khoản kế toán Ngân sách xã bao gồm hệ thống khung chung áp dụng cho mọi xã (bao gồm 7 loại, 15 tài khoản cấp 1) để phản ánh các nghiệp vụ kinh tế tài chính và 1 số tài khoản kế toán bổ sung mang tính chất đặc thù dùng riêng cho các xã có phát sinh các khoản thu hộ, chi hộ; thu, chi kinh phí uỷ quyền; chi phí xây dựng cơ bản, nguồn vốn đầu tư; thu chi hoạt động kinh tế. Quy định rõ số lượng các tài khoản cấp 2 của một số tài khoản có tính chất phổ biến. Các tài khoản trong bảng cân đối được hạch toán theo phương pháp "Ghi sổ Kép" để phản ánh tình hình thực hiện, chi ngân sách; thu, chi và sử dụng các khoản đóng góp của dân; số hiện có và tình hình biến động các loại vật tư, tài sản, vốn, quỹ, công nợ và các nguồn vốn thuộc sở hữu của xã.
HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN NGÂN SÁCH XÃ
| STT | Số hiệu TK | Tên tài khoản | Phạm vi áp dụng | |
| Cấp I | Cấp II | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Loại 1 - Tiền và vật tư | ||||
| 1 | 111 | Tiền mặt | Các xã | |
| 2 | 112 | Tiền gửi Kho bạc | nt | |
| 1121 | Tiền ngân sách tại kho bạc | |||
| 1128 | Tiền gửi khác | |||
| 3 | 152 | Vật liệu | nt | |
| Loại 2 - Tài sản cố định | ||||
| 4 | 211 | Tài sản cố định | nt | |
| 5 | 214 | Hao mòn tài sản cố đinh | nt | |
| Loại 3 - Thanh toán | ||||
| 6 | 311 | Các khoản phải thu | nt | |
| 3111 | Tạm ứng | |||
| 3118 | Phải thu khác | |||
| 7 | 331 | Các khoản phải trả | nt | |
| 3311 | Phải trả khách hàng | |||
| 3312 | Phải trả quỹ dự trữ tài chính | |||
| 3318 | Phải trả khác | |||
| 8 | 336 | Các khoản thu hộ, chi hộ | Xã có khoản thu hộ, chi hộ | |
| 3361 | Các khoản thu hộ | |||
| 3362 | Các khoản chi hộ | |||
| 3363 | Thu, chi kinh phí uỷ quyền | |||
| 3368 | Các khoản khác | |||
| Loại 4 - Nguồn vốn và quỹ | ||||
| 9 | 431 | Các quỹ của xã | Xã có thành lập các quỹ (chi tiết theo từng quỹ) | |
| 4311 | Quỹ ........ | |||
| 4312 | Quỹ......... | |||
| 4313 | Quỹ......... | |||
| .... | ........... | |||
| 4318 | Quỹ khác | |||
| 10 | 466 | Nguồn kinh phí hình thành TCSĐ | Các xã | |
| Loại 7 - Thu ngân sách xã | ||||
| 11 | 714 | Thu ngân sách xã | nt | |
| 7141 | Thuộc năm trước | |||
| 7142 | Thuộc năm nay | |||
| 12 | 719 | Tạm thu ngân sách xã | nt | |
| 7191 | Thu bằng tiền | |||
| 7192 | Thu bằng hiện vật | |||
| 7193 | Thu bằng ngày công lao động | |||
| Loại 8 - Chi ngân sách xã | ||||
| 13 | 814 | Chi ngân sách | nt | |
| 8141 | Thuộc năm trước | |||
| 8142 | Thuộc năm nay | |||
| 14 | 819 | Tạm chi ngân sách xã | nt | |
| 8191 | Chi đầu tư | |||
| 8192 | Chi thường xuyên | |||
| Loại 9 - Chênh lệch thu, chi NS | ||||
| 15 | 914 | Chênh lệch thu, chi ngân sách xã. | nt | |
Ngoài ra, ở những xã có hoạt động XDCB tự làm và các hoạt động kinh tế do xã quản lý và hạch toán trên cùng một hệ thống sổ sách kế toán ngân sách xã thì ngoài các tài khoản trên, xã có thể mở thêm TK 241 "Xây dựng cơ bản dở dang"; TK 441 "Nguồn vốn đầu tư XDCB" và TK 511 "Thu hoạt động kinh tế", TK 631 "Chi hoạt động kinh tế".