Điều 8. Giá đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn:
1. Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở.
a) Thành phố Huế, các phường của thị xã Hương Thủy và thị xã Hương Trà:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Thành phố Huế | Các phường của thị xã Hương Thủy | Thị xã Hương Trà | |
| Phường Tứ Hạ | Các phường còn lại | ||
| 41.000 | 36.500 | 30.500 | 20.900 |
b) Các khu dân cư thị trấn và khu dân cư nông thôn:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Phân vùng | Khu dân cư thị trấn | Khu dân cư nông thôn |
| 1 | Đồng bằng | 30.500 | 20.900 |
| 2 | Trung du | 22.500 | 15.400 |
| 3 | Miền núi | 16.000 | 9.800 |
2. Giá đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn không thuộc Khoản 1 Điều này thì được xác định theo Điều 7 Quy định này.