vanban.org

Điều 14. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp — Quyết định 58/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 75/2014/QĐ-UBND · 22/12/2014
Thừa Thiên Huế Ban hành 20/12/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 - 2019) · 75/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND Về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 58/2013/QĐ-UBND
01/01/201575/2014/QĐ-UBNDBổ sung Đang xem 01/01/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND Về giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 40/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 58/2013/QĐ-UBND › Chương II › Mục 4 › Điều 14
Đọc toàn văn

Điều 14. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp sử dụng có thời hạn theo quy định tại Khoản 3 Điều 67 Luật Đất đai năm 2003 được tính bằng 70% giá đất ở.

2. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp của hộ gia đình cá nhân có nguồn gốc là đất ở được giao sử dụng ổn định lâu dài hoặc có đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được tính bằng giá đất ở.

3. Việc xác định giá đất ở để tính giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 20 của Quy định này.