Điều 13. Giá đất ở tại thị trấn của các huyện
Giá đất được xác định cho 4 loại đường phố chính, trong mỗi loại đường phố chính được chia làm 3 nhóm đường A; B; C với 4 loại vị trí đất khác nhau.
1. Giá đất ở tại thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền
Đơn vị tính: đồng/m2
| LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 1.100.000 | 605.000 | 424.000 | 339.000 |
| Nhóm đường 1B | 900.000 | 495.000 | 347.000 | 278.000 |
| Nhóm đường 1C | 700.000 | 385.000 | 270.000 | 216.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 500.000 | 275.000 | 193.000 | 154.000 |
| Nhóm đường 2B | 359.000 | 196.000 | 137.000 | 110.000 |
| Nhóm đường 2C | 325.000 | 175.000 | 123.000 | 98.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 314.000 | 168.000 | 118.000 | 94.000 |
| Nhóm đường 3B | 283.000 | 156.000 | 109.000 | 87.000 |
| Nhóm đường 3C | 258.000 | 142.000 | 99.000 | 79.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 247.000 | 133.000 | 93.000 | 78.000 |
| Nhóm đường 4B | 224.000 | 123.000 | 86.000 | 75.000 |
| Nhóm đường 4C | 202.000 | 111.000 | 78.000 | 72.000 |
| Ghi chú: Phụ lục 4 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo Quy định này | ||||
2. Giá đất ở tại thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
Đơn vị tính: đồng/m2
| LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 1.500.000 | 600.000 | 525.000 | 425.000 |
| Nhóm đường 1B | 1.200.000 | 550.000 | 480.000 | 385.000 |
| Nhóm đường 1C | 860.000 | 500.000 | 435.000 | 350.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 645.000 | 455.000 | 395.000 | 320.000 |
| Nhóm đường 2B | 585.000 | 410.000 | 360.000 | 290.000 |
| Nhóm đường 2C | 555.000 | 375.000 | 330.000 | 265.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 525.000 | 340.000 | 295.000 | 240.000 |
| Nhóm đường 3B | 465.000 | 310.000 | 270.000 | 220.000 |
| Nhóm đường 3C | 420.000 | 280.000 | 245.000 | 200.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 390.000 | 255.000 | 225.000 | 180.000 |
| Nhóm đường 4B | 345.000 | 235.000 | 205.000 | 165.000 |
| Nhóm đường 4C | 300.000 | 210.000 | 185.000 | 150.000 |
| Ghi chú: Phụ lục 5 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo Quy định này | ||||
3. Giá đất ở tại thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang
Đơn vị tính: đồng/m2
| LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 935.000 | 515.000 | 360.000 | 290.000 |
| Nhóm đường 1B | 845.000 | 465.000 | 325.000 | 260.000 |
| Nhóm đường 1C | 700.000 | 385.000 | 270.000 | 215.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 625.000 | 345.000 | 240.000 | 190.000 |
| Nhóm đường 2B | 560.000 | 310.000 | 215.000 | 170.000 |
| Nhóm đường 2C | 505.000 | 285.000 | 200.000 | 160.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 420.000 | 230.000 | 160.000 | 130.000 |
| Nhóm đường 3B | 380.000 | 210.000 | 145.000 | 115.000 |
| Nhóm đường 3C | 345.000 | 190.000 | 135.000 | 110.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 310.000 | 170.000 | 120.000 | 95.000 |
| Nhóm đường 4B | 280.000 | 155.000 | 110.000 | 90.000 |
| Nhóm đường 4C | 255.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Ghi chú: Phụ lục 6 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo Quy định này | ||||
4. Giá đất ở tại thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang
Đơn vị tính: đồng/m2
| LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 315.000 | 205.000 | 145.000 | 115.000 |
| Nhóm đường 1B | 295.000 | 190.000 | 135.000 | 110.000 |
| Nhóm đường 1C | 275.000 | 180.000 | 125.000 | 100.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 240.000 | 155.000 | 110.000 | 90.000 |
| Nhóm đường 2B | 225.000 | 145.000 | 100.000 | 85.000 |
| Nhóm đường 2C | 210.000 | 135.000 | 95.000 | 80.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 200.000 | 130.000 | 90.000 | 78.000 |
| Nhóm đường 3B | 185.000 | 120.000 | 85.000 | 75.000 |
| Nhóm đường 3C | 165.000 | 115.000 | 80.000 | 73.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 150.000 | 110.000 | 78.000 | 72.000 |
| Nhóm đường 4B | 130.000 | 85.000 | 75.000 | 71.000 |
| Nhóm đường 4C | 115.000 | 80.000 | 73.000 | 70.000 |
| Ghi chú: Phụ lục 7 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo Quy định này | ||||
5. Giá đất ở tại thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: đồng/m2
| LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 1.250.000 | 876.000 | 614.000 | 429.000 |
| Nhóm đường 1B | 968.000 | 678.000 | 474.000 | 332.000 |
| Nhóm đường 1C | 860.000 | 602.000 | 421.000 | 295.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 772.000 | 540.000 | 378.000 | 265.000 |
| Nhóm đường 2B | 696.000 | 487.000 | 341.000 | 239.000 |
| Nhóm đường 2C | 620.000 | 435.000 | 305.000 | 213.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 614.000 | 430.000 | 301.000 | 211.000 |
| Nhóm đường 3B | 557.000 | 389.000 | 273.000 | 191.000 |
| Nhóm đường 3C | 494.000 | 345.000 | 242.000 | 169.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 481.000 | 337.000 | 235.000 | 165.000 |
| Nhóm đường 4B | 430.000 | 301.000 | 211.000 | 147.000 |
| Nhóm đường 4C | 386.000 | 271.000 | 189.000 | 132.000 |
| Ghi chú: Phụ lục 8 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo Quy định này | ||||
6. Giá đất ở tại thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: đồng/m2
| LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 1.955.000 | 1.369.000 | 958.000 | 671.000 |
| Nhóm đường 1B | 1.650.000 | 1.155.000 | 808.000 | 566.000 |
| Nhóm đường 1C | 1.472.000 | 1.030.000 | 721.000 | 505.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 1.280.000 | 896.000 | 627.000 | 439.000 |
| Nhóm đường 2B | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 412.000 |
| Nhóm đường 2C | 1.100.000 | 770.000 | 539.000 | 377.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 309.000 |
| Nhóm đường 3B | 810.000 | 567.000 | 397.000 | 278.000 |
| Nhóm đường 3C | 720.000 | 504.000 | 353.000 | 247.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.000 |
| Nhóm đường 4B | 630.000 | 441.000 | 309.000 | 216.000 |
| Nhóm đường 4C | 560.000 | 392.000 | 274.000 | 192.000 |
| Ghi chú: Phụ lục 9 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo Quy định này | ||||
7. Giá đất ở tại thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông
Đơn vị tính: đồng/m2
| LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 522.000 | 290.000 | 160.000 | 87.000 |
| Nhóm đường 1B | 471.000 | 261.000 | 145.000 | 80.000 |
| Nhóm đường 1C | 420.000 | 232.000 | 130.000 | 72.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 377.000 | 203.000 | 116.000 | 65.000 |
| Nhóm đường 2B | 340.000 | 188.000 | 102.000 | 58.000 |
| Nhóm đường 2C | 305.000 | 167.000 | 95.000 | 56.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 297.000 | 160.000 | 87.000 | 50.000 |
| Nhóm đường 3B | 268.000 | 145.000 | 80.000 | 43.000 |
| Nhóm đường 3C | 239.000 | 130.000 | 72.000 | 41.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 232.000 | 123.000 | 70.000 | 39.000 |
| Nhóm đường 4B | 210.000 | 116.000 | 65.000 | 36.000 |
| Nhóm đường 4C | 188.000 | 101.000 | 56.000 | 32.000 |
| Ghi chú: Phụ lục 10 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo Quy định này | ||||
8. Giá đất ở tại thị trấn A Lưới, huyện A Lưới
Đơn vị tính: đồng/m2
| LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 1.032.000 | 464.000 | 278.000 | 153.000 |
| Nhóm đường 1B | 926.000 | 417.000 | 250.000 | 138.000 |
| Nhóm đường 1C | 820.000 | 369.000 | 221.000 | 122.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 745.000 | 336.000 | 201.000 | 111.000 |
| Nhóm đường 2B | 668.000 | 300.000 | 180.000 | 99.000 |
| Nhóm đường 2C | 593.000 | 267.000 | 161.000 | 88.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 481.000 | 202.000 | 108.000 | 57.000 |
| Nhóm đường 3B | 443.000 | 190.000 | 101.000 | 51.000 |
| Nhóm đường 3C | 393.000 | 165.000 | 95.000 | 44.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 380.000 | 152.000 | 89.000 | 43.000 |
| Nhóm đường 4B | 342.000 | 140.000 | 76.000 | 39.000 |
| Nhóm đường 4C | 304.000 | 127.000 | 69.000 | 32.000 |
| Ghi chú: Phụ lục 11 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo Quy định này | ||||