vanban.org

Điều 13. Giá đất ở tại thị trấn của các huyện — Quyết định 58/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 75/2014/QĐ-UBND · 22/12/2014
Thừa Thiên Huế Ban hành 20/12/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 - 2019) · 75/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND Về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 58/2013/QĐ-UBND
01/01/201575/2014/QĐ-UBNDBổ sung Đang xem 01/01/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND Về giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 40/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 58/2013/QĐ-UBND › Chương II › Mục 3 › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Giá đất ở tại thị trấn của các huyện

Giá đất được xác định cho 4 loại đường phố chính, trong mỗi loại đường phố chính được chia làm 3 nhóm đường A; B; C với 4 loại vị trí đất khác nhau.

1. Giá đất ở tại thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền

Đơn vị tính: đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐMỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1    
Nhóm đường 1A1.100.000605.000424.000339.000
Nhóm đường 1B900.000495.000347.000278.000
Nhóm đường 1C700.000385.000270.000216.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2    
Nhóm đường 2A500.000275.000193.000154.000
Nhóm đường 2B359.000196.000137.000110.000
Nhóm đường 2C325.000175.000123.00098.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3    
Nhóm đường 3A314.000168.000118.00094.000
Nhóm đường 3B283.000156.000109.00087.000
Nhóm đường 3C258.000142.00099.00079.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4    
Nhóm đường 4A247.000133.00093.00078.000
Nhóm đường 4B224.000123.00086.00075.000
Nhóm đường 4C202.000111.00078.00072.000
Ghi chú: Phụ lục 4 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo Quy định này

2. Giá đất ở tại thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền

Đơn vị tính: đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐMỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1    
Nhóm đường 1A1.500.000600.000525.000425.000
Nhóm đường 1B1.200.000550.000480.000385.000
Nhóm đường 1C860.000500.000435.000350.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2    
Nhóm đường 2A645.000455.000395.000320.000
Nhóm đường 2B585.000410.000360.000290.000
Nhóm đường 2C555.000375.000330.000265.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3    
Nhóm đường 3A525.000340.000295.000240.000
Nhóm đường 3B465.000310.000270.000220.000
Nhóm đường 3C420.000280.000245.000200.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4    
Nhóm đường 4A390.000255.000225.000180.000
Nhóm đường 4B345.000235.000205.000165.000
Nhóm đường 4C300.000210.000185.000150.000
Ghi chú: Phụ lục 5 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo Quy định này

3. Giá đất ở tại thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang

Đơn vị tính: đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐMỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1    
Nhóm đường 1A935.000515.000360.000290.000
Nhóm đường 1B845.000465.000325.000260.000
Nhóm đường 1C700.000385.000270.000215.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2    
Nhóm đường 2A625.000345.000240.000190.000
Nhóm đường 2B560.000310.000215.000170.000
Nhóm đường 2C505.000285.000200.000160.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3    
Nhóm đường 3A420.000230.000160.000130.000
Nhóm đường 3B380.000210.000145.000115.000
Nhóm đường 3C345.000190.000135.000110.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4    
Nhóm đường 4A310.000170.000120.00095.000
Nhóm đường 4B280.000155.000110.00090.000
Nhóm đường 4C255.000140.000100.00080.000
Ghi chú: Phụ lục 6 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo Quy định này

4. Giá đất ở tại thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang

Đơn vị tính: đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐMỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1    
Nhóm đường 1A315.000205.000145.000115.000
Nhóm đường 1B295.000190.000135.000110.000
Nhóm đường 1C275.000180.000125.000100.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2    
Nhóm đường 2A240.000155.000110.00090.000
Nhóm đường 2B225.000145.000100.00085.000
Nhóm đường 2C210.000135.00095.00080.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3    
Nhóm đường 3A200.000130.00090.00078.000
Nhóm đường 3B185.000120.00085.00075.000
Nhóm đường 3C165.000115.00080.00073.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4    
Nhóm đường 4A150.000110.00078.00072.000
Nhóm đường 4B130.00085.00075.00071.000
Nhóm đường 4C115.00080.00073.00070.000
Ghi chú: Phụ lục 7 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo Quy định này

5. Giá đất ở tại thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐMỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1    
Nhóm đường 1A1.250.000876.000614.000429.000
Nhóm đường 1B968.000678.000474.000332.000
Nhóm đường 1C860.000602.000421.000295.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2    
Nhóm đường 2A772.000540.000378.000265.000
Nhóm đường 2B696.000487.000341.000239.000
Nhóm đường 2C620.000435.000305.000213.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3    
Nhóm đường 3A614.000430.000301.000211.000
Nhóm đường 3B557.000389.000273.000191.000
Nhóm đường 3C494.000345.000242.000169.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4    
Nhóm đường 4A481.000337.000235.000165.000
Nhóm đường 4B430.000301.000211.000147.000
Nhóm đường 4C386.000271.000189.000132.000
Ghi chú: Phụ lục 8 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo Quy định này

6. Giá đất ở tại thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐMỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1    
Nhóm đường 1A1.955.0001.369.000958.000671.000
Nhóm đường 1B1.650.0001.155.000808.000566.000
Nhóm đường 1C1.472.0001.030.000721.000505.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2    
Nhóm đường 2A1.280.000896.000627.000439.000
Nhóm đường 2B1.200.000840.000588.000412.000
Nhóm đường 2C1.100.000770.000539.000377.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3    
Nhóm đường 3A900.000630.000441.000309.000
Nhóm đường 3B810.000567.000397.000278.000
Nhóm đường 3C720.000504.000353.000247.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4    
Nhóm đường 4A700.000490.000343.000240.000
Nhóm đường 4B630.000441.000309.000216.000
Nhóm đường 4C560.000392.000274.000192.000
Ghi chú: Phụ lục 9 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo Quy định này

7. Giá đất ở tại thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông

Đơn vị tính: đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐMỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1    
Nhóm đường 1A522.000290.000160.00087.000
Nhóm đường 1B471.000261.000145.00080.000
Nhóm đường 1C420.000232.000130.00072.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2    
Nhóm đường 2A377.000203.000116.00065.000
Nhóm đường 2B340.000188.000102.00058.000
Nhóm đường 2C305.000167.00095.00056.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3    
Nhóm đường 3A297.000160.00087.00050.000
Nhóm đường 3B268.000145.00080.00043.000
Nhóm đường 3C239.000130.00072.00041.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4    
Nhóm đường 4A232.000123.00070.00039.000
Nhóm đường 4B210.000116.00065.00036.000
Nhóm đường 4C188.000101.00056.00032.000
Ghi chú: Phụ lục 10 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo Quy định này

8. Giá đất ở tại thị trấn A Lưới, huyện A Lưới

Đơn vị tính: đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐMỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1    
Nhóm đường 1A1.032.000464.000278.000153.000
Nhóm đường 1B926.000417.000250.000138.000
Nhóm đường 1C820.000369.000221.000122.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2    
Nhóm đường 2A745.000336.000201.000111.000
Nhóm đường 2B668.000300.000180.00099.000
Nhóm đường 2C593.000267.000161.00088.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3    
Nhóm đường 3A481.000202.000108.00057.000
Nhóm đường 3B443.000190.000101.00051.000
Nhóm đường 3C393.000165.00095.00044.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4    
Nhóm đường 4A380.000152.00089.00043.000
Nhóm đường 4B342.000140.00076.00039.000
Nhóm đường 4C304.000127.00069.00032.000
Ghi chú: Phụ lục 11 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo Quy định này