Điều 7. Giá các loại đất nông nghiệp
Giá đất được xác định theo vị trí và chia theo ba vùng: đồng bằng, trung du, miền núi.
1. Phân vùng:
| Địa bàn | Đồng bằng | Trung du | Miền núi |
| Thị xã Hương Trà | Các xã, phường còn lại (Ngoài các xã miền núi nêu bên) | - | Các xã: Hương Thọ, Bình Thành, Bình Điền, Hương Bình, Hồng Tiến |
| Thị xã Hương Thủy | Các xã, phường còn lại (Ngoài các xã trung du nêu bên) | Các xã: Dương Hòa, Phú Sơn | - |
| Huyện Quảng Điền | Toàn bộ các xã, thị trấn | - | - |
| Huyện Phú Vang | Toàn bộ các xã, thị trấn | - | - |
| Huyện Phú Lộc | Thị trấn và các xã còn lại (Ngoài các xã miền núi nêu bên) | - | Các xã: Xuân Lộc, Lộc Hòa, Lộc Bình |
| Huyện Nam Đông | - | - | Toàn bộ các xã, thị trấn |
| Huyện A Lưới | - | Toàn bộ các xã, thị trấn | |
| Huyện Phong Điền | - | - Xã Phong Mỹ bao gồm các thôn: Tân Mỹ, Lưu Hiền Hoà, Đông Thái, Huỳnh Trúc, Phong Thu | - Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Mỹ |
| - | - Xã Phong Xuân bao gồm các thôn: Phong Hoà, Tân Lập, Bình An | - Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Xuân | |
| - | - Xã Phong Sơn bao gồm các thôn: Đồng Dạ, Hiền Sỹ, Cổ Bi 1, Cổ Bi 2, Cổ Bi 3, Thanh Tân, Sơn Quả, Công Thành | - Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Sơn | |
| - Xã Phong An bao gồm các thôn: Bồ Điền, Thượng An, Đông An, Phò Ninh, Đông Lâm | - Các thôn còn lại xã Phong An | - | |
| - Xã Phong Thu bao gồm các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Ưu Thượng, Khúc Lý Ba Lạp | - Các thôn còn lại xã Phong Thu | - | |
| - Thị trấn và các xã còn lại | - | - | |
| Thành phố Huế | Toàn bộ các phường | - | - |
2. Phân vị trí: Vị trí của các loại đất nông nghiệp được phân thành 3 vị trí có số thứ tự từ 1 đến 3. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp chủ yếu căn cứ vào yếu tố khoảng cách so với nơi cư trú của người sử dụng đất, thị trường tiêu thụ nông sản phẩm, gần và thuận lợi về giao thông là những yếu tố tạo lợi thế cho người sản xuất giảm được chi phí đi lại, chi phí lưu thông (mua vật tư, bán sản phẩm), chi phí tiêu thụ sản phẩm có kết hợp với các yếu tố tạo lợi thế cho sản xuất. Nguyên tắc xác định từng vị trí như sau:
a) Vị trí 1: Bao gồm khu vực đất cùng điều kiện kinh tế - xã hội, cùng kết cấu hạ tầng, phải đồng thời thỏa mãn 02 điều kiện sau:
- Có 01 trong 03 yếu tố về khoảng cách liền kề hoặc gần nhất so với:
+ Nơi cư trú của người sử dụng đất, nơi cư trú được xác định là trung tâm của thôn (xóm, bản nơi có đất);
+ Thị trường tiêu thụ nông sản phẩm (chợ nông thôn, chợ đô thị, nơi thu mua nông sản tập trung);
+ Đường giao thông: Giao thông đường bộ bao gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, đường huyện. Đối với nơi không có quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ thì căn cứ vào đường giao thông liên xã, giao thông đường thủy (ở những nơi sử dụng giao thông đường thủy là chủ yếu) bao gồm: sông ngòi, kênh.
- Có các yếu tố có lợi thế tốt nhất cho sản xuất nông nghiệp bao gồm: địa hình bằng phẳng, điều kiện tưới tiêu chủ động, độ phì nhiêu của đất cao, thời tiết khí hậu thuận lợi cho sản xuất.
b) Vị trí 2: Thỏa mãn 01 trong 02 điều kiện nêu trên.
c) Vị trí 3: Là vị trí không thuận lợi về giao thông, xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ sản phẩm; các yếu tố sản xuất nông nghiệp kém thuân lợi: địa hình không bằng phẳng, điều kiện tưới tiêu không chủ động, độ phì của đất không cao.
1. Đất trồng lúa nước:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Phân vùng | Đất trồng lúa nước | ||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Đồng bằng | 19.000 | 16.200 | 13.800 |
| 2 | Trung du | 15.300 | 13.000 | 11.000 |
| 3 | Miền núi | 14.300 | 12.100 | 10.300 |
2. Đất trồng cây hàng năm còn lại (gồm đất trồng lúa nương, đất trồng cây hàng năm khác):
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Phân vùng | Đất trồng cây hàng năm còn lại | ||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Đồng bằng | 18.000 | 14.500 | 10.800 |
| 2 | Trung du | 14.500 | 10.800 | 9.600 |
| 3 | Miền núi | 10.800 | 8.400 | 6.600 |
3. Đất nuôi trồng thuỷ sản:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Phân vùng | Đất nuôi trồng thủy sản | ||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Đồng bằng | 18.000 | 15.300 | 13.000 |
| 2 | Trung du | 15.300 | 13.000 | 11.000 |
| 3 | Miền núi | 13.000 | 11.000 | 9.400 |
4. Đất trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Phân vùng | Đất trồng cây lâu năm | ||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Đồng bằng | 20.900 | 16.500 | 13.700 |
| 2 | Trung du | 15.400 | 12.600 | 10.400 |
| 3 | Miền núi | 8.200 | 6.600 | 5.500 |
5. Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Phân vùng | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng | ||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Đồng bằng | 3.800 | 3.000 | 2.400 |
| 2 | Trung du | 3.300 | 2.600 | 2.000 |
| 3 | Miền núi | 2.800 | 2.200 | 1.800 |