vanban.org

Điều 19. Giá đất ở thuộc các trục đường trong khu quy hoạch cụm dân cư, khu đô thị mới và các đường phố còn lại của đô thị chưa được nêu trong các phụ lục giá đất ở tại Quy định này được quy định như sau: — Quyết định 58/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 75/2014/QĐ-UBND · 22/12/2014
Thừa Thiên Huế Ban hành 20/12/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 - 2019) · 75/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND Về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 58/2013/QĐ-UBND
01/01/201575/2014/QĐ-UBNDBổ sung Đang xem 01/01/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND Về giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 40/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 58/2013/QĐ-UBND › Chương II › Mục 5 › Điều 19
Đọc toàn văn

Điều 19. Giá đất ở thuộc các trục đường trong khu quy hoạch cụm dân cư, khu đô thị mới và các đường phố còn lại của đô thị chưa được nêu trong các phụ lục giá đất ở tại Quy định này được quy định như sau:

1. Thành phố Huế

Đơn vị tính: đồng/m2

TTTÊN PHƯỜNG VÀ ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè)GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
ICác phường: Phú Hòa, Phú Hội, Vĩnh Ninh, Phú Nhuận
 Từ 24,50 m trở lên9.000.000
 Từ 22,50 đến 24,00 m7.700.000
 Từ 20,00 đến 22,00 m7.000.000
 Từ 17,00 đến 19,50 m4.900.000
 Từ 14,00 đến 16,50 m4.200.000
 Từ 11,00 đến 13,50 m3.900.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m3.000.000
IICác phường: Xuân Phú, An Đông, An Cựu, Vỹ Dạ, Phước Vĩnh, Trường An, Phường Đúc, Thuận Lộc, Thuận Hòa, Thuận Thành, Tây Lộc, Kim Long, Phú Cát, Phú Thuận
 Từ 24,50 m trở lên4.900.000
 Từ 22,50 đến 24,00 m4.200.000
 Từ 20,00 đến 22,00 m3.900.000
 Từ 17,00 đến 19,50 m3.200.000
 Từ 14,00 đến 16,50 m2.400.000
 Từ 11,00 đến 13,50 m1.450.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m1.000.000
IIICác phường: Hương Sơ, Hương Long, Thủy Biều, Thủy Xuân, An Tây, Phú Bình, Phú Hậu, Phú Hiệp, An Hòa
 Từ 24,50 m trở lên Từ 22,50 đến 24,00 m4.200.000 3.900.000
 Từ 20,00 đến 22,00 m3.200.000
 Từ 17,00 đến 19,50 m2.400.000
 Từ 14,00 đến 16,50 m1.450.000
 Từ 11,00 đến 13,50 m1.000.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m700.000

2. Các phường Phú Bài, Thủy Dương, Thủy Phương, Thủy Lương, Thủy Châu, xã Thủy Thanh và xã Thủy Vân thuộc thị xã Hương Thủy

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè)GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
IKhu vực Trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên1.299.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m1.168.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m1.043.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m941.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m845.000
IIKhu vực Cận trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên1.056.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m937.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m845.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m760.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m680.000
IIIKhu vực Ven cận trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên832.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m751.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m675.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m605.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m589.000
IVVùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch
 Từ 19,50 m trở lên656.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m594.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m528.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m517.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m466.000

3. Các phường thuộc thị xã Hương Trà

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè)GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
IKhu vực Trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên805.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m Từ 13,50 đến 16,50 m735.000 645.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m560.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m505.000
IIKhu vực Cận trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên660.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m580.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m505.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m455.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m410.000
IIIKhu vực Ven cận trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên515.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m450.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m405.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m365.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m335.000
IVVùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch
 Từ 19,50 m trở lên395.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m355.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m320.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m295.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m265.000

4. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè)GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
IKhu vực Trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên276.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m248.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m220.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m196.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m180.000
IIKhu vực Cận trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên224.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m196.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m176.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m164.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m148.000
IIIKhu vực Ven cận trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên176.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m156.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m144.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m132.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m128.000
IVVùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp,khu du lịch
 Từ 19,50 m trở lên140.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m128.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m116.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m112.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m100.000

5. Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè)GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
IKhu vực Trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên349.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m314.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m278.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m248.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m228.000
IIKhu vực Cận trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên284.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m248.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m222.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m208.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m187.000
IIIKhu vực Ven cận trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên194.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m172.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m158.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m145.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m141.000
IVVùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch
 Từ 19,50 m trở lên154.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m141.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m128.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m123.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m110.000

6. Thị trấn Thuận An và thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang

a) Thị trấn Thuận An

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè)GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
IKhu vực Trung tâm đô thị 
 Từ 19,50 mét trở lên Từ 17,00 mét đến 19,00 mét780.000 685.000
 Từ 13,50 mét đến 16,50 mét605.000
 Từ 11,00 mét đến 13,00 mét530.000
 Từ dưới 10,50 mét465.000
IIKhu vực Cận trung tâm đô thị 
 Từ 19,50 mét trở lên550.000
 Từ 17,00 mét đến 19,00 mét485.000
 Từ 13,50 mét đến 16,50 mét425.000
 Từ 11,00 mét đến 13,00 mét375.000
 Từ dưới 10,50 mét330.000
IIIKhu vực Ven cận trung tâm đô thị 
 Từ 19,50 mét trở lên390.000
 Từ 17,00 mét đến 19,00 mét345.000
 Từ 13,50 mét đến 16,50 mét305.000
 Từ 11,00 mét đến 13,00 mét270.000
 Từ dưới 10,50 mét240.000
IVVùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch
 Từ 19,50 mét trở lên255.000
 Từ 17,00 mét đến 19,00 mét225.000
 Từ 13,50 mét đến 16,50 mét200.000
 Từ 11,00 mét đến 13,00 mét175.000
 Từ dưới 10,50 mét155.000

b) Thị trấn Phú Đa

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè)GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
 Từ 19,50 m trở lên285.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m250.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m220.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m170.000
 Từ dưới 10,50 m150.000

7. Thị trấn Phú Lộc và thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc

a) Thị trấn Phú Lộc

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè)GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
IKhu vực Trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên595.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m535.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m Từ 11,00 đến 13,00 m475.000 430.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m385.000
IIKhu vực Cận trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên480.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m430.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m385.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m350.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m310.000
IIIKhu vực Ven cận trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên380.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m345.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m310.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m275.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m270.000
IVVùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch
 Từ 19,50 m trở lên300.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m270.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m240.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m238.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m215.000

b) Thị trấn Lăng Cô

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè)GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
IKhu vực Trung tâm đô thị 
 Từ 19,50 m trở lên1.190.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m1.050.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m980.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m840.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m770.000
IIKhu vực Cận trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên945.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m880.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m755.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m695.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m605.000
IIIKhu vực Ven cận trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên785.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m675.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m Từ 11,00 đến 13,00 m615.000 540.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m505.000
IVVùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch
 Từ 19,50 m trở lên590.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m540.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m470.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m440.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m400.000

8. Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè)GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
IKhu vực Trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên404.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m365.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m326.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m293.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m263.000
IIKhu vực Cận trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên326.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m293.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m263.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m238.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m214.000

9. Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè)GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
IKhu vực Trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên503.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m458.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m407.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m364.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m328.000
IIKhu vực Cận trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên407.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m371.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m328.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m292.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m262.000
IIIKhu vực Ven cận trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên Từ 17,00 đến 19,00 m328.000 292.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m262.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m241.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m233.000
IVVùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch
 Từ 19,50 m trở lên254.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m233.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m211.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m204.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m183.000

Mức giá quy định tại Điều này cũng là mức giá tối thiểu để tổ chức chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo hình thức đấu giá, trường hợp mức giá chuyển nhượng thực tế trên thị trường có biến động giảm thì các cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo hình thức đấu giá xây dựng phương án giảm giá tối thiểu nhưng mức giảm không được vượt quá 20% mức giá quy định tại Điều này và phải báo cáo UBND cấp có thẩm quyền quyết định.

Giao cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng, khả năng sinh lợi, thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh của các khu quy hoạch, cụm dân cư quyết định việc phân chia các khu vực trong đô thị.

Trường hợp xác định giá đất cụ thể để giao đất không thông qua hình thức đấu giá, xác định giá đất tại các khu quy hoạch, khu tái định cư thì Sở Tài chính căn cứ vào mức giá quy định tại Điều này và mức độ đầu tư hạ tầng để xây dựng giá đất cụ thể trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.