vanban.org

Điều 12. Giá đất ở tại thành phố Huế, các phường của thị xã Hương Thủy và thị xã Hương Trà — Quyết định 58/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 75/2014/QĐ-UBND · 22/12/2014
Thừa Thiên Huế Ban hành 20/12/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 - 2019) · 75/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND Về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 58/2013/QĐ-UBND
01/01/201575/2014/QĐ-UBNDBổ sung Đang xem 01/01/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND Về giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 40/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 58/2013/QĐ-UBND › Chương II › Mục 3 › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Giá đất ở tại thành phố Huế, các phường của thị xã Hương Thủy và thị xã Hương Trà

Giá đất ở của thành phố Huế, các phường của thị xã Hương Thủy và thị xã Hương Trà được xác định cho 5 loại đường phố, trong mỗi loại đường phố được chia làm 3 nhóm đường A; B; C với 4 loại vị trí đất khác nhau.

1. Thành phố Huế

Đơn vị tính: đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐMỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1    
Nhóm đường 1A26.000.00011.200.0007.000.0005.700.000
Nhóm đường 1B22.000.0009.500.0005.950.0004.850.000
Nhóm đường 1C18.000.0007.750.0004.900.0004.000.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2    
Nhóm đường 2A15.000.0006.450.0004.050.0003.300.000
Nhóm đường 2B13.000.0005.600.0003.500.0002.850.000
Nhóm đường 2C11.000.0004.750.0002.950.0002.400.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3    
Nhóm đường 3A9.500.0004.100.0002.550.0002.100.000
Nhóm đường 3B8.000.0003.450.0002.150.0001.750.000
Nhóm đường 3C7.000.0003.000.0001.900.0001.550.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4    
Nhóm đường 4A6.500.0002.750.0001.750.0001.450.000
Nhóm đường 4B5.500.0002.400.0001.500.0001.200.000
Nhóm đường 4C4.800.0002.050.0001.300.0001.100.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5    
Nhóm đường 5A3.900.0001.700.0001.050.000850.000
Nhóm đường 5B3.100.0001.350.000850.000700.000
Nhóm đường 5C2.100.0001.050.000650.000600.000
Nhóm đường có tên còn lại1.200.000700.000550.000500.000
Ghi chú: Phụ lục 1 Bảng giá đất ở của thành phố Huế được ban hành kèm theo Quy định này

2. Các phường thuộc thị xã Hương Thủy

Đơn vị tính: đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐMỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1    
Nhóm đường 1A5.400.0002.160.0001.510.0001.210.000
Nhóm đường 1B4.500.0001.800.0001.260.0001.010.000
Nhóm đường 1C3.500.0001.400.000980.000780.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2    
Nhóm đường 2A3.000.0001.200.000840.000670.000
Nhóm đường 2B2.400.000960.000670.000540.000
Nhóm đường 2C2.000.000800.000560.000450.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3    
Nhóm đường 3A1.800.000720.000500.000400.000
Nhóm đường 3B1.580.000630.000440.000350.000
Nhóm đường 3C1.200.000480.000340.000270.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4    
Nhóm đường 4A1.025.000410.000290.000230.000
Nhóm đường 4B810.000320.000220.000180.000
Nhóm đường 4C670.000270.000190.000150.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5    
Nhóm đường 5A550.000220.000150.000120.000
Nhóm đường 5B380.000150.000110.00090.000
Nhóm đường 5C270.000110.00080.00070.000
Ghi chú: Phụ lục 2 Bảng giá đất ở của các phường thuộc thị xã được ban hành kèm theo Quy định này

3. Các phường thuộc thị xã Hương Trà

Đơn vị tính: đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐMỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1    
Nhóm đường 1A2.200.0001.100.000770.000440.000
Nhóm đường 1B1.800.000900.000630.000360.000
Nhóm đường 1C1.450.000700.000510.000290.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2    
Nhóm đường 2A1.260.000630.000440.000250.000
Nhóm đường 2B1.120.000560.000390.000225.000
Nhóm đường 2C1.000.000500.000350.000200.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3    
Nhóm đường 3A900.000470.000330.000190.000
Nhóm đường 3B800.000415.000295.000175.000
Nhóm đường 3C700.000365.000260.000155.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4    
Nhóm đường 4A650.000345.000245.000150.000
Nhóm đường 4B585.000310.000225.000135.000
Nhóm đường 4C525.000280.000200.000125.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5    
Nhóm đường 5A420.000260.000190.000120.000
Nhóm đường 5B320.000200.000150.000110.000
Nhóm đường 5C220.000170.000140.000100.000
Ghi chú: Phụ lục 3 Bảng giá đất ở của các phường thuộc thị xã được ban hành kèm theo Quy định này