ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 58/2013/QĐ-UBND | Thừa Thiên Huế, ngày 20 tháng 12 năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
Về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Nghị quyết số 20/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về giá các loại đất tại tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2014;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 826/TTr-STNMT ngày 20 tháng 12 năm 2013 về việc đề nghị ban hành Quyết định quy định về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế .
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Trưởng ban: Ban quản lý Khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, Ban quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn trong phạm vi chức năng, quyền hạn quản lý của mình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
| PHÓ CHỦ TỊCH | |
| Phan Ngọc Thọ |
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| TỈNH THỪA THIÊN HUẾ | Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
QUY ĐỊNH
Giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
(Ban hành kèm theo Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi áp dụng
Giá các loại đất được quy định để sử dụng làm căn cứ:
1. Tính thuế sử dụng đất và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
2. Tính thu tiền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 của Luật Đất đai năm 2003, bao gồm:
a) Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở;
b) Tổ chức kinh tế được giao đất sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê;
c) Tổ chức kinh tế được giao đất sử dụng vào mục đích đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê;
d) Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân trong nước được giao đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh;
đ) Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân được giao đất để xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh;
e) Tổ chức kinh tế được giao đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối;
g) Người Việt Nam định cư ở nước ngoài được giao đất để thực hiện các dự án đầu tư;
3. Tính thu tiền sử dụng đất đối với các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất:
a) Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp;
b) Chuyển đất phi nông nghiệp được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất;
c) Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở;
4. Tính tiền thuê đất trong các trường hợp quy định tại Điều 35 Luật Đất đai năm 2003, bao gồm:
a) Hộ gia đình, cá nhân thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối;
b) Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 01 năm 1999 mà thời hạn sử dụng đất đã hết theo quy định của Luật Đất đai năm 2003;
c) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất từ ngày 01 tháng 01 năm 1999 đến trước ngày Luật Đất đai năm 2003 có hiệu lực thi hành, trừ diện tích đất do nhận chuyển quyền sử dụng đất;
d) Hộ gia đình, cá nhân thuê đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh, hoạt động khoáng sản, sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm;
đ) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh;
e) Tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất để thực hiện dự án đầu tư sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối; làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh; xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh; xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê; hoạt động khoáng sản, sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm.
5. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 Luật Đất đai năm 2003, bao gồm:
a) Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối được nhà nước giao đất nông nghiệp trong hạn mức;
b) Tổ chức sử dụng đất vào mục đích nghiên cứu, thí nghiệm, thực nghiệm về nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối;
c) Đơn vị vũ trang nhân dân được Nhà nước giao đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối hoặc sản xuất kết hợp với nhiệm vụ quốc phòng, an ninh;
d) Tổ chức sử dụng đất để xây dựng nhà ở phục vụ tái định cư theo các dự án của Nhà nước;
đ) Hợp tác xã nông nghiệp sử dụng đất làm mặt bằng xây dựng trụ sở hợp tác xã, sân phơi, nhà kho; xây dựng các cơ sở dịch vụ trực tiếp phục vụ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối;
e) Người sử dụng đất rừng phòng hộ; đất rừng đặc dụng; đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất giao thông, thủy lợi; đất xây dựng các công trình văn hoá, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao phục vụ lợi ích công cộng và các công trình công cộng khác không nhằm mục đích kinh doanh; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa;
g) Cộng đồng dân cư sử dụng đất nông nghiệp; cơ sở tôn giáo sử dụng đất phi nông nghiệp.
6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của tổ chức và doanh nghiệp nhà nước theo quy định tại Điều 59 của Luật Đất đai 2003 cho các trường hợp sau:
a) Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất thì giá trị quyền sử dụng đất được tính vào giá trị tài sản giao cho tổ chức đó; tổ chức được giao đất có trách nhiệm bảo toàn quỹ đất;
b) Doanh nghiệp nhà nước được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất, tiền nhận chuyển nhượng đã trả có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước thì số tiền đó được ghi vào giá trị vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp; doanh nghiệp có trách nhiệm bảo toàn quỹ đất;
c) Khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này mà doanh nghiệp cổ phần hoá lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất thì phải xác định lại giá trị quyền sử dụng đất đó sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường.
7. Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật.
8. Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 39, Điều 40 của Luật Đất đai năm 2003.
9. Tính tiền bồi thường đối với người vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước.
10. Trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất trong các trường hợp quy định tại Điều 58 Luật Đất đai 2003, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá đã quy định tại Quy định này.
11. Quy định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thoả thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; góp vốn bằng quyền sử dụng đất.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức kinh tế, tổ chức kinh tế - xã hội, tổ chức sự nghiệp công, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân và các tổ chức khác theo quy định của Chính phủ (sau đây gọi là tổ chức) được nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc công nhận quyền sử dụng đất; tổ chức kinh tế nhận chuyển quyền sử dụng đất.
2. Hộ gia đình, cá nhân trong nước (sau đây gọi chung là hộ gia đình, cá nhân) được nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất.
3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất và tính tiền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2003.
Điều 3. Phân loại đất để định giá các loại đất
Căn cứ vào mục đích sử dụng đất, giá các loại đất được phân loại như sau:
1. Nhóm giá đất nông nghiệp (đất nông nghiệp, đất nông nghiệp giáp ranh đô thị và đất nông nghiệp xen kẽ trong đô thị) bao gồm các loại đất:
a) Đất trồng lúa nước;
b) Đất trồng cây hàng năm bao gồm: đất trồng các loại cây lương thực, đất trồng rau màu, đất trồng lúa nương, đất trồng cỏ dùng vào chăn nuôi, đất trồng cây hàng năm khác;
c) Đất nuôi trồng thủy sản;
d) Đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng;
đ) Đất nông nghiệp khác theo quy định tại Điểm đ Khoản 4 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ;
2. Nhóm giá đất phi nông nghiệp bao gồm các loại đất:
a) Đất ở tại nông thôn;
b) Đất ở tại đô thị;
c) Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn và đô thị gồm đất xây dựng khu công nghiệp; đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm;
d) Đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa nghệ thuật);
đ) Đất sử dụng vào các mục đích công cộng theo quy định tại Điểm b Khoản 5 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP và các loại đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất cho các công trình xây dựng khác của tư nhân không nhằm mục đích kinh doanh và không gắn liền với đất ở; đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động; đất đô thị được sử dụng để xây dựng nhà phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; đất xây dựng chuồng trại chăn nuôi động vật được pháp luật cho phép; đất xây dựng trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; đất xây dựng nhà kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp);
e) Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa;
f) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng;
3. Nhóm đất chưa sử dụng bao gồm đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây.
Điều 4. Nguyên tắc phân vùng đất, phân vị trí đất tại nông thôn; phân loại đô thị, phân loại đường phố, phân vị trí đất trong đô thị để định giá đất
1. Phân vùng đất tại nông thôn để định giá đất
Đất tại nông thôn được chia thành 3 vùng sau đây:
a) Đồng bằng là những vùng đất tương đối rộng, có độ chênh cao nhỏ so với mặt nước biển, hầu như bằng phẳng. Mật độ dân số đông, kết cấu hạ tầng và điều kiện sản xuất lưu thông hàng hoá thuận lợi.
b) Trung du là những vùng có độ cao vừa phải so với mặt nước biển bao gồm đại bộ phận là đồi. Mật độ dân số thấp, kết cấu hạ tầng và điều kiện sản xuất lưu thông kém thuận lợi hơn so với đồng bằng nhưng thuận lợi hơn miền núi.
c) Miền núi là vùng đất cao hơn vùng trung du, bao gồm đại bộ phận diện tích là núi cao, địa hình phức tạp. Mật độ dân số thấp, kết cấu hạ tầng và điều kiện sản xuất lưu thông hàng hóa kém thuận lợi hơn trung du.
2. Phân vị trí đất tại nông thôn để định giá đất.
a) Đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất phi nông nghiệp khác: Căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và khoảng cách so với trục đường để phân thành 2 hoặc 3 vị trí để định giá đất.
b) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác: Căn cứ vào khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất tới nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất tới thị trường tiêu thụ tập trung và mức độ thuận tiện về giao thông. Phân biệt các vị trí đất có kết hợp giữa yếu tố khoảng cách với các yếu tố chất đất, địa hình, khí hậu, thời tiết và điều kiện tưới tiêu.
3. Phân loại đô thị, loại đường phố và vị trí để định giá đất.
a) Phân loại đô thị: Căn cứ vào quyết định thành lập của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để phân loại:
- Đối với thành phố Huế được xếp vào đô thị loại I thuộc tỉnh;
- Thị xã Hương Thủy, thị xã Hương Trà được xếp vào đô thị loại IV;
- Đối với các thị trấn được xếp vào đô thị loại V.
b) Phân loại đường phố: Loại đường phố trong từng đô thị được xác định căn cứ chủ yếu vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, du lịch, khoảng cách tới khu trung tâm đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, du lịch:
- Đối với thành phố Huế, thị xã Hương Thủy và thị xã Hương Trà: Được xác định cho 5 loại đường phố chính, trong mỗi loại đường phố chính được chia làm 3 nhóm đường loại A; B; C.
- Đối với thị trấn: Được xác định cho 4 loại đường phố chính, trong mỗi loại đường phố chính được chia làm 3 nhóm đường loại A; B; C.
c) Phân vị trí đất: Căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và khoảng cách so với trục đường phố để phân thành 4 vị trí để định giá đất.
Điều 5. Quản lý nhà nước về giá các loại đất
1. Giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định được công bố công khai áp dụng thống nhất trong toàn tỉnh vào ngày 01 tháng 01 hàng năm để sử dụng làm căn cứ xác định các quan hệ tài chính, nghĩa vụ tài chính giữa người sử dụng đất với Nhà nước. Ủy ban nhân dân tỉnh không thực hiện phân cấp hoặc ủy quyền việc quy định giá các loại đất cho các ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế.
2. Nội dung quy định và quản lý giá các loại đất của Ủy ban nhân dân tỉnh bao gồm:
a) Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý giá đất và tổ chức thực hiện các văn bản đó;
b) Quản lý và phát triển thị trường bất động sản;
c) Quản lý giá giao đất, quản lý giá cho thuê đất, quản lý giá bồi thường khi nhà nước thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất;
d) Ban hành các văn bản quy định cụ thể về giá đất theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính:
- Cho thuê đất đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài;
- Đấu giá quyền sử dụng đất; đấu thầu dự án có sử dụng đất;
- Thực hiện các biện pháp bình ổn giá đất, chống đầu cơ đất đai;
- Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các văn bản quản lý về giá đất và xử phạt vi phạm pháp luật về giá đất theo quy định của pháp luật.
3. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện việc định giá đất, công bố giá đất, điều chỉnh giá đất và áp dụng giá đất trong việc xác định các nghĩa vụ tài chính có liên quan đến đất đai nêu tại Khoản 2 Điều này.
Điều 6. Điều chỉnh giá các loại đất
1. Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh giá đất trong các trường hợp sau:
a) Khi cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất;
b) Khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, cho thuê đất, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và trường hợp doanh nghiệp nhà nước tiến hành cổ phần hóa lựa chọn hình thức giao đất mà giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại thời điểm giao đất, cho thuê đất, thời điểm quyết định thu hồi đất, thời điểm tính giá đất vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường để xác định lại giá đất cụ thể cho phù hợp.
2. Trường hợp do yêu cầu phải điều chỉnh, bổ sung giá đất tại một số vị trí đất, một số khu vực đất, loại đất trong năm, Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng phương án thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để tổ chức thực hiện và tổng hợp báo cáo với Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Chương II GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT
Mục 1 GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
Điều 7. Giá các loại đất nông nghiệp
Giá đất được xác định theo vị trí và chia theo ba vùng: đồng bằng, trung du, miền núi.
1. Phân vùng:
| Địa bàn | Đồng bằng | Trung du | Miền núi |
| Thị xã Hương Trà | Các xã, phường còn lại (Ngoài các xã miền núi nêu bên) | - | Các xã: Hương Thọ, Bình Thành, Bình Điền, Hương Bình, Hồng Tiến |
| Thị xã Hương Thủy | Các xã, phường còn lại (Ngoài các xã trung du nêu bên) | Các xã: Dương Hòa, Phú Sơn | - |
| Huyện Quảng Điền | Toàn bộ các xã, thị trấn | - | - |
| Huyện Phú Vang | Toàn bộ các xã, thị trấn | - | - |
| Huyện Phú Lộc | Thị trấn và các xã còn lại (Ngoài các xã miền núi nêu bên) | - | Các xã: Xuân Lộc, Lộc Hòa, Lộc Bình |
| Huyện Nam Đông | - | - | Toàn bộ các xã, thị trấn |
| Huyện A Lưới | - | Toàn bộ các xã, thị trấn | |
| Huyện Phong Điền | - | - Xã Phong Mỹ bao gồm các thôn: Tân Mỹ, Lưu Hiền Hoà, Đông Thái, Huỳnh Trúc, Phong Thu | - Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Mỹ |
| - | - Xã Phong Xuân bao gồm các thôn: Phong Hoà, Tân Lập, Bình An | - Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Xuân | |
| - | - Xã Phong Sơn bao gồm các thôn: Đồng Dạ, Hiền Sỹ, Cổ Bi 1, Cổ Bi 2, Cổ Bi 3, Thanh Tân, Sơn Quả, Công Thành | - Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Sơn | |
| - Xã Phong An bao gồm các thôn: Bồ Điền, Thượng An, Đông An, Phò Ninh, Đông Lâm | - Các thôn còn lại xã Phong An | - | |
| - Xã Phong Thu bao gồm các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Ưu Thượng, Khúc Lý Ba Lạp | - Các thôn còn lại xã Phong Thu | - | |
| - Thị trấn và các xã còn lại | - | - | |
| Thành phố Huế | Toàn bộ các phường | - | - |
2. Phân vị trí: Vị trí của các loại đất nông nghiệp được phân thành 3 vị trí có số thứ tự từ 1 đến 3. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp chủ yếu căn cứ vào yếu tố khoảng cách so với nơi cư trú của người sử dụng đất, thị trường tiêu thụ nông sản phẩm, gần và thuận lợi về giao thông là những yếu tố tạo lợi thế cho người sản xuất giảm được chi phí đi lại, chi phí lưu thông (mua vật tư, bán sản phẩm), chi phí tiêu thụ sản phẩm có kết hợp với các yếu tố tạo lợi thế cho sản xuất. Nguyên tắc xác định từng vị trí như sau:
a) Vị trí 1: Bao gồm khu vực đất cùng điều kiện kinh tế - xã hội, cùng kết cấu hạ tầng, phải đồng thời thỏa mãn 02 điều kiện sau:
- Có 01 trong 03 yếu tố về khoảng cách liền kề hoặc gần nhất so với:
+ Nơi cư trú của người sử dụng đất, nơi cư trú được xác định là trung tâm của thôn (xóm, bản nơi có đất);
+ Thị trường tiêu thụ nông sản phẩm (chợ nông thôn, chợ đô thị, nơi thu mua nông sản tập trung);
+ Đường giao thông: Giao thông đường bộ bao gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, đường huyện. Đối với nơi không có quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ thì căn cứ vào đường giao thông liên xã, giao thông đường thủy (ở những nơi sử dụng giao thông đường thủy là chủ yếu) bao gồm: sông ngòi, kênh.
- Có các yếu tố có lợi thế tốt nhất cho sản xuất nông nghiệp bao gồm: địa hình bằng phẳng, điều kiện tưới tiêu chủ động, độ phì nhiêu của đất cao, thời tiết khí hậu thuận lợi cho sản xuất.
b) Vị trí 2: Thỏa mãn 01 trong 02 điều kiện nêu trên.
c) Vị trí 3: Là vị trí không thuận lợi về giao thông, xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ sản phẩm; các yếu tố sản xuất nông nghiệp kém thuân lợi: địa hình không bằng phẳng, điều kiện tưới tiêu không chủ động, độ phì của đất không cao.
1. Đất trồng lúa nước:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Phân vùng | Đất trồng lúa nước | ||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Đồng bằng | 19.000 | 16.200 | 13.800 |
| 2 | Trung du | 15.300 | 13.000 | 11.000 |
| 3 | Miền núi | 14.300 | 12.100 | 10.300 |
2. Đất trồng cây hàng năm còn lại (gồm đất trồng lúa nương, đất trồng cây hàng năm khác):
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Phân vùng | Đất trồng cây hàng năm còn lại | ||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Đồng bằng | 18.000 | 14.500 | 10.800 |
| 2 | Trung du | 14.500 | 10.800 | 9.600 |
| 3 | Miền núi | 10.800 | 8.400 | 6.600 |
3. Đất nuôi trồng thuỷ sản:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Phân vùng | Đất nuôi trồng thủy sản | ||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Đồng bằng | 18.000 | 15.300 | 13.000 |
| 2 | Trung du | 15.300 | 13.000 | 11.000 |
| 3 | Miền núi | 13.000 | 11.000 | 9.400 |
4. Đất trồng cây lâu năm:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Phân vùng | Đất trồng cây lâu năm | ||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Đồng bằng | 20.900 | 16.500 | 13.700 |
| 2 | Trung du | 15.400 | 12.600 | 10.400 |
| 3 | Miền núi | 8.200 | 6.600 | 5.500 |
5. Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Phân vùng | Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng | ||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | ||
| 1 | Đồng bằng | 3.800 | 3.000 | 2.400 |
| 2 | Trung du | 3.300 | 2.600 | 2.000 |
| 3 | Miền núi | 2.800 | 2.200 | 1.800 |
Điều 8. Giá đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn:
1. Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở.
a) Thành phố Huế, các phường của thị xã Hương Thủy và thị xã Hương Trà:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Thành phố Huế | Các phường của thị xã Hương Thủy | Thị xã Hương Trà | |
| Phường Tứ Hạ | Các phường còn lại | ||
| 41.000 | 36.500 | 30.500 | 20.900 |
b) Các khu dân cư thị trấn và khu dân cư nông thôn:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Phân vùng | Khu dân cư thị trấn | Khu dân cư nông thôn |
| 1 | Đồng bằng | 30.500 | 20.900 |
| 2 | Trung du | 22.500 | 15.400 |
| 3 | Miền núi | 16.000 | 9.800 |
2. Giá đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn không thuộc Khoản 1 Điều này thì được xác định theo Điều 7 Quy định này.
Điều 9. Giá các loại đất nông nghiệp khác được xác định bằng giá đất nông nghiệp liền kề, bao gồm các loại đất tại nông thôn sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; xây dựng trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; xây dựng cơ sở ươm tạo giống, con giống; xây dựng nhà kho, nhà của hộ gia đình cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp.
Trường hợp liền kề với nhiều loại đất nông nghiệp khác nhau thì được xác định bằng giá loại đất nông nghiệp có mức giá cao nhất.
Trường hợp không có đất nông nghiệp liền kề thì được xác định bằng giá đất nông nghiệp ở khu vực gần nhất.
Mục 2 GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
Điều 10. Giá đất ở tại nông thôn
Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống, vườn, ao trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư nông thôn. Giá đất ở tại nông thôn được xác định theo từng địa bàn xã gắn với vị trí của đất (và chia theo ba loại xã: đồng bằng, trung du, miền núi theo Khoản 1, Điều 7 quy định này).
1. Đất ở nông thôn nằm ven đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ và các tuyến đường giao thông khác có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh tương đương với quốc lộ, tỉnh lộ) gắn với vị trí đất như sau:
- Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông chính.
- Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường kiệt (hẻm) của đường giao thông chính và có mặt cắt đường ≥ 2,5m; khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến dưới 100 mét.
- Vị trí 3: Là vị trí nằm liền kề vị trí 2 với khoảng cách xác định từ 100 mét đến dưới 200m và các vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường kiệt (hẻm) của đường giao thông chính và có mặt cắt đường < 2,5m; khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp vị trí 1 đến dưới 100 mét.
Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.
2. Đất ở tại nông thôn còn lại: Được chia thành 3 khu vực, mỗi khu vực được phân thành từ 1 đến 2 vị trí; việc xác định khu vực, vị trí căn cứ khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi, cụ thể như sau:
a) Nguyên tắc xác định từng khu vực:
- Khu vực 1: Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với trục đường giao thông có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và tiêu thụ sản phẩm.
- Khu vực 2: Đất ở nằm ven trục đường giao thông có điều kiện kết cấu hạ tầng phục vụ cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và tiêu thụ sản phẩm kém thuận lợi hơn Khu vực 1.
- Khu vực 3: Đất ở các vị trí còn lại trên địa bàn xã.
b) Phân vị trí đất theo khu vực: Mỗi khu vực được phân thành 2 vị trí căn cứ vào khả năng sinh lợi.
- Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với trục đường giao thông có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và tiêu thụ sản phẩm.
- Vị trí 2: Là vị trí còn lại.
(Đính kèm phụ lục giá đất ở tại nông thôn của các xã thuộc các huyện, thị xã)
Mục 3 GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
Điều 11. Phân loại đường phố, phân loại vị trí đất ở tại đô thị
Giá đất ở đô thị được xác định theo loại đường phố và các vị trí đất sau đây:
1. Phân loại đường phố trong đô thị: Loại đường phố trong từng đô thị được xác định căn cứ chủ yếu vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh. Đường phố trong từng loại đô thị được phân tối đa thành 5 loại đường phố và tuỳ thuộc vào mức giá chuyển nhượng thực tế trên thị trường sẽ được xếp theo nhóm đường A; B; C.
a) Đường phố loại 1: Loại đường phố có cơ sở hạ tầng kỹ thuật tốt nhất, là nơi có khả năng sinh lợi đặc biệt cao nhất trong đô thị, có vị trí đặc biệt thuận lợi đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh và sinh hoạt.
b) Đường phố loại 2: Loại đường phố có cơ sở hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, có khả năng sinh lợi cao, thuận lợi đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh và sinh hoạt.
c) Đường phố loại 3: Loại đường phố có cơ sở hạ tầng kỹ thuật tương đối hoàn thiện, khả năng sinh lợi tương đối cao, thuận lợi đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh và sinh hoạt.
d) Đường phố loại 4: Loại đường phố đã có cơ sở hạ tầng kỹ thuật chủ yếu, có khả năng sinh lợi, là những đường phố thuận lợi cho sinh hoạt đời sống, không thuận lợi đối với kinh doanh.
đ) Đường phố loại 5: Loại đường phố có cơ sở hạ tầng kỹ thuật kém trong đô thị, ít có khả năng sinh lợi, là những đường phố thuận lợi cho sinh hoạt đời sống, không thuận lợi đối với kinh doanh.
e) Đối với các tuyến đường nếu không đủ tiêu chuẩn để xác định theo loại đường có trong khung giá đất đô thị của Quy định này thì được xếp vào nhóm các tuyến đường còn lại.
2. Phân loại vị trí đất trong từng loại đường phố: Vị trí của đất trong từng loại đường phố được phân thành 4 loại vị trí được xếp theo thứ tự từ vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất đến vị trí có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi:
a) Vị trí 1: Tất cả các thửa đất ở mặt tiền đường phố trong đô thị: đường quốc lộ đi qua đô thị và các đường phố, đoạn đường phố, đường khu phố, đường ô phố; khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài đến 25 mét.
b) Vị trí 2:
- Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt (hẻm) của đường phố chính, đoạn đường phố chính, đường quốc lộ qua đô thị, đường khu phố và có mặt cắt đường < 2,5m; khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.
- Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt (hẻm) của đường phố chính, đoạn đường phố chính, đường quốc lộ đi qua đô thị, đường khu phố và có mặt cắt đường ≥ 2,5m; khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.
c) Vị trí 3:
- Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt (hẻm) của đường phố chính, đoạn đường phố chính, đường quốc lộ qua đô thị, đường khu phố và có mặt cắt đường < 2,5m; khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.
- Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt (hẻm) của đường phố chính, đoạn đường phố chính, đường quốc lộ đi qua đô thị, đường khu phố và có mặt cắt đường ≥ 2,5m; khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo đến hết đường.
- Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt (hẻm) của đường phố chính, đoạn đường phố chính, đường quốc lộ qua đô thị, đường khu phố và có mặt cắt đường ≥ 2,5m; khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.
d) Vị trí 4:
- Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt (hẻm) của đường phố chính, đoạn đường phố chính, đường quốc lộ qua đô thị, đường khu phố và có mặt cắt đường < 2,5m; khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường.
- Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt (hẻm) của đường phố chính, đoạn đường phố chính, đường quốc lộ qua đô thị, đường khu phố và có mặt cắt đường ≥ 2,5m; khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài tiếp theo đến hết đường.
- Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.
3. Xác định vị trí đất để tính giá đất cho một số trường hợp sau đây:
a) Các thửa đất có chiều sâu lớn hơn 25 mét: Việc xác định vị trí của thửa đất để tính giá đất theo 3 vị trí như sau:
- Vị trí 1: Tính từ mặt tiếp giáp đường phố đến chiều sâu tối đa là 25 mét.
- Vị trí 2: Tính từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài chiều sâu thêm 20 mét.
- Vị trí 3: Tính từ đường phân giới vị trí 2 và vị trí 3 kéo sâu đến hết ranh giới thửa đất.
b) Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất (trừ các trường hợp quy định tại Điểm c, Khoản 3, Điều này).
c) Các thửa đất nằm ở nhiều vị trí thuận lợi trong các đường phố thì việc xác định vị trí và áp giá đất như sau:
- Các thửa đất ở có vị trí 2 mặt đường phố thì vị trí và giá đất xác định theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 20% đơn giá vị trí 1 của đường phố còn lại.
- Các thửa đất ở có vị trí 3 mặt đường phố thì vị trí và giá đất xác định theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 15% đơn giá vị trí 1 của đường phố có giá cao xếp thứ 2, cộng với (+) 10% đơn giá vị trí 1 của đường phố còn lại.
- Các thửa đất ở có vị trí 4 mặt đường phố thì vị trí và giá đất xác định theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 15% đơn giá vị trí 1 của đường phố có giá cao xếp thứ 2, cộng với (+) 10% đơn giá vị trí 1 của đường phố có giá cao thứ 3, cộng với (+) 5% đơn giá vị trí 1 của đường phố còn lại.
Điều 12. Giá đất ở tại thành phố Huế, các phường của thị xã Hương Thủy và thị xã Hương Trà
Giá đất ở của thành phố Huế, các phường của thị xã Hương Thủy và thị xã Hương Trà được xác định cho 5 loại đường phố, trong mỗi loại đường phố được chia làm 3 nhóm đường A; B; C với 4 loại vị trí đất khác nhau.
1. Thành phố Huế
Đơn vị tính: đồng/m2
| LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 26.000.000 | 11.200.000 | 7.000.000 | 5.700.000 |
| Nhóm đường 1B | 22.000.000 | 9.500.000 | 5.950.000 | 4.850.000 |
| Nhóm đường 1C | 18.000.000 | 7.750.000 | 4.900.000 | 4.000.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 15.000.000 | 6.450.000 | 4.050.000 | 3.300.000 |
| Nhóm đường 2B | 13.000.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.850.000 |
| Nhóm đường 2C | 11.000.000 | 4.750.000 | 2.950.000 | 2.400.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 9.500.000 | 4.100.000 | 2.550.000 | 2.100.000 |
| Nhóm đường 3B | 8.000.000 | 3.450.000 | 2.150.000 | 1.750.000 |
| Nhóm đường 3C | 7.000.000 | 3.000.000 | 1.900.000 | 1.550.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 6.500.000 | 2.750.000 | 1.750.000 | 1.450.000 |
| Nhóm đường 4B | 5.500.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Nhóm đường 4C | 4.800.000 | 2.050.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5 | ||||
| Nhóm đường 5A | 3.900.000 | 1.700.000 | 1.050.000 | 850.000 |
| Nhóm đường 5B | 3.100.000 | 1.350.000 | 850.000 | 700.000 |
| Nhóm đường 5C | 2.100.000 | 1.050.000 | 650.000 | 600.000 |
| Nhóm đường có tên còn lại | 1.200.000 | 700.000 | 550.000 | 500.000 |
| Ghi chú: Phụ lục 1 Bảng giá đất ở của thành phố Huế được ban hành kèm theo Quy định này | ||||
2. Các phường thuộc thị xã Hương Thủy
Đơn vị tính: đồng/m2
| LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 5.400.000 | 2.160.000 | 1.510.000 | 1.210.000 |
| Nhóm đường 1B | 4.500.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 1.010.000 |
| Nhóm đường 1C | 3.500.000 | 1.400.000 | 980.000 | 780.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 3.000.000 | 1.200.000 | 840.000 | 670.000 |
| Nhóm đường 2B | 2.400.000 | 960.000 | 670.000 | 540.000 |
| Nhóm đường 2C | 2.000.000 | 800.000 | 560.000 | 450.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 1.800.000 | 720.000 | 500.000 | 400.000 |
| Nhóm đường 3B | 1.580.000 | 630.000 | 440.000 | 350.000 |
| Nhóm đường 3C | 1.200.000 | 480.000 | 340.000 | 270.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 1.025.000 | 410.000 | 290.000 | 230.000 |
| Nhóm đường 4B | 810.000 | 320.000 | 220.000 | 180.000 |
| Nhóm đường 4C | 670.000 | 270.000 | 190.000 | 150.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5 | ||||
| Nhóm đường 5A | 550.000 | 220.000 | 150.000 | 120.000 |
| Nhóm đường 5B | 380.000 | 150.000 | 110.000 | 90.000 |
| Nhóm đường 5C | 270.000 | 110.000 | 80.000 | 70.000 |
| Ghi chú: Phụ lục 2 Bảng giá đất ở của các phường thuộc thị xã được ban hành kèm theo Quy định này | ||||
3. Các phường thuộc thị xã Hương Trà
Đơn vị tính: đồng/m2
| LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 2.200.000 | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 |
| Nhóm đường 1B | 1.800.000 | 900.000 | 630.000 | 360.000 |
| Nhóm đường 1C | 1.450.000 | 700.000 | 510.000 | 290.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 1.260.000 | 630.000 | 440.000 | 250.000 |
| Nhóm đường 2B | 1.120.000 | 560.000 | 390.000 | 225.000 |
| Nhóm đường 2C | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 200.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 900.000 | 470.000 | 330.000 | 190.000 |
| Nhóm đường 3B | 800.000 | 415.000 | 295.000 | 175.000 |
| Nhóm đường 3C | 700.000 | 365.000 | 260.000 | 155.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 650.000 | 345.000 | 245.000 | 150.000 |
| Nhóm đường 4B | 585.000 | 310.000 | 225.000 | 135.000 |
| Nhóm đường 4C | 525.000 | 280.000 | 200.000 | 125.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5 | ||||
| Nhóm đường 5A | 420.000 | 260.000 | 190.000 | 120.000 |
| Nhóm đường 5B | 320.000 | 200.000 | 150.000 | 110.000 |
| Nhóm đường 5C | 220.000 | 170.000 | 140.000 | 100.000 |
| Ghi chú: Phụ lục 3 Bảng giá đất ở của các phường thuộc thị xã được ban hành kèm theo Quy định này | ||||
Điều 13. Giá đất ở tại thị trấn của các huyện
Giá đất được xác định cho 4 loại đường phố chính, trong mỗi loại đường phố chính được chia làm 3 nhóm đường A; B; C với 4 loại vị trí đất khác nhau.
1. Giá đất ở tại thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền
Đơn vị tính: đồng/m2
| LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 1.100.000 | 605.000 | 424.000 | 339.000 |
| Nhóm đường 1B | 900.000 | 495.000 | 347.000 | 278.000 |
| Nhóm đường 1C | 700.000 | 385.000 | 270.000 | 216.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 500.000 | 275.000 | 193.000 | 154.000 |
| Nhóm đường 2B | 359.000 | 196.000 | 137.000 | 110.000 |
| Nhóm đường 2C | 325.000 | 175.000 | 123.000 | 98.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 314.000 | 168.000 | 118.000 | 94.000 |
| Nhóm đường 3B | 283.000 | 156.000 | 109.000 | 87.000 |
| Nhóm đường 3C | 258.000 | 142.000 | 99.000 | 79.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 247.000 | 133.000 | 93.000 | 78.000 |
| Nhóm đường 4B | 224.000 | 123.000 | 86.000 | 75.000 |
| Nhóm đường 4C | 202.000 | 111.000 | 78.000 | 72.000 |
| Ghi chú: Phụ lục 4 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo Quy định này | ||||
2. Giá đất ở tại thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
Đơn vị tính: đồng/m2
| LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 1.500.000 | 600.000 | 525.000 | 425.000 |
| Nhóm đường 1B | 1.200.000 | 550.000 | 480.000 | 385.000 |
| Nhóm đường 1C | 860.000 | 500.000 | 435.000 | 350.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 645.000 | 455.000 | 395.000 | 320.000 |
| Nhóm đường 2B | 585.000 | 410.000 | 360.000 | 290.000 |
| Nhóm đường 2C | 555.000 | 375.000 | 330.000 | 265.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 525.000 | 340.000 | 295.000 | 240.000 |
| Nhóm đường 3B | 465.000 | 310.000 | 270.000 | 220.000 |
| Nhóm đường 3C | 420.000 | 280.000 | 245.000 | 200.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 390.000 | 255.000 | 225.000 | 180.000 |
| Nhóm đường 4B | 345.000 | 235.000 | 205.000 | 165.000 |
| Nhóm đường 4C | 300.000 | 210.000 | 185.000 | 150.000 |
| Ghi chú: Phụ lục 5 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo Quy định này | ||||
3. Giá đất ở tại thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang
Đơn vị tính: đồng/m2
| LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 935.000 | 515.000 | 360.000 | 290.000 |
| Nhóm đường 1B | 845.000 | 465.000 | 325.000 | 260.000 |
| Nhóm đường 1C | 700.000 | 385.000 | 270.000 | 215.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 625.000 | 345.000 | 240.000 | 190.000 |
| Nhóm đường 2B | 560.000 | 310.000 | 215.000 | 170.000 |
| Nhóm đường 2C | 505.000 | 285.000 | 200.000 | 160.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 420.000 | 230.000 | 160.000 | 130.000 |
| Nhóm đường 3B | 380.000 | 210.000 | 145.000 | 115.000 |
| Nhóm đường 3C | 345.000 | 190.000 | 135.000 | 110.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 310.000 | 170.000 | 120.000 | 95.000 |
| Nhóm đường 4B | 280.000 | 155.000 | 110.000 | 90.000 |
| Nhóm đường 4C | 255.000 | 140.000 | 100.000 | 80.000 |
| Ghi chú: Phụ lục 6 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo Quy định này | ||||
4. Giá đất ở tại thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang
Đơn vị tính: đồng/m2
| LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 315.000 | 205.000 | 145.000 | 115.000 |
| Nhóm đường 1B | 295.000 | 190.000 | 135.000 | 110.000 |
| Nhóm đường 1C | 275.000 | 180.000 | 125.000 | 100.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 240.000 | 155.000 | 110.000 | 90.000 |
| Nhóm đường 2B | 225.000 | 145.000 | 100.000 | 85.000 |
| Nhóm đường 2C | 210.000 | 135.000 | 95.000 | 80.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 200.000 | 130.000 | 90.000 | 78.000 |
| Nhóm đường 3B | 185.000 | 120.000 | 85.000 | 75.000 |
| Nhóm đường 3C | 165.000 | 115.000 | 80.000 | 73.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 150.000 | 110.000 | 78.000 | 72.000 |
| Nhóm đường 4B | 130.000 | 85.000 | 75.000 | 71.000 |
| Nhóm đường 4C | 115.000 | 80.000 | 73.000 | 70.000 |
| Ghi chú: Phụ lục 7 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo Quy định này | ||||
5. Giá đất ở tại thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: đồng/m2
| LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 1.250.000 | 876.000 | 614.000 | 429.000 |
| Nhóm đường 1B | 968.000 | 678.000 | 474.000 | 332.000 |
| Nhóm đường 1C | 860.000 | 602.000 | 421.000 | 295.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 772.000 | 540.000 | 378.000 | 265.000 |
| Nhóm đường 2B | 696.000 | 487.000 | 341.000 | 239.000 |
| Nhóm đường 2C | 620.000 | 435.000 | 305.000 | 213.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 614.000 | 430.000 | 301.000 | 211.000 |
| Nhóm đường 3B | 557.000 | 389.000 | 273.000 | 191.000 |
| Nhóm đường 3C | 494.000 | 345.000 | 242.000 | 169.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 481.000 | 337.000 | 235.000 | 165.000 |
| Nhóm đường 4B | 430.000 | 301.000 | 211.000 | 147.000 |
| Nhóm đường 4C | 386.000 | 271.000 | 189.000 | 132.000 |
| Ghi chú: Phụ lục 8 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo Quy định này | ||||
6. Giá đất ở tại thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc
Đơn vị tính: đồng/m2
| LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 1.955.000 | 1.369.000 | 958.000 | 671.000 |
| Nhóm đường 1B | 1.650.000 | 1.155.000 | 808.000 | 566.000 |
| Nhóm đường 1C | 1.472.000 | 1.030.000 | 721.000 | 505.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 1.280.000 | 896.000 | 627.000 | 439.000 |
| Nhóm đường 2B | 1.200.000 | 840.000 | 588.000 | 412.000 |
| Nhóm đường 2C | 1.100.000 | 770.000 | 539.000 | 377.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 900.000 | 630.000 | 441.000 | 309.000 |
| Nhóm đường 3B | 810.000 | 567.000 | 397.000 | 278.000 |
| Nhóm đường 3C | 720.000 | 504.000 | 353.000 | 247.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 700.000 | 490.000 | 343.000 | 240.000 |
| Nhóm đường 4B | 630.000 | 441.000 | 309.000 | 216.000 |
| Nhóm đường 4C | 560.000 | 392.000 | 274.000 | 192.000 |
| Ghi chú: Phụ lục 9 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo Quy định này | ||||
7. Giá đất ở tại thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông
Đơn vị tính: đồng/m2
| LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 522.000 | 290.000 | 160.000 | 87.000 |
| Nhóm đường 1B | 471.000 | 261.000 | 145.000 | 80.000 |
| Nhóm đường 1C | 420.000 | 232.000 | 130.000 | 72.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 377.000 | 203.000 | 116.000 | 65.000 |
| Nhóm đường 2B | 340.000 | 188.000 | 102.000 | 58.000 |
| Nhóm đường 2C | 305.000 | 167.000 | 95.000 | 56.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 297.000 | 160.000 | 87.000 | 50.000 |
| Nhóm đường 3B | 268.000 | 145.000 | 80.000 | 43.000 |
| Nhóm đường 3C | 239.000 | 130.000 | 72.000 | 41.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 232.000 | 123.000 | 70.000 | 39.000 |
| Nhóm đường 4B | 210.000 | 116.000 | 65.000 | 36.000 |
| Nhóm đường 4C | 188.000 | 101.000 | 56.000 | 32.000 |
| Ghi chú: Phụ lục 10 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo Quy định này | ||||
8. Giá đất ở tại thị trấn A Lưới, huyện A Lưới
Đơn vị tính: đồng/m2
| LOẠI ĐƯỜNG PHỐ | MỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT | |||
| Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1 | ||||
| Nhóm đường 1A | 1.032.000 | 464.000 | 278.000 | 153.000 |
| Nhóm đường 1B | 926.000 | 417.000 | 250.000 | 138.000 |
| Nhóm đường 1C | 820.000 | 369.000 | 221.000 | 122.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2 | ||||
| Nhóm đường 2A | 745.000 | 336.000 | 201.000 | 111.000 |
| Nhóm đường 2B | 668.000 | 300.000 | 180.000 | 99.000 |
| Nhóm đường 2C | 593.000 | 267.000 | 161.000 | 88.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3 | ||||
| Nhóm đường 3A | 481.000 | 202.000 | 108.000 | 57.000 |
| Nhóm đường 3B | 443.000 | 190.000 | 101.000 | 51.000 |
| Nhóm đường 3C | 393.000 | 165.000 | 95.000 | 44.000 |
| ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4 | ||||
| Nhóm đường 4A | 380.000 | 152.000 | 89.000 | 43.000 |
| Nhóm đường 4B | 342.000 | 140.000 | 76.000 | 39.000 |
| Nhóm đường 4C | 304.000 | 127.000 | 69.000 | 32.000 |
| Ghi chú: Phụ lục 11 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo Quy định này | ||||
Mục 4 GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP VÀ CÁC LOẠI ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC
Điều 14. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
1. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp sử dụng có thời hạn theo quy định tại Khoản 3 Điều 67 Luật Đất đai năm 2003 được tính bằng 70% giá đất ở.
2. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp của hộ gia đình cá nhân có nguồn gốc là đất ở được giao sử dụng ổn định lâu dài hoặc có đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được tính bằng giá đất ở.
3. Việc xác định giá đất ở để tính giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 20 của Quy định này.
Điều 15. Giá đất làm nghĩa trang, nghĩa địa được tính bằng giá các loại đất liền kề. Trường hợp liền kề với nhiều loại đất thì căn cứ vào loại đất có mức giá thấp nhất đã có quy định giá để tính.
Điều 16. Đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa nghệ thuật) được tính bằng giá đất ở. Việc xác định giá các loại đất này theo quy định tại Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13 của Quy định này.
Điều 17. Đất sử dụng vào mục đích công cộng theo quy định tại Điểm b Khoản 5 Điều 6 Nghị định 181/2004/NĐ-CP và đất phi nông nghiệp khác (gồm đất cho các công trình xây dựng khác của tư nhân không nhằm mục đích kinh doanh mà các công trình đó không gắn liền với đất ở; đất làm nhà nghỉ, lán trại cho người lao động; đất tại đô thị sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt kể cả hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất, xây dựng chuồng trại chăn nuôi động vật được pháp luật cho phép; đất xây dựng trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; đất xây dựng nhà kho, nhà của hộ gia đình cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp) được tính bằng 70% giá đất ở. Việc xác định giá đất ở để tính giá các loại đất này thực hiện theo quy định tại Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13 của Quy định này.
Điều 18. Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nuớc chuyên dùng:
1. Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì được tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản.
2. Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản thì được tính bằng 70% giá đất ở. Việc xác định giá đất ở thực hiện theo quy định tại Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13 của Quy định này.
Mục 5 GIÁ ĐẤT Ở ĐỐI VỚI CÁC KHU QUY HOẠCH CỤM DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ MỚI
Điều 19. Giá đất ở thuộc các trục đường trong khu quy hoạch cụm dân cư, khu đô thị mới và các đường phố còn lại của đô thị chưa được nêu trong các phụ lục giá đất ở tại Quy định này được quy định như sau:
1. Thành phố Huế
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | TÊN PHƯỜNG VÀ ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè) | GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ |
| I | Các phường: Phú Hòa, Phú Hội, Vĩnh Ninh, Phú Nhuận | |
| Từ 24,50 m trở lên | 9.000.000 | |
| Từ 22,50 đến 24,00 m | 7.700.000 | |
| Từ 20,00 đến 22,00 m | 7.000.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,50 m | 4.900.000 | |
| Từ 14,00 đến 16,50 m | 4.200.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,50 m | 3.900.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 3.000.000 | |
| II | Các phường: Xuân Phú, An Đông, An Cựu, Vỹ Dạ, Phước Vĩnh, Trường An, Phường Đúc, Thuận Lộc, Thuận Hòa, Thuận Thành, Tây Lộc, Kim Long, Phú Cát, Phú Thuận | |
| Từ 24,50 m trở lên | 4.900.000 | |
| Từ 22,50 đến 24,00 m | 4.200.000 | |
| Từ 20,00 đến 22,00 m | 3.900.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,50 m | 3.200.000 | |
| Từ 14,00 đến 16,50 m | 2.400.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,50 m | 1.450.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 1.000.000 | |
| III | Các phường: Hương Sơ, Hương Long, Thủy Biều, Thủy Xuân, An Tây, Phú Bình, Phú Hậu, Phú Hiệp, An Hòa | |
| Từ 24,50 m trở lên Từ 22,50 đến 24,00 m | 4.200.000 3.900.000 | |
| Từ 20,00 đến 22,00 m | 3.200.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,50 m | 2.400.000 | |
| Từ 14,00 đến 16,50 m | 1.450.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,50 m | 1.000.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 700.000 | |
2. Các phường Phú Bài, Thủy Dương, Thủy Phương, Thủy Lương, Thủy Châu, xã Thủy Thanh và xã Thủy Vân thuộc thị xã Hương Thủy
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè) | GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ |
| I | Khu vực Trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 1.299.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 1.168.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 1.043.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 941.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 845.000 | |
| II | Khu vực Cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 1.056.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 937.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 845.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 760.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 680.000 | |
| III | Khu vực Ven cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 832.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 751.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 675.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 605.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 589.000 | |
| IV | Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch | |
| Từ 19,50 m trở lên | 656.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 594.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 528.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 517.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 466.000 | |
3. Các phường thuộc thị xã Hương Trà
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè) | GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ |
| I | Khu vực Trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 805.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m Từ 13,50 đến 16,50 m | 735.000 645.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 560.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 505.000 | |
| II | Khu vực Cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 660.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 580.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 505.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 455.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 410.000 | |
| III | Khu vực Ven cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 515.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 450.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 405.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 365.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 335.000 | |
| IV | Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch | |
| Từ 19,50 m trở lên | 395.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 355.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 320.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 295.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 265.000 | |
4. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè) | GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ |
| I | Khu vực Trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 276.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 248.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 220.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 196.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 180.000 | |
| II | Khu vực Cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 224.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 196.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 176.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 164.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 148.000 | |
| III | Khu vực Ven cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 176.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 156.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 144.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 132.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 128.000 | |
| IV | Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp,khu du lịch | |
| Từ 19,50 m trở lên | 140.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 128.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 116.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 112.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 100.000 | |
5. Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè) | GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ |
| I | Khu vực Trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 349.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 314.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 278.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 248.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 228.000 | |
| II | Khu vực Cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 284.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 248.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 222.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 208.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 187.000 | |
| III | Khu vực Ven cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 194.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 172.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 158.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 145.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 141.000 | |
| IV | Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch | |
| Từ 19,50 m trở lên | 154.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 141.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 128.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 123.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 110.000 | |
6. Thị trấn Thuận An và thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang
a) Thị trấn Thuận An
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè) | GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ |
| I | Khu vực Trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 mét trở lên Từ 17,00 mét đến 19,00 mét | 780.000 685.000 | |
| Từ 13,50 mét đến 16,50 mét | 605.000 | |
| Từ 11,00 mét đến 13,00 mét | 530.000 | |
| Từ dưới 10,50 mét | 465.000 | |
| II | Khu vực Cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 mét trở lên | 550.000 | |
| Từ 17,00 mét đến 19,00 mét | 485.000 | |
| Từ 13,50 mét đến 16,50 mét | 425.000 | |
| Từ 11,00 mét đến 13,00 mét | 375.000 | |
| Từ dưới 10,50 mét | 330.000 | |
| III | Khu vực Ven cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 mét trở lên | 390.000 | |
| Từ 17,00 mét đến 19,00 mét | 345.000 | |
| Từ 13,50 mét đến 16,50 mét | 305.000 | |
| Từ 11,00 mét đến 13,00 mét | 270.000 | |
| Từ dưới 10,50 mét | 240.000 | |
| IV | Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch | |
| Từ 19,50 mét trở lên | 255.000 | |
| Từ 17,00 mét đến 19,00 mét | 225.000 | |
| Từ 13,50 mét đến 16,50 mét | 200.000 | |
| Từ 11,00 mét đến 13,00 mét | 175.000 | |
| Từ dưới 10,50 mét | 155.000 | |
b) Thị trấn Phú Đa
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè) | GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ |
| Từ 19,50 m trở lên | 285.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 250.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 220.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 170.000 | |
| Từ dưới 10,50 m | 150.000 |
7. Thị trấn Phú Lộc và thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc
a) Thị trấn Phú Lộc
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè) | GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ |
| I | Khu vực Trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 595.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 535.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m Từ 11,00 đến 13,00 m | 475.000 430.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 385.000 | |
| II | Khu vực Cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 480.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 430.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 385.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 350.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 310.000 | |
| III | Khu vực Ven cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 380.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 345.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 310.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 275.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 270.000 | |
| IV | Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch | |
| Từ 19,50 m trở lên | 300.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 270.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 240.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 238.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 215.000 | |
b) Thị trấn Lăng Cô
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè) | GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ |
| I | Khu vực Trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 1.190.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 1.050.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 980.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 840.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 770.000 | |
| II | Khu vực Cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 945.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 880.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 755.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 695.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 605.000 | |
| III | Khu vực Ven cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 785.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 675.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m Từ 11,00 đến 13,00 m | 615.000 540.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 505.000 | |
| IV | Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch | |
| Từ 19,50 m trở lên | 590.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 540.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 470.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 440.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 400.000 | |
8. Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè) | GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ |
| I | Khu vực Trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 404.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 365.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 326.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 293.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 263.000 | |
| II | Khu vực Cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 326.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 293.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 263.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 238.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 214.000 | |
9. Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè) | GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ |
| I | Khu vực Trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 503.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 458.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 407.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 364.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 328.000 | |
| II | Khu vực Cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên | 407.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 371.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 328.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 292.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 262.000 | |
| III | Khu vực Ven cận trung tâm đô thị | |
| Từ 19,50 m trở lên Từ 17,00 đến 19,00 m | 328.000 292.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 262.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 241.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 233.000 | |
| IV | Vùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch | |
| Từ 19,50 m trở lên | 254.000 | |
| Từ 17,00 đến 19,00 m | 233.000 | |
| Từ 13,50 đến 16,50 m | 211.000 | |
| Từ 11,00 đến 13,00 m | 204.000 | |
| Từ 4,00 đến dưới 10,50 m | 183.000 | |
Mức giá quy định tại Điều này cũng là mức giá tối thiểu để tổ chức chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo hình thức đấu giá, trường hợp mức giá chuyển nhượng thực tế trên thị trường có biến động giảm thì các cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo hình thức đấu giá xây dựng phương án giảm giá tối thiểu nhưng mức giảm không được vượt quá 20% mức giá quy định tại Điều này và phải báo cáo UBND cấp có thẩm quyền quyết định.
Giao cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng, khả năng sinh lợi, thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh của các khu quy hoạch, cụm dân cư quyết định việc phân chia các khu vực trong đô thị.
Trường hợp xác định giá đất cụ thể để giao đất không thông qua hình thức đấu giá, xác định giá đất tại các khu quy hoạch, khu tái định cư thì Sở Tài chính căn cứ vào mức giá quy định tại Điều này và mức độ đầu tư hạ tầng để xây dựng giá đất cụ thể trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
Điều 20. Quy định cụ thể một số trường hợp đặc thù về giá đất
1. Các đường phố mới phát sinh trong năm nhưng chưa được quy định giá đất, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế lập phương án cụ thể trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.
2. Trường hợp Nhà nước giao đất ở có thu tiền sử dụng đất đối với các thửa đất có địa hình thấp trũng (ao, hồ, ruộng…) so với các thửa đất liền kề thì giá đất được tính bằng giá đất cùng loại liền kề trừ chi phí đầu tư hạ tầng để bảo đảm hạ tầng kỹ thuật của thửa đất, mức trừ tối đa phải thấp hơn giá các thửa đất cùng loại liền kề. Chi phí đầu tư hạ tầng được xác định theo suất đầu tư bình quân tương ứng với từng vị trí đất do Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế quyết định.
3. Đối với các thửa đất dùng để đầu tư các Dự án sản xuất kinh doanh thuộc khu vực nông thôn nằm ven đường giao thông chính, khu dân cư, khu đô thị mới, khu công nghiệp có diện tích từ 2.000 m2 trở lên thì vị trí và hệ số giá đất giữa các vị trí xác định như sau:
a) Vị trí:
- Vị trí 1: Tính từ mặt tiếp giáp đường giao thông chính đến chiều sâu tối đa là 25 mét.
- Vị trí 2: Tính từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài chiều sâu thêm 20 mét.
- Vị trí 3: Tính từ đường phân giới vị trí 2 và vị trí 3 kéo sâu đến hết ranh giới thửa đất.
b) Hệ số xác định giá đất giữa các vị trí:
+ Các thửa đất thuộc khu vực nông thôn nằm ven đường giao thông chính giá đất các vị trí xác định theo Điều 10.
+ Các thửa đất nằm trong khu dân cư, khu đô thị mới, khu công nghiệp, giá đất vị trí 2 tính bằng 43% giá đất vị trí 1; giá đất vị trí 3 tính bằng 26% giá đất vị trí 1.
4. Các thửa đất mặt tiền đường phố nhưng bị ngăn cách với đường phố bởi điều kiện tự nhiên hoặc các công trình công cộng khác như sông, hồ, đường sắt... thì không tính giá theo vị trí 1 của đường phố đó mà tùy thuộc vào vị trí của thửa đất để áp giá theo các quy định tại Quy định này.
5. Các thửa đất thuộc các khu vực đã có quy hoạch nhưng chưa được đầu tư hạ tầng thì giá đất được tính theo hiện trạng thực tế của thửa đất.
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 21. Tổ chức thực hiện
1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm:
a) Chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và các cơ quan liên quan tổ chức triển khai thực hiện việc điều tra, khảo sát và thu thập giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất tại các địa phương để trình Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá các loại đất.
b) Tổ chức hướng dẫn, kiểm tra thực hiện Quy định này và giải quyết các trường hợp vướng mắc phát sinh về giá đất tại các địa phương trong toàn tỉnh.
2. Cục Thuế tỉnh phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn cơ quan thuế, cơ quan quản lý đất đai tại các địa phương trong tỉnh căn cứ Quy định này để tính thu tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
3. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế có trách nhiệm:
a) Chỉ đạo các cấp, các ngành thuộc địa phương quản lý, thực hiện niêm yết công khai giá đất và xác định các nghĩa vụ tài chính có liên quan đến đất đai thuộc quyền hạn của mình theo quy định tại Quy định này.
b) Tổ chức điều tra, khảo sát, thống kê giá đất và thường xuyên theo dõi biến động giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất tại địa phương làm cơ sở xây dựng phương án giá đất trên địa bàn.
Điều 22. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn cố ý gây khó khăn và làm sai lệch hồ sơ về đất để xác định sai vị trí đất gây thất thu cho ngân sách Nhà nước và các khoản thu về đất thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính, bồi thường thiệt hại cho Nhà nước toàn bộ số tiền thiệt hại đã gây ra; tùy thuộc mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
| PHÓ CHỦ TỊCH | |
| Phan Ngọc Thọ |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | ọhT gnoL uầC | gnắrT gnốC | - tn - | |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | gnắrT gnốC | tắs gnờưđ nòL uầC | - tn - | |
| 000.055.1 | 000.009.1 | 000.000.3 | 000.000.7 | C.3 | tắs gnờưđ nòL uầC | )iợL êL( aG uầC | nâuX ịhT iùB | 11 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | 6 ổt iốuc ưc nâd uhK | ahK ôgN | hcịL gnơưD iùB | 01 |
| 000.058.4 | 000.059.5 | 000.005.9 | 000.000.22 | B.1 | uás ãgn iạt gnơưV gnùH | gnuC iộĐ | éhgN nếB | 9 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | iợĐ hcịL | ủhP nêiB nệiĐ | cốuQ oảB | 8 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | iạL ếhT òđ nếb gnốuX | hnihC hnìĐ êL | - tn - | |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | hnihC hnìĐ êL | )neĐ uầc( aB gnôĐ uầC | - tn - | |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | )neĐ uầc( aB gnôĐ uầC | )iộH aiG uầc( gnăL ihC | gnằĐ hcạB | 7 |
| 000.058.2 | 000.005.3 | 000.006.5 | 000.000.31 | B.2 | ứrT gnôC nễyugN | nA năV gnơưD | - tn - | |
| 000.004.2 | 000.059.2 | 000.057.4 | 000.000.11 | C.2 | nA năV gnơưD | gnơưV gnùH ưt ãgN | uệirT àB | 6 |
| 000.005 | 000.055 | 000.007 | 000.002.1 | uhC cúhP nễyugN | nêyugN cúhP nễyugN | ihC nahP àB hnìĐ )nễyugN( | 5 | |
| 000.000.4 | 000.009.4 | 000.057.7 | 000.000.81 | C.1 | hnịĐ gnơưrT | iợL êL | nauQ hnahT nệyuh àB | 4 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | úhP nầrT | uâhC iộB nahP | uệirT uẤ | 3 |
| 12 uềiĐ iạt hnịđ yuq oeht hnít tắs gnờưđ aik nêb aíhP | - tn - | |||||||
| 000.055.1 | 000.009.1 | 000.000.3 | 000.000.7 | C.3 | ỷuhT gnơưH - ếuH hníhc hnàh iớig aịĐ | cạB gnốC | - tn - | |
| 000.057.1 | 000.051.2 | 000.054.3 | 000.000.8 | B.3 | cạB gnốC | iD cắĐ ồH | - tn - | |
| 000.001.2 | 000.055.2 | 000.001.4 | 000.005.9 | A.3 | iD cắĐ ồH | hnìB ựgN - gnơưV gnùH | gnơưV gnơưD nA | 2 |
| 000.004.2 | 000.059.2 | 000.057.4 | 000.000.11 | C.2 | gnàoH nêiT hniĐ | nâuH êL | 8 gnáht 32 | 1 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
2m/gnồđ :hnít ịv nơĐ
)ếuH nêihT aừhT hnỉt nâd nâhn nab yỦ aủc 3102 măn 21 gnáht 02 yàgn DNBU-ĐQ/3102/85 ốs hnịđ tếyuQ oeht mèk hnàh naB( 4102 MĂN ẾUH ỐHP HNÀHT IẠT Ở TẤĐ ÁIG
1 cụl ụhP
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | máhT hnìĐ êL | gnôhK uệiD ữN nôT | nâuX gnơưD | 13 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | hcạrT ộL nễyugN | hníB nễyugN | - tn - | |
| 000.055.1 | 000.009.1 | 000.000.3 | 000.000.7 | C.3 | hníB nễyugN | uệirT àB | nA năV gnơưD | 03 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | hnàH iạĐ êL | nêihP iáhT | àoH gnơưD | 92 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | gnôhT gnàoH | hniN nA nễyugN | hnahT cụD | 82 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | hnìB ựgN | úhP nầrT | nâT yuD | 72 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | hnàhT nếiH ôT | gnằĐ hcạB | ếĐ uệiD | 62 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | nâH cọgN êL | hnàH iạĐ êL | gnợưT ãD | 52 |
| 000.004.2 | 000.059.2 | 000.057.4 | 000.000.11 | C.2 | 8 gnáht 32 | nẩuD êL | cứĐ gnảuQ aửC | 42 |
| 000.058.2 | 000.005.3 | 000.006.5 | 000.000.31 | B.2 | 8 gnáht 32 | nẩuD êL | năgN aửC | 32 |
| 000.000.4 | 000.009.4 | 000.057.7 | 000.000.81 | C.1 | )gnáhK cúhT hnỳuH àv oạĐ gnưH nầrT( iộH aiG uầC | oạĐ gnưH nầrT | gnơưD gnơưhC | 22 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | uD nễyugN | nêiV ựgN | gnÔ aùhC | 12 |
| 000.058.4 | 000.059.5 | 000.005.9 | 000.000.22 | B.1 | cọH iáhT nễyugN | iợL êL | nA năV uhC | 02 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | nảoT cốuQ nầrT | ưD hnáhK nầrT | hnirT hnạM uhC | 91 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | uâD iãB ờht àhN nếđ iàd oéK | hniD ợhC uầC | - tn - | |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | hniD ợhC uầC | gnơưH nâuX ồH | - tn - | |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | gnơưH nâuX ồH | mêihK hnỉB nễyugN | - tn - | |
| 000.055.1 | 000.009.1 | 000.000.3 | 000.000.7 | C.3 | mêihK hnỉB nễyugN | iộH aiG uầC | gnăL ihC | 81 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | ộĐ hnìĐ oaC | uệiD nâuX | nêiV naL ếhC | 71 |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | hniN nA nễyugN | gnồĐ năV mạhP | cụD nâuX oaC | 61 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | mâL nễyugN | hniL năV nễyugN | gnắhT oaC | 51 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | ứrT yuH gnặĐ | hnàoH nầrT | ộĐ hnìĐ oaC | 41 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | hnahT íhC nễyugN | gnăL ihC | táuQ áB oaC | 31 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | 4 ốs gnờưĐ | nêihN ựT êL | hnìĐ uửB | 21 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | uềiB yủhT náuQ gnơưL gnàl uầĐ | ọhT gnoL uầC | - tn - | |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.054.1 | 000.057.1 | 000.057.2 | 000.005.6 | A.4 | nôT hnáhT êL | mểiĐ ịhT nàoĐ | gnárT gnôC hniĐ | 84 |
| 000.054.1 | 000.057.1 | 000.057.2 | 000.005.6 | A.4 | oaiG maN nàĐ - hnìB ựgN | náuQ uễiL ưS | - tn - | |
| 000.055.1 | 000.009.1 | 000.000.3 | 000.000.7 | C.3 | náuQ uễiL ưS | hnirT uhC nahP | - tn - | |
| 000.003.3 | 000.050.4 | 000.054.6 | 000.000.51 | A.2 | gnùhP hnìĐ nahP | iợL êL | ủhP nêiB nệiĐ | 74 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | hnihC gnờưrT | tệihP gnauQ nôT gnờưđ uầC | - tn - | |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | tệihP gnauQ nôT gnờưđ uầC | uựC nA uầc uầĐ | ữgN năV gnặĐ | 64 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | náĐ nêyugN nầrT | nâuH êL | nôC nầrT gnặĐ | 54 |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | táL táhP gnôs ar gnờưĐ | uữH ốT | mârT yùhT gnặĐ | 44 |
| 000.057.1 | 000.051.2 | 000.054.3 | 000.000.8 | B.3 | mểiĐ ịhT nàoĐ | nâuH êL | nâhT iáhT gnặĐ | 34 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | ệL tậhN | nâhT iáhT gnặĐ | iaM iahT gnặĐ | 24 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | hniV oaB uầC | nếY hcạB uầC | - tn - | |
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | nếY hcạB uầC | yáhC uầC | - tn - | |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | yáhC uầC | ổT iáhT ýL | tấT gnặĐ | 14 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | mêiT nA iaM | ưD hnáhK nầrT | nẩC nêyugN gnặĐ | 04 |
| 000.055.1 | 000.009.1 | 000.000.3 | 000.000.7 | C.3 | hnìB ựgN | nấT oàĐ | - tn - | |
| 000.057.1 | 000.051.2 | 000.054.3 | 000.000.8 | B.3 | nấT oàĐ | )áig hnáhT ab ãgn( úhP nầrT | ứrT yuH gnặĐ | 93 |
| 000.005 | 000.055 | 000.007 | 000.002.1 | gnợưhT gnurT pậđ ab ãgN | àH ôgN | nấuT cứĐ gnặĐ | 83 | |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | ếK cứĐ ôgN | nôT hnáhT êL | - tn - | |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | nôT hnáhT êL | mểiĐ ịhT nàoĐ | gnuD gnặĐ | 73 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | cắS hniS nễyugN | cớưhP uữH uưL | tấhN hnirT oàĐ | 63 |
| 000.057.1 | 000.051.2 | 000.054.3 | 000.000.8 | B.3 | úhP nầrT 131 tệiK | uâhC iộB nahP | nấT oàĐ | 53 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | gnáhK cúhT hnỳuH | )neđ uầc( aB gnôĐ uầC | - tn - | |
| 000.055.1 | 000.009.1 | 000.000.3 | 000.000.7 | C.3 | )neđ uầC( aB gnôĐ uầC | naoL cúhT iaM | ừT yuD oàĐ | 43 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | ổH tạB gnăT | iàrT ẻK | - tn - | |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | iàrT ẻK | gnoL hnahT uầC | hnA yuD oàĐ | 33 |
| 000.055.1 | 000.009.1 | 000.000.3 | 000.000.7 | C.3 | hnàH iạĐ êL | uệiD gnàoH | gnơưhP mạĐ | 23 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | ếK hnảC nahP | hniL năV nễyugN | ưL aoH | 66 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | hnĩT ệuT tệiK | iaM iahT gnặĐ | hnìB aòH | 56 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | 86 nâuX | nôT hnáhT êL | - tn - | |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | nôT hnáhT êL | mểiĐ ịhT nàoĐ | nêyuhT nàH | 46 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | hnìB gnơưD móX | ạD ĩV uầC | - tn - | |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | ạD ĩV uầC | gnuC hniS nễyugN | ửT cặM nàH | 36 |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | úhP nầrT | ộT gnờưrT nễyugN | ihgN màH | 26 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | yâT maT nôht măX nạV móX | yâT nA uầC | - tn - | |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | yâT nA uầC | uựC nA uầC | uềirT iảH | 16 |
| 000.000.4 | 000.009.4 | 000.057.7 | 000.000.81 | C.1 | gnùhP hnìĐ nahP | iộN àH | gnưrT àB iaH | 06 |
| 000.000.4 | 000.009.4 | 000.057.7 | 000.000.81 | C.1 | gnơưV gnùH uás ãgN | iợL êL | iộN àH | 95 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | HQK 3 ốs gnờưĐ | naL cúhP nễyugN | êhK àH | 85 |
| 000.055.1 | 000.009.1 | 000.000.3 | 000.000.7 | C.3 | hnihC gnờưrT | nA năV gnơưD | pậT yuH àH | 75 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | gnằoH mâL | cụD nâuX oaC | páiG yuH àH | 65 |
| 000.003.3 | 000.050.4 | 000.054.6 | 000.000.51 | A.2 | gnơưV gnùH uás ãgN | ệuH nễyugN măn ãgN | aĐ gnốĐ | 55 |
| 000.058.4 | 000.059.5 | 000.005.9 | 000.000.22 | B.1 | nâV oaC nầrT | iợL êL | gnuC iộĐ | 45 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | mâT hnĩT | ệL tậhN | - tn - | |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | ệL tậhN | nâhT iáhT gnặĐ | - tn - | |
| 000.055.1 | 000.009.1 | 000.000.3 | 000.000.7 | C.3 | nâhT iáhT gnặĐ | mêihK hcÍ gnÔ | mểiĐ ịhT nàoĐ | 35 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | hnáhK gnồĐ gnăL | aúhC gnôC nârT nềyuH | iàH ữhN nàoĐ | 25 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | 6 ổt iốuc ưc nâd uhK | ahK ôgN | nấuT nễyugN nàoĐ | 15 |
| 000.054.1 | 000.057.1 | 000.057.2 | 000.005.6 | A.4 | úhP nầrT | ộT gnờưrT nễyugN | gnưrT uữH nàoĐ | 05 |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | hnìĐ gnurT êL | mâT hnĩT | - tn - | |
| 000.057.1 | 000.051.2 | 000.054.3 | 000.000.8 | B.3 | mâT hnĩT | ứT gnợưhT aửC | - tn - | |
| 000.000.4 | 000.009.4 | 000.057.7 | 000.000.81 | C.1 | ứT gnợưhT aửC | oạĐ gnưH nầrT | gnàoH nêiT hniĐ | 94 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | 86 nâuX | nôT hnáhT êL | - tn - | |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.057.1 | 000.051.2 | 000.054.3 | 000.000.8 | B.3 | )neĐ uầc( aB gnôĐ uầC | oạĐ gnưH nầrT | gnáhK cúhT hnỳuH | 68 |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | hniM êL | ọhT uữH nễyugN | táhP nấT hnỳuH | 58 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | hnảC gnọV iồĐ | nâuX ịhT iùB | aúhC gnôC nârT nềyuH | 48 |
| 000.058.2 | 000.005.3 | 000.006.5 | 000.000.31 | B.2 | hnìB ựgN - gnơưV gnơưD nA | uựC nA uầC | - tn - | |
| 000.058.4 | 000.059.5 | 000.005.9 | 000.000.22 | B.1 | uựC nA uầC | gnơưV gnùH uás ãgN | - tn - | |
| 000.007.5 | 000.000.7 | 000.002.11 | 000.000.62 | A.1 | gnơưV gnùH uás ãgN | nềiT gnờưrT uầC | gnơưV gnùH | 38 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | HQ uhk A ôL | yủhT nâuX | tếihT gnồH | 28 |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | HQ gnờưĐ | tệiV cốuQ gnàoH | gnơưhC gnồH | 18 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | hnahT íhC nễyugN | gnăL ihC | gnơưH nâuX ồH | 08 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | )gnoL miK( iớm ưc hnịđ uhK | aịđ aĩhgn páig ưc hnịđ uhK | nểiH năV ồH | 97 |
| 000.054.1 | 000.057.1 | 000.057.2 | 000.005.6 | A.4 | oạĐ gnauQ êL | ọhT uữH nễyugN | uậM gnùT ồH | 87 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | gnơưD yủhT - cứĐ ựT | ếuH cọh iạĐ uấđ iht àhN | - tn - | |
| 000.055.1 | 000.009.1 | 000.000.3 | 000.000.7 | C.3 | ếuH cọh iạĐ uấđ iht àhN | gnơưV gnơưD nA | iD cắĐ ồH | 77 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | ổH tạB gnăT | hnA yuD oàĐ | nãH nâuX gnàoH | 67 |
| 000.054.1 | 000.057.1 | 000.057.2 | 000.005.6 | A.4 | gnợưL tếiV êL | hnảC cứĐ nễyugN | ụhT năV gnàoH | 57 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | iàd iốn gnăL ihC | hniN màH nễyugN | hcịL năV gnàoH | 47 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | gnằoH mâL | cắS hniS nễyugN - cụD nâuX oaC | gnôhT gnàoH | 37 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | iahT maT | hnìB ựgN | naoL ịhT gnàoH | 27 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | hnảC tấhT nôT | hnirT yuD nễyugN | - tn - | |
| 000.057.1 | 000.051.2 | 000.054.3 | 000.000.8 | B.3 | hnirT yuD nễyugN | hnihC gnờưrT | tệiV cốuQ gnàoH | 17 |
| 000.007.5 | 000.000.7 | 000.002.11 | 000.000.62 | A.1 | iộN àH | iợL êL | máhT aoH gnàoH | 07 |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | pệihT tấhT nôT | gnơưhP mạĐ | - tn - | |
| 000.055.1 | 000.009.1 | 000.000.3 | 000.000.7 | C.3 | gnơưhP mạĐ | iãrT nễyugN | uệiD gnàoH | 96 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | êkaS uợưr yám àhN | táC ôgN êL | hnahT iàoH | 86 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | hnàH iạĐ êL | nêihP iáhT | ỹM àoH | 76 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | uếiH ừT aùhC gnổC | ủhP nêiB nệiĐ | táC ôgN êL | 401 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | oạĐ gnauQ êL | táhP nấT hnỳuH | hniM êL | 301 |
| 000.007.5 | 000.000.7 | 000.002.11 | 000.000.62 | A.1 | ứrT gnôC nễyugN - áĐ pậĐ | iộN àH | - tn - | |
| 000.058.4 | 000.059.5 | 000.005.9 | 000.000.22 | B.1 | iộN àH | )aG uầc( nâuX ịhT iùB | iợL êL | 201 |
| 000.058.2 | 000.005.3 | 000.006.5 | 000.000.31 | B.2 | nềyuQ ôgN | iợL êL | iaL êL | 101 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | nềiĐ hcịT gnộur cớưn gnơưM | nêihP iáhT | cárT uữH êL | 001 |
| 000.057.1 | 000.051.2 | 000.054.3 | 000.000.8 | B.3 | cụhP gnauQ uệirT | mêihK hcÍ gnÔ | nâuH êL | 99 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | cựD uữH nầrT | oạĐ gnauQ êL | nơS gnồH êL | 89 |
| 000.058.2 | 000.005.3 | 000.006.5 | 000.000.31 | B.2 | ệuH nễyugN | aĐ gnốĐ | gnohP gnồH êL | 79 |
| 000.005.9 | năgN aửC | oạĐ gnưH nầrT - nẩuD êL | gnàoH nễyugN hcịl ud ex nếB gnort nạoĐ | |||||
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | aòH nA uầc nếđ gnoL miK gnờưđ ừt nạođ tắs gnờưđ aik nêb aíhP | - tn - | ||
| 000.054.1 | 000.057.1 | 000.057.2 | 000.005.6 | A.4 | aòH nA uầC | ổH hcạB uầC | - tn - | |
| 000.058.4 | 000.059.5 | 000.005.9 | 000.000.22 | B.1 | ổH hcạB uầC | nâuX úhP uầC | nẩuD êL | 69 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | tếihK hnịT hcíhT | ủhP nêiB nệiĐ | máhT hnìĐ êL | 59 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | naoH cắhK gnùhP | gnằĐ hcạB | hnihC hnìĐ êL | 49 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | ửT uhP nơS aL | iãrT nễyugN | - tn - | |
| 000.055.1 | 000.009.1 | 000.000.3 | 000.000.7 | C.3 | iãrT nễyugN | gnơưhP mạĐ | - tn - | |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | gnơưhP mạĐ | ưD hnáhK nầrT | hnàH iạĐ êL | 39 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | ưc hnịđ iáT uhk iốuC | iahT maT | hnàH gnôC êL | 29 |
| 000.057.1 | 000.051.2 | 000.054.3 | 000.000.8 | B.3 | nâT yuD gnốT | gnàoH nêiT hniĐ | gnauQ gnộM mâL | 19 |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | gnồĐ năV mạhP | gnuC hniS nễyugN | gnằoH mâL | 09 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | nêihP iáhT | nâL ếhT ôgN | ửT uhP nơS aL | 98 |
| 000.055.1 | 000.009.1 | 000.000.3 | 000.000.7 | C.3 | gnàoH nễyugN | ổH hcạB uầC | gnoL miK | 88 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | hnA yuD oàĐ | hnàht hniK cắB gnôĐ aửC | iàrT ẻK | 78 |
| 000.055.1 | 000.009.1 | 000.000.3 | 000.000.7 | C.3 | gnoL hnahT uầC | )neĐ uầc( aB gnôĐ uầC | - tn - | |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | oảB uựL gnàl páiG | gnàoH nễyugN uầc uầĐ | - tn - | |
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | gnàoH nễyugN uầC | àoH nA uầc cắB | ếĐ maN ýL | 521 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | gnóiG hnáhT | nêihP iáhT | ưL gnọrT uưL | 421 |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | gnờưđ iốuC | gnồĐ năV mạhP | cớưhP uữH uưL | 321 |
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | 86 nâuX | hnìĐ gnurT êL | Y gnơưL | 221 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | )37 tệik( nâT yuD | tắs gnờưĐ | - tn - | |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | tắs gnờưĐ | hnirT uhC nahP | naC năV gnơưL | 121 |
| 000.003.3 | 000.050.4 | 000.054.6 | 000.000.51 | A.2 | máhT aoH gnàoH | gnơưV gnùH | hniV ếhT gnơưL | 021 |
| 000.005 | 000.055 | 000.007 | 000.002.1 | gnợưhT gnurT-náuQ gnơưL ab ãgN | nâuX ịhT iùB | náuQ gnơưL | 911 | |
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | àĐ nảT | pệihT tấhT nôT | nếyuQ cọgN gnơưL | 811 |
| 000.005 | 000.055 | 000.007 | 000.002.1 | ọhT gnoL áđ ỏM | )ọhT gnoL uầc uầđ( nâuX ịhT iùB | ọhT gnoL | 711 | |
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | gnùT tấhT nôT | cốuQ oảB | iợĐ hcịL | 611 |
| 000.054.1 | 000.057.1 | 000.057.2 | 000.005.6 | A.4 | hniM êL | pậT yuH àH | gnợưL tếiV êL | 511 |
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | gnóiG hnáhT | nêihP iáhT | nếiM năV êL | 411 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | 86 nâuX | nôT hnáhT êL | - tn - | |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | nôT hnáhT êL | uửB gnauQ ạT | uưH năV êL | 311 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | iáhT cúhP nễyugN | nâuX nạV | nêihN ựT êL | 211 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | Y gnơưL | ỷK năV nầrT | hnìĐ gnurT êL | 111 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | gnàoH nêiT hniĐ | mểiĐ ịhT nàoĐ | cựrT êL | 011 |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | uưH năV êL | mêihK hcÍ gnÔ | nôT hnáhT êL | 901 |
| 000.000.4 | 000.009.4 | 000.057.7 | 000.000.81 | C.1 | uệirT àB | gnơưV gnùH | nôĐ ýuQ êL | 801 |
| 000.005 | 000.055 | 000.007 | 000.002.1 | hnạH nạV ưS | nêyugN cúhP nễyugN | nềyuQ gnauQ êL | 701 | |
| 000.057.1 | 000.051.2 | 000.054.3 | 000.000.8 | B.3 | gnôĐ nA ,3 cựv uhk 6 ổT | uữH ốT | oạĐ gnauQ êL | 601 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | iãrT nễyugN | ưD hnáhK nầrT | nâH cọgN êL | 501 |
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | aúhC gnôC nârT nềyuH | uếiH ừT aùhC gnổC | - tn - | |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | pệihT tấhT nôT | náĐ nêyugN nầrT | - tn - | |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | náĐ nêyugN nầrT | nâuH êL | mậhN iờhT ôgN | 541 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | ỷK năV nầrT | iãrT nễyugN | - tn - | |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | iãrT nễyugN | pệihT tấhT nôT | nâL ếhT ôgN | 441 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | gnàoH nêiT hniĐ | mểiĐ ịhT nàoĐ | nêiL ĩS ôgN | 341 |
| 000.003.3 | 000.050.4 | 000.054.6 | 000.000.51 | A.2 | uâhC iộB nahP | tệiK gnờưhT ýL - iộN àH | nềyuQ ôgN | 241 |
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | hcịL năV gnàoH | naohK cắhK gnùhP - gnoL gnauQ nầrT | ahK ôgN | 141 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | uềiB tệyugN gnàL | nâuX ịhT iùB | àH ôgN | 041 |
| 000.054.1 | 000.057.1 | 000.057.2 | 000.005.6 | A.4 | aĐ gnốĐ | ừC năV nễyugN | ựT aiG ôgN | 931 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | uưH năV êL | mêihK hcÍ gnÔ | ếK cứĐ ôgN | 831 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | iahT maT | gnạM hniM | oaiG maN | 731 |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | yủhT gnơưH - ếuH hníhc hnàh iớig aịĐ | táC ôgN êL | gnạM hniM | 631 |
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | nếyuQ cọgN gnơưL | hnìĐ gnurT êL | áC gnaM | 531 |
| 000.058.2 | 000.005.3 | 000.006.5 | 000.000.31 | B.2 | gnáhK cúhT hnỳuH | mểiĐ ịhT nàoĐ | naoL cúhT iaM | 431 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | )ũc( ơS cốĐ nôht gnờưĐ | )aòH nA ab ãgn( tấT gnặĐ | gnạB oãL iaM | 331 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | 4 ốs gnờưĐ | naL cúhP nễyugN | nôĐ cắhK iaM | 231 |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | hcíB gnauQ nễyugN | gnôT nâhN nầrT | mêiT nA iaM | 131 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | mêihK hnỉB nễyugN | uD nễyugN | ihC hnĩĐ cạM | 031 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | hcịL năV gnàoH | hniN màH nễyugN | cứhP năV ýL | 921 |
| 000.054.1 | 000.057.1 | 000.057.2 | 000.005.6 | A.4 | táL táhP gnôs ar gnờưĐ | uữH ốT | gnọrT ựT ýL | 821 |
| 000.058.4 | 000.059.5 | 000.005.9 | 000.000.22 | B.1 | gnùhP hnìĐ nahP | iộN àH | tệiK gnờưhT ýL | 721 |
| 12 uềiĐ iạt hnịđ yuq oeht hnít tắs gnờưđ aik nêb aíhP | - tn - | |||||||
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | àrT gnơưH - ếuH hníhc hnàh iớig aịĐ | hniL năV nễyugN | - tn - | |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | hniL năV nễyugN | aòH nA uầC | ổT iáhT ýL | 621 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | ahK ôgN | hcịL năV gnàoH | hniN màH nễyugN | 661 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | hniD ợhC uầc uầĐ | )uâD iãB uầc( hnA yuD oàĐ | uềihT aiG nễyugN | 561 |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | hniM êL | ọhT uữH nễyugN | hnịT cứĐ nễyugN | 461 |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | hniM êL | uậM gnùT ồH | hnảC cứĐ nễyugN | 361 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | hcạrT ộL nễyugN | nA năV gnơưD | gnuC ỗĐ nễyugN | 261 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | ũl táoht gnơưM | ưL aoH | áoĐ nễyugN | 161 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | hcịL năV gnàoH | hniN màH nễyugN | nâT hnìĐ nễyugN | 061 |
| 000.003.3 | 000.050.4 | 000.054.6 | 000.000.51 | A.2 | iợL êL | nềiT gnàrT uầc uầđ maN | uểihC hnìĐ nễyugN | 951 |
| 000.055.1 | 000.009.1 | 000.000.3 | 000.000.7 | C.3 | ưc hnịđ uhk iốuC | tệiV cốuQ gnàoH | hnirT yuD nễyugN | 851 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | ơS gnơưH cắB hcạoh yuq uhK | gnắhT oaC | yuD nễyugN | 751 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | hnahT íhC nễyugN | gnăL ihC | uD nễyugN | 651 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | cụhP gnauQ uệirT | mêihK hcÍ gnÔ | hnirT ưC nễyugN | 551 |
| 000.058.2 | 000.005.3 | 000.006.5 | 000.000.31 | B.2 | )ạD ĩV uầc( uệirT àB | iợL êL | ứrT gnôC nễyugN | 451 |
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | gnờưđ iốuC | uềihT aiG nễyugN | - tn - | |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | uềihT aiG nễyugN | gnơưH nâuX ồH | - tn - | |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | gnơưH nâuX ồH | gnằĐ hcạB | hnahT íhC nễyugN | 351 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | 86 nâuX | nôT hnáhT êL | - tn - | |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | nôT hnáhT êL | mểiĐ ịhT nàoĐ | uểiD íhC nễyugN | 251 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | hnahT íhC nễyugN | gnăL ihC | mêihK hnỉB nễyugN | 151 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | hcạrT ộL nễyugN | nA năV gnơưD | hníB nễyugN | 051 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | ếK cứĐ ôgN | nôT hnáhT êL | - tn - | |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | nôT hnáhT êL | mểiĐ ịhT nàoĐ | uểiB nễyugN | 941 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | cụD nâuX oaC | gnôhT gnàoH | hniN nA nễyugN | 841 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | hnàhT nếiH ôT | gnằĐ hcạB | nêiV ựgN | 741 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | ủhP nêiB nệiĐ | mêihC aohK nễyugN | - tn - | |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | mêihC aohK nễyugN | gnơưV gnơưD nA | hnìB ựgN | 641 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | nếY hcạB gnôs páiG | gnoL miK ưc hnịđ uhK | naL cúhP nễyugN | 781 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | hnìB maN móx tệiK | nêyugN cúhP nễyugN | uhC cúhP nễyugN | 681 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | ọhT uữH nễyugN | hnihC gnờưrT | cắS gnohP nễyugN | 581 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | HQ uhk B ôL | yủhT nâuX | hnáhC nahP nễyugN | 481 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | ởS nâT | gnắhT oaC | nâuT mạhP nễyugN | 381 |
| 000.057.1 | 000.051.2 | 000.054.3 | 000.000.8 | B.3 | gnờưđ iốuC | gnắhT cứĐ nôT | gnằB gnơưL nễyugN | 281 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | úhP nâuX gnờưhp nậhp aịđ tếH | gnơưH gnôs maN cús aig ổm tếig òL | - tn - | |
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | gnơưH gnôs maN cús aig ổm tếig òL | nA năV gnơưD | - tn - | |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | nA năV gnơưD | ứrT gnôC nễyugN | hcạrT ộL nễyugN | 181 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | ơS gnơưH cắB hcạoh yuq uhK | gnắhT oaC | mâL nễyugN | 081 |
| 000.057.1 | 000.051.2 | 000.054.3 | 000.000.8 | B.3 | ệuH nễyugN | gnùhP hnìĐ nahP | nếyuhK nễyugN | 971 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | gnơưV nệihT gnùT | gnằoH mâL | yV aohK nễyugN | 871 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | mA àrT aùhc tás nầg iàd oéK | hnìB ựgN | mêihC aohK nễyugN | 771 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | uấđ iht àhN | iD cắĐ ồH | nàoT hnáhK nễyugN | 671 |
| 000.058.2 | 000.005.3 | 000.006.5 | 000.000.31 | B.2 | nềyuQ ôgN | iợL êL | ựT yuH nễyugN | 571 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | cớưn táoht gnơưM | nấuT nễyugN nàoĐ | gnợưL yuH nễyugN | 471 |
| 000.054.1 | 000.057.1 | 000.057.2 | 000.005.6 | A.4 | uữH ốT | cắS gnohP nễyugN | ọhT uữH nễyugN | 371 |
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | ưc hnịđ iáT uhk iốuC | gnơưD yủhT - cứĐ ựT | nậhT uữH nễyugN | 271 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | gnóiG hnáhT | nêihP iáhT | nâuH uữH nễyugN | 171 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | gnờưđ iốuC | ếĐ maN ýL | )mâL cúrT nôht( tậD uữH nễyugN | 071 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | cứĐ ựT - gnơưD ỷuhT | gnơưV gnơưD nA | hnảC uữH nễyugN | 961 |
| 000.003.3 | 000.050.4 | 000.054.6 | 000.000.51 | A.2 | gnơưV gnùH | iợL êL | ệuH nễyugN | 861 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | ếĐ maN ýL | nêiL ịhT mạhP | - tn - | |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | nêiL ịhT mạhP | gnoL miK | gnàoH nễyugN | 761 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.057.1 | 000.051.2 | 000.054.3 | 000.000.8 | B.3 | ihgN màH | iợL êL | ộT gnờưrT nễyugN | 702 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | aúhC gnôC nârT nềyuH | hnahT iàoH | nạgN gnurT nễyugN | 602 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | nạoS nâuX nầrT | gnóiG hnáhT | cựrT nễyugN | 502 |
| 000.058.4 | 000.059.5 | 000.005.9 | 000.000.22 | B.1 | éhgN nếB | máhT aoH gnàoH | gnơưhP irT nễyugN | 402 |
| 000.054.1 | 000.057.1 | 000.057.2 | 000.005.6 | A.4 | ổH tạB gnăT | nâH cọgN êL | - tn - | |
| 000.057.1 | 000.051.2 | 000.054.3 | 000.000.8 | B.3 | nâH cọgN êL | nãH hcạhT | - tn - | |
| 000.055.1 | 000.009.1 | 000.000.3 | 000.000.7 | C.3 | nãH hcạhT | nẩuD êL | iãrT nễyugN | 302 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | gnôT nâhN nầrT | nêihP iáhT | nềiH gnợưhT nễyugN | 202 |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | náĐ nêyugN nầrT | nâuH êL | tậuhT nệihT nễyugN | 102 |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | )ựgN nếB ợhc( uâhC iộB nahP | ệuH nễyugN | ếK nệihT nễyugN | 002 |
| 000.003.3 | 000.050.4 | 000.054.6 | 000.000.51 | A.2 | gnắhT cứĐ nôT | gnohP gnồH êL | iahK hniM ịhT nễyugN | 991 |
| 000.058.4 | 000.059.5 | 000.005.9 | 000.000.22 | B.1 | uệirT àB | nâV oaC nầrT - éhgN nếB | cọH iáhT nễyugN | 891 |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | cụD nâuX oaC | Ý ưhN gnôs páiG | cắS hniS nễyugN | 791 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | gnằoH mâL | cụD nâuX oaC | mêihK hniS nễyugN | 691 |
| 000.055.1 | 000.009.1 | 000.000.3 | 000.000.7 | C.3 | gnaV úhP nệyuh iớig hnaR | gnơưV nệihT gnùT | - tn - | |
| 000.057.1 | 000.051.2 | 000.054.3 | 000.000.8 | B.3 | gnơưV nệihT gnùT | áĐ pậĐ uầC | gnuC hniS nễyugN | 591 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | úhC yuH nahP | nâuH uữH nễyugN | nềyuQ nễyugN | 491 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | cụD nâuX oaC | cắS hniS nễyugN | hnA ýuQ nễyugN | 391 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | iãrT nễyugN | ưD hnáhK nầrT | hcíB gnauQ nễyugN | 291 |
| 000.005 | 000.055 | 000.007 | 000.002.1 | ếĐ maN ýL | ếĐ maN ýL gnờưđ àv gnoL gnơưH gnờưhp ĩs tệil gnart aĩhgN | ụhT cúhP nễyugN | 191 | |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | gnoL miK iớm ưc hnịđ uhK | aịđ aĩhgn páig ưc hnịđ uhK | iáhT cúhP nễyugN | 091 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | nểiH năV ồH | nâuX nạV | nầT cúhP nễyugN | 981 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | ồH gnơưH ãx iớig aịđ páiG | hnạH nạV ưS | - tn - | |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | hnạH nạV ưS | gnàoH nễyugN | nêyugN cúhP nễyugN | 881 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | 41 ốs gnờưĐ | 31 ốs gnờưĐ | hnA nahP | 032 |
| 000.055.1 | 000.009.1 | 000.000.3 | 000.000.7 | C.3 | ếhT iạL uầC | gnơưV nệihT gnùT | - tn - | |
| 000.057.1 | 000.051.2 | 000.054.3 | 000.000.8 | B.3 | gnơưV nệihT gnùT | ạD ĩV uầC | gnồĐ năV mạhP | 922 |
| 000.005 | 000.055 | 000.007 | 000.002.1 | uhC cúhP nễyugN | ếĐ maN ýL | uT mạhP | 822 | |
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | gnàoH nễyugN | nâuX nạV | nêiL ịhT mạhP | 722 |
| 000.058.4 | 000.059.5 | 000.005.9 | 000.000.22 | B.1 | uáS ịhT õV | iợL êL | oãL ũgN mạhP | 622 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | yâT nA uầC | tệiV cốuQ gnàoH | hcạhT cọgN mạhP | 522 |
| 000.000.4 | 000.009.4 | 000.057.7 | 000.000.81 | C.1 | uểihC hnìĐ nễyugN | nềyuQ ôgN | iáhT gnồH mạhP | 422 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | hnahT iàoH | aúhC gnôC nârT nềyuH | iáoT hnìĐ mạhP | 322 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | iàd oék tếyuhT tấhT nôT | nêihP iáhT | ồH hnìĐ mạhP | 222 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | ôM aiG gnơưrT | gnồĐ năV mạhP | óB cáP | 122 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | 86 nâuX | năgN aửC | - tn - | |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | cứĐ gnảuQ aửC | pệihT tấhT nôT | mêihK hcÍ gnÔ | 022 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | 86 nâuX | nôT hnáhT êL | - tn - | |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | nôT hnáhT êL | gnưH gnùhP | ệL tậhN | 912 |
| 000.005 | 000.055 | 000.007 | 000.002.1 | nes yâc uếiM | nâuX ịhT iùB | uềiB tệyugN | 812 | |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | tếyuhT tấhT nôT | hnìĐ gnurT êL | nÔ nâuX nễyugN | 712 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | ửT uhP nơS aL | iãrT nễyugN | iỗrT năV nễyugN | 612 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | uâD iãB hcạoh yuq uhK | nảiG ưT nễyugN | iạohT năV nễyugN | 512 |
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | uềihT aiG nễyugN | gnăL ihC | uêiS năV nễyugN | 412 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | àĐ nảT | ổT iáhT ýL | hniL năV nễyugN | 312 |
| 000.057.1 | 000.051.2 | 000.054.3 | 000.000.8 | B.3 | iahK hniM ịhT nễyugN | gnắhT cứĐ nôT | nêyuH năV nễyugN | 212 |
| 000.057.1 | 000.051.2 | 000.054.3 | 000.000.8 | B.3 | tệiK gnờưhT ýL | gnưrT àB iaH | ừC năV nễyugN | 112 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | hnảC uữH nễyugN | hnảC uữH nễyugN | ảhK năV nễyugN | 012 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | hcạrT ộL nễyugN | nA năV gnơưD | nâuT nễyugN | 902 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | uâD iãB hcạoh yuq uhK | hcịL năV gnàoH | nảiG ưT nễyugN | 802 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | ốhp hnàhT gnart aĩhgN | naoL ịhT gnàoH | - tn - | |
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | naoL ịhT gnàoH | uâhC iộB nahP | iahT maT | 152 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | gnưH gnùhP | páC ýuQ nầrT | uửB gnauQ ạT | 052 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | ồH gnơưH ãx páig nếĐ | nêyugN cúhP nễyugN | hnạH nạV ưS | 942 |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | uâhC iộB nahP | ủhP nêiB nệiĐ | náuQ uễiL ưS | 842 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | nêiL ĩS ôgN | naoL cúhT iaM | náuQ ửS cốuQ | 742 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | gnôT iáhT nầrT | ủhP nêiB nệiĐ | ếT gnảuQ | 642 |
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | uềihT aiG nễyugN | ahK ôgN-gnoL gnauQ nầrT | - tn - | |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | ahK ôgN - gnoL gnauQ nầrT | gnằĐ hcạB | naohK cắhK gnùhP | 542 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | mâL gnôN cọh iạĐ | cụhP gnauQ uệirT | - tn - | |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | cụhP gnauQ uệirT | nâhT iáhT gnặĐ | gnưH gnùhP | 442 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | gnôĐ nA ,3 cựv uhk 6 ổT | ọhT uữH nễyugN | nêiK íhC gnùhP | 342 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | nâuX nạV | gnoL miK | gnộM úhP | 242 |
| 000.003.3 | 000.050.4 | 000.054.6 | 000.000.51 | A.2 | iảhK gnauQ nầrT | éhgN nếB | hníhC cứĐ óhP | 142 |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | 6 ạD ĩV hcạoh yuq uhK | cụD nâuX oaC | gnờưrT năV nahP | 042 |
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | gnóiG hnáhT | nềyuQ nễyugN | ịrT năV nahP | 932 |
| 000.005 | 000.055 | 000.007 | 000.002.1 | uhC cúhP nễyugN 42 tệiK | nêyugN cúhP nễyugN | hnịT gnọrT nahP | 832 | |
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | gnóiG hnáhT | nêihP iáhT | hcÍ yuH nahP | 732 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | gnóiG hnáhT | nêihP iáhT | úhC yuH nahP | 632 |
| 000.055.1 | 000.009.1 | 000.000.3 | 000.000.7 | C.3 | )uựC nA uầc( gnơưV gnùH | ủhP nêiB nệiĐ | gnùhP hnìĐ nahP | 532 |
| 000.000.4 | 000.009.4 | 000.057.7 | 000.000.81 | C.1 | naoL cúhT iaM | oạĐ gnưH nầrT | uưL gnăĐ nahP | 432 |
| 000.055.1 | 000.009.1 | 000.000.3 | 000.000.7 | C.3 | uựC nA uầC | ếuH aG uầC | hnirT uhC nahP | 332 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | ũl táoht gnơưM | ưL aoH | ếK hnảC nahP | 232 |
| 000.054.1 | 000.057.1 | 000.057.2 | 000.005.6 | A.4 | hnìB ựgN | nấT oàĐ | - tn - | |
| 000.057.1 | 000.051.2 | 000.054.3 | 000.000.8 | B.3 | nấT oàĐ | hnirT uhC nahP | - tn - | |
| 000.003.3 | 000.050.4 | 000.054.6 | 000.000.51 | A.2 | gnùhP hnìĐ nahP | iợL êL | uâhC iộB nahP | 132 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | gnôT iáhT nầrT | ủhP nêiB nệiĐ | tếihK hnịT hcíhT | 962 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | )6 ổt páig( HQ gnờưĐ | tếihK hnịT hcíhT | gnôhK uệiD ữN hcíhT | 862 |
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | nêihP iáhT | gnóiG hnáhT | ữL ếhT | 762 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | gnợưhT gnÔ uầC | gnơưV nệihT gnùT | - tn - | |
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | gnơưV nệihT gnùT | gnơưV ýL yuT | hnịT hnahT | 662 |
| 000.005 | 000.055 | 000.007 | 000.002.1 | gnợưhT gnurT nôht ab ãgN | nâuX ịhT iùB | ịhgN hnahT | 562 | |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | hnàH iạĐ êL | nêihP iáhT | ồB maL hnahT | 462 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | hnĩT ệuT 1 tệiK | nâhT iáhT gnặĐ 1 tệiK | gnơưH hnahT | 362 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | táC ôgN êL | ếT gnảuQ iồĐ | )hnáhn iah ảc( - tn - | |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | ếT gnảuQ iồĐ | ủhP nêiB nệiĐ | iảH hnahT | 262 |
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | uêiS náH gnơưrT | tậuD tậhN nầrT | - tn - | |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | tậuD tậhN nầrT | nảoT cốuQ nầrT | gnóiG hnáhT | 162 |
| 000.005 | 000.055 | 000.007 | 000.002.1 | náuQ gnơưL gnờưrT | nâuX ịhT iùB | pếihN năV nâhT | 062 | |
| 000.055.1 | 000.009.1 | 000.000.3 | 000.000.7 | C.3 | gnơưhP mạĐ | iãrT nễyugN | tộM gnọrT nâhT | 952 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | áC gnaM | tậuD tậhN nầrT | - tn - | |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | tậuD tậhN nầrT | nảoT cốuQ nầrT | - tn - | |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | nảoT cốuQ nầrT | nẩuD êL | nêihP iáhT | 852 |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | gnưH gnùhP | náĐ nêyugN nầrT | - tn - | |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | náĐ nêyugN nầrT | pệihT tấhT nôT | nãH hcạhT | 752 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | tếihK hnịT hcíhT | gnôhK uệiD ữN nôT | nơS yâT | 652 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | hnA yuD oàĐ | nếY hcạB uầC | - tn - | |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | nếY hcạB uầC | nẩuD êL | ổH tạB gnăT | 552 |
| 000.003.3 | 000.050.4 | 000.054.6 | 000.000.51 | A.2 | gnơưD gnơưhC | oạĐ gnưH nầrT | tếihT nâT | 452 |
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | hcạoh yuq uhK | hniL năV nễyugN | ởS nâT | 352 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | àrT gnơưH ãx ịht iớig hnar nếĐ | hniL năV nễyugN | - tn - | |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | hniL năV nễyugN | )uậH aửc( ổH tạB gnăT | àĐ nảT | 252 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | gnôĐ nA ,3 cựv uhk 6 ổT | uữH ốT | cựD uữH nầrT | 192 |
| 000.007.5 | 000.000.7 | 000.002.11 | 000.000.62 | A.1 | iộH aiG uầC | nâuX úhP uầC | oạĐ gnưH nầrT | 092 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | nơS mêiL õV | uâhC iộB nahP | hnàoH nầrT | 982 |
| 000.003.3 | 000.050.4 | 000.054.6 | 000.000.51 | A.2 | éhgN nếB | gnưrT àB iaH | nâV oaC nầrT | 882 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | iãrT nễyugN | nâuH êL | gnọrT hnìB nầrT | 782 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | uâhC iộB nahP | ứrT yuH gnặĐ | gnôT hnA nầrT | 682 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | nêiK íhC gnùhP | ọhT uữH nễyugN | nêiL hnA nầrT | 582 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | mêihK hcÍ gnÔ - ếK cứĐ ôgN | gnàoH nêiT hniĐ | nâT yuD gnốT | 482 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | )nâuX ịhT iùB( nòL uầC | tắs gnờưĐ | - tn - | |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | tắs gnờưĐ | nâuX ịhT iùB | gnùT tấhT nôT | 382 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | áC gnaM tệiK | ồH hnìĐ mạhP | tếyuhT tấhT nôT | 282 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | nếyuQ cọgN gnơưL | mêihK hcÍ gnÔ | pệihT tấhT nôT | 182 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | 1 nạođ iaig 91B ôL | gnộr ởm 1 nạođ iaig 03T ôL | màĐ tấhT nôT | 082 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | gnôĐ tấhN uầC | tệiV cốuQ gnàoH | hnảC tấhT nôT | 972 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | ưc hnịđ iáT uhk iốuC | hnảC uữH nễyugN | tậB tấhT nôT | 872 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | gnơưD yủhT òL móx iớig hnaR | yâT nA uầC | - tn - | |
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | yâT nA uầC | ữgN năV gnặĐ | tệihP gnauQ nôT | 772 |
| 000.058.2 | 000.005.3 | 000.006.5 | 000.000.31 | B.2 | uệirT àB | nôĐ ýuQ êL | gnắhT cứĐ nôT | 672 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | páC ýuQ nầrT | uưH năV êL | nâV cọgN ôT | 572 |
| 000.001.2 | 000.055.2 | 000.001.4 | 000.005.9 | A.3 | táL táhP gnôs páiG | gnắhT cứĐ nôT ưt ãgN | uữH ốT | 472 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | gnÔ aùhC | gnăL ihC | hnàhT nếiH ôT | 372 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | 86 nâuX | nôT hnáhT êL | - tn - | |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | nôT hnáhT êL | mểiĐ ịhT nàoĐ | mâT hnĩT | 272 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | yủhT gnơưH - ếuH hníhc hnàh iớig aịĐ | gnạM hniM | gnơưD yủhT - cứĐ ựT | 172 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | mầH níhC | cứĐ ựT - A1 ộl cốuQ | iahT nêihT | 072 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | iãrT nễyugN | pệihT tấhT nôT | cụhP gnauQ uệirT | 113 |
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | ữL ếhT | uêiS náH gnơưrT | nạoS nâuX nầrT | 013 |
| 000.054.1 | 000.057.1 | 000.057.2 | 000.005.6 | A.4 | táL táhP gnôs ar gnờưĐ | uữH ốT | nƠ năV nầrT | 903 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | nêihP iáhT | hniN hnáhK uầC | ỷK năV nầrT | 803 |
| 000.004.2 | 000.059.2 | 000.057.4 | 000.000.11 | C.2 | uâhC iộB nahP | iợL êL | nẫhN cúhT nầrT | 703 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | uềirT iảH | gnơưV gnơưD nA | iạM hnahT nầrT | 603 |
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | tếihK hnịT hcíhT | táC ôgN êL | gnôT iáhT nầrT | 503 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | hniL năV nễyugN | tấT gnặĐ | gnáohK ýuQ nầrT | 403 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | gnàoH nêiT hniĐ | uửB gnauQ ạT | - tn - | |
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | uửB gnauQ ạT | uửB gnauQ ạT 3 tệiK | páC ýuQ nầrT | 303 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | gnơưX úT gnờưđ ác ồH | nêihP iáhT | - tn - | |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | nêihP iáhT | hnàH iạĐ êL | - tn - | |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | hnàH iạĐ êL | uệiD gnàoH | nảoT cốuQ nầrT | 203 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | ưc hnịđ uhK iốuC | naohK cắhK gnùhP | gnoL gnauQ nầrT | 103 |
| 000.004.2 | 000.059.2 | 000.057.4 | 000.000.11 | C.2 | éhgN nếB | cọH iáhT nễyugN | iảhK gnauQ nầrT | 003 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | uâhC iộB nahP | ứrT yuH gnặĐ | - tn - | |
| 000.057.1 | 000.051.2 | 000.054.3 | 000.000.8 | B.3 | ứrT yuH gnặĐ | hnirT uhC nahP | úhP nầrT | 992 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | nếyuQ cọgN gnơưL | hnìĐ gnurT êL | tậuD tậhN nầrT | 892 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | ưD hnảC nầrT | iãrT nễyugN | - tn - | |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | ửT uhP nơS aL | iãrT nễyugN | gnôT nâhN nầrT | 792 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | pệihT tấhT nôT | náĐ nêyugN nầrT | - tn - | |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | náĐ nêyugN nầrT | nâuH êL | nãH nêyugN nầrT | 692 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | cụhP gnauQ uệirT | mêihK hcÍ gnÔ | náĐ nêyugN nầrT | 592 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | ưc hnịđ iáT uhk iốuC | ưc nâd uhk tấđ uhk páiG | ưL nầrT | 492 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | nêihP iáhT | hnàH iạĐ êL | ưD hnáhK nầrT | 392 |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | ũc pệihgn gnôN gnàh nâgN tệiK | năgN aửC | uệiL yuH nầrT | 292 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | nâuH êL | nẩuD êL | uêiK tếY | 433 |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | m62 hcạoh yuq gnờưĐ | gnồĐ năV mạhP | yủhT nâuX | 333 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | ứrT yuH gnặĐ | uâhC iộB nahP | uệiD nâuX | 233 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | gnờưđ iốuC | mêihK hcÍ gnÔ | 86 nâuX | 133 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | mậhN iờhT ôgN | nãH nêyugN nầrT | cắT ãX | 033 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | )ũc( 2 ạH nôhT | hnahT iàoH | nahP cọgN ũV | 923 |
| 000.057.1 | 000.051.2 | 000.054.3 | 000.000.8 | B.3 | aĐ gnốĐ | iahK hniM ịhT nễyugN | nầT năV õV | 823 |
| 000.003.3 | 000.050.4 | 000.054.6 | 000.000.51 | A.2 | ứrT gnôC nễyugN | éhgN nếB - gnuC iộĐ | uáS ịhT õV | 723 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | uâhC iộB nahP | ứrT yuH gnặĐ | nơS mêiL õV | 623 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | mêihK hniS nễyugN | gnồĐ năV mạhP | cắB tệiV | 523 |
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | naL cúhP nễyugN | gnoL miK uầc uầĐ | nâuX nạV | 423 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | nA năV gnơưD | hcạrT ộL nễyugN | oaC năV | 323 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | )nồC òđ nếb( nếH nồC | gnuC hniS nễyugN | hnìB gnƯ | 223 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | gnồĐ năV mạhP | gnuC hniS nễyugN | gnơưV ýL yuT | 123 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | nâV ỷuhT ãx uầc páig 94 ộl cốuQ tắC | gnuC hniS nễyugN | gnơưV nệihT gnùT | 023 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | nâhT iáhT gnặĐ tệiK | iaM iahT gnặĐ | hnĩT ệuT | 913 |
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | tậuD tậhN nầrT | nảoT cốuQ nầrT | gnơưX úT | 813 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | nạoS nâuX nầrT | gnóiG hnáhT | uêiS náH gnơưrT | 713 |
| 000.002.1 | 000.005.1 | 000.004.2 | 000.005.5 | B.4 | 6 ạD ĩV hcạoh yuq uhK | cụD nâuX oaC | ôM aiG gnơưrT | 613 |
| 000.000.4 | 000.009.4 | 000.057.7 | 000.000.81 | C.1 | gnơưV gnùH | iộN àH | hnịĐ gnơưrT | 513 |
| 000.001.2 | 000.055.2 | 000.001.4 | 000.005.9 | A.3 | tệiV cốuQ gnàoH | uệirT àB | hnihC gnờưrT | 413 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | hcịL năV gnàoH | hniN màH nễyugN | cứĐ iàoH hnịrT | 313 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | mêihK hnỉB nễyugN | gnăL ihC | nơS gnôC hnịrT | 213 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | gnưH gnùhP | iãrT nễyugN | - tn - | |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | àrT gnơưH ãx ịht iớig hnaR | hniL năV nễyugN | àrT gnơưH ãx ịht iớig hnar nếđ hniL năV nễyugN gnờưđ ừT :àĐ nảT gnờưđ iốn pếit nạoĐ | 7 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | mểiĐ ịhT nàoĐ | ệL tậhN 17 tệiK | mểiĐ ịhT nàoĐ gnờưđ nếđ ệL tậhN 17 tệik ừT :mâT hnịT gnờưđ iốn pếit nạoĐ | 6 |
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | gnơưV nệihT gnùT | gnơưV ýL yuT | gnơưV nệihT gnùT gnờưđ nếđ gnơưV ýL yuT gnờưđ ừT :hnịT hnahT gnờưđ iốn pếit nạoĐ | 5 |
| 000.057.1 | 000.051.2 | 000.054.3 | 000.000.8 | B.3 | gnờưđ tếH | uữH ốT | gnờưđ tếh nếđ uữH ốT gnờưđ ừT :gnằB gnơưL nễyugN gnờưđ iốn pếit nạoĐ | 4 |
| 000.054.1 | 000.057.1 | 000.057.2 | 000.005.6 | A.4 | aòH nA hnárt uầC | ổH tạB gnăT | aòH nA hnárt uầc nếđ ổH tạB gnăT gnờưđ ừT :iãrT nễyugN gnờưđ iốn pếit nạoĐ | 3 |
| 000.058 | 000.050.1 | 000.007.1 | 000.009.3 | A.5 | iãrT nễyugN | pệihT tấhT nôT | iãrT nễyugN gnờưđ nếđ pệihT tấhT nôT gnờưđ ừT :nâL ếhT ôgN gnờưđ iốn pếit nạoĐ | 2 |
| 000.006 | 000.056 | 000.050.1 | 000.001.2 | C.5 | hcịL năV gnàoH | uâD iãB ờht àhN | hcịL năV gnàoH gnờuđ nếđ uâD iãB ờht àhN ừT :gnăL ihC gnờưđ iốn pếit nạoĐ | 1 |
| nêt tặđ aưhc gnờưđ nạođ cáC | ||||||||
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
HNỈT NÂD NÂHN NAB YỦ
| 000.003 | 000.054 | 000.006 | 000.057 | hnịĐ iảhK gnăl nêl gnờưĐ | iahT nêihT | hnịĐ iảhK gnăl nêl gnờưđ nếđ iahT nêihT ừt iốn nạoĐ | 21 | |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | ỷK năV nầrT | ửT uhP nơS aL | ỷK năV nầrT gnờưđ nếđ ửT uhP nơS aL gnờưđ ừT :hnàH iạĐ êL gnờưđ iốn pếit nạoĐ | 11 |
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | gnoL gnauQ nầrT | hnahT íhC nễyugN | gnoL gnauQ nầrT gnờưđ nếđ hnahT íhC nễyugN gnờưđ ừT :táuQ áB oaC gnờưđ iốn pếit nạoĐ | 01 |
| 000.007 | 000.058 | 000.053.1 | 000.001.3 | B.5 | uửB gnauQ ạT | uửB gnauQ ạT gnờưđ 3 tệiK | uửB gnauQ ạT gnờưđ nếđ uửB gnauQ ạT gnờưđ 3 tệiK ừT :páC ýuQ nầrT gnờưđ iốn pếit nạoĐ | 9 |
| 000.001.1 | 000.003.1 | 000.050.2 | 000.008.4 | C.4 | )gnờưđ iốuC( úhP nầrT 131 tệiK | ứrT yuH gnặĐ | )gnờưđ iốuC( úhP nầrT 131 tệiK nếđ ứrT yuH gnặĐ gnờưđ ừT :uệiD nâuX gnờưđ iốn pếit nạoĐ | 8 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | gnớưX hnìĐ nễyugN | hnàhT tấT nễyugN | gnởưT yuH nễyugN | 71 |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | )ếuH yâT aíhp A1 ộl cốuQ( ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐ | hnàhT tấT nễyugN | oaC maN | 61 |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | yủhT ỹM gnờưđ iốuC | gnớưX hnìĐ nễyugN àv 9-2 gnờưđ ab ãgN | yủhT ỹM | 51 |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | uệiD gnauQ nầrT | năV aohK nễyugN | hnàhT oạĐ ýL | 41 |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | gnồH gnóS | hnàhT tấT nễyugN | tậB gnọrT êL | 31 |
| 000.081 | 000.022 | 000.023 | 000.018 | B.4 | gnồH gnóS | hnàhT tấT nễyugN | gnộM hnìĐ êL | 21 |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | hnàhT oạĐ ýL | hnàhT tấT nễyugN | nâhC êL | 11 |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | mâL nâuX õV | gnurT năV nễyugN | yab nâS iớig hnar gnờưĐ | 01 |
| 000.032 | 000.092 | 000.014 | 000.520.1 | A.4 | ỷuhT ỹM - gnớưX hnìĐ nễyugN | hnàhT tấT nễyugN | )gnôĐ aíhp( 9-2 gnờưĐ | 9 |
| 000.053 | 000.044 | 000.036 | 000.085.1 | B.3 | )ếuH yâT aíhp A1 ộl cốuQ( ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐ | hnàhT tấT nễyugN | )yâT aíhp( 9-2 gnờưĐ | 8 |
| 000.081 | 000.022 | 000.023 | 000.018 | B.4 | gnurT gnauQ | hnàhT tấT nễyugN | pợH nâuX ỗĐ | 7 |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | uâhC ỷuhT iớig hnaR | hnàhT tấT nễyugN | maN ỗĐ | 6 |
| 000.021 | 000.051 | 000.022 | 000.055 | A.5 | năV aohK nễyugN | 9-2 gnờưđ uầĐ | ễL hniĐ | 5 |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | gnurT gnauQ | gnồH gnóS | - tn - | |
| 000.081 | 000.022 | 000.023 | 000.018 | B.4 | gnồH gnóS | hnàhT tấT nễyugN | màrT gnặĐ | 4 |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | aóH nậuhT | pợH nâuX ỗĐ | hnahT gnặĐ | 3 |
| 000.081 | 000.022 | 000.023 | 000.018 | B.4 | gnơưL ỷuhT iớig hnaR | gnởưT yuH nễyugN | hnìB hnahT gnơưD | 2 |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | aóH nậuhT | pợH nâuX ỗĐ | mêiL năV uâhC | 1 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
2m/gnồđ :hnít ịv nơĐ
:iàB úhP gnờưhP .1
)ếuH nêihT aừhT hnỉt nâd nâhn nab yỦ aủc 3102 măn 21 gnáht 02 yàgn DNBU-ĐQ/3102/85 ốs hnịđ tếyuQ oeht mèk hnàh naB( 4102 MĂN YỦHT GNƠƯH ÃX ỊHT AỦC GNỜƯHP CÁC IẠT Ở TẤĐ ÁIG
2 cụl ụhP
| 000.053 | 000.044 | 000.036 | 000.085.1 | B.3 | uâhC ỷuhT iớig hnaR | aóH nậuhT | gnồH gnóS | 43 |
| 000.021 | 000.051 | 000.022 | 000.055 | A.5 | uâhC ỷuhT iớig hnaR | ùhP yủhT ãx iớig hnaR | )ếuH yâT aíhp A1 ộl cốuQ( ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐ | 33 |
| 000.053 | 000.044 | 000.036 | 000.085.1 | B.3 | pợH nâuX ỗĐ | aóH nậuhT | gnurT gnauQ | 23 |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | gnơưV ữN gnưrT | tắS gnờưĐ | - tn - | |
| 000.032 | 000.092 | 000.014 | 000.520.1 | A.4 | tắS gnờưĐ | hnàhT tấT nễyugN | ĩS ìhT ôgN | 13 |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | gnồH gnóS | năV aohK nễyugN | iàd iốn àgN nâuX nễyugN | 03 |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | năV aohK nễyugN | gnơưD nâV | àgN nâuX nễyugN | 92 |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | gnurT gnauQ | gnồH gnóS | - tn - | |
| 000.032 | 000.092 | 000.014 | 000.520.1 | A.4 | gnồH gnóS | hnàhT tấT nễyugN | gnohP tếiV nễyugN | 82 |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | yab nâS iớig hnar gnờưĐ | pợH nâuX ỗĐ | gnurT năV nễyugN | 72 |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | mâL nâuX õV | gnurT năV nễyugN | gnơưhT năV nễyugN | 62 |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | uâhC ỷuhT gnờưhp iớig hnaR | hnàhT tấT nễyugN | gnơưhP gnợưhT nễyugN | 52 |
| 000.081 | 000.022 | 000.023 | 000.018 | B.4 | gnồH gnóS | hnàhT tấT nễyugN | iÁ hnahT nễyugN | 42 |
| 000.010.1 | 000.062.1 | 000.008.1 | 000.005.4 | B.1 | ùhP ỷuhT iớig hnaR | uâhC ỷuhT iớig hnaR | hnàhT tấT nễyugN | 32 |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | yab nâS iớig hnar gnờưĐ | pợH nâuX ỗĐ | nêY gnauQ nễyugN | 22 |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | àgN nâuX nễyugN | )PQDGTT( aoH àb àhN | - tn - | |
| 000.072 | 000.043 | 000.084 | 000.002.1 | C.3 | )PQDGTT( aoH àb àhN | gnồH gnóS | - tn - | |
| 000.053 | 000.044 | 000.036 | 000.085.1 | B.3 | gnồH gnóS | hnàhT tấT nễyugN | )gnôĐ aíhp( năV aohK nễyugN | 12 |
| 000.081 | 000.022 | 000.023 | 000.018 | B.4 | 671 nàođ gnurT gnổC | gnơưV ữN gnưrT | - tn - | |
| 000.072 | 000.043 | 000.084 | 000.002.1 | C.3 | gnơưV ữN gnưrT | hnàhT tấT nễyugN | )yâT aíhp( năV aohK nễyugN | 02 |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | gnơưL yủhT páiG | hnìB hnahT gnơưD | - tn - | |
| 000.081 | 000.022 | 000.023 | 000.018 | B.4 | hnìB hnahT gnơưD | yủhT ỹM àv 9-2 gnờưĐ | gnớưX hnìĐ nễyugN | 91 |
| 000.021 | 000.051 | 000.022 | 000.055 | A.5 | hnìB hnahT gnơưD | gnồH gnóS | - tn - | |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | gnồH gnóS | hnàhT tấT nễyugN | tậuL yuD nễyugN | 81 |
| 000.021 | 000.051 | 000.022 | 000.055 | A.5 | hnìB hnahT gnơưD | gnớưX hnìĐ nễyugN | - tn - | |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.032 | 000.092 | 000.014 | 000.520.1 | A.4 | tợưV uầC nâhC | ếuH ốhp hnàht páiG | cớưT uệihT gnơưD | 4 |
| 000.032 | 000.092 | 000.014 | 000.520.1 | A.4 | ụD aừhT cúhK | hnàhT tấT nễyugN | năV gnợưhT uâhC | 3 |
| 000.032 | 000.092 | 000.014 | 000.520.1 | A.4 | hniN yuD õV | gnơưD yủhT - cứĐ ựT | iáhP nâuX iùB | 2 |
| 000.081 | 000.022 | 000.023 | 000.018 | B.4 | ụD aừhT cúhK | hnàhT tấT nễyugN | aúhC gnôC gnờưhT nA | 1 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
:gnơưD ỷuhT gnờưhP .2
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | iạl nòc gnờưđ nếyut cáC | 44 | ||
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | 51 ộl hnỉT | )ếuH yâT aíhp A1 ộl cốuQ( ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐ | naoH gnôC nễyugN | 34 |
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | nơS úhP iớig hnaR | )ếuH yâT aíhp A1 ộl cốuQ( ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐ | 51 ộl hnỉT | 24 |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | gnờưđ tếH | hnàhT tấT nễyugN | gnờưđ tếh nếđ iốuc mểiđ - hnàhT tấT nễyugN gnờưđ uầđ mểiđ óc hnàhT tấT nễyugN iốn gnờưđ cáC | 14 |
| 000.081 | 000.022 | 000.023 | 000.018 | B.4 | D.8 hcạoh yuq uhk tếH | aóH nậuhT | mâL nâuX õV | 04 |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | uâhC ỷuhT iớig hnaR | gnồH gnóS | gnơưD nâV | 93 |
| 000.081 | 000.022 | 000.023 | 000.018 | B.4 | uâhC ỷuhT iớig hnaR | năV aohK nễyugN | - tn - | |
| 000.032 | 000.092 | 000.014 | 000.520.1 | A.4 | năV aohK nễyugN | 9-2 gnờưĐ | gnơưV ữN gnưrT | 83 |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | gnơưV ữN gnưrT | hnàhT tấT nễyugN | uệiD gnauQ nầrT | 73 |
| 000.054 | 000.065 | 000.008 | 000.000.2 | C.2 | cớưn páhT | hnàhT tấT nễyugN | aóH nậuhT | 63 |
| 000.054 | 000.065 | 000.008 | 000.000.2 | C.2 | uâhC ỷuhT iớig hnaR | hnàhT tấT nễyugN | oàrT nâT | 53 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.081 | 000.022 | 000.023 | 000.018 | B.4 | ụD aừhT cúhK | hnàhT tấT nễyugN | ụD aừhT cúhK gnờưđ àl iốuc mểiđ - hnàhT tấT nễyugN gnờưđ àl uầđ mểiđ óc gnờưđ nếyut cáC | 71 |
| 000.032 | 000.092 | 000.014 | 000.520.1 | A.4 | )iốuhC gnô( aữig gnờưĐ | hnàhT tấT nễyugN | hnàhT tấT nễyugN 962 àhn ốs ừt hnàhT tấT nễyugN iốn gnờưĐ | 61 |
| 000.032 | 000.092 | 000.014 | 000.520.1 | A.4 | iV àb àhN | hnàhT tấT nễyugN | hnàhT tấT nễyugN 732 àhn ốs ừt hnàhT tấT nễyugN iốn gnờưĐ | 51 |
| 000.032 | 000.092 | 000.014 | 000.520.1 | A.4 | ụD aừhT cúhK | hnàhT tấT nễyugN | hnàhT tấT nễyugN 302 àhn ốs ừt hnàhT tấT nễyugN iốn gnờưĐ | 41 |
| 000.032 | 000.092 | 000.014 | 000.520.1 | A.4 | nêiV uệiD aùhC | hnàhT gnô àhN | cớưT uệihT gnơưD 05/63 àhn ốs ừt cớưT uệihT gnơưD iốn gnờưĐ | 31 |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | )yâT nA páig( gnụhP năV nễyugN gnô àhN | )iV( hnáhK ịhT ôgN àb àhN | cớưT uệihT gnơưD 05/2 àhn ốs ừt cớưT uệihT gnơưD iốn gnờưĐ | 21 |
| 000.032 | 000.092 | 000.014 | 000.520.1 | A.4 | ỹM gnô àhN | gnaS gnô ác ồH | cớưT uệihT gnơưD 05 tệiK uầđ mểiđ ừt cớưT uệihT gnơưD iốn gnờưĐ | 11 |
| 000.076 | 000.048 | 000.002.1 | 000.000.3 | A.2 | gnós táhP iàĐ | hnàhT tấT nễyugN | hnàhT tấT nễyugN 53 àhn ốs ừt hnàhT tấT nễyugN iốn gnờưĐ | 01 |
| 000.004 | 000.005 | 000.027 | 000.008.1 | A.3 | )gnờưđ iốuc( cớưhP gnô àhN | hnàhT tấT nễyugN | hnàhT tấT nễyugN 31 àhn ốs ừt hnàhT tấT nễyugN iốn gnờưĐ | 9 |
| 000.045 | 000.076 | 000.069 | 000.004.2 | B.2 | gnờưC nâuX ồH gnô àhN | hnàhT tấT nễyugN | hnàhT tấT nễyugN 5 àhn ốs ừt hnàhT tấT nễyugN iốn gnờưĐ | 8 |
| 000.021 | 000.051 | 000.022 | 000.055 | A.5 | ụD aừhT cúhK | )oảhT gnô àhn( hnàhT tấT nễyugN | gnơưhP ỷuhT hnar páig gnờưĐ | 7 |
| 000.081 | 000.022 | 000.023 | 000.018 | B.4 | neS yâc ióH | nA nậuhT - gnơưD yủhT | gnôN iợL gnôS cọd gnờưĐ | 6 |
| 000.032 | 000.092 | 000.014 | 000.520.1 | A.4 | )1 ởs ơc nâT hnahT cọh uểiT gnờưrT( ụD aừhT cúhK | )cộL gnô àhn( hnàhT tấT nễyugN | nauQ nếB gnờưĐ | 5 |
| 000.072 | 000.043 | 000.084 | 000.002.1 | C.3 | gnơưV ữN gnưrT | yam tệD yám àhN gnổC | - tn - | |
| 000.053 | 000.044 | 000.036 | 000.085.1 | B.3 | yaM tệD yám àhn gnổC | tợưV uầC nâhC | - tn - | |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | uưL gnùhP | gnơưV ữN gnưrT | - tn - | |
| 000.081 | 000.022 | 000.023 | 000.018 | B.4 | gnơưV ữN gnưrT | hnàhT tấT nễyugN | náuQ gnùhP | 92 |
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | náuQ gnùhP | ạD hnahT uầC | - tn - | |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | ạD hnahT uầC | gnơưV ữN gnưrT | - tn - | |
| 000.072 | 000.043 | 000.084 | 000.002.1 | C.3 | gnơưV ữN gnưrT | cớưT uệihT gnơưD | uưL gnùhP | 82 |
| 000.076 | 000.048 | 000.002.1 | 000.000.3 | A.2 | gnôN iợL gnôS | hnàhT tấT nễyugN | hnahT năV mạhP | 72 |
| 000.081 | 000.022 | 000.023 | 000.018 | B.4 | iáhP nâuX iùB | cớưT uệihT gnơưD | nểiH ếhT mạhP | 62 |
| 000.087 | 000.089 | 000.004.1 | 000.005.3 | C.1 | gnơưhP yủhT páiG | )áB êL ọH( nảb uầC | - tn - | |
| 000.010.1 | 000.062.1 | 000.008.1 | 000.005.4 | B.1 | )áB êL ọH( nảb uầC | gnơưD ỷuhT tợuV uầC | - tn - | |
| 000.012.1 | 000.015.1 | 000.061.2 | 000.004.5 | A.1 | gnơưD ỷuhT tợưV uầC | ếuH ốhp hnàht páiG | hnàhT tấT nễyugN | 52 |
| 000.021 | 000.051 | 000.022 | 000.055 | A.5 | gnơưhP yủhT iớig hnaR | gnôtêb gnờưĐ | - tn - | |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | gnôtêb gnờưĐ | )hnahT ỷuhT ềv gnờưĐ( mêhT nêiV uầC | - tn - | |
| 000.081 | 000.022 | 000.023 | 000.018 | B.4 | )hnahT ỷuhT ềv gnờưĐ( mêhT nêiV uầC | hnahT năV mạhP | ụD aừhT cúhK | 42 |
| 000.032 | 000.092 | 000.014 | 000.520.1 | A.4 | )ưc hnịđ iáT( uâgN àb àhN | cứĐ ựT - gnơưD yủhT | cứĐ ựT - gnơưD yủhT CĐT uhk oàv gnờưĐ | 32 |
| 000.021 | 000.051 | 000.022 | 000.055 | A.5 | ụD aừhT cúhK | nôht ởs ụrT | 2 nôht ởS ụrt gnờưĐ | 22 |
| 000.07 | 000.08 | 000.011 | 000.072 | C.5 | )ứhT gnô àhn( náuQ gnùhP | gnơưhP gnơưD | - tn - | |
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | gnơưhP gnơưD | )ứhT gnô àhn( náuQ gnùhP | - tn - | |
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | )ứhT gnô àhn( náuQ gnùhP | )áT gnô àhn( hnàhT tấT nễyugN | iớM gnờưĐ | 12 |
| 000.021 | 000.051 | 000.022 | 000.055 | A.5 | ụD aừhT cúhK | uếiM | ịhT yâC uếiM gnờưĐ | 02 |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | ơT gnô àhN | ỹV gnô àhN | ổt nêiL gnờưĐ | 91 |
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | ụD aừhT cúhK | iaM ợhC | hnàhT tấT nễyugN 303 àhn ốs ừt hnàhT tấT nễyugN iốn gnờưĐ | 81 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.021 | 000.051 | 000.022 | 000.055 | A.5 | gnơưD ỷuhT gnờưhp iớig hnar páiG | uâhC ỷuhT gnờưhp iớig hnar páiG | )ếuH yâT aíhp A1 ộl cốuQ( ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐ | 3 |
| 000.021 | 000.051 | 000.022 | 000.055 | A.5 | gnơưV ữN gnưrT | hnàhT tấT nễyugN | 5-4 ổt nêil gnờưĐ | 2 |
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | )nơS úhP páig( tér tốS cốD | hniS iV yám àhn oàv gnờưđ ab ãgN | - tn - | |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | hniS iV yám àhn oàv gnờưđ ab ãgN | gnaB gnô uầC | - tn - | |
| 000.072 | 000.043 | 000.084 | 000.002.1 | C.3 | gnaB gnô uầC | hnàhT tấT nễyugN | êL ạD | 1 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
:gnơưhP ỷuhT gnờưhP .3
| 000.07 | 000.08 | 000.011 | 000.002 | 02 ổT iạl nòc gnờưđ nếyut cáC | 73 | |||
| 000.07 | 000.08 | 000.011 | 000.072 | C.5 | 91 ổT nếđ 1 ổT cộuht iạl nòc gnờưđ nếyut cáC | 63 | ||
| 000.081 | 000.022 | 000.023 | 000.018 | B.4 | 6 ổT ưc hnịđ iát uhK cộuht iạl nòc gnờưđ nếyut cáC | 53 | ||
| 000.081 | 000.022 | 000.023 | 000.018 | B.4 | náuQ gnùhP | gnơưD yủhT cọh uểiT gnờưrT | - tn - | |
| 000.004 | 000.005 | 000.027 | 000.008.1 | A.3 | gnơưD yủhT cọh uểiT gnờưrT | uưL gnùhP | hniN yuD õV | 43 |
| 000.081 | 000.022 | 000.023 | 000.018 | B.4 | hnýuQ ýuQ êL gnô àhN | )táhP nA nêihT yt gnôC( hnis nâd moG gnờưĐ | cộM hnịV | 33 |
| 000.087 | 000.089 | 000.004.1 | 000.005.3 | C.1 | hnahT yủhT ãx páiG | yâT nA gnờưhp páiG | gnơưD yủhT - cứĐ ựT | 23 |
| 000.081 | 000.022 | 000.023 | 000.018 | B.4 | gnơưhP yủhT gnờưhp iớig hnaR | cứĐ ựT - gnơưD yủhT | gnơưV ữN gnưrT | 13 |
| 000.021 | 000.051 | 000.022 | 000.055 | A.5 | gnằB yủhT iớig hnaR | gnơưhP yủhT iớig hnaR | )ếuH yâT aíhp A1 ộl cốuQ( ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐ | 03 |
| 000.07 | 000.08 | 000.011 | 000.072 | C.5 | )ếuH yâT aíhp A1 ộl cốuQ( ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐ | uưL gnùhP | - tn - | |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | nâuX tếiV nễyugN | nơS tấhT nôT | tạĐ áB oaC | 71 |
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | nơS tấhT nôT | gnơưV ữN gnưrT | - tn - | |
| 000.021 | 000.051 | 000.022 | 000.055 | A.5 | gnơưV ữN gnưrT | hniV ếhT ôgN | nâuX tếiV nễyugN | 61 |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | gnờưđ tếH | hnàhT tấT nễyugN | gnờưđ tếh nếđ iốuc mểiđ - hnàhT tấT nễyugN uầđ mểiđ óc hnàhT tấT nễyugN iốn gnờưđ nếyut cáC | 51 |
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | gnơưV ữN gnưrT | hniV ếhT ôgN | ũV aừhT gnơưV | 41 |
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | )gnôN iợL gnôs tás( hnis nâd gnờưĐ | gnơưH gnôS maN êĐ | - tn - | |
| 000.021 | 000.051 | 000.022 | 000.055 | A.5 | gnơưH gnôS maN êĐ | hnàhT tấT nễyugN | hnìB gnọrT õV | 31 |
| 000.081 | 000.022 | 000.023 | 000.018 | B.4 | gnơưD ỷuhT iớig hnaR | nơS tấhT nôT | - tn - | |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | nơS tấhT nôT | nơS uâhC ồh pậĐ | gnơưV ữN gnưrT | 21 |
| 000.021 | 000.051 | 000.022 | 000.055 | A.5 | )ếuH yâT aíhp A1 ộl cốuQ( ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐ | gnơưV ữN gnưrT | - tn - | |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | gnơưV ữN gnưrT | hnàhT tấT nễyugN | nơS tấhT nôT | 11 |
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | )hnahT ỷuhT ãx iớig hnar páig( gnôN iợL uầC | gnơưhP ỷuhT gnờưhp mA | - tn - | |
| 000.021 | 000.051 | 000.022 | 000.055 | A.5 | gnơưhP yủhT gnờưhp mA | hnàhT tấT nễyugN | 3 ộl hnỉT | 01 |
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | nâuX tếiV nễyugN | gnuC yuD nễyugN | ưhC năV nễyugN | 9 |
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | hnáhC uểiB ồH | hniV ếhT ôgN | hníhC năV nễyugN | 8 |
| 000.045 | 000.076 | 000.069 | 000.004.2 | B.2 | uâhC ỷuhT gnờưhp iớig hnar páiG | )maL hnahT gnồđ hnáC( ex nếB iớig hnar páiG | - tn - | |
| 000.076 | 000.048 | 000.002.1 | 000.000.3 | A.2 | )maL hnahT gnồđ hnáC( ex nếB iớig hnar páiG | gnơưD ỷuhT gnờưhp iớig hnar páiG | hnàhT tấT nễyugN | 7 |
| 000.021 | 000.051 | 000.022 | 000.055 | A.5 | cứhC gnô àhn ab ãgN | hnàhT tấT nễyugN | gnuC yuD nễyugN | 6 |
| 000.021 | 000.051 | 000.022 | 000.055 | A.5 | nơS tấhT nôT | hnàhT tấT nễyugN | hniV ếhT ôgN | 5 |
| 000.021 | 000.051 | 000.022 | 000.055 | A.5 | gnơưV ữN gnưrT | hnàhT tấT nễyugN | máiG hniM gnàoH | 4 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.053 | 000.044 | 000.036 | 000.085.1 | B.3 | nàoH nầrT | iàB úhP gnờưhp iớig hnaR | áoH nậuhT | 01 |
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | cárT õV | hnìB hnahT gnơưD | gnurT nâhN nâhT | 9 |
| 000.07 | 000.08 | 000.011 | 000.072 | C.5 | nậuhT iáhT | aóH nậuhT | hnihC hnĩV iáhT | 8 |
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | aóH nậuhT | nàoH nầrT | nậuhT iáhT | 7 |
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | iàd iốn mâL nâuX õV | iáhT nahP gnàoH | tậuhT gnọrT nễyugN | 6 |
| 000.081 | 000.022 | 000.023 | 000.018 | B.4 | nàoH nầrT | hnìB hnahT gnơưD | pợH gnọrT nễyugN | 5 |
| 000.021 | 000.051 | 000.022 | 000.055 | A.5 | nàoH nầrT | móX uễiM uầC | - tn - | |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | móX uễiM uầC | aóH nậuhT | - tn - | |
| 000.081 | 000.022 | 000.023 | 000.018 | B.4 | aóH nậuhT | iáhT nahP gnàoH | hnìB iáhT nễyugN | 4 |
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | mâL nâuX õV | hnìB hnahT gnơưD | - tn - | |
| 000.021 | 000.051 | 000.022 | 000.055 | A.5 | hnìB hnahT gnơưD | aóH nậuhT | iáhT nahP gnàoH | 3 |
| 000.081 | 000.022 | 000.023 | 000.018 | B.4 | iáhT nahP gnàoH | iàB úhP gnờưhp iớig hnaR | hnìB hnahT gnơưD | 2 |
| 000.07 | 000.08 | 000.011 | 000.072 | C.5 | cárT õV | gnurT nâhN nâhT | hcíB yuH iùB | 1 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
:gnơưL yủhT gnờưhP .4
| 000.07 | 000.08 | 000.011 | 000.002 | iạl nòc gnờưđ nếyut cáC | 32 | |||
| 000.081 | 000.022 | 000.023 | 000.018 | B.4 | gnơưhP ỷuhT gnờưhp DNBU ởs ụrT | gnơưhP ỷuhT gnờưhp iớig hnaR | gnơưH gnôS maN êđ neV gnờưĐ | 22 |
| 000.072 | 000.043 | 000.084 | 000.002.1 | C.3 | nơS tấhT nôT | hniV ếhT ôgN | maL hnahT | 12 |
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | )ếuH yâT aíhp A1 ộl cốuQ( ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐ | nâuX tếiV nễyugN | hnáhC uểiB ồH | 02 |
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | gnôB àb àhn ab ãgN | hniV ếhT ôgN | cựrT nêyugN gnơưD | 91 |
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | nâuX tếiV nễyugN | gnơưV ữN gnưrT | iảH páiG | 81 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.076 | 000.048 | 000.002.1 | 000.000.3 | A.2 | gnơưhP ỷuhT gnờưhp iớig hnaR | iàB úhP gnờưhp iớig hnaR | hnàhT tấT nễyugN | 9 |
| 000.021 | 000.051 | 000.022 | 000.055 | A.5 | cárT õV | hnàhT tấT nễyugN | gnơưhP gnợưhT nễyugN | 8 |
| 000.021 | 000.051 | 000.022 | 000.055 | A.5 | cárT õV | gnồH gnóS | tậB gnọrT êL | 7 |
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | nơS uâhC ồH | gnởưhT nâuX iaM | ịhgN hnahT êL | 6 |
| 000.021 | 000.051 | 000.022 | 000.055 | A.5 | cárT õV | hnàhT tấT nễyugN | iaM êL | 5 |
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | )nơS gnô àhn( gnơưD nâV | oàrT nâT | gnờưhT uữH gnàoH | 4 |
| 000.021 | 000.051 | 000.022 | 000.055 | A.5 | gnơưhP ỷuhT gnờưhp iớig hnaR | iàB úhP gnờưhp iớig hnaR | )ếuH yâT aíhp A1 ộl cốuQ( ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐ | 3 |
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | cárT õV | gnồH gnóS | maN ỗĐ | 2 |
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | tậB gnọrT êL | oàrT nâT | êuhK gnơưD | 1 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
:uâhC ỷuhT gnờưhP .5
| 000.07 | 000.08 | 000.011 | 000.002 | iạl nòc gnờưđ nếyut cáC | 51 | |||
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | nàoH nầrT | )iồurT gnờưđ( hcạoh yuq uhK | - tn - | |
| 000.081 | 000.022 | 000.023 | 000.018 | B.4 | )iồurT gnờưđ( hcạoh yuq uhK | )ưC gnô àhn( áoH nậuhT | mâL nâuX õV | 41 |
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | )iáhT nễyugN gnô àhn( mơB mạrT | uâhC ỷuhT iớig hnaR | cárT õV | 31 |
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | cárT õV | nếihC gnàoH gnô àhn ab ãgN | - tn - | |
| 000.021 | 000.051 | 000.022 | 000.055 | A.5 | )nếihC gnàoH gnô àhn( ab ãgN | iàB úhP gnờưhp iớig hnaR | iàd iốn gnơưD nâV | 21 |
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | nâT ỷuhT ãx iớig hnaR | uưV ồH gnô àhn ab ãgN | - tn - | |
| 000.021 | 000.051 | 000.022 | 000.055 | A.5 | uưV ồH gnô àhn ab ãgN | aóH nậuhT | - tn - | |
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | aóH nậuhT | cárT õV | nàoH nầrT | 11 |
| 000.021 | 000.051 | 000.022 | 000.055 | A.5 | )ứhT úhP uầc( aĐ úhP nấrt ịht iớig hnaR | hnihC hnĩV iáhT | - tn - | |
| 000.032 | 000.092 | 000.014 | 000.520.1 | A.4 | hnihC hnĩV iáhT | nàoH nầrT | - tn - | |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
HNỈT NÂD NÂHN NAB YỦ
| 000.07 | 000.08 | 000.011 | 000.002 | iạl nòc gnờưđ nếyut cáC | 62 | |||
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | gnờưđ tếH | hnàhT tấT nễyugN | gnờưđ tếh nếđ iốuc mểiđ - hnàhT tấT nễyugN uầđ mểiđ óc gnờưđ nếyut cáC | 52 |
| 000.07 | 000.08 | 000.011 | 000.072 | C.5 | )hnêK uầc( mêiL õV | )ưt ãgn( mêiL õV 73 àhn ốS | - tn - | |
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | )ưt ãgn( mêiL õV 73 àhn ốS | hnàhT tấT nễyugN | mêiL õV | 42 |
| 000.07 | 000.08 | 000.011 | 000.072 | C.5 | )hnêK uầc( mêiL õV | aohK õV 5 àhn ốS | - tn - | |
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | aohK õV 5 àhn ốS | hnàhT tấT nễyugN | aohK õV | 32 |
| 000.07 | 000.08 | 000.011 | 000.072 | C.5 | ịhgN hnahT êL | nơS uâhC | gnởưhT nâuX iaM | 22 |
| 000.07 | 000.08 | 000.011 | 000.002 | gnơưD nâV nA hcạoh yuq uhK | uâhC ỷuhT iồuĐ | gnôN iợL | 12 | |
| 000.07 | 000.08 | 000.011 | 000.002 | gnơưD nâV nA hcạoh yuq uhK | uâhC ỷuhT iồuĐ | gnaiG iạĐ | 02 | |
| 000.07 | 000.08 | 000.011 | 000.072 | C.5 | nâuQ gnô àhN | nêyuD gnô àhN | - tn - | |
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | nêyuD gnô àhN | hnàhT tấT nễyugN | nơS uâhC | 91 |
| 000.07 | 000.08 | 000.011 | 000.002 | )gnôĐ hnáhC nôht iốuC( iợL yủhT gnờưĐ | 3 ộl hnỉT | gnôĐ hnáhC | 81 | |
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | gnơưL ỷuhT gnờưhp iớig hnaR | gnơưhP gnợưhT nễyugN | - tn - | |
| 000.021 | 000.051 | 000.022 | 000.055 | A.5 | gnơưhP gnợưhT nễyugN | hnàhT tấT nễyugN | cárT õV | 71 |
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | cárT õV | ừT hnahT nầrT | - tn - | |
| 000.021 | 000.051 | 000.022 | 000.055 | A.5 | ừT hnahT nầrT | iàB úhP gnờưhp iớig hnaR | gnơưD nâV | 61 |
| 000.051 | 000.091 | 000.072 | 000.076 | C.4 | ịhgN hnahT êL | iàB úhP gnờưhp iớig hnaR | gnơưV ữN gnưrT | 51 |
| 000.09 | 000.011 | 000.051 | 000.083 | B.5 | gnôhT yuH mạhP | êuhK gnơưD | ừT hnahT nầrT | 41 |
| 000.07 | 000.08 | 000.011 | 000.072 | C.5 | gnờưhT uữH gnàoH | cárT õV | gnơưC hnịrT | 31 |
| 000.032 | 000.092 | 000.014 | 000.520.1 | A.4 | cárT õV | iàB úhP gnờưhp iớig hnaR | oàrT nâT | 21 |
| 000.032 | 000.092 | 000.014 | 000.520.1 | A.4 | iàB úhP gnờưhp iớig hnaR | gnơưhP gnợưhT nễyugN | gnồH gnóS | 11 |
| 000.07 | 000.08 | 000.011 | 000.072 | C.5 | iàB úhP gnờưhp iớig hnaR | cárT õV | gnôhT yuH mạhP | 01 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.052 | 000.044 | 000.036 | 000.062.1 | A.2 | nềiH nễyugN | pậL cộĐ | ạH ứT 2 ốs gnờưrT hcạoh yuq gnờưĐ | 01 |
| 000.521 | 000.002 | 000.082 | 000.525 | C.4 | nôB ýL | maN oàS nahP | 2 nạoĐ | |
| 000.002 | 000.053 | 000.005 | 000.000.1 | C.2 | nôB ýL | pậL cộĐ | 1 nạoĐ | |
| 01 ốs tệik gnờưĐ | 9 | |||||||
| 000.522 | 000.093 | 000.065 | 000.021.1 | B.2 | ổT iáhT êL | 8 gnáht gnạm hcáC | )ồB gnôS nồugn uầđ gnừr LQB páig gnờưđ( 8 ốs tệik gnờưĐ | 8 |
| 000.531 | 000.522 | 000.013 | 000.585 | B.4 | năV gnơưH gnờưhp páig hcạoh yuq gnờưĐ | nềiH nễyugN | 6 ốs tệik gnờưĐ | 7 |
| 000.522 | 000.093 | 000.065 | 000.021.1 | B.2 | ồB gnôS gnờưĐ | 8 gnáht gnạm hcáC | )nêiv gnôc cắb aíhp( 4 ốs tệik gnờưĐ | 6 |
| 000.002 | 000.053 | 000.005 | 000.000.1 | C.2 | ồB gnôS gnờưĐ | 8 gnáht gnạm hcáC | iàd iốn pậL cộĐ | 5 |
| 000.092 | 000.015 | 000.007 | 000.054.1 | C.1 | tấhN gnốhT | ổT iáhT êL | 2 nạoĐ | |
| 000.063 | 000.036 | 000.009 | 000.008.1 | B.1 | ổT iáhT êL | 8 gnáht gnạm hcáC | 1 nạoĐ | |
| pậL cộĐ | 4 | |||||||
| 000.052 | 000.044 | 000.036 | 000.062.1 | A.2 | ồB gnôS gnờưĐ | 8 gnáht gnạm hcáC | hnĩL ộB hniĐ | 3 |
| 000.092 | 000.015 | 000.007 | 000.054.1 | C.1 | ỗL nA uầC | aohK gnăĐ nầrT | 3 nạoĐ | |
| 000.063 | 000.036 | 000.009 | 000.008.1 | B.1 | aohK gnăĐ nầrT | pậL cộĐ | 2 nạoĐ | |
| 000.044 | 000.077 | 000.001.1 | 000.002.2 | A.1 | pậL cộĐ | ạH ứT gnờưhp - năV gnơưH gnờưhp iớig hnaR | 1 nạoĐ | |
| 8 gnáht gnạm hcáC | 2 | |||||||
| 000.052 | 000.044 | 000.036 | 000.062.1 | A.2 | ồB gnôS gnờưĐ | 8 gnáht gnạm hcáC | gnừrT gnôC iùB | 1 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
2m/gnồđ :hnít ịv nơĐ
:ạH ứT gnờưhP .1
)ếuH nêihT aừhT hnỉt nâd nâhn nab yỦ aủc 3102 măn 21 gnáht 02 yàgn DNBU-ĐQ/3102/85 ốs hnịđ tếyuQ oeht mèk hnàh naB(
4102 MĂN ÀRT GNƠƯH ÃX ỊHT AỦC GNỜƯHP CÁC IẠT Ở TẤĐ ÁIG
3 cụl ụhP
| 000.551 | 000.062 | 000.563 | 000.007 | C.3 | )nơS gnô àhn( hcạoh yuq gnờưĐ | pậL cộĐ | 1 nạoĐ | |
| hnĩL gnồH | 12 | |||||||
| 000.063 | 000.036 | 000.009 | 000.008.1 | B.1 | ồB gnôS gnờưĐ | 8 gnáht gnạm hcáC | gnurT gnàoH | 02 |
| 000.521 | 000.002 | 000.082 | 000.525 | C.4 | nâV gnơưH - ạH ứT gnờưhp iớig hnaR | 3 nạođ 8 gnáht gnạm hcáC gnờưđ 3 írt ịv uaS | nâV gnơưH-ạH ứT gnờưhP 2BW gnờưĐ | 91 |
| 000.551 | 000.062 | 000.563 | 000.007 | C.3 | )ỗL nA uầc( 8 gnáht gnạm hcáC | cỐ úhP gnàl hnìĐ | 3 nạoĐ | |
| 000.091 | 000.033 | 000.074 | 000.009 | A.3 | cỐ úhP gnàl hnìĐ | 5 ,4 ốhp nâd ổT iớig hnaR | 2 nạoĐ | |
| 000.052 | 000.044 | 000.036 | 000.062.1 | A.2 | 5 ,4 ốhp nâd ổT iớig hnaR | gnurT gnàoH | 1 nạoĐ | |
| ồB gnôS gnờưĐ | 81 | |||||||
| 000.011 | 000.051 | 000.002 | 000.023 | B.5 | 1 ốhp nâd ổT ưc nâd uhk tếH | )gnăx yâc( A1 ộl cốuQ 4 írt ịv uaS | 1 ốhp nâd ổT gnờưĐ | 71 |
| 000.521 | 000.002 | 000.082 | 000.525 | C.4 | 2 nạođ àrT miK gnờưđ tém 005 uaS | 8 gnáht gnạm hcáC gnờưđ tém 005 uaS | 3 nạoĐ | |
| 000.551 | 000.062 | 000.563 | 000.007 | C.3 | tém 005 | 2 nạođ àrT miK | 2 nạoĐ | |
| 000.551 | 000.062 | 000.563 | 000.007 | C.3 | )ưc nâd uhk tếh( tém 005 | 3 nạođ 8 gnáht gnạm hcáC | 1 nạoĐ | |
| ạH ứT gnờưhp hnárt gnờưĐ | 61 | |||||||
| 000.551 | 000.062 | 000.563 | 000.007 | C.3 | )gnờưđ maN aíhp( àrT miK | )gnờưđ cắB aíhp( àrT miK | )àrT miK gnờưđ gnos gnos( 6 ốhp nâd ổt hcạoh yuq gnờưĐ | 51 |
| 000.571 | 000.592 | 000.514 | 000.008 | B.3 | 3 nạođ ồB gnôS gnờưĐ | 3 nạođ 8 gnáht gnạm hcáC | )gnồđ gnộc tạoh hnis àhn oàv gnờưđ( 5 ốhp nâd ổt hcạoh yuq gnờưĐ | 41 |
| 000.571 | 000.592 | 000.514 | 000.008 | B.3 | 3 nạođ ồB gnôS gnờưĐ | 3 nạođ 8 gnáht gnạm hcáC | )cỐ úhP pệihgn gnôn XTH oàv gnờưđ( 4 ,3 ốhp nâd ổt hcạoh yuq gnờưĐ | 31 |
| 000.091 | 000.033 | 000.074 | 000.009 | A.3 | )393C ohk( gnờưđ tếH | nàoH êL | )cắB aíhp( 2 ốs ũc cựht gnơưl uhk hcạoh yuq gnờưĐ | 21 |
| 000.091 | 000.033 | 000.074 | 000.009 | A.3 | )393C ohk( gnờưđ tếH | nàoH êL | )maN aíhp( 1 ốs ũc cựht gnơưl uhk hcạoh yuq gnờưĐ | 11 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.521 | 000.002 | 000.082 | 000.525 | C.4 | ạH ứT gnờưhp - năV gnơưH gnờưhp iớig hnaR | tắs gnờưĐ | 3 nạoĐ | |
| 000.091 | 000.033 | 000.074 | 000.009 | A.3 | tắs gnờưĐ | àrT miK | 2 nạoĐ | |
| 000.092 | 000.015 | 000.007 | 000.054.1 | C.1 | àrT miK | 8 gnáht gnạm hcáC | 1 nạoĐ | |
| tấhN gnốhT | 83 | |||||||
| 000.052 | 000.044 | 000.036 | 000.062.1 | A.2 | ổT iáhT êL | 8 gnáht gnạm hcáC | maN oàS nahP | 73 |
| 000.002 | 000.053 | 000.005 | 000.000.1 | C.2 | ồB gnôS gnờưĐ | nấuT cốuQ nầrT | muT moK ưhN ỵugN | 63 |
| 000.522 | 000.093 | 000.065 | 000.021.1 | B.2 | nàoH êL | 8 gnáht gnạm hcáC | gnởưhT nâuX nễyugN | 53 |
| 000.052 | 000.044 | 000.036 | 000.062.1 | A.2 | ổT iáhT êL | 8 gnáht gnạm hcáC | nềiH nễyugN | 43 |
| 000.002 | 000.053 | 000.005 | 000.000.1 | C.2 | ồB gnôS gnờưĐ | 8 gnáht gnạm hcáC | gnăĐ aohK nễyugN | 33 |
| 000.052 | 000.044 | 000.036 | 000.062.1 | A.2 | ồB gnôS gnờưĐ | 8 gnáht gnạm hcáC | aúhC gnôC nâH cọgN | 23 |
| 000.052 | 000.044 | 000.036 | 000.062.1 | A.2 | ồB gnôS gnờưĐ | 8 gnáht gnạm hcáC | gnôT iáhT ýL | 13 |
| 000.052 | 000.044 | 000.036 | 000.062.1 | A.2 | ổT iáhT êL | 8 gnáht gnạm hcáC | nôB ýL | 03 |
| 000.091 | 000.033 | 000.074 | 000.009 | A.3 | nềiH nễyugN | àrT miK | ổT iáhT êL | 92 |
| 000.002 | 000.053 | 000.005 | 000.000.1 | C.2 | nàoH êL | 8 gnáht gnạm hcáC | nậhT ỹS êL | 82 |
| 000.002 | 000.053 | 000.005 | 000.000.1 | C.2 | maN oàS nahP | tấhN gnốhT | iàoH gnauQ êL | 72 |
| 000.002 | 000.053 | 000.005 | 000.000.1 | C.2 | gnôT hnáhT nầrT | tấhN gnốhT | ệL uậM êL | 62 |
| 000.052 | 000.044 | 000.036 | 000.062.1 | A.2 | pậL cộĐ | gnôT hnáhT nầrT | nàoH êL | 52 |
| 000.002 | 000.053 | 000.005 | 000.000.1 | C.2 | ồB gnôS gnờưĐ | 8 gnáht gnạm hcáC | uậM mâL | 42 |
| 000.052 | 000.044 | 000.036 | 000.062.1 | A.2 | pậL cộĐ | ổT iáhT êL | 2 nạoĐ | |
| 000.092 | 000.015 | 000.007 | 000.054.1 | C.1 | ổT iáhT êL | 8 gnáht gnạm hcáC | 1 nạoĐ | |
| àrT miK | 32 | |||||||
| 000.522 | 000.093 | 000.065 | 000.021.1 | B.2 | nàoH êL | 8 gnáht gnạm hcáC | ứT năV ồH | 22 |
| 000.011 | 000.051 | 000.002 | 000.023 | B.5 | )3 nạođ( tấhN gnốhT | )3 nạođ( tắs gnờưđ páiG | 3 nạoĐ | |
| 000.531 | 000.522 | 000.013 | 000.585 | B.4 | tắs gnờưđ páiG | )nơS gnô àhn( hcạoh yuq gnờưĐ | 2 nạoĐ | |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| nâV gnơưH >= năV gnơưH gnờưhp nêil gnờưĐ | 5 | |||||||
| 000.571 | 000.592 | 000.514 | 000.008 | B.3 | ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐ | nềiH nễyugN | iàd oék ổT iáhT êL | 4 |
| 000.001 | 000.041 | 000.071 | 000.022 | C.5 | nâuX gnơưH - năV gnơưH gnờưhp iớig hnaR | aừC uàB gnốC | 3 nạoĐ | |
| 000.011 | 000.051 | 000.002 | 000.023 | B.5 | aừC uàB gnốC | nâV gnơưH - năV gnơưH gnờưhp nêil gnờưđ ưt ãgN | 2 nạoĐ | |
| 000.021 | 000.091 | 000.062 | 000.024 | A.5 | nâV gnơưH - năV gnơưH gnờưhp nêil gnờưđ ưt ãgN | năV gnơưH gnờưhp - ạH ứT gnờưhp iớig hnaR | 1 nạoĐ | |
| 61 ộl hnỉT | 3 | |||||||
| 000.091 | 000.033 | 000.074 | 000.009 | A.3 | nâuX gnơưH gnờưhp - năV gnơưH gnờưhp iớig hnaR | năV gnơưH gnờưhp - ạH ứT gnờưhp iớig hnaR | ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐ | 2 |
| 000.092 | 000.015 | 000.007 | 000.054.1 | C.1 | nâuX gnơưH gnờưhp - năV gnơưH gnờưhp iớig hnaRạ | năV gnơưH gnờưhp - ạH ứT gnờưhp iớig hnaR | A1 ộl cốuQ | 1 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
:năV gnơưH gnờưhP .2
| iạl nòc gnờưđ nếyut cáC | ||||||||
| 000.001 | 000.041 | 000.071 | 000.022 | C.5 | iạl nòc gnờưđ nếyut cáC | 34 | ||
| 000.002 | 000.053 | 000.005 | 000.000.1 | C.2 | ồB gnôS gnờưĐ | 8 gnáht gnạm hcáC | gnũD năV õV | 24 |
| 000.522 | 000.093 | 000.065 | 000.021.1 | B.2 | ổT iáhT êL | 8 gnáht gnạm hcáC | gnôT hnáhT nầrT | 14 |
| 000.052 | 000.044 | 000.036 | 000.062.1 | A.2 | gnurT gnàoH | aúhC gnôC nâH cọgN | nấuT cốuQ nầrT | 04 |
| 000.522 | 000.093 | 000.065 | 000.021.1 | B.2 | àrT gnơưH nệiv hnệB | 8 gnáht gnạm hcáC | aohK gnăĐ nầrT | 93 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| )ũc gnợưhT páiG nôht àv gnurT páiG nôht( 31 >= 1 ốhp nâd ổT nêil gnờưĐ | 21 | |||||||
| 000.011 | 000.051 | 000.002 | 000.023 | B.5 | )2 ốs cọh uểiT gnờưrT( àC gnộuR ưc hnịđ iát uhk tếH | ếuH yâT aíhp hnárt gnờưđ )tém 522( 3 írt ịv uaS | 3 nạoĐ | |
| 000.001 | 000.041 | 000.071 | 000.022 | C.5 | ếuH yâT aíhp hnárt gnờưđ )tém 522( 3 írt ịv uaS | )agN àb àhn( àC gnộur ab ãgn )tém 521( 2 írt ịv uaS | 2 nạoĐ | |
| 000.521 | 000.002 | 000.082 | 000.525 | C.4 | )nâV gnơưH - năV gnơưH gnờưhp nêil gnờưđ( tắs gnờưĐ | )iộđ gnộur( A1 ộl cốuQ )tém 521( 2 írt ịv uaS | 1 nạoĐ | |
| 9 ốhp nâd ổT nếđ 2 ốhp nâd ổT nêil gnờưĐ | 11 | |||||||
| 000.001 | 000.041 | 000.071 | 000.022 | C.5 | nâuX gnơưH gnờưhp - năV gnơưH gnờưhp uầC | )4 - 2 ổt nêil gnờưđ( nầrT ọH ờht àhN | 4 - 3 ốhp nâd ổT nêil gnờưĐ | 01 |
| 000.011 | 000.051 | 000.002 | 000.023 | B.5 | )ũc naL àH òđ nếb( iàd iốn ồB gnôS gnờưĐ | )nếihC gnô àhn( A1 ộl cốuQ )tém 522( 3 írt ịv uaS | 3 - 2 ốhp nâd ổT nêil gnờưĐ | 9 |
| 000.011 | 000.051 | 000.002 | 000.023 | B.5 | )8 ốs uầd gnăx gnàh aửc( A1 ộl cốuQ )tém 522( 3 írt ịv uaS | )hnárt gnờưđ nếyux gnòv( A1 ộl cốuQ )tém 522( 3 írt ịv uaS | 4 - 2 ốhp nâd ổT nêil gnờưĐ | 8 |
| 000.021 | 000.091 | 000.062 | 000.024 | A.5 | uâhk aửc ióH | năV gnơưH - ạH ứT gnờưhp iớig hnaR | iàd iốn ồB gnôS gnờưĐ | 7 |
| 000.551 | 000.062 | 000.563 | 000.007 | C.3 | iàd oék ổT iáhT êL | ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐ | )ũc tấhn ehp gnờưđ( 5 ốhp nâd ổT gnờưĐ | 6 |
| 000.011 | 000.051 | 000.002 | 000.023 | B.5 | nâuX gnơưH - năV gnơưH gnờưhp iớig hnaR | gnờưhp nêil gnờưđ àv 61 ộl hnỉT ưt ãgN | 3 nạoĐ | |
| 000.521 | 000.002 | 000.082 | 000.525 | C.4 | gnờưhp nêil gnờưđ àv 61 ộl hnỉT ưt ãgN | )nâV gnơưH - năV gnơưH gnờưhp nêil gnờưđ( tắs gnờưĐ | 2 nạoĐ | |
| 000.551 | 000.062 | 000.563 | 000.007 | C.3 | )nâV gnơưH - năV gnơưH gnờưhp nêil gnờưđ( tắs gnờưĐ | A1 ộL cốuQ | 1 nạoĐ | |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.011 | 000.051 | 000.002 | 000.023 | B.5 | )ựgN gnờưđ( ưt ãgN | )mệin gnởưt aib àhn( ab ãgN | mât gnurt uhk gnờưĐ | 3 |
| 000.011 | 000.051 | 000.002 | 000.023 | B.5 | nâV gnơưH - năV gnơưH gnờưhp nêil gnờưđ ab ãgN | nâV gnơưH gnờưhp ạH ứT gnờưhp iớig hnaR | ạH ứT - nâV gnơưH gnờưhp nêil gnờưĐ | 2 |
| 000.001 | 000.041 | 000.071 | 000.022 | C.5 | uâhC ọH ờht àhn ,ưt ãgN | )gnôC nơS( tắS uầC | 2 nạoĐ | |
| 000.011 | 000.051 | 000.002 | 000.023 | B.5 | )gnôC nơS( tắS uầC | nâV gnơưH gnờưhp - năV gnơưH gnờưhp iớig hnaR | 1 nạoĐ | |
| nâV gnơưH - năV gnơưH gnờưhp nêil gnờưĐ | 1 | |||||||
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
:nâV gnơưH gnờưhP .3
| 000.09 | 000.511 | 000.051 | 000.081 | năV gnơưH gnờưhp cộuht iạl nòc gnờưđ cáC | 31 | |||
| 000.001 | 000.041 | 000.071 | 000.022 | C.5 | 61 ộl hnỉT | àc gnộuR ưc hnịđ iát uhk oàv cọh uểit gnờưrT yât aíhp gnờưđ ab ãgN | )m5,3 aựhn gnờưđ( 5 nạoĐ | |
| 000.011 | 000.051 | 000.002 | 000.023 | B.5 | àc gnộuR ưc hnịđ iát uhk oàv cọh uểit gnờưrT yât aíhp gnờưđ ab ãgN | ếuH yâT aíhp hnárt gnờưđ )tém 522( 3 írt ịv uaS | )m5,3 aựhn gnờưđ( 4 nạoĐ | |
| 000.011 | 000.051 | 000.002 | 000.023 | B.5 | ếuH yâT aíhp hnárt gnờưđ )tém 522( 3 írt ịv uaS | )ihT gnô àhn( 7 ốhp nâd ổT aựhn gnôt êb gnờưđ - m3 gnôt êb gnờưđ ab ãgN | )m5,3 aựhn gnờưđ( 3 nạoĐ | |
| 000.001 | 000.041 | 000.071 | 000.022 | C.5 | 7 ốhp nâd ổt ưc nâd uhk aủc gnôt êb gnờưđ tếH | )pọC gnô uếim( 1 ốhp nâd ổT ưc nâd uhk tếH | )m3 gnôt êb gnờưđ( 2 nạoĐ | |
| 000.011 | 000.051 | 000.002 | 000.023 | B.5 | )pọC gnô uếim( 1 ốhp nâd ổT ưc nâd uhk tếH | A1 ộl cốuQ )tém 522( 3 írt ịv uaS | 1 nạoĐ | |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.531 | 000.522 | 000.013 | 000.585 | B.4 | gnơưL hnahT uầC | tém 005 uas gnơưL hnahT uầc iĐ | 2 nạoĐ | |
| 000.571 | 000.592 | 000.514 | 000.008 | B.3 | tém 005 nếđ gnơưL hnahT uầc iĐ | A1 ộl cốuQ | 1 nạoĐ | |
| A8 ộl hnỉT | 3 | |||||||
| 000.091 | 000.033 | 000.074 | 000.009 | A.3 | nâuX gnơưH gnờưhp - ữhC gnơưH gnờưhp iớig hnaR | nâuX gnơưH gnờưhp - năV gnơưH gnờưhp iớig hnaR | ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐ | 2 |
| 000.092 | 000.015 | 000.007 | 000.054.1 | C.1 | nâuX gnơưH gnờưhp - ữhC gnơưH gnờưhp iớig hnaR | nâuX gnơưH gnờưhp - năV gnơưH gnờưhp iớig hnaR | A1 ộl cốuQ | 1 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
:nâuX gnơưH gnờưhP .4
| 000.09 | 000.511 | 000.051 | 000.081 | nâV gnơưH gnờưhp cộuht iạl nòc gnờưđ cáC | 9 | |||
| 000.001 | 000.041 | 000.071 | 000.022 | C.5 | 61 ộl hnỉT | )ũc gnằB iạL nôht gnờưđ tậhp mệiN( ab ãgN | năV gnơưH - nâV gnơưH gnờưhp nêil gnờưĐ | 8 |
| 000.001 | 000.041 | 000.071 | 000.022 | C.5 | )ũc gnằB iạL nôht gnờưđ tậhp mệiN( ab ãgN | )mệin gnởưt aib àhn( ab ãgN | gnằB iạL gnờưĐ | 7 |
| 000.001 | 000.041 | 000.071 | 000.022 | C.5 | )ỹS nềiH uầc( maN cắB tắs gnờưĐ | nâV gnơưH - ạH ứT gnờưhp iớig hnaR | hnàhT iaL gnờưĐ | 6 |
| 000.09 | 000.511 | 000.051 | 000.081 | )ỹS nềiH uầc( maN cắB tắs gnờưĐ | )nâV gnơưH - ạH ứT iớig hnar( maN cắB tắs gnờưĐ | êhK gnoL gnờưĐ | 5 | |
| 000.09 | 000.511 | 000.051 | 000.081 | nèK uầC | gnôC nơS áoh năv àhN | 2 nạoĐ | ||
| 000.09 | 000.511 | 000.051 | 000.081 | )mệin gnởưt aib àhn( mât gnurt gnờưđ ab ãgN | gnôC nơS tắS uầC | 1 nạoĐ | ||
| gnằB iạL - gnôC nơS ổT nêil gnờưĐ | 4 | |||||||
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.09 | 000.511 | 000.051 | 000.081 | nâuX gnơưH gnờưhp cộuht iạl nòc gnờưđ cáC | 21 | |||
| 000.09 | 000.511 | 000.051 | 000.081 | )êhgN gnô àhn( gnạrT gnụV gnồđ ứx ,óc nệih ưc nâd uhk tếH | ếuH yâT aíhp hnárt gnờưđ )tém 523( 4 írt ịv uaS | ) 3 ốhp nâd ổT( maN uểiL gnờưĐ | 11 | |
| 000.09 | 000.511 | 000.051 | 000.081 | êhK hnahT gnàl gnổC | ếuH yâT aíhp hnárt gnờưđ )tém 523( 4 írt ịv uaS | êhK hnahT - nôhT gnợưhT gnờưĐ | 01 | |
| 000.001 | 000.041 | 000.071 | 000.022 | C.5 | ếuH yâT aíhp hnárt gnờưđ )tém 522( 3 írt ịv uaS | A1 ộl cốuQ )tém 523( 4 írt ịv uaS | nâuX yâT gnờưĐ | 9 |
| 000.011 | 000.051 | 000.002 | 000.023 | B.5 | nàoT gnơưH ãx - nâuX gnơưH gnờưhp iớig hnaR | ệK ợhC uầC | 3 nạoĐ | |
| 000.09 | 000.511 | 000.051 | 000.081 | ệK ợhC uầC | ồB gnôS nev gnờưđ iớv )2 nạođ( 5 gnáht 91 gnờưđ ab ãgN | 2 nạoĐ | ||
| 000.09 | 000.511 | 000.051 | 000.081 | ồB gnôS nev gnờưđ iớv )2 nạođ( 5 gnáht 91 gnờưđ ab ãgN | ồB gnôS nev gnờưđ iớv 11 ốhp nâd ổT gnờưđ ab ãgN | 1 nạoĐ | ||
| ồB gnôS nev gnờưĐ | 8 | |||||||
| 000.09 | 000.511 | 000.051 | 000.081 | )ũc ệK ợhc( 9 ,8 ốhp nâd ổT 3 nạođ ồB gnôS nev gnờưĐ | )nâuX gnôĐ mơb mạrt( ãx ,gnờưhp 7 ióH gnờưđ iớv 5 gnáht 91 gnờưđ ab ãgn )tém 521( 2 írt ịv uaS | ãx ,gnờưhp 7 ióH cọd gnờưĐ | 7 | |
| 000.001 | 000.041 | 000.071 | 000.022 | C.5 | 5 gnáht 91 gnờưđ ,nâuX gnôĐ pệihgn gnôn ãx cát pợH ab ãgN | nâuX gnơưH - năV gnơưH gnờưhp iớig hnar uầc ừt iĐ | )ũc 1 gnơưL hnahT( 1 ốhp nâd ổT gnờưĐ | 6 |
| 000.001 | 000.041 | 000.071 | 000.022 | C.5 | gnơưL hnahT gnàL hnìĐ )1 nạođ( ồB gnôS nev gnờưđ iớv 5 gnáht 91 gnờưđ ab ãgN | nâuX gnôĐ pệihgn gnôn ãx cát pợH ab ãgN | 2 nạoĐ | |
| 000.011 | 000.051 | 000.002 | 000.023 | B.5 | nâuX gnôĐ pệihgn gnôn ãx cát pợH ab ãgN | A1 ộl cốuQ )tém 522( 3 írt ịv uaS | 1 nạoĐ | |
| 5 gnáht 91 gnờưĐ | 5 | |||||||
| 000.001 | 000.041 | 000.071 | 000.022 | C.5 | hnìB gnơưH ãx - nâuX gnơưH gnờưhp iớig hnaR | nâuX gnơưH gnờưhp - năV gnơưH gnờưhp iớig hnaR | 61 ộl hnỉT | 4 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.001 | 000.041 | 000.071 | 000.022 | C.5 | ũc 5 mục gnồđ gnộc tạoh hnis àhN | ữhC êuQ gnàl gnổc A1 ộl cốuQ )tém 523( 4 írt ịv uaS | 4>=1 ốhp nâd ổt nêil gnờưĐ | 7 |
| 000.011 | 000.051 | 000.002 | 000.023 | B.5 | ếuH yâT aíhp gnờưđ )tém 521( 2 írt ịv uaS | gnurT gnờưhp uầC | )ếuH yâT aíhp gnờưđ gnôc iht ụv gnôc gnờưđ( 11 ,01 ốhp nâd ổt nêil gnờưĐ | 6 |
| 000.001 | 000.041 | 000.071 | 000.022 | C.5 | ữhC gnơưH gnờưhp 8 ,7 ốhp nâd ổT iớig hnaR | )1 nạođ( gnurT hnêK gnờưĐ | )ữhC hnahT - ữhC aL( gnờưhp nêil gnờưĐ | 5 |
| 000.001 | 000.041 | 000.071 | 000.022 | C.5 | )ihT gnờưrT mơb mạrT( nA gnơưH - ữhC gnơưH iớig hnaR | ữhC aL ợhc gnốC | 2 nạoĐ | |
| 000.011 | 000.051 | 000.002 | 000.023 | B.5 | ữhC aL ợhc gnốC | ữhC aL gnàl gnổc A1 ộl cốuQ )tém 523( 4 írt ịv uaS | 1 nạoĐ | |
| gnurT hnêK gnờưĐ | 4 | |||||||
| 000.091 | 000.033 | 000.074 | 000.009 | A.3 | nàoT gnơưH ãx - ữhC gnơưH gnờưhp iớig hnaR | A1 ộl cốuQ )tém 521( 2 írt ịv uaS | B8 ộl hnỉT | 3 |
| 000.571 | 000.592 | 000.514 | 000.008 | B.3 | nA gnơưH gnờưhp - ữhC gnơưH gnờưhp iớig hnaR | ữhC gnơưH - nâuX gnơưH gnờưhp iớig hnaR | ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐ | 2 |
| 000.092 | 000.015 | 000.007 | 000.054.1 | C.1 | nâuX gnơưH gnờưhp - ữhC gnơưH gnờưhp iớig hnaR | nàoT gnơưH ãx gnợưhT páiG nôht ềv gnờưĐ | 3 nạoĐ | |
| 000.063 | 000.036 | 000.009 | 000.008.1 | B.1 | nàoT gnơưH ãx gnợưhT páiG nôht ềv gnờưĐ | B8 ộl hnỉT ab ãgn ừT | 2 nạoĐ | |
| 000.044 | 000.077 | 000.001.1 | 000.002.2 | A.1 | B8 ộl hnỉT ab ãgn nếĐ | àoH nA gnờưhp - ữhC gnơưH gnờưhp iớig hnaR | 1 nạoĐ | |
| A1 ộl cốuQ | 1 | |||||||
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
:ữhC gnơưH gnờưhP .5
| nA gnơưH - àoH nA gnờưhp nêil gnờưĐ | 2 | |||||||
| 000.571 | 000.592 | 000.514 | 000.008 | B.3 | ồH gnơưH gnờưhp - nA gnơưH gnờưhp iớig hnaR | ữhC gnơưH gnờưhp - nA gnơưH gnờưhp iớig hnaR | ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐ | 1 |
| ếuH ốhp hnàhT tấđ áig cụl ụhp iạt hnịđ yuq hnỉt DNBU od tấđ áig gnảB oeht gnụd pá àrT gnơưH ãx ịht ,nA gnơưH gnờưhp auq ổT iáhT ýL gnờưĐ | ||||||||
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
:nA gnơưH gnờưhP .6
| 000.09 | 000.511 | 000.051 | 000.081 | ữhC gnơưH gnờưhp cộuht iạl nòc gnờưđ cáC | 21 | |||
| 000.001 | 000.041 | 000.071 | 000.022 | C.5 | ôĐ nA tém 3 gnôt êb gnờưđ tếH | nơS ọhT ồH iđ ếuH yâT aíhp hnárt gnờưđ )tém 522( 3 írt ịv uaS | nơS ọhT - ôĐ nA gnờưĐ | 11 |
| 000.09 | 000.511 | 000.051 | 000.081 | àoX gnô àhN | Ổ ụhP nôht tục móx mơb mạrT | )ãx 7 ióH nev( 01 ,9 ốhp nâd ổt nêil gnờưĐ | 01 | |
| 000.001 | 000.041 | 000.071 | 000.022 | C.5 | ếuH yâT aíhp hnárt gnờưđ )tém 522( 3 írt ịv uaS | ạh ôĐ nA uầC | 2 nạoĐ | |
| 000.09 | 000.511 | 000.051 | 000.081 | ạh ôĐ nA uầC | maN gnờưhp uầC | 1 nạoĐ | ||
| 21 ,01 ,9 ốhp nâd ổt nêil gnờưĐ | 9 | |||||||
| 000.09 | 000.511 | 000.051 | 000.081 | gnurT gnờưhp mơb mạrT )tém 521( 2 írt ịv uaS | gnàoH ọH ờht àhN | )ãx 7 ióH nev( 4 >= 2 ốhp nâd ổt nêil gnờưĐ | 8 | |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.09 | 000.511 | 000.051 | 000.081 | nA gnơưH gnờưhp cộuht iạl nòc gnờưđ cáC | 8 | |||
| 000.001 | 000.041 | 000.071 | 000.022 | C.5 | 7 ốhp nâd ổt ưc nâd uhk tếH | ổhP nồB gnàl gnổC | 2 nạoĐ | |
| 000.001 | 000.041 | 000.071 | 000.022 | C.5 | 7 ốhp nâd ổt ưc nâd uhk tếH | ổhP nồB uầC | 1 nạoĐ | |
| 7 ốhp nâd ổt gnờưĐ | 7 | |||||||
| 000.001 | 000.041 | 000.071 | 000.022 | C.5 | )ìrT nồB nôht( 6 ốhp nâd ổt ưc nâd uhk tếH | )nA gnơưH ết Y mạrT( gnờưhp nêil gnờưđ ab ãgN | 6 >= 5 ốhp nâd ổt nêil gnơưĐ | 6 |
| 000.011 | 000.051 | 000.002 | 000.023 | B.5 | ữhC gnơưH gnờưhp - nA gnơưH gnờưhp nêil gnờưĐ | gnàoH nễyugN gnờưđ iốn hcạoh yuq gnờưĐ | 2 nạoĐ | |
| 000.051 | 000.542 | 000.543 | 000.056 | A.4 | ữhC hnahT nôht hcạoh yuq uhk gnờưđ các àv gnàoH nễyugN gnờưđ iốn hcạoh yuq gnờưĐ | maN cắB tắs gnờưĐ | 1 nạoĐ | |
| 2-1 ốhp nâd ổt nêil gnờưĐ | 5 | |||||||
| 000.001 | 000.041 | 000.071 | 000.022 | C.5 | )ữhC hnahT nôht nêrt móx( 2 ốhp nâd ổt ưc nâd uhk tếH | àoH nA gnờưhp - nA gnơưH gnờưhp nêil gnờưđ ab ãgN | ữhC gnơưH - nA gnơưH gnờưhp nêil gnờưĐ | 4 |
| 000.001 | 000.041 | 000.071 | 000.022 | C.5 | ồH gnơưH gnờưhp - nA gnơưH gnờưhp iớig hnaR | )ihT gnờưrT mơb mạrT( nA gnơưH - ữhC gnơưH iớig hnaR | ồH gnơưH - nA gnơưH - ữhC gnơưH gnờưhp nêil gnờưĐ | 3 |
| 000.001 | 000.041 | 000.071 | 000.022 | C.5 | )cắB gnôĐ gnớưh oeht iđ( uưB ổC nôht ưc nâd uhk tếH | uưB ổC uầC | 3 nạoĐ | |
| 000.011 | 000.051 | 000.002 | 000.023 | B.5 | ếuH yâT aíhp hnárt gnờưđ )tém 521( 2 írt ịv uaS | uưB ổC uầC | 2 nạoĐ | |
| 000.051 | 000.542 | 000.543 | 000.056 | A.4 | uưB ổC uầC | àoH nA gnờưhp - nA gnơưH gnờưhp iớig hnaR | 1 nạoĐ | |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.001 | 000.041 | 000.071 | 000.022 | C.5 | 3 nạođ B21 ộl hnỉT 2 ốs cọh uểit gnờưrT )tém 521( 2 írt ịv uaS | )2 nạođ( B21 ộl hnỉT )tém 522( 3 írt ịv uaS | )gnợưhT ồH gnoL >= ũD cớưX nôht( 11>= 8 ốhp nâd ổt nêil gnờưĐ | 6 |
| 000.021 | 000.091 | 000.062 | 000.024 | A.5 | )hnáhT năV ợhc( B21 ộl hnỉT | ồH gnơưH gnờưhp - nA gnơưH gnờưhp nêil gnờưĐ | )ạH ồH gnoL nôht( 6-4 ốhp nâd ổt nêil gnờưĐ | 5 |
| 000.011 | 000.051 | 000.002 | 000.023 | B.5 | gnoL gnơưH gnờưhp - ồH gnơưH gnờưhp iớig hnaR | gnôhK nềyuH aùhC | gnoL gnơưH - ồH gnơưH gnờưhp nêil gnờưĐ | 4 |
| 000.521 | 000.002 | 000.082 | 000.525 | C.4 | B21 ộl hnỉT ũD cớưX uầC | gnôhK nềyuH aùhc uầC | 2 nạoĐ | |
| 000.011 | 000.051 | 000.002 | 000.023 | B.5 | gnôhK nềyuH aùhc uầC | ồH gnơưH gnờưhp - nA gnơưH gnờưhp iớig hnaR | 1 nạoĐ | |
| nA gnơưH - ồH gnơưH gnờưhp nêil gnờưĐ | 3 | |||||||
| 000.521 | 000.002 | 000.082 | 000.525 | C.4 | )nồugn ềv hcịl ud uhk( ếuH yât aíhp hnárt gnờưĐ | mầhC nôht iđ B21 ộl hnỉT ab ãgN | 3 nạoĐ | |
| 000.091 | 000.033 | 000.074 | 000.009 | A.3 | mầhC nôht iđ B21 ộl hnỉT ab ãgN | hnáhT õV hcít id uhk iốuc mểiĐ | 2 nạoĐ | |
| 000.052 | 000.044 | 000.036 | 000.062.1 | A.2 | hnáhT õV hcít id uhk iớig hnar tếH | )hnạH nạV ưS gnờưđ( gnoL miK - ồH gnơưH gnờưhp iớig hnaR | 1 nạoĐ | |
| B21 ộl hnỉT | 2 | |||||||
| 000.521 | 000.002 | 000.082 | 000.525 | C.4 | ọhT gnơưH ãx - ồH gnơưH gnờưhp iớig hnaR | uềiK gnộĐ ưc nâd hcạoh yuq uhk iốuc mểiĐ | 2 nạoĐ | |
| 000.571 | 000.592 | 000.514 | 000.008 | B.3 | uềiK gnộĐ ưc nâd hcạoh yuq uhk iớig hnar tếH | nA gnơưH gnờưhp - ồH gnơưH gnờưhp iớig hnaR | 1 nạoĐ | |
| ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐ | 1 | |||||||
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
:ồH gnơưH gnờưhP .7
HNỈT NÂD NÂHN NAB YỦ
| 000.09 | 000.511 | 000.051 | 000.081 | ồH gnơưH gnờưhp cộuht iạl nòc gnờưđ cáC | 9 | |||
| 000.09 | 000.511 | 000.051 | 000.081 | )néhC nòH nệiĐ( ồH cọgN nôht ưc nâd uhk iớig hnar tếH | )nệihT gnô àhn( 3 nạođ B21 ộl hnỉT )tém 522( 3 írt ịv uaS | ồH cọgN gnờưĐ | 8 | |
| 000.09 | 000.511 | 000.051 | 000.081 | )ỷK gnô àhn( gnôt êb gnờưđ tếh ,gnợưhT nơS gnôhK nềyuH aùhc iĐ | gnợưhT nơS gnôhk nềyuH aùhc >= mầhC gnờưđ ab ãgN | 3 nạoĐ | ||
| 000.09 | 000.511 | 000.051 | 000.081 | hnỉt iộh ãx ợrt oảB tấđ uhk iớig hnar tếH | ếuH yâT aíhp hnárt gnờưđ )tém 523( 4 írt ịv uaS | 2 nạoĐ | ||
| 000.571 | 000.592 | 000.514 | 000.008 | B.3 | ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐ | mầhC nôht iđ B21 ộl hnỉT ab ãgN | 1 nạoĐ | |
| )miL - mầhC - ũX cớưX( 31-8 ốhp nâd ổT gnờưĐ | 7 | |||||||
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.97 | 000.99 | 000.241 | 000.852 | C.3 | àoH gnohP ãx hníhc hnàh iớig aịĐ | uD gnôĐ | - tn - | |
| 000.451 | 000.391 | 000.572 | 000.005 | A.2 | uD gnôĐ | hcạrT òhP | - tn - | |
| 000.97 | 000.99 | 000.241 | 000.852 | C.3 | ỹM gnohP ãx hníhc hnàh iớig aịĐ | ỹM àoH iđ gnớưh tém 005 írt ịV | - tn - | |
| 000.451 | 000.391 | 000.572 | 000.005 | A.2 | ỹM àoH iđ gnớưh tém 005 írt ịV | hcạrT òhP | gnơưL nềiH | 51 |
| 000.97 | 000.99 | 000.241 | 000.852 | C.3 | uhT gnohP ãx hníhc hnàh iớig aịđ nếĐ | nốB gnô àhn iớig hnar ừT | - tn - | |
| 000.49 | 000.811 | 000.861 | 000.413 | A.3 | nốB gnô àhn iớig hnar nếĐ | ỹS nềiH | 6 ộl hnỉT | 41 |
| 000.451 | 000.391 | 000.572 | 000.005 | A.2 | ỹS nềiH | hcạrT òhP | iàT cụD iùB | 31 |
| 000.011 | 000.731 | 000.691 | 000.953 | B.2 | uD gnôĐ | hcạrT òhP | mâL ữhN êL | 21 |
| 000.011 | 000.731 | 000.691 | 000.953 | B.2 | aòH hcạrT nâV | gnaL năV | gnaB áT ồH | 11 |
| 000.451 | 000.391 | 000.572 | 000.005 | A.2 | gnaL năV | hcạrT òhP | gnohP mẩC uhC | 01 |
| 000.451 | 000.391 | 000.572 | 000.005 | A.2 | uD gnôĐ | aòH hcạrT nâV | gnăN yuD nễyugN | 9 |
| 000.451 | 000.391 | 000.572 | 000.005 | A.2 | gnaL năV | aòH hcạrT nâV | 5B - 6B gnờưđ cụrT | 8 |
| 000.011 | 000.731 | 000.691 | 000.953 | B.2 | aòH hcạrT nâV | A1 ộl cốuQ | gnựd yâX - ưt uầĐ naB ởs ụrt oàv gnờưđ cụrT | 7 |
| 000.011 | 000.731 | 000.691 | 000.953 | B.2 | 8B - 11B gnờưđ cụrT | A1 ộl cốuQ | aòH hcạrT nâV | 6 |
| 000.89 | 000.321 | 000.571 | 000.523 | C.2 | gnơưL nềiH | gnaL năV | uD gnôĐ | 5 |
| 000.89 | 000.321 | 000.571 | 000.523 | C.2 | gnohP mẩC uhC | aòH hcạrT nâV | aòH hcạrT nâV | 4 |
| 000.451 | 000.391 | 000.572 | 000.005 | A.2 | gnơưL nềiH | aòH hcạrT nâV | gnaL năV | 3 |
| 000.451 | 000.391 | 000.572 | 000.005 | A.2 | ĩs tệiL nềĐ | A1 ộl cốuQ | ĩs tệiL nềĐ oàv gnờưĐ | 2 |
| 000.612 | 000.072 | 000.583 | 000.007 | C.1 | nềiĐ gnohP nấrt ịht maN hníhc hnàh iớig aịĐ | gnùH hniM gnàoH | - tn - | |
| 000.933 | 000.424 | 000.506 | 000.001.1 | A.1 | gnùH hniM gnàoH | uâL Ô | hcạrT òhP | 1 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
2m/gnồđ :hnít ịv nơĐ
)ếuH nêihT aừhT hnỉt nâd nâhn nab yỦ aủc 3102 măn 21 gnáht 02 yàgn DNBU-ĐQ/3102/85 ốs hnịđ tếyuQ oeht mèk hnàh naB( 4102 MĂN NỀIĐ GNOHP NỆYUH ,NỀIĐ GNOHP NẤRT ỊHT IẠT Ở TẤĐ ÁIG
4 cụl ụhP
HNỈT NÂD NÂHN NAB YỦ
| 000.27 | 000.87 | 000.111 | 000.202 | C.4 | iạl nòc gnờưđ cụrt cáC | 2 | ||
| 000.97 | 000.99 | 000.241 | 000.852 | C.3 | tắs gnờưđ gnôĐ aíhp ịht iộn uhk gnort gnờưđ cụrt cáC | 1 | ||
| iạl nòc gnờưđ nếyut cáC | ||||||||
| 000.78 | 000.901 | 000.651 | 000.382 | B.3 | nàĐ gnăĐ nễyugN | 6 ộL hnỉT | tệyuD uữH oaC | 72 |
| 000.78 | 000.901 | 000.651 | 000.382 | B.3 | tệyuD uữH oaC | 6 ộL hnỉT | hnịV cớưhP gnơưD | 62 |
| 000.78 | 000.901 | 000.651 | 000.382 | B.3 | tệyuD uữH oaC | 6 ộL hnỉT | nàĐ gnăĐ nễyugN | 52 |
| 000.78 | 000.901 | 000.651 | 000.382 | B.3 | ỏĐ tấĐ | hcạrT òhP | hnahT iảH | 42 |
| 000.78 | 000.901 | 000.651 | 000.382 | B.3 | ỏĐ tấĐ | hcạrT òhP | hcíT cớưhP | 32 |
| 000.97 | 000.99 | 000.241 | 000.852 | C.3 | hcạrT òhP | uâL Ô | ỏĐ tấĐ | 22 |
| 000.49 | 000.811 | 000.861 | 000.413 | A.3 | iàT cụD iùB | gnơưL nềiH | ỹS nềiH | 12 |
| 000.97 | 000.99 | 000.241 | 000.852 | C.3 | uhT gnohP ãx hníhc hnàh iớig aịĐ | m005 A1 ộl cốuQ hcáC | - tn - | |
| 000.49 | 000.811 | 000.861 | 000.413 | A.3 | m005 A1 ộl cốuQ hcáC | hcạrT òhP | uâL Ô | 02 |
| 000.78 | 000.901 | 000.651 | 000.382 | B.3 | aòH năV gnặĐ | 6 ộl hnỉT iớv oaig írt ịV | cựD uữH oaC | 91 |
| 000.78 | 000.901 | 000.651 | 000.382 | B.3 | tắs gnờưđ gnôĐ aíhp ưc nâd hcạoh yuq uhk gnờưđ cụrt iớv oaig írt ịv nếĐ | 6 ộl hnỉT iớv oaig írt ịV | gnuhC cọgN gnàoH | 81 |
| 000.49 | 000.811 | 000.861 | 000.413 | A.3 | 6 ộl hnỉT iớv oaig írt ịv nếĐ | iàT cụD iùB | aòH năV gnặĐ | 71 |
| 000.451 | 000.391 | 000.572 | 000.005 | A.2 | aòH năV gnặĐ | ỹS nềiH | iàT cụD iùB | 61 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.002 | 000.542 | 000.082 | 000.024 | C.3 | )iớm( nâd nâhn tás mểik nệiV ởs ụrT | 2 aiG nA iợL yủhT gnơưM | - tn - | |
| 000.081 | 000.522 | 000.552 | 000.093 | A.4 | 2 aiG nA iợL yủhT gnơưM | ũl hnárt gnờưđ oaiG | )uậM tấU nôht - hniM hnìB non mầm gnờưrT( ổhP uữH gnặĐ | 7 |
| 000.051 | 000.581 | 000.012 | 000.003 | C.4 | )hniV gnảuQ ãx hnar páig( ũc nềiĐ gnảuQ 3-2 pấc gnờưrT | ác ồH | - tn - | |
| 000.002 | 000.542 | 000.082 | 000.024 | C.3 | ác ồH | TNTP&NN gnàh nâgN ừT | )knabirgA gnờưĐ( mềiT oạĐ nầrT | 6 |
| 000.022 | 000.072 | 000.013 | 000.564 | B.3 | gnồH nêiD gnôs páiG | iợL gnảuQ ãx hnar páiG | )gnồH nêiD gnôs - 4 ộl hnỉT( nềiĐ naĐ | 5 |
| 000.042 | 000.592 | 000.043 | 000.525 | A.3 | nềiĐ naĐ uầC | cựL gnárT gnàl hnìĐ | - tn - | |
| 000.022 | 000.072 | 000.013 | 000.564 | B.3 | cựL gnárT gnàl hnìĐ | nềiĐ naĐ gnờưđ oaiG | )4 ộl hnỉT( gnaiG maT | 4 |
| 000.042 | 000.592 | 000.043 | 000.525 | A.3 | òhP nôuhK ưc nâd hcạoh yuq uhk gnort tém 5,11 hcạoh yuq gnờưđ cụrT | )òhP nôuhK HQK( mìK áB gnơưrT | 3 | |
| 000.583 | 000.084 | 000.055 | 000.002.1 | B.1 | nềiĐ naĐ uầC | hnahT íhC nễyugN TPHT gnờưrT | - tn - | |
| 000.022 | 000.072 | 000.013 | 000.564 | B.3 | hnahT íhC nễyugN TPHT gnờưrT | hniV gnảuQ ãx páiG | )A11 ộl hnỉT( hnàhT miK nễyugN | 2 |
| 000.561 | 000.502 | 000.532 | 000.543 | B.4 | hniV gnảuQ ãx iớig hnar páiG | nệỵuh nâd nâhn ná àoT ởs ụrT | - tn - | |
| 000.583 | 000.084 | 000.055 | 000.002.1 | B.1 | nệyuh nâd nâhn ná aòT ởs ụrT | aòH hnĩV uầC maN | - tn - | |
| 000.524 | 000.525 | 000.006 | 000.005.1 | A.1 | aòH hnĩV uầc cắB | iáhT - aịS ũl hnárt gnờưđ ưt ãgN | - tn - | |
| 000.053 | 000.534 | 000.005 | 000.068 | C.1 | ũl hnárt gnờưđ ưt ãgN | 4 ộl hnỉT páiG | )91 ộl hnỉT( hnịV nễyugN | 1 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
2m/gnồđ :hnít ịv nơĐ
)ếuH nêihT aừhT hnỉt nâd nâhn nab yỦ aủc 3102 măn 21 gnáht 02 yàgn DNBU-ĐQ/3102/85 ốs hnịđ tếyuQ oeht mèk hnàh naB( 4102 MĂN NỀIĐ GNẢUQ NỆYUH ,AỊS NẤRT ỊHT Ở TẤĐ ÁIG
5 cụl ụhP
| 000.051 | 000.581 | 000.012 | 000.003 | C.4 | ổhP uữH gnặĐ gnờưđ oaiG | iợl ỷuht gnơưM | - tn - | |
| 000.022 | 000.072 | 000.013 | 000.564 | B.3 | iợl ỷuht gnơưM | hnịV nễyugN gnờưđ oaiG | )òhP nôuhK - uậM tấU gnờưđ( hnĩD nễyugN | 81 |
| 000.042 | 000.592 | 000.043 | 000.525 | A.3 | ihP ộB uầC | hnịV nễyugN gnờưđ oaiG | - tn - | |
| 000.561 | 000.502 | 000.532 | 000.543 | B.4 | )91 ộl hnỉT( hnịV nễyugN gnờưđ oaiG | )năC nâV hnìđ( A11 ộl hnỉT oaiG | )năC nâV hnìđ - ihP ộB uầC( gnauQ gnùrT nầrT | 71 |
| 000.022 | 000.072 | 000.013 | 000.564 | B.3 | nềiĐ naĐ uầC | )mệin gnởưt nềĐ auq( àoH hnĩV uầc maN | )nềiĐ naĐ uầc - àoH hnĩV uầc( gnơưD maN | 61 |
| 000.053 | 000.534 | 000.005 | 000.068 | C.1 | nệyuh iạm gnơưht mât gnurt iốuc nếĐ | )91 ộl hnỉT( hnịV nễyugN gnờưđ oaiG | )nệyuh MTTT cắb aíhp gnờưđ( nâuX êL | 51 |
| 000.042 | 000.592 | 000.043 | 000.525 | A.3 | cớưhP gnảuQ ãx hnar páig nếĐ | nệyuh iạm gnơưht mât gnurt iốuC | )iàd iốn( cáhK uữH nầrT | 41 |
| 000.002 | 000.542 | 000.082 | 000.024 | C.3 | cáhK uữH nầrT gnờưđ oaiG | cớưhP gnôĐ XTH uầd gnăx gnàh aửc ừT | )iàd iốn( tạĐ hniM nễyugN | 31 |
| 000.042 | 000.592 | 000.043 | 000.525 | A.3 | hnìB hcạhT nôht tục móX | hnịV nễyugN gnờưđ oaiG | )hnìB hcạhT ờht àhn - ềhgn pấc gnurT gnờưrt auq gnờưđ( hniH hnàhT êL | 21 |
| 000.561 | 000.502 | 000.532 | 000.543 | B.4 | cớưhP gnảuQ ãx páiG | cựL gnárT nôht náuQ iộH | - tn - | |
| 000.002 | 000.542 | 000.082 | 000.024 | C.3 | cựL gnárT nôht náuQ iộH | 4 ộl hnỉT oaiG | )gnảuQ gnơưH gnờưđ( ýuS nễyugN | 11 |
| 000.081 | 000.522 | 000.552 | 000.093 | A.4 | òhP nôuhK - uậM tấU gnờưđ oaiG | uậM tấU nôht oàhc gnổC | )uậM tấU nôht oàv gnờưđ( àĐ uữH nễyugN | 01 |
| 000.081 | 000.522 | 000.552 | 000.093 | A.4 | gnauQ gnùrT nầrT gnờưđ oaiG | )nấhC gnô àhn( A11 ộl hnỉT | )maN ễL ủhT( ịD hnảC nễyugN | 9 |
| 000.022 | 000.072 | 000.013 | 000.564 | B.3 | gnoS áB nầrT gnờưđ páiG | )iợL gnảuQ iđ( 4 ộl hnỉT oaiG | )gnôĐ gnaiG gnờưđ( iÁ gnauQ mạhP | 8 |
| 000.022 | 000.072 | 000.013 | 000.564 | B.3 | hniM hnìB non mầM gnờurT | nâd nâhn tás mểik nệiV ởs ụrT | - tn - | |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
HNỈT NÂD NÂHN NAB YỦ
| 000.002 | 000.542 | 000.082 | 000.024 | C.3 | cựL gnárT nôht hnahT êL gnô àhn nếĐ | hniH hnàhT êL gnờưđ oaiG | aịS nấrt ịht ịht iộN gnờưđ nếyuT | 62 |
| 000.051 | 000.581 | 000.012 | 000.003 | C.4 | cớưhP gnảuQ ãx páiG | gnaiG maT gnờưđ oaiG | )pậL cớưhP - 4 ộl hnỉT( gnơưD ịhT gnơưrT | 52 |
| 000.002 | 000.542 | 000.082 | 000.024 | C.3 | gnauQ gnùrT nầrT gnờưđ oaiG | hnàhT miK nễyugN gnờưđ oaiG | )TCN nêiv gnôc táS( ợN gnauQ nầrT | 42 |
| 000.053 | 000.534 | 000.005 | 000.068 | C.1 | hniV gnảuQ ãx hnar páiG | )mâl mểiK tạH( gnaiG maT gnờưđ oaiG | uâhC áoH | 32 |
| 000.042 | 000.592 | 000.043 | 000.525 | A.3 | gnaiG maT gnờưđ oaiG | iÁ gnauQ mạhP gnờưđ oaiG | )gnôĐ gnaiG nôht gnờưđ( gnoS áB nầrT | 22 |
| 000.002 | 000.542 | 000.082 | 000.024 | C.3 | )mệin gnởưt nềđ( gnơưD maN gnờưđ oaiG | )iộđ nệyuH( hnịV nễyugN gnờưđ oaiG | )òhP nôuhK - uậM tấU( hnA hnìĐ nễyugN | 12 |
| 000.051 | 000.581 | 000.012 | 000.003 | C.4 | )naN gnôs páig( năC nâV nôht iốuc nếĐ | ổC gnơưL nôht gnàl hnìĐ | )ổC gnơưL - năC nâV( táC yuH gnặĐ | 02 |
| 000.051 | 000.581 | 000.012 | 000.003 | C.4 | cáhK uữH nầrT gnờưđ oaiG | nềiĐ naĐ gnờưđ oaiG | )aiG nA - hnìB hcạhT - cựL gnárT nôht nêil gnờưđ( hnàhT ưT êL | 91 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.092 | 000.063 | 000.515 | 000.539 | A.1 | )B94 ộl cốuQ( hnàhT iảH nấrT gnờưđ páiG | gnaiG maT troseR uhK | ữL nễyugN | 01 |
| 000.09 | 000.011 | 000.551 | 000.082 | B.4 | ỹM nâT gnốC | nếiH năV nầrT gnô àhN | - tn - | |
| 000.511 | 000.541 | 000.012 | 000.083 | B.3 | nếiH năV nầrT gnô àhN | gnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiG | - tn - | |
| ỹM nâT gnốC | gnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiG | uầC nễyugN | 9 | |||||
| 000.011 | 000.531 | 000.091 | 000.543 | C.3 | hnàhT iảH nấrT gnờưđ páiG | ịhT gnọrT àH gnô àhN | ĩS êL | 8 |
| 000.08 | 000.001 | 000.041 | 000.552 | C.4 | ỹM nahP gnô àhN | nệiV nễyugN gnô àhN | - tn - | |
| 000.011 | 000.531 | 000.091 | 000.543 | C.3 | nệiV nễyugN gnô àhN | gnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiG | - tn - | |
| ỹM nahP gnô àhN | gnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiG | hnịĐ gnauQ êL | 7 | |||||
| 000.092 | 000.063 | 000.515 | 000.539 | A.1 | gnaiG maT troseR uhK | ỹM nâT ợhC ab ãgN | - tn - | |
| 000.062 | 000.523 | 000.564 | 000.548 | B.1 | ỹM nâT ợhC ab ãgN | gnờưrT nêiD uầC | - tn - | |
| 000.512 | 000.072 | 000.583 | 000.007 | C.1 | gnờưrT nêiD uầC | gnơưD úhP ãx páiG | - tn - | |
| gnaiG maT troseR uhK | gnơưD úhP ãx páiG | )A94 ộl cốuQ( gnơưV gnơưD hniK | 6 | |||||
| 000.071 | 000.512 | 000.013 | 000.065 | B.2 | ũc nA nậuhT ết Y mạrT ab ãgN | ũc 86 ộl hnỉT nếyuT | ỗĐ năV ồH | 5 |
| 000.061 | 000.002 | 000.582 | 000.505 | C.2 | nếiT iảH ợhC | tếyuT năV nễyugN gnờưđ páiG | aS gnàoH | 4 |
| 000.512 | 000.072 | 000.583 | 000.007 | C.1 | nậuhT năV mạhP gnô àhN ab ãgN | hnàhT iảH nôht oàhc gnổC | - tn - | |
| 000.062 | 000.523 | 000.564 | 000.548 | B.1 | hnàhT iảH nôht oàhc gnổC | iớm nA nậuhT uầC ưt ãgN | - tn - | |
| nậuhT năV mạhP gnô àhN ab ãgN | iớm nA nậuhT uầC ưt ãgN | gnauQ gnàoH | 3 | |||||
| 000.071 | 000.512 | 000.013 | 000.065 | B.2 | nâT úhP SCHT gnờưrT | gnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiG | cựrT nàoĐ | 2 |
| 000.08 | 000.001 | 000.041 | 000.552 | C.4 | hnahT úhP ãx páiG | oèhC hcạL gnốC | - tn - | |
| 000.011 | 000.531 | 000.091 | 000.543 | C.3 | oèhC hcạL gnốC | gnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiG | - tn - | |
| hnahT úhP ãx páiG | gnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiG | oD gnặĐ | 1 | |||||
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
2m/gnồđ :hnít ịv nơĐ
)ếuH nêihT aừhT hnỉt nâd nâhn nab yỦ aủc 3102 măn 21 gnáht 02 yàgn DNBU-ĐQ/3102/85 ốs hnịđ tếyuQ oeht mèk hnàh naB( 4102 MĂN GNAV ÚHP NỆYUH ,NA NẬUHT NẤRT ỊHT IẠT Ở TẤĐ ÁIG
6 cụl ụhP
| 000.08 | 000.001 | 000.041 | 000.552 | C.4 | )iàd iốN( cựrT nàoĐ gnờưđ páiG | gnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiG | 2 ốs hcạoh yuQ gnờưđ nếyuT | 72 |
| 000.08 | 000.001 | 000.041 | 000.552 | C.4 | uâhC pợH nồC ar gnôtêB gnờưđ páiG | cựrT nàoĐ gnờưđ páiG | 1 ốs hcạoh yuQ gnờưđ nếyuT | 62 |
| 000.08 | 000.001 | 000.041 | 000.552 | C.4 | pậL nâT ờht mA | úT ỷuhT gnờưđ páiG | pậL nâT nôht oàv nếyuT | 52 |
| 000.061 | 000.002 | 000.582 | 000.505 | C.2 | )ờht mA( gnờưđ tếH | gnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiG | gnảC nâT nôht oàv nếyuT | 42 |
| 000.08 | 000.001 | 000.041 | 000.552 | C.4 | cứhT nễyugN gnô àhN | ehK uầC | - tn - | |
| 000.011 | 000.531 | 000.091 | 000.543 | C.3 | ehK uầC | gnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiG | - tn - | |
| cứhT nễyugN gnô àhN | gnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiG | ết Y mạrT oàv nếyuT | 32 | |||||
| 000.511 | 000.541 | 000.012 | 000.083 | B.3 | aohk aĐ máhk gnòhP | gnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiG | aohk aĐ máhk gnòhP oàv nếyuT | 22 |
| 000.512 | 000.072 | 000.583 | 000.007 | C.1 | iÁ nễyugN gnô àhN | maN nễyugN gnô àhn ab ãgN | ũc 86 ộl hnỉT nếyuT | 12 |
| 000.08 | 000.001 | 000.041 | 000.552 | C.4 | mỐ gnơưrT gnô àhN ab ãgN | 2 ộl hnỉT | 2 ộl hnỉT hnáhn ẽr nếyuT | 02 |
| 000.061 | 000.002 | 000.582 | 000.505 | C.2 | hnĩD mạhP gnô àhN ab ãgN | gnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiG | ỹM nâT ợhC ab ãgn nếyuT | 91 |
| 000.062 | 000.523 | 000.564 | 000.548 | B.1 | nàoH nầhT uếiM | iớm nA nậuhT uầC ưt ãgN | uềihT gnơưrT | 81 |
| 000.09 | 000.011 | 000.551 | 000.082 | B.4 | pậT nễyugN gnô àhN | iợL aL gnô àhN | - tn - | |
| 000.511 | 000.541 | 000.012 | 000.083 | B.3 | iợL aL gnô àhN | gnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiG | - tn - | |
| pậT nễyugN gnô àhN | gnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiG | gnơưV tệiV uệirT | 71 | |||||
| 000.071 | 000.512 | 000.013 | 000.065 | B.2 | hniD iùB gnô àhN | áĐ cốD | )iàd oék nầhp( gnơưD iahT | 61 |
| 000.512 | 000.072 | 000.583 | 000.007 | C.1 | áĐ cốD | gnơưD iahT gnàL hnìĐ | gnơưD iahT | 51 |
| 000.062 | 000.523 | 000.564 | 000.548 | B.1 | nậuhT úhP ãx páiG | )ũc nA nậuhT ỹs tệiL iàĐ( tếyuT năV nễyugN gnờưđ páiG | hnàhT iảH nấrT | 41 |
| 000.08 | 000.001 | 000.041 | 000.552 | C.4 | ỹM nâT ờht àhN | ỹM nâT ehK uầC | )pậL nâT nôht oàv nếyuT( )iàd oék nầhp( úT ỷuhT | 31 |
| 000.011 | 000.531 | 000.091 | 000.543 | C.3 | ỹM nâT ehK uầC | gnoM năV aL gnô àhN | - tn - | |
| 000.061 | 000.002 | 000.582 | 000.505 | C.2 | gnoM năV aL gnô àhN | gnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiG | - tn - | |
| ỹM nâT ehK uầC | gnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiG | úT ỷuhT | 21 | |||||
| 000.062 | 000.523 | 000.564 | 000.548 | B.1 | )ũc nA nậuhT uầC auQ( nA nậuhT iáht hnis hcịl uD uhK | nA nậuhT gnảC mụC ab ãgN | tếyuT năV nễyugN | 11 |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
HNỈT NÂD NÂHN NAB YỦ
| 000.011 | 000.531 | 000.091 | 000.543 | C.3 | tắS nầrT gnô àhN | nếiT iảH gnốC | - tn - | |
| 000.061 | 000.002 | 000.582 | 000.505 | C.2 | nếiT iảH gnốC | iốH mạhP gnô àhN | - tn - | |
| 000.011 | 000.531 | 000.091 | 000.543 | C.3 | cốuQ hnĩV nầrT gnô àhN | neS uàB gnốC | - tn - | |
| 000.061 | 000.002 | 000.582 | 000.505 | C.2 | neS uàB gnốC | ếhT nầrT gnô àhN | - tn - | |
| tắS nầrT gnô àhN | ếhT nầrT gnô àhN | hniV ưT | 82 | |||||
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.08 | 000.59 | 000.531 | 000.012 | C.2 | )uếiH gnô àhN( gnurT cắĐ ồH gnờưđ páiG | ềT cúhT gnờưđ páiG | )uầĐ êL gnô àhn hnạC - 21 ịht iộN( uấĐ gnauQ gnơưD | 21 |
| 000.08 | 000.59 | 000.531 | 000.012 | C.2 | nâuX àb àhN | 01 ịht iộN nếyuT páiG | )nâuX àb àhN - 11 ịht iộN nếyuT( hcịĐ nahP | 11 |
| 000.08 | 000.59 | 000.531 | 000.012 | C.2 | hnỳuQ ỗĐ gnờưđ páiG | iáhK hnỳuH gnờưđ páiG | )hníhc iàT gnòhP hnạC( 01 ịht iộN nếyuT | 01 |
| 000.08 | 000.59 | 000.531 | 000.012 | C.2 | hnỳuQ ỗĐ gnờưđ páiG | iáhK hnỳuH gnờưđ páiG | )iÁ ỹs cáB àhN - 9 ịht iộN nếyuT( gnôĐ ồH | 9 |
| 000.08 | 000.59 | 000.531 | 000.012 | C.2 | hniV ồH gnờưđ páiG | iáhK hnỳuH gnờưđ páiG | )uầĐ êL gnô àhN - 8 ịht iộN nếyuT( ềT cúhT | 8 |
| 000.08 | 000.59 | 000.531 | 000.012 | C.2 | gnurT cắĐ ồH gnờưđ páiG | nêyuX cứĐ nễyugN gnờưđ páiG | )nệyuh DNBU nauq ơC uaS - 7 ịht iộN nếyuT( hniV ồH | 7 |
| 000.001 | 000.521 | 000.081 | 000.572 | C.1 | hnạhT úhP gnờưđ páiG | nêyuX cứĐ nễyugN gnờưđ páiG | )ềhgn yạD mât gnurT - 6 ịht iộN nếyuT( màH cắĐ ồH | 6 |
| 000.001 | 000.521 | 000.081 | 000.572 | C.1 | hnạhT úhP gnờưđ páiG | nêyuX cứĐ nễyugN gnờưđ páiG | )hcạoh ếK hníhc iàT gnòhP - 5 ịht iộN nếyuT( hnỳuQ ỗĐ | 5 |
| 000.001 | 000.521 | 000.081 | 000.572 | C.1 | aB cọgN ồH gnờưđ páiG | iáhK hnỳuH gnờưđ páiG | )gnuC hniS nễyugN SCHT gnờưrT - 4 ịht iộN nếyuT( marT ỗĐ | 4 |
| 000.001 | 000.521 | 000.081 | 000.572 | C.1 | aB cọgN ồH gnờưđ páiG | iáhK hnỳuH àv hnạhT úhP gnờưđ ab ãgN | )iộđ nệyuH nauq ơC - 2 ịht iộN nếyuT( gnurT cắĐ ồH | 3 |
| 000.09 | 000.011 | 000.551 | 000.042 | A.2 | aB cọgN ồH gnờưđ páiG | hnạhT úhP gnờưđ páiG | )aĐ úhP mât gnurT ợhC nầG - 1 ịht iộN nếyuT( hnìrT nễiV | 2 |
| 000.511 | 000.541 | 000.502 | 000.513 | A.1 | ứhT úhP uầC | nêyuX cứĐ nễyugN gnờưđ páiG | )63 ỵl nệyuH hníhc nếyuT( gnắrT ihP õV | 1 |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
2m/gnồđ :hnít ịv nơĐ
)ếuH nêihT aừhT hnỉt nâd nâhn nab yỦ aủc 3102 măn 21 gnáht 02 yàgn DNBU-ĐQ/3102/85 ốs hnịđ tếyuQ oeht mèk hnàh naB( 4102 MĂN GNAV ÚHP NỆYUH ,AĐ ÚHP NẤRT ỊHT IẠT Ở TẤĐ ÁIG
7 cụl ụhP
| 000.08 | 000.59 | 000.531 | 000.012 | C.2 | iáhK hnỳuH gnờưđ àv nêyuX cứĐ nễyugN gnờưđ ưt ãgN | )gnơưL úhP ãx iớig hnar páiG hnạhT úhP XTH | - tn - | |
| nêyuX cứĐ nễyugN gnờưđ àv aB cọgN ồH gnờưđ ab ãgN | )gnơưL úhP ãx iớig hnar páiG hnạhT úhP XTH | )CA01 ộl hnỉT( nêyuX cứĐ nễyugN | 12 | |||||
| 000.57 | 000.58 | 000.021 | 000.581 | B.3 | aĐ úhP nấrt ịht nậhp aịđ tếH | hnìrT nễiV òđ nếB iđ ab ãgN | D01 ộl hnỉT nếyuT | 02 |
| 000.57 | 000.58 | 000.021 | 000.581 | B.3 | aĐ úhP nấrt ịht nậhp aịđ tếH | )maL hnahT( hcíhT gnô uầC | )iạl nòc nầhP( C01 ộl hnỉT nếyuT | |
| 000.57 | 000.58 | 000.021 | 000.581 | B.3 | )maL hnahT( hcíhT gnô uầC | nêyuX cứĐ nễyugN gnờưđ àv aB cọgN ồH gnờưđ ab ãgN | )C01 ộl hnỉT( ĩrT năV êL | 91 |
| 000.09 | 000.011 | 000.551 | 000.042 | A.2 | ứhT úhP uầC | marT ỗĐ gnờưđ àv aB cọgN ồH gnờưđ ab ãgN | - tn - | |
| 000.08 | 000.59 | 000.531 | 000.012 | C.2 | marT ỗĐ gnờưđ àv aB cọgN ồH gnờưđ ab ãgN | )uâhC maN gnăx yâC( nêyuX cứĐ nễyugN gnờưđ àv aB cọgN ồH gnờưđ ab ãgN | - tn - | |
| ứhT úhP uầC | )uâhC maN gnăx yâC( nêyuX cứĐ nễyugN gnờưđ àv aB cọgN ồH gnờưđ ab ãgN | )C01 ộl hnỉT( aB cọgN ồH | 81 | |||||
| 000.57 | 000.58 | 000.021 | 000.581 | B.3 | hnìrT nễiV òđ nếB | tệiV nahP gnô àhn ab ãgN | )iạl nòc nầhP( B01 ộl hnỉT nếyuT | 71 |
| 000.57 | 000.58 | 000.021 | 000.581 | B.3 | tệiV nahP gnô àhn ab ãgN | ýuQ gnô àhn ab ãgN | )B01 ộl hnỉT( aS gnờưrT | 61 |
| 000.08 | 000.59 | 000.531 | 000.012 | C.2 | iáhK hnỳuH gnờưđ àv nêyuX cứĐ nễyugN gnờưđ ưt ãgN | ứhT úhP pệihgn gnôC uhK | - tn - | |
| 000.57 | 000.58 | 000.021 | 000.581 | B.3 | ứhT úhP pệihgn gnôC uhK | ýuQ gnô àhn ab ãgN | - tn - | |
| iáhK hnỳuH gnờưđ àv nêyuX cứĐ nễyugN gnờưđ ưt ãgN | ýuQ gnô àhn ab ãgN | )B01 ộl hnỉT( ồH yâT | 51 | |||||
| 000.001 | 000.521 | 000.081 | 000.572 | C.1 | gnurT cứĐ ồH gnờưđ páiG | iáhK hnỳuH gnờưđ àv nêyuX cứĐ nễyugN gnờưđ ưt ãgN | )B01 ộl hnỉT( iáhK hnỳuH | 41 |
| 000.08 | 000.59 | 000.531 | 000.012 | C.2 | hnìrT nễiV gnờưđ páiG | nệyuh nệiv hnệB | - tn - | |
| 000.09 | 000.011 | 000.551 | 000.042 | A.2 | nệyuh nệiv hnệB | gnarT ưhN uầC | - tn - | |
| hnìrT nễiV gnờưđ páiG | gnarT ưhN uầC | )A01 ộl hnỉT( hnạhT úhP | 31 | |||||
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
HNỈT NÂD NÂHN NAB YỦ
| 000.07 | iạl nòc ưc nâd uhk cáC | 72 | ||||||
| 000.17 | 000.57 | 000.58 | 000.031 | B.4 | ưc nâd uhK | ưc nâd uhK | ốhp nâd ổT các hníhc cụrt gnờưđ nếyut cáC | 62 |
| 000.27 | 000.87 | 000.011 | 000.051 | A.4 | nệiV gnơưL ợhC | aS gnờưrT gnờưđ páiG | nệiV gnơưL ợhC iđ )B01LT( aS gnờưrT gnờưđ ab ãgn hnáhn ẽr gnờưđ nếyuT | 52 |
| 000.27 | 000.87 | 000.011 | 000.051 | A.4 | nệiV gnơưL ốhp nâd ổT | hnìrT nễiV ốhp nâd ổT | hnìrT nễiV - nệiV gnơưL hníhc cụrt gnờưđ nếyuT | 42 |
| 000.37 | 000.08 | 000.511 | 000.561 | C.3 | tậhT gnô àhN | )mệiN ồH gnô àhN( aB cọgN ồH gnờưđ páiG | )gnôĐ aĐ àoH ốhp nâd ổT hníhc cụrt gnờưĐ( ứhT úhP | 32 |
| 000.57 | 000.58 | 000.021 | 000.581 | B.3 | )tệiV nahP gnô àhN( iarT áB iaM gnờưđ àv aS gnờưrT gnờưđ ab ãgN | )mệin gnởưT iàĐ( ĩrT năV êL gnờưđ páiG | )nấrt ịht DNBU nầg maL hnahT nôht gnagn gnờưĐ( iarT áB iaM | 22 |
| 000.08 | 000.59 | 000.531 | 000.012 | C.2 | nêyuX cứĐ nễyugN gnờưđ àv aB cọgN ồH gnờưđ ab ãgN | gnắrT ihP õV gnờưđ àv nêyuX cứĐ nễyugN gnờưđ ab ãgN | - tn - | |
| 000.001 | 000.521 | 000.081 | 000.572 | C.1 | gnắrT ihP õV gnờưđ àv nêyuX cứĐ nễyugN gnờưđ ab ãgN | iáhK hnỳuH gnờưđ àv nêyuX cứĐ nễyugN gnờưđ ưt ãgN | - tn - | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.312 | 000.503 | 000.534 | 000.026 | C.2 | hcạrT cứĐ gnàoH | aoL ổC | iaH uầC ợhc ốhp uhk 2 ốs gnờưđ nếyuT | 91 |
| 000.741 | 000.112 | 000.103 | 000.034 | B.4 | hcạrT cứĐ gnàoH | gnôT hnáhT ýL | ũD ừT | 81 |
| 000.741 | 000.112 | 000.103 | 000.034 | B.4 | nâhC hnảC nễyugN | gnôT hnáhT ýL | cựL nếiT nầrT | 71 |
| 000.312 | 000.503 | 000.534 | 000.026 | C.2 | hcạrT cứĐ gnàoH | gnôT hnáhT ýL | cúT hnìĐ nầrT | 61 |
| 000.741 | 000.112 | 000.103 | 000.034 | B.4 | nâhC hnảC nễyugN | gnôT hnáhT ýL | mẤ nầrT | 51 |
| 000.741 | 000.112 | 000.103 | 000.034 | B.4 | nâhC hnảC nễyugN | gnôT hnáhT ýL | nêyuD hnáhT | 41 |
| 000.741 | 000.112 | 000.103 | 000.034 | B.4 | gnờưđ tếh iàd oéK | gnôT hnáhT ýL | gnuS nahP | 31 |
| 000.741 | 000.112 | 000.103 | 000.034 | B.4 | nâhC hnảC nễyugN | gnôT hnáhT ýL | nơS nễyugN | 21 |
| 000.741 | 000.112 | 000.103 | 000.034 | B.4 | cúT hnìĐ nầrT | gnôT hnáhT ýL | nâhC hnảC nễyugN | 11 |
| 000.924 | 000.416 | 000.678 | 000.052.1 | A.1 | iaH uầC uầC | cạB áĐ uầC | gnôT hnáhT ýL | 01 |
| 000.741 | 000.112 | 000.103 | 000.034 | B.4 | hcạrT cứĐ gnàoH | gnôT hnáhT ýL | aủC hnịĐ gnơưL | 9 |
| 000.312 | 000.503 | 000.534 | 000.026 | C.2 | cúT hnìĐ nầrT | gnôT hnáhT ýL | gnõD êL | 8 |
| 000.741 | 000.112 | 000.103 | 000.034 | B.4 | nâhC hnảC nễyugN | gnôT hnáhT ýL | gnơưC êL | 7 |
| 000.741 | 000.112 | 000.103 | 000.034 | B.4 | nâhC hnảC nễyugN | gnôT hnáhT ýL | ỵD áB êL | 6 |
| 000.961 | 000.242 | 000.543 | 000.494 | C.3 | iaH uầC gnôS | )iớm ãM hcạB( cúT hnìĐ nầrT | hcạrT cứĐ gnàoH | 5 |
| 000.231 | 000.981 | 000.172 | 000.683 | C.4 | gnờưđ tếH | gnôT hnáhT ýL | aoL ổC | 4 |
| 000.741 | 000.112 | 000.103 | 000.034 | B.4 | ãM hcạB aig cốuQ nờưV ởs ụrT | gnôT hnáhT ýL | ãM hcạB | 3 |
| 000.741 | 000.112 | 000.103 | 000.034 | B.4 | 3 gnáht 8 | gnôT hnáhT ýL | 5 gnáht 91 | 2 |
| 000.741 | 000.112 | 000.103 | 000.034 | B.4 | ãM hcạB | cúT hnìĐ nầrT | 3 gnáht 8 | 1 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
2m/gnồđ :hnít ịv nơĐ
)ếuH nêihT aừhT hnỉt nâd nâhn nab yỦ aủc 3102 măn 21 gnáht 02 yàgn DNBU-ĐQ/3102/85 ốs hnịđ tếyuQ oeht mèk hnàh naB( 4102 MĂN CỘL ÚHP NỆYUH ,CỘL ÚHP NẤRT ỊHT IẠT Ở TẤĐ ÁIG
8 cụl ụhP
HNỈT NÂD NÂHN NAB YỦ
| 000.201 | 000.641 | 000.802 | 000.792 | ãM hcạB | hcạrT cứĐ gnàoH | )iớm ãM hcạB( cúT hnìĐ nầrT | 9 | |
| 000.201 | 000.641 | 000.802 | 000.792 | gnởưhC êL | ãM hcạB | nậuhN cúhT nễyugN | 8 | |
| 000.201 | 000.641 | 000.802 | 000.792 | cúT hnìĐ nầrT | ãM hcạB | nảS hnìĐ nễyugN | 7 | |
| 000.201 | 000.641 | 000.802 | 000.792 | ãM hcạB | cúT hnìĐ nầrT | gnởưhC êL | 6 | |
| 000.201 | 000.641 | 000.802 | 000.792 | gnờưđ tếH | iaH uầC mầđ nev gnờưĐ | éN iũM hcịl ud uhk oàv gnờưĐ | 5 | |
| 000.711 | 000.761 | 000.932 | 000.143 | iarT cốuQ mạhP gnô àhN | )éN iũM oèđ hnỉđ( A1 ộl cốuQ | nềyuht uàt gnờưĐ | 4 | |
| 000.19 | 000.031 | 000.581 | 000.462 | ãM hcạB hnỉĐ | aig cốuQ nờưv ởs ụrT | ãM hcạB hnỉđ nêl gnờưĐ | 3 | |
| 000.711 | 000.761 | 000.932 | 000.143 | iaH uầC gnôS | )éN iũM oèĐ( gnôT hnáhT ýL | iaH uầC mầđ nev gnờưĐ | 2 | |
| 000.201 | 000.641 | 000.802 | 000.792 | iaH uầC mầđ nev gnờưĐ | gnôT hnáhT ýL | 3 gnáht 42 | 1 | |
| iạl nòc gnờưđ nếyut cáC | ||||||||
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
HNỈT NÂD NÂHN NAB YỦ
| 000.934 | 000.726 | 000.698 | 000.082.1 | A.2 | nâV iảH | cọgN oảĐ hcịl ud uhK | - tn - | |
| 000.742 | 000.353 | 000.405 | 000.027 | C.3 | cọgN oảĐ hcịl ud uhk páiG | nâuQ gnoL cạL | mâT ốT hnịrT | 8 |
| 000.934 | 000.726 | 000.698 | 000.082.1 | A.2 | nểib ar iàd oéK | nâuQ gnoL cạL | tạĐ năV nễyugN | 7 |
| 000.665 | 000.808 | 000.551.1 | 000.056.1 | B.1 | )001+ 398( mk nâuQ gnoL cạL | )001+ 098( mk nâuQ gnoL cạL | năV nễyugN | 6 |
| 000.176 | 000.859 | 000.963.1 | 000.559.1 | A.1 | ôC gnăL uầc cắB | yâM nâhC gnờưđ iốn uấđ mểiĐ | - tn - | |
| 000.665 | 000.808 | 000.551.1 | 000.056.1 | B.1 | yâM nâhC gnờưđ iốn uấđ mểiđ tếH | aiG úhP oèđ hnỉĐ | nâuQ gnoL cạL | 5 |
| 000.934 | 000.726 | 000.698 | 000.082.1 | A.2 | nâV iảH oèđ hnỉĐ | ôC gnăL uầc maN | nâV iảH | 4 |
| 000.214 | 000.885 | 000.048 | 000.002.1 | B.2 | )gnùH nễyugN gnô àhn( gnờưđ tếH | nầrT nễyugN gnô àhN | gnơưD gnồĐ nôht cộuht nểib nev gnờưĐ | 3 |
| 000.214 | 000.885 | 000.048 | 000.002.1 | B.2 | ôC gnăL nấrt ịht hníhc hnàh iớig aịĐ | nâuQ gnoL cạL | yâM nâhC | 2 |
| 000.214 | 000.885 | 000.048 | 000.002.1 | B.2 | gnờưđ tếH | ôC gnăL ợhC | - tn - | |
| 000.505 | 000.127 | 000.030.1 | 000.274.1 | C.1 | ôC gnăL ợhC | nâuQ gnoL cạL | gnôĐ ưC nA | 1 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
2m/gnồđ :hnít ịv nơĐ
)ếuH nêihT aừhT hnỉt nâd nâhn nab yỦ aủc 3102 măn 21 gnáht 02 yàgn DNBU-ĐQ/3102/85 ốs hnịđ tếyuQ oeht mèk hnàh naB( 4102 MĂN CỘL ÚHP NỆYUH ,ÔC GNĂL NẤRT ỊHT IẠT Ở TẤĐ ÁIG
9 cụl ụhP
| 000.65 | 000.59 | 000.761 | 000.503 | C.2 | gnôĐ maN nệyuh ná hnàh iht iộĐ | hníhc iàT gnòhP | )nệyuH cạb ohK gnưl uas gnờưđ( 01 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ | 01 |
| 000.65 | 000.59 | 000.761 | 000.503 | C.2 | 00+32 mK úhP gnơưH ãx hníhc hnàh iớig aịĐ | 000+42 mK gnờưrt iôM nêyugn iàT gnòhP | B41 ộl hnỉT 9 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ | 9 |
| 000.34 | 000.08 | 000.541 | 000.862 | B.3 | )gnôĐ maN TPHT gnờưrt( 000+0 mK oneL uầc oàv ab ãgN | )ọhT gnô àhn( 228+0 mK 4K oàv gnờưđ ưt ãgN | 8 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ | 8 |
| 000.85 | 000.201 | 000.881 | 000.043 | B.2 | )ọhT gnô àhn( ịht iộn 7 nếyut 228+0 mK 4K oàv gnờưđ ưt ãgN | 051+0 mK )2 ốs gnờưđ cụrt nạođ páig( ộh gnòhp gnừr ýl nảuq naB ưt ãgN | 7 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ | 7 |
| 000.27 | 000.031 | 000.232 | 000.024 | C.1 | 003+52 mK ộL gnợưhT ab ãgN | 0+52 mK erT ehK uầc maN | B41 ộl hnỉT 6 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ | 6 |
| 000.27 | 000.031 | 000.232 | 000.024 | C.1 | nệyuH ịrt hníhc gnỡưd iồb mât gnurT | )2 ốs gnờưđ cụrt nạođ páig( 83+0 mK yât cốuht uệih ab ãgN | 5 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ | 5 |
| 000.27 | 000.031 | 000.232 | 000.024 | C.1 | )náH gnô àhn( 592+0 mK nệiv hnệb oàv 3 ãgN | 051+0 mK )2 ốs gnờưđ cụrt nạođ páig( ộh gnòhp gnừr ýl nảuq naB ưt ãgN | 4 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ | 4 |
| 000.27 | 000.031 | 000.232 | 000.024 | C.1 | 000+42 mK gnờưrt iôM nêyugn iàT gnòhP | )cớưhP hniM êL gnô àhn( 082+42 mK 4K oàv gnờưđ ab ãgN | B41 ộl hnỉT 3 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ | 3 |
| 000.78 | 000.061 | 000.092 | 000.225 | A.1 | 051+0 mK )4 ốs gnờưđ cụrt nạođ páig( ộh gnòhp gnừr ýl nảuq naB ưt ãgN | cộL gnơưH gnờưđ 572+0 mK yụhT gnô uầC | 2 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ | 2 |
| 000.78 | 000.061 | 000.092 | 000.225 | A.1 | )cớưhP hniM êL gnô àhn( 082+42 mK 4K oàv gnờưđ ab ãgN | 087+42 mK erT ehK uầc cắB | B41 ộl hnỉT 1 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ | 1 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
2m/gnồđ :hnít ịv nơĐ
)ếuH nêihT aừhT hnỉt nâd nâhn nab yỦ aủc 3102 măn 21 gnáht 02 yàgn DNBU-ĐQ/3102/85 ốs hnịđ tếyuQ oeht mèk hnàh naB( 4102 MĂN GNÔĐ MAN NỆYUH ,ERT EHK NẤRT ỊHT IẠT Ở TẤĐ ÁIG
01 cụl ụhP
HNỈT NÂD NÂHN NAB YỦ
| 000.23 | 000.84 | 000.75 | 000.111 | III cựv uhk ở hníhc gnờưĐ | 3 | |||
| 000.23 | 000.05 | 000.27 | 000.251 | m5,2< gnờưđ tắc tặm óc iạl nòc tệik gnờưĐ | 2 | |||
| 000.23 | 000.65 | 000.101 | 000.881 | C.4 | )III cựv uhk hníhc gnờưđ ừrt( m5,2≥ gnờưđ tắc tặm óc iạl nòc tệik gnờưĐ | 1 | ||
| iạl nòc gnờưđ nếyut cáC | ||||||||
| 000.85 | 000.201 | 000.881 | 000.043 | B.2 | )nêyuH nễyugN gnô àhn( gnờưđ tếH | )hnìB gnô àhn( 011+ 52 mK erT ehK uầc maN | 12 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ | 12 |
| 000.85 | 000.201 | 000.881 | 000.043 | B.2 | )gnảohT ịhT mạhP àb àhn( 71 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ | )naoL ịhT mạhP àb àhn( 03+ 52 mK erT ehK uầc maN | 02 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ | 02 |
| 000.85 | 000.201 | 000.881 | 000.043 | B.2 | iB nễyugN gnô àhn tấđ páiG | )aohK mạhP gnô àhn( B41 ộl hnỉt gnờưĐ | )iađ hnàv gnờưĐ( 91 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ | 91 |
| 000.65 | 000.59 | 000.761 | 000.503 | C.2 | iB nễyugN gnô àhn tấđ tếH | )gnảohT ịhT mạhP àb àhn( 02 ốs gnờưđ cụrt ab ãgN | )iađ hnàv gnờưĐ( 81 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ | 81 |
| 000.85 | 000.201 | 000.881 | 000.043 | B.2 | )gnảohT ịhT mạhP àb àhn( 02 ốs gnờưđ cụrt ab ãgN | )naoL ịhT mạhP àb àhn( 03+ 52 mK erT ehK uầc maN | )iađ hnàv gnờưĐ( 71 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ | 71 |
| 000.65 | 000.59 | 000.761 | 000.503 | C.2 | )11 ốs gnờưđ cụrt( ết Y mât gnurT | )hniM gnauQ gnơưrT gnô àhn( 7 ốs gnờưđ cụrT | 61 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ | 61 |
| 000.65 | 000.59 | 000.761 | 000.503 | C.2 | )ỹM gnơưrT gnô àhn( 735+0 mK ết Y mât gnurT | 014+0mK hníS gnô tấđ iớig hnaR | 51 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ | 51 |
| 000.85 | 000.201 | 000.881 | 000.043 | B.2 | 014+0mK hníS gnô tấđ tếH | 000+0mK gnôĐ maN nệyuh nệiđ uưB | 41 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ | 41 |
| 000.65 | 000.59 | 000.761 | 000.503 | C.2 | )cộL gnơưH gnờưđ( 0+1 mk cộL gnơưH - nấrt ịht hnar páiG | cộL gnơưH gnờưđ 572+0 mK yụhT gnô uầC | 31 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ | 31 |
| 000.85 | 000.201 | 000.881 | 000.043 | B.2 | aòH gnơưH - nấrt ịht hnar páiG | ộL gnợưhT ab ãgN | )3 írt ịv ừt ểk m52 hnít ỉhc aòH gnơưH ãx nậhp aịđ cộuht 4 írt ịv( 21 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ | 21 |
| 000.65 | 000.59 | 000.761 | 000.503 | C.2 | )51 ốs gnờưđ cụrt páig( 516+0 mK ết Y mât gnurT | )náH gnô àhn( 592+0 mK nệiv hnệB oàv ab ãgN | 11 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ | 11 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.23 | 000.96 | 000.721 | 000.403 | C.4 | ogN A - nấrt ịht iớig aịĐ | )tậhN gnô àhn hnạc( iốuS | - tn - | |
| 000.44 | 000.59 | 000.561 | 000.393 | C.3 | )tậhN gnô àhn hnạc( iốus nếĐ | )naL àb - aưS gnô àhn hnạc( gnảuQ gnồH iđ gnờưđ iớv iốn uấĐ | - tn - | |
| 000.34 | 000.98 | 000.251 | 000.083 | A.4 | )gnùH gnô ,neS àb àhn hnạc( gnảuQ gnồH iđ gnờưđ iớv iốn uấĐ | I mục pếiT gnô àhn hnạc cắB gnồH iđ gnờưđ ưt ãgN | - tn - | |
| 000.93 | 000.67 | 000.041 | 000.243 | B.4 | I mục gnồđ gnộc tạoh hniS àhn hnạc cắB gnồH iđ gnờưđ ưt ãgN | miK gnồH - nấrt ịht iớig aịĐ | oS A gnóhp iảiG gnờưĐ | 7 |
| ogN A - miK gnồH ụv gnôc gnờưđ cụrt cộuht tấđ áiG .C | ||||||||
| 000.15 | 000.101 | 000.091 | 000.344 | B.3 | )hniV úhP ãx DNBU iđ( m003 + ưt ãgn ừt hníT | ỏĐ tốB ưt ãgN | hniM íhC ồH | 6 |
| 000.15 | 000.101 | 000.091 | 000.344 | B.3 | )iớưL A nấrt ịht iđ( m003 + ưt ãgn ừt hníT | ỏĐ tốB ưt ãgN | hniM íhC ồH | 5 |
| 000.93 | 000.67 | 000.041 | 000.243 | B.4 | gnợưhT gnồH ãx DNBU iđ gnôt êb gnờưđ iớv iốn uấđ mểiĐ | hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgN | 926 gnòhp nêib nồĐ oàv gnờưĐ | 4 |
| 000.44 | 000.59 | 000.561 | 000.393 | C.3 | gnợưhT gnồH ãx DNBU iđ gnôt êb gnờưđ iớv iốn uấđ mểiĐ | ỏĐ tốB ưt ãgN | gnợưhT gnồH ãx mục mât gnurt gnờưĐ | 3 |
| 000.15 | 000.101 | 000.091 | 000.344 | B.3 | m003 + ưt ãgn ừt hníT | ỏĐ tốB ưt ãgN | 94 ộl cốuQ | 2 |
| oC A ứt ịht cộuht tấđ áiG .B | ||||||||
| 000.75 | 000.801 | 000.202 | 000.184 | A.3 | nấrt ịhT/miK gnồH ãx hníhc hnàh iớig aịĐ | êR àT uầc cắB | - tn - | |
| 000.831 | 000.052 | 000.714 | 000.629 | B.1 | êR àT uầc maN | oH aR uầc cắB | - tn - | |
| 000.351 | 000.872 | 000.464 | 000.230.1 | A.1 | oH aR uầc maN | nấrt ịhT/ogN A ãx hníhc hnàh iớig aịĐ | hniM íhC ồH | 1 |
| hniM íhC ồH gnờưđ cụrt cộuht tấđ áiG .A | ||||||||
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
2m/gnồđ :hnít ịv nơĐ
)ếuH nêihT aừhT hnỉt nâd nâhn nab yỦ aủc 3102 măn 21 gnáht 02 yàgn DNBU-ĐQ/3102/85 ốs hnịđ tếyuQ oeht mèk hnàh naB( 4102 MĂN IỚƯL A NỆYUH ,IỚƯL A NẤRT ỊHT IẠT Ở TẤĐ ÁIG
11 cụl ụhP
| 000.15 | 000.101 | 000.091 | 000.344 | B.3 | hcạoh yuq gnờưđ nếđ iàd oék gnàoH gnô àhN | 52H ịv hnịđ cốm iạt gnưH gnô àhn hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgN | nấC iộĐ | 81 |
| 000.831 | 000.052 | 000.714 | 000.629 | B.1 | )ũV gnô àhn hnạc( gnờưđ ab ãgN | 62H ịv hnịđ cốm iạt 5 gnờưđ àv hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgN | púN hniĐ | 71 |
| 000.93 | 000.67 | 000.041 | 000.243 | B.4 | oab gnờưđ pặg 3E ịv hnịđ cốm iạt iớưL A HTTT iàĐ ởs ụrt nếđ gnòV | 8H ịv hnịđ cốm iạt cụhT gnô àhn hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgN | nơS cắB | 61 |
| 000.99 | 000.081 | 000.003 | 000.866 | B.2 | hniM íhC ồH gnờưđ yât aíhp oab gnờưđ cụrt pặg iợH gnô àhn hnạc 6D ịv hnịđ cốm iạT | 12H ịv hnịđ cốm iạt nệiđ uưB ểht pật uhk hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgN | nơS gnờưrT | 51 |
| 000.88 | 000.161 | 000.762 | 000.395 | C.2 | iớưL A DX&MTPC yt gnôC iđ na gnôC ởs ụrt ừt oab gnờưđ pặg hnạH gnô àhn hnạc 6E ịv hnịđ cốm iạT | 42H ịv hnịđ cốm iạt nệyuh ná aòT hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgN | tậM mĂ | 41 |
| 000.99 | 000.081 | 000.003 | 000.866 | B.2 | hniM íhC ồH gnờưđ yât aíhp oab gnờưđ cụrt pặg gnơưrT năV gnô àhn hnạc 7D ịv hnịđ cốm iạT | 42H ịv hnịđ cốm HXBTĐL & ụv iộN gnòhp hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgN | tậM mĂ | 31 |
| 000.15 | 000.101 | 000.091 | 000.344 | B.3 | ũc hnìh nềyurt hnaht nềyurT iàĐ ởs ụrt nêl 4E ịv hnịđ cốm iạT | 02H ịv hnịđ cốm iạt ếuhT cục ihC hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgN | uầV A | 21 |
| 000.15 | 000.101 | 000.091 | 000.344 | B.3 | 62H ịv hnịđ cốm iạt ex nếb - iạm gnơưht gnàh aửC | 21H ịv hnịđ cốm iạt na gnôc ởs ụrt hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgN | páS A | 11 |
| 000.93 | 000.67 | 000.041 | 000.243 | B.4 | úrt iộn cột nâD gnờưrt uas gnờưđ pặg nO gnô àhn hnạC | 5H ịv hnịđ cốm iạt cớưhP àH gnô àhn hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgN | rôN A | 01 |
| 000.93 | 000.67 | 000.041 | 000.243 | B.4 | hcạoh yuq gnờưđ nếđ iàd oék 2 ốs nấrt ịht cọh uểit gnờưrT | 6H ịv hnịđ cốm iạt oV gnô hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgN | oK A | 9 |
| 000.44 | 000.59 | 000.561 | 000.393 | C.3 | iớt cớưhP nơS ừt gnờưđ pặg pếiT gnô àhn hnạc 4S ịv hnịđ cốm iạT | TNTD-SCHT gnờưrt hnạc 7H ịv hnịđ cốm iạt hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgN | haiB A | 8 |
| hniM íhC ồH gnờưđ iớv iốn gnờưđ cụrt các cộuht tấđ áiG .D | ||||||||
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.23 | 000.96 | 000.721 | 000.403 | C.4 | ogN A - miK gnồH ụv gnôc gnờưđ iốn uấđ mểiĐ | 1H ịv hnịđ cốm iạt meL gnô àhn hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgN | miK gnồH ãx hnar páig gnờưđ cụrT | 92 |
| 000.75 | 000.801 | 000.202 | 000.184 | A.3 | iớưL A DX&MTPC yt gnôC iđ mâl mểiK ừt oab gnờưđ pặg nệyuH gnộđ oaL nàođ nêiL ởs ụrt hnạc 3E ịv hnịđ cốm iạT | 71H ịv hnịđ cốm iạt iớưL A hcáhk àhn hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgN | nêrT hnỳuQ | 82 |
| 000.34 | 000.98 | 000.251 | 000.083 | A.4 | nêihP gnô àhn hnạc 3F ịv hnịđ cốm iạT | 9H ịv hnịđ cốm iạt iaL gnô àhn hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgN | gnơL gnarT ơN | 72 |
| 000.88 | 000.161 | 000.762 | 000.395 | C.2 | 4D ịv hnịđ cốm iạt cớưhP nơS cớưn gnốC | 61H ịv hnịđ cốm iạt tệihT àb náuq hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgN | gnãuQ năV nễyugN | 62 |
| 000.75 | 000.801 | 000.202 | 000.184 | A.3 | iớưL A TPHT gnờưrT gnổC | )gnờưH ịhc àhn hnạc( 31H ịv hnịđ cốm iạt hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgN | ựT cứhT nễyugN | 52 |
| 000.23 | 000.96 | 000.721 | 000.403 | C.4 | ũc ịht ôđ hnìrt gnôC àv cớưn táoht pấc mạrT cệiv màl PV tếh nếĐ | 3H ịv hnịđ cốm iạt gnàoH gnô hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgN | iôhK êL | 42 |
| 000.75 | 000.801 | 000.202 | 000.184 | A.3 | oãM gnô àhn hnạc yât aíhp oab gnờưđ cụrT | ýT iaM àhn hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgN | iaohK hnoK | 32 |
| 000.831 | 000.052 | 000.714 | 000.629 | B.1 | )nơhN gnô àhn hnạc( 6 gnờưđ ưt ãgN | 72H ịv hnịđ cốm iạt 6 gnờưđ àv hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgN | ưH hnoK | 22 |
| 000.15 | 000.101 | 000.091 | 000.344 | B.3 | iớưL A DX&MTPC yt gnôC iđ mâl mểiK oab gnờưđ pặg gnêiM gnô àhn hnạc 5E ịv hnịđ cốm iạT | 22H ịv hnịđ cốm iạt )yủ nệyuH & DNBU aữig gnờưđ( hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgN | oảH năV ồH | 12 |
| 000.44 | 000.59 | 000.561 | 000.393 | C.3 | )ýT nahP gnô àhn hnạc( oS A gnóhP iảiG gnờưđ iốn uấĐ | gnồĐ miK cọh uểiT gnờưrT iđ gnờưđ ab ãgn iạt iốn uấđ mểiĐ | - tn - | |
| 000.75 | 000.801 | 000.202 | 000.184 | A.3 | gnồĐ miK cọh uểiT gnờưrT iđ gnờưđ ab ãgn iạt iốn uấđ mểiĐ | gnờưrt iôM àv nêyugn iàT gnòhP hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgN | pệihgN nấuH ồH | 02 |
| 000.34 | 000.98 | 000.251 | 000.083 | A.4 | cắB gnồH uầC | aH ịv hnịđ cốm iạt náoT gnô àhn hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgN | oS gnộĐ | 91 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
| 000.88 | 000.161 | 000.762 | 000.395 | C.2 | )nơhN gnô àhn hnạc( 6 gnờưđ ưt ãgN | 6D cốm )uâhC gnô àhn hnạc( ưt ãgN | - tn - | |
| 000.15 | 000.101 | 000.091 | 000.344 | B.3 | 6D cốm )uâhC gnô àhn hnạc( ưt ãgN | )iờưM gnô àhn hnạC( cớưhP nơS gnốC | - tn - | |
| 000.15 | 000.101 | 000.091 | 000.344 | B.3 | )iờưM gnô àhn hnạC( cớưhP nơS gnốC | gnồĐ miK cọh uểiT gnờưrT iđ gnờưđ ab ãgn iạt iốn uấđ mểiĐ | gnồĐ miK | 14 |
| 000.44 | 000.59 | 000.561 | 000.393 | C.3 | gnảuQ gnồH ãx iớig hnaR | 3D cốm iợL gnô náuq ưt ãgN | ceerT năK | 04 |
| 000.111 | 000.102 | 000.633 | 000.547 | A.2 | )uửB gnô àhn( 2K ịv hnịđ cốm iạT | )ũV gnô àhn( 1K ịv hnịđ cốm iạT | nêiT gnôC gnộĐ | 93 |
| 000.221 | 000.122 | 000.963 | 000.028 | C.1 | nệyuh ná hnàh ihT nauq ơc hnạc ogN A - miK gnồH ụv gnôc gnờưđ ab ãgn 1N mạt ợhc ịv hnịđ cốm iạT | 1K ịv hnịđ cốm iạt ũV gnô àhn hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgN | púN hniĐ | 83 |
| 000.44 | 000.59 | 000.561 | 000.393 | C.3 | )iôuN àb àhn hnạc( ogN A - miK gnồH ụv gnôc gnờưđ ab ãgN | 6D ịv hnịđ cốm iạt uâhC gnô àhn ab ãgN | ơC u | 73 |
| 000.15 | 000.101 | 000.091 | 000.344 | B.3 | )nâuQ gnô àhn hnạc( hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgN | )nơhN gnô àhn hnạc( 6 gnờưđ ưt ãgN | noĐ A | 63 |
| 000.93 | 000.67 | 000.041 | 000.243 | B.4 | hnìR àT gnôs nếĐ | 4S ịv hnịđ cốm iạt pếiT gnô àhn hnạc ab ãgN | haiB A | 53 |
| ịht iộn gnờưđ cụrt các cộuht tấđ áiG .E | ||||||||
| 000.93 | 000.67 | 000.041 | 000.243 | B.4 | ôR gnô àhn hnạc gnờưđ iốuc nếĐ | hcạB gnàoH àb - gnô àhn hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgN | tÁ ỗV | 43 |
| 000.93 | 000.67 | 000.041 | 000.243 | B.4 | nìP gnô àhn hnạc 4F ịv hnịđ cốm iạT | 01H ịv hnịđ cốm iạt gnăV tấR A gnô àhn hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgN | mẩB ỗV | 33 |
| 000.44 | 000.59 | 000.561 | 000.393 | C.3 | )ũc( TYTT gnổc 11D ịv hnịđ cốm iạT | 92H ịv hnịđ cốm iạt hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgN | hniM íhC ồH gnờưđ iớv iốn gnờưđ cụrT | 23 |
| 000.93 | 000.67 | 000.041 | 000.243 | B.4 | gnờưđ iốuc nếđ hnìB gnô àhN | 32H ịv hnịđ cốm iạt gnaiG gnô àhn hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgN | hniM íhC ồH gnờưđ iớv iốn gnờưđ cụrT | 13 |
| 000.23 | 000.96 | 000.721 | 000.403 | C.4 | nI gnô àhn hnạc 5F ịv hnịđ cốm iạT | 11H ịv hnịđ cốm iạt oH aR uầc hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgN | hniM íhC ồH gnờưđ iớv iốn gnờưđ cụrT | 03 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
HNỈT NÂD NÂHN NAB YỦ
| 000.82 | 000.64 | 000.75 | 000.551 | IV ,V ,VI ,III ,II ,I mục các iạt ,)ũc( B41 gnờưđ nev ,iồđ nâhc nev iạl nòc ,ộb iộn gnờưđ cụrt cáC | 45 | |||
| 000.93 | 000.67 | 000.041 | 000.243 | B.4 | ũc mạt ợhc ộb iộn gnờưđ cụrt cáC | 35 | ||
| 000.23 | 000.96 | 000.721 | 000.403 | C.4 | cớưhP nơS ãx cát pợH ộb iộn gnờưđ cụrt cáC | 25 | ||
| 000.23 | 000.96 | 000.721 | 000.403 | C.4 | màrt nờưv cộuht ộb iộn gnờưđ nạođ cáC | 15 | ||
| 000.44 | 000.59 | 000.561 | 000.393 | C.3 | àH gnô àhN | )ũc( ỹM-hnahK àb-gnô àhn hnạc ,hniM íhC ồH gnờưđ iớv oaig ab ãgN | àH gnô àhn nếđ )ũc( ỹM - hnahK àb-gnô àhn hnạc ,hniM íhC ồH gnờưđ iớv oaig ab ãgN | 05 |
| 000.44 | 000.59 | 000.561 | 000.393 | C.3 | 3 mục ,ýT nahP gnô àhn hnạc hniM íhC ồH gnờưđ hnárt gnờưđ ab ãgN | 1 ốs nấrt ịht cọh uểit gnờưrT ab ãgN | 3 mục ,ýT nahP gnô àhn hnạc hniM íhC ồH gnờưđ hnárt gnờưđ ab ãgN nếđ 1 ốs nấrt ịht cọh uểit gnờưrT ab ãgN | 94 |
| 000.23 | 000.96 | 000.721 | 000.403 | C.4 | hniS gnô àhn hnạc 1S ịv hnịđ cốm iạT | cắB gnồH uầc oàv gnờưđ ab ãgN | TNTD - SCHT gnờưrt uas ịht iộn gnờưđ cụrT | 84 |
| 000.23 | 000.96 | 000.721 | 000.403 | C.4 | 3 mục 1 ổt nệiD gnô àhN | 2S cốm ữrT yầht àhn hnạC | ịht iộn gnờưđ cụrT | 74 |
| 000.15 | 000.101 | 000.091 | 000.344 | B.3 | mâT gnô àhn hnạc 1M ịv hnịđ cốm iạT | uếiH gnô àhn hnạc 1D ịv hnịđ cốm iạt 1 ốs TTHT gnờưrt iđ gnờưđ ab ãgN | ịht iộn gnờưđ cụrT | 64 |
| 000.93 | 000.67 | 000.041 | 000.243 | B.4 | gnơưhP àb àhn tếh nếĐ | )iáhT gnô àhn hnạC( ũc nệyuH DNBU ởs ụrT | nêrT hnỳuQ | 54 |
| 000.23 | 000.96 | 000.721 | 000.403 | C.4 | 5X cốm gnảuQ gnồH ãx iớig hnaR | 4D cốm cớưhP nơS gnốC | gnãuQ năV nễyugN | 44 |
| 000.93 | 000.67 | 000.041 | 000.243 | B.4 | )ũc( hcịL năK àb àhN | aừD gnô àhn hnạc ,hniM íhC ồH gnờưđ iớv oaig ab ãgN | hcạoH năV nễyugN | 34 |
| 000.75 | 000.801 | 000.202 | 000.184 | A.3 | gnảuQ gnồH iđ gnờưđ 3M ịv hnịđ cốm iạT | )nơhN gnô àhn hnạc( 6 gnờưđ ưt ãgN | ưH hnoK | 24 |
| 8 | 7 | 6 | 5 | 4 | 3 | 2 | 1 | |
| 4 írt ịV | 3 írt ịV | 2 írt ịV | 1 írt ịV | gnờưđ iạoL | ỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐ | ỐHP GNỜƯĐ NÊT | TT |
| TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM | ||||||||
Giá đất ở tại nông thôn các huyện và thị xã năm 2014
GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN CÁC HUYỆN VÀ THỊ XÃ NĂM 2014
(Ban hành kèm theo Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)
I. Thị xã Hương Thủy:
1. Xã Phú Sơn:
1.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tỉnh lộ 15 đi Hai Nhánh: Từ ranh giới phường Phú Bài đến ranh giới xã Lộc Bổn | 80.000 | 64.000 | 54.000 |
| 2 | Tuyến nối từ Tỉnh lộ 7 đến ranh giới xã Thuỷ Bằng (Lụ - Tân Ba) | 72.000 | 58.000 | 45.000 |
| 3 | Tỉnh lộ 7: Từ ranh giới phường Thuỷ Phương đến ranh giới xã Dương Hoà | 80.000 | 64.000 | 54.000 |
| 4 | Đường Lụ - Tre Giáo đi Thuỷ Phù | 72.000 | 58.000 | 45.000 |
| 5 | Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa đất số 228 (Nguyễn Quang Giỏi), tờ bản đồ số 2 (Theo Bản đồ địa chính năm 2008) | 72.000 | 58.000 | 45.000 |
| 6 | Tuyến Phú Sơn - Thủy Phù: Từ tỉnh lộ 15 đến ranh giới xã Thuỷ Phù | 72.000 | 58.000 | 45.000 |
1.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | (Không) | ||
| KV2 | (Không) | ||
| KV3 | Thôn 1, 2, 3 và 4 (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) | 40.000 | |
2. Xã Dương Hoà:
2.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tỉnh lộ 7: Đoạn từ ngã tư đi xã Phú Sơn đến ngã ba trụ sở UBND xã Dương Hoà | 120.000 | 96.000 | 80.000 |
| 2 | Tuyến đường từ ngã ba trụ sở UBND xã Dương Hoà đến chợ Dương Hoà | 80.000 | 64.000 | 54.000 |
| 3 | Tuyến đường liên thôn từ Cầu 1 Thăng Long đến bến đò thôn Hộ | 72.000 | 58.000 | 45.000 |
2.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | (Không) | ||
| KV2 | (Không) | ||
| KV3 | Thôn Hộ, thôn Thanh Vân, thôn Buồng Tằm, thôn Hạ, thôn Khe Sòng (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) | 40.000 | |
3. Xã Thủy Vân:
3.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tuyến đường Thủy Dương - Thuận An | 2.000.000 | 830.000 | 500.000 |
| 2 | Tuyến đường liên xã | |||
| - Từ cầu Như Ý 2 (đường Thuỷ Dương - Thuân An) đến chùa Công Lương | 1.200.000 | 760.000 | 520.000 | |
| - Từ cầu Như Ý 2 (đường Thuỷ Dương - Thuân An) đến ranh giới xã Thủy Thanh | 1.200.000 | 760.000 | 520.000 | |
| - Từ Chùa Công Lương đến giáp ranh giới xã Thủy Thanh | 780.000 | 490.000 | 340.000 |
3.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Thôn Vân Dương, Xuân Hòa (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) | 450.000 | 380.000 |
| KV2 | Thôn Công Lương và Dạ Lê (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) | 320.000 | 270.000 |
| KV3 | (Không) | ||
4. Xã Thủy Thanh:
4.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tỉnh lộ 1 | |||
| - Đoạn từ cầu Lang Xá Cồn đến cầu Giữa | 1.200.000 | 760.000 | 520.000 | |
| - Đoạn từ cầu Giữa (đi qua Bưu điện xã) đến cầu Phường Nam | 580.000 | 370.000 | 260.000 | |
| - Đoạn từ Cầu Phường Nam đến ngã ba Tỉnh lộ 3 | 390.000 | 250.000 | 170.000 | |
| 2 | Đường Thuỷ Dương -Thuận An | 2.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| 3 | Đường liên xã | |||
| - Đoạn từ ranh giới xã Thuỷ Vân đến Nghĩa trang Liệt sỹ | 580.000 | 370.000 | 260.000 | |
| - Đoạn từ Nghĩa trang Liệt sỹ đến cầu Tránh cầu Ngói (ông Trần Duy Chiến) | 580.000 | 370.000 | 260.000 | |
| 4 | Đường liên thôn | |||
| - Tuyến đường từ thửa đất số 342 (Văn Đình Tuấn) đến thửa đất số 29 (Nguyễn Quang Xứ), tờ bản đồ số 7 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), qua cầu Vân Thê Đập đến giáp Trạm bơm đạt 9 | 520.000 | 330.000 | 230.000 | |
| - Tuyến đường từ thửa đất số 246 (Trần Duy Chiến), tờ bản đồ số 09 (Theo bản đồ địa chính năm 2006) đến Cầu Văn Thánh | 580.000 | 370.000 | 260.000 | |
| - Tuyến đường từ thửa đất số 260 (Đặng Văn Súng), tờ bản đồ số 09 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), đi qua Đình làng Thanh Thuỷ Chánh đến Tỉnh lộ 1 | 580.000 | 370.000 | 260.000 |
4.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Thôn Lang Xá Cồn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) | 480.000 | 410.000 |
| KV2 | Thôn Thanh Thủy Chánh và Vân Thê Đập (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) | 240.000 | 200.000 |
| KV3 | Thôn Vân Thê Làng, Lang Xá Bầu (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) | 150.000 | |
5. Xã Thủy Bằng:
5.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tỉnh lộ 13 | |||
| - Đoạn 1: Từ thành phố Huế (Ngã ba Cư Chánh) đến giáp thửa đất 214 (Nguyễn Ngọc Chung) và đường kiệt đi vào thửa đất 250 (Tô Nhuận Vỹ) (Theo tờ bản đồ số 02, Bản đồ địa chính năm 2005) | 3.000.000 | 1.050.000 | 630.000 | |
| - Đoạn 2: Từ thửa đất 214 (Nguyễn Ngọc Chung) và đường kiệt đi vào thửa đất 250 (Tô Nhuận Vỹ) đến giáp thửa đất số 27 (Trần Xuân Thành), tờ bản đồ số 06 và đường vào hồ Thuỷ Tiên (Theo Bản đồ địa chính năm 2005) | 2.500.000 | 875.000 | 530.000 | |
| - Đoạn 3: Từ thửa đất số 27 (Trần Xuân Thành), tờ bản đồ số 06 và đường vào hồ Thuỷ Tiên đến Lăng Khải Định | 1.200.000 | 420.000 | 250.000 | |
| - Đoạn 4: Từ Lăng Khải Định đến hết ranh giới Công ty cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang | 600.000 | 210.000 | 130.000 | |
| 2 | Quốc lộ 49 | |||
| - Đoạn 1: Từ thành phố Huế (Ngã ba Cư Chánh) đến hết thửa đất số 181 (Cao Đăng Nhung) và đường kiệt đi vào thửa đất số 138 (Nguyễn Thị Lanh) (Theo tờ bản đồ số 02, bản đồ địa chính năm 2005) | 2.000.000 | 700.000 | 420.000 | |
| - Đoạn từ thửa đất số 181 và đường kiệt đi vào thửa đất số 116 (tờ bản đồ số 02) đến ngã tư Lăng Thiệu Trị | 1.200.000 | 420.000 | 250.000 | |
| - Đoạn từ ngã tư Lăng Thiệu Trị đến Cầu Tuần | 600.000 | 210.000 | 130.000 | |
| 3 | Quốc lộ 1A phía Tây Huế | 450.000 | 180.000 | 120.000 |
5.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Cư chánh I, Cư Chánh II, Kim Sơn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) | 400.000 | 340.000 |
| KV2 | Các thôn: La Khê, Bằng Lãng, Châu Chữ, An Ninh, Dương Phẩm, Dạ Khê (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) | 120.000 | 96.000 |
| KV3 | Các thôn: Nguyệt Biều, Võ Xá, Vỹ Dạ, Tân Ba (ngoài .các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) | 90.000 | |
6. Xã Thủy Phù:
6.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 1A | |||
| - Đoạn 1: Từ ranh giới phường Phú Bài đến đường kiệt đi vào thửa đất 134 (Lê Dưỡng), tờ bản đồ số 9 (Theo bản đồ địa chính năm 2004) và hết thửa đất 101 (Phan Văn Lương), tờ bản đồ số 08 (Theo bản đồ địa chính năm 2004) | 1.500.000 | 680.000 | 400.000 | |
| - Đoạn 2: Từ đường kiệt đi vào thửa đất 134 (Lê Dưỡng) và hết thửa đất 101 (Phan Văn Lương) đến Tỉnh lộ 18 và đường kiệt đi vào thửa đất 342 (Ngô Thị Hường), (Theo tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính năm 2004) | 1.200.000 | 500.000 | 345.000 | |
| - Đoạn từ Tỉnh lộ 18 và đường kiệt đi vào thửa đất 342, tờ bản đồ số 9 đến ranh giới huyện | 1.100.000 | 440.000 | 300.000 | |
| 2 | Quốc lộ 1A phía Tây Huế | 550.000 | 190.000 | 130.000 |
| 3 | Tỉnh lộ 18 (từ QL1A đến đường Lương Tân Phù) | 670.000 | 230.000 | 140.000 |
| 4 | Đường Lương Tân Phù (Từ QL1A đến Tỉnh lộ 18) | 550.000 | 190.000 | 130.000 |
| 5 | Đường Trung tâm xã (Từ Tỉnh lộ 18 đến đường Lương Tân Phù) | 550.000 | 190.000 | 130.000 |
| 6 | Đường Thủy Phù đi Phú Sơn (Từ QL1A đến ranh giới xã Phú Sơn) | |||
| - Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Cồn thôn 8A | 380.000 | 130.000 | 90.000 | |
| - Đoạn từ ngã ba Cồn thôn 8A đến ranh giới xã Phú Sơn | 200.000 | 110.000 | 80.000 |
6.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Thôn 1A, 1B, 3, 5, 8B và thôn 9 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) | 120.000 | 96.000 |
| KV2 | Thôn 2, 4, 6, 7, 8A (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) | 80.000 | 72.000 |
| KV3 | Thôn 10 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) | 70.000 | |
7. Xã Thủy Tân:
7.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Đoạn tiếp nối đường Võ Xuân Lâm (Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài đến đường Lương Tân Phù) | 380.000 | 130.000 | 80.000 |
| 2 | Tỉnh lộ 18 (Đoạn từ ranh giới xã Thủy Phù đến hết ranh giới thửa đất số 460 (Phạm Văn Sính), tờ bản đồ số 11 (Theo bản đồ địa chính năm 2005) | 670.000 | 230.000 | 140.000 |
| 3 | Tuyến đường Lương Tân Phù (Đoạn từ ranh giới phường Thuỷ Lương đến Tỉnh lộ 18 (cổng chào thôn Chiết Bi)) | 310.000 | 110.000 | 70.000 |
7.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Thôn Chiết Bi, thôn Tân Tô, thôn Tô Đà 1 và Tô Đà 2 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) | 120.000 | 96.000 |
| KV2 | (Không) | ||
| KV3 | Thôn Hoà Phong (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính) | 70.000 | |
II. Thị xã Hương Trà:
1. Xã Hương Toàn:
1.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tỉnh lộ 8B | |||
| - Từ ranh giới phường Hương Chữ đến Cống chợ Hương Toàn (đoạn 1) | 600.000 | 325.000 | 230.000 | |
| - Từ Cống chợ Hương Toàn đến ngã ba đường vào thôn An Thuận (đoạn 2) | 500.000 | 270.000 | 190.000 | |
| - Đoạn còn lại của Tỉnh lộ 8B (đoạn 3) | 270.000 | 150.000 | 120.000 | |
| 2 | Đường Nguyễn Chí Thanh | |||
| - Từ ranh giới xã Quảng Thọ đến cầu Hương Cần | 300.000 | 160.000 | 125.000 | |
| - Từ cầu Hương Cần đến ranh giới phường Hương Sơ | 700.000 | 380.000 | 250.000 | |
| 3 | Đường giao thông liên xã | |||
| - Cầu Giáp Tây (sau vị trí 2 Tỉnh lộ 8B đoạn 1) đến Cổng thôn Cổ Lão | 300.000 | 160.000 | 125.000 | |
| - Từ cổng thôn Cổ lão đến cổng thôn Dương Sơn | 220.000 | 135.000 | 120.000 |
1.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Thôn Giáp Thượng và các vị trí còn lại của các thôn Giáp Tây, Giáp Đông, Giáp Trung, Triều Sơn Trung sau vị trí 3 của đường Tỉnh lộ 8B (đoạn 1, 2), đường Nguyễn Chí Thanh qua xã Hương Toàn | 160.000 | 120.000 |
| KV2 | Các vị trí còn lại của các thôn: An Thuận, Cổ Lão, Dương Sơn, Liễu Cốc Hạ và thôn Giáp Kiền (sau vị trí 3 đường Tỉnh lộ 8B đoạn 3) | 120.000 | 100.000 |
| KV3 | Các vị trí còn lại của các thôn: Vân Cù, Nam Thanh (sau vị trí 3 Tỉnh lộ 8B (đoạn 3) | 95.000 | |
2. Xã Hương Phong:
2.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Đường Quốc phòng | |||
| Từ cầu Thanh Phước đến Cầu Thảo Long | 210.000 | 125.000 | 115.000 | |
| 2 | Quốc lộ 49B | |||
| Từ cầu Thảo Long đến Cầu Tam Giang (Ca Cút) | 220.000 | 130.000 | 120.000 | |
| 3 | Đường giao thông liên xã | |||
| Từ cầu Thanh Phước đến Quốc lộ 49B | 210.000 | 125.000 | 115.000 |
2.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Các vị trí còn lại của các thôn: Thanh phước, Tiền Thành, Vân Quật Thượng, An Lai | 110.000 | 100.000 |
| KV2 | Các vị trí còn lại của các thôn: Vân Quật Đông, Thuận Hoà | 100.000 | 90.000 |
| KV3 | (Không) | ||
3. Xã Hải Dương:
3.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 49B | |||
| - Từ cầu Tam Giang (Ca Cút) đến hết ranh giới khu dân cư thôn Vĩnh Trị | 220.000 | 120.000 | 95.000 | |
| - Đoạn còn lại qua xã Hải Dương | 210.000 | 115.000 | 90.000 |
3.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Trục đường chính đường liên thôn: Thái Dương Thượng Đông, Thái Dương Hạ Bắc, Thái Dương Hạ Trung, Thái Dương Hạ Nam | 150.000 | 100.000 |
| KV2 | Các thôn: Thái Dương Thượng Tây, các vị trí còn lại của các thôn: Vĩnh Trị, Thái Dương Thượng Đông, Thái Dương Hạ Bắc, Thái Dương Hạ Trung, Thái Dương Hạ Nam | 85.000 | 80.000 |
| KV3 | Xóm biển thôn Vĩnh Trị, xóm biển thôn Thái Dương Hạ bắc, xóm Cồn dài, xóm Cồn Đâu | 75.000 | |
4. Xã Hương Thọ:
4.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ phía Tây Huế | 450.000 | 225.000 | 110.000 |
| 2 | Quốc lộ 49A | 380.000 | 190.000 | 100.000 |
4.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Các thôn: Liên Bằng, La Khê Bãi, Hải Cát 1, Hải Cát 2 (sau vị trí 3 đường giao thông chính) | 75.000 | 50.000 |
| KV2 | Các thôn: Đình Môn, Kim Ngọc, La Khê Trẹm, Thạnh Hàn | 50.000 | 40.000 |
| KV3 | Thôn Sơn Thọ | 35.000 | |
5. Xã Bình Thành:
5.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 49A | 380.000 | 190.000 | 100.000 |
5.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Các thôn: Phú Tuyên, Tam Hiệp, và sau vị trí 3 Quốc lộ 49A qua xã Bình Thành | 75.000 | 50.000 |
| KV2 | Các thôn: Hiệp Hòa, Hòa Bình, Bình Dương, Hòa Cát, Hòa Thành | 50.000 | 40.000 |
| KV3 | Thôn Bồ Hòn | 35.000 | |
6. Xã Bình Điền:
6.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 49A | |||
| Trung tâm xã Bình Điền (Km34+500) đến cổng thôn Thuận Điền | 800.000 | 400.000 | 200.000 | |
| Từ cổng thôn Thuận Điền đến ngã ba đường vào Trại Bình Điền | 500.000 | 250.000 | 135.000 | |
| Đoạn còn lại qua xã Bình Điền | 350.000 | 190.000 | 130.000 | |
| 2 | Tỉnh lộ 16 qua xã Bình Điền (cả 2 tuyến nối với Quốc lộ 49A) | 200.000 | 80.000 | 55.000 |
| 3 | Đường trục chính đi từ Quốc lộ 49A | |||
| Sau vị trí 3: Tuyến 1 đến Cầu Mỏ Cáo, tuyến 2 đến nghĩa trang liệt sỹ xã Bình Điền, tuyến 3 đến ngã ba đường đi thôn Bình Lộc | 125.000 | 75.000 | 50.000 |
6.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Các vị trí còn lại của các thôn: Đông Hòa, Bình Lợi, Điền Lợi, Thuận Điền | 75.000 | 50.000 |
| KV2 | Các vị trí còn lại các thôn thôn: Vinh Điền, Phú Điền, Bình Thuận | 50.000 | 40.000 |
| KV3 | Các vị trí còn lại của các thôn: Bình Lộc, Vinh An | 35.000 | |
7. Xã Hương Bình:
7.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tỉnh lộ 16 | |||
| - Từ Ranh giới phường Hương Xuân đến hết khu dân cư thôn Hương Sơn (đoạn 1) | 80.000 | 45.000 | 35.000 | |
| - Từ Ranh giới khu dân cư thôn Hương Sơn đến ranh giới xã Bình Điền (đoạn 2) | 150.000 | 80.000 | 55.000 |
7.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Các vị trí còn lại của các thôn: Hương Quang, Hải Tân, Tân Phong và Bình Toàn | 45.000 | 40.000 |
| KV2 | Các vị trí còn lại của các thôn: Hương Lộc, Bình Dương | 40.000 | 35.000 |
| KV3 | Các vị trí còn lại của thôn Hương Sơn | 30.000 | |
8. Xã Hồng Tiến:
8.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 49A | 150.000 | 80.000 | 55.000 |
8.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | (Không) | ||
| KV2 | Các vị trí còn lại của các thôn: 2, 3, 4 | 40.000 | 35.000 |
| KV3 | Các vị trí còn lại của thôn 1, khu tái định cư thuỷ điện Hương Điền | 30.000 | |
9. Xã Hương Vinh:
9.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tỉnh lộ 4 | |||
| - Từ Cầu Bao Vinh đến Cống Địa Linh | 2.250.000 | 1.100.000 | 700.000 | |
| - Từ Cống Địa Linh đến Hết ranh giới thôn Minh Thanh | 1.650.000 | 800.000 | 600.000 | |
| - Từ Thôn Minh Thanh đến (Cống) ranh giới thôn Triều Sơn Đông - Thủy Phú | 1.100.000 | 550.000 | 400.000 | |
| - Đoạn còn lại | 700.000 | 350.000 | 250.000 | |
| 2 | Đường WB | |||
| - Từ Ranh giới phường Hương Sơ đến Hói thôn Địa Linh | 1.500.000 | 810.000 | 570.000 | |
| - Từ Hói thôn Địa Linh đến Tỉnh lộ 4 | 1.150.000 | 550.000 | 400.000 | |
| 3 | Giá đất nằm ven đường Tản Đà và đường Đặng Tất đoạn qua xã Hương Vinh áp dụng theo giá đất của đường Tản Đà và đường Đặng Tất của thành phố Huế | |||
9.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Các thôn: Địa Linh, Minh Thanh, Thế Lại Thượng, Bao Vinh (sau các vị trí của đường giao thông chính) | 350.000 | 300.000 |
| KV2 | Các thôn: La Khê, Triều Sơn Nam, Triều Sơn Đông (sau các vị trí của đường giao thông chính) | 250.000 | 200.000 |
| KV3 | Đội 12B, thôn Thuỷ Phú (sau vị trí 3 Tỉnh lộ) | 170.000 | |
III. HUYỆN QUẢNG ĐIỀN:
1. Xã Quảng Công:
1.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 49B | |||
| Đoạn từ giáp ranh xã Quảng Ngạn đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am | 210.000 | 125.000 | 105.000 | |
| 2 | Tuyến từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) | 230.000 | 140.000 | 110.000 |
| 3 | Tuyến từ điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) đến giáp ranh xã Hải Dương | 210.000 | 125.000 | 105.000 |
1.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | (Không) | ||
| KV 2 | Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối thôn Cương Gián; Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Thiền; Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Am; Tuyến nối từ xóm cũ đến cuối xóm Mới; Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Cũ; Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Tân Lộc; Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Tân An; Tuyến đường liên thôn nối từ thôn 1 đến cuối thôn 4; Tuyến đường khu định tái cư nối từ xóm Thiền đến xóm Am; Tuyến đường khu tái định cư nối từ xóm Cũ đến xóm Tân Lộc | 105.000 | 80.000 |
| KV 3 | Các thôn trên địa bàn xã Quảng Công (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính) | 75.000 | |
2. Xã Quảng Phước:
2.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tỉnh lộ 4 | |||
| - Đoạn từ giáp ranh thị trấn Sịa đến cầu Thủ Lễ | 295.000 | 175.000 | 125.000 | |
| - Đoạn từ cầu Thủ Lễ đến giáp ranh xã Quảng Thọ | 250.000 | 150.000 | 120.000 | |
| 2 | Tuyến đường nội thị qua xã Quảng Phước | |||
| - Đoạn giáp ranh thị trấn Sịa đến Tỉnh lộ 4 (cầu Bộ Phi) | 450.000 | 270.000 | 190.000 | |
| - Đoạn từ nhà ông Ngô Nhân đến Tỉnh lộ 4 (đập tràn) | 345.000 | 210.000 | 145.000 |
2.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV 1 | Các thôn: Khuông Phò (xóm 1 đến xóm 7, xóm lăng); Thủ Lễ (xóm 1 đến xóm 15) | 125.000 | 105.000 |
| KV 2 | Các thôn: Hà Đồ; Phước Lập; Phước Lâm; Phước Lý; Mai Dương | 105.000 | 80.000 |
| KV 3 | Các khu vực còn lại của các thôn | 75.000 | |
3. Xã Quảng Thọ:
3.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tỉnh lộ 19 | |||
| - Đoạn từ giáp ranh thị trấn Sịa đến cầu Nguyễn Chí Thanh | 275.000 | 165.000 | 117.000 | |
| - Đoạn từ cầu Nguyễn Chí Thanh đến cống Nhà Đồ (thôn Phước Yên) - Thôn La Vân Thượng | 450.000 | 270.000 | 190.000 | |
| - Đoạn từ thôn La Vân Thượng đến giáp ranh xã Hương Toàn | 300.000 | 180.000 | 125.000 | |
| 2 | Tỉnh lộ 4 | 250.000 | 150.000 | 120.000 |
| 3 | Tỉnh lộ 8A | |||
| - Đoạn từ cống Nhà Đồ (thôn Phước Yên) đến cầu Thanh Lương | 300.000 | 180.000 | 125.000 | |
| - Đoạn từ cầu Nguyễn Chí Thanh đến cầu Phò Nam B | 250.000 | 150.000 | 120.000 | |
| 4 | Tuyến đường Đập Mít; Tuyến đường WB2; Tuyến đường WB3 | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
3.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV 1 | Các thôn: Phước Yên; Tân Xuân Lai; Lương Cổ; La Vân Thượng; Niêm Phò; La Vân Hạ; Phò Nam B; đường thôn chính thôn Phò Nam A | 125.000 | 105.000 |
| KV 2 | Thôn Phò Nam A | 105.000 | 80.000 |
| KV3 | (Không) | ||
4. Xã Quảng Vinh:
4.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tỉnh lộ 11A | |||
| - Đoạn từ đường tránh lũ xã Quảng Phú đến cổng chào thôn Đức Trọng | 325.000 | 195.000 | 135.000 | |
| - Đoạn từ cổng chào thôn Đức Trọng đến giáp ranh thị trấn Sịa | 420.000 | 250.000 | 180.000 | |
| 2 | Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh | |||
| - Đoạn từ giáp ranh xã Quảng Phú đến ranh giới quy hoạch khu Trung tâm thương mại xã | 375.000 | 225.000 | 155.000 | |
| - Đoạn từ ranh giới quy hoạch khu Trung tâm thương mại xã đến giáp Tỉnh lộ 11A | 420.00 | 250.000 | 180.000 | |
| 3 | Tuyến đường Vinh - Lợi | |||
| - Đoạn từ cống Cầu Khại đến cống Truông (Phổ Lại) | 290.000 | 240.000 | 160.000 | |
| - Đoạn từ cống Truông đến giáp xã Quảng Lợi | 240.000 | 160.000 | 130.000 | |
| 4 | Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần | |||
| - Đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến cầu Bắc Vinh | 290.000 | 240.000 | 160.000 | |
| - Đoạn từ cầu Bắc Vinh đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần | 190.000 | 175.000 | 130.000 | |
| 5 | Tuyến đường Vinh - Phú | |||
| - Đoạn từ Tỉnh lộ 11 A đến nhà ông Hồ Nam | 290.000 | 240.000 | 160.000 | |
| - Đoạn từ nhà ông Hồ Nam đến giáp ranh xã Quảng Phú | 190.000 | 175.000 | 130.000 | |
| 6 | Tuyến đường Uất Mậu - Bao La | 190.000 | 175.000 | 130.000 |
| 7 | Tuyến giao Tỉnh lộ 11A đi Sơn Tùng đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến giáp đường Uất Mậu - Bao La | 290.000 | 240.000 | 160.000 |
| 8 | Tuyến giáp Tỉnh lộ 11A (Đội 4 Phổ Lại) đến chùa thôn Phổ Lại | 190.000 | 175.000 | 130.000 |
| 9 | Tuyến đường từ nhà ông Văn Trung đến miếu Ngũ hành thôn Phe Ba; tuyến đường Uất Mậu Bao La - cống đường Quan - đường Uất Mậu - Bao La thôn Đông Lâm; tuyến từ nhà ông Lê Minh đến giáp xóm 2 thôn Đức Trọng; tuyến từ đường tránh lũ đến cổng chào thôn Cổ Tháp; tuyến từ cống Miếu đến giáp ranh đội 3 thôn Nam Dương | 140.000 | 115.000 | 105.000 |
| 10 | Tuyến đường liên thôn Lai Trung - Cao Xá | |||
| - Đoạn giáp ranh đường Uất Mậu - Bao La đến đường Vinh - Phú; đoạn từ nhà ông Văn Ngôn đến đường Vinh Phú | 170.000 | 150.000 | 120.000 | |
| 11 | Tuyến đường liên thôn Phổ Lại - Nam Dương đoạn từ cổng chào thôn Phổ Lại đến chùa Nam Dương | 150.000 | 135.000 | 105.000 |
| 12 | Tuyến đường liên thôn Đức Trọng - Ô Sa đoạn từ Tỉnh lộ 11 A đến giáp ranh xã Phong Hiền | 165.000 | 150.000 | 105.000 |
4.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV 1 | Các đội: 1, 4, 5 thôn Phổ Lại; Đội 8 thôn Sơn Tùng; Đội 1 thôn Đức Trọng; Đội 6 thôn Lai Trung | 120.000 | 105.000 |
| KV 2 | Thôn Lai Lâm; thôn cổ tháp; thôn đồng bào; đội 2 thôn Đức Trọng; thôn Ô Sa; Thôn Nam Dương trong; thôn Trọng Đức; thôn Thanh Cần trong; Đội 2, đội 3 thôn Phổ Lại; Đội 9, đội 10 thôn Sơn Tùng; thôn Đông Lâm; Thôn Cao Xá; Đội 7 thôn Lai Trung | 105.000 | 80.000 |
| KV 3 | Các thôn: Nam Dương phe; Thanh Cần phe; Phe Ba | 75.000 | |
5. Xã Quảng Phú:
5.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tỉnh lộ 11A | |||
| - Đoạn từ giáp ranh xã Phong Hiền đến đường tránh lũ xã Quảng Phú | 360.000 | 215.000 | 150.000 | |
| - Đoạn từ đường tránh lũ xã Quảng Phú đến cổng chào Đức trọng xã Quảng Vinh | 325.000 | 195.000 | 135.000 | |
| 2 | Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh | |||
| - Đoạn từ cầu Tứ Phú đến đình làng Bao La | 420.000 | 250.000 | 180.000 | |
| - Đoạn từ đình làng Bao La đến giáp ranh xã Quảng Vinh | 285.000 | 170.000 | 120.000 | |
| 3 | Tuyến đường liên xã Quảng vinh - Quảng Phú | |||
| - Đoạn từ Lai Lâm (nhà ông Trần Cuộc) đến giáp ranh giới khu trung tâm xã (từ cổng trường mầm non Sao Mai) | 290.000 | 175.000 | 125.000 | |
| - Đoạn từ trung tâm xã (từ cổng trường mầm non Sao Mai) kéo dài qua chợ 412m | 420.000 | 250.000 | 180.000 | |
| - Đoạn từ trường mầm non Sao Mai (mấy) đến giáp đường liên xã Vinh - Phú | 375.000 | 225.000 | 155.000 | |
| - Đoạn từ đường Vinh - Phú đến cầu Xuân Tuỳ - Nghĩa Lộ | 190.000 | 175.000 | 130.000 | |
| 4 | Tuyến đường ven sông Bồ từ Tỉnh lộ 11A đến nhà bia ghi danh liệt sĩ xã; từ trường Mầm non Sao Mai 1 đến trạm bơm Vông đồng | 190.000 | 175.000 | 130.000 |
| 5 | Từ cầu Kẽm đến cầu Hiền Lương; từ ngã ba nhà ông Thạnh đến nhà bia liệt sĩ xã; từ ngã ba giáp đường liên xã đến hồ xóm chợ | 180.000 | 150.000 | 120.000 |
| 6 | Tuyến từ nhà ông Phạm Tín (Bao La) đến trạm bơm Xuân Tuỳ; tuyến từ cổng chào Bác Vọng Tây đến cổng chào Bác Vọng Đông; tuyến từ cổng chào Bác Vọng Đông đến xóm ông Nghệ (giáp Nam Phù); tuyến từ hợp tác xã Phú Hoà đến cầu Tăng | 165.000 | 130.000 | 105.000 |
5.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV 1 | Tuyến từ trạm bơm Xuân Tuỳ đến giáp đường liên xã Vinh Phú (ruộng họ); Tuyến từ cầu Nghĩa Lộ đến giáp Tỉnh lộ 19; Tuyến đường liên xã Vinh Phú đến cống Chừng Nam Phù; Tuyến từ nhà ông Nghệ đến cửa khâu. Thôn Phú Lễ, Thôn Hạ Lang, Thôn Hà Cảng, Thôn Vạn Hạ Lang | 120.000 | 105.000 |
| KV 2 | Các thôn: Bao La A, Bao La B, Bác Vọng Tây, Bác Vọng Đông, Đức Nhuận | 105.000 | 80.000 |
| KV 3 | Các thôn: Xuân Tuỳ, Nghĩa Lộ, Nam Phù, Nho Lâm | 75.000 | |
6. Xã Quảng An:
6.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tỉnh lộ 4 | |||
| Đoạn từ cầu ông Lời đến cầu ông Dụ | 400.000 | 240.000 | 170.000 | |
| 2 | Tuyến đường Mỹ Xá - Phú Lương B đoạn từ Tỉnh lộ 4 đến giáp đường WB3 (nhà ông Ngãi) | 250.000 | 150.000 | 110.000 |
| 3 | Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ôn | |||
| - Đoạn từ cống Ba Khẩu đến cống Rột Ngoài | 250.000 | 150.000 | 110.000 | |
| - Đoạn từ nhà ông Đụng đến cống ông Ché | 275.000 | 160.000 | 115.000 | |
| - Đoạn từ cống ông Ché đến cổng làng An Xuân - đường vào HTX An Xuân | 300.000 | 180.000 | 125.000 | |
| - Đoạn từ cổng làng An Xuân đến Tỉnh lộ 4 (tính từ vị trí 3) | 250.000 | 150.000 | 110.000 | |
| 4 | Tuyến đường WB3 đoạn từ Giáp xã Quảng Phước đến đường Đông Xuyên - Mỹ Ôn | 250.000 | 150.000 | 110.000 |
| 5 | Tuyến đường từ cống Phú Lương A đến cầu HTX Đông Phú | 250.000 | 150.000 | 110.000 |
6.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | - Tuyến Đông Xuyên 1: Từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3 Tỉnh lộ 4) đến cống Phú Lương A; Tuyến Đông Xuyên 2: Từ Cây Xăng (tính từ vị trí 3 Tỉnh lộ 4) đến giáp tuyến Đông Xuyên 1; Tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3 Tỉnh lộ 4) đến hết tổ 9; Tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3 Tỉnh lộ 4) đến hết cống Pheo | 150.000 | 105.000 |
| KV2 | Thôn Mỹ Xá; Tổ 10, 11 thôn Đông Xuyên; Tuyến Đông Xuyên 3: Từ cống Phú Lương A đến hết đội 12; Tuyến Phước Thanh: Từ cầu ông Lời đến giáp ranh thôn Phú Lương; Tuyến Phú Lương B1: Từ giáp ranh thôn Phước Thanh đến nhà bà Tuần; Tuyến Phú Lương B2: Từ cầu đội 3 đến nhà Ông Đúng; Tuyến Phú Lương B3: Từ nhà ông An đến miếu Âm hồn; Tuyến An Xuân 1: Từ sân đội 1 đến cầu bà Thúy; Tuyến An Xuân 2: Từ nhà ông Lĩnh đến nhà ông Tuấn; Tuyến An Xuân 3: Từ nhà bà Lùn đến đường Đông Xuyên - Mỹ Ổn (tính từ vị trí 3); Tuyến An Xuân 4: Từ nhà ông Chục đến cầu Cồn Bài | 105.000 | 80.000 |
| KV3 | Tổ 12 thôn Đông Xuyên; Thôn Phước Thanh; Thôn An Xuân; Thôn Phú Lương | 75.000 | |
7. Xã Quảng Thành:
7.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tỉnh lộ 4 | |||
| Đoạn từ cầu ông Dụ đến cầu Thanh Hà | 500.000 | 300.000 | 210.000 | |
| 2 | Tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cống Bản (nhà ông Chua km 8 + 500); Tuyến từ cổng An Thành đến chợ Tây Ba | 290.000 | 180.000 | 145.000 |
| 3 | Tuyến từ cầu Tây Thành 1 đến cầu Kim Đôi | 270.000 | 170.000 | 135.000 |
| 4 | Tuyến đường WB2: Từ Tỉnh lộ 4 đến trường Mẫu giáo Phú Thanh (thôn Thanh Hà) | 280.000 | 175.000 | 140.000 |
| 5 | Tuyến từ cầu chợ Tây Ba đến nhà ông Đô; Tuyến từ cống An Thành đi Thành Phước (điểm đầu nối với đường An Thành đến chợ Tây Ba); Tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cầu Ruộng Cung | 270.000 | 170.000 | 135.000 |
| 6 | Tuyến đường nhà Ông Đô đến cầu Thủy Điền; Tuyến đường đầu Kim Đôi đến cuối xóm Ba Gò | 260.000 | 160.000 | 130.000 |
| 7 | Tuyến đường đập Mưng từ Tỉnh lộ 4 đến hói Ngang | 290.000 | 180.000 | 145.000 |
| 8 | Tuyến từ cổng làng Phú Lương A đến cống Đông Xuyên | 250.000 | 155.000 | 125.000 |
7.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Các thôn: Tây Thành, Thanh Hà, An Thành Trên, Thành Trung, Phú Ngạn | 135.000 | 105.000 |
| KV2 | Các thôn: An Thành Dưới, Phú Lương A, Kim Đôi, Thủy Điền | 105.000 | 80.000 |
| KV3 | Thôn Quán Hòa | 75.000 | |
8. Xã Quảng Lợi:
8.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tỉnh lộ 4 | |||
| - Đoạn giáp ranh địa phận thị trấn Sịa đến hết Bưu điện văn hoá xã | 450.000 | 175.000 | 125.000 | |
| - Đoạn Bưu điện văn hoá xã đến Trạm Y tế xã - Đoạn nối từ Tỉnh 4 đến Cầu tàu Cồn Tộc | 250.000 | 150.000 | 110.000 | |
| - Đoạn Trạm Y tế xã đến nghĩa trang Liệt sĩ xã Quảng Thái | 210.000 | 125.000 | 105.000 | |
| 2 | Tuyến đường Thọ - Lợi: Từ Bưu điện xã Quảng Lợi đến hết nhà ông Văn Hữu Đính (Thôn Mỹ Thạnh); Tuyến đường Vinh - Lợi: Từ Tỉnh lộ 4 (chợ Thuỷ Lập) đến giáp ranh trang ông Trần Lợi | 210.000 | 125.000 | 105.000 |
8.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | (Không) | ||
| KV2 | Gồm các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Đức Nhuận, Cổ Tháp, Cư Lạc (từ các vị trí riêng rẻ ở giáp cồn cát) | 105.000 | 80.000 |
| KV3 | Các thôn còn lại và các vị trí riêng lẻ sau cồn cát của các thôn: Mỹ Thạnh, Đức Nhuận, Cổ Tháp, Cư Lạc, Thủy Lập | 75.000 | |
9. Xã Quảng Thái:
9.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tỉnh lộ 4 | |||
| - Đoạn giáp ranh xã Quảng Lợi đến nghĩa trang Liệt sĩ xã - Đoạn từ Cầu Cao đến giáp ranh xã Phong Chương | 210.000 | 125.000 | 105.000 | |
| - Đoạn từ nghĩa trang Liệt sĩ xã đến Cầu Cao | 250.000 | 150.000 | 110.000 | |
| 2 | Tỉnh lộ 11C: Đoạn từ Tỉnh 4 đến giáp ranh xã Phong Hiền | 210.000 | 125.000 | 105.000 |
9.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | (Không) | ||
| KV2 | Các tuyến đường giao thông liên thôn trên địa bàn xã Quảng Thái | 105.000 | 80.000 |
| KV3 | Các thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu) | 75.000 | |
10. Xã Quảng Ngạn:
10.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 49B | |||
| - Đoạn từ giáp ranh xã Điền Hải đến điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) - Đoạn từ điểm cuối trường tiểu học số 1 Quảng Ngạn đến điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ | 210.000 | 125.000 | 105.000 | |
| - Đoạn từ điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) đến điểm cuối trường tiểu học số 1 Quảng Ngạn - Đoạn từ điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ đến giáp ranh xã Quảng Công | 230.000 | 140.000 | 110.000 |
10.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | (Không) | ||
| KV2 | - Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến đường Tỉnh 22 (thôn Tây Hải); Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến thôn 13 (Thuỷ An); Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến đường Tỉnh 22 (thôn Tân Mỹ); Tuyến đường Quốc Phòng nối từ giáp ranh xã Phong Hải đến Quốc lộ 49B và đoạn đường nối dài từ đường Tỉnh 22 đến bến đò Vĩnh Tu; Tuyến nối từ đường Tỉnh 22 (Tân Mỹ BC) đến thôn Đông Hải; Tuyến nối từ đường Tỉnh 22 đến cổng chào thôn Tân Mỹ BC; Tuyến nối từ đường Tỉnh 22 đến ngã ba Đông Hải (Tân Mỹ BC); Tuyến đường khu định canh định cư Tân Mỹ A (bắt đầu từ đường Tỉnh 22 đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B đến đường Tỉnh 22) | 105.000 | 80.000 |
| KV3 | Các thôn trên địa bàn xã Quảng Ngạn (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu) | 75.000 | |
IV. HUYỆN PHONG ĐIỀN
1. Xã Phong Hiền:
1.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 1A | |||
| Từ Bắc cầu An Lỗ đến địa giới hành chính xã Phong An | 1.100.000 | 580.000 | 340.000 | |
| 2 | Tỉnh lộ 11A | |||
| - Từ vị trí giao với Quốc lộ 1A đến hết ranh giới nhà ông Ba Điền | 1.100.000 | 580.000 | 340.000 | |
| - Từ nhà ông Ba Điền đến ranh giới huyện Quảng Điền | 600.000 | 345.000 | 195.000 | |
| 3 | Tỉnh lộ 11C | |||
| - Từ Tỉnh lộ 11A đến hết ranh giới nhà ông Nết | 600.000 | 345.000 | 195.000 | |
| - Từ hết ranh giới nhà ông Nết đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Cừ | 450.000 | 270.000 | 162.000 |
1.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Thôn An Lỗ | 160.000 | 128.000 |
| KV2 | Các thôn: Cao Ban, Hiền Lương, Gia Viên | 128.000 | 90.000 |
| KV3 | Bao gồm các thôn: Cao Xá, Truồng Cầu, Sơn Tùng, La Vần, Vĩnh Nảy, Triều Dương, Bắc Thạnh, Hưng Long, Thượng Hoà, Xóm Hói và Xóm Cồn thuộc thôn Hiền Lương và các khu vực còn lại | 70.000 | |
2. Xã Phong An:
2.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 1A | |||
| - Từ Bắc cầu An Lỗ đến ranh giới phía Nam Trường PTTH Nguyễn Đình Chiểu | 1.100.000 | 580.000 | 340.000 | |
| - Từ ranh giới phía Nam Trường PTTH Nguyễn Đình Chiểu đến Nam cầu Thượng An Trong | 600.000 | 345.000 | 195.000 | |
| - Từ Bắc cầu Thượng An Trong đến Nam cầu Thượng An Ngoài | 1.100.000 | 580.000 | 340.000 | |
| - Từ Bắc cầu Thượng An Ngoài đến giáp ranh giới thị trấn Phong Điền | 500.000 | 280.000 | 160.000 | |
| 2 | Tỉnh lộ 11B | |||
| - Từ vị trí giao với Quốc lộ 1A đến hết ranh giới Phòng khám Đa khoa Phong An | 1.100.000 | 580.000 | 340.000 | |
| - Từ Phòng khám Đa khoa Phong An đến hết ranh giới nhà ông Sơn (gần Nhà thờ Công giáo) | 600.000 | 345.000 | 195.000 | |
| - Từ hết ranh giới nhà ông Sơn (gần Nhà thờ Công giáo) đến giáp ranh giới xã Phong Sơn | 330.000 | 190.000 | 110.000 | |
| 3 | Đường liên xã Phong An - Phong Xuân (đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Thọ) | 180.000 | 150.000 | 110.000 |
2.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Các thôn: Bồ Điền, Thượng An và Phò Ninh | 110.000 | 100.000 |
| KV2 | Thôn Đông Lâm và Đông An | 100.000 | 85.000 |
| KV3 | Bao gồm các thôn: Vĩnh Hương, Phường Hóp, khu tái định cư Độn Hóc, xóm Ga, Đội 6 thôn Đông Lâm và các khu vực còn lại | 80.000 | |
3. Xã Phong Thu:
3.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 1A | 300.000 | 210.000 | 150.000 |
| 2 | Đường liên xã (Phong Thu - Phong Mỹ) từ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới thôn Trạch Hữu | 180.000 | 145.000 | 120.000 |
| 3 | Tỉnh lộ 6 | |||
| - Đoạn từ ranh giới thị trấn Phong Điền đến ngã ba Khúc Lý - Ba Lạp | 180.000 | 145.000 | 120.000 | |
| - Đoạn từ ngã ba Khúc Lý - Ba Lạp đến hết địa giới hành chính xã Phong Thu | 150.000 | 130.000 | 120.000 |
3.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Ưu Thượng, Khúc Lý - Ba Lạp, Tây Lái | 120.000 | 100.000 |
| KV2 | Các thôn: Vân Trạch Hoà, Huỳnh Liên, An Thôn | 100.000 | 85.000 |
| KV3 | Các khu vực, vị trí còn lại | 80.000 | |
4. Xã Điền Lộc:
4.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 49B | |||
| - Từ cầu Điền Lộc đến hết nghĩa trang liệt sỹ xã Điền Lộc | 250.000 | 175.000 | 150.000 | |
| - Từ nghĩa trang liệt sỹ xã Điền Lộc đến giáp xã Điền Hòa | 200.000 | 170.000 | 140.000 | |
| 2 | Tuyến đường ra biển Điền Lộc: Từ sau vị trí 2 của Quốc lộ 49B đến hết ngầm tràn đầu tiên | 165.000 | 150.000 | 105.000 |
4.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Các thôn: Giáp Nam, Nhất Tây, Nhì Tây | 150.000 | 120.000 |
| KV2 | Các thôn: Nhì Đông, Nhất Đông, Hoà Xuân và xóm Tân Lập | 120.000 | 100.000 |
| KV3 | Các thôn: Mỹ Hoà, Tân Hội và các khu vực vị trí còn lại | 70.000 | |
5. Xã Điền Hòa:
5.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 49B | 200.000 | 160.000 | 150.000 |
| 2 | Tỉnh lộ 22 | 160.000 | 130.000 | 100.000 |
5.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Từ kiệt ông Đờ (thôn 5) về kiệt ông Trần An (thôn 7) và thôn 6 | 150.000 | 120.000 |
| KV2 | Từ kiệt ông Đờ (thôn 5) đến giáp địa giới hành chính xã Điền Lộc và các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8; từ kiệt ông Trần An (thôn 7) đến giáp địa giới hành chính xã Điền Hải | 120.000 | 100.000 |
| KV3 | Các thôn: 9, 10, 11 và đường ra biển thôn 4 | 70.000 | |
6. Xã Điền Môn:
6.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 49B | 200.000 | 160.000 | 100.000 |
6.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Dọc trục đường liên xã điểm đầu giáp ranh địa giới hành chính xã Điền Hương, điểm cuối giáp ranh địa giới hành chính xã Điền Lộc | 150.000 | 120.000 |
| KV2 | Tính từ khu vực 1 kéo dài thêm 150m | 120.000 | 100.000 |
| KV3 | Các khu vực vị trí còn lại | 70.000 | |
7. Xã Phong Bình:
7.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 49B | |||
| - Từ cầu Mụ Tú thôn Hòa Viện về đến cầu Vĩnh An 1 | 250.000 | 175.000 | 150.000 | |
| - Từ cầu Vĩnh An 1 về đến cầu Vĩnh An 2 | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| - Từ nhà ông Nguyễn Mốc (đầu làng Vân Trình) đến cầu Vân Trình | 150.000 | 120.000 | 100.000 | |
| 2 | Tỉnh lộ 4 | |||
| - Từ cầu Mụ Tú (nhà ông Phan Công Ninh) thôn Vĩnh An về đến Nhà văn hóa thôn Triều Quý | 170.000 | 136.000 | 120.000 | |
| - Từ nhà văn hóa thôn Triều Quý về đến trạm bơm Bình Chương | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
7.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Thôn Vĩnh An 1, Thôn Vĩnh An 2, thôn Vĩnh An 3, Xóm Phố và Xóm Quán thuộc thôn Hoà Viện | 120.000 | 100.000 |
| KV2 | Thôn Tả Hữu Tự, Thôn Vân Trình | 100.000 | 75.000 |
| KV3 | Thôn Đông Mỹ, Thôn Triều Quí, Thôn Rú Hóp, Thôn Đông Trung Tây Hồ, Thôn Tây Phú, Xóm Đình thôn Hoà Viện, Thôn Siêu Quần và các khu vực, vị trí còn lại | 70.000 | |
8. Xã Điền Hương:
8.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 49B | |||
| - Từ cầu Vân Trình đến cây xăng Điền Hương | 170.000 | 136.000 | 100.000 | |
| - Từ cây xăng Điền Hương đến ngã tư chợ Điền Hương | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| - Từ ngã tư chợ Điền Hương đến giáp xã Điền Môn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | |
| 2 | Tỉnh lộ 68 | |||
| Từ ngã tư chợ Điền Hương đến kiệt ông Trần Giám | 170.000 | 136.000 | 100.000 |
8.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Đường ra biển Điền Hương (từ ngã tư chợ Điền Hương đến giáp ranh với nhà ông Lê Quốc Tuấn) | 150.000 | 120.000 |
| KV2 | Tính từ khu vực 1 kéo dài thêm 50m | 120.000 | 100.000 |
| KV3 | Các thôn Trung Đồng Tây, Trung Đồng Đông, Thanh Hương Lâm, Thanh Hương Tây, Thanh Hương Đông và các vị trí, khu vực còn lại | 70.000 | |
9. Xã Phong Chương:
9.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tỉnh lộ 4 | 160.000 | 130.000 | 120.000 |
| 2 | Tuyến Tỉnh lộ 6: Từ vị trí giao Tỉnh lộ 4 (ngã ba xã) đến cống Am Bàu | 160.000 | 130.000 | 120.000 |
| 3 | Từ vị trí giao với Tỉnh lộ 4 đến địa giới hành chính xã Điền Lộc (đường Hoà Xuân) | 150.000 | 120.000 | 96.000 |
9.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Dọc Tỉnh lộ 4 và Tỉnh lộ 6 (thuộc các thôn Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50 m | 120.000 | 100.000 |
| KV2 | Các thôn: Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong và thôn Bàu | 100.000 | 80.000 |
| KV3 | Các thôn: Phú Lộc, Ma Nê, Xóm Đồng thuộc thôn Nhất Phong và các vị trí, khu vực còn lại | 70.000 | |
10. Xã Phong Hòa:
10.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 49B | |||
| - Từ phía Bắc cầu Phước Tích đến phía Nam cầu Trạch Phổ | 160.000 | 130.000 | 120.000 | |
| - Từ phía Nam cầu Trạch Phổ đến cổng làng Ưu Điểm | 180.000 | 153.000 | 130.000 | |
| - Từ cổng làng Ưu Điểm đến hết ranh giới xã Phong Hòa | 200.000 | 160.000 | 135.000 | |
| 2 | Tỉnh lộ 6 | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
| 3 | Tỉnh lộ 9: Từ Tỉnh lộ 6 (thôn Đức Phú) đến ranh giới thị trấn Phong Điền và xã Phong Hiền | 150.000 | 120.000 | 100.000 |
10.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Các thôn: Phước Phú, Hoà Đức, Đông Thượng, Trạch Phổ, thôn 4, thôn 3 Bàu Chợ | 120.000 | 100.000 |
| KV2 | Các thôn: Cang Cư Nam, Thuận Hoà, Chùa, và Xóm Đình Rỗ thuộc thôn Trạch Phổ | 100.000 | 80.000 |
| KV3 | Các thôn: Niêm, Thiềm Thượng, Trung Cọ, Mè và xóm Đông An thuộc thôn Trạch Phổ; các khu vực còn lại | 70.000 | |
11. Xã Phong Xuân:
11.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tỉnh lộ 11B | |||
| - Từ giáp ranh giới xã Phong Sơn đến Cống khe Sậy | 135.000 | 108.000 | 80.000 | |
| - Từ cống khe Sậy đến giáp xã Phong Mỹ | 100.000 | 80.000 | 72.000 | |
| 2 | Tuyến đường từ ranh giới xã Phong An đến Tỉnh lộ 11B | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| 3 | Tuyến đường Cổ Xuân đến Tỉnh lộ 11B | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
11.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Các thôn: Phong Hoà, Tân Lập, Bình An | 80.000 | 72.000 |
| KV2 | Các thôn: Bến Củi, Hiền An 1, Hiền An 2, Hiền An 3, Cổ Xuân, Quảng Lợi, Quảng Lộc, Điền Lộc, Vinh Ngạn 1, Xuân Lập | 72.000 | 58.000 |
| KV3 | Các thôn: Vinh Ngạn 2, Vinh Phú và các vị trí, khu vực còn lại | 50.000 | |
12. Xã Phong Hải:
12.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tuyến đường Phong Hải - Điền Hải: Từ ranh giới xã Điên Hải đến biển | 160.000 | 130.000 | 100.000 |
| 2 | Tỉnh lộ 22 | |||
| Từ Bắc tuyến đường Phong Hải - Điền Hải đến hết nhà ông Hoàng Trọng Cửu | 160.000 | 130.000 | 100.000 | |
| Từ Nam tuyến đường Phong Hải - Điền Hải đến hết khu vực tái định cư thôn Hải Phú | 160.000 | 130.000 | 100.000 |
12.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Từ Nam đồn Biên phòng 216 đến phía Bắc trung tâm chợ Phong Hải 100 mét, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 mét | 150.000 | 120.000 |
| KV2 | Từ Nam đồn Biên phòng 216 đến giáp thôn Hải Đông, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 mét; từ hết khu vực 1 kéo dài thêm 100 mét; phía Bắc chợ 100 mét đến phía Bắc nhà ông Trương Ý | 120.000 | 100.000 |
| KV3 | Các khu vực, vị trí còn lại | 70.000 | |
13. Xã Điền Hải:
13.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tuyến đường Phong Hải - Điền Hải: Từ giáp Quốc lộ 49B đến hết chợ mới xã Điền Hải | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| 2 | Quốc lộ 49B | 200.000 | 160.000 | 120.000 |
| 3 | Tỉnh lộ 68 (cũ) | 120.000 | 100.000 | 80.000 |
13.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | (Không) | ||
| KV2 | (Không) | ||
| KV3 | Các khu vực, vị trí còn lại | 70.000 | |
14. Xã Phong Mỹ:
14.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tỉnh lộ 9: Từ giáp xã Phong Xuân đến hết Văn phòng HTX Hòa Mỹ | 135.000 | 108.000 | 80.000 |
| 2 | Tỉnh lộ 11B: Từ giáp xã Phong Xuân đến giáp ranh Tỉnh lộ 9 | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
| 3 | Tỉnh lộ 17 | |||
| - Từ chợ Hòa Mỹ (giáp Tỉnh lộ 9) đến ngầm ông Ô | 135.000 | 108.000 | 80.000 | |
| - Từ ngầm ông Ô đến cầu Khe Trái | 100.000 | 80.000 | 72.000 |
14.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Thôn Đông Thái, thôn Lưu Hiền Hoà, thôn Tân Mỹ | 80.000 | 72.000 |
| KV2 | Thôn Huỳnh Trúc, thôn Phong Thu, xóm Thái Mỹ của thôn Đông Thái, thôn Hưng Thái, thôn Phước Thọ | 72.000 | 58.000 |
| KV3 | Thôn Hòa Bắc, Xóm An Phong của thôn Tân Mỹ, xóm Phong Bình của thôn Tân Mỹ, bản Hạ Long, bản Khe Trăn, khu vực Khe Mạ và các khu vực, vị trí còn lại | 50.000 | |
15. Xã Phong Sơn:
15.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tỉnh lộ 11B | |||
| - Từ giáp xã Phong An đến hết ranh giới phía Nam nhà thờ Thanh Tân | 150.000 | 120.000 | 96.000 | |
| - Từ ranh giới phía Nam nhà thờ Thanh Tân đến ranh giới xã Phong Xuân | 135.000 | 108.000 | 80.000 |
15.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Các thôn: Đồng Dạ, Hiền An | 80.000 | 72.000 |
| KV2 | Dọc Tỉnh lộ 11B (thôn Hiền Sĩ đến thôn Công Thành): Từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50 m | 72.000 | 58.000 |
| KV3 | Các thôn: Tứ Chánh, Phổ Lại, Phe Tư, Sơn Bồ và các khu vực, vị trí còn lại | 50.000 | |
V. Huyện Phú Vang:
1. Xã Phú Thượng:
1.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 49A | |||
| - Đoạn từ giáp phường Vỹ Dạ đến Ngã tư Nhất Hồ | 5.000.000 | 2.750.000 | 1.900.000 | |
| - Đoạn từ Ngã tư Nhất Hồ đến Trụ sở UBND xã | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.760.000 | |
| - Đoạn từ Trụ sở UBND xã đến Phòng khám Đa khoa Bình An | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | |
| - Đoạn từ Phòng khám Đa khoa Bình An đến Giáp xã Phú Dương | 1.500.000 | 825.000 | 660.000 | |
| 2 | Tuyến cầu Chợ Dinh đi thị trấn Thuận An | |||
| - Đoạn từ cầu Chợ Dinh đến Ngã ba Cây xăng Chợ Mai | 3.000.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | |
| - Đoạn từ Ngã ba Cây xăng Chợ Mai đến Phòng khám Đa khoa Bình An | 2.500.000 | 1.375.000 | 1.100.000 | |
| 3 | Đường Nguyễn Sinh Cung nối dài từ giáp phường Vỹ Dạ đến cầu Chợ Dinh | 4.800.000 | 2.640.000 | 1.900.000 |
| 4 | Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mậu | |||
| - Đoạn từ cầu Chợ Dinh đến Công ty Cổ phần NTTS TT-Huế | 1.000.000 | 700.000 | 490.000 | |
| - Đoạn từ Công ty Cổ phần NTTS TT - Huế đến Đập La Ỷ | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| 5 | Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ tại thôn Lại Thế | |||
| - Đoạn từ Tuyến Cầu Chợ Dinh đi thị trấn Thuận An đến Đình làng Lại Thế | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | |
| - Đoạn từ Đình làng Lại Thế đến Quốc lộ 49A | 1.800.000 | 1.260.000 | 880.000 | |
| 6 | Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ tại thôn Ngọc Anh | |||
| - Đoạn từ Quốc lộ 49A đến Ngã ba Xóm 6 | 1.800.000 | 1.260.000 | 880.000 | |
| - Đoạn từ Ngã ba Xóm 6 đến cầu Ngọc Anh | 1.500.000 | 1.050.000 | 735.000 | |
| 7 | Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ tại thôn Chiết Bi đoạn từ Cầu Ngọc Anh đến Giáp xã Phú Mỹ | 800.000 | 560.000 | 400.000 |
| 8 | Tỉnh lộ 10A | |||
| - Đoạn từ Ngã ba Cây xăng Chợ Mai đến Quốc lộ 49A (Thôn Lại Thế) | 2.100.000 | 1.470.000 | 1.040.000 | |
| - Đoạn từ Quốc lộ 49A đến Cầu gần HTX Phú Thượng (Thôn Ngọc Anh) | 1.800.000 | 1.260.000 | 890.000 | |
| - Đoạn từ Cầu gần HTX Phú Thượng đến Giáp xã Phú Mỹ (Thôn Chiết Bi) | 800.000 | 560.000 | 400.000 | |
| 9 | Các đường xóm chính thôn Lại Thế và thôn Ngọc Anh | 800.000 | 560.000 | 400.000 |
| 10 | Đường xóm chính thôn Tây Thượng | 1.200.000 | 840.000 | 590.000 |
| 11 | Đường xóm Chùa thôn Lại Thế | 1.200.000 | 840.000 | 590.000 |
| 12 | Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49A (nhà bác sỹ Quý) thôn Lại Thế | 1.200.000 | 840.000 | 590.000 |
| 13 | Đường xóm chính thôn Tây Trì Nhơn | 600.000 | 420.000 | 300.000 |
| 14 | Các đường xóm chính thôn Nam Thượng và thôn Trung Đông | 600.000 | 420.000 | 300.000 |
1.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Các xóm chính thôn Chiết Bi | 390.000 | 270.000 |
| KV2 | Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính | 270.000 | 190.000 |
| KV3 | Các khu vực dân cư còn lại | 175.000 | |
2. Xã Phú Dương:
2.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 49A | |||
| - Đoạn từ Giáp xã Phú Thượng đến hết ranh giới trường THPT Phan Đăng Lưu | 1.500.000 | 825.000 | 660.000 | |
| - Đoạn từ Trường THPT Phan Đăng Lưu đến Cầu Lưu Khánh | 1.000.000 | 550.000 | 440.000 | |
| - Đoạn từ cầu Lưu Khánh đến giáp thị trấn Thuận An | 600.000 | 330.000 | 265.000 | |
| 2 | Tỉnh lộ 2 | 250.000 | 175.000 | 150.000 |
| 3 | Các đường xóm chính nối Quốc lộ 49A (sau vị trí 3 QL49A) | |||
| - Đoạn từ giáp xã Phú Thượng đến hết ranh giới trường THPT Phan Đăng Lưu | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| - Đoạn từ Trường THPT Phan Đăng Lưu đến cầu Lưu Khánh | 390.000 | 270.000 | 190.000 | |
| - Đoạn từ cầu Lưu Khánh đến giáp thị trấn Thuận An | 250.000 | 175.000 | 150.000 | |
| 4 | Tuyến vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ | 250.000 | 175.000 | 150.000 |
2.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Tuyến vào thôn Thạch Căn, thôn Dương Nỗ Cồn | 180.000 | 144.000 |
| KV2 | Các tuyến đường chính các thôn (Trừ thôn Mai Xuân); Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính | 144.000 | 115.000 |
| KV3 | Thôn Mai Xuân | 90.000 | |
3. Xã Phú Mỹ:
3.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Đường Thuỷ Dương - Thuận An | 1.200.000 | 840.000 | 590.000 |
| 2 | Tỉnh lộ 10A | |||
| - Đoạn từ giáp xã Phú Thượng đến đường Thuỷ Dương - Thuận An (Khu C - Đô thị mới An Vân Dương) | 600.000 | 420.000 | 290.000 | |
| - Đoạn từ đường Thuỷ Dương - Thuận An đến Đài Tưởng niệm xã | 360.000 | 250.000 | 175.000 | |
| - Đoạn từ Đài Tưởng niệm xã đến giáp xã Phú Xuân | 200.000 | 140.000 | 100.000 | |
| 3 | Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
| 4 | Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ | |||
| - Đoạn từ giáp xã Phú Thượng đến Đường Thuỷ Dương - Thuận An (Trong Khu đô thị An Vân Dương) | 360.000 | 250.000 | 175.000 | |
| - Đoạn từ Đường Thuỷ Dương - Thuận An đến Miếu Phước Linh | 250.000 | 175.000 | 150.000 |
3.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Tuyến Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ đoạn từ Miếu Phước Linh đến giáp xã Phú Hồ; Các tuyến đường ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ đoạn từ giáp xã Phú Thượng đến đường Thuỷ Dương - Thuận An | 180.000 | 144.000 |
| KV2 | Các tuyến đường ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ đoạn từ Đoạn từ đường Thuỷ Dương - Thuận An đến giáp xã Phú Hồ; Tuyến đường chính thôn Mong An; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính | 144.000 | 115.000 |
| KV3 | Các khu dân cư còn lại | 90.000 | |
4. Xã Phú Thuận:
4.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 49B | |||
| - Đoạn từ giáp thị trấn Thuận An đến hết ranh giới trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An | 600.000 | 420.000 | 300.000 | |
| - Đoạn từ Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An đến hết ranh giới chợ Hoà Duân (mới) | 450.000 | 315.000 | 225.000 | |
| - Đoạn từ chợ Hoà Duân (mới) đến Giáp xã Phú Hải | 360.000 | 250.000 | 175.000 | |
| 2 | Tuyến Bêtông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải | |||
| - Đoạn từ giáp đường xuống Bãi tắm Phú Thuận đến Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng | 360.000 | 250.000 | 175.000 | |
| - Đoạn từ Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng đến Trại tôm giống Hải Tiến | 250.000 | 175.000 | 150.000 | |
| 3 | Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến đường Bêtông liên thôn: Đoạn từ giáp ranh thị trấn Thuận An đến Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An | 250.000 | 175.000 | 150.000 |
4.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Tuyến Liên xã Phú Thuận - Phú Hải đoạn từ Trại tôm giống Hải Tiến đến giáp xã Phú Hải; Các tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đoạn từ Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An đến chợ Hoà Duân (mới) | 180.000 | 144.000 |
| KV2 | Các tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đoạn từ chợ Hoà Duân (mới) đến giáp xã Phú Hải; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính | 144.000 | 115.000 |
| KV3 | Các khu dân cư còn lại | 90.000 | |
5. Xã Phú Thanh:
5.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tỉnh lộ 2 | 180.000 | 144.000 | 115.000 |
5.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Tuyến đường đi cầu Thảo Long; Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 (cạnh trụ sở UBND xã) | 144.000 | 115.000 |
| KV2 | Các Tuyến rẽ nhánh từ Tỉnh lộ 2 đến các thôn; ngoài các vị trí 1, 2, 3 Tỉnh lộ 2 | 115.000 | 90.000 |
| KV3 | Các khu dân cư còn lại | 75.000 | |
6. Xã Phú Mậu:
6.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tỉnh lộ 2 | 180.000 | 144.000 | 115.000 |
6.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Tuyến đường WB2; Các Tuyến đường rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 2 đến các thôn; Tuyến chính thôn Mậu Tài (Ven hói); Các tuyến đường chính tại Khu Tái định cư Vạn đò TP.Huế | 144.000 | 115.000 |
| KV2 | Các tuyến chính của các thôn còn lại ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2 | 115.000 | 90.000 |
| KV3 | Các khu dân cư còn lại | 75.000 | |
7. Xã Phú An:
7.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An đoạn từ giáp xã Phú Mỹ đến Cầu Đồng Miệu - An Truyền | 180.000 | 144.000 | 115.000 |
| 2 | Tuyến trục chính thôn Triều Thuỷ đi Thuận An | 180.000 | 144.000 | 115.000 |
7.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An đoạn từ Cầu Đồng Miệu - An Truyền đến Thôn Định cư; Các tuyến rẽ nhánh của Tuyến chính thôn Triều Thuỷ; Tuyến trục chính thôn Truyền Nam; Các tuyến rẽ nhánh của Tuyến Liên xã Phú Mỹ - Phú An từ giáp xã Phú Mỹ đến Cầu Đồng Miệu | 144.000 | 115.000 |
| KV2 | Các tuyến chính các thôn còn lại; ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường giao thông chính | 115.000 | 90.000 |
| KV3 | Các khu dân cư còn lại | 75.000 | |
8. Xã Phú Xuân:
8.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tỉnh lộ 10A | 180.000 | 144.000 | 115.000 |
| 2 | Tỉnh lộ 3 | 180.000 | 144.000 | 115.000 |
8.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Tuyến Bêtông Liên xã Phú Xuân - Phú Đa; Tuyến Bêtông Liên xã Phú Xuân - Phú Hồ | 144.000 | 115.000 |
| KV2 | Các tuyến chính các thôn còn lại; ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường giao thông chính | 115.000 | 90.000 |
| KV3 | Các khu dân cư còn lại | 75.000 | |
9. Xã Phú Lương:
9.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tỉnh lộ 10A | 180.000 | 144.000 | 115.000 |
| 2 | Tỉnh lộ 10AC | 180.000 | 144.000 | 115.000 |
9.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Tuyến Bêtông liên xã Phú Lương - Phú Hồ; Tuyến Bêtông ra UBND xã | 144.000 | 115.000 |
| KV2 | Các tuyến chính các thôn còn lại; ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường giao thông chính | 115.000 | 90.000 |
| KV3 | Các khu dân cư còn lại | 75.000 | |
10. Xã Vinh Thái:
10.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tỉnh lộ 18 | 180.000 | 144.000 | 115.000 |
| 2 | Tỉnh lộ 10C đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến Cổng chào thôn Hà Trữ A | 180.000 | 144.000 | 115.000 |
10.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Tỉnh lộ 10C đoạn từ Cổng chào thôn Hà Trữ A đến giáp xã Vinh Hà; Tuyến đường Bêtông thôn Diêm Tụ; Tuyến đường Liên xã Vinh Thái - Vinh Phú; Tuyến đường Bêtông thôn Mong A; Tuyến đường Bêtông thôn Thanh Lam Bồ; Tuyến đường Bêtông thôn Hà Trữ A | 144.000 | 115.000 |
| KV2 | Các tuyến chính các thôn còn lại; ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường giao thông chính | 115.000 | 90.000 |
| KV3 | Các khu dân cư còn lại | 75.000 | |
11. Xã Vinh Hà:
11.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tỉnh lộ 10C đoạn từ Trạm Y tế xã đến Niệm phật đường Hà Trung | 180.000 | 144.000 | 115.000 |
11.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Tỉnh lộ 10C đoạn từ giáp xã Vinh Thái đến Trạm Y tế xã và đoạn từ Niệm phật đường Hà Trung đến Thôn Định cư Hà Giang; Tỉnh lộ 10D; Tuyến đường giao thông dự án HCR | 144.000 | 115.000 |
| KV2 | Các tuyến rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 10C và Tỉnh lộ 10D; ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường giao thông chính | 115.000 | 90.000 |
| KV3 | Các khu dân cư còn lại | 75.000 | |
12. Xã Vinh Phú:
12.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tỉnh lộ 18 | 180.000 | 144.000 | 115.000 |
| 2 | Tỉnh lộ 10D đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến Trường THCS Vinh Phú | 180.000 | 144.000 | 115.000 |
12.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Tỉnh lộ 10D đoạn từ Trường THCS Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà; Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến Trường THCS Vinh Phú; Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Vinh Phú đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến hết thôn Trường Hà | 144.000 | 115.000 |
| KV2 | Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ Trường THCS Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà; Tuyến Bêtông Liên xã đoạn từ thôn Triêm Ân đến giáp xã Vinh Hà; ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường giao thông chính | 115.000 | 90.000 |
| KV3 | Các khu dân cư còn lại | 75.000 | |
13. Xã Vinh An:
13.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 49B | 250.000 | 175.000 | 150.000 |
13.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Tuyến đường Bêtông trước Trụ sở UBND xã; Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ Ngã ba nhà ông Lê Thế đến Cổng chào Định Hải; Tuyến bao quanh Chợ An Bằng | 180.000 | 144.000 |
| KV2 | Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ giáp xã Vinh Thanh đến Ngã ba nhà ông Lê Thế và đoạn từ Cổng chào Định Hải đến giáp xã Vinh Hưng; Tuyến đường xuống Bến đò; Tuyến Bêtông Khu Quy hoạch Cụm 1- Hà Úc; Tuyến Bêtông ra Khu nuôi tôm CN; ngoài các vị trí 1, 2, 3 Quốc lộ 49B | 144.000 | 115.000 |
| KV3 | Các khu dân cư còn lại | 90.000 | |
14. Xã Vinh Thanh:
14.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 49B | 250.000 | 175.000 | 150.000 |
| 2 | Tỉnh lộ 18 | 200.000 | 140.000 | 100.000 |
14.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Tuyến đường ra Khu quy hoạch du lịch sinh thái; Tuyến đường ra biển cạnh UBND xã đoạn từ Quốc lộ 49B đến Nhà ông Nguyễn Màn; Tuyến đường chính xuống Chợ Vinh Thanh | 180.000 | 144.000 |
| KV2 | Tuyến đường ra biển cạnh UBND xã đoạn từ Nhà ông Nguyễn Màn đến Đường Bêtông Bãi ngang; Tuyến đường Bêtông Liên thôn (Dự án Bãi ngang); Các Tuyến đường rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường Bêtông Bãi ngang; Các Tuyến đường rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Phá Tam Giang; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 Quốc lộ 49B | 144.000 | 115.000 |
| KV3 | Các khu dân cư còn lại | 90.000 | |
15. Xã Vinh Xuân:
15.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 49B | 250.000 | 175.000 | 150.000 |
15.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Tuyến đường rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Chợ Cột Dừa | 180.000 | 144.000 |
| KV2 | Các Tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B; Tuyến đường Bêtông liên thôn; ngoài các vị trí 1, 2, 3 Quốc lộ 49B | 144.000 | 115.000 |
| KV3 | Các khu dân cư còn lại | 90.000 | |
16. Xã Phú Diên:
16.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 49B | 250.000 | 175.000 | 150.000 |
16.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến hết đường vào Chợ Cầu | 180.000 | 144.000 |
| KV2 | Tuyến Bêtông chính thôn Kế Sung; Các Tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B; Tuyến Bêtông Liên thôn Khánh Mỹ - Phương Diên - Diên Lộc; ngoài các vị trí 1, 2, 3 Quốc lộ 49B | 144.000 | 115.000 |
| KV3 | Các khu dân cư còn lại | 90.000 | |
17. Xã Phú Hải:
17.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 49B | 250.000 | 175.000 | 150.000 |
17.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Trường Mầm non Cự Lại Bắc; Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Phan Văn Dần (Cự Lại Trung); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Nguyễn Đức Thuận (Cự Lại Trung); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Trần Văn Tịch (Cự Lại Trung); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Trường Mầm non Cự Lại Đông; Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Trần Quang Thái (Cự Lại Đông); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà bà Trương Thị Màu (Cự Lại Nam) | 180.000 | 144.000 |
| KV2 | Các tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B còn lại; ngoài các vị trí 1, 2, 3 Quốc lộ 49B | 144.000 | 115.000 |
| KV3 | Các khu dân cư còn lại | 90.000 | |
18. Xã Phú Hồ:
18.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tỉnh lộ 10A | 180.000 | 144.000 | 115.000 |
| 2 | Tỉnh lộ 3 đoạn từ Ngã tư Cây xăng Lộc Sơn đến Cầu Trung Chánh | 180.000 | 144.000 | 115.000 |
18.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Tỉnh lộ 3 đoạn từ Cầu Trung Chánh đến giáp xã Thuỷ Thanh (Hương Thuỷ); Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ; Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 3 sát Trụ sở UBND xã | 144.000 | 115.000 |
| KV2 | Các tuyến chính các thôn còn lại; ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường giao thông chính. | 115.000 | 90.000 |
| KV3 | Các khu dân cư còn lại | 75.000 | |
VI. HUYỆN PHÚ LỘC:
1. Xã Lộc Bổn:
1.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 1A | 1.100.000 | 770.000 | 540.000 |
1.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Bao gồm các thôn: Thuận Hóa (tính từ đường sắt trở về phía quốc lộ 1A 500m), đường liên thôn Thuận Hóa (đoạn từ Quốc lộ 1A - 3 điểm đấu nối đường ra cầu Mệ Trưởng Bác từ bờ sông Nong vào 300m, thôn Hòa Vang (tính từ Quốc lộ 1A về phía đường sắt 400m và đường liên thôn Hòa Vang - Bên Ván (đoạn từ đường sắt đến hết nhà ông Nhã) giới hạn mỗi bên 200m; Thôn Bình An (tính từ đường sắt kéo về phía Quốc lộ 1A 300m), đường lên thôn Bình An - Thôn 10 (đoạn từ QL 1A - hết nhà ông Võ Đại Nhượng) giới hạn mỗi bên 200m | 165.000 | 132.000 |
| KV2 | Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | 132.000 | 105.000 |
| KV3 | Bao gồm: Thôn Bến Ván và các khu vực còn lại trong xã | 70.000 | |
2. Xã Lộc Sơn:
2.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 1A | 1.100.000 | 770.000 | 540.000 |
| 2 | Tỉnh lộ 14B | |||
| - Đoạn từ ngã ba La Sơn đến Hết ranh giới trường Thế Hệ Mới | 396.500 | 277.000 | 194.300 | |
| - Đoạn từ trường Thế Hệ Mới đến giáp ranh giới xã Xuân Lộc | 220.000 | 154.000 | 108.000 |
2.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Bao gồm các thôn: Xuân Sơn, La Sơn (Trung tâm ngã ba La Sơn mở rộng với bán kính 500m) và Thôn An Sơn, Xuân Sơn (dọc Quốc lộ 1A giới hạn mỗi bên 500m | 165.000 | 132.000 |
| KV2 | Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | 132.000 | 105.000 |
| KV3 | Các khu vực còn lại trong xã | 70.000 | |
3. Xã Lộc An:
3.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 1A | 1.100.000 | 770.000 | 540.000 |
3.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Bao gồm: các thôn: Xuân Lai, Nam Phổ Hạ (tính từ Quốc lộ 1A kéo về phía UBND xã 500m) và Thôn Nam đường về thư viện Đại Tướng Lê Đức Anh (từ Quốc Lộc 1A ↔ hết khu vực Nhà thư viện Đại Tướng Lê Đức Anh) giới hạn mỗi bên 300m | 165.000 | 132.000 |
| KV2 | Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | 132.000 | 105.000 |
| KV3 | Bao gồm: Thôn Hai Hà, Hà Châu và các khu vực còn lại trong xã | 70.000 | |
4. Xã Lộc Điền:
4.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quộc lộ 1A | |||
| - Đoạn giáp ranh xã Lộc An đến Bắc cầu Sư Lỗ | 1.100.000 | 770.000 | 540.000 | |
| - Đoạn Nam cầu Sư Lỗ đến Bắc cầu Lương Điền | 900.000 | 630.000 | 441.000 | |
| - Đoạn từ Nam cầu Lương Điền đến hết cây xăng số 4 (Công ty xăng dầu Petrolimex Thừa Thiên Huế) | 750.000 | 520.000 | 365.000 | |
| - Đoạn từ cây xăng số 4 (Công ty xăng dầu Petrolimex Thừa Thiên Huế) đến ranh giới thị trấn Phú Lộc | 900.000 | 630.000 | 441.000 |
4.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Bao gồm: thôn Đồng Xuân từ cầu Truồi lên trạm nước sạch (tính từ bờ sông Truồi vào 200m), thôn Đông An từ Quốc lộ 1A đến trạm bơm Đông Hưng (tính từ bờ sông Truồi vào 400m) | 165.000 | 132.000 |
| KV2 | Các thôn và khu vực của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | 132.000 | 105.000 |
| KV3 | Bao gồm: Thôn Trung Chánh (khu tái định cư), Thôn Miêu Nha (xóm Lầm và xóm Trung Miêu) và các khu vực còn lại trong xã | 70.000 | |
5. Xã Lộc Trì:
5.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 1A | |||
| - Đoạn từ Nam cầu Cầu Hai đến điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ | 1.100.000 | 770.000 | 540.000 | |
| - Từ điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ đến đỉnh đèo Phước Tượng | 750.000 | 520.000 | 365.000 | |
| 2 | Quốc lộ 49B (đoạn từ giáp ranh giới xã Lộc Bình đến Quốc lộ 1A) | 180.000 | 127.000 | 90.000 |
5.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Thôn Hòa Mậu (Tuyến đường từ Quốc lộ 1A - điểm đấu nối đường Cầu khe Thị, giới hạn mỗi bên 300m) | 165.000 | 132.000 |
| KV2 | Các thôn và khu vực của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | 132.000 | 105.000 |
| KV3 | Bao gồm: Thôn Khe Su, các khu vực còn lại không có mặt cắt đường ≥ 2,5m của thôn Trung Phước | 70.000 | |
6. Xã Lộc Thủy:
6.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 1A | 900.000 | 627.000 | 438.000 |
| 2 | Các tuyến đường liên xã trong khu vực xã Lộc Thủy - Lộc Tiến - Lộc Vĩnh (trong địa giới hành chính xã Lộc Thủy) | 193.000 | 135.000 | 95.000 |
6.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Bao gồm: Thôn Phú Cường, thôn Phước Hưng, (từ Quốc lộ 1A kéo ra song song 500m về phía Chợ Lộc Thủy), thôn An Bàng (đường liên thôn từ đường sắt đến Nhà thờ Nước Ngọt giới hạn mỗi bên 300m) | 165.000 | 132.000 |
| KV2 | Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | 132.000 | 105.000 |
| KV3 | Bao gồm: Các khu vực còn lại của Thôn Thủy Cam, Thôn Nam Phước (khu vực từ Nhà máy xử lý rác thải vào hết ranh giới thôn) và các khu vực khác còn lại trong xã | 70.000 | |
7. Xã Lộc Tiến:
7.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quộc lộ 1A | |||
| - Đoạn giáp ranh xã Lộc Thủy đến điểm đấu nối đường Tây Cảng Chân Mây | 900.000 | 627.000 | 438.000 | |
| - Đoạn giáp ranh từ đường Tây Cảng Chân Mây đến đỉnh núi Phú Gia | 750.000 | 520.000 | 365.000 | |
| 2 | Các tuyến đường liên xã trong khu vực xã Lộc Thủy - Lộc Tiến - Lộc Vĩnh (trong địa giới hành chính xã Lộc Tiến) | 193.000 | 135.000 | 95.000 |
7.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Bao gồm: Các thôn Trung Kiền, Phước An, Thủy Tụ, Phước Lộc (từ Quốc lộ 1A kéo ra phía UBND xã 500m), thôn Thủy Tụ (dọc theo đường vào suối Voi từ đường sắt vào cầu Sen giới hạn mỗi bên 300m); thôn Phước Lộc đường vào Tái định cư Lộc Tiến (mỗi bên giới hạn 200m) | 165.000 | 132.000 |
| KV2 | Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | 132.000 | 105.000 |
| KV3 | Bao gồm các thôn: Xóm Rú (thôn Trung Kiền), xóm Khe và khu vực cuối đường bê tông Khu kinh tế mới 327 (thôn Thủy Dương) và các khu vực còn lại | 70.000 | |
8. Xã Lộc Vĩnh:
8.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Các tuyến đường liên xã | |||
| - Đoạn từ đường ven biển Cảnh Dương (nhà ông Kỳ) đến Hết đường bê tông ra biển | 363.000 | 254.000 | 178.000 | |
| - Các tuyến đường liên xã | 193.000 | 135.000 | 95.000 | |
| - Đường Ven biển Cảnh Dương (đoạn từ đường Ven sông Thừa Lưu đến đường Cảng Chân Mây) | 212.000 | 148.000 | 104.000 |
8.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Bao gồm: Dọc theo biển Cảnh Dương từ sông Bù Lu đến giáp tuyến đường về Cảng Chân Mây giới hạn mỗi bên 200m, từ trung tâm là UBND xã mở rộng bán kính 500m | 165.000 | 132.000 |
| KV2 | Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | 132.000 | 105.000 |
| KV3 | Các khu vực còn lại | 70.000 | |
9. Xã Vinh Hiền:
9.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 49B (đoạn nằm trong địa giới hành chính xã Vinh Hiền) | 410.000 | 287.000 | 172.000 |
9.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Dọc theo Quốc lộ 49B mở rộng về biển 500m, về phía đầm Cầu Hai 200m | 165.000 | 132.000 |
| KV2 | Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | 132.000 | 105.000 |
| KV3 | Bao gồm: Thôn Đông Dương và các khu vực còn lại | 70.000 | |
10. Xã Vinh Giang:
10.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 49B | 194.000 | 135.000 | 115.000 |
10.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Mỹ đến giáp xã Vinh Hiền giới hạn mỗi bên 200m | 150.000 | 120.000 |
| KV2 | Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | 120.000 | 96.000 |
| KV3 | Bao gồm: Xóm Sát (thôn Đơn Chế), xóm Vạn Đò (thôn Nghi Xuân) và các khu vực còn lại | 65.000 | |
11. Xã Vinh Mỹ:
11.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 49B | 194.000 | 135.000 | 115.000 |
11.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Bao gồm: Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Hưng đến giáp xã Vinh Giang giới hạn mỗi bên 300m, Trung tâm chợ mở rộng bán kính 500m | 150.000 | 120.000 |
| KV2 | Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | 120.000 | 96.000 |
| KV3 | Bao gồm: Các khu vực còn lại | 65.000 | |
12. Xã Vinh Hưng:
12.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 49B | 302.000 | 212.000 | 148.000 |
12.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Từ trung tâm là UBND xã mở rộng bán kính 500m | 165.000 | 132.000 |
| KV2 | Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | 132.000 | 105.000 |
| KV3 | Bao gồm: Thôn Trung Hưng và các khu vực còn lại | 70.000 | |
13. Xã Vinh Hải:
Giá đất ở các khu vực:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Bao gồm: Trung tâm UBND xã mở rộng bán kính 500m | 150.000 | 120.000 |
| KV2 | Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | 120.000 | 96.000 |
| KV3 | Bao gồm: Các khu vực còn lại | 65.000 | |
14. Xã Lộc Bình:
14.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 49B đoạn cầu Tư Hiền đến hết ranh giới xã Lộc Bình | 154.000 | 108.000 | 76.000 |
14.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Trì đến Bến đò cũ giới hạn mỗi bên 200m | 63.000 | 52.000 |
| KV2 | Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | 52.000 | 40.000 |
| KV3 | Bao gồm: Các khu vực còn lại | 29.000 | |
15. Xã Xuân Lộc:
15.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tỉnh lộ 14B | 220.000 | 154.000 | 108.000 |
15.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Dọc theo tuyến Tỉnh lộ 14B nằm trong địa giới hành chính xã Xuân Lộc giới hạn mỗi bên 200m | 63.000 | 52.000 |
| KV2 | Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | 52.000 | 40.000 |
| KV3 | Bao gồm: Các khu vực còn lại | 29.000 | |
16. Xã Lộc Hòa:
Giá đất ở các khu vực:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Điền đến Ban quản lý hồ Truồi giới hạn mỗi bên 200m | 63.000 | 52.000 |
| KV2 | Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m | 52.000 | 40.000 |
| KV3 | Bao gồm: Thôn 4 và các khu vực còn lại | 29.000 | |
VII. HUYỆN NAM ĐÔNG:
1. Xã Hương Phú:
1.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tỉnh lộ 14B | |||
| - Đoạn giáp ranh thị trấn - Hương Phú đến hết đất nhà ông Hiếu | 280.000 | 155.000 | 85.000 | |
| - Đoạn từ cuối nhà ông Hiếu đến hết trạm Y tế | 175.000 | 110.000 | 75.000 | |
| - Đoạn từ cuối trạm Y tế đến ngã ba vào Thác Mơ | 80.000 | 55.000 | 40.000 |
1.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | - Trục đường chính khu quy hoạch thôn Hà An và thôn Đa Phú - Trục đường chính từ ngã ba (đối diện nhà họp thôn Hà An) đến cầu (giáp nhà ông Phúc) | 60.000 | 50.000 |
| KV2 | - Đường liên thôn Phú Hoà, K4 - Phú Mậu, Xuân Phú - Phú Mậu 1 - Đường liên thôn từ ngã tư cạnh trường Mầm non thôn Hà An đến ngã ba Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Trần Đáo) | 50.000 | 40.000 |
| KV3 | Đất các khu vực còn lại | 28.000 | |
2. Xã Hương Lộc:
2.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tỉnh lộ 14B | |||
| - Đoạn từ giáp ranh thị trấn - Hương Lộc đến ngã ba (giáp nhà ông Trần Văn Thịnh) | 210.000 | 140.000 | 80.000 | |
| - Đoạn từ ngã ba (nhà ông Trần Văn Thịnh) đến cầu Bản (nhà ông Sơn) | 145.000 | 100.000 | 60.000 |
1.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | (Không) | ||
| KV2 | - Tỉnh lộ 14B từ cầu Bản (nhà ông Sơn) đến chân đèo số 5 - Trục đường chính thôn Lộc Mỹ | 50.000 | 40.000 |
| KV3 | Đất các khu vực còn lại | 28.000 | |
3. Xã Thượng Lộ:
3.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tỉnh lộ 14B đoạn từ giáp ranh thị trấn Khe Tre - Thượng Lộ (nhà ông Phạm Khoa) đến ngã ba Thượng Lộ | 425.000 | 235.000 | 130.000 |
| 2 | Đoạn từ giáp ranh thị trấn Khe Tre - Thượng Lộ thuộc trục đường số 17 thị trấn (từ nhà ông Phạm Khoa) đến ngã ba (nhà ông Nguyễn Bi) Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ đến ranh giới hành chính Hương Hòa - Thượng Lộ | 315.000 | 170.000 | 90.000 |
| 3 | Đoạn từ ranh giới hành chính Hương Hòa - Thượng Lộ đến nhà văn hóa thôn Mụ Nằm | 80.000 | 55.000 | 40.000 |
3.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | (Không) | ||
| KV2 | - Trục đường chính từ nhà văn hóa thôn Mụ Nằm đến hết đường nhựa (hết đất ông Túy) - Trục đường chính thôn Cha Măng | 50.000 | 40.000 |
| KV3 | Đất các khu vực còn lại | 28.000 | |
4. Xã Hương Hòa:
4.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tỉnh lộ 14B | |||
| - Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ đến cầu Nông Trường | 315.000 | 170.000 | 90.000 | |
| - Đoạn từ cầu Nông Trường đến sân bóng Hương Hoà | 280.000 | 155.000 | 85.000 | |
| - Đoạn từ sân bóng Hương Hoà đến ngã ba cây số 0 | 175.000 | 110.000 | 75.000 | |
| 2 | Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ đến hết ranh giới hành chính xã Hương Hòa - Thượng Lộ | 315.000 | 170.000 | 90.000 |
| 3 | Đoạn từ ngã ba vào Công ty Cao su đến ngầm tràn Công ty Cao su | 100.000 | 75.000 | 55.000 |
| 4 | Trục đường chính đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Phước) đến hết khu quy hoạch dân cư thôn 9 (đối diện nhà ông Hải) | 120.000 | 90.000 | 65.000 |
4.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | - Trục đường chính khu tái định cư Hồ Tả Trạch - Trục đường chính khu quy hoạch thôn 9 từ ngã ba (cạnh nhà ông Hạ) đến ngầm tràn Công ty Cao su - Tỉnh lộ 14B từ ngã ba cây số 0 đến giáp ranh giới xã Hương Hoà - Thượng Nhật - Trục đường chính khu quy hoạch cụm CN - TTCN (phía sau trụ sở Trung tâm giáo dục thường xuyên và hướng nghiệp Nam Đông) | 60.000 | 50.000 |
| KV2 | - Trục đường chính từ khu quy hoạch dân cư thôn 9 (đối diện nhà ông Hải) đến ngã ba đối diện nhà ông Ngần - Trục đường chính thôn 8, thôn 9, thôn 10 và thôn 11 - Trục đường chính từ ngã ba cây số 0 đến cầu Hương Sơn | 50.000 | 40.000 |
| KV3 | Đất các khu vực còn lại | 28.000 | |
5. Xã Hương Sơn:
Giá đất ở các khu vực:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | (Không) | ||
| KV2 | - Từ cầu Hương Sơn đến cầu A2 (cầu thôn 7) - Đường 74 từ ngã ba giáp cầu Hương Sơn - cầu A2 đến hết KQH dân cư Tả Trạch - Trục đường chính các đường liên thôn | 50.000 | 40.000 |
| KV3 | Đất các khu vực còn lại | 28.000 | |
6. Xã Thượng Nhật:
6.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Tỉnh lộ 14B: Đoạn từ nhà ông Toàn đến trường Tiểu học xã Thượng Nhật | 80.000 | 60.000 | 45.000 |
6.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Tỉnh lộ 14B đoạn từ giáp ranh xã Hương Hoà - Thượng Nhật đến giáp nhà ông Toàn | 60.000 | 50.000 |
| KV2 | Trục đường chính các đường liên thôn | 50.000 | 40.000 |
| KV3 | Đất các khu vực còn lại. | 28.000 | |
7. Xã Hương Giang:
7.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Khu vực trung tâm xã Hương Giang đoạn từ cầu Nam Đông đến giáp ranh địa giới hành chính xã Hương Giang - Hương Hữu và đoạn từ cầu Nam Đông đến Phòng khám đa khoa Hương Giang | 100.000 | 75.000 | 55.000 |
7.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Trục đường từ Phòng khám đa khoa đến cầu C9 | 60.000 | 50.000 |
| KV2 | - Trục đường chính từ ngã ba (cửa hàng Thương mại) đến giáp ranh xã Hương Hữu (thuộc thôn Tây Linh) - Trục đường chính từ ngã ba giáp UBND xã và phòng khám đa khoa xã đến ngã ba giáp ranh xã Hương Giang - Hương Hữu thuộc thôn Tây Lộc - Trục đường chính từ cầu C9 đến hết đường thuộc thôn Phú Ninh và Phú Trung | 50.000 | 40.000 |
| KV3 | Đất các khu vực còn lại | 28.000 | |
8. Xã Hương Hữu:
Giá đất ở các khu vực:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | (Không) | ||
| KV2 | - Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh Hương Hữu - Hương Giang đến giáp ranh Hương Hữu - Thượng Long - Đoạn từ ngã tư xã Hương Hữu đến trường mầm non xã Hương Hữu | 50.000 | 40.000 |
| KV3 | Đất các khu vực còn lại | 28.000 | |
9. Xã Thượng Long:
Giá đất ở các khu vực:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | (Không) | ||
| KV2 | - Cầu Thượng Long đến cầu A Kà và cầu Thượng Long đến trường mầm non xã Thượng Long - Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh xã Thượng Long - Hương Hữu đến giáp ranh xã Thượng Long - Thượng Quảng | 50.000 | 40.000 |
| KV3 | Đất các khu vực còn lại | 28.000 | |
10. Xã Thượng Quảng:
Giá đất ở các khu vực:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | (Không) | ||
| KV2 | - Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh Thượng Quảng - Thượng Long đến cầu (nhà ông Trương Công Thảo) | 50.000 | 40.000 |
| KV3 | Đất các khu vực còn lại | 28.000 | |
VIII. HUYỆN A LƯỚI:
1. Xã A Ngo:
1.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Đường Hồ Chí Minh | |||
| - Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới theo hướng đi UBND xã A Ngo | 222.000 | 156.000 | 109.000 | |
| - Trong phạm vi từ trên 500m đến 1000m từ giáp thị trấn A Lưới theo hướng đi UBND xã A Ngo. | 159.000 | 112.000 | 81.000 | |
| - Trên 1000m từ giáp thị trấn A Lưới đến giáp xã Sơn Thủy | 152.000 | 106.000 | 75.000 | |
| 2 | Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi đến lò mổ tập trung của huyện | 116.000 | 73.000 | 61.000 |
1.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Các Thôn: Thôn 1, Thôn 2, Pơ Nghi 1, A Ngo, Vân Trình, Ta Roi, Hợp Thành, A Diên, Quảng Mai | 60.000 | 50.000 |
| KV2 | Thôn Pơ Nghi 2 | 50.000 | 40.000 |
| KV3 | Làng Bùn | 28.000 | |
2. Xã Sơn Thủy:
2.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Đường Hồ Chí Minh | |||
| - Từ giáp xã A Ngo đến Niệm Phật Đường Sơn Thủy (hết giải phân cách) | 152.000 | 106.000 | 75.000 | |
| - Từ Niệm Phật Đường Sơn Thủy (hết giải phân cách) đến giáp xã Hồng Thượng | 145.000 | 101.000 | 72.000 | |
| 2 | Quốc lộ 49A | |||
| - Từ ngã tư Bốt Đỏ đến đường vào mỏ đá A Râng | 487.000 | 209.000 | 111.000 | |
| - Từ đường vào mỏ đá A Râng đến hết địa giới xã Sơn Thủy | 116.000 | 73.000 | 61.000 | |
| 3 | Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi UBND xã Hồng Thái đến hết địa giới xã Sơn Thủy | 61.000 | 50.000 | 45.000 |
2.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Các thôn: Quảng Phú, Quảng Hợp, Quảng Lộc, Quảng Thọ | 60.000 | 50.000 |
| KV2 | Các thôn: Quảng Lợi, Quảng Vinh | 50.000 | 40.000 |
| KV3 | Thôn Quảng Ngạn | 28.000 | |
3. Xã Hồng Thượng:
3.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Đường Hồ Chí Minh | |||
| - Từ giáp xã Sơn Thủy đến ngã tư Bốt Đỏ | 487.000 | 209.000 | 111.000 | |
| - Từ ngã tư Bốt Đỏ đến đường vào trạm Khí tượng | 487.000 | 209.000 | 111.000 | |
| - Từ đường vào trạm Khí tượng đến giáp xã Phú Vinh | 145.000 | 101.000 | 72.000 | |
| 2 | Đường trung tâm cụm xã Hồng Thượng | |||
| Từ ngã tư Bốt Đỏ theo hướng đi trường THCS Trần Hưng Đạo đến giáp đường bê tông đi UBND xã Hồng Thượng cũ | 432.000 | 182.000 | 105.000 | |
| 3 | Tuyến đường vào Đồn 629 | |||
| Từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đường bê tông đi UBND xã Hồng Thượng cũ | 376.000 | 154.000 | 84.000 |
3.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Các thôn: A Sáp, Cân Sâm, Cân Tôm, Hợp Thượng, Hồng Hợp | 60.000 | 50.000 |
| KV2 | Các thôn: Ki Ré, Cân Tôm 2 (Tái định cư) | 50.000 | 40.000 |
| KV3 | Thôn Cân Te | 28.000 | |
4. Xã Phú Vinh:
4.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Đường Hồ Chí Minh | |||
| - Từ giáp xã Hồng Thượng đến cống gần trạm Y tế cũ | 145.000 | 101.000 | 72.000 | |
| - Từ cống gần trạm Y tế cũ đến giáp xã Hương Phong | 116.000 | 73.000 | 61.000 | |
| 2 | Quốc lộ 49A | |||
| - Từ ngã tư Bốt Đỏ đến đường vào mỏ đá A Râng | 487.000 | 209.000 | 111.000 | |
| - Từ đường vào mỏ đá A Râng đến hết địa giới xã Phú Vinh | 116.000 | 73.000 | 61.000 |
4.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Các thôn: Phú Thành, Phú Thuận, Phú Xuân | 60.000 | 50.000 |
| KV2 | (Không) | ||
| KV3 | Thôn Phú Thượng | 28.000 | |
5. Xã Hương Phong:
5.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Đường Hồ Chí Minh | 116.000 | 73.000 | 61.000 |
| 2 | Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh theo đường đi Làng Thanh niên lập nghiệp đến cầu A Sáp | 61.000 | 50.000 | 45.000 |
5.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | (Không) | ||
| KV2 | Các thôn: Hương Thịnh, Hương Phú | 50.000 | 40.000 |
| KV3 | (Không) | ||
6. Xã Hương Lâm:
6.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Đường Hồ Chí Minh | |||
| - Từ ngã ba Hương Lâm - Đông Sơn theo hướng đi xã Hương Phong đến trường Mầm non xã | 145.000 | 101.000 | 72.000 | |
| - Từ trường Mầm non xã đến giáp xã Hương Phong | 116.000 | 73.000 | 61.000 | |
| - Từ ngã ba Hương Lâm - Đông Sơn theo hướng đi xã A Đớt đến đường bê tông gần bãi đá cũ | 145.000 | 101.000 | 72.000 | |
| - Từ đường bê tông gần bãi đá cũ đến giáp xã A Đớt | 116.000 | 73.000 | 61.000 | |
| 2 | Tuyến đường từ ngã ba Hương Lâm - Đông Sơn theo hướng đi UBND xã Đông Sơn đến cầu A Sáp | 145.000 | 101.000 | 72.000 |
6.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | (Không) | ||
| KV2 | Các thôn: Ka Nôn 1, A So 1, A So 2, Ba Lạch, Liên Hiệp | 50.000 | 40.000 |
| KV3 | Thôn Ka Nôn 2 | 28.000 | |
7. Xã A Đớt:
7.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Đường Hồ Chí Minh | |||
| - Từ ngã ba Hương Lâm - A Đớt - A Roàng theo đường đi xã A Roàng đến nhà ông Viễn bà Phúc | 145.000 | 101.000 | 72.000 | |
| - Từ nhà ông Viễn bà Phúc đến giáp xã A Roàng | 116.000 | 73.000 | 61.000 | |
| - Từ ngã ba Hương Lâm - A Đớt - A Roàng đến giáp xã Hương Lâm | 145.000 | 101.000 | 72.000 | |
| 2 | Các tuyến đường | |||
| - Từ ngã ba Hương Lâm - A Đớt - A Roàng theo hướng đi cửa khẩu A Đớt - Tà Vàng đến giáp đường bê tông đi UBND xã A Đớt | 145.000 | 101.000 | 72.000 | |
| - Từ giáp đường bê tông đi UBND xã A Đớt theo đường đi cửa khẩu A Đớt - Tà Vàng đến hết địa giới xã A Đớt | 116.000 | 73.000 | 61.000 | |
| - Từ giáp đường đi cửa khẩu A Đớt - Tà Vàng theo đường đi UBND xã A Đớt đến Trường Tiểu học A Đớt | 61.000 | 50.000 | 45.000 |
7.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | (Không) | ||
| KV2 | Các thôn: A Đớt, A Ro, Chi Lanh, Ka Vin, La Tưng | 50.000 | 40.000 |
| KV3 | Các thôn: A Tin, Chí Hòa, Ba Rít | 28.000 | |
8. Xã A Roàng:
8.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Đường Hồ Chí Minh | 105.000 | 66.000 | 55.000 |
8.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | (Không) | 60.000 | 50.000 |
| KV2 | Các thôn: A Ka 2, A Ka 3, Ka Lô, A Roàng 1, ARoàng 2, A Roàng 3, Ka Rôn, A Ho | 50.000 | 40.000 |
| KV3 | Các thôn: Hương Sơn, A Chi, A Min | 28.000 | |
9. Xã Đông Sơn:
Giá đất ở các khu vực:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | (Không) | ||
| KV2 | Các thôn: A Xam, A Chai | 50.000 | 40.000 |
| KV3 | Các thôn: Rơ Môm, Ta Vai, Loa, Tru | 28.000 | |
10. Xã Hồng Hạ:
10.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 49A | 116.000 | 73.000 | 61.000 |
10.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Thôn Pa Hy | 60.000 | 50.000 |
| KV2 | Các thôn: A Rom, Pa Ring | 50.000 | 40.000 |
| KV3 | Các thôn: Cơn Tôm, Cân Sâm | 28.000 | |
11. Xã Hương Nguyên:
11.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Quốc lộ 49A | 116.000 | 73.000 | 61.000 |
11.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | (Không) | 60.000 | 50.000 |
| KV2 | Các thôn: A Rý, Cha Đu, Nghĩa | 50.000 | 40.000 |
| KV3 | Các thôn: Giồng, Ta Rá, Mu Nú | 28.000 | |
12. Xã Hồng Kim:
12.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Đường Hồ Chí Minh | |||
| - Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới theo hướng đi UBND xã Hồng Kim | 213.000 | 150.000 | 105.000 | |
| - Trong phạm vi trên 500m từ giáp thị trấn A Lưới đến trụ sở UBND xã Hồng Kim | 159.000 | 112.000 | 81.000 | |
| - Trong phạm vi 300m từ UBND xã Hồng Kim theo hướng đi xã Bắc Sơn | 139.000 | 85.000 | 69.000 | |
| - Trong phạm vi trên 300m từ UBND xã Hồng Kim đến giáp xã Bắc Sơn. | 139.000 | 85.000 | 69.000 |
12.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Thôn 2, thôn 3, thôn 4 | 60.000 | 50.000 |
| KV2 | Thôn 5 | 50.000 | 40.000 |
| KV3 | Thôn 1 | 28.000 | |
13. Xã Bắc Sơn:
13.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Đường Hồ Chí Minh | 133.000 | 81.000 | 66.000 |
13.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Thôn 2 | 60.000 | 50.000 |
| KV2 | Thôn 1, thôn 3, thôn 4 | 50.000 | 40.000 |
| KV3 | (Không) | ||
14. Xã Hồng Trung:
14.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Đường Hồ Chí Minh | 116.000 | 73.000 | 61.000 |
14.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | (Không) | ||
| KV2 | Các thôn A Niêng, Lê Triêng 1, Lê Triêng 2, Ta | 50.000 | 40.000 |
| KV3 | Thôn Ta Ay | 28.000 | |
15. Xã Hồng Vân:
15.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Đường Hồ Chí Minh | 116.000 | 73.000 | 61.000 |
| Riêng ngã ba Hồng Vân đi cửa khẩu S3 trong bán kính 200m | 145.000 | 101.000 | 72.000 |
15.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Thôn A Năm | 60.000 | 50.000 |
| KV2 | Các thôn Kêr, Ka Cú 1, Ka Cú 2 | 50.000 | 40.000 |
| KV3 | Thôn Ta Lo, A Hố | 28.000 | |
16. Xã Hồng Thủy:
16.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Đường Hồ Chí Minh | 116.000 | 73.000 | 61.000 |
16.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | (Không) | ||
| KV2 | Các thôn Tru, Pỉ, Kê 2, La Ngà | 50.000 | 40.000 |
| KV3 | Các thôn: Pe Kêr 3, Pi re II, thôn 6 | 28.000 | |
17. Xã Hồng Bắc:
Giá đất ở các khu vực:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | (Không) | ||
| KV2 | Các thôn Lê Lộc 1, Lê Lộc 2, Lê Ninh | 50.000 | 40.000 |
| KV3 | Các thôn: A Sóc, Tân Hối | 28.000 | |
18. Xã Hồng Quảng:
18.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:
Đơn vị tính: đồng/m2
| TT | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
| 1 | Điểm đấu nối với đường Nguyễn Văn Quảng tại địa giới xã Hồng Quảng/Thị trấn A Lưới theo hướng đi UBND xã Hồng Quảng đến cầu Hồng Quảng | 105.000 | 66.000 | 55.000 |
| 2 | Đường bê tông đấu nối với đường Kăn Tréc đến gặp đường Nguyễn Văn Quảng | 105.000 | 66.000 | 55.000 |
| 3 | Đường bê tông đấu nối đường Nguyễn Văn Quảng (cạnh nhà ông Mặc) đến trường Tiểu học Hồng Quảng | 105.000 | 66.000 | 55.000 |
18.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV 1 | (Không) | ||
| KV2 | Các thôn A Lưới, Mù, Cần Nông, Pa Đuh | 50.000 | 40.000 |
| KV 3 | Các thôn: Y Ri, P Riêng | 28.000 | |
19. Xã Hồng Thái:
Giá đất ở các khu vực:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | Thôn A Vinh | 60.000 | 50.000 |
| KV2 | Thôn I Reo | 50.000 | 40.000 |
| KV3 | Bao gồm các thôn: A Đâng, Tu Vay, A La, Brách | 28.000 | |
20. Xã Nhâm:
Giá đất ở các khu vực:
Đơn vị tính: đồng/m2
| Khu vực | Địa giới hành chính | Vị trí 1 | Vị trí 2 |
| KV1 | (Không) | ||
| KV2 | Các thôn Cơ Leng, Nhâm 2, Pa E, Tà Kêu | 50.000 | 40.000 |
| KV3 | Các thôn: A Bung, Nhâm 1, A Hưa, A Bã | 28.000 | |