vanban.org

Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND Về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 75/2014/QĐ-UBND · 22/12/2014
Thừa Thiên Huế Ban hành 20/12/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 75/2014/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế áp dụng trong thời gian 5 năm (2015 - 2019) · 75/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND Về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 58/2013/QĐ-UBND
01/01/201575/2014/QĐ-UBNDBổ sung Đang xem 01/01/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND Về giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 40/2012/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/01/2015 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 58/2013/QĐ-UBND

Thừa Thiên Huế, ngày 20 tháng 12 năm 2013

QUYẾT ĐỊNH

Về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Nghị quyết số 20/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh về giá các loại đất tại tỉnh Thừa Thiên Huế năm 2014;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 826/TTr-STNMT ngày 20 tháng 12 năm 2013 về việc đề nghị ban hành Quyết định quy định về giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế .

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 và thay thế Quyết định số 40/2012/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh về giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Trưởng ban: Ban quản lý Khu Kinh tế Chân Mây - Lăng Cô, Ban quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường, xã, thị trấn trong phạm vi chức năng, quyền hạn quản lý của mình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Ngọc Thọ
ỦY BAN NHÂN DÂNCỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TỈNH THỪA THIÊN HUẾĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Giá các loại đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

(Ban hành kèm theo Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Phạm vi áp dụng

Giá các loại đất được quy định để sử dụng làm căn cứ:

1. Tính thuế sử dụng đất và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

2. Tính thu tiền sử dụng đất khi được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Điều 34 của Luật Đất đai năm 2003, bao gồm:

a) Hộ gia đình, cá nhân được giao đất ở;

b) Tổ chức kinh tế được giao đất sử dụng vào mục đích xây dựng nhà ở để bán hoặc cho thuê;

c) Tổ chức kinh tế được giao đất sử dụng vào mục đích đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê;

d) Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân trong nước được giao đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất kinh doanh;

đ) Tổ chức kinh tế, hộ gia đình, cá nhân được giao đất để xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh;

e) Tổ chức kinh tế được giao đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối;

g) Người Việt Nam định cư ở nước ngoài được giao đất để thực hiện các dự án đầu tư;

3. Tính thu tiền sử dụng đất đối với các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất:

a) Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp;

b) Chuyển đất phi nông nghiệp được Nhà nước giao không thu tiền sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp được Nhà nước giao có thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất;

c) Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở;

4. Tính tiền thuê đất trong các trường hợp quy định tại Điều 35 Luật Đất đai năm 2003, bao gồm:

a) Hộ gia đình, cá nhân thuê đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối;

b) Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu tiếp tục sử dụng diện tích đất nông nghiệp vượt hạn mức được giao trước ngày 01 tháng 01 năm 1999 mà thời hạn sử dụng đất đã hết theo quy định của Luật Đất đai năm 2003;

c) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp vượt hạn mức giao đất từ ngày 01 tháng 01 năm 1999 đến trước ngày Luật Đất đai năm 2003 có hiệu lực thi hành, trừ diện tích đất do nhận chuyển quyền sử dụng đất;

d) Hộ gia đình, cá nhân thuê đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh, hoạt động khoáng sản, sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm;

đ) Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất để xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh;

e) Tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài thuê đất để thực hiện dự án đầu tư sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối; làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh; xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh; xây dựng kết cấu hạ tầng để chuyển nhượng hoặc cho thuê; hoạt động khoáng sản, sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm.

5. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 Luật Đất đai năm 2003, bao gồm:

a) Hộ gia đình, cá nhân trực tiếp lao động nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối được nhà nước giao đất nông nghiệp trong hạn mức;

b) Tổ chức sử dụng đất vào mục đích nghiên cứu, thí nghiệm, thực nghiệm về nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối;

c) Đơn vị vũ trang nhân dân được Nhà nước giao đất để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối hoặc sản xuất kết hợp với nhiệm vụ quốc phòng, an ninh;

d) Tổ chức sử dụng đất để xây dựng nhà ở phục vụ tái định cư theo các dự án của Nhà nước;

đ) Hợp tác xã nông nghiệp sử dụng đất làm mặt bằng xây dựng trụ sở hợp tác xã, sân phơi, nhà kho; xây dựng các cơ sở dịch vụ trực tiếp phục vụ sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, làm muối;

e) Người sử dụng đất rừng phòng hộ; đất rừng đặc dụng; đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất giao thông, thủy lợi; đất xây dựng các công trình văn hoá, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao phục vụ lợi ích công cộng và các công trình công cộng khác không nhằm mục đích kinh doanh; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa;

g) Cộng đồng dân cư sử dụng đất nông nghiệp; cơ sở tôn giáo sử dụng đất phi nông nghiệp.

6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của tổ chức và doanh nghiệp nhà nước theo quy định tại Điều 59 của Luật Đất đai 2003 cho các trường hợp sau:

a) Tổ chức được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất thì giá trị quyền sử dụng đất được tính vào giá trị tài sản giao cho tổ chức đó; tổ chức được giao đất có trách nhiệm bảo toàn quỹ đất;

b) Doanh nghiệp nhà nước được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất mà tiền sử dụng đất, tiền nhận chuyển nhượng đã trả có nguồn gốc từ ngân sách nhà nước thì số tiền đó được ghi vào giá trị vốn của Nhà nước tại doanh nghiệp; doanh nghiệp có trách nhiệm bảo toàn quỹ đất;

c) Khi cổ phần hóa doanh nghiệp nhà nước đối với các trường hợp quy định tại Khoản 2 Điều này mà doanh nghiệp cổ phần hoá lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất thì phải xác định lại giá trị quyền sử dụng đất đó sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường.

7. Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật.

8. Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 39, Điều 40 của Luật Đất đai năm 2003.

9. Tính tiền bồi thường đối với người vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước.

10. Trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất trong các trường hợp quy định tại Điều 58 Luật Đất đai 2003, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá đã quy định tại Quy định này.

11. Quy định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thoả thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, tổ chức kinh tế, tổ chức kinh tế - xã hội, tổ chức sự nghiệp công, đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân và các tổ chức khác theo quy định của Chính phủ (sau đây gọi là tổ chức) được nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất hoặc công nhận quyền sử dụng đất; tổ chức kinh tế nhận chuyển quyền sử dụng đất.

2. Hộ gia đình, cá nhân trong nước (sau đây gọi chung là hộ gia đình, cá nhân) được nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, nhận chuyển quyền sử dụng đất.

3. Các đối tượng khác có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất và tính tiền sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2003.

Điều 3. Phân loại đất để định giá các loại đất

Căn cứ vào mục đích sử dụng đất, giá các loại đất được phân loại như sau:

1. Nhóm giá đất nông nghiệp (đất nông nghiệp, đất nông nghiệp giáp ranh đô thị và đất nông nghiệp xen kẽ trong đô thị) bao gồm các loại đất:

a) Đất trồng lúa nước;

b) Đất trồng cây hàng năm bao gồm: đất trồng các loại cây lương thực, đất trồng rau màu, đất trồng lúa nương, đất trồng cỏ dùng vào chăn nuôi, đất trồng cây hàng năm khác;

c) Đất nuôi trồng thủy sản;

d) Đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng;

đ) Đất nông nghiệp khác theo quy định tại Điểm đ Khoản 4 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ;

2. Nhóm giá đất phi nông nghiệp bao gồm các loại đất:

a) Đất ở tại nông thôn;

b) Đất ở tại đô thị;

c) Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn và đô thị gồm đất xây dựng khu công nghiệp; đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm;

d) Đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa nghệ thuật);

đ) Đất sử dụng vào các mục đích công cộng theo quy định tại Điểm b Khoản 5 Điều 6 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP và các loại đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất cho các công trình xây dựng khác của tư nhân không nhằm mục đích kinh doanh và không gắn liền với đất ở; đất làm nhà nghỉ, lán, trại cho người lao động; đất đô thị được sử dụng để xây dựng nhà phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả các hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; đất xây dựng chuồng trại chăn nuôi động vật được pháp luật cho phép; đất xây dựng trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; đất xây dựng nhà kho, nhà của hộ gia đình, cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp);

e) Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa;

f) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng;

3. Nhóm đất chưa sử dụng bao gồm đất bằng chưa sử dụng, đất đồi núi chưa sử dụng, núi đá không có rừng cây.

Điều 4. Nguyên tắc phân vùng đất, phân vị trí đất tại nông thôn; phân loại đô thị, phân loại đường phố, phân vị trí đất trong đô thị để định giá đất

1. Phân vùng đất tại nông thôn để định giá đất

Đất tại nông thôn được chia thành 3 vùng sau đây:

a) Đồng bằng là những vùng đất tương đối rộng, có độ chênh cao nhỏ so với mặt nước biển, hầu như bằng phẳng. Mật độ dân số đông, kết cấu hạ tầng và điều kiện sản xuất lưu thông hàng hoá thuận lợi.

b) Trung du là những vùng có độ cao vừa phải so với mặt nước biển bao gồm đại bộ phận là đồi. Mật độ dân số thấp, kết cấu hạ tầng và điều kiện sản xuất lưu thông kém thuận lợi hơn so với đồng bằng nhưng thuận lợi hơn miền núi.

c) Miền núi là vùng đất cao hơn vùng trung du, bao gồm đại bộ phận diện tích là núi cao, địa hình phức tạp. Mật độ dân số thấp, kết cấu hạ tầng và điều kiện sản xuất lưu thông hàng hóa kém thuận lợi hơn trung du.

2. Phân vị trí đất tại nông thôn để định giá đất.

a) Đất ở, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất phi nông nghiệp khác: Căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và khoảng cách so với trục đường để phân thành 2 hoặc 3 vị trí để định giá đất.

b) Đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác: Căn cứ vào khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất tới nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất tới thị trường tiêu thụ tập trung và mức độ thuận tiện về giao thông. Phân biệt các vị trí đất có kết hợp giữa yếu tố khoảng cách với các yếu tố chất đất, địa hình, khí hậu, thời tiết và điều kiện tưới tiêu.

3. Phân loại đô thị, loại đường phố và vị trí để định giá đất.

a) Phân loại đô thị: Căn cứ vào quyết định thành lập của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền để phân loại:

- Đối với thành phố Huế được xếp vào đô thị loại I thuộc tỉnh;

- Thị xã Hương Thủy, thị xã Hương Trà được xếp vào đô thị loại IV;

- Đối với các thị trấn được xếp vào đô thị loại V.

b) Phân loại đường phố: Loại đường phố trong từng đô thị được xác định căn cứ chủ yếu vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, du lịch, khoảng cách tới khu trung tâm đô thị, trung tâm thương mại, dịch vụ, du lịch:

- Đối với thành phố Huế, thị xã Hương Thủy và thị xã Hương Trà: Được xác định cho 5 loại đường phố chính, trong mỗi loại đường phố chính được chia làm 3 nhóm đường loại A; B; C.

- Đối với thị trấn: Được xác định cho 4 loại đường phố chính, trong mỗi loại đường phố chính được chia làm 3 nhóm đường loại A; B; C.

c) Phân vị trí đất: Căn cứ vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh, dịch vụ và khoảng cách so với trục đường phố để phân thành 4 vị trí để định giá đất.

Điều 5. Quản lý nhà nước về giá các loại đất

1. Giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định được công bố công khai áp dụng thống nhất trong toàn tỉnh vào ngày 01 tháng 01 hàng năm để sử dụng làm căn cứ xác định các quan hệ tài chính, nghĩa vụ tài chính giữa người sử dụng đất với Nhà nước. Ủy ban nhân dân tỉnh không thực hiện phân cấp hoặc ủy quyền việc quy định giá các loại đất cho các ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế.

2. Nội dung quy định và quản lý giá các loại đất của Ủy ban nhân dân tỉnh bao gồm:

a) Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật về quản lý giá đất và tổ chức thực hiện các văn bản đó;

b) Quản lý và phát triển thị trường bất động sản;

c) Quản lý giá giao đất, quản lý giá cho thuê đất, quản lý giá bồi thường khi nhà nước thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất;

d) Ban hành các văn bản quy định cụ thể về giá đất theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính:

- Cho thuê đất đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và nước ngoài;

- Đấu giá quyền sử dụng đất; đấu thầu dự án có sử dụng đất;

- Thực hiện các biện pháp bình ổn giá đất, chống đầu cơ đất đai;

- Thanh tra, kiểm tra việc chấp hành các văn bản quản lý về giá đất và xử phạt vi phạm pháp luật về giá đất theo quy định của pháp luật.

3. Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính có trách nhiệm giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện việc định giá đất, công bố giá đất, điều chỉnh giá đất và áp dụng giá đất trong việc xác định các nghĩa vụ tài chính có liên quan đến đất đai nêu tại Khoản 2 Điều này.

Điều 6. Điều chỉnh giá các loại đất

1. Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh giá đất trong các trường hợp sau:

a) Khi cấp có thẩm quyền điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đường phố và vị trí đất;

b) Khi Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, cho thuê đất, phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và trường hợp doanh nghiệp nhà nước tiến hành cổ phần hóa lựa chọn hình thức giao đất mà giá đất do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quy định tại thời điểm giao đất, cho thuê đất, thời điểm quyết định thu hồi đất, thời điểm tính giá đất vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường thì Ủy ban nhân dân cấp tỉnh căn cứ vào giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường để xác định lại giá đất cụ thể cho phù hợp.

2. Trường hợp do yêu cầu phải điều chỉnh, bổ sung giá đất tại một số vị trí đất, một số khu vực đất, loại đất trong năm, Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng phương án thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh để tổ chức thực hiện và tổng hợp báo cáo với Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Chương II GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT

Mục 1 GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

Điều 7. Giá các loại đất nông nghiệp

Giá đất được xác định theo vị trí và chia theo ba vùng: đồng bằng, trung du, miền núi.

1. Phân vùng:

Địa bànĐồng bằngTrung duMiền núi
Thị xã Hương TràCác xã, phường còn lại (Ngoài các xã miền núi nêu bên)-Các xã: Hương Thọ, Bình Thành, Bình Điền, Hương Bình, Hồng Tiến
Thị xã Hương ThủyCác xã, phường còn lại (Ngoài các xã trung du nêu bên)Các xã: Dương Hòa, Phú Sơn-
Huyện Quảng ĐiềnToàn bộ các xã, thị trấn--
Huyện Phú VangToàn bộ các xã, thị trấn--
Huyện Phú LộcThị trấn và các xã còn lại (Ngoài các xã miền núi nêu bên)-Các xã: Xuân Lộc, Lộc Hòa, Lộc Bình
Huyện Nam Đông--Toàn bộ các xã, thị trấn
Huyện A Lưới- Toàn bộ các xã, thị trấn
Huyện Phong Điền-- Xã Phong Mỹ bao gồm các thôn: Tân Mỹ, Lưu Hiền Hoà, Đông Thái, Huỳnh Trúc, Phong Thu- Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Mỹ
-- Xã Phong Xuân bao gồm các thôn: Phong Hoà, Tân Lập, Bình An- Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Xuân
-- Xã Phong Sơn bao gồm các thôn: Đồng Dạ, Hiền Sỹ, Cổ Bi 1, Cổ Bi 2, Cổ Bi 3, Thanh Tân, Sơn Quả, Công Thành- Các thôn và các vùng núi cao còn lại của xã Phong Sơn
- Xã Phong An bao gồm các thôn: Bồ Điền, Thượng An, Đông An, Phò Ninh, Đông Lâm- Các thôn còn lại xã Phong An-
- Xã Phong Thu bao gồm các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Ưu Thượng, Khúc Lý Ba Lạp- Các thôn còn lại xã Phong Thu-
- Thị trấn và các xã còn lại--
Thành phố HuếToàn bộ các phường--

2. Phân vị trí: Vị trí của các loại đất nông nghiệp được phân thành 3 vị trí có số thứ tự từ 1 đến 3. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp chủ yếu căn cứ vào yếu tố khoảng cách so với nơi cư trú của người sử dụng đất, thị trường tiêu thụ nông sản phẩm, gần và thuận lợi về giao thông là những yếu tố tạo lợi thế cho người sản xuất giảm được chi phí đi lại, chi phí lưu thông (mua vật tư, bán sản phẩm), chi phí tiêu thụ sản phẩm có kết hợp với các yếu tố tạo lợi thế cho sản xuất. Nguyên tắc xác định từng vị trí như sau:

a) Vị trí 1: Bao gồm khu vực đất cùng điều kiện kinh tế - xã hội, cùng kết cấu hạ tầng, phải đồng thời thỏa mãn 02 điều kiện sau:

- Có 01 trong 03 yếu tố về khoảng cách liền kề hoặc gần nhất so với:

+ Nơi cư trú của người sử dụng đất, nơi cư trú được xác định là trung tâm của thôn (xóm, bản nơi có đất);

+ Thị trường tiêu thụ nông sản phẩm (chợ nông thôn, chợ đô thị, nơi thu mua nông sản tập trung);

+ Đường giao thông: Giao thông đường bộ bao gồm quốc lộ, tỉnh lộ, đường liên huyện, đường huyện. Đối với nơi không có quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ thì căn cứ vào đường giao thông liên xã, giao thông đường thủy (ở những nơi sử dụng giao thông đường thủy là chủ yếu) bao gồm: sông ngòi, kênh.

- Có các yếu tố có lợi thế tốt nhất cho sản xuất nông nghiệp bao gồm: địa hình bằng phẳng, điều kiện tưới tiêu chủ động, độ phì nhiêu của đất cao, thời tiết khí hậu thuận lợi cho sản xuất.

b) Vị trí 2: Thỏa mãn 01 trong 02 điều kiện nêu trên.

c) Vị trí 3: Là vị trí không thuận lợi về giao thông, xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ sản phẩm; các yếu tố sản xuất nông nghiệp kém thuân lợi: địa hình không bằng phẳng, điều kiện tưới tiêu không chủ động, độ phì của đất không cao.

1. Đất trồng lúa nước:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTPhân vùngĐất trồng lúa nước
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Đồng bằng19.00016.20013.800
2Trung du15.30013.00011.000
3Miền núi14.30012.10010.300

2. Đất trồng cây hàng năm còn lại (gồm đất trồng lúa nương, đất trồng cây hàng năm khác):

Đơn vị tính: đồng/m2

TTPhân vùngĐất trồng cây hàng năm còn lại
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Đồng bằng18.00014.50010.800
2Trung du14.50010.8009.600
3Miền núi10.8008.4006.600

3. Đất nuôi trồng thuỷ sản:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTPhân vùngĐất nuôi trồng thủy sản
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Đồng bằng18.00015.30013.000
2Trung du15.30013.00011.000
3Miền núi13.00011.0009.400

4. Đất trồng cây lâu năm:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTPhân vùngĐất trồng cây lâu năm
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Đồng bằng20.90016.50013.700
2Trung du15.40012.60010.400
3Miền núi8.2006.6005.500

5. Đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTPhân vùngĐất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Đồng bằng3.8003.0002.400
2Trung du3.3002.6002.000
3Miền núi2.8002.2001.800
Điều 8. Giá đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn:

1. Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở.

a) Thành phố Huế, các phường của thị xã Hương Thủy và thị xã Hương Trà:

Đơn vị tính: đồng/m2

Thành phố HuếCác phường của thị xã Hương ThủyThị xã Hương Trà
Phường Tứ HạCác phường còn lại
41.00036.50030.50020.900

b) Các khu dân cư thị trấn và khu dân cư nông thôn:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTPhân vùngKhu dân cư thị trấnKhu dân cư nông thôn
1Đồng bằng30.50020.900
2Trung du22.50015.400
3Miền núi16.0009.800

2. Giá đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn không thuộc Khoản 1 Điều này thì được xác định theo Điều 7 Quy định này.

Điều 9. Giá các loại đất nông nghiệp khác được xác định bằng giá đất nông nghiệp liền kề, bao gồm các loại đất tại nông thôn sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt, kể cả hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất; xây dựng chuồng trại chăn nuôi gia súc, gia cầm và các loại động vật khác được pháp luật cho phép; xây dựng trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; xây dựng cơ sở ươm tạo giống, con giống; xây dựng nhà kho, nhà của hộ gia đình cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp.

Trường hợp liền kề với nhiều loại đất nông nghiệp khác nhau thì được xác định bằng giá loại đất nông nghiệp có mức giá cao nhất.

Trường hợp không có đất nông nghiệp liền kề thì được xác định bằng giá đất nông nghiệp ở khu vực gần nhất.

Mục 2 GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

Điều 10. Giá đất ở tại nông thôn

Đất ở của hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn bao gồm đất để xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình phục vụ đời sống, vườn, ao trong cùng một thửa đất có nhà ở thuộc khu dân cư nông thôn. Giá đất ở tại nông thôn được xác định theo từng địa bàn xã gắn với vị trí của đất (và chia theo ba loại xã: đồng bằng, trung du, miền núi theo Khoản 1, Điều 7 quy định này).

1. Đất ở nông thôn nằm ven đường giao thông chính (quốc lộ, tỉnh lộ và các tuyến đường giao thông khác có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh tương đương với quốc lộ, tỉnh lộ) gắn với vị trí đất như sau:

- Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông chính.

- Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường kiệt (hẻm) của đường giao thông chính và có mặt cắt đường ≥ 2,5m; khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến dưới 100 mét.

- Vị trí 3: Là vị trí nằm liền kề vị trí 2 với khoảng cách xác định từ 100 mét đến dưới 200m và các vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường kiệt (hẻm) của đường giao thông chính và có mặt cắt đường < 2,5m; khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp vị trí 1 đến dưới 100 mét.

Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.

2. Đất ở tại nông thôn còn lại: Được chia thành 3 khu vực, mỗi khu vực được phân thành từ 1 đến 2 vị trí; việc xác định khu vực, vị trí căn cứ khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi, cụ thể như sau:

a) Nguyên tắc xác định từng khu vực:

- Khu vực 1: Đất ở có mặt tiền tiếp giáp với trục đường giao thông có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và tiêu thụ sản phẩm.

- Khu vực 2: Đất ở nằm ven trục đường giao thông có điều kiện kết cấu hạ tầng phục vụ cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và tiêu thụ sản phẩm kém thuận lợi hơn Khu vực 1.

- Khu vực 3: Đất ở các vị trí còn lại trên địa bàn xã.

b) Phân vị trí đất theo khu vực: Mỗi khu vực được phân thành 2 vị trí căn cứ vào khả năng sinh lợi.

- Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với trục đường giao thông có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và tiêu thụ sản phẩm.

- Vị trí 2: Là vị trí còn lại.

(Đính kèm phụ lục giá đất ở tại nông thôn của các xã thuộc các huyện, thị xã)

Mục 3 GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

Điều 11. Phân loại đường phố, phân loại vị trí đất ở tại đô thị

Giá đất ở đô thị được xác định theo loại đường phố và các vị trí đất sau đây:

1. Phân loại đường phố trong đô thị: Loại đường phố trong từng đô thị được xác định căn cứ chủ yếu vào khả năng sinh lợi, điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh. Đường phố trong từng loại đô thị được phân tối đa thành 5 loại đường phố và tuỳ thuộc vào mức giá chuyển nhượng thực tế trên thị trường sẽ được xếp theo nhóm đường A; B; C.

a) Đường phố loại 1: Loại đường phố có cơ sở hạ tầng kỹ thuật tốt nhất, là nơi có khả năng sinh lợi đặc biệt cao nhất trong đô thị, có vị trí đặc biệt thuận lợi đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh và sinh hoạt.

b) Đường phố loại 2: Loại đường phố có cơ sở hạ tầng kỹ thuật đồng bộ, có khả năng sinh lợi cao, thuận lợi đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh và sinh hoạt.

c) Đường phố loại 3: Loại đường phố có cơ sở hạ tầng kỹ thuật tương đối hoàn thiện, khả năng sinh lợi tương đối cao, thuận lợi đối với hoạt động sản xuất, kinh doanh và sinh hoạt.

d) Đường phố loại 4: Loại đường phố đã có cơ sở hạ tầng kỹ thuật chủ yếu, có khả năng sinh lợi, là những đường phố thuận lợi cho sinh hoạt đời sống, không thuận lợi đối với kinh doanh.

đ) Đường phố loại 5: Loại đường phố có cơ sở hạ tầng kỹ thuật kém trong đô thị, ít có khả năng sinh lợi, là những đường phố thuận lợi cho sinh hoạt đời sống, không thuận lợi đối với kinh doanh.

e) Đối với các tuyến đường nếu không đủ tiêu chuẩn để xác định theo loại đường có trong khung giá đất đô thị của Quy định này thì được xếp vào nhóm các tuyến đường còn lại.

2. Phân loại vị trí đất trong từng loại đường phố: Vị trí của đất trong từng loại đường phố được phân thành 4 loại vị trí được xếp theo thứ tự từ vị trí có khả năng sinh lợi cao nhất, có điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất đến vị trí có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi:

a) Vị trí 1: Tất cả các thửa đất ở mặt tiền đường phố trong đô thị: đường quốc lộ đi qua đô thị và các đường phố, đoạn đường phố, đường khu phố, đường ô phố; khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài đến 25 mét.

b) Vị trí 2:

- Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt (hẻm) của đường phố chính, đoạn đường phố chính, đường quốc lộ qua đô thị, đường khu phố và có mặt cắt đường < 2,5m; khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.

- Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt (hẻm) của đường phố chính, đoạn đường phố chính, đường quốc lộ đi qua đô thị, đường khu phố và có mặt cắt đường ≥ 2,5m; khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.

c) Vị trí 3:

- Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt (hẻm) của đường phố chính, đoạn đường phố chính, đường quốc lộ qua đô thị, đường khu phố và có mặt cắt đường < 2,5m; khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.

- Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt (hẻm) của đường phố chính, đoạn đường phố chính, đường quốc lộ đi qua đô thị, đường khu phố và có mặt cắt đường ≥ 2,5m; khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo đến hết đường.

- Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt (hẻm) của đường phố chính, đoạn đường phố chính, đường quốc lộ qua đô thị, đường khu phố và có mặt cắt đường ≥ 2,5m; khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.

d) Vị trí 4:

- Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt (hẻm) của đường phố chính, đoạn đường phố chính, đường quốc lộ qua đô thị, đường khu phố và có mặt cắt đường < 2,5m; khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường.

- Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt (hẻm) của đường phố chính, đoạn đường phố chính, đường quốc lộ qua đô thị, đường khu phố và có mặt cắt đường ≥ 2,5m; khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài tiếp theo đến hết đường.

- Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.

3. Xác định vị trí đất để tính giá đất cho một số trường hợp sau đây:

a) Các thửa đất có chiều sâu lớn hơn 25 mét: Việc xác định vị trí của thửa đất để tính giá đất theo 3 vị trí như sau:

- Vị trí 1: Tính từ mặt tiếp giáp đường phố đến chiều sâu tối đa là 25 mét.

- Vị trí 2: Tính từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài chiều sâu thêm 20 mét.

- Vị trí 3: Tính từ đường phân giới vị trí 2 và vị trí 3 kéo sâu đến hết ranh giới thửa đất.

b) Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất (trừ các trường hợp quy định tại Điểm c, Khoản 3, Điều này).

c) Các thửa đất nằm ở nhiều vị trí thuận lợi trong các đường phố thì việc xác định vị trí và áp giá đất như sau:

- Các thửa đất ở có vị trí 2 mặt đường phố thì vị trí và giá đất xác định theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 20% đơn giá vị trí 1 của đường phố còn lại.

- Các thửa đất ở có vị trí 3 mặt đường phố thì vị trí và giá đất xác định theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 15% đơn giá vị trí 1 của đường phố có giá cao xếp thứ 2, cộng với (+) 10% đơn giá vị trí 1 của đường phố còn lại.

- Các thửa đất ở có vị trí 4 mặt đường phố thì vị trí và giá đất xác định theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 15% đơn giá vị trí 1 của đường phố có giá cao xếp thứ 2, cộng với (+) 10% đơn giá vị trí 1 của đường phố có giá cao thứ 3, cộng với (+) 5% đơn giá vị trí 1 của đường phố còn lại.

Điều 12. Giá đất ở tại thành phố Huế, các phường của thị xã Hương Thủy và thị xã Hương Trà

Giá đất ở của thành phố Huế, các phường của thị xã Hương Thủy và thị xã Hương Trà được xác định cho 5 loại đường phố, trong mỗi loại đường phố được chia làm 3 nhóm đường A; B; C với 4 loại vị trí đất khác nhau.

1. Thành phố Huế

Đơn vị tính: đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐMỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1    
Nhóm đường 1A26.000.00011.200.0007.000.0005.700.000
Nhóm đường 1B22.000.0009.500.0005.950.0004.850.000
Nhóm đường 1C18.000.0007.750.0004.900.0004.000.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2    
Nhóm đường 2A15.000.0006.450.0004.050.0003.300.000
Nhóm đường 2B13.000.0005.600.0003.500.0002.850.000
Nhóm đường 2C11.000.0004.750.0002.950.0002.400.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3    
Nhóm đường 3A9.500.0004.100.0002.550.0002.100.000
Nhóm đường 3B8.000.0003.450.0002.150.0001.750.000
Nhóm đường 3C7.000.0003.000.0001.900.0001.550.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4    
Nhóm đường 4A6.500.0002.750.0001.750.0001.450.000
Nhóm đường 4B5.500.0002.400.0001.500.0001.200.000
Nhóm đường 4C4.800.0002.050.0001.300.0001.100.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5    
Nhóm đường 5A3.900.0001.700.0001.050.000850.000
Nhóm đường 5B3.100.0001.350.000850.000700.000
Nhóm đường 5C2.100.0001.050.000650.000600.000
Nhóm đường có tên còn lại1.200.000700.000550.000500.000
Ghi chú: Phụ lục 1 Bảng giá đất ở của thành phố Huế được ban hành kèm theo Quy định này

2. Các phường thuộc thị xã Hương Thủy

Đơn vị tính: đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐMỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1    
Nhóm đường 1A5.400.0002.160.0001.510.0001.210.000
Nhóm đường 1B4.500.0001.800.0001.260.0001.010.000
Nhóm đường 1C3.500.0001.400.000980.000780.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2    
Nhóm đường 2A3.000.0001.200.000840.000670.000
Nhóm đường 2B2.400.000960.000670.000540.000
Nhóm đường 2C2.000.000800.000560.000450.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3    
Nhóm đường 3A1.800.000720.000500.000400.000
Nhóm đường 3B1.580.000630.000440.000350.000
Nhóm đường 3C1.200.000480.000340.000270.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4    
Nhóm đường 4A1.025.000410.000290.000230.000
Nhóm đường 4B810.000320.000220.000180.000
Nhóm đường 4C670.000270.000190.000150.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5    
Nhóm đường 5A550.000220.000150.000120.000
Nhóm đường 5B380.000150.000110.00090.000
Nhóm đường 5C270.000110.00080.00070.000
Ghi chú: Phụ lục 2 Bảng giá đất ở của các phường thuộc thị xã được ban hành kèm theo Quy định này

3. Các phường thuộc thị xã Hương Trà

Đơn vị tính: đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐMỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1    
Nhóm đường 1A2.200.0001.100.000770.000440.000
Nhóm đường 1B1.800.000900.000630.000360.000
Nhóm đường 1C1.450.000700.000510.000290.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2    
Nhóm đường 2A1.260.000630.000440.000250.000
Nhóm đường 2B1.120.000560.000390.000225.000
Nhóm đường 2C1.000.000500.000350.000200.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3    
Nhóm đường 3A900.000470.000330.000190.000
Nhóm đường 3B800.000415.000295.000175.000
Nhóm đường 3C700.000365.000260.000155.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4    
Nhóm đường 4A650.000345.000245.000150.000
Nhóm đường 4B585.000310.000225.000135.000
Nhóm đường 4C525.000280.000200.000125.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 5    
Nhóm đường 5A420.000260.000190.000120.000
Nhóm đường 5B320.000200.000150.000110.000
Nhóm đường 5C220.000170.000140.000100.000
Ghi chú: Phụ lục 3 Bảng giá đất ở của các phường thuộc thị xã được ban hành kèm theo Quy định này
Điều 13. Giá đất ở tại thị trấn của các huyện

Giá đất được xác định cho 4 loại đường phố chính, trong mỗi loại đường phố chính được chia làm 3 nhóm đường A; B; C với 4 loại vị trí đất khác nhau.

1. Giá đất ở tại thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền

Đơn vị tính: đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐMỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1    
Nhóm đường 1A1.100.000605.000424.000339.000
Nhóm đường 1B900.000495.000347.000278.000
Nhóm đường 1C700.000385.000270.000216.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2    
Nhóm đường 2A500.000275.000193.000154.000
Nhóm đường 2B359.000196.000137.000110.000
Nhóm đường 2C325.000175.000123.00098.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3    
Nhóm đường 3A314.000168.000118.00094.000
Nhóm đường 3B283.000156.000109.00087.000
Nhóm đường 3C258.000142.00099.00079.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4    
Nhóm đường 4A247.000133.00093.00078.000
Nhóm đường 4B224.000123.00086.00075.000
Nhóm đường 4C202.000111.00078.00072.000
Ghi chú: Phụ lục 4 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo Quy định này

2. Giá đất ở tại thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền

Đơn vị tính: đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐMỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1    
Nhóm đường 1A1.500.000600.000525.000425.000
Nhóm đường 1B1.200.000550.000480.000385.000
Nhóm đường 1C860.000500.000435.000350.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2    
Nhóm đường 2A645.000455.000395.000320.000
Nhóm đường 2B585.000410.000360.000290.000
Nhóm đường 2C555.000375.000330.000265.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3    
Nhóm đường 3A525.000340.000295.000240.000
Nhóm đường 3B465.000310.000270.000220.000
Nhóm đường 3C420.000280.000245.000200.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4    
Nhóm đường 4A390.000255.000225.000180.000
Nhóm đường 4B345.000235.000205.000165.000
Nhóm đường 4C300.000210.000185.000150.000
Ghi chú: Phụ lục 5 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo Quy định này

3. Giá đất ở tại thị trấn Thuận An, huyện Phú Vang

Đơn vị tính: đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐMỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1    
Nhóm đường 1A935.000515.000360.000290.000
Nhóm đường 1B845.000465.000325.000260.000
Nhóm đường 1C700.000385.000270.000215.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2    
Nhóm đường 2A625.000345.000240.000190.000
Nhóm đường 2B560.000310.000215.000170.000
Nhóm đường 2C505.000285.000200.000160.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3    
Nhóm đường 3A420.000230.000160.000130.000
Nhóm đường 3B380.000210.000145.000115.000
Nhóm đường 3C345.000190.000135.000110.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4    
Nhóm đường 4A310.000170.000120.00095.000
Nhóm đường 4B280.000155.000110.00090.000
Nhóm đường 4C255.000140.000100.00080.000
Ghi chú: Phụ lục 6 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo Quy định này

4. Giá đất ở tại thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang

Đơn vị tính: đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐMỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1    
Nhóm đường 1A315.000205.000145.000115.000
Nhóm đường 1B295.000190.000135.000110.000
Nhóm đường 1C275.000180.000125.000100.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2    
Nhóm đường 2A240.000155.000110.00090.000
Nhóm đường 2B225.000145.000100.00085.000
Nhóm đường 2C210.000135.00095.00080.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3    
Nhóm đường 3A200.000130.00090.00078.000
Nhóm đường 3B185.000120.00085.00075.000
Nhóm đường 3C165.000115.00080.00073.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4    
Nhóm đường 4A150.000110.00078.00072.000
Nhóm đường 4B130.00085.00075.00071.000
Nhóm đường 4C115.00080.00073.00070.000
Ghi chú: Phụ lục 7 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo Quy định này

5. Giá đất ở tại thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐMỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1    
Nhóm đường 1A1.250.000876.000614.000429.000
Nhóm đường 1B968.000678.000474.000332.000
Nhóm đường 1C860.000602.000421.000295.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2    
Nhóm đường 2A772.000540.000378.000265.000
Nhóm đường 2B696.000487.000341.000239.000
Nhóm đường 2C620.000435.000305.000213.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3    
Nhóm đường 3A614.000430.000301.000211.000
Nhóm đường 3B557.000389.000273.000191.000
Nhóm đường 3C494.000345.000242.000169.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4    
Nhóm đường 4A481.000337.000235.000165.000
Nhóm đường 4B430.000301.000211.000147.000
Nhóm đường 4C386.000271.000189.000132.000
Ghi chú: Phụ lục 8 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo Quy định này

6. Giá đất ở tại thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc

Đơn vị tính: đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐMỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1    
Nhóm đường 1A1.955.0001.369.000958.000671.000
Nhóm đường 1B1.650.0001.155.000808.000566.000
Nhóm đường 1C1.472.0001.030.000721.000505.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2    
Nhóm đường 2A1.280.000896.000627.000439.000
Nhóm đường 2B1.200.000840.000588.000412.000
Nhóm đường 2C1.100.000770.000539.000377.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3    
Nhóm đường 3A900.000630.000441.000309.000
Nhóm đường 3B810.000567.000397.000278.000
Nhóm đường 3C720.000504.000353.000247.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4    
Nhóm đường 4A700.000490.000343.000240.000
Nhóm đường 4B630.000441.000309.000216.000
Nhóm đường 4C560.000392.000274.000192.000
Ghi chú: Phụ lục 9 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo Quy định này

7. Giá đất ở tại thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông

Đơn vị tính: đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐMỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1    
Nhóm đường 1A522.000290.000160.00087.000
Nhóm đường 1B471.000261.000145.00080.000
Nhóm đường 1C420.000232.000130.00072.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2    
Nhóm đường 2A377.000203.000116.00065.000
Nhóm đường 2B340.000188.000102.00058.000
Nhóm đường 2C305.000167.00095.00056.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3    
Nhóm đường 3A297.000160.00087.00050.000
Nhóm đường 3B268.000145.00080.00043.000
Nhóm đường 3C239.000130.00072.00041.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4    
Nhóm đường 4A232.000123.00070.00039.000
Nhóm đường 4B210.000116.00065.00036.000
Nhóm đường 4C188.000101.00056.00032.000
Ghi chú: Phụ lục 10 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo Quy định này

8. Giá đất ở tại thị trấn A Lưới, huyện A Lưới

Đơn vị tính: đồng/m2

LOẠI ĐƯỜNG PHỐMỨC GIÁ THEO VỊ TRÍ CỦA ĐẤT
Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 1    
Nhóm đường 1A1.032.000464.000278.000153.000
Nhóm đường 1B926.000417.000250.000138.000
Nhóm đường 1C820.000369.000221.000122.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 2    
Nhóm đường 2A745.000336.000201.000111.000
Nhóm đường 2B668.000300.000180.00099.000
Nhóm đường 2C593.000267.000161.00088.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 3    
Nhóm đường 3A481.000202.000108.00057.000
Nhóm đường 3B443.000190.000101.00051.000
Nhóm đường 3C393.000165.00095.00044.000
ĐƯỜNG PHỐ LOẠI 4    
Nhóm đường 4A380.000152.00089.00043.000
Nhóm đường 4B342.000140.00076.00039.000
Nhóm đường 4C304.000127.00069.00032.000
Ghi chú: Phụ lục 11 Bảng giá đất ở của thị trấn được ban hành kèm theo Quy định này

Mục 4 GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP VÀ CÁC LOẠI ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÁC

Điều 14. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

1. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp sử dụng có thời hạn theo quy định tại Khoản 3 Điều 67 Luật Đất đai năm 2003 được tính bằng 70% giá đất ở.

2. Giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp của hộ gia đình cá nhân có nguồn gốc là đất ở được giao sử dụng ổn định lâu dài hoặc có đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được tính bằng giá đất ở.

3. Việc xác định giá đất ở để tính giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp thực hiện theo quy định tại Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 20 của Quy định này.

Điều 15. Giá đất làm nghĩa trang, nghĩa địa được tính bằng giá các loại đất liền kề. Trường hợp liền kề với nhiều loại đất thì căn cứ vào loại đất có mức giá thấp nhất đã có quy định giá để tính.
Điều 16. Đất xây dựng trụ sở cơ quan và đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh; đất tôn giáo tín ngưỡng (bao gồm đất do các cơ sở tôn giáo sử dụng, đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ); đất phi nông nghiệp khác (bao gồm đất xây dựng nhà bảo tàng, nhà bảo tồn, nhà trưng bày tác phẩm nghệ thuật, cơ sở sáng tác văn hóa nghệ thuật) được tính bằng giá đất ở. Việc xác định giá các loại đất này theo quy định tại Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13 của Quy định này.
Điều 17. Đất sử dụng vào mục đích công cộng theo quy định tại Điểm b Khoản 5 Điều 6 Nghị định 181/2004/NĐ-CP và đất phi nông nghiệp khác (gồm đất cho các công trình xây dựng khác của tư nhân không nhằm mục đích kinh doanh mà các công trình đó không gắn liền với đất ở; đất làm nhà nghỉ, lán trại cho người lao động; đất tại đô thị sử dụng để xây dựng nhà kính và các loại nhà khác phục vụ mục đích trồng trọt kể cả hình thức trồng trọt không trực tiếp trên đất, xây dựng chuồng trại chăn nuôi động vật được pháp luật cho phép; đất xây dựng trạm, trại nghiên cứu thí nghiệm nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản; đất xây dựng nhà kho, nhà của hộ gia đình cá nhân để chứa nông sản, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón, máy móc, công cụ sản xuất nông nghiệp) được tính bằng 70% giá đất ở. Việc xác định giá đất ở để tính giá các loại đất này thực hiện theo quy định tại Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13 của Quy định này.
Điều 18. Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nuớc chuyên dùng:

1. Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì được tính bằng giá đất nuôi trồng thủy sản.

2. Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp hoặc sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng thủy sản thì được tính bằng 70% giá đất ở. Việc xác định giá đất ở thực hiện theo quy định tại Điều 10, Điều 11, Điều 12, Điều 13 của Quy định này.

Mục 5 GIÁ ĐẤT Ở ĐỐI VỚI CÁC KHU QUY HOẠCH CỤM DÂN CƯ, KHU ĐÔ THỊ MỚI

Điều 19. Giá đất ở thuộc các trục đường trong khu quy hoạch cụm dân cư, khu đô thị mới và các đường phố còn lại của đô thị chưa được nêu trong các phụ lục giá đất ở tại Quy định này được quy định như sau:

1. Thành phố Huế

Đơn vị tính: đồng/m2

TTTÊN PHƯỜNG VÀ ĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè)GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
ICác phường: Phú Hòa, Phú Hội, Vĩnh Ninh, Phú Nhuận
 Từ 24,50 m trở lên9.000.000
 Từ 22,50 đến 24,00 m7.700.000
 Từ 20,00 đến 22,00 m7.000.000
 Từ 17,00 đến 19,50 m4.900.000
 Từ 14,00 đến 16,50 m4.200.000
 Từ 11,00 đến 13,50 m3.900.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m3.000.000
IICác phường: Xuân Phú, An Đông, An Cựu, Vỹ Dạ, Phước Vĩnh, Trường An, Phường Đúc, Thuận Lộc, Thuận Hòa, Thuận Thành, Tây Lộc, Kim Long, Phú Cát, Phú Thuận
 Từ 24,50 m trở lên4.900.000
 Từ 22,50 đến 24,00 m4.200.000
 Từ 20,00 đến 22,00 m3.900.000
 Từ 17,00 đến 19,50 m3.200.000
 Từ 14,00 đến 16,50 m2.400.000
 Từ 11,00 đến 13,50 m1.450.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m1.000.000
IIICác phường: Hương Sơ, Hương Long, Thủy Biều, Thủy Xuân, An Tây, Phú Bình, Phú Hậu, Phú Hiệp, An Hòa
 Từ 24,50 m trở lên Từ 22,50 đến 24,00 m4.200.000 3.900.000
 Từ 20,00 đến 22,00 m3.200.000
 Từ 17,00 đến 19,50 m2.400.000
 Từ 14,00 đến 16,50 m1.450.000
 Từ 11,00 đến 13,50 m1.000.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m700.000

2. Các phường Phú Bài, Thủy Dương, Thủy Phương, Thủy Lương, Thủy Châu, xã Thủy Thanh và xã Thủy Vân thuộc thị xã Hương Thủy

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè)GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
IKhu vực Trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên1.299.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m1.168.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m1.043.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m941.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m845.000
IIKhu vực Cận trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên1.056.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m937.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m845.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m760.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m680.000
IIIKhu vực Ven cận trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên832.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m751.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m675.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m605.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m589.000
IVVùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch
 Từ 19,50 m trở lên656.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m594.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m528.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m517.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m466.000

3. Các phường thuộc thị xã Hương Trà

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè)GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
IKhu vực Trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên805.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m Từ 13,50 đến 16,50 m735.000 645.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m560.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m505.000
IIKhu vực Cận trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên660.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m580.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m505.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m455.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m410.000
IIIKhu vực Ven cận trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên515.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m450.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m405.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m365.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m335.000
IVVùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch
 Từ 19,50 m trở lên395.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m355.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m320.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m295.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m265.000

4. Thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè)GIÁ ĐẤT TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
IKhu vực Trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên276.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m248.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m220.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m196.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m180.000
IIKhu vực Cận trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên224.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m196.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m176.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m164.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m148.000
IIIKhu vực Ven cận trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên176.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m156.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m144.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m132.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m128.000
IVVùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp,khu du lịch
 Từ 19,50 m trở lên140.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m128.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m116.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m112.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m100.000

5. Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè)GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
IKhu vực Trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên349.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m314.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m278.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m248.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m228.000
IIKhu vực Cận trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên284.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m248.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m222.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m208.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m187.000
IIIKhu vực Ven cận trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên194.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m172.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m158.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m145.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m141.000
IVVùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch
 Từ 19,50 m trở lên154.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m141.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m128.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m123.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m110.000

6. Thị trấn Thuận An và thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang

a) Thị trấn Thuận An

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè)GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
IKhu vực Trung tâm đô thị 
 Từ 19,50 mét trở lên Từ 17,00 mét đến 19,00 mét780.000 685.000
 Từ 13,50 mét đến 16,50 mét605.000
 Từ 11,00 mét đến 13,00 mét530.000
 Từ dưới 10,50 mét465.000
IIKhu vực Cận trung tâm đô thị 
 Từ 19,50 mét trở lên550.000
 Từ 17,00 mét đến 19,00 mét485.000
 Từ 13,50 mét đến 16,50 mét425.000
 Từ 11,00 mét đến 13,00 mét375.000
 Từ dưới 10,50 mét330.000
IIIKhu vực Ven cận trung tâm đô thị 
 Từ 19,50 mét trở lên390.000
 Từ 17,00 mét đến 19,00 mét345.000
 Từ 13,50 mét đến 16,50 mét305.000
 Từ 11,00 mét đến 13,00 mét270.000
 Từ dưới 10,50 mét240.000
IVVùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch
 Từ 19,50 mét trở lên255.000
 Từ 17,00 mét đến 19,00 mét225.000
 Từ 13,50 mét đến 16,50 mét200.000
 Từ 11,00 mét đến 13,00 mét175.000
 Từ dưới 10,50 mét155.000

b) Thị trấn Phú Đa

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè)GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
 Từ 19,50 m trở lên285.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m250.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m220.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m170.000
 Từ dưới 10,50 m150.000

7. Thị trấn Phú Lộc và thị trấn Lăng Cô, huyện Phú Lộc

a) Thị trấn Phú Lộc

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè)GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
IKhu vực Trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên595.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m535.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m Từ 11,00 đến 13,00 m475.000 430.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m385.000
IIKhu vực Cận trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên480.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m430.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m385.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m350.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m310.000
IIIKhu vực Ven cận trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên380.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m345.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m310.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m275.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m270.000
IVVùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch
 Từ 19,50 m trở lên300.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m270.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m240.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m238.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m215.000

b) Thị trấn Lăng Cô

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè)GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
IKhu vực Trung tâm đô thị 
 Từ 19,50 m trở lên1.190.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m1.050.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m980.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m840.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m770.000
IIKhu vực Cận trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên945.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m880.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m755.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m695.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m605.000
IIIKhu vực Ven cận trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên785.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m675.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m Từ 11,00 đến 13,00 m615.000 540.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m505.000
IVVùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch
 Từ 19,50 m trở lên590.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m540.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m470.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m440.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m400.000

8. Thị trấn Khe Tre, huyện Nam Đông

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè)GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
IKhu vực Trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên404.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m365.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m326.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m293.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m263.000
IIKhu vực Cận trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên326.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m293.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m263.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m238.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m214.000

9. Thị trấn A Lưới, huyện A Lưới

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐƯỜNG QUY HOẠCH (Mặt cắt đường tính cả vĩa hè)GIÁ ĐẤT Ở TẠI CÁC KHU QUY HOẠCH DÂN CƯ
IKhu vực Trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên503.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m458.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m407.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m364.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m328.000
IIKhu vực Cận trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên407.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m371.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m328.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m292.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m262.000
IIIKhu vực Ven cận trung tâm đô thị
 Từ 19,50 m trở lên Từ 17,00 đến 19,00 m328.000 292.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m262.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m241.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m233.000
IVVùng giáp ranh đô thị, khu thương mại, khu công nghiệp, khu du lịch
 Từ 19,50 m trở lên254.000
 Từ 17,00 đến 19,00 m233.000
 Từ 13,50 đến 16,50 m211.000
 Từ 11,00 đến 13,00 m204.000
 Từ 4,00 đến dưới 10,50 m183.000

Mức giá quy định tại Điều này cũng là mức giá tối thiểu để tổ chức chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo hình thức đấu giá, trường hợp mức giá chuyển nhượng thực tế trên thị trường có biến động giảm thì các cơ quan được giao nhiệm vụ tổ chức chuyển nhượng quyền sử dụng đất theo hình thức đấu giá xây dựng phương án giảm giá tối thiểu nhưng mức giảm không được vượt quá 20% mức giá quy định tại Điều này và phải báo cáo UBND cấp có thẩm quyền quyết định.

Giao cho Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng, khả năng sinh lợi, thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh của các khu quy hoạch, cụm dân cư quyết định việc phân chia các khu vực trong đô thị.

Trường hợp xác định giá đất cụ thể để giao đất không thông qua hình thức đấu giá, xác định giá đất tại các khu quy hoạch, khu tái định cư thì Sở Tài chính căn cứ vào mức giá quy định tại Điều này và mức độ đầu tư hạ tầng để xây dựng giá đất cụ thể trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

Điều 20. Quy định cụ thể một số trường hợp đặc thù về giá đất

1. Các đường phố mới phát sinh trong năm nhưng chưa được quy định giá đất, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế lập phương án cụ thể trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

2. Trường hợp Nhà nước giao đất ở có thu tiền sử dụng đất đối với các thửa đất có địa hình thấp trũng (ao, hồ, ruộng…) so với các thửa đất liền kề thì giá đất được tính bằng giá đất cùng loại liền kề trừ chi phí đầu tư hạ tầng để bảo đảm hạ tầng kỹ thuật của thửa đất, mức trừ tối đa phải thấp hơn giá các thửa đất cùng loại liền kề. Chi phí đầu tư hạ tầng được xác định theo suất đầu tư bình quân tương ứng với từng vị trí đất do Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế quyết định.

3. Đối với các thửa đất dùng để đầu tư các Dự án sản xuất kinh doanh thuộc khu vực nông thôn nằm ven đường giao thông chính, khu dân cư, khu đô thị mới, khu công nghiệp có diện tích từ 2.000 m2 trở lên thì vị trí và hệ số giá đất giữa các vị trí xác định như sau:

a) Vị trí:

- Vị trí 1: Tính từ mặt tiếp giáp đường giao thông chính đến chiều sâu tối đa là 25 mét.

- Vị trí 2: Tính từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài chiều sâu thêm 20 mét.

- Vị trí 3: Tính từ đường phân giới vị trí 2 và vị trí 3 kéo sâu đến hết ranh giới thửa đất.

b) Hệ số xác định giá đất giữa các vị trí:

+ Các thửa đất thuộc khu vực nông thôn nằm ven đường giao thông chính giá đất các vị trí xác định theo Điều 10.

+ Các thửa đất nằm trong khu dân cư, khu đô thị mới, khu công nghiệp, giá đất vị trí 2 tính bằng 43% giá đất vị trí 1; giá đất vị trí 3 tính bằng 26% giá đất vị trí 1.

4. Các thửa đất mặt tiền đường phố nhưng bị ngăn cách với đường phố bởi điều kiện tự nhiên hoặc các công trình công cộng khác như sông, hồ, đường sắt... thì không tính giá theo vị trí 1 của đường phố đó mà tùy thuộc vào vị trí của thửa đất để áp giá theo các quy định tại Quy định này.

5. Các thửa đất thuộc các khu vực đã có quy hoạch nhưng chưa được đầu tư hạ tầng thì giá đất được tính theo hiện trạng thực tế của thửa đất.

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Điều 21. Tổ chức thực hiện

1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm:

a) Chủ trì phối hợp với Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Huế và các cơ quan liên quan tổ chức triển khai thực hiện việc điều tra, khảo sát và thu thập giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất tại các địa phương để trình Ủy ban nhân dân tỉnh quy định giá các loại đất.

b) Tổ chức hướng dẫn, kiểm tra thực hiện Quy định này và giải quyết các trường hợp vướng mắc phát sinh về giá đất tại các địa phương trong toàn tỉnh.

2. Cục Thuế tỉnh phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm hướng dẫn cơ quan thuế, cơ quan quản lý đất đai tại các địa phương trong tỉnh căn cứ Quy định này để tính thu tiền sử dụng đất theo quy định của pháp luật.

3. Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và thành phố Huế có trách nhiệm:

a) Chỉ đạo các cấp, các ngành thuộc địa phương quản lý, thực hiện niêm yết công khai giá đất và xác định các nghĩa vụ tài chính có liên quan đến đất đai thuộc quyền hạn của mình theo quy định tại Quy định này.

b) Tổ chức điều tra, khảo sát, thống kê giá đất và thường xuyên theo dõi biến động giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất tại địa phương làm cơ sở xây dựng phương án giá đất trên địa bàn.

Điều 22. Người nào lợi dụng chức vụ, quyền hạn cố ý gây khó khăn và làm sai lệch hồ sơ về đất để xác định sai vị trí đất gây thất thu cho ngân sách Nhà nước và các khoản thu về đất thì tuỳ theo mức độ vi phạm mà bị xử phạt hành chính, bồi thường thiệt hại cho Nhà nước toàn bộ số tiền thiệt hại đã gây ra; tùy thuộc mức độ vi phạm mà bị xử lý kỷ luật hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự theo quy định của pháp luật./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH
Phan Ngọc Thọ
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5ọhT gnoL uầCgnắrT gnốC- tn - 
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4gnắrT gnốCtắs gnờưđ nòL uầC- tn - 
000.055.1000.009.1000.000.3000.000.7C.3tắs gnờưđ nòL uầC)iợL êL( aG uầCnâuX ịhT iùB11
000.006000.056000.050.1000.001.2C.56 ổt iốuc ưc nâd uhKahK ôgNhcịL gnơưD iùB01
000.058.4000.059.5000.005.9000.000.22B.1uás ãgn iạt gnơưV gnùHgnuC iộĐéhgN nếB9
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4iợĐ hcịLủhP nêiB nệiĐcốuQ oảB8
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5iạL ếhT òđ nếb gnốuXhnihC hnìĐ êL- tn - 
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5hnihC hnìĐ êL)neĐ uầc( aB gnôĐ uầC- tn - 
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4)neĐ uầc( aB gnôĐ uầC)iộH aiG uầc( gnăL ihCgnằĐ hcạB7
000.058.2000.005.3000.006.5000.000.31B.2ứrT gnôC nễyugNnA năV gnơưD- tn - 
000.004.2000.059.2000.057.4000.000.11C.2nA năV gnơưDgnơưV gnùH ưt ãgNuệirT àB6
000.005000.055000.007000.002.1 uhC cúhP nễyugNnêyugN cúhP nễyugNihC nahP àB hnìĐ )nễyugN(5
000.000.4000.009.4000.057.7000.000.81C.1hnịĐ gnơưrTiợL êLnauQ hnahT nệyuh àB4
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5úhP nầrTuâhC iộB nahPuệirT uẤ3
     12 uềiĐ iạt hnịđ yuq oeht hnít tắs gnờưđ aik nêb aíhP- tn - 
000.055.1000.009.1000.000.3000.000.7C.3ỷuhT gnơưH
- ếuH hníhc hnàh iớig aịĐ
cạB gnốC- tn - 
000.057.1000.051.2000.054.3000.000.8B.3cạB gnốCiD cắĐ ồH- tn - 
000.001.2000.055.2000.001.4000.005.9A.3iD cắĐ ồHhnìB ựgN - gnơưV gnùHgnơưV gnơưD nA2
000.004.2000.059.2000.057.4000.000.11C.2gnàoH nêiT hniĐnâuH êL8 gnáht 321
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM

2m/gnồđ :hnít ịv nơĐ

)ếuH nêihT aừhT hnỉt nâd nâhn nab yỦ aủc 3102 măn 21 gnáht 02 yàgn DNBU-ĐQ/3102/85 ốs hnịđ tếyuQ oeht mèk hnàh naB( 4102 MĂN ẾUH ỐHP HNÀHT IẠT Ở TẤĐ ÁIG

1 cụl ụhP

000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5máhT hnìĐ êLgnôhK uệiD ữN nôTnâuX gnơưD13
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5hcạrT ộL nễyugNhníB nễyugN- tn - 
000.055.1000.009.1000.000.3000.000.7C.3hníB nễyugNuệirT àBnA năV gnơưD03
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5hnàH iạĐ êLnêihP iáhTàoH gnơưD92
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4gnôhT gnàoHhniN nA nễyugNhnahT cụD82
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5hnìB ựgNúhP nầrTnâT yuD72
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4hnàhT nếiH ôTgnằĐ hcạBếĐ uệiD62
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5nâH cọgN êLhnàH iạĐ êLgnợưT ãD52
000.004.2000.059.2000.057.4000.000.11C.28 gnáht 32nẩuD êLcứĐ gnảuQ aửC42
000.058.2000.005.3000.006.5000.000.31B.28 gnáht 32nẩuD êLnăgN aửC32
000.000.4000.009.4000.057.7000.000.81C.1)gnáhK cúhT hnỳuH àv oạĐ gnưH nầrT( iộH aiG uầCoạĐ gnưH nầrTgnơưD gnơưhC22
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4uD nễyugNnêiV ựgNgnÔ aùhC12
000.058.4000.059.5000.005.9000.000.22B.1cọH iáhT nễyugNiợL êLnA năV uhC02
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5nảoT cốuQ nầrTưD hnáhK nầrThnirT hnạM uhC91
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5uâD iãB ờht àhN nếđ iàd oéKhniD ợhC uầC- tn - 
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4hniD ợhC uầCgnơưH nâuX ồH- tn - 
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4gnơưH nâuX ồHmêihK hnỉB nễyugN- tn - 
000.055.1000.009.1000.000.3000.000.7C.3mêihK hnỉB nễyugNiộH aiG uầCgnăL ihC81
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4ộĐ hnìĐ oaCuệiD nâuXnêiV naL ếhC71
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4hniN nA nễyugNgnồĐ năV mạhPcụD nâuX oaC61
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5mâL nễyugNhniL năV nễyugNgnắhT oaC51
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5ứrT yuH gnặĐhnàoH nầrTộĐ hnìĐ oaC41
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4hnahT íhC nễyugNgnăL ihCtáuQ áB oaC31
000.006000.056000.050.1000.001.2C.54 ốs gnờưĐnêihN ựT êLhnìĐ uửB21
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5uềiB yủhT náuQ gnơưL gnàl uầĐọhT gnoL uầC- tn - 
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.054.1000.057.1000.057.2000.005.6A.4nôT hnáhT êLmểiĐ ịhT nàoĐgnárT gnôC hniĐ84
000.054.1000.057.1000.057.2000.005.6A.4oaiG maN nàĐ - hnìB ựgNnáuQ uễiL ưS- tn - 
000.055.1000.009.1000.000.3000.000.7C.3náuQ uễiL ưShnirT uhC nahP- tn - 
000.003.3000.050.4000.054.6000.000.51A.2gnùhP hnìĐ nahPiợL êLủhP nêiB nệiĐ74
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5hnihC gnờưrTtệihP gnauQ nôT gnờưđ uầC- tn - 
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4tệihP gnauQ nôT gnờưđ uầCuựC nA uầc uầĐữgN năV gnặĐ64
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4náĐ nêyugN nầrTnâuH êLnôC nầrT gnặĐ54
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4táL táhP gnôs ar gnờưĐuữH ốTmârT yùhT gnặĐ44
000.057.1000.051.2000.054.3000.000.8B.3mểiĐ ịhT nàoĐnâuH êLnâhT iáhT gnặĐ34
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4ệL tậhNnâhT iáhT gnặĐiaM iahT gnặĐ24
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5hniV oaB uầCnếY hcạB uầC- tn - 
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5nếY hcạB uầCyáhC uầC- tn - 
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5yáhC uầCổT iáhT ýLtấT gnặĐ14
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5mêiT nA iaMưD hnáhK nầrTnẩC nêyugN gnặĐ04
000.055.1000.009.1000.000.3000.000.7C.3hnìB ựgNnấT oàĐ- tn - 
000.057.1000.051.2000.054.3000.000.8B.3nấT oàĐ)áig hnáhT ab ãgn( úhP nầrTứrT yuH gnặĐ93
000.005000.055000.007000.002.1 gnợưhT gnurT pậđ ab ãgNàH ôgNnấuT cứĐ gnặĐ83
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5ếK cứĐ ôgNnôT hnáhT êL- tn - 
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4nôT hnáhT êLmểiĐ ịhT nàoĐgnuD gnặĐ73
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4cắS hniS nễyugNcớưhP uữH uưLtấhN hnirT oàĐ63
000.057.1000.051.2000.054.3000.000.8B.3úhP nầrT 131 tệiKuâhC iộB nahPnấT oàĐ53
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4gnáhK cúhT hnỳuH)neđ uầc( aB gnôĐ uầC- tn - 
000.055.1000.009.1000.000.3000.000.7C.3)neđ uầC( aB gnôĐ uầCnaoL cúhT iaMừT yuD oàĐ43
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5ổH tạB gnăTiàrT ẻK- tn - 
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4iàrT ẻKgnoL hnahT uầChnA yuD oàĐ33
000.055.1000.009.1000.000.3000.000.7C.3hnàH iạĐ êLuệiD gnàoHgnơưhP mạĐ23
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5ếK hnảC nahPhniL năV nễyugNưL aoH66
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5hnĩT ệuT tệiKiaM iahT gnặĐhnìB aòH56
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.586 nâuXnôT hnáhT êL- tn - 
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4nôT hnáhT êLmểiĐ ịhT nàoĐnêyuhT nàH46
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5hnìB gnơưD móXạD ĩV uầC- tn - 
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4ạD ĩV uầCgnuC hniS nễyugNửT cặM nàH36
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4úhP nầrTộT gnờưrT nễyugNihgN màH26
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5yâT maT nôht măX nạV móXyâT nA uầC- tn - 
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4yâT nA uầCuựC nA uầCuềirT iảH16
000.000.4000.009.4000.057.7000.000.81C.1gnùhP hnìĐ nahPiộN àHgnưrT àB iaH06
000.000.4000.009.4000.057.7000.000.81C.1gnơưV gnùH uás ãgNiợL êLiộN àH95
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5HQK 3 ốs gnờưĐnaL cúhP nễyugNêhK àH85
000.055.1000.009.1000.000.3000.000.7C.3hnihC gnờưrTnA năV gnơưDpậT yuH àH75
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4gnằoH mâLcụD nâuX oaCpáiG yuH àH65
000.003.3000.050.4000.054.6000.000.51A.2gnơưV gnùH uás ãgNệuH nễyugN măn ãgNaĐ gnốĐ55
000.058.4000.059.5000.005.9000.000.22B.1nâV oaC nầrTiợL êLgnuC iộĐ45
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4mâT hnĩTệL tậhN- tn - 
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4ệL tậhNnâhT iáhT gnặĐ- tn - 
000.055.1000.009.1000.000.3000.000.7C.3nâhT iáhT gnặĐmêihK hcÍ gnÔmểiĐ ịhT nàoĐ35
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5hnáhK gnồĐ gnăLaúhC gnôC nârT nềyuHiàH ữhN nàoĐ25
000.006000.056000.050.1000.001.2C.56 ổt iốuc ưc nâd uhKahK ôgNnấuT nễyugN nàoĐ15
000.054.1000.057.1000.057.2000.005.6A.4úhP nầrTộT gnờưrT nễyugNgnưrT uữH nàoĐ05
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4hnìĐ gnurT êLmâT hnĩT- tn - 
000.057.1000.051.2000.054.3000.000.8B.3mâT hnĩTứT gnợưhT aửC- tn - 
000.000.4000.009.4000.057.7000.000.81C.1ứT gnợưhT aửCoạĐ gnưH nầrTgnàoH nêiT hniĐ94
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.586 nâuXnôT hnáhT êL- tn - 
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.057.1000.051.2000.054.3000.000.8B.3)neĐ uầc( aB gnôĐ uầCoạĐ gnưH nầrTgnáhK cúhT hnỳuH68
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4hniM êLọhT uữH nễyugNtáhP nấT hnỳuH58
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5hnảC gnọV iồĐnâuX ịhT iùBaúhC gnôC nârT nềyuH48
000.058.2000.005.3000.006.5000.000.31B.2hnìB ựgN - gnơưV gnơưD nAuựC nA uầC- tn - 
000.058.4000.059.5000.005.9000.000.22B.1uựC nA uầCgnơưV gnùH uás ãgN- tn - 
000.007.5000.000.7000.002.11000.000.62A.1gnơưV gnùH uás ãgNnềiT gnờưrT uầCgnơưV gnùH38
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5HQ uhk A ôLyủhT nâuXtếihT gnồH28
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4HQ gnờưĐtệiV cốuQ gnàoHgnơưhC gnồH18
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4hnahT íhC nễyugNgnăL ihCgnơưH nâuX ồH08
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5)gnoL miK( iớm ưc hnịđ uhKaịđ aĩhgn páig ưc hnịđ uhKnểiH năV ồH97
000.054.1000.057.1000.057.2000.005.6A.4oạĐ gnauQ êLọhT uữH nễyugNuậM gnùT ồH87
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4gnơưD yủhT - cứĐ ựTếuH cọh iạĐ uấđ iht àhN- tn - 
000.055.1000.009.1000.000.3000.000.7C.3ếuH cọh iạĐ uấđ iht àhNgnơưV gnơưD nAiD cắĐ ồH77
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5ổH tạB gnăThnA yuD oàĐnãH nâuX gnàoH67
000.054.1000.057.1000.057.2000.005.6A.4gnợưL tếiV êLhnảC cứĐ nễyugNụhT năV gnàoH57
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5iàd iốn gnăL ihChniN màH nễyugNhcịL năV gnàoH47
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4gnằoH mâLcắS hniS nễyugN - cụD nâuX oaCgnôhT gnàoH37
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5iahT maThnìB ựgNnaoL ịhT gnàoH27
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4hnảC tấhT nôThnirT yuD nễyugN- tn - 
000.057.1000.051.2000.054.3000.000.8B.3hnirT yuD nễyugNhnihC gnờưrTtệiV cốuQ gnàoH17
000.007.5000.000.7000.002.11000.000.62A.1iộN àHiợL êLmáhT aoH gnàoH07
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4pệihT tấhT nôTgnơưhP mạĐ- tn - 
000.055.1000.009.1000.000.3000.000.7C.3gnơưhP mạĐiãrT nễyugNuệiD gnàoH96
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5êkaS uợưr yám àhNtáC ôgN êLhnahT iàoH86
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5hnàH iạĐ êLnêihP iáhTỹM àoH76
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5uếiH ừT aùhC gnổCủhP nêiB nệiĐtáC ôgN êL401
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4oạĐ gnauQ êLtáhP nấT hnỳuHhniM êL301
000.007.5000.000.7000.002.11000.000.62A.1ứrT gnôC nễyugN - áĐ pậĐiộN àH- tn - 
000.058.4000.059.5000.005.9000.000.22B.1iộN àH)aG uầc( nâuX ịhT iùBiợL êL201
000.058.2000.005.3000.006.5000.000.31B.2nềyuQ ôgNiợL êLiaL êL101
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5nềiĐ hcịT gnộur cớưn gnơưMnêihP iáhTcárT uữH êL001
000.057.1000.051.2000.054.3000.000.8B.3cụhP gnauQ uệirTmêihK hcÍ gnÔnâuH êL99
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4cựD uữH nầrToạĐ gnauQ êLnơS gnồH êL89
000.058.2000.005.3000.006.5000.000.31B.2ệuH nễyugNaĐ gnốĐgnohP gnồH êL79
000.005.9 năgN aửCoạĐ gnưH nầrT - nẩuD êLgnàoH nễyugN hcịl ud ex nếB gnort nạoĐ 
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5aòH nA uầc nếđ gnoL miK gnờưđ ừt nạođ tắs gnờưđ aik nêb aíhP- tn - 
000.054.1000.057.1000.057.2000.005.6A.4aòH nA uầCổH hcạB uầC- tn - 
000.058.4000.059.5000.005.9000.000.22B.1ổH hcạB uầCnâuX úhP uầCnẩuD êL69
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5tếihK hnịT hcíhTủhP nêiB nệiĐmáhT hnìĐ êL59
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5naoH cắhK gnùhPgnằĐ hcạBhnihC hnìĐ êL49
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4ửT uhP nơS aLiãrT nễyugN- tn - 
000.055.1000.009.1000.000.3000.000.7C.3iãrT nễyugNgnơưhP mạĐ- tn - 
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4gnơưhP mạĐưD hnáhK nầrThnàH iạĐ êL39
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5ưc hnịđ iáT uhk iốuCiahT maThnàH gnôC êL29
000.057.1000.051.2000.054.3000.000.8B.3nâT yuD gnốTgnàoH nêiT hniĐgnauQ gnộM mâL19
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4gnồĐ năV mạhPgnuC hniS nễyugNgnằoH mâL09
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4nêihP iáhTnâL ếhT ôgNửT uhP nơS aL98
000.055.1000.009.1000.000.3000.000.7C.3gnàoH nễyugNổH hcạB uầCgnoL miK88
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5hnA yuD oàĐhnàht hniK cắB gnôĐ aửCiàrT ẻK78
000.055.1000.009.1000.000.3000.000.7C.3gnoL hnahT uầC)neĐ uầc( aB gnôĐ uầC- tn - 
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5oảB uựL gnàl páiGgnàoH nễyugN uầc uầĐ- tn - 
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5gnàoH nễyugN uầCàoH nA uầc cắBếĐ maN ýL521
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5gnóiG hnáhTnêihP iáhTưL gnọrT uưL421
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4gnờưđ iốuCgnồĐ năV mạhPcớưhP uữH uưL321
000.007000.058000.053.1000.001.3B.586 nâuXhnìĐ gnurT êLY gnơưL221
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5)37 tệik( nâT yuDtắs gnờưĐ- tn - 
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4tắs gnờưĐhnirT uhC nahPnaC năV gnơưL121
000.003.3000.050.4000.054.6000.000.51A.2máhT aoH gnàoHgnơưV gnùHhniV ếhT gnơưL021
000.005000.055000.007000.002.1 gnợưhT gnurT-náuQ gnơưL ab ãgNnâuX ịhT iùBnáuQ gnơưL911
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5àĐ nảTpệihT tấhT nôTnếyuQ cọgN gnơưL811
000.005000.055000.007000.002.1 ọhT gnoL áđ ỏM)ọhT gnoL uầc uầđ( nâuX ịhT iùBọhT gnoL711
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5gnùT tấhT nôTcốuQ oảBiợĐ hcịL611
000.054.1000.057.1000.057.2000.005.6A.4hniM êLpậT yuH àHgnợưL tếiV êL511
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5gnóiG hnáhTnêihP iáhTnếiM năV êL411
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.586 nâuXnôT hnáhT êL- tn - 
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4nôT hnáhT êLuửB gnauQ ạTuưH năV êL311
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5iáhT cúhP nễyugNnâuX nạVnêihN ựT êL211
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5Y gnơưLỷK năV nầrThnìĐ gnurT êL111
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4gnàoH nêiT hniĐmểiĐ ịhT nàoĐcựrT êL011
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4uưH năV êLmêihK hcÍ gnÔnôT hnáhT êL901
000.000.4000.009.4000.057.7000.000.81C.1uệirT àBgnơưV gnùHnôĐ ýuQ êL801
000.005000.055000.007000.002.1 hnạH nạV ưSnêyugN cúhP nễyugNnềyuQ gnauQ êL701
000.057.1000.051.2000.054.3000.000.8B.3gnôĐ nA ,3 cựv uhk 6 ổTuữH ốToạĐ gnauQ êL601
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4iãrT nễyugNưD hnáhK nầrTnâH cọgN êL501
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5aúhC gnôC nârT nềyuHuếiH ừT aùhC gnổC- tn - 
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5pệihT tấhT nôTnáĐ nêyugN nầrT- tn - 
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4náĐ nêyugN nầrTnâuH êLmậhN iờhT ôgN541
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4ỷK năV nầrTiãrT nễyugN- tn - 
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5iãrT nễyugNpệihT tấhT nôTnâL ếhT ôgN441
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4gnàoH nêiT hniĐmểiĐ ịhT nàoĐnêiL ĩS ôgN341
000.003.3000.050.4000.054.6000.000.51A.2uâhC iộB nahPtệiK gnờưhT ýL - iộN àHnềyuQ ôgN241
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5hcịL năV gnàoHnaohK cắhK gnùhP - gnoL gnauQ nầrTahK ôgN141
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5uềiB tệyugN gnàLnâuX ịhT iùBàH ôgN041
000.054.1000.057.1000.057.2000.005.6A.4aĐ gnốĐừC năV nễyugNựT aiG ôgN931
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4uưH năV êLmêihK hcÍ gnÔếK cứĐ ôgN831
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5iahT maTgnạM hniMoaiG maN731
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4yủhT gnơưH
- ếuH hníhc hnàh iớig aịĐ
táC ôgN êLgnạM hniM631
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5nếyuQ cọgN gnơưLhnìĐ gnurT êLáC gnaM531
000.058.2000.005.3000.006.5000.000.31B.2gnáhK cúhT hnỳuHmểiĐ ịhT nàoĐnaoL cúhT iaM431
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5)ũc( ơS cốĐ nôht gnờưĐ)aòH nA ab ãgn( tấT gnặĐgnạB oãL iaM331
000.006000.056000.050.1000.001.2C.54 ốs gnờưĐnaL cúhP nễyugNnôĐ cắhK iaM231
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4hcíB gnauQ nễyugNgnôT nâhN nầrTmêiT nA iaM131
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4mêihK hnỉB nễyugNuD nễyugNihC hnĩĐ cạM031
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5hcịL năV gnàoHhniN màH nễyugNcứhP năV ýL921
000.054.1000.057.1000.057.2000.005.6A.4táL táhP gnôs ar gnờưĐuữH ốTgnọrT ựT ýL821
000.058.4000.059.5000.005.9000.000.22B.1gnùhP hnìĐ nahPiộN àHtệiK gnờưhT ýL721
     12 uềiĐ iạt hnịđ yuq oeht hnít tắs gnờưđ aik nêb aíhP- tn - 
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5àrT gnơưH
- ếuH hníhc hnàh iớig aịĐ
hniL năV nễyugN- tn - 
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4hniL năV nễyugNaòH nA uầCổT iáhT ýL621
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5ahK ôgNhcịL năV gnàoHhniN màH nễyugN661
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4hniD ợhC uầc uầĐ)uâD iãB uầc( hnA yuD oàĐuềihT aiG nễyugN561
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4hniM êLọhT uữH nễyugNhnịT cứĐ nễyugN461
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4hniM êLuậM gnùT ồHhnảC cứĐ nễyugN361
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5hcạrT ộL nễyugNnA năV gnơưDgnuC ỗĐ nễyugN261
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5ũl táoht gnơưMưL aoHáoĐ nễyugN161
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5hcịL năV gnàoHhniN màH nễyugNnâT hnìĐ nễyugN061
000.003.3000.050.4000.054.6000.000.51A.2iợL êLnềiT gnàrT uầc uầđ maNuểihC hnìĐ nễyugN951
000.055.1000.009.1000.000.3000.000.7C.3ưc hnịđ uhk iốuCtệiV cốuQ gnàoHhnirT yuD nễyugN851
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5ơS gnơưH cắB hcạoh yuq uhKgnắhT oaCyuD nễyugN751
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4hnahT íhC nễyugNgnăL ihCuD nễyugN651
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4cụhP gnauQ uệirTmêihK hcÍ gnÔhnirT ưC nễyugN551
000.058.2000.005.3000.006.5000.000.31B.2)ạD ĩV uầc( uệirT àBiợL êLứrT gnôC nễyugN451
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5gnờưđ iốuCuềihT aiG nễyugN- tn - 
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5uềihT aiG nễyugNgnơưH nâuX ồH- tn - 
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4gnơưH nâuX ồHgnằĐ hcạBhnahT íhC nễyugN351
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.586 nâuXnôT hnáhT êL- tn - 
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4nôT hnáhT êLmểiĐ ịhT nàoĐuểiD íhC nễyugN251
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4hnahT íhC nễyugNgnăL ihCmêihK hnỉB nễyugN151
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4hcạrT ộL nễyugNnA năV gnơưDhníB nễyugN051
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5ếK cứĐ ôgNnôT hnáhT êL- tn - 
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4nôT hnáhT êLmểiĐ ịhT nàoĐuểiB nễyugN941
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4cụD nâuX oaCgnôhT gnàoHhniN nA nễyugN841
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4hnàhT nếiH ôTgnằĐ hcạBnêiV ựgN741
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5ủhP nêiB nệiĐmêihC aohK nễyugN- tn - 
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4mêihC aohK nễyugNgnơưV gnơưD nAhnìB ựgN641
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5nếY hcạB gnôs páiGgnoL miK ưc hnịđ uhKnaL cúhP nễyugN781
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5hnìB maN móx tệiKnêyugN cúhP nễyugNuhC cúhP nễyugN681
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4ọhT uữH nễyugNhnihC gnờưrTcắS gnohP nễyugN581
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5HQ uhk B ôLyủhT nâuXhnáhC nahP nễyugN481
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5ởS nâTgnắhT oaCnâuT mạhP nễyugN381
000.057.1000.051.2000.054.3000.000.8B.3gnờưđ iốuCgnắhT cứĐ nôTgnằB gnơưL nễyugN281
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5úhP nâuX gnờưhp nậhp aịđ tếHgnơưH gnôs maN cús aig ổm tếig òL- tn - 
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5gnơưH gnôs maN cús aig ổm tếig òLnA năV gnơưD- tn - 
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5nA năV gnơưDứrT gnôC nễyugNhcạrT ộL nễyugN181
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5ơS gnơưH cắB hcạoh yuq uhKgnắhT oaCmâL nễyugN081
000.057.1000.051.2000.054.3000.000.8B.3ệuH nễyugNgnùhP hnìĐ nahPnếyuhK nễyugN971
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5gnơưV nệihT gnùTgnằoH mâLyV aohK nễyugN871
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5mA àrT aùhc tás nầg iàd oéKhnìB ựgNmêihC aohK nễyugN771
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5uấđ iht àhNiD cắĐ ồHnàoT hnáhK nễyugN671
000.058.2000.005.3000.006.5000.000.31B.2nềyuQ ôgNiợL êLựT yuH nễyugN571
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5cớưn táoht gnơưMnấuT nễyugN nàoĐgnợưL yuH nễyugN471
000.054.1000.057.1000.057.2000.005.6A.4uữH ốTcắS gnohP nễyugNọhT uữH nễyugN371
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5ưc hnịđ iáT uhk iốuCgnơưD yủhT - cứĐ ựTnậhT uữH nễyugN271
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5gnóiG hnáhTnêihP iáhTnâuH uữH nễyugN171
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5gnờưđ iốuCếĐ maN ýL)mâL cúrT nôht( tậD uữH nễyugN071
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5cứĐ ựT - gnơưD ỷuhTgnơưV gnơưD nAhnảC uữH nễyugN961
000.003.3000.050.4000.054.6000.000.51A.2gnơưV gnùHiợL êLệuH nễyugN861
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5ếĐ maN ýLnêiL ịhT mạhP- tn - 
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4nêiL ịhT mạhPgnoL miKgnàoH nễyugN761
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.057.1000.051.2000.054.3000.000.8B.3ihgN màHiợL êLộT gnờưrT nễyugN702
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5aúhC gnôC nârT nềyuHhnahT iàoHnạgN gnurT nễyugN602
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5nạoS nâuX nầrTgnóiG hnáhTcựrT nễyugN502
000.058.4000.059.5000.005.9000.000.22B.1éhgN nếBmáhT aoH gnàoHgnơưhP irT nễyugN402
000.054.1000.057.1000.057.2000.005.6A.4ổH tạB gnăTnâH cọgN êL- tn - 
000.057.1000.051.2000.054.3000.000.8B.3nâH cọgN êLnãH hcạhT- tn - 
000.055.1000.009.1000.000.3000.000.7C.3nãH hcạhTnẩuD êLiãrT nễyugN302
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5gnôT nâhN nầrTnêihP iáhTnềiH gnợưhT nễyugN202
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4náĐ nêyugN nầrTnâuH êLtậuhT nệihT nễyugN102
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4)ựgN nếB ợhc( uâhC iộB nahPệuH nễyugNếK nệihT nễyugN002
000.003.3000.050.4000.054.6000.000.51A.2gnắhT cứĐ nôTgnohP gnồH êLiahK hniM ịhT nễyugN991
000.058.4000.059.5000.005.9000.000.22B.1uệirT àBnâV oaC nầrT - éhgN nếBcọH iáhT nễyugN891
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4cụD nâuX oaCÝ ưhN gnôs páiGcắS hniS nễyugN791
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4gnằoH mâLcụD nâuX oaCmêihK hniS nễyugN691
000.055.1000.009.1000.000.3000.000.7C.3gnaV úhP nệyuh iớig hnaRgnơưV nệihT gnùT- tn - 
000.057.1000.051.2000.054.3000.000.8B.3gnơưV nệihT gnùTáĐ pậĐ uầCgnuC hniS nễyugN591
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5úhC yuH nahPnâuH uữH nễyugNnềyuQ nễyugN491
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4cụD nâuX oaCcắS hniS nễyugNhnA ýuQ nễyugN391
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5iãrT nễyugNưD hnáhK nầrThcíB gnauQ nễyugN291
000.005000.055000.007000.002.1 ếĐ maN ýLếĐ maN ýL gnờưđ àv gnoL gnơưH gnờưhp ĩs tệil gnart aĩhgNụhT cúhP nễyugN191
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5gnoL miK iớm ưc hnịđ uhKaịđ aĩhgn páig ưc hnịđ uhKiáhT cúhP nễyugN091
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5nểiH năV ồHnâuX nạVnầT cúhP nễyugN981
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5ồH gnơưH ãx iớig aịđ páiGhnạH nạV ưS- tn - 
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4hnạH nạV ưSgnàoH nễyugNnêyugN cúhP nễyugN881
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.441 ốs gnờưĐ31 ốs gnờưĐhnA nahP032
000.055.1000.009.1000.000.3000.000.7C.3ếhT iạL uầCgnơưV nệihT gnùT- tn - 
000.057.1000.051.2000.054.3000.000.8B.3gnơưV nệihT gnùTạD ĩV uầCgnồĐ năV mạhP922
000.005000.055000.007000.002.1 uhC cúhP nễyugNếĐ maN ýLuT mạhP822
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5gnàoH nễyugNnâuX nạVnêiL ịhT mạhP722
000.058.4000.059.5000.005.9000.000.22B.1uáS ịhT õViợL êLoãL ũgN mạhP622
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5yâT nA uầCtệiV cốuQ gnàoHhcạhT cọgN mạhP522
000.000.4000.009.4000.057.7000.000.81C.1uểihC hnìĐ nễyugNnềyuQ ôgNiáhT gnồH mạhP422
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5hnahT iàoHaúhC gnôC nârT nềyuHiáoT hnìĐ mạhP322
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5iàd oék tếyuhT tấhT nôTnêihP iáhTồH hnìĐ mạhP222
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4ôM aiG gnơưrTgnồĐ năV mạhPóB cáP122
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.586 nâuXnăgN aửC- tn - 
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5cứĐ gnảuQ aửCpệihT tấhT nôTmêihK hcÍ gnÔ022
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.586 nâuXnôT hnáhT êL- tn - 
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4nôT hnáhT êLgnưH gnùhPệL tậhN912
000.005000.055000.007000.002.1 nes yâc uếiMnâuX ịhT iùBuềiB tệyugN812
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5tếyuhT tấhT nôThnìĐ gnurT êLnÔ nâuX nễyugN712
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5ửT uhP nơS aLiãrT nễyugNiỗrT năV nễyugN612
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5uâD iãB hcạoh yuq uhKnảiG ưT nễyugNiạohT năV nễyugN512
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5uềihT aiG nễyugNgnăL ihCuêiS năV nễyugN412
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4àĐ nảTổT iáhT ýLhniL năV nễyugN312
000.057.1000.051.2000.054.3000.000.8B.3iahK hniM ịhT nễyugNgnắhT cứĐ nôTnêyuH năV nễyugN212
000.057.1000.051.2000.054.3000.000.8B.3tệiK gnờưhT ýLgnưrT àB iaHừC năV nễyugN112
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5hnảC uữH nễyugNhnảC uữH nễyugNảhK năV nễyugN012
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5hcạrT ộL nễyugNnA năV gnơưDnâuT nễyugN902
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5uâD iãB hcạoh yuq uhKhcịL năV gnàoHnảiG ưT nễyugN802
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5ốhp hnàhT gnart aĩhgNnaoL ịhT gnàoH- tn - 
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5naoL ịhT gnàoHuâhC iộB nahPiahT maT152
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5gnưH gnùhPpáC ýuQ nầrTuửB gnauQ ạT052
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5ồH gnơưH ãx páig nếĐnêyugN cúhP nễyugNhnạH nạV ưS942
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4uâhC iộB nahPủhP nêiB nệiĐnáuQ uễiL ưS842
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4nêiL ĩS ôgNnaoL cúhT iaMnáuQ ửS cốuQ742
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5gnôT iáhT nầrTủhP nêiB nệiĐếT gnảuQ642
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5uềihT aiG nễyugNahK ôgN-gnoL gnauQ nầrT- tn - 
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5ahK ôgN - gnoL gnauQ nầrTgnằĐ hcạBnaohK cắhK gnùhP542
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4mâL gnôN cọh iạĐcụhP gnauQ uệirT- tn - 
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4cụhP gnauQ uệirTnâhT iáhT gnặĐgnưH gnùhP442
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4gnôĐ nA ,3 cựv uhk 6 ổTọhT uữH nễyugNnêiK íhC gnùhP342
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5nâuX nạVgnoL miKgnộM úhP242
000.003.3000.050.4000.054.6000.000.51A.2iảhK gnauQ nầrTéhgN nếBhníhC cứĐ óhP142
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.46 ạD ĩV hcạoh yuq uhKcụD nâuX oaCgnờưrT năV nahP042
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5gnóiG hnáhTnềyuQ nễyugNịrT năV nahP932
000.005000.055000.007000.002.1 uhC cúhP nễyugN 42 tệiKnêyugN cúhP nễyugNhnịT gnọrT nahP832
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5gnóiG hnáhTnêihP iáhThcÍ yuH nahP732
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5gnóiG hnáhTnêihP iáhTúhC yuH nahP632
000.055.1000.009.1000.000.3000.000.7C.3)uựC nA uầc( gnơưV gnùHủhP nêiB nệiĐgnùhP hnìĐ nahP532
000.000.4000.009.4000.057.7000.000.81C.1naoL cúhT iaMoạĐ gnưH nầrTuưL gnăĐ nahP432
000.055.1000.009.1000.000.3000.000.7C.3uựC nA uầCếuH aG uầChnirT uhC nahP332
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5ũl táoht gnơưMưL aoHếK hnảC nahP232
000.054.1000.057.1000.057.2000.005.6A.4hnìB ựgNnấT oàĐ- tn - 
000.057.1000.051.2000.054.3000.000.8B.3nấT oàĐhnirT uhC nahP- tn - 
000.003.3000.050.4000.054.6000.000.51A.2gnùhP hnìĐ nahPiợL êLuâhC iộB nahP132
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5gnôT iáhT nầrTủhP nêiB nệiĐtếihK hnịT hcíhT962
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5)6 ổt páig( HQ gnờưĐtếihK hnịT hcíhTgnôhK uệiD ữN hcíhT862
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5nêihP iáhTgnóiG hnáhTữL ếhT762
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5gnợưhT gnÔ uầCgnơưV nệihT gnùT- tn - 
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5gnơưV nệihT gnùTgnơưV ýL yuThnịT hnahT662
000.005000.055000.007000.002.1 gnợưhT gnurT nôht ab ãgNnâuX ịhT iùBịhgN hnahT562
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5hnàH iạĐ êLnêihP iáhTồB maL hnahT462
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4hnĩT ệuT 1 tệiKnâhT iáhT gnặĐ 1 tệiKgnơưH hnahT362
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5táC ôgN êLếT gnảuQ iồĐ)hnáhn iah ảc( - tn - 
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5ếT gnảuQ iồĐủhP nêiB nệiĐiảH hnahT262
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5uêiS náH gnơưrTtậuD tậhN nầrT- tn - 
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5tậuD tậhN nầrTnảoT cốuQ nầrTgnóiG hnáhT162
000.005000.055000.007000.002.1 náuQ gnơưL gnờưrTnâuX ịhT iùBpếihN năV nâhT062
000.055.1000.009.1000.000.3000.000.7C.3gnơưhP mạĐiãrT nễyugNtộM gnọrT nâhT952
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5áC gnaMtậuD tậhN nầrT- tn - 
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4tậuD tậhN nầrTnảoT cốuQ nầrT- tn - 
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4nảoT cốuQ nầrTnẩuD êLnêihP iáhT852
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4gnưH gnùhPnáĐ nêyugN nầrT- tn - 
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4náĐ nêyugN nầrTpệihT tấhT nôTnãH hcạhT752
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5tếihK hnịT hcíhTgnôhK uệiD ữN nôTnơS yâT652
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5hnA yuD oàĐnếY hcạB uầC- tn - 
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4nếY hcạB uầCnẩuD êLổH tạB gnăT552
000.003.3000.050.4000.054.6000.000.51A.2gnơưD gnơưhCoạĐ gnưH nầrTtếihT nâT452
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5hcạoh yuq uhKhniL năV nễyugNởS nâT352
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5àrT gnơưH ãx ịht iớig hnar nếĐhniL năV nễyugN- tn - 
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4hniL năV nễyugN)uậH aửc( ổH tạB gnăTàĐ nảT252
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4gnôĐ nA ,3 cựv uhk 6 ổTuữH ốTcựD uữH nầrT192
000.007.5000.000.7000.002.11000.000.62A.1iộH aiG uầCnâuX úhP uầCoạĐ gnưH nầrT092
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5nơS mêiL õVuâhC iộB nahPhnàoH nầrT982
000.003.3000.050.4000.054.6000.000.51A.2éhgN nếBgnưrT àB iaHnâV oaC nầrT882
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4iãrT nễyugNnâuH êLgnọrT hnìB nầrT782
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4uâhC iộB nahPứrT yuH gnặĐgnôT hnA nầrT682
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4nêiK íhC gnùhPọhT uữH nễyugNnêiL hnA nầrT582
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4mêihK hcÍ gnÔ - ếK cứĐ ôgNgnàoH nêiT hniĐnâT yuD gnốT482
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5)nâuX ịhT iùB( nòL uầCtắs gnờưĐ- tn - 
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4tắs gnờưĐnâuX ịhT iùBgnùT tấhT nôT382
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5áC gnaM tệiKồH hnìĐ mạhPtếyuhT tấhT nôT282
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5nếyuQ cọgN gnơưLmêihK hcÍ gnÔpệihT tấhT nôT182
000.006000.056000.050.1000.001.2C.51 nạođ iaig 91B ôLgnộr ởm 1 nạođ iaig 03T ôLmàĐ tấhT nôT082
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5gnôĐ tấhN uầCtệiV cốuQ gnàoHhnảC tấhT nôT972
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5ưc hnịđ iáT uhk iốuChnảC uữH nễyugNtậB tấhT nôT872
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5gnơưD yủhT òL móx iớig hnaRyâT nA uầC- tn - 
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5yâT nA uầCữgN năV gnặĐtệihP gnauQ nôT772
000.058.2000.005.3000.006.5000.000.31B.2uệirT àBnôĐ ýuQ êLgnắhT cứĐ nôT672
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5páC ýuQ nầrTuưH năV êLnâV cọgN ôT572
000.001.2000.055.2000.001.4000.005.9A.3táL táhP gnôs páiGgnắhT cứĐ nôT ưt ãgNuữH ốT472
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4gnÔ aùhCgnăL ihChnàhT nếiH ôT372
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.586 nâuXnôT hnáhT êL- tn - 
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4nôT hnáhT êLmểiĐ ịhT nàoĐmâT hnĩT272
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4yủhT gnơưH
- ếuH hníhc hnàh iớig aịĐ
gnạM hniMgnơưD yủhT - cứĐ ựT172
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5mầH níhCcứĐ ựT - A1 ộl cốuQiahT nêihT072
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5iãrT nễyugNpệihT tấhT nôTcụhP gnauQ uệirT113
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5ữL ếhTuêiS náH gnơưrTnạoS nâuX nầrT013
000.054.1000.057.1000.057.2000.005.6A.4táL táhP gnôs ar gnờưĐuữH ốTnƠ năV nầrT903
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4nêihP iáhThniN hnáhK uầCỷK năV nầrT803
000.004.2000.059.2000.057.4000.000.11C.2uâhC iộB nahPiợL êLnẫhN cúhT nầrT703
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5uềirT iảHgnơưV gnơưD nAiạM hnahT nầrT603
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5tếihK hnịT hcíhTtáC ôgN êLgnôT iáhT nầrT503
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5hniL năV nễyugNtấT gnặĐgnáohK ýuQ nầrT403
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5gnàoH nêiT hniĐuửB gnauQ ạT- tn - 
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5uửB gnauQ ạTuửB gnauQ ạT 3 tệiKpáC ýuQ nầrT303
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5gnơưX úT gnờưđ ác ồHnêihP iáhT- tn - 
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4nêihP iáhThnàH iạĐ êL- tn - 
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4hnàH iạĐ êLuệiD gnàoHnảoT cốuQ nầrT203
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5ưc hnịđ uhK iốuCnaohK cắhK gnùhPgnoL gnauQ nầrT103
000.004.2000.059.2000.057.4000.000.11C.2éhgN nếBcọH iáhT nễyugNiảhK gnauQ nầrT003
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4uâhC iộB nahPứrT yuH gnặĐ- tn - 
000.057.1000.051.2000.054.3000.000.8B.3ứrT yuH gnặĐhnirT uhC nahPúhP nầrT992
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5nếyuQ cọgN gnơưLhnìĐ gnurT êLtậuD tậhN nầrT892
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4ưD hnảC nầrTiãrT nễyugN- tn - 
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5ửT uhP nơS aLiãrT nễyugNgnôT nâhN nầrT792
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5pệihT tấhT nôTnáĐ nêyugN nầrT- tn - 
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4náĐ nêyugN nầrTnâuH êLnãH nêyugN nầrT692
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4cụhP gnauQ uệirTmêihK hcÍ gnÔnáĐ nêyugN nầrT592
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5ưc hnịđ iáT uhk iốuCưc nâd uhk tấđ uhk páiGưL nầrT492
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5nêihP iáhThnàH iạĐ êLưD hnáhK nầrT392
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4ũc pệihgn gnôN gnàh nâgN tệiKnăgN aửCuệiL yuH nầrT292
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4nâuH êLnẩuD êLuêiK tếY433
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.4m62 hcạoh yuq gnờưĐgnồĐ năV mạhPyủhT nâuX333
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4ứrT yuH gnặĐuâhC iộB nahPuệiD nâuX233
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5gnờưđ iốuCmêihK hcÍ gnÔ86 nâuX133
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5mậhN iờhT ôgNnãH nêyugN nầrTcắT ãX033
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5)ũc( 2 ạH nôhThnahT iàoHnahP cọgN ũV923
000.057.1000.051.2000.054.3000.000.8B.3aĐ gnốĐiahK hniM ịhT nễyugNnầT năV õV823
000.003.3000.050.4000.054.6000.000.51A.2ứrT gnôC nễyugNéhgN nếB - gnuC iộĐuáS ịhT õV723
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4uâhC iộB nahPứrT yuH gnặĐnơS mêiL õV623
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4mêihK hniS nễyugNgnồĐ năV mạhPcắB tệiV523
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5naL cúhP nễyugNgnoL miK uầc uầĐnâuX nạV423
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4nA năV gnơưDhcạrT ộL nễyugNoaC năV323
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5)nồC òđ nếb( nếH nồCgnuC hniS nễyugNhnìB gnƯ223
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5gnồĐ năV mạhPgnuC hniS nễyugNgnơưV ýL yuT123
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4nâV ỷuhT ãx uầc páig 94 ộl cốuQ tắCgnuC hniS nễyugNgnơưV nệihT gnùT023
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4nâhT iáhT gnặĐ tệiKiaM iahT gnặĐhnĩT ệuT913
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5tậuD tậhN nầrTnảoT cốuQ nầrTgnơưX úT813
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5nạoS nâuX nầrTgnóiG hnáhTuêiS náH gnơưrT713
000.002.1000.005.1000.004.2000.005.5B.46 ạD ĩV hcạoh yuq uhKcụD nâuX oaCôM aiG gnơưrT613
000.000.4000.009.4000.057.7000.000.81C.1gnơưV gnùHiộN àHhnịĐ gnơưrT513
000.001.2000.055.2000.001.4000.005.9A.3tệiV cốuQ gnàoHuệirT àBhnihC gnờưrT413
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5hcịL năV gnàoHhniN màH nễyugNcứĐ iàoH hnịrT313
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4mêihK hnỉB nễyugNgnăL ihCnơS gnôC hnịrT213
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5gnưH gnùhPiãrT nễyugN- tn - 
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5àrT gnơưH ãx ịht iớig hnaRhniL năV nễyugNàrT gnơưH ãx ịht iớig hnar nếđ hniL năV nễyugN gnờưđ ừT :àĐ nảT gnờưđ iốn pếit nạoĐ7
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4mểiĐ ịhT nàoĐệL tậhN 17 tệiKmểiĐ ịhT nàoĐ gnờưđ nếđ ệL tậhN 17 tệik ừT :mâT hnịT gnờưđ iốn pếit nạoĐ6
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5gnơưV nệihT gnùTgnơưV ýL yuTgnơưV nệihT gnùT gnờưđ nếđ gnơưV ýL yuT gnờưđ ừT :hnịT hnahT gnờưđ iốn pếit nạoĐ5
000.057.1000.051.2000.054.3000.000.8B.3gnờưđ tếHuữH ốTgnờưđ tếh nếđ uữH ốT gnờưđ ừT :gnằB gnơưL nễyugN gnờưđ iốn pếit nạoĐ4
000.054.1000.057.1000.057.2000.005.6A.4aòH nA hnárt uầCổH tạB gnăTaòH nA hnárt uầc nếđ ổH tạB gnăT gnờưđ ừT :iãrT nễyugN gnờưđ iốn pếit nạoĐ3
000.058000.050.1000.007.1000.009.3A.5iãrT nễyugNpệihT tấhT nôTiãrT nễyugN gnờưđ nếđ pệihT tấhT nôT gnờưđ ừT :nâL ếhT ôgN gnờưđ iốn pếit nạoĐ2
000.006000.056000.050.1000.001.2C.5hcịL năV gnàoHuâD iãB ờht àhNhcịL năV gnàoH gnờuđ nếđ uâD iãB ờht àhN ừT :gnăL ihC gnờưđ iốn pếit nạoĐ1
nêt tặđ aưhc gnờưđ nạođ cáC
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM

HNỈT NÂD NÂHN NAB YỦ

000.003000.054000.006000.057 hnịĐ iảhK gnăl nêl gnờưĐiahT nêihThnịĐ iảhK gnăl nêl gnờưđ nếđ iahT nêihT ừt iốn nạoĐ21
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4ỷK năV nầrTửT uhP nơS aLỷK năV nầrT gnờưđ nếđ ửT uhP nơS aL gnờưđ ừT :hnàH iạĐ êL gnờưđ iốn pếit nạoĐ11
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5gnoL gnauQ nầrThnahT íhC nễyugNgnoL gnauQ nầrT gnờưđ nếđ hnahT íhC nễyugN gnờưđ ừT :táuQ áB oaC gnờưđ iốn pếit nạoĐ01
000.007000.058000.053.1000.001.3B.5uửB gnauQ ạTuửB gnauQ ạT gnờưđ 3 tệiKuửB gnauQ ạT gnờưđ nếđ uửB gnauQ ạT gnờưđ 3 tệiK ừT :páC ýuQ nầrT gnờưđ iốn pếit nạoĐ9
000.001.1000.003.1000.050.2000.008.4C.4)gnờưđ iốuC( úhP nầrT 131 tệiKứrT yuH gnặĐ)gnờưđ iốuC( úhP nầrT 131 tệiK nếđ ứrT yuH gnặĐ gnờưđ ừT :uệiD nâuX gnờưđ iốn pếit nạoĐ8
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.051000.091000.072000.076C.4gnớưX hnìĐ nễyugNhnàhT tấT nễyugNgnởưT yuH nễyugN71
000.051000.091000.072000.076C.4)ếuH yâT aíhp A1 ộl cốuQ( ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐhnàhT tấT nễyugNoaC maN61
000.051000.091000.072000.076C.4yủhT ỹM gnờưđ iốuCgnớưX hnìĐ nễyugN àv 9-2 gnờưđ ab ãgNyủhT ỹM51
000.051000.091000.072000.076C.4uệiD gnauQ nầrTnăV aohK nễyugNhnàhT oạĐ ýL41
000.051000.091000.072000.076C.4gnồH gnóShnàhT tấT nễyugNtậB gnọrT êL31
000.081000.022000.023000.018B.4gnồH gnóShnàhT tấT nễyugNgnộM hnìĐ êL21
000.051000.091000.072000.076C.4hnàhT oạĐ ýLhnàhT tấT nễyugNnâhC êL11
000.051000.091000.072000.076C.4mâL nâuX õVgnurT năV nễyugNyab nâS iớig hnar gnờưĐ01
000.032000.092000.014000.520.1A.4ỷuhT ỹM - gnớưX hnìĐ nễyugNhnàhT tấT nễyugN)gnôĐ aíhp( 9-2 gnờưĐ9
000.053000.044000.036000.085.1B.3)ếuH yâT aíhp A1 ộl cốuQ( ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐhnàhT tấT nễyugN)yâT aíhp( 9-2 gnờưĐ8
000.081000.022000.023000.018B.4gnurT gnauQhnàhT tấT nễyugNpợH nâuX ỗĐ7
000.051000.091000.072000.076C.4uâhC ỷuhT iớig hnaRhnàhT tấT nễyugNmaN ỗĐ6
000.021000.051000.022000.055A.5năV aohK nễyugN9-2 gnờưđ uầĐễL hniĐ5
000.051000.091000.072000.076C.4gnurT gnauQgnồH gnóS- tn - 
000.081000.022000.023000.018B.4gnồH gnóShnàhT tấT nễyugNmàrT gnặĐ4
000.051000.091000.072000.076C.4aóH nậuhTpợH nâuX ỗĐhnahT gnặĐ3
000.081000.022000.023000.018B.4gnơưL ỷuhT iớig hnaRgnởưT yuH nễyugNhnìB hnahT gnơưD2
000.051000.091000.072000.076C.4aóH nậuhTpợH nâuX ỗĐmêiL năV uâhC1
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM

2m/gnồđ :hnít ịv nơĐ

:iàB úhP gnờưhP .1

)ếuH nêihT aừhT hnỉt nâd nâhn nab yỦ aủc 3102 măn 21 gnáht 02 yàgn DNBU-ĐQ/3102/85 ốs hnịđ tếyuQ oeht mèk hnàh naB( 4102 MĂN YỦHT GNƠƯH ÃX ỊHT AỦC GNỜƯHP CÁC IẠT Ở TẤĐ ÁIG

2 cụl ụhP

000.053000.044000.036000.085.1B.3uâhC ỷuhT iớig hnaRaóH nậuhTgnồH gnóS43
000.021000.051000.022000.055A.5uâhC ỷuhT iớig hnaRùhP yủhT ãx iớig hnaR)ếuH yâT aíhp A1 ộl cốuQ( ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐ33
000.053000.044000.036000.085.1B.3pợH nâuX ỗĐaóH nậuhTgnurT gnauQ23
000.051000.091000.072000.076C.4gnơưV ữN gnưrTtắS gnờưĐ- tn - 
000.032000.092000.014000.520.1A.4tắS gnờưĐhnàhT tấT nễyugNĩS ìhT ôgN13
000.051000.091000.072000.076C.4gnồH gnóSnăV aohK nễyugNiàd iốn àgN nâuX nễyugN03
000.051000.091000.072000.076C.4năV aohK nễyugNgnơưD nâVàgN nâuX nễyugN92
000.051000.091000.072000.076C.4gnurT gnauQgnồH gnóS- tn - 
000.032000.092000.014000.520.1A.4gnồH gnóShnàhT tấT nễyugNgnohP tếiV nễyugN82
000.051000.091000.072000.076C.4yab nâS iớig hnar gnờưĐpợH nâuX ỗĐgnurT năV nễyugN72
000.051000.091000.072000.076C.4mâL nâuX õVgnurT năV nễyugNgnơưhT năV nễyugN62
000.051000.091000.072000.076C.4uâhC ỷuhT gnờưhp iớig hnaRhnàhT tấT nễyugNgnơưhP gnợưhT nễyugN52
000.081000.022000.023000.018B.4gnồH gnóShnàhT tấT nễyugNiÁ hnahT nễyugN42
000.010.1000.062.1000.008.1000.005.4B.1ùhP ỷuhT iớig hnaRuâhC ỷuhT iớig hnaRhnàhT tấT nễyugN32
000.051000.091000.072000.076C.4yab nâS iớig hnar gnờưĐpợH nâuX ỗĐnêY gnauQ nễyugN22
000.051000.091000.072000.076C.4àgN nâuX nễyugN)PQDGTT( aoH àb àhN- tn - 
000.072000.043000.084000.002.1C.3)PQDGTT( aoH àb àhNgnồH gnóS- tn - 
000.053000.044000.036000.085.1B.3gnồH gnóShnàhT tấT nễyugN)gnôĐ aíhp( năV aohK nễyugN12
000.081000.022000.023000.018B.4671 nàođ gnurT gnổCgnơưV ữN gnưrT- tn - 
000.072000.043000.084000.002.1C.3gnơưV ữN gnưrThnàhT tấT nễyugN)yâT aíhp( năV aohK nễyugN02
000.051000.091000.072000.076C.4gnơưL yủhT páiGhnìB hnahT gnơưD- tn - 
000.081000.022000.023000.018B.4hnìB hnahT gnơưDyủhT ỹM àv 9-2 gnờưĐgnớưX hnìĐ nễyugN91
000.021000.051000.022000.055A.5hnìB hnahT gnơưDgnồH gnóS- tn - 
000.051000.091000.072000.076C.4gnồH gnóShnàhT tấT nễyugNtậuL yuD nễyugN81
000.021000.051000.022000.055A.5hnìB hnahT gnơưDgnớưX hnìĐ nễyugN- tn - 
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.032000.092000.014000.520.1A.4tợưV uầC nâhCếuH ốhp hnàht páiGcớưT uệihT gnơưD4
000.032000.092000.014000.520.1A.4ụD aừhT cúhKhnàhT tấT nễyugNnăV gnợưhT uâhC3
000.032000.092000.014000.520.1A.4hniN yuD õVgnơưD yủhT - cứĐ ựTiáhP nâuX iùB2
000.081000.022000.023000.018B.4ụD aừhT cúhKhnàhT tấT nễyugNaúhC gnôC gnờưhT nA1
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM

:gnơưD ỷuhT gnờưhP .2

000.09000.011000.051000.083B.5  iạl nòc gnờưđ nếyut cáC44
000.09000.011000.051000.083B.551 ộl hnỉT)ếuH yâT aíhp A1 ộl cốuQ( ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐnaoH gnôC nễyugN34
000.09000.011000.051000.083B.5nơS úhP iớig hnaR)ếuH yâT aíhp A1 ộl cốuQ( ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐ51 ộl hnỉT24
000.051000.091000.072000.076C.4gnờưđ tếHhnàhT tấT nễyugNgnờưđ tếh nếđ iốuc mểiđ - hnàhT tấT nễyugN gnờưđ uầđ mểiđ óc hnàhT tấT nễyugN iốn gnờưđ cáC14
000.081000.022000.023000.018B.4D.8 hcạoh yuq uhk tếHaóH nậuhTmâL nâuX õV04
000.051000.091000.072000.076C.4uâhC ỷuhT iớig hnaRgnồH gnóSgnơưD nâV93
000.081000.022000.023000.018B.4uâhC ỷuhT iớig hnaRnăV aohK nễyugN- tn - 
000.032000.092000.014000.520.1A.4năV aohK nễyugN9-2 gnờưĐgnơưV ữN gnưrT83
000.051000.091000.072000.076C.4gnơưV ữN gnưrThnàhT tấT nễyugNuệiD gnauQ nầrT73
000.054000.065000.008000.000.2C.2cớưn páhThnàhT tấT nễyugNaóH nậuhT63
000.054000.065000.008000.000.2C.2uâhC ỷuhT iớig hnaRhnàhT tấT nễyugNoàrT nâT53
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.081000.022000.023000.018B.4ụD aừhT cúhKhnàhT tấT nễyugNụD aừhT cúhK gnờưđ àl iốuc mểiđ - hnàhT tấT nễyugN gnờưđ àl uầđ mểiđ óc gnờưđ nếyut cáC71
000.032000.092000.014000.520.1A.4)iốuhC gnô( aữig gnờưĐhnàhT tấT nễyugNhnàhT tấT nễyugN 962 àhn ốs ừt hnàhT tấT nễyugN iốn gnờưĐ61
000.032000.092000.014000.520.1A.4iV àb àhNhnàhT tấT nễyugNhnàhT tấT nễyugN 732 àhn ốs ừt hnàhT tấT nễyugN iốn gnờưĐ51
000.032000.092000.014000.520.1A.4ụD aừhT cúhKhnàhT tấT nễyugNhnàhT tấT nễyugN 302 àhn ốs ừt hnàhT tấT nễyugN iốn gnờưĐ41
000.032000.092000.014000.520.1A.4nêiV uệiD aùhChnàhT gnô àhNcớưT uệihT gnơưD 05/63 àhn ốs ừt cớưT uệihT gnơưD iốn gnờưĐ31
000.051000.091000.072000.076C.4)yâT nA páig( gnụhP năV nễyugN gnô àhN)iV( hnáhK ịhT ôgN àb àhNcớưT uệihT gnơưD 05/2 àhn ốs ừt cớưT uệihT gnơưD iốn gnờưĐ21
000.032000.092000.014000.520.1A.4ỹM gnô àhNgnaS gnô ác ồHcớưT uệihT gnơưD 05 tệiK uầđ mểiđ ừt cớưT uệihT gnơưD iốn gnờưĐ11
000.076000.048000.002.1000.000.3A.2gnós táhP iàĐhnàhT tấT nễyugNhnàhT tấT nễyugN 53 àhn ốs ừt hnàhT tấT nễyugN iốn gnờưĐ01
000.004000.005000.027000.008.1A.3)gnờưđ iốuc( cớưhP gnô àhNhnàhT tấT nễyugNhnàhT tấT nễyugN 31 àhn ốs ừt hnàhT tấT nễyugN iốn gnờưĐ9
000.045000.076000.069000.004.2B.2gnờưC nâuX ồH gnô àhNhnàhT tấT nễyugNhnàhT tấT nễyugN 5 àhn ốs ừt hnàhT tấT nễyugN iốn gnờưĐ8
000.021000.051000.022000.055A.5ụD aừhT cúhK)oảhT gnô àhn( hnàhT tấT nễyugNgnơưhP ỷuhT hnar páig gnờưĐ7
000.081000.022000.023000.018B.4neS yâc ióHnA nậuhT - gnơưD yủhTgnôN iợL gnôS cọd gnờưĐ6
000.032000.092000.014000.520.1A.4)1 ởs ơc nâT hnahT cọh uểiT gnờưrT( ụD aừhT cúhK)cộL gnô àhn( hnàhT tấT nễyugNnauQ nếB gnờưĐ5
000.072000.043000.084000.002.1C.3gnơưV ữN gnưrTyam tệD yám àhN gnổC- tn - 
000.053000.044000.036000.085.1B.3yaM tệD yám àhn gnổCtợưV uầC nâhC- tn - 
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.09000.011000.051000.083B.5uưL gnùhPgnơưV ữN gnưrT- tn - 
000.081000.022000.023000.018B.4gnơưV ữN gnưrThnàhT tấT nễyugNnáuQ gnùhP92
000.09000.011000.051000.083B.5náuQ gnùhPạD hnahT uầC- tn - 
000.051000.091000.072000.076C.4ạD hnahT uầCgnơưV ữN gnưrT- tn - 
000.072000.043000.084000.002.1C.3gnơưV ữN gnưrTcớưT uệihT gnơưDuưL gnùhP82
000.076000.048000.002.1000.000.3A.2gnôN iợL gnôShnàhT tấT nễyugNhnahT năV mạhP72
000.081000.022000.023000.018B.4iáhP nâuX iùBcớưT uệihT gnơưDnểiH ếhT mạhP62
000.087000.089000.004.1000.005.3C.1gnơưhP yủhT páiG)áB êL ọH( nảb uầC- tn - 
000.010.1000.062.1000.008.1000.005.4B.1)áB êL ọH( nảb uầCgnơưD ỷuhT tợuV uầC- tn - 
000.012.1000.015.1000.061.2000.004.5A.1gnơưD ỷuhT tợưV uầCếuH ốhp hnàht páiGhnàhT tấT nễyugN52
000.021000.051000.022000.055A.5gnơưhP yủhT iớig hnaRgnôtêb gnờưĐ- tn - 
000.051000.091000.072000.076C.4gnôtêb gnờưĐ)hnahT ỷuhT ềv gnờưĐ( mêhT nêiV uầC- tn - 
000.081000.022000.023000.018B.4)hnahT ỷuhT ềv gnờưĐ( mêhT nêiV uầChnahT năV mạhPụD aừhT cúhK42
000.032000.092000.014000.520.1A.4)ưc hnịđ iáT( uâgN àb àhNcứĐ ựT - gnơưD yủhTcứĐ ựT - gnơưD yủhT CĐT uhk oàv gnờưĐ32
000.021000.051000.022000.055A.5ụD aừhT cúhKnôht ởs ụrT2 nôht ởS ụrt gnờưĐ22
000.07000.08000.011000.072C.5)ứhT gnô àhn( náuQ gnùhPgnơưhP gnơưD- tn - 
000.09000.011000.051000.083B.5gnơưhP gnơưD)ứhT gnô àhn( náuQ gnùhP- tn - 
000.09000.011000.051000.083B.5)ứhT gnô àhn( náuQ gnùhP)áT gnô àhn( hnàhT tấT nễyugNiớM gnờưĐ12
000.021000.051000.022000.055A.5ụD aừhT cúhKuếiMịhT yâC uếiM gnờưĐ02
000.051000.091000.072000.076C.4ơT gnô àhNỹV gnô àhNổt nêiL gnờưĐ91
000.09000.011000.051000.083B.5ụD aừhT cúhKiaM ợhChnàhT tấT nễyugN 303 àhn ốs ừt hnàhT tấT nễyugN iốn gnờưĐ81
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.021000.051000.022000.055A.5gnơưD ỷuhT gnờưhp iớig hnar páiGuâhC ỷuhT gnờưhp iớig hnar páiG)ếuH yâT aíhp A1 ộl cốuQ( ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐ3
000.021000.051000.022000.055A.5gnơưV ữN gnưrThnàhT tấT nễyugN5-4 ổt nêil gnờưĐ2
000.09000.011000.051000.083B.5)nơS úhP páig( tér tốS cốDhniS iV yám àhn oàv gnờưđ ab ãgN- tn - 
000.051000.091000.072000.076C.4hniS iV yám àhn oàv gnờưđ ab ãgNgnaB gnô uầC- tn - 
000.072000.043000.084000.002.1C.3gnaB gnô uầChnàhT tấT nễyugNêL ạD1
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM

:gnơưhP ỷuhT gnờưhP .3

000.07000.08000.011000.002 02 ổT iạl nòc gnờưđ nếyut cáC73
000.07000.08000.011000.072C.591 ổT nếđ 1 ổT cộuht iạl nòc gnờưđ nếyut cáC63
000.081000.022000.023000.018B.46 ổT ưc hnịđ iát uhK cộuht iạl nòc gnờưđ nếyut cáC53
000.081000.022000.023000.018B.4náuQ gnùhPgnơưD yủhT cọh uểiT gnờưrT- tn - 
000.004000.005000.027000.008.1A.3gnơưD yủhT cọh uểiT gnờưrTuưL gnùhPhniN yuD õV43
000.081000.022000.023000.018B.4hnýuQ ýuQ êL gnô àhN)táhP nA nêihT yt gnôC( hnis nâd moG gnờưĐcộM hnịV33
000.087000.089000.004.1000.005.3C.1hnahT yủhT ãx páiGyâT nA gnờưhp páiGgnơưD yủhT - cứĐ ựT23
000.081000.022000.023000.018B.4gnơưhP yủhT gnờưhp iớig hnaRcứĐ ựT - gnơưD yủhTgnơưV ữN gnưrT13
000.021000.051000.022000.055A.5gnằB yủhT iớig hnaRgnơưhP yủhT iớig hnaR)ếuH yâT aíhp A1 ộl cốuQ( ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐ03
000.07000.08000.011000.072C.5)ếuH yâT aíhp A1 ộl cốuQ( ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐuưL gnùhP- tn - 
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.09000.011000.051000.083B.5nâuX tếiV nễyugNnơS tấhT nôTtạĐ áB oaC71
000.09000.011000.051000.083B.5nơS tấhT nôTgnơưV ữN gnưrT- tn - 
000.021000.051000.022000.055A.5gnơưV ữN gnưrThniV ếhT ôgNnâuX tếiV nễyugN61
000.051000.091000.072000.076C.4gnờưđ tếHhnàhT tấT nễyugNgnờưđ tếh nếđ iốuc mểiđ - hnàhT tấT nễyugN uầđ mểiđ óc hnàhT tấT nễyugN iốn gnờưđ nếyut cáC51
000.09000.011000.051000.083B.5gnơưV ữN gnưrThniV ếhT ôgNũV aừhT gnơưV41
000.09000.011000.051000.083B.5)gnôN iợL gnôs tás( hnis nâd gnờưĐgnơưH gnôS maN êĐ- tn - 
000.021000.051000.022000.055A.5gnơưH gnôS maN êĐhnàhT tấT nễyugNhnìB gnọrT õV31
000.081000.022000.023000.018B.4gnơưD ỷuhT iớig hnaRnơS tấhT nôT- tn - 
000.051000.091000.072000.076C.4nơS tấhT nôTnơS uâhC ồh pậĐgnơưV ữN gnưrT21
000.021000.051000.022000.055A.5)ếuH yâT aíhp A1 ộl cốuQ( ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐgnơưV ữN gnưrT- tn - 
000.051000.091000.072000.076C.4gnơưV ữN gnưrThnàhT tấT nễyugNnơS tấhT nôT11
000.09000.011000.051000.083B.5)hnahT ỷuhT ãx iớig hnar páig( gnôN iợL uầCgnơưhP ỷuhT gnờưhp mA- tn - 
000.021000.051000.022000.055A.5gnơưhP yủhT gnờưhp mAhnàhT tấT nễyugN3 ộl hnỉT01
000.09000.011000.051000.083B.5nâuX tếiV nễyugNgnuC yuD nễyugNưhC năV nễyugN9
000.09000.011000.051000.083B.5hnáhC uểiB ồHhniV ếhT ôgNhníhC năV nễyugN8
000.045000.076000.069000.004.2B.2uâhC ỷuhT gnờưhp iớig hnar páiG)maL hnahT gnồđ hnáC( ex nếB iớig hnar páiG- tn - 
000.076000.048000.002.1000.000.3A.2)maL hnahT gnồđ hnáC( ex nếB iớig hnar páiGgnơưD ỷuhT gnờưhp iớig hnar páiGhnàhT tấT nễyugN7
000.021000.051000.022000.055A.5cứhC gnô àhn ab ãgNhnàhT tấT nễyugNgnuC yuD nễyugN6
000.021000.051000.022000.055A.5nơS tấhT nôThnàhT tấT nễyugNhniV ếhT ôgN5
000.021000.051000.022000.055A.5gnơưV ữN gnưrThnàhT tấT nễyugNmáiG hniM gnàoH4
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.053000.044000.036000.085.1B.3nàoH nầrTiàB úhP gnờưhp iớig hnaRáoH nậuhT01
000.09000.011000.051000.083B.5cárT õVhnìB hnahT gnơưDgnurT nâhN nâhT9
000.07000.08000.011000.072C.5nậuhT iáhTaóH nậuhThnihC hnĩV iáhT8
000.09000.011000.051000.083B.5aóH nậuhTnàoH nầrTnậuhT iáhT7
000.09000.011000.051000.083B.5iàd iốn mâL nâuX õViáhT nahP gnàoHtậuhT gnọrT nễyugN6
000.081000.022000.023000.018B.4nàoH nầrThnìB hnahT gnơưDpợH gnọrT nễyugN5
000.021000.051000.022000.055A.5nàoH nầrTmóX uễiM uầC- tn - 
000.051000.091000.072000.076C.4móX uễiM uầCaóH nậuhT- tn - 
000.081000.022000.023000.018B.4aóH nậuhTiáhT nahP gnàoHhnìB iáhT nễyugN4
000.09000.011000.051000.083B.5mâL nâuX õVhnìB hnahT gnơưD- tn - 
000.021000.051000.022000.055A.5hnìB hnahT gnơưDaóH nậuhTiáhT nahP gnàoH3
000.081000.022000.023000.018B.4iáhT nahP gnàoHiàB úhP gnờưhp iớig hnaRhnìB hnahT gnơưD2
000.07000.08000.011000.072C.5cárT õVgnurT nâhN nâhThcíB yuH iùB1
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM

:gnơưL yủhT gnờưhP .4

000.07000.08000.011000.002iạl nòc gnờưđ nếyut cáC32
000.081000.022000.023000.018B.4gnơưhP ỷuhT gnờưhp DNBU ởs ụrTgnơưhP ỷuhT gnờưhp iớig hnaRgnơưH gnôS maN êđ neV gnờưĐ22
000.072000.043000.084000.002.1C.3nơS tấhT nôThniV ếhT ôgNmaL hnahT12
000.09000.011000.051000.083B.5)ếuH yâT aíhp A1 ộl cốuQ( ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐnâuX tếiV nễyugNhnáhC uểiB ồH02
000.09000.011000.051000.083B.5gnôB àb àhn ab ãgNhniV ếhT ôgNcựrT nêyugN gnơưD91
000.09000.011000.051000.083B.5nâuX tếiV nễyugNgnơưV ữN gnưrTiảH páiG81
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.076000.048000.002.1000.000.3A.2gnơưhP ỷuhT gnờưhp iớig hnaRiàB úhP gnờưhp iớig hnaRhnàhT tấT nễyugN9
000.021000.051000.022000.055A.5cárT õVhnàhT tấT nễyugNgnơưhP gnợưhT nễyugN8
000.021000.051000.022000.055A.5cárT õVgnồH gnóStậB gnọrT êL7
000.09000.011000.051000.083B.5nơS uâhC ồHgnởưhT nâuX iaMịhgN hnahT êL6
000.021000.051000.022000.055A.5cárT õVhnàhT tấT nễyugNiaM êL5
000.09000.011000.051000.083B.5)nơS gnô àhn( gnơưD nâVoàrT nâTgnờưhT uữH gnàoH4
000.021000.051000.022000.055A.5gnơưhP ỷuhT gnờưhp iớig hnaRiàB úhP gnờưhp iớig hnaR)ếuH yâT aíhp A1 ộl cốuQ( ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐ3
000.09000.011000.051000.083B.5cárT õVgnồH gnóSmaN ỗĐ2
000.09000.011000.051000.083B.5tậB gnọrT êLoàrT nâTêuhK gnơưD1
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM

:uâhC ỷuhT gnờưhP .5

000.07000.08000.011000.002iạl nòc gnờưđ nếyut cáC51
000.09000.011000.051000.083B.5nàoH nầrT)iồurT gnờưđ( hcạoh yuq uhK- tn - 
000.081000.022000.023000.018B.4)iồurT gnờưđ( hcạoh yuq uhK)ưC gnô àhn( áoH nậuhTmâL nâuX õV41
000.09000.011000.051000.083B.5)iáhT nễyugN gnô àhn( mơB mạrTuâhC ỷuhT iớig hnaRcárT õV31
000.09000.011000.051000.083B.5cárT õVnếihC gnàoH gnô àhn ab ãgN- tn - 
000.021000.051000.022000.055A.5)nếihC gnàoH gnô àhn( ab ãgNiàB úhP gnờưhp iớig hnaRiàd iốn gnơưD nâV21
000.09000.011000.051000.083B.5nâT ỷuhT ãx iớig hnaRuưV ồH gnô àhn ab ãgN- tn - 
000.021000.051000.022000.055A.5uưV ồH gnô àhn ab ãgNaóH nậuhT- tn - 
000.09000.011000.051000.083B.5aóH nậuhTcárT õVnàoH nầrT11
000.021000.051000.022000.055A.5)ứhT úhP uầc( aĐ úhP nấrt ịht iớig hnaRhnihC hnĩV iáhT- tn - 
000.032000.092000.014000.520.1A.4hnihC hnĩV iáhTnàoH nầrT- tn - 
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM

HNỈT NÂD NÂHN NAB YỦ

000.07000.08000.011000.002iạl nòc gnờưđ nếyut cáC62
000.09000.011000.051000.083B.5gnờưđ tếHhnàhT tấT nễyugNgnờưđ tếh nếđ iốuc mểiđ - hnàhT tấT nễyugN uầđ mểiđ óc gnờưđ nếyut cáC52
000.07000.08000.011000.072C.5)hnêK uầc( mêiL õV)ưt ãgn( mêiL õV 73 àhn ốS- tn - 
000.09000.011000.051000.083B.5)ưt ãgn( mêiL õV 73 àhn ốShnàhT tấT nễyugNmêiL õV42
000.07000.08000.011000.072C.5)hnêK uầc( mêiL õVaohK õV 5 àhn ốS- tn - 
000.09000.011000.051000.083B.5aohK õV 5 àhn ốShnàhT tấT nễyugNaohK õV32
000.07000.08000.011000.072C.5ịhgN hnahT êLnơS uâhCgnởưhT nâuX iaM22
000.07000.08000.011000.002 gnơưD nâV nA hcạoh yuq uhKuâhC ỷuhT iồuĐgnôN iợL12
000.07000.08000.011000.002 gnơưD nâV nA hcạoh yuq uhKuâhC ỷuhT iồuĐgnaiG iạĐ02
000.07000.08000.011000.072C.5nâuQ gnô àhNnêyuD gnô àhN- tn - 
000.09000.011000.051000.083B.5nêyuD gnô àhNhnàhT tấT nễyugNnơS uâhC91
000.07000.08000.011000.002 )gnôĐ hnáhC nôht iốuC( iợL yủhT gnờưĐ3 ộl hnỉTgnôĐ hnáhC81
000.09000.011000.051000.083B.5gnơưL ỷuhT gnờưhp iớig hnaRgnơưhP gnợưhT nễyugN- tn - 
000.021000.051000.022000.055A.5gnơưhP gnợưhT nễyugNhnàhT tấT nễyugNcárT õV71
000.09000.011000.051000.083B.5cárT õVừT hnahT nầrT- tn - 
000.021000.051000.022000.055A.5ừT hnahT nầrTiàB úhP gnờưhp iớig hnaRgnơưD nâV61
000.051000.091000.072000.076C.4ịhgN hnahT êLiàB úhP gnờưhp iớig hnaRgnơưV ữN gnưrT51
000.09000.011000.051000.083B.5gnôhT yuH mạhPêuhK gnơưDừT hnahT nầrT41
000.07000.08000.011000.072C.5gnờưhT uữH gnàoHcárT õVgnơưC hnịrT31
000.032000.092000.014000.520.1A.4cárT õViàB úhP gnờưhp iớig hnaRoàrT nâT21
000.032000.092000.014000.520.1A.4iàB úhP gnờưhp iớig hnaRgnơưhP gnợưhT nễyugNgnồH gnóS11
000.07000.08000.011000.072C.5iàB úhP gnờưhp iớig hnaRcárT õVgnôhT yuH mạhP01
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.052000.044000.036000.062.1A.2nềiH nễyugNpậL cộĐạH ứT 2 ốs gnờưrT hcạoh yuq gnờưĐ01
000.521000.002000.082000.525C.4nôB ýLmaN oàS nahP2 nạoĐ 
000.002000.053000.005000.000.1C.2nôB ýLpậL cộĐ1 nạoĐ 
       01 ốs tệik gnờưĐ9
000.522000.093000.065000.021.1B.2ổT iáhT êL8 gnáht gnạm hcáC)ồB gnôS nồugn uầđ gnừr LQB páig gnờưđ( 8 ốs tệik gnờưĐ8
000.531000.522000.013000.585B.4năV gnơưH gnờưhp páig hcạoh yuq gnờưĐnềiH nễyugN6 ốs tệik gnờưĐ7
000.522000.093000.065000.021.1B.2ồB gnôS gnờưĐ8 gnáht gnạm hcáC)nêiv gnôc cắb aíhp( 4 ốs tệik gnờưĐ6
000.002000.053000.005000.000.1C.2ồB gnôS gnờưĐ8 gnáht gnạm hcáCiàd iốn pậL cộĐ5
000.092000.015000.007000.054.1C.1tấhN gnốhTổT iáhT êL2 nạoĐ 
000.063000.036000.009000.008.1B.1ổT iáhT êL8 gnáht gnạm hcáC1 nạoĐ 
       pậL cộĐ4
000.052000.044000.036000.062.1A.2ồB gnôS gnờưĐ8 gnáht gnạm hcáChnĩL ộB hniĐ3
000.092000.015000.007000.054.1C.1ỗL nA uầCaohK gnăĐ nầrT3 nạoĐ 
000.063000.036000.009000.008.1B.1aohK gnăĐ nầrTpậL cộĐ2 nạoĐ 
000.044000.077000.001.1000.002.2A.1pậL cộĐạH ứT gnờưhp - năV gnơưH gnờưhp iớig hnaR1 nạoĐ 
       8 gnáht gnạm hcáC2
000.052000.044000.036000.062.1A.2ồB gnôS gnờưĐ8 gnáht gnạm hcáCgnừrT gnôC iùB1
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM

2m/gnồđ :hnít ịv nơĐ

:ạH ứT gnờưhP .1

)ếuH nêihT aừhT hnỉt nâd nâhn nab yỦ aủc 3102 măn 21 gnáht 02 yàgn DNBU-ĐQ/3102/85 ốs hnịđ tếyuQ oeht mèk hnàh naB(

4102 MĂN ÀRT GNƠƯH ÃX ỊHT AỦC GNỜƯHP CÁC IẠT Ở TẤĐ ÁIG

3 cụl ụhP

000.551000.062000.563000.007C.3)nơS gnô àhn( hcạoh yuq gnờưĐpậL cộĐ1 nạoĐ 
       hnĩL gnồH12
000.063000.036000.009000.008.1B.1ồB gnôS gnờưĐ8 gnáht gnạm hcáCgnurT gnàoH02
000.521000.002000.082000.525C.4nâV gnơưH - ạH ứT gnờưhp iớig hnaR3 nạođ 8 gnáht gnạm hcáC gnờưđ 3 írt ịv uaSnâV gnơưH-ạH ứT gnờưhP 2BW gnờưĐ91
000.551000.062000.563000.007C.3)ỗL nA uầc( 8 gnáht gnạm hcáCcỐ úhP gnàl hnìĐ3 nạoĐ 
000.091000.033000.074000.009A.3cỐ úhP gnàl hnìĐ5 ,4 ốhp nâd ổT iớig hnaR2 nạoĐ 
000.052000.044000.036000.062.1A.25 ,4 ốhp nâd ổT iớig hnaRgnurT gnàoH1 nạoĐ 
       ồB gnôS gnờưĐ81
000.011000.051000.002000.023B.51 ốhp nâd ổT ưc nâd uhk tếH)gnăx yâc( A1 ộl cốuQ 4 írt ịv uaS1 ốhp nâd ổT gnờưĐ71
000.521000.002000.082000.525C.42 nạođ àrT miK gnờưđ tém 005 uaS8 gnáht gnạm hcáC gnờưđ tém 005 uaS3 nạoĐ 
000.551000.062000.563000.007C.3tém 0052 nạođ àrT miK2 nạoĐ 
000.551000.062000.563000.007C.3)ưc nâd uhk tếh( tém 0053 nạođ 8 gnáht gnạm hcáC1 nạoĐ 
       ạH ứT gnờưhp hnárt gnờưĐ61
000.551000.062000.563000.007C.3)gnờưđ maN aíhp( àrT miK)gnờưđ cắB aíhp( àrT miK)àrT miK gnờưđ gnos gnos( 6 ốhp nâd ổt hcạoh yuq gnờưĐ51
000.571000.592000.514000.008B.33 nạođ ồB gnôS gnờưĐ3 nạođ 8 gnáht gnạm hcáC)gnồđ gnộc tạoh hnis àhn oàv gnờưđ( 5 ốhp nâd ổt hcạoh yuq gnờưĐ41
000.571000.592000.514000.008B.33 nạođ ồB gnôS gnờưĐ3 nạođ 8 gnáht gnạm hcáC)cỐ úhP pệihgn gnôn XTH oàv gnờưđ( 4 ,3 ốhp nâd ổt hcạoh yuq gnờưĐ31
000.091000.033000.074000.009A.3)393C ohk( gnờưđ tếHnàoH êL)cắB aíhp( 2 ốs ũc cựht gnơưl uhk hcạoh yuq gnờưĐ21
000.091000.033000.074000.009A.3)393C ohk( gnờưđ tếHnàoH êL)maN aíhp( 1 ốs ũc cựht gnơưl uhk hcạoh yuq gnờưĐ11
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.521000.002000.082000.525C.4ạH ứT gnờưhp - năV gnơưH gnờưhp iớig hnaRtắs gnờưĐ3 nạoĐ 
000.091000.033000.074000.009A.3tắs gnờưĐàrT miK2 nạoĐ 
000.092000.015000.007000.054.1C.1àrT miK8 gnáht gnạm hcáC1 nạoĐ 
       tấhN gnốhT83
000.052000.044000.036000.062.1A.2ổT iáhT êL8 gnáht gnạm hcáCmaN oàS nahP73
000.002000.053000.005000.000.1C.2ồB gnôS gnờưĐnấuT cốuQ nầrTmuT moK ưhN ỵugN63
000.522000.093000.065000.021.1B.2nàoH êL8 gnáht gnạm hcáCgnởưhT nâuX nễyugN53
000.052000.044000.036000.062.1A.2ổT iáhT êL8 gnáht gnạm hcáCnềiH nễyugN43
000.002000.053000.005000.000.1C.2ồB gnôS gnờưĐ8 gnáht gnạm hcáCgnăĐ aohK nễyugN33
000.052000.044000.036000.062.1A.2ồB gnôS gnờưĐ8 gnáht gnạm hcáCaúhC gnôC nâH cọgN23
000.052000.044000.036000.062.1A.2ồB gnôS gnờưĐ8 gnáht gnạm hcáCgnôT iáhT ýL13
000.052000.044000.036000.062.1A.2ổT iáhT êL8 gnáht gnạm hcáCnôB ýL03
000.091000.033000.074000.009A.3nềiH nễyugNàrT miKổT iáhT êL92
000.002000.053000.005000.000.1C.2nàoH êL8 gnáht gnạm hcáCnậhT ỹS êL82
000.002000.053000.005000.000.1C.2maN oàS nahPtấhN gnốhTiàoH gnauQ êL72
000.002000.053000.005000.000.1C.2gnôT hnáhT nầrTtấhN gnốhTệL uậM êL62
000.052000.044000.036000.062.1A.2pậL cộĐgnôT hnáhT nầrTnàoH êL52
000.002000.053000.005000.000.1C.2ồB gnôS gnờưĐ8 gnáht gnạm hcáCuậM mâL42
000.052000.044000.036000.062.1A.2pậL cộĐổT iáhT êL2 nạoĐ 
000.092000.015000.007000.054.1C.1ổT iáhT êL8 gnáht gnạm hcáC1 nạoĐ 
       àrT miK32
000.522000.093000.065000.021.1B.2nàoH êL8 gnáht gnạm hcáCứT năV ồH22
000.011000.051000.002000.023B.5)3 nạođ( tấhN gnốhT)3 nạođ( tắs gnờưđ páiG3 nạoĐ 
000.531000.522000.013000.585B.4tắs gnờưđ páiG)nơS gnô àhn( hcạoh yuq gnờưĐ2 nạoĐ 
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
       nâV gnơưH >= năV gnơưH gnờưhp nêil gnờưĐ5
000.571000.592000.514000.008B.3ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐnềiH nễyugNiàd oék ổT iáhT êL4
000.001000.041000.071000.022C.5nâuX gnơưH
- năV gnơưH gnờưhp iớig hnaR
aừC uàB gnốC3 nạoĐ 
000.011000.051000.002000.023B.5aừC uàB gnốCnâV gnơưH - năV gnơưH gnờưhp nêil gnờưđ ưt ãgN2 nạoĐ 
000.021000.091000.062000.024A.5nâV gnơưH - năV gnơưH gnờưhp nêil gnờưđ ưt ãgNnăV gnơưH gnờưhp - ạH ứT gnờưhp iớig hnaR1 nạoĐ 
       61 ộl hnỉT3
000.091000.033000.074000.009A.3nâuX gnơưH gnờưhp
- năV gnơưH gnờưhp iớig hnaR
năV gnơưH gnờưhp - ạH ứT gnờưhp iớig hnaRếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐ2
000.092000.015000.007000.054.1C.1nâuX gnơưH gnờưhp
- năV gnơưH gnờưhp iớig hnaRạ
năV gnơưH gnờưhp - ạH ứT gnờưhp iớig hnaRA1 ộl cốuQ1
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM

:năV gnơưH gnờưhP .2

     iạl nòc gnờưđ nếyut cáC
000.001000.041000.071000.022C.5  iạl nòc gnờưđ nếyut cáC34
000.002000.053000.005000.000.1C.2ồB gnôS gnờưĐ8 gnáht gnạm hcáCgnũD năV õV24
000.522000.093000.065000.021.1B.2ổT iáhT êL8 gnáht gnạm hcáCgnôT hnáhT nầrT14
000.052000.044000.036000.062.1A.2gnurT gnàoHaúhC gnôC nâH cọgNnấuT cốuQ nầrT04
000.522000.093000.065000.021.1B.2àrT gnơưH nệiv hnệB8 gnáht gnạm hcáCaohK gnăĐ nầrT93
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
       )ũc gnợưhT páiG nôht àv gnurT páiG nôht( 31 >= 1 ốhp nâd ổT nêil gnờưĐ21
000.011000.051000.002000.023B.5)2 ốs cọh uểiT gnờưrT( àC gnộuR ưc hnịđ iát uhk tếHếuH yâT aíhp hnárt gnờưđ )tém 522( 3 írt ịv uaS3 nạoĐ 
000.001000.041000.071000.022C.5ếuH yâT aíhp hnárt gnờưđ )tém 522( 3 írt ịv uaS)agN àb àhn( àC gnộur ab ãgn )tém 521( 2 írt ịv uaS2 nạoĐ 
000.521000.002000.082000.525C.4)nâV gnơưH - năV gnơưH gnờưhp nêil gnờưđ( tắs gnờưĐ)iộđ gnộur( A1 ộl cốuQ )tém 521( 2 írt ịv uaS1 nạoĐ 
       9 ốhp nâd ổT nếđ 2 ốhp nâd ổT nêil gnờưĐ11
000.001000.041000.071000.022C.5nâuX gnơưH gnờưhp - năV gnơưH gnờưhp uầC)4 - 2 ổt nêil gnờưđ( nầrT ọH ờht àhN4 - 3 ốhp nâd ổT nêil gnờưĐ01
000.011000.051000.002000.023B.5)ũc naL àH òđ nếb( iàd iốn ồB gnôS gnờưĐ)nếihC gnô àhn( A1 ộl cốuQ )tém 522( 3 írt ịv uaS3 - 2 ốhp nâd ổT nêil gnờưĐ9
000.011000.051000.002000.023B.5)8 ốs uầd gnăx gnàh aửc( A1 ộl cốuQ )tém 522( 3 írt ịv uaS)hnárt gnờưđ nếyux gnòv( A1 ộl cốuQ )tém 522( 3 írt ịv uaS4 - 2 ốhp nâd ổT nêil gnờưĐ8
000.021000.091000.062000.024A.5uâhk aửc ióHnăV gnơưH - ạH ứT gnờưhp iớig hnaRiàd iốn ồB gnôS gnờưĐ7
000.551000.062000.563000.007C.3iàd oék ổT iáhT êLếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐ)ũc tấhn ehp gnờưđ( 5 ốhp nâd ổT gnờưĐ6
000.011000.051000.002000.023B.5nâuX gnơưH
- năV gnơưH gnờưhp iớig hnaR
gnờưhp nêil gnờưđ àv 61 ộl hnỉT ưt ãgN3 nạoĐ 
000.521000.002000.082000.525C.4gnờưhp nêil gnờưđ àv 61 ộl hnỉT ưt ãgN)nâV gnơưH - năV gnơưH gnờưhp nêil gnờưđ( tắs gnờưĐ2 nạoĐ 
000.551000.062000.563000.007C.3)nâV gnơưH - năV gnơưH gnờưhp nêil gnờưđ( tắs gnờưĐA1 ộL cốuQ1 nạoĐ 
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.011000.051000.002000.023B.5)ựgN gnờưđ( ưt ãgN)mệin gnởưt aib àhn( ab ãgNmât gnurt uhk gnờưĐ3
000.011000.051000.002000.023B.5nâV gnơưH - năV gnơưH gnờưhp nêil gnờưđ ab ãgNnâV gnơưH gnờưhp ạH ứT gnờưhp iớig hnaRạH ứT - nâV gnơưH gnờưhp nêil gnờưĐ2
000.001000.041000.071000.022C.5uâhC ọH ờht àhn ,ưt ãgN)gnôC nơS( tắS uầC2 nạoĐ 
000.011000.051000.002000.023B.5)gnôC nơS( tắS uầCnâV gnơưH gnờưhp - năV gnơưH gnờưhp iớig hnaR1 nạoĐ 
       nâV gnơưH - năV gnơưH gnờưhp nêil gnờưĐ1
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM

:nâV gnơưH gnờưhP .3

000.09000.511000.051000.081 năV gnơưH gnờưhp cộuht iạl nòc gnờưđ cáC31
000.001000.041000.071000.022C.561 ộl hnỉTàc gnộuR ưc hnịđ iát uhk oàv cọh uểit gnờưrT yât aíhp gnờưđ ab ãgN)m5,3 aựhn gnờưđ( 5 nạoĐ 
000.011000.051000.002000.023B.5àc gnộuR ưc hnịđ iát uhk oàv cọh uểit gnờưrT yât aíhp gnờưđ ab ãgNếuH yâT aíhp hnárt gnờưđ )tém 522( 3 írt ịv uaS)m5,3 aựhn gnờưđ( 4 nạoĐ 
000.011000.051000.002000.023B.5ếuH yâT aíhp hnárt gnờưđ )tém 522( 3 írt ịv uaS)ihT gnô àhn( 7 ốhp nâd ổT aựhn gnôt êb gnờưđ - m3 gnôt êb gnờưđ ab ãgN)m5,3 aựhn gnờưđ( 3 nạoĐ 
000.001000.041000.071000.022C.57 ốhp nâd ổt ưc nâd uhk aủc gnôt êb gnờưđ tếH)pọC gnô uếim( 1 ốhp nâd ổT ưc nâd uhk tếH)m3 gnôt êb gnờưđ( 2 nạoĐ 
000.011000.051000.002000.023B.5)pọC gnô uếim( 1 ốhp nâd ổT ưc nâd uhk tếHA1 ộl cốuQ )tém 522( 3 írt ịv uaS1 nạoĐ 
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.531000.522000.013000.585B.4gnơưL hnahT uầCtém 005 uas gnơưL hnahT uầc iĐ2 nạoĐ 
000.571000.592000.514000.008B.3tém 005 nếđ gnơưL hnahT uầc iĐA1 ộl cốuQ1 nạoĐ 
       A8 ộl hnỉT3
000.091000.033000.074000.009A.3nâuX gnơưH gnờưhp - ữhC gnơưH gnờưhp iớig hnaRnâuX gnơưH gnờưhp
- năV gnơưH gnờưhp iớig hnaR
ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐ2
000.092000.015000.007000.054.1C.1nâuX gnơưH gnờưhp - ữhC gnơưH gnờưhp iớig hnaRnâuX gnơưH gnờưhp - năV gnơưH gnờưhp iớig hnaRA1 ộl cốuQ1
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM

:nâuX gnơưH gnờưhP .4

000.09000.511000.051000.081 nâV gnơưH gnờưhp cộuht iạl nòc gnờưđ cáC9
000.001000.041000.071000.022C.561 ộl hnỉT)ũc gnằB iạL nôht gnờưđ tậhp mệiN( ab ãgNnăV gnơưH - nâV gnơưH gnờưhp nêil gnờưĐ8
000.001000.041000.071000.022C.5)ũc gnằB iạL nôht gnờưđ tậhp mệiN( ab ãgN)mệin gnởưt aib àhn( ab ãgNgnằB iạL gnờưĐ7
000.001000.041000.071000.022C.5)ỹS nềiH uầc( maN cắB tắs gnờưĐnâV gnơưH
- ạH ứT gnờưhp iớig hnaR
hnàhT iaL gnờưĐ6
000.09000.511000.051000.081 )ỹS nềiH uầc( maN cắB tắs gnờưĐ)nâV gnơưH - ạH ứT iớig hnar( maN cắB tắs gnờưĐêhK gnoL gnờưĐ5
000.09000.511000.051000.081 nèK uầCgnôC nơS áoh năv àhN2 nạoĐ 
000.09000.511000.051000.081 )mệin gnởưt aib àhn( mât gnurt gnờưđ ab ãgNgnôC nơS tắS uầC1 nạoĐ 
       gnằB iạL - gnôC nơS ổT nêil gnờưĐ4
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.09000.511000.051000.081nâuX gnơưH gnờưhp cộuht iạl nòc gnờưđ cáC21
000.09000.511000.051000.081 )êhgN gnô àhn( gnạrT gnụV gnồđ ứx ,óc nệih ưc nâd uhk tếHếuH yâT aíhp hnárt gnờưđ )tém 523( 4 írt ịv uaS) 3 ốhp nâd ổT( maN uểiL gnờưĐ11
000.09000.511000.051000.081 êhK hnahT gnàl gnổCếuH yâT aíhp hnárt gnờưđ )tém 523( 4 írt ịv uaSêhK hnahT
- nôhT gnợưhT gnờưĐ
01
000.001000.041000.071000.022C.5ếuH yâT aíhp hnárt gnờưđ )tém 522( 3 írt ịv uaSA1 ộl cốuQ )tém 523( 4 írt ịv uaSnâuX yâT gnờưĐ9
000.011000.051000.002000.023B.5nàoT gnơưH ãx - nâuX gnơưH gnờưhp iớig hnaRệK ợhC uầC3 nạoĐ 
000.09000.511000.051000.081 ệK ợhC uầCồB gnôS nev gnờưđ iớv )2 nạođ( 5 gnáht 91 gnờưđ ab ãgN2 nạoĐ 
000.09000.511000.051000.081 ồB gnôS nev gnờưđ iớv )2 nạođ( 5 gnáht 91 gnờưđ ab ãgNồB gnôS nev gnờưđ iớv 11 ốhp nâd ổT gnờưđ ab ãgN1 nạoĐ 
       ồB gnôS nev gnờưĐ8
000.09000.511000.051000.081 )ũc ệK ợhc( 9 ,8 ốhp nâd ổT 3 nạođ ồB gnôS nev gnờưĐ)nâuX gnôĐ mơb mạrt( ãx ,gnờưhp 7 ióH gnờưđ iớv 5 gnáht 91 gnờưđ ab ãgn )tém 521( 2 írt ịv uaSãx ,gnờưhp 7 ióH cọd gnờưĐ7
000.001000.041000.071000.022C.55 gnáht 91 gnờưđ ,nâuX gnôĐ pệihgn gnôn ãx cát pợH ab ãgNnâuX gnơưH - năV gnơưH gnờưhp iớig hnar uầc ừt iĐ)ũc 1 gnơưL hnahT( 1 ốhp nâd ổT gnờưĐ6
000.001000.041000.071000.022C.5gnơưL hnahT gnàL hnìĐ )1 nạođ( ồB gnôS nev gnờưđ iớv 5 gnáht 91 gnờưđ ab ãgNnâuX gnôĐ pệihgn gnôn ãx cát pợH ab ãgN2 nạoĐ 
000.011000.051000.002000.023B.5nâuX gnôĐ pệihgn gnôn ãx cát pợH ab ãgNA1 ộl cốuQ )tém 522( 3 írt ịv uaS1 nạoĐ 
       5 gnáht 91 gnờưĐ5
000.001000.041000.071000.022C.5hnìB gnơưH ãx - nâuX gnơưH gnờưhp iớig hnaRnâuX gnơưH gnờưhp
- năV gnơưH gnờưhp iớig hnaR
61 ộl hnỉT4
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.001000.041000.071000.022C.5ũc 5 mục gnồđ gnộc tạoh hnis àhNữhC êuQ gnàl gnổc A1 ộl cốuQ )tém 523( 4 írt ịv uaS4>=1 ốhp nâd ổt nêil gnờưĐ7
000.011000.051000.002000.023B.5ếuH yâT aíhp gnờưđ )tém 521( 2 írt ịv uaSgnurT gnờưhp uầC)ếuH yâT aíhp gnờưđ gnôc iht ụv gnôc gnờưđ( 11 ,01 ốhp nâd ổt nêil gnờưĐ6
000.001000.041000.071000.022C.5ữhC gnơưH gnờưhp 8 ,7 ốhp nâd ổT iớig hnaR)1 nạođ( gnurT hnêK gnờưĐ)ữhC hnahT - ữhC aL( gnờưhp nêil gnờưĐ5
000.001000.041000.071000.022C.5)ihT gnờưrT mơb mạrT( nA gnơưH
- ữhC gnơưH iớig hnaR
ữhC aL ợhc gnốC2 nạoĐ 
000.011000.051000.002000.023B.5ữhC aL ợhc gnốCữhC aL gnàl gnổc A1 ộl cốuQ )tém 523( 4 írt ịv uaS1 nạoĐ 
       gnurT hnêK gnờưĐ4
000.091000.033000.074000.009A.3nàoT gnơưH ãx - ữhC gnơưH gnờưhp iớig hnaRA1 ộl cốuQ )tém 521( 2 írt ịv uaSB8 ộl hnỉT3
000.571000.592000.514000.008B.3nA gnơưH gnờưhp - ữhC gnơưH gnờưhp iớig hnaRữhC gnơưH - nâuX gnơưH gnờưhp iớig hnaRếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐ2
000.092000.015000.007000.054.1C.1nâuX gnơưH gnờưhp - ữhC gnơưH gnờưhp iớig hnaRnàoT gnơưH ãx gnợưhT páiG nôht ềv gnờưĐ3 nạoĐ 
000.063000.036000.009000.008.1B.1nàoT gnơưH ãx gnợưhT páiG nôht ềv gnờưĐB8 ộl hnỉT ab ãgn ừT2 nạoĐ 
000.044000.077000.001.1000.002.2A.1B8 ộl hnỉT ab ãgn nếĐàoH nA gnờưhp
- ữhC gnơưH gnờưhp iớig hnaR
1 nạoĐ 
       A1 ộl cốuQ1
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM

:ữhC gnơưH gnờưhP .5

       nA gnơưH
- àoH nA gnờưhp nêil gnờưĐ
2
000.571000.592000.514000.008B.3ồH gnơưH gnờưhp
- nA gnơưH gnờưhp iớig hnaR
ữhC gnơưH gnờưhp
- nA gnơưH gnờưhp iớig hnaR
ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐ1
ếuH ốhp hnàhT tấđ áig cụl ụhp iạt hnịđ yuq hnỉt DNBU od tấđ áig gnảB oeht gnụd pá àrT gnơưH ãx ịht ,nA gnơưH gnờưhp auq ổT iáhT ýL gnờưĐ 
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM

:nA gnơưH gnờưhP .6

000.09000.511000.051000.081 ữhC gnơưH gnờưhp cộuht iạl nòc gnờưđ cáC21
000.001000.041000.071000.022C.5ôĐ nA tém 3 gnôt êb gnờưđ tếHnơS ọhT ồH iđ ếuH yâT aíhp hnárt gnờưđ )tém 522( 3 írt ịv uaSnơS ọhT - ôĐ nA gnờưĐ11
000.09000.511000.051000.081 àoX gnô àhNỔ ụhP nôht tục móx mơb mạrT)ãx 7 ióH nev( 01 ,9 ốhp nâd ổt nêil gnờưĐ01
000.001000.041000.071000.022C.5ếuH yâT aíhp hnárt gnờưđ )tém 522( 3 írt ịv uaSạh ôĐ nA uầC2 nạoĐ 
000.09000.511000.051000.081 ạh ôĐ nA uầCmaN gnờưhp uầC1 nạoĐ 
       21 ,01 ,9 ốhp nâd ổt nêil gnờưĐ9
000.09000.511000.051000.081 gnurT gnờưhp mơb mạrT )tém 521( 2 írt ịv uaSgnàoH ọH ờht àhN)ãx 7 ióH nev( 4 >= 2 ốhp nâd ổt nêil gnờưĐ8
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.09000.511000.051000.081 nA gnơưH gnờưhp cộuht iạl nòc gnờưđ cáC8
000.001000.041000.071000.022C.57 ốhp nâd ổt ưc nâd uhk tếHổhP nồB gnàl gnổC2 nạoĐ 
000.001000.041000.071000.022C.57 ốhp nâd ổt ưc nâd uhk tếHổhP nồB uầC1 nạoĐ 
       7 ốhp nâd ổt gnờưĐ7
000.001000.041000.071000.022C.5)ìrT nồB nôht( 6 ốhp nâd ổt ưc nâd uhk tếH)nA gnơưH ết Y mạrT( gnờưhp nêil gnờưđ ab ãgN6 >= 5 ốhp nâd ổt nêil gnơưĐ6
000.011000.051000.002000.023B.5ữhC gnơưH gnờưhp - nA gnơưH gnờưhp nêil gnờưĐgnàoH nễyugN gnờưđ iốn hcạoh yuq gnờưĐ2 nạoĐ 
000.051000.542000.543000.056A.4ữhC hnahT nôht hcạoh yuq uhk gnờưđ các àv gnàoH nễyugN gnờưđ iốn hcạoh yuq gnờưĐmaN cắB tắs gnờưĐ1 nạoĐ 
       2-1 ốhp nâd ổt nêil gnờưĐ5
000.001000.041000.071000.022C.5)ữhC hnahT nôht nêrt móx( 2 ốhp nâd ổt ưc nâd uhk tếHàoH nA gnờưhp - nA gnơưH gnờưhp nêil gnờưđ ab ãgNữhC gnơưH - nA gnơưH gnờưhp nêil gnờưĐ4
000.001000.041000.071000.022C.5ồH gnơưH gnờưhp - nA gnơưH gnờưhp iớig hnaR)ihT gnờưrT mơb mạrT( nA gnơưH - ữhC gnơưH iớig hnaRồH gnơưH - nA gnơưH - ữhC gnơưH gnờưhp nêil gnờưĐ3
000.001000.041000.071000.022C.5)cắB gnôĐ gnớưh oeht iđ( uưB ổC nôht ưc nâd uhk tếHuưB ổC uầC3 nạoĐ 
000.011000.051000.002000.023B.5ếuH yâT aíhp hnárt gnờưđ )tém 521( 2 írt ịv uaSuưB ổC uầC2 nạoĐ 
000.051000.542000.543000.056A.4uưB ổC uầCàoH nA gnờưhp - nA gnơưH gnờưhp iớig hnaR1 nạoĐ 
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.001000.041000.071000.022C.53 nạođ B21 ộl hnỉT 2 ốs cọh uểit gnờưrT )tém 521( 2 írt ịv uaS)2 nạođ( B21 ộl hnỉT )tém 522( 3 írt ịv uaS)gnợưhT ồH gnoL >= ũD cớưX nôht( 11>= 8 ốhp nâd ổt nêil gnờưĐ6
000.021000.091000.062000.024A.5)hnáhT năV ợhc( B21 ộl hnỉTồH gnơưH gnờưhp
- nA gnơưH gnờưhp nêil gnờưĐ
)ạH ồH gnoL nôht( 6-4 ốhp nâd ổt nêil gnờưĐ5
000.011000.051000.002000.023B.5gnoL gnơưH gnờưhp - ồH gnơưH gnờưhp iớig hnaRgnôhK nềyuH aùhCgnoL gnơưH - ồH gnơưH gnờưhp nêil gnờưĐ4
000.521000.002000.082000.525C.4B21 ộl hnỉT ũD cớưX uầCgnôhK nềyuH aùhc uầC2 nạoĐ 
000.011000.051000.002000.023B.5gnôhK nềyuH aùhc uầCồH gnơưH gnờưhp - nA gnơưH gnờưhp iớig hnaR1 nạoĐ 
       nA gnơưH - ồH gnơưH gnờưhp nêil gnờưĐ3
000.521000.002000.082000.525C.4)nồugn ềv hcịl ud uhk( ếuH yât aíhp hnárt gnờưĐmầhC nôht iđ B21 ộl hnỉT ab ãgN3 nạoĐ 
000.091000.033000.074000.009A.3mầhC nôht iđ B21 ộl hnỉT ab ãgNhnáhT õV hcít id uhk iốuc mểiĐ2 nạoĐ 
000.052000.044000.036000.062.1A.2hnáhT õV hcít id uhk iớig hnar tếH)hnạH nạV ưS gnờưđ( gnoL miK - ồH gnơưH gnờưhp iớig hnaR1 nạoĐ 
       B21 ộl hnỉT2
000.521000.002000.082000.525C.4ọhT gnơưH ãx
- ồH gnơưH gnờưhp iớig hnaR
uềiK gnộĐ ưc nâd hcạoh yuq uhk iốuc mểiĐ2 nạoĐ 
000.571000.592000.514000.008B.3uềiK gnộĐ ưc nâd hcạoh yuq uhk iớig hnar tếHnA gnơưH gnờưhp
- ồH gnơưH gnờưhp iớig hnaR
1 nạoĐ 
       ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐ1
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM

:ồH gnơưH gnờưhP .7

HNỈT NÂD NÂHN NAB YỦ

000.09000.511000.051000.081 ồH gnơưH gnờưhp cộuht iạl nòc gnờưđ cáC9
000.09000.511000.051000.081 )néhC nòH nệiĐ( ồH cọgN nôht ưc nâd uhk iớig hnar tếH)nệihT gnô àhn( 3 nạođ B21 ộl hnỉT )tém 522( 3 írt ịv uaSồH cọgN gnờưĐ8
000.09000.511000.051000.081 )ỷK gnô àhn( gnôt êb gnờưđ tếh ,gnợưhT nơS gnôhK nềyuH aùhc iĐgnợưhT nơS gnôhk nềyuH aùhc >= mầhC gnờưđ ab ãgN3 nạoĐ 
000.09000.511000.051000.081 hnỉt iộh ãx ợrt oảB tấđ uhk iớig hnar tếHếuH yâT aíhp hnárt gnờưđ )tém 523( 4 írt ịv uaS2 nạoĐ 
000.571000.592000.514000.008B.3ếuH yâT aíhp hnárt gnờưĐmầhC nôht iđ B21 ộl hnỉT ab ãgN1 nạoĐ 
       )miL - mầhC - ũX cớưX( 31-8 ốhp nâd ổT gnờưĐ7
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.97000.99000.241000.852C.3àoH gnohP ãx hníhc hnàh iớig aịĐuD gnôĐ- tn - 
000.451000.391000.572000.005A.2uD gnôĐhcạrT òhP- tn - 
000.97000.99000.241000.852C.3ỹM gnohP ãx hníhc hnàh iớig aịĐỹM àoH iđ gnớưh tém 005 írt ịV- tn - 
000.451000.391000.572000.005A.2ỹM àoH iđ gnớưh tém 005 írt ịVhcạrT òhPgnơưL nềiH51
000.97000.99000.241000.852C.3uhT gnohP ãx hníhc hnàh iớig aịđ nếĐnốB gnô àhn iớig hnar ừT- tn - 
000.49000.811000.861000.413A.3nốB gnô àhn iớig hnar nếĐỹS nềiH6 ộl hnỉT41
000.451000.391000.572000.005A.2ỹS nềiHhcạrT òhPiàT cụD iùB31
000.011000.731000.691000.953B.2uD gnôĐhcạrT òhPmâL ữhN êL21
000.011000.731000.691000.953B.2aòH hcạrT nâVgnaL năVgnaB áT ồH11
000.451000.391000.572000.005A.2gnaL năVhcạrT òhPgnohP mẩC uhC01
000.451000.391000.572000.005A.2uD gnôĐaòH hcạrT nâVgnăN yuD nễyugN9
000.451000.391000.572000.005A.2gnaL năVaòH hcạrT nâV5B - 6B gnờưđ cụrT8
000.011000.731000.691000.953B.2aòH hcạrT nâVA1 ộl cốuQgnựd yâX - ưt uầĐ naB ởs ụrt oàv gnờưđ cụrT7
000.011000.731000.691000.953B.28B - 11B gnờưđ cụrTA1 ộl cốuQaòH hcạrT nâV6
000.89000.321000.571000.523C.2gnơưL nềiHgnaL năVuD gnôĐ5
000.89000.321000.571000.523C.2gnohP mẩC uhCaòH hcạrT nâVaòH hcạrT nâV4
000.451000.391000.572000.005A.2gnơưL nềiHaòH hcạrT nâVgnaL năV3
000.451000.391000.572000.005A.2ĩs tệiL nềĐA1 ộl cốuQĩs tệiL nềĐ oàv gnờưĐ2
000.612000.072000.583000.007C.1nềiĐ gnohP nấrt ịht maN hníhc hnàh iớig aịĐgnùH hniM gnàoH- tn - 
000.933000.424000.506000.001.1A.1gnùH hniM gnàoHuâL ÔhcạrT òhP1
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM

2m/gnồđ :hnít ịv nơĐ

)ếuH nêihT aừhT hnỉt nâd nâhn nab yỦ aủc 3102 măn 21 gnáht 02 yàgn DNBU-ĐQ/3102/85 ốs hnịđ tếyuQ oeht mèk hnàh naB( 4102 MĂN NỀIĐ GNOHP NỆYUH ,NỀIĐ GNOHP NẤRT ỊHT IẠT Ở TẤĐ ÁIG

4 cụl ụhP

HNỈT NÂD NÂHN NAB YỦ

000.27000.87000.111000.202C.4iạl nòc gnờưđ cụrt cáC2
000.97000.99000.241000.852C.3tắs gnờưđ gnôĐ aíhp ịht iộn uhk gnort gnờưđ cụrt cáC1
iạl nòc gnờưđ nếyut cáC
000.78000.901000.651000.382B.3nàĐ gnăĐ nễyugN6 ộL hnỉTtệyuD uữH oaC72
000.78000.901000.651000.382B.3tệyuD uữH oaC6 ộL hnỉThnịV cớưhP gnơưD62
000.78000.901000.651000.382B.3tệyuD uữH oaC6 ộL hnỉTnàĐ gnăĐ nễyugN52
000.78000.901000.651000.382B.3ỏĐ tấĐhcạrT òhPhnahT iảH42
000.78000.901000.651000.382B.3ỏĐ tấĐhcạrT òhPhcíT cớưhP32
000.97000.99000.241000.852C.3hcạrT òhPuâL ÔỏĐ tấĐ22
000.49000.811000.861000.413A.3iàT cụD iùBgnơưL nềiHỹS nềiH12
000.97000.99000.241000.852C.3uhT gnohP ãx hníhc hnàh iớig aịĐm005 A1 ộl cốuQ hcáC- tn - 
000.49000.811000.861000.413A.3m005 A1 ộl cốuQ hcáChcạrT òhPuâL Ô02
000.78000.901000.651000.382B.3aòH năV gnặĐ6 ộl hnỉT iớv oaig írt ịVcựD uữH oaC91
000.78000.901000.651000.382B.3tắs gnờưđ gnôĐ aíhp ưc nâd hcạoh yuq uhk gnờưđ cụrt iớv oaig írt ịv nếĐ6 ộl hnỉT iớv oaig írt ịVgnuhC cọgN gnàoH81
000.49000.811000.861000.413A.36 ộl hnỉT iớv oaig írt ịv nếĐiàT cụD iùBaòH năV gnặĐ71
000.451000.391000.572000.005A.2aòH năV gnặĐỹS nềiHiàT cụD iùB61
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.002000.542000.082000.024C.3)iớm( nâd nâhn tás mểik nệiV ởs ụrT2 aiG nA iợL yủhT gnơưM- tn - 
000.081000.522000.552000.093A.42 aiG nA iợL yủhT gnơưMũl hnárt gnờưđ oaiG)uậM tấU nôht - hniM hnìB non mầm gnờưrT( ổhP uữH gnặĐ7
000.051000.581000.012000.003C.4)hniV gnảuQ ãx hnar páig( ũc nềiĐ gnảuQ 3-2 pấc gnờưrTác ồH- tn - 
000.002000.542000.082000.024C.3ác ồHTNTP&NN gnàh nâgN ừT)knabirgA gnờưĐ( mềiT oạĐ nầrT6
000.022000.072000.013000.564B.3gnồH nêiD gnôs páiGiợL gnảuQ ãx hnar páiG)gnồH nêiD gnôs - 4 ộl hnỉT( nềiĐ naĐ5
000.042000.592000.043000.525A.3nềiĐ naĐ uầCcựL gnárT gnàl hnìĐ- tn - 
000.022000.072000.013000.564B.3cựL gnárT gnàl hnìĐnềiĐ naĐ gnờưđ oaiG)4 ộl hnỉT( gnaiG maT4
000.042000.592000.043000.525A.3òhP nôuhK ưc nâd hcạoh yuq uhk gnort tém 5,11 hcạoh yuq gnờưđ cụrT)òhP nôuhK HQK( mìK áB gnơưrT3
000.583000.084000.055000.002.1B.1nềiĐ naĐ uầChnahT íhC nễyugN TPHT gnờưrT- tn - 
000.022000.072000.013000.564B.3hnahT íhC nễyugN TPHT gnờưrThniV gnảuQ ãx páiG)A11 ộl hnỉT( hnàhT miK nễyugN2
000.561000.502000.532000.543B.4hniV gnảuQ ãx iớig hnar páiGnệỵuh nâd nâhn ná àoT ởs ụrT- tn - 
000.583000.084000.055000.002.1B.1nệyuh nâd nâhn ná aòT ởs ụrTaòH hnĩV uầC maN- tn - 
000.524000.525000.006000.005.1A.1aòH hnĩV uầc cắBiáhT - aịS ũl hnárt gnờưđ ưt ãgN- tn - 
000.053000.534000.005000.068C.1ũl hnárt gnờưđ ưt ãgN4 ộl hnỉT páiG)91 ộl hnỉT( hnịV nễyugN1
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM

2m/gnồđ :hnít ịv nơĐ

)ếuH nêihT aừhT hnỉt nâd nâhn nab yỦ aủc 3102 măn 21 gnáht 02 yàgn DNBU-ĐQ/3102/85 ốs hnịđ tếyuQ oeht mèk hnàh naB( 4102 MĂN NỀIĐ GNẢUQ NỆYUH ,AỊS NẤRT ỊHT Ở TẤĐ ÁIG

5 cụl ụhP

000.051000.581000.012000.003C.4ổhP uữH gnặĐ gnờưđ oaiGiợl ỷuht gnơưM- tn - 
000.022000.072000.013000.564B.3iợl ỷuht gnơưMhnịV nễyugN gnờưđ oaiG)òhP nôuhK - uậM tấU gnờưđ( hnĩD nễyugN81
000.042000.592000.043000.525A.3ihP ộB uầChnịV nễyugN gnờưđ oaiG- tn - 
000.561000.502000.532000.543B.4)91 ộl hnỉT( hnịV nễyugN gnờưđ oaiG)năC nâV hnìđ( A11 ộl hnỉT oaiG)năC nâV hnìđ - ihP ộB uầC( gnauQ gnùrT nầrT71
000.022000.072000.013000.564B.3nềiĐ naĐ uầC)mệin gnởưt nềĐ auq( àoH hnĩV uầc maN)nềiĐ naĐ uầc
- àoH hnĩV uầc( gnơưD maN
61
000.053000.534000.005000.068C.1nệyuh iạm gnơưht mât gnurt iốuc nếĐ)91 ộl hnỉT( hnịV nễyugN gnờưđ oaiG)nệyuh MTTT cắb aíhp gnờưđ( nâuX êL51
000.042000.592000.043000.525A.3cớưhP gnảuQ ãx hnar páig nếĐnệyuh iạm gnơưht mât gnurt iốuC)iàd iốn( cáhK uữH nầrT41
000.002000.542000.082000.024C.3cáhK uữH nầrT gnờưđ oaiGcớưhP gnôĐ XTH uầd gnăx gnàh aửc ừT)iàd iốn( tạĐ hniM nễyugN31
000.042000.592000.043000.525A.3hnìB hcạhT nôht tục móXhnịV nễyugN gnờưđ oaiG)hnìB hcạhT ờht àhn - ềhgn pấc gnurT gnờưrt auq gnờưđ( hniH hnàhT êL21
000.561000.502000.532000.543B.4cớưhP gnảuQ ãx páiGcựL gnárT nôht náuQ iộH- tn - 
000.002000.542000.082000.024C.3cựL gnárT nôht náuQ iộH4 ộl hnỉT oaiG)gnảuQ gnơưH gnờưđ( ýuS nễyugN11
000.081000.522000.552000.093A.4òhP nôuhK
- uậM tấU gnờưđ oaiG
uậM tấU nôht oàhc gnổC)uậM tấU nôht oàv gnờưđ( àĐ uữH nễyugN01
000.081000.522000.552000.093A.4gnauQ gnùrT nầrT gnờưđ oaiG)nấhC gnô àhn( A11 ộl hnỉT)maN ễL ủhT( ịD hnảC nễyugN9
000.022000.072000.013000.564B.3gnoS áB nầrT gnờưđ páiG)iợL gnảuQ iđ( 4 ộl hnỉT oaiG)gnôĐ gnaiG gnờưđ( iÁ gnauQ mạhP8
000.022000.072000.013000.564B.3hniM hnìB non mầM gnờurTnâd nâhn tás mểik nệiV ởs ụrT- tn - 
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM

HNỈT NÂD NÂHN NAB YỦ

000.002000.542000.082000.024C.3cựL gnárT nôht hnahT êL gnô àhn nếĐhniH hnàhT êL gnờưđ oaiGaịS nấrt ịht ịht iộN gnờưđ nếyuT62
000.051000.581000.012000.003C.4cớưhP gnảuQ ãx páiGgnaiG maT gnờưđ oaiG)pậL cớưhP
- 4 ộl hnỉT( gnơưD ịhT gnơưrT
52
000.002000.542000.082000.024C.3gnauQ gnùrT nầrT gnờưđ oaiGhnàhT miK nễyugN gnờưđ oaiG)TCN nêiv gnôc táS( ợN gnauQ nầrT42
000.053000.534000.005000.068C.1hniV gnảuQ ãx hnar páiG)mâl mểiK tạH( gnaiG maT gnờưđ oaiGuâhC áoH32
000.042000.592000.043000.525A.3gnaiG maT gnờưđ oaiGiÁ gnauQ mạhP gnờưđ oaiG)gnôĐ gnaiG nôht gnờưđ( gnoS áB nầrT22
000.002000.542000.082000.024C.3)mệin gnởưt nềđ( gnơưD maN gnờưđ oaiG)iộđ nệyuH( hnịV nễyugN gnờưđ oaiG)òhP nôuhK
- uậM tấU( hnA hnìĐ nễyugN
12
000.051000.581000.012000.003C.4)naN gnôs páig( năC nâV nôht iốuc nếĐổC gnơưL nôht gnàl hnìĐ)ổC gnơưL - năC nâV( táC yuH gnặĐ02
000.051000.581000.012000.003C.4cáhK uữH nầrT gnờưđ oaiGnềiĐ naĐ gnờưđ oaiG)aiG nA - hnìB hcạhT - cựL gnárT nôht nêil gnờưđ( hnàhT ưT êL91
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.092000.063000.515000.539A.1)B94 ộl cốuQ( hnàhT iảH nấrT gnờưđ páiGgnaiG maT troseR uhKữL nễyugN01
000.09000.011000.551000.082B.4ỹM nâT gnốCnếiH năV nầrT gnô àhN- tn - 
000.511000.541000.012000.083B.3nếiH năV nầrT gnô àhNgnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiG- tn - 
     ỹM nâT gnốCgnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiGuầC nễyugN9
000.011000.531000.091000.543C.3hnàhT iảH nấrT gnờưđ páiGịhT gnọrT àH gnô àhNĩS êL8
000.08000.001000.041000.552C.4ỹM nahP gnô àhNnệiV nễyugN gnô àhN- tn - 
000.011000.531000.091000.543C.3nệiV nễyugN gnô àhNgnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiG- tn - 
     ỹM nahP gnô àhNgnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiGhnịĐ gnauQ êL7
000.092000.063000.515000.539A.1gnaiG maT troseR uhKỹM nâT ợhC ab ãgN- tn - 
000.062000.523000.564000.548B.1ỹM nâT ợhC ab ãgNgnờưrT nêiD uầC- tn - 
000.512000.072000.583000.007C.1gnờưrT nêiD uầCgnơưD úhP ãx páiG- tn - 
     gnaiG maT troseR uhKgnơưD úhP ãx páiG)A94 ộl cốuQ( gnơưV gnơưD hniK6
000.071000.512000.013000.065B.2ũc nA nậuhT ết Y mạrT ab ãgNũc 86 ộl hnỉT nếyuTỗĐ năV ồH5
000.061000.002000.582000.505C.2nếiT iảH ợhCtếyuT năV nễyugN gnờưđ páiGaS gnàoH4
000.512000.072000.583000.007C.1nậuhT năV mạhP gnô àhN ab ãgNhnàhT iảH nôht oàhc gnổC- tn - 
000.062000.523000.564000.548B.1hnàhT iảH nôht oàhc gnổCiớm nA nậuhT uầC ưt ãgN- tn - 
     nậuhT năV mạhP gnô àhN ab ãgNiớm nA nậuhT uầC ưt ãgNgnauQ gnàoH3
000.071000.512000.013000.065B.2nâT úhP SCHT gnờưrTgnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiGcựrT nàoĐ2
000.08000.001000.041000.552C.4hnahT úhP ãx páiGoèhC hcạL gnốC- tn - 
000.011000.531000.091000.543C.3oèhC hcạL gnốCgnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiG- tn - 
     hnahT úhP ãx páiGgnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiGoD gnặĐ1
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM

2m/gnồđ :hnít ịv nơĐ

)ếuH nêihT aừhT hnỉt nâd nâhn nab yỦ aủc 3102 măn 21 gnáht 02 yàgn DNBU-ĐQ/3102/85 ốs hnịđ tếyuQ oeht mèk hnàh naB( 4102 MĂN GNAV ÚHP NỆYUH ,NA NẬUHT NẤRT ỊHT IẠT Ở TẤĐ ÁIG

6 cụl ụhP

000.08000.001000.041000.552C.4)iàd iốN( cựrT nàoĐ gnờưđ páiGgnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiG2 ốs hcạoh yuQ gnờưđ nếyuT72
000.08000.001000.041000.552C.4uâhC pợH nồC ar gnôtêB gnờưđ páiGcựrT nàoĐ gnờưđ páiG1 ốs hcạoh yuQ gnờưđ nếyuT62
000.08000.001000.041000.552C.4pậL nâT ờht mAúT ỷuhT gnờưđ páiGpậL nâT nôht oàv nếyuT52
000.061000.002000.582000.505C.2)ờht mA( gnờưđ tếHgnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiGgnảC nâT nôht oàv nếyuT42
000.08000.001000.041000.552C.4cứhT nễyugN gnô àhNehK uầC- tn - 
000.011000.531000.091000.543C.3ehK uầCgnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiG- tn - 
     cứhT nễyugN gnô àhNgnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiGết Y mạrT oàv nếyuT32
000.511000.541000.012000.083B.3aohk aĐ máhk gnòhPgnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiGaohk aĐ máhk gnòhP oàv nếyuT22
000.512000.072000.583000.007C.1iÁ nễyugN gnô àhNmaN nễyugN gnô àhn ab ãgNũc 86 ộl hnỉT nếyuT12
000.08000.001000.041000.552C.4mỐ gnơưrT gnô àhN ab ãgN2 ộl hnỉT2 ộl hnỉT hnáhn ẽr nếyuT02
000.061000.002000.582000.505C.2hnĩD mạhP gnô àhN ab ãgNgnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiGỹM nâT ợhC ab ãgn nếyuT91
000.062000.523000.564000.548B.1nàoH nầhT uếiMiớm nA nậuhT uầC ưt ãgNuềihT gnơưrT81
000.09000.011000.551000.082B.4pậT nễyugN gnô àhNiợL aL gnô àhN- tn - 
000.511000.541000.012000.083B.3iợL aL gnô àhNgnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiG- tn - 
     pậT nễyugN gnô àhNgnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiGgnơưV tệiV uệirT71
000.071000.512000.013000.065B.2hniD iùB gnô àhNáĐ cốD)iàd oék nầhp( gnơưD iahT61
000.512000.072000.583000.007C.1áĐ cốDgnơưD iahT gnàL hnìĐgnơưD iahT51
000.062000.523000.564000.548B.1nậuhT úhP ãx páiG)ũc nA nậuhT ỹs tệiL iàĐ( tếyuT năV nễyugN gnờưđ páiGhnàhT iảH nấrT41
000.08000.001000.041000.552C.4ỹM nâT ờht àhNỹM nâT ehK uầC)pậL nâT nôht oàv nếyuT( )iàd oék nầhp( úT ỷuhT31
000.011000.531000.091000.543C.3ỹM nâT ehK uầCgnoM năV aL gnô àhN- tn - 
000.061000.002000.582000.505C.2gnoM năV aL gnô àhNgnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiG- tn - 
     ỹM nâT ehK uầCgnơưV gnơưD hniK gnờưđ páiGúT ỷuhT21
000.062000.523000.564000.548B.1)ũc nA nậuhT uầC auQ( nA nậuhT iáht hnis hcịl uD uhKnA nậuhT gnảC mụC ab ãgNtếyuT năV nễyugN11
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM

HNỈT NÂD NÂHN NAB YỦ

000.011000.531000.091000.543C.3tắS nầrT gnô àhNnếiT iảH gnốC- tn - 
000.061000.002000.582000.505C.2nếiT iảH gnốCiốH mạhP gnô àhN- tn - 
000.011000.531000.091000.543C.3cốuQ hnĩV nầrT gnô àhNneS uàB gnốC- tn - 
000.061000.002000.582000.505C.2neS uàB gnốCếhT nầrT gnô àhN- tn - 
     tắS nầrT gnô àhNếhT nầrT gnô àhNhniV ưT82
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.08000.59000.531000.012C.2)uếiH gnô àhN( gnurT cắĐ ồH gnờưđ páiGềT cúhT gnờưđ páiG)uầĐ êL gnô àhn hnạC
- 21 ịht iộN( uấĐ gnauQ gnơưD
21
000.08000.59000.531000.012C.2nâuX àb àhN01 ịht iộN nếyuT páiG)nâuX àb àhN - 11 ịht iộN nếyuT( hcịĐ nahP11
000.08000.59000.531000.012C.2hnỳuQ ỗĐ gnờưđ páiGiáhK hnỳuH gnờưđ páiG)hníhc iàT gnòhP hnạC( 01 ịht iộN nếyuT01
000.08000.59000.531000.012C.2hnỳuQ ỗĐ gnờưđ páiGiáhK hnỳuH gnờưđ páiG)iÁ ỹs cáB àhN - 9 ịht iộN nếyuT( gnôĐ ồH9
000.08000.59000.531000.012C.2hniV ồH gnờưđ páiGiáhK hnỳuH gnờưđ páiG)uầĐ êL gnô àhN - 8 ịht iộN nếyuT( ềT cúhT8
000.08000.59000.531000.012C.2gnurT cắĐ ồH gnờưđ páiGnêyuX cứĐ nễyugN gnờưđ páiG)nệyuh DNBU nauq ơC uaS - 7 ịht iộN nếyuT( hniV ồH7
000.001000.521000.081000.572C.1hnạhT úhP gnờưđ páiGnêyuX cứĐ nễyugN gnờưđ páiG)ềhgn yạD mât gnurT
- 6 ịht iộN nếyuT( màH cắĐ ồH
6
000.001000.521000.081000.572C.1hnạhT úhP gnờưđ páiGnêyuX cứĐ nễyugN gnờưđ páiG)hcạoh ếK hníhc iàT gnòhP - 5 ịht iộN nếyuT( hnỳuQ ỗĐ5
000.001000.521000.081000.572C.1aB cọgN ồH gnờưđ páiGiáhK hnỳuH gnờưđ páiG)gnuC hniS nễyugN SCHT gnờưrT - 4 ịht iộN nếyuT( marT ỗĐ4
000.001000.521000.081000.572C.1aB cọgN ồH gnờưđ páiGiáhK hnỳuH àv hnạhT úhP gnờưđ ab ãgN)iộđ nệyuH nauq ơC - 2 ịht iộN nếyuT( gnurT cắĐ ồH3
000.09000.011000.551000.042A.2aB cọgN ồH gnờưđ páiGhnạhT úhP gnờưđ páiG)aĐ úhP mât gnurT ợhC nầG - 1 ịht iộN nếyuT( hnìrT nễiV2
000.511000.541000.502000.513A.1ứhT úhP uầCnêyuX cứĐ nễyugN gnờưđ páiG)63 ỵl nệyuH hníhc nếyuT( gnắrT ihP õV1
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM

2m/gnồđ :hnít ịv nơĐ

)ếuH nêihT aừhT hnỉt nâd nâhn nab yỦ aủc 3102 măn 21 gnáht 02 yàgn DNBU-ĐQ/3102/85 ốs hnịđ tếyuQ oeht mèk hnàh naB( 4102 MĂN GNAV ÚHP NỆYUH ,AĐ ÚHP NẤRT ỊHT IẠT Ở TẤĐ ÁIG

7 cụl ụhP

000.08000.59000.531000.012C.2iáhK hnỳuH gnờưđ àv nêyuX cứĐ nễyugN gnờưđ ưt ãgN)gnơưL úhP ãx iớig hnar páiG hnạhT úhP XTH- tn - 
     nêyuX cứĐ nễyugN gnờưđ àv aB cọgN ồH gnờưđ ab ãgN)gnơưL úhP ãx iớig hnar páiG hnạhT úhP XTH)CA01 ộl hnỉT( nêyuX cứĐ nễyugN12
000.57000.58000.021000.581B.3aĐ úhP nấrt ịht nậhp aịđ tếHhnìrT nễiV òđ nếB iđ ab ãgND01 ộl hnỉT nếyuT02
000.57000.58000.021000.581B.3aĐ úhP nấrt ịht nậhp aịđ tếH)maL hnahT( hcíhT gnô uầC)iạl nòc nầhP( C01 ộl hnỉT nếyuT 
000.57000.58000.021000.581B.3)maL hnahT( hcíhT gnô uầCnêyuX cứĐ nễyugN gnờưđ àv aB cọgN ồH gnờưđ ab ãgN)C01 ộl hnỉT( ĩrT năV êL91
000.09000.011000.551000.042A.2ứhT úhP uầCmarT ỗĐ gnờưđ àv aB cọgN ồH gnờưđ ab ãgN- tn - 
000.08000.59000.531000.012C.2marT ỗĐ gnờưđ àv aB cọgN ồH gnờưđ ab ãgN)uâhC maN gnăx yâC( nêyuX cứĐ nễyugN gnờưđ àv aB cọgN ồH gnờưđ ab ãgN- tn - 
     ứhT úhP uầC)uâhC maN gnăx yâC( nêyuX cứĐ nễyugN gnờưđ àv aB cọgN ồH gnờưđ ab ãgN)C01 ộl hnỉT( aB cọgN ồH81
000.57000.58000.021000.581B.3hnìrT nễiV òđ nếBtệiV nahP gnô àhn ab ãgN)iạl nòc nầhP( B01 ộl hnỉT nếyuT71
000.57000.58000.021000.581B.3tệiV nahP gnô àhn ab ãgNýuQ gnô àhn ab ãgN)B01 ộl hnỉT( aS gnờưrT61
000.08000.59000.531000.012C.2iáhK hnỳuH gnờưđ àv nêyuX cứĐ nễyugN gnờưđ ưt ãgNứhT úhP pệihgn gnôC uhK- tn - 
000.57000.58000.021000.581B.3ứhT úhP pệihgn gnôC uhKýuQ gnô àhn ab ãgN- tn - 
     iáhK hnỳuH gnờưđ àv nêyuX cứĐ nễyugN gnờưđ ưt ãgNýuQ gnô àhn ab ãgN)B01 ộl hnỉT( ồH yâT51
000.001000.521000.081000.572C.1gnurT cứĐ ồH gnờưđ páiGiáhK hnỳuH gnờưđ àv nêyuX cứĐ nễyugN gnờưđ ưt ãgN)B01 ộl hnỉT( iáhK hnỳuH41
000.08000.59000.531000.012C.2hnìrT nễiV gnờưđ páiGnệyuh nệiv hnệB- tn - 
000.09000.011000.551000.042A.2nệyuh nệiv hnệBgnarT ưhN uầC- tn - 
     hnìrT nễiV gnờưđ páiGgnarT ưhN uầC)A01 ộl hnỉT( hnạhT úhP31
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM

HNỈT NÂD NÂHN NAB YỦ

000.07   iạl nòc ưc nâd uhk cáC72
000.17000.57000.58000.031B.4ưc nâd uhKưc nâd uhKốhp nâd ổT các hníhc cụrt gnờưđ nếyut cáC62
000.27000.87000.011000.051A.4nệiV gnơưL ợhCaS gnờưrT gnờưđ páiGnệiV gnơưL ợhC iđ )B01LT( aS gnờưrT gnờưđ ab ãgn hnáhn ẽr gnờưđ nếyuT52
000.27000.87000.011000.051A.4nệiV gnơưL ốhp nâd ổThnìrT nễiV ốhp nâd ổThnìrT nễiV - nệiV gnơưL hníhc cụrt gnờưđ nếyuT42
000.37000.08000.511000.561C.3tậhT gnô àhN)mệiN ồH gnô àhN( aB cọgN ồH gnờưđ páiG)gnôĐ aĐ àoH ốhp nâd ổT hníhc cụrt gnờưĐ( ứhT úhP32
000.57000.58000.021000.581B.3)tệiV nahP gnô àhN( iarT áB iaM gnờưđ àv aS gnờưrT gnờưđ ab ãgN)mệin gnởưT iàĐ( ĩrT năV êL gnờưđ páiG)nấrt ịht DNBU nầg maL hnahT nôht gnagn gnờưĐ( iarT áB iaM22
000.08000.59000.531000.012C.2nêyuX cứĐ nễyugN gnờưđ àv aB cọgN ồH gnờưđ ab ãgNgnắrT ihP õV gnờưđ àv nêyuX cứĐ nễyugN gnờưđ ab ãgN- tn - 
000.001000.521000.081000.572C.1gnắrT ihP õV gnờưđ àv nêyuX cứĐ nễyugN gnờưđ ab ãgNiáhK hnỳuH gnờưđ àv nêyuX cứĐ nễyugN gnờưđ ưt ãgN- tn - 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.312000.503000.534000.026C.2hcạrT cứĐ gnàoHaoL ổCiaH uầC ợhc ốhp uhk 2 ốs gnờưđ nếyuT91
000.741000.112000.103000.034B.4hcạrT cứĐ gnàoHgnôT hnáhT ýLũD ừT81
000.741000.112000.103000.034B.4nâhC hnảC nễyugNgnôT hnáhT ýLcựL nếiT nầrT71
000.312000.503000.534000.026C.2hcạrT cứĐ gnàoHgnôT hnáhT ýLcúT hnìĐ nầrT61
000.741000.112000.103000.034B.4nâhC hnảC nễyugNgnôT hnáhT ýLmẤ nầrT51
000.741000.112000.103000.034B.4nâhC hnảC nễyugNgnôT hnáhT ýLnêyuD hnáhT41
000.741000.112000.103000.034B.4gnờưđ tếh iàd oéKgnôT hnáhT ýLgnuS nahP31
000.741000.112000.103000.034B.4nâhC hnảC nễyugNgnôT hnáhT ýLnơS nễyugN21
000.741000.112000.103000.034B.4cúT hnìĐ nầrTgnôT hnáhT ýLnâhC hnảC nễyugN11
000.924000.416000.678000.052.1A.1iaH uầC uầCcạB áĐ uầCgnôT hnáhT ýL01
000.741000.112000.103000.034B.4hcạrT cứĐ gnàoHgnôT hnáhT ýLaủC hnịĐ gnơưL9
000.312000.503000.534000.026C.2cúT hnìĐ nầrTgnôT hnáhT ýLgnõD êL8
000.741000.112000.103000.034B.4nâhC hnảC nễyugNgnôT hnáhT ýLgnơưC êL7
000.741000.112000.103000.034B.4nâhC hnảC nễyugNgnôT hnáhT ýLỵD áB êL6
000.961000.242000.543000.494C.3iaH uầC gnôS)iớm ãM hcạB( cúT hnìĐ nầrThcạrT cứĐ gnàoH5
000.231000.981000.172000.683C.4gnờưđ tếHgnôT hnáhT ýLaoL ổC4
000.741000.112000.103000.034B.4ãM hcạB aig cốuQ nờưV ởs ụrTgnôT hnáhT ýLãM hcạB3
000.741000.112000.103000.034B.43 gnáht 8gnôT hnáhT ýL5 gnáht 912
000.741000.112000.103000.034B.4ãM hcạBcúT hnìĐ nầrT3 gnáht 81
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM

2m/gnồđ :hnít ịv nơĐ

)ếuH nêihT aừhT hnỉt nâd nâhn nab yỦ aủc 3102 măn 21 gnáht 02 yàgn DNBU-ĐQ/3102/85 ốs hnịđ tếyuQ oeht mèk hnàh naB( 4102 MĂN CỘL ÚHP NỆYUH ,CỘL ÚHP NẤRT ỊHT IẠT Ở TẤĐ ÁIG

8 cụl ụhP

HNỈT NÂD NÂHN NAB YỦ

000.201000.641000.802000.792 ãM hcạBhcạrT cứĐ gnàoH)iớm ãM hcạB( cúT hnìĐ nầrT9
000.201000.641000.802000.792 gnởưhC êLãM hcạBnậuhN cúhT nễyugN8
000.201000.641000.802000.792 cúT hnìĐ nầrTãM hcạBnảS hnìĐ nễyugN7
000.201000.641000.802000.792 ãM hcạBcúT hnìĐ nầrTgnởưhC êL6
000.201000.641000.802000.792 gnờưđ tếHiaH uầC mầđ nev gnờưĐéN iũM hcịl ud uhk oàv gnờưĐ5
000.711000.761000.932000.143 iarT cốuQ mạhP gnô àhN)éN iũM oèđ hnỉđ( A1 ộl cốuQnềyuht uàt gnờưĐ4
000.19000.031000.581000.462 ãM hcạB hnỉĐaig cốuQ nờưv ởs ụrTãM hcạB hnỉđ nêl gnờưĐ3
000.711000.761000.932000.143 iaH uầC gnôS)éN iũM oèĐ( gnôT hnáhT ýLiaH uầC mầđ nev gnờưĐ2
000.201000.641000.802000.792 iaH uầC mầđ nev gnờưĐgnôT hnáhT ýL3 gnáht 421
iạl nòc gnờưđ nếyut cáC
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM

HNỈT NÂD NÂHN NAB YỦ

000.934000.726000.698000.082.1A.2nâV iảHcọgN oảĐ hcịl ud uhK- tn - 
000.742000.353000.405000.027C.3cọgN oảĐ hcịl ud uhk páiGnâuQ gnoL cạLmâT ốT hnịrT8
000.934000.726000.698000.082.1A.2nểib ar iàd oéKnâuQ gnoL cạLtạĐ năV nễyugN7
000.665000.808000.551.1000.056.1B.1)001+ 398( mk nâuQ gnoL cạL)001+ 098( mk nâuQ gnoL cạLnăV nễyugN6
000.176000.859000.963.1000.559.1A.1ôC gnăL uầc cắByâM nâhC gnờưđ iốn uấđ mểiĐ- tn - 
000.665000.808000.551.1000.056.1B.1yâM nâhC gnờưđ iốn uấđ mểiđ tếHaiG úhP oèđ hnỉĐnâuQ gnoL cạL5
000.934000.726000.698000.082.1A.2nâV iảH oèđ hnỉĐôC gnăL uầc maNnâV iảH4
000.214000.885000.048000.002.1B.2)gnùH nễyugN gnô àhn( gnờưđ tếHnầrT nễyugN gnô àhNgnơưD gnồĐ nôht cộuht nểib nev gnờưĐ3
000.214000.885000.048000.002.1B.2ôC gnăL nấrt ịht hníhc hnàh iớig aịĐnâuQ gnoL cạLyâM nâhC2
000.214000.885000.048000.002.1B.2gnờưđ tếHôC gnăL ợhC- tn - 
000.505000.127000.030.1000.274.1C.1ôC gnăL ợhCnâuQ gnoL cạLgnôĐ ưC nA1
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM

2m/gnồđ :hnít ịv nơĐ

)ếuH nêihT aừhT hnỉt nâd nâhn nab yỦ aủc 3102 măn 21 gnáht 02 yàgn DNBU-ĐQ/3102/85 ốs hnịđ tếyuQ oeht mèk hnàh naB( 4102 MĂN CỘL ÚHP NỆYUH ,ÔC GNĂL NẤRT ỊHT IẠT Ở TẤĐ ÁIG

9 cụl ụhP

000.65000.59000.761000.503C.2gnôĐ maN nệyuh ná hnàh iht iộĐhníhc iàT gnòhP)nệyuH cạb ohK gnưl uas gnờưđ( 01 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ01
000.65000.59000.761000.503C.200+32 mK úhP gnơưH ãx hníhc hnàh iớig aịĐ000+42 mK gnờưrt iôM nêyugn iàT gnòhPB41 ộl hnỉT 9 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ9
000.34000.08000.541000.862B.3)gnôĐ maN TPHT gnờưrt( 000+0 mK oneL uầc oàv ab ãgN)ọhT gnô àhn( 228+0 mK 4K oàv gnờưđ ưt ãgN8 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ8
000.85000.201000.881000.043B.2)ọhT gnô àhn( ịht iộn 7 nếyut 228+0 mK 4K oàv gnờưđ ưt ãgN051+0 mK )2 ốs gnờưđ cụrt nạođ páig( ộh gnòhp gnừr ýl nảuq naB ưt ãgN7 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ7
000.27000.031000.232000.024C.1003+52 mK ộL gnợưhT ab ãgN0+52 mK erT ehK uầc maNB41 ộl hnỉT 6 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ6
000.27000.031000.232000.024C.1nệyuH ịrt hníhc gnỡưd iồb mât gnurT)2 ốs gnờưđ cụrt nạođ páig( 83+0 mK yât cốuht uệih ab ãgN5 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ5
000.27000.031000.232000.024C.1)náH gnô àhn( 592+0 mK nệiv hnệb oàv 3 ãgN051+0 mK )2 ốs gnờưđ cụrt nạođ páig( ộh gnòhp gnừr ýl nảuq naB ưt ãgN4 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ4
000.27000.031000.232000.024C.1000+42 mK gnờưrt iôM nêyugn iàT gnòhP)cớưhP hniM êL gnô àhn( 082+42 mK 4K oàv gnờưđ ab ãgNB41 ộl hnỉT 3 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ3
000.78000.061000.092000.225A.1051+0 mK )4 ốs gnờưđ cụrt nạođ páig( ộh gnòhp gnừr ýl nảuq naB ưt ãgNcộL gnơưH gnờưđ 572+0 mK yụhT gnô uầC2 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ2
000.78000.061000.092000.225A.1)cớưhP hniM êL gnô àhn( 082+42 mK 4K oàv gnờưđ ab ãgN087+42 mK erT ehK uầc cắBB41 ộl hnỉT 1 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ1
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM

2m/gnồđ :hnít ịv nơĐ

)ếuH nêihT aừhT hnỉt nâd nâhn nab yỦ aủc 3102 măn 21 gnáht 02 yàgn DNBU-ĐQ/3102/85 ốs hnịđ tếyuQ oeht mèk hnàh naB( 4102 MĂN GNÔĐ MAN NỆYUH ,ERT EHK NẤRT ỊHT IẠT Ở TẤĐ ÁIG

01 cụl ụhP

HNỈT NÂD NÂHN NAB YỦ

000.23000.84000.75000.111 III cựv uhk ở hníhc gnờưĐ3
000.23000.05000.27000.251 m5,2< gnờưđ tắc tặm óc iạl nòc tệik gnờưĐ2
000.23000.65000.101000.881C.4)III cựv uhk hníhc gnờưđ ừrt( m5,2≥ gnờưđ tắc tặm óc iạl nòc tệik gnờưĐ1
iạl nòc gnờưđ nếyut cáC
000.85000.201000.881000.043B.2)nêyuH nễyugN gnô àhn( gnờưđ tếH)hnìB gnô àhn( 011+ 52 mK erT ehK uầc maN12 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ12
000.85000.201000.881000.043B.2)gnảohT ịhT mạhP àb àhn( 71 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ)naoL ịhT mạhP àb àhn( 03+ 52 mK erT ehK uầc maN02 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ02
000.85000.201000.881000.043B.2iB nễyugN gnô àhn tấđ páiG)aohK mạhP gnô àhn( B41 ộl hnỉt gnờưĐ)iađ hnàv gnờưĐ( 91 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ91
000.65000.59000.761000.503C.2iB nễyugN gnô àhn tấđ tếH)gnảohT ịhT mạhP àb àhn( 02 ốs gnờưđ cụrt ab ãgN)iađ hnàv gnờưĐ( 81 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ81
000.85000.201000.881000.043B.2)gnảohT ịhT mạhP àb àhn( 02 ốs gnờưđ cụrt ab ãgN)naoL ịhT mạhP àb àhn( 03+ 52 mK erT ehK uầc maN)iađ hnàv gnờưĐ( 71 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ71
000.65000.59000.761000.503C.2)11 ốs gnờưđ cụrt( ết Y mât gnurT)hniM gnauQ gnơưrT gnô àhn( 7 ốs gnờưđ cụrT61 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ61
000.65000.59000.761000.503C.2)ỹM gnơưrT gnô àhn( 735+0 mK ết Y mât gnurT014+0mK hníS gnô tấđ iớig hnaR51 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ51
000.85000.201000.881000.043B.2014+0mK hníS gnô tấđ tếH000+0mK gnôĐ maN nệyuh nệiđ uưB41 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ41
000.65000.59000.761000.503C.2)cộL gnơưH gnờưđ( 0+1 mk cộL gnơưH - nấrt ịht hnar páiGcộL gnơưH gnờưđ 572+0 mK yụhT gnô uầC31 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ31
000.85000.201000.881000.043B.2aòH gnơưH - nấrt ịht hnar páiGộL gnợưhT ab ãgN)3 írt ịv ừt ểk m52 hnít ỉhc aòH gnơưH ãx nậhp aịđ cộuht 4 írt ịv( 21 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ21
000.65000.59000.761000.503C.2)51 ốs gnờưđ cụrt páig( 516+0 mK ết Y mât gnurT)náH gnô àhn( 592+0 mK nệiv hnệB oàv ab ãgN11 ốs gnờưđ cụrt nạoĐ11
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.23000.96000.721000.403C.4ogN A - nấrt ịht iớig aịĐ)tậhN gnô àhn hnạc( iốuS- tn - 
000.44000.59000.561000.393C.3)tậhN gnô àhn hnạc( iốus nếĐ)naL àb - aưS gnô àhn hnạc( gnảuQ gnồH iđ gnờưđ iớv iốn uấĐ- tn - 
000.34000.98000.251000.083A.4)gnùH gnô ,neS àb àhn hnạc( gnảuQ gnồH iđ gnờưđ iớv iốn uấĐI mục pếiT gnô àhn hnạc cắB gnồH iđ gnờưđ ưt ãgN- tn - 
000.93000.67000.041000.243B.4I mục gnồđ gnộc tạoh hniS àhn hnạc cắB gnồH iđ gnờưđ ưt ãgNmiK gnồH - nấrt ịht iớig aịĐoS A gnóhp iảiG gnờưĐ7
ogN A - miK gnồH ụv gnôc gnờưđ cụrt cộuht tấđ áiG .C
000.15000.101000.091000.344B.3)hniV úhP ãx DNBU iđ( m003 + ưt ãgn ừt hníTỏĐ tốB ưt ãgNhniM íhC ồH6
000.15000.101000.091000.344B.3)iớưL A nấrt ịht iđ( m003 + ưt ãgn ừt hníTỏĐ tốB ưt ãgNhniM íhC ồH5
000.93000.67000.041000.243B.4gnợưhT gnồH ãx DNBU iđ gnôt êb gnờưđ iớv iốn uấđ mểiĐhniM íhC ồH gnờưđ ab ãgN926 gnòhp nêib nồĐ oàv gnờưĐ4
000.44000.59000.561000.393C.3gnợưhT gnồH ãx DNBU iđ gnôt êb gnờưđ iớv iốn uấđ mểiĐỏĐ tốB ưt ãgNgnợưhT gnồH ãx mục mât gnurt gnờưĐ3
000.15000.101000.091000.344B.3m003 + ưt ãgn ừt hníTỏĐ tốB ưt ãgN94 ộl cốuQ2
oC A ứt ịht cộuht tấđ áiG .B
000.75000.801000.202000.184A.3nấrt ịhT/miK gnồH ãx hníhc hnàh iớig aịĐêR àT uầc cắB- tn - 
000.831000.052000.714000.629B.1êR àT uầc maNoH aR uầc cắB- tn - 
000.351000.872000.464000.230.1A.1oH aR uầc maNnấrt ịhT/ogN A ãx hníhc hnàh iớig aịĐhniM íhC ồH1
hniM íhC ồH gnờưđ cụrt cộuht tấđ áiG .A
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM

2m/gnồđ :hnít ịv nơĐ

)ếuH nêihT aừhT hnỉt nâd nâhn nab yỦ aủc 3102 măn 21 gnáht 02 yàgn DNBU-ĐQ/3102/85 ốs hnịđ tếyuQ oeht mèk hnàh naB( 4102 MĂN IỚƯL A NỆYUH ,IỚƯL A NẤRT ỊHT IẠT Ở TẤĐ ÁIG

11 cụl ụhP

000.15000.101000.091000.344B.3hcạoh yuq gnờưđ nếđ iàd oék gnàoH gnô àhN52H ịv hnịđ cốm iạt gnưH gnô àhn hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgNnấC iộĐ81
000.831000.052000.714000.629B.1)ũV gnô àhn hnạc( gnờưđ ab ãgN62H ịv hnịđ cốm iạt 5 gnờưđ àv hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgNpúN hniĐ71
000.93000.67000.041000.243B.4oab gnờưđ pặg 3E ịv hnịđ cốm iạt iớưL A HTTT iàĐ ởs ụrt nếđ gnòV8H ịv hnịđ cốm iạt cụhT gnô àhn hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgNnơS cắB61
000.99000.081000.003000.866B.2hniM íhC ồH gnờưđ yât aíhp oab gnờưđ cụrt pặg iợH gnô àhn hnạc 6D ịv hnịđ cốm iạT12H ịv hnịđ cốm iạt nệiđ uưB ểht pật uhk hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgNnơS gnờưrT51
000.88000.161000.762000.395C.2iớưL A DX&MTPC yt gnôC iđ na gnôC ởs ụrt ừt oab gnờưđ pặg hnạH gnô àhn hnạc 6E ịv hnịđ cốm iạT42H ịv hnịđ cốm iạt nệyuh ná aòT hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgNtậM mĂ41
000.99000.081000.003000.866B.2hniM íhC ồH gnờưđ yât aíhp oab gnờưđ cụrt pặg gnơưrT năV gnô àhn hnạc 7D ịv hnịđ cốm iạT42H ịv hnịđ cốm HXBTĐL & ụv iộN gnòhp hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgNtậM mĂ31
000.15000.101000.091000.344B.3ũc hnìh nềyurt hnaht nềyurT iàĐ ởs ụrt nêl 4E ịv hnịđ cốm iạT02H ịv hnịđ cốm iạt ếuhT cục ihC hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgNuầV A21
000.15000.101000.091000.344B.362H ịv hnịđ cốm iạt ex nếb - iạm gnơưht gnàh aửC21H ịv hnịđ cốm iạt na gnôc ởs ụrt hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgNpáS A11
000.93000.67000.041000.243B.4úrt iộn cột nâD gnờưrt uas gnờưđ pặg nO gnô àhn hnạC5H ịv hnịđ cốm iạt cớưhP àH gnô àhn hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgNrôN A01
000.93000.67000.041000.243B.4hcạoh yuq gnờưđ nếđ iàd oék 2 ốs nấrt ịht cọh uểit gnờưrT6H ịv hnịđ cốm iạt oV gnô hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgNoK A9
000.44000.59000.561000.393C.3iớt cớưhP nơS ừt gnờưđ pặg pếiT gnô àhn hnạc 4S ịv hnịđ cốm iạTTNTD-SCHT gnờưrt hnạc 7H ịv hnịđ cốm iạt hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgNhaiB A8
hniM íhC ồH gnờưđ iớv iốn gnờưđ cụrt các cộuht tấđ áiG .D
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.23000.96000.721000.403C.4ogN A - miK gnồH ụv gnôc gnờưđ iốn uấđ mểiĐ1H ịv hnịđ cốm iạt meL gnô àhn hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgNmiK gnồH ãx hnar páig gnờưđ cụrT92
000.75000.801000.202000.184A.3iớưL A DX&MTPC yt gnôC iđ mâl mểiK ừt oab gnờưđ pặg nệyuH gnộđ oaL nàođ nêiL ởs ụrt hnạc 3E ịv hnịđ cốm iạT71H ịv hnịđ cốm iạt iớưL A hcáhk àhn hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgNnêrT hnỳuQ82
000.34000.98000.251000.083A.4nêihP gnô àhn hnạc 3F ịv hnịđ cốm iạT9H ịv hnịđ cốm iạt iaL gnô àhn hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgNgnơL gnarT ơN72
000.88000.161000.762000.395C.24D ịv hnịđ cốm iạt cớưhP nơS cớưn gnốC61H ịv hnịđ cốm iạt tệihT àb náuq hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgNgnãuQ năV nễyugN62
000.75000.801000.202000.184A.3iớưL A TPHT gnờưrT gnổC)gnờưH ịhc àhn hnạc( 31H ịv hnịđ cốm iạt hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgNựT cứhT nễyugN52
000.23000.96000.721000.403C.4ũc ịht ôđ hnìrt gnôC àv cớưn táoht pấc mạrT cệiv màl PV tếh nếĐ3H ịv hnịđ cốm iạt gnàoH gnô hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgNiôhK êL42
000.75000.801000.202000.184A.3oãM gnô àhn hnạc yât aíhp oab gnờưđ cụrTýT iaM àhn hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgNiaohK hnoK32
000.831000.052000.714000.629B.1)nơhN gnô àhn hnạc( 6 gnờưđ ưt ãgN72H ịv hnịđ cốm iạt 6 gnờưđ àv hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgNưH hnoK22
000.15000.101000.091000.344B.3iớưL A DX&MTPC yt gnôC iđ mâl mểiK oab gnờưđ pặg gnêiM gnô àhn hnạc 5E ịv hnịđ cốm iạT22H ịv hnịđ cốm iạt )yủ nệyuH & DNBU aữig gnờưđ( hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgNoảH năV ồH12
000.44000.59000.561000.393C.3)ýT nahP gnô àhn hnạc( oS A gnóhP iảiG gnờưđ iốn uấĐgnồĐ miK cọh uểiT gnờưrT iđ gnờưđ ab ãgn iạt iốn uấđ mểiĐ- tn - 
000.75000.801000.202000.184A.3gnồĐ miK cọh uểiT gnờưrT iđ gnờưđ ab ãgn iạt iốn uấđ mểiĐgnờưrt iôM àv nêyugn iàT gnòhP hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgNpệihgN nấuH ồH02
000.34000.98000.251000.083A.4cắB gnồH uầCaH ịv hnịđ cốm iạt náoT gnô àhn hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgNoS gnộĐ91
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
000.88000.161000.762000.395C.2)nơhN gnô àhn hnạc( 6 gnờưđ ưt ãgN6D cốm )uâhC gnô àhn hnạc( ưt ãgN- tn - 
000.15000.101000.091000.344B.36D cốm )uâhC gnô àhn hnạc( ưt ãgN)iờưM gnô àhn hnạC( cớưhP nơS gnốC- tn - 
000.15000.101000.091000.344B.3)iờưM gnô àhn hnạC( cớưhP nơS gnốCgnồĐ miK cọh uểiT gnờưrT iđ gnờưđ ab ãgn iạt iốn uấđ mểiĐgnồĐ miK14
000.44000.59000.561000.393C.3gnảuQ gnồH ãx iớig hnaR3D cốm iợL gnô náuq ưt ãgNceerT năK04
000.111000.102000.633000.547A.2)uửB gnô àhn( 2K ịv hnịđ cốm iạT)ũV gnô àhn( 1K ịv hnịđ cốm iạTnêiT gnôC gnộĐ93
000.221000.122000.963000.028C.1nệyuh ná hnàh ihT nauq ơc hnạc ogN A - miK gnồH ụv gnôc gnờưđ ab ãgn 1N mạt ợhc ịv hnịđ cốm iạT1K ịv hnịđ cốm iạt ũV gnô àhn hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgNpúN hniĐ83
000.44000.59000.561000.393C.3)iôuN àb àhn hnạc( ogN A - miK gnồH ụv gnôc gnờưđ ab ãgN6D ịv hnịđ cốm iạt uâhC gnô àhn ab ãgNơC uÂ73
000.15000.101000.091000.344B.3)nâuQ gnô àhn hnạc( hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgN)nơhN gnô àhn hnạc( 6 gnờưđ ưt ãgNnoĐ A63
000.93000.67000.041000.243B.4hnìR àT gnôs nếĐ4S ịv hnịđ cốm iạt pếiT gnô àhn hnạc ab ãgNhaiB A53
ịht iộn gnờưđ cụrt các cộuht tấđ áiG .E
000.93000.67000.041000.243B.4ôR gnô àhn hnạc gnờưđ iốuc nếĐhcạB gnàoH àb - gnô àhn hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgNtÁ ỗV43
000.93000.67000.041000.243B.4nìP gnô àhn hnạc 4F ịv hnịđ cốm iạT01H ịv hnịđ cốm iạt gnăV tấR A gnô àhn hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgNmẩB ỗV33
000.44000.59000.561000.393C.3)ũc( TYTT gnổc 11D ịv hnịđ cốm iạT92H ịv hnịđ cốm iạt hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgNhniM íhC ồH gnờưđ iớv iốn gnờưđ cụrT23
000.93000.67000.041000.243B.4gnờưđ iốuc nếđ hnìB gnô àhN32H ịv hnịđ cốm iạt gnaiG gnô àhn hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgNhniM íhC ồH gnờưđ iớv iốn gnờưđ cụrT13
000.23000.96000.721000.403C.4nI gnô àhn hnạc 5F ịv hnịđ cốm iạT11H ịv hnịđ cốm iạt oH aR uầc hnạc hniM íhC ồH gnờưđ ab ãgNhniM íhC ồH gnờưđ iớv iốn gnờưđ cụrT03
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM

HNỈT NÂD NÂHN NAB YỦ

000.82000.64000.75000.551 IV ,V ,VI ,III ,II ,I mục các iạt ,)ũc( B41 gnờưđ nev ,iồđ nâhc nev iạl nòc ,ộb iộn gnờưđ cụrt cáC45
000.93000.67000.041000.243B.4ũc mạt ợhc ộb iộn gnờưđ cụrt cáC35
000.23000.96000.721000.403C.4cớưhP nơS ãx cát pợH ộb iộn gnờưđ cụrt cáC25
000.23000.96000.721000.403C.4màrt nờưv cộuht ộb iộn gnờưđ nạođ cáC15
000.44000.59000.561000.393C.3àH gnô àhN)ũc( ỹM-hnahK àb-gnô àhn hnạc ,hniM íhC ồH gnờưđ iớv oaig ab ãgNàH gnô àhn nếđ )ũc( ỹM - hnahK àb-gnô àhn hnạc ,hniM íhC ồH gnờưđ iớv oaig ab ãgN05
000.44000.59000.561000.393C.33 mục ,ýT nahP gnô àhn hnạc hniM íhC ồH gnờưđ hnárt gnờưđ ab ãgN1 ốs nấrt ịht cọh uểit gnờưrT ab ãgN3 mục ,ýT nahP gnô àhn hnạc hniM íhC ồH gnờưđ hnárt gnờưđ ab ãgN nếđ 1 ốs nấrt ịht cọh uểit gnờưrT ab ãgN94
000.23000.96000.721000.403C.4hniS gnô àhn hnạc 1S ịv hnịđ cốm iạTcắB gnồH uầc oàv gnờưđ ab ãgNTNTD - SCHT gnờưrt uas ịht iộn gnờưđ cụrT84
000.23000.96000.721000.403C.43 mục 1 ổt nệiD gnô àhN2S cốm ữrT yầht àhn hnạCịht iộn gnờưđ cụrT74
000.15000.101000.091000.344B.3mâT gnô àhn hnạc 1M ịv hnịđ cốm iạTuếiH gnô àhn hnạc 1D ịv hnịđ cốm iạt 1 ốs TTHT gnờưrt iđ gnờưđ ab ãgNịht iộn gnờưđ cụrT64
000.93000.67000.041000.243B.4gnơưhP àb àhn tếh nếĐ)iáhT gnô àhn hnạC( ũc nệyuH DNBU ởs ụrTnêrT hnỳuQ54
000.23000.96000.721000.403C.45X cốm gnảuQ gnồH ãx iớig hnaR4D cốm cớưhP nơS gnốCgnãuQ năV nễyugN44
000.93000.67000.041000.243B.4)ũc( hcịL năK àb àhNaừD gnô àhn hnạc ,hniM íhC ồH gnờưđ iớv oaig ab ãgNhcạoH năV nễyugN34
000.75000.801000.202000.184A.3gnảuQ gnồH iđ gnờưđ 3M ịv hnịđ cốm iạT)nơhN gnô àhn hnạc( 6 gnờưđ ưt ãgNưH hnoK24
87654321 
4 írt ịV3 írt ịV2 írt ịV1 írt ịVgnờưđ iạoLỐHP GNỜƯĐ IỐUC MỂIĐỐHP GNỜƯĐ UẦĐ MỂIĐỐHP GNỜƯĐ NÊTTT
TẤĐ ÍRT ỊV OEHT ÁIG CỨM
Phụ lục 12

Giá đất ở tại nông thôn các huyện và thị xã năm 2014

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN CÁC HUYỆN VÀ THỊ XÃ NĂM 2014

(Ban hành kèm theo Quyết định số 58/2013/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

I. Thị xã Hương Thủy:

1. Xã Phú Sơn:

1.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tỉnh lộ 15 đi Hai Nhánh: Từ ranh giới phường Phú Bài đến ranh giới xã Lộc Bổn80.00064.00054.000
2Tuyến nối từ Tỉnh lộ 7 đến ranh giới xã Thuỷ Bằng (Lụ - Tân Ba)72.00058.00045.000
3Tỉnh lộ 7: Từ ranh giới phường Thuỷ Phương đến ranh giới xã Dương Hoà80.00064.00054.000
4Đường Lụ - Tre Giáo đi Thuỷ Phù72.00058.00045.000
5Tuyến nối từ đường Lụ - Tre Giáo đến hết thửa đất số 228 (Nguyễn Quang Giỏi), tờ bản đồ số 2 (Theo Bản đồ địa chính năm 2008)72.00058.00045.000
6Tuyến Phú Sơn - Thủy Phù: Từ tỉnh lộ 15 đến ranh giới xã Thuỷ Phù72.00058.00045.000

1.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1(Không)
KV2(Không)
KV3Thôn 1, 2, 3 và 4 (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)40.000

2. Xã Dương Hoà:

2.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tỉnh lộ 7: Đoạn từ ngã tư đi xã Phú Sơn đến ngã ba trụ sở UBND xã Dương Hoà120.00096.00080.000
2Tuyến đường từ ngã ba trụ sở UBND xã Dương Hoà đến chợ Dương Hoà80.00064.00054.000
3Tuyến đường liên thôn từ Cầu 1 Thăng Long đến bến đò thôn Hộ72.00058.00045.000

2.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1(Không)
KV2(Không)
KV3Thôn Hộ, thôn Thanh Vân, thôn Buồng Tằm, thôn Hạ, thôn Khe Sòng (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)40.000

3. Xã Thủy Vân:

3.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tuyến đường Thủy Dương - Thuận An2.000.000830.000500.000
2Tuyến đường liên xã   
 - Từ cầu Như Ý 2 (đường Thuỷ Dương - Thuân An) đến chùa Công Lương1.200.000760.000520.000
 - Từ cầu Như Ý 2 (đường Thuỷ Dương - Thuân An) đến ranh giới xã Thủy Thanh1.200.000760.000520.000
 - Từ Chùa Công Lương đến giáp ranh giới xã Thủy Thanh780.000490.000340.000

3.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Thôn Vân Dương, Xuân Hòa (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)450.000380.000
KV2Thôn Công Lương và Dạ Lê (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)320.000270.000
KV3(Không)

4. Xã Thủy Thanh:

4.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tỉnh lộ 1   
 - Đoạn từ cầu Lang Xá Cồn đến cầu Giữa1.200.000760.000520.000
 - Đoạn từ cầu Giữa (đi qua Bưu điện xã) đến cầu Phường Nam580.000370.000260.000
 - Đoạn từ Cầu Phường Nam đến ngã ba Tỉnh lộ 3390.000250.000170.000
2Đường Thuỷ Dương -Thuận An2.400.0001.000.000600.000
3Đường liên xã   
 - Đoạn từ ranh giới xã Thuỷ Vân đến Nghĩa trang Liệt sỹ580.000370.000260.000
 - Đoạn từ Nghĩa trang Liệt sỹ đến cầu Tránh cầu Ngói (ông Trần Duy Chiến)580.000370.000260.000
4Đường liên thôn   
 - Tuyến đường từ thửa đất số 342 (Văn Đình Tuấn) đến thửa đất số 29 (Nguyễn Quang Xứ), tờ bản đồ số 7 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), qua cầu Vân Thê Đập đến giáp Trạm bơm đạt 9520.000330.000230.000
 - Tuyến đường từ thửa đất số 246 (Trần Duy Chiến), tờ bản đồ số 09 (Theo bản đồ địa chính năm 2006) đến Cầu Văn Thánh580.000370.000260.000
 - Tuyến đường từ thửa đất số 260 (Đặng Văn Súng), tờ bản đồ số 09 (Theo Bản đồ địa chính năm 2006), đi qua Đình làng Thanh Thuỷ Chánh đến Tỉnh lộ 1580.000370.000260.000

4.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Thôn Lang Xá Cồn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)480.000410.000
KV2Thôn Thanh Thủy Chánh và Vân Thê Đập (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)240.000200.000
KV3Thôn Vân Thê Làng, Lang Xá Bầu (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)150.000

5. Xã Thủy Bằng:

5.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tỉnh lộ 13   
 - Đoạn 1: Từ thành phố Huế (Ngã ba Cư Chánh) đến giáp thửa đất 214 (Nguyễn Ngọc Chung) và đường kiệt đi vào thửa đất 250 (Tô Nhuận Vỹ) (Theo tờ bản đồ số 02, Bản đồ địa chính năm 2005)3.000.0001.050.000630.000
 - Đoạn 2: Từ thửa đất 214 (Nguyễn Ngọc Chung) và đường kiệt đi vào thửa đất 250 (Tô Nhuận Vỹ) đến giáp thửa đất số 27 (Trần Xuân Thành), tờ bản đồ số 06 và đường vào hồ Thuỷ Tiên (Theo Bản đồ địa chính năm 2005)2.500.000875.000530.000
 - Đoạn 3: Từ thửa đất số 27 (Trần Xuân Thành), tờ bản đồ số 06 và đường vào hồ Thuỷ Tiên đến Lăng Khải Định1.200.000420.000250.000
 - Đoạn 4: Từ Lăng Khải Định đến hết ranh giới Công ty cổ phần chế biến lâm sản Hương Giang600.000210.000130.000
2Quốc lộ 49   
 - Đoạn 1: Từ thành phố Huế (Ngã ba Cư Chánh) đến hết thửa đất số 181 (Cao Đăng Nhung) và đường kiệt đi vào thửa đất số 138 (Nguyễn Thị Lanh) (Theo tờ bản đồ số 02, bản đồ địa chính năm 2005)2.000.000700.000420.000
 - Đoạn từ thửa đất số 181 và đường kiệt đi vào thửa đất số 116 (tờ bản đồ số 02) đến ngã tư Lăng Thiệu Trị1.200.000420.000250.000
 - Đoạn từ ngã tư Lăng Thiệu Trị đến Cầu Tuần600.000210.000130.000
3Quốc lộ 1A phía Tây Huế450.000180.000120.000

5.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Cư chánh I, Cư Chánh II, Kim Sơn (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)400.000340.000
KV2Các thôn: La Khê, Bằng Lãng, Châu Chữ, An Ninh, Dương Phẩm, Dạ Khê (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)120.00096.000
KV3Các thôn: Nguyệt Biều, Võ Xá, Vỹ Dạ, Tân Ba (ngoài .các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)90.000

6. Xã Thủy Phù:

6.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 1A   
 - Đoạn 1: Từ ranh giới phường Phú Bài đến đường kiệt đi vào thửa đất 134 (Lê Dưỡng), tờ bản đồ số 9 (Theo bản đồ địa chính năm 2004) và hết thửa đất 101 (Phan Văn Lương), tờ bản đồ số 08 (Theo bản đồ địa chính năm 2004)1.500.000680.000400.000
 - Đoạn 2: Từ đường kiệt đi vào thửa đất 134 (Lê Dưỡng) và hết thửa đất 101 (Phan Văn Lương) đến Tỉnh lộ 18 và đường kiệt đi vào thửa đất 342 (Ngô Thị Hường), (Theo tờ bản đồ số 9, bản đồ địa chính năm 2004)1.200.000500.000345.000
 - Đoạn từ Tỉnh lộ 18 và đường kiệt đi vào thửa đất 342, tờ bản đồ số 9 đến ranh giới huyện1.100.000440.000300.000
2Quốc lộ 1A phía Tây Huế550.000190.000130.000
3Tỉnh lộ 18 (từ QL1A đến đường Lương Tân Phù)670.000230.000140.000
4Đường Lương Tân Phù (Từ QL1A đến Tỉnh lộ 18)550.000190.000130.000
5Đường Trung tâm xã (Từ Tỉnh lộ 18 đến đường Lương Tân Phù)550.000190.000130.000
6Đường Thủy Phù đi Phú Sơn (Từ QL1A đến ranh giới xã Phú Sơn)   
 - Đoạn từ Quốc lộ 1A đến ngã ba Cồn thôn 8A380.000130.00090.000
 - Đoạn từ ngã ba Cồn thôn 8A đến ranh giới xã Phú Sơn200.000110.00080.000

6.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Thôn 1A, 1B, 3, 5, 8B và thôn 9 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)120.00096.000
KV2Thôn 2, 4, 6, 7, 8A (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)80.00072.000
KV3Thôn 10 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)70.000

7. Xã Thủy Tân:

7.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Đoạn tiếp nối đường Võ Xuân Lâm (Đoạn từ ranh giới phường Phú Bài đến đường Lương Tân Phù)380.000130.00080.000
2Tỉnh lộ 18 (Đoạn từ ranh giới xã Thủy Phù đến hết ranh giới thửa đất số 460 (Phạm Văn Sính), tờ bản đồ số 11 (Theo bản đồ địa chính năm 2005)670.000230.000140.000
3Tuyến đường Lương Tân Phù (Đoạn từ ranh giới phường Thuỷ Lương đến Tỉnh lộ 18 (cổng chào thôn Chiết Bi))310.000110.00070.000

7.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Thôn Chiết Bi, thôn Tân Tô, thôn Tô Đà 1 và Tô Đà 2 (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)120.00096.000
KV2(Không)
KV3Thôn Hoà Phong (ngoài các vị trí 1, 2 và 3 của các đường giao thông chính)70.000

II. Thị xã Hương Trà:

1. Xã Hương Toàn:

1.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tỉnh lộ 8B   
 - Từ ranh giới phường Hương Chữ đến Cống chợ Hương Toàn (đoạn 1)600.000325.000230.000
 - Từ Cống chợ Hương Toàn đến ngã ba đường vào thôn An Thuận (đoạn 2)500.000270.000190.000
 - Đoạn còn lại của Tỉnh lộ 8B (đoạn 3)270.000150.000120.000
2Đường Nguyễn Chí Thanh   
 - Từ ranh giới xã Quảng Thọ đến cầu Hương Cần300.000160.000125.000
 - Từ cầu Hương Cần đến ranh giới phường Hương Sơ700.000380.000250.000
3Đường giao thông liên xã   
 - Cầu Giáp Tây (sau vị trí 2 Tỉnh lộ 8B đoạn 1) đến Cổng thôn Cổ Lão300.000160.000125.000
 - Từ cổng thôn Cổ lão đến cổng thôn Dương Sơn220.000135.000120.000

1.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Thôn Giáp Thượng và các vị trí còn lại của các thôn Giáp Tây, Giáp Đông, Giáp Trung, Triều Sơn Trung sau vị trí 3 của đường Tỉnh lộ 8B (đoạn 1, 2), đường Nguyễn Chí Thanh qua xã Hương Toàn160.000120.000
KV2Các vị trí còn lại của các thôn: An Thuận, Cổ Lão, Dương Sơn, Liễu Cốc Hạ và thôn Giáp Kiền (sau vị trí 3 đường Tỉnh lộ 8B đoạn 3)120.000100.000
KV3Các vị trí còn lại của các thôn: Vân Cù, Nam Thanh (sau vị trí 3 Tỉnh lộ 8B (đoạn 3)95.000

2. Xã Hương Phong:

2.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Đường Quốc phòng   
 Từ cầu Thanh Phước đến Cầu Thảo Long210.000125.000115.000
2Quốc lộ 49B   
 Từ cầu Thảo Long đến Cầu Tam Giang (Ca Cút)220.000130.000120.000
3Đường giao thông liên xã   
 Từ cầu Thanh Phước đến Quốc lộ 49B210.000125.000115.000

2.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Các vị trí còn lại của các thôn: Thanh phước, Tiền Thành, Vân Quật Thượng, An Lai110.000100.000
KV2Các vị trí còn lại của các thôn: Vân Quật Đông, Thuận Hoà100.00090.000
KV3(Không)

3. Xã Hải Dương:

3.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 49B   
 - Từ cầu Tam Giang (Ca Cút) đến hết ranh giới khu dân cư thôn Vĩnh Trị220.000120.00095.000
 - Đoạn còn lại qua xã Hải Dương210.000115.00090.000

3.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Trục đường chính đường liên thôn: Thái Dương Thượng Đông, Thái Dương Hạ Bắc, Thái Dương Hạ Trung, Thái Dương Hạ Nam150.000100.000
KV2Các thôn: Thái Dương Thượng Tây, các vị trí còn lại của các thôn: Vĩnh Trị, Thái Dương Thượng Đông, Thái Dương Hạ Bắc, Thái Dương Hạ Trung, Thái Dương Hạ Nam85.00080.000
KV3Xóm biển thôn Vĩnh Trị, xóm biển thôn Thái Dương Hạ bắc, xóm Cồn dài, xóm Cồn Đâu75.000

4. Xã Hương Thọ:

4.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ phía Tây Huế450.000225.000110.000
2Quốc lộ 49A380.000190.000100.000

4.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Các thôn: Liên Bằng, La Khê Bãi, Hải Cát 1, Hải Cát 2 (sau vị trí 3 đường giao thông chính)75.00050.000
KV2Các thôn: Đình Môn, Kim Ngọc, La Khê Trẹm, Thạnh Hàn50.00040.000
KV3Thôn Sơn Thọ35.000

5. Xã Bình Thành:

5.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 49A380.000190.000100.000

5.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Các thôn: Phú Tuyên, Tam Hiệp, và sau vị trí 3 Quốc lộ 49A qua xã Bình Thành75.00050.000
KV2Các thôn: Hiệp Hòa, Hòa Bình, Bình Dương, Hòa Cát, Hòa Thành50.00040.000
KV3Thôn Bồ Hòn35.000

6. Xã Bình Điền:

6.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 49A   
 Trung tâm xã Bình Điền (Km34+500) đến cổng thôn Thuận Điền800.000400.000200.000
 Từ cổng thôn Thuận Điền đến ngã ba đường vào Trại Bình Điền500.000250.000135.000
 Đoạn còn lại qua xã Bình Điền350.000190.000130.000
2Tỉnh lộ 16 qua xã Bình Điền (cả 2 tuyến nối với Quốc lộ 49A)200.00080.00055.000
3Đường trục chính đi từ Quốc lộ 49A   
 Sau vị trí 3: Tuyến 1 đến Cầu Mỏ Cáo, tuyến 2 đến nghĩa trang liệt sỹ xã Bình Điền, tuyến 3 đến ngã ba đường đi thôn Bình Lộc125.00075.00050.000

6.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Các vị trí còn lại của các thôn: Đông Hòa, Bình Lợi, Điền Lợi, Thuận Điền75.00050.000
KV2Các vị trí còn lại các thôn thôn: Vinh Điền, Phú Điền, Bình Thuận50.00040.000
KV3Các vị trí còn lại của các thôn: Bình Lộc, Vinh An35.000

7. Xã Hương Bình:

7.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tỉnh lộ 16   
 - Từ Ranh giới phường Hương Xuân đến hết khu dân cư thôn Hương Sơn (đoạn 1)80.00045.00035.000
 - Từ Ranh giới khu dân cư thôn Hương Sơn đến ranh giới xã Bình Điền (đoạn 2)150.00080.00055.000

7.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Các vị trí còn lại của các thôn: Hương Quang, Hải Tân, Tân Phong và Bình Toàn45.00040.000
KV2Các vị trí còn lại của các thôn: Hương Lộc, Bình Dương40.00035.000
KV3Các vị trí còn lại của thôn Hương Sơn30.000

8. Xã Hồng Tiến:

8.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 49A150.00080.00055.000

8.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1(Không)
KV2Các vị trí còn lại của các thôn: 2, 3, 440.00035.000
KV3Các vị trí còn lại của thôn 1, khu tái định cư thuỷ điện Hương Điền30.000

9. Xã Hương Vinh:

9.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tỉnh lộ 4   
 - Từ Cầu Bao Vinh đến Cống Địa Linh2.250.0001.100.000700.000
 - Từ Cống Địa Linh đến Hết ranh giới thôn Minh Thanh1.650.000800.000600.000
 - Từ Thôn Minh Thanh đến (Cống) ranh giới thôn Triều Sơn Đông - Thủy Phú1.100.000550.000400.000
 - Đoạn còn lại700.000350.000250.000
2Đường WB   
 - Từ Ranh giới phường Hương Sơ đến Hói thôn Địa Linh1.500.000810.000570.000
 - Từ Hói thôn Địa Linh đến Tỉnh lộ 41.150.000550.000400.000
3Giá đất nằm ven đường Tản Đà và đường Đặng Tất đoạn qua xã Hương Vinh áp dụng theo giá đất của đường Tản Đà và đường Đặng Tất của thành phố Huế

9.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Các thôn: Địa Linh, Minh Thanh, Thế Lại Thượng, Bao Vinh (sau các vị trí của đường giao thông chính)350.000300.000
KV2Các thôn: La Khê, Triều Sơn Nam, Triều Sơn Đông (sau các vị trí của đường giao thông chính)250.000200.000
KV3Đội 12B, thôn Thuỷ Phú (sau vị trí 3 Tỉnh lộ)170.000

III. HUYỆN QUẢNG ĐIỀN:

1. Xã Quảng Công:

1.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 49B   
 Đoạn từ giáp ranh xã Quảng Ngạn đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am210.000125.000105.000
2Tuyến từ ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B ra xóm Am đến điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14)230.000140.000110.000
3Tuyến từ điểm cuối nhà ông Nguyễn Cường (thôn 14) đến giáp ranh xã Hải Dương210.000125.000105.000

1.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1(Không)
KV 2Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối thôn Cương Gián; Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Thiền; Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Am; Tuyến nối từ xóm cũ đến cuối xóm Mới; Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Cũ; Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Tân Lộc; Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến cuối xóm Tân An; Tuyến đường liên thôn nối từ thôn 1 đến cuối thôn 4; Tuyến đường khu định tái cư nối từ xóm Thiền đến xóm Am; Tuyến đường khu tái định cư nối từ xóm Cũ đến xóm Tân Lộc105.00080.000
KV 3Các thôn trên địa bàn xã Quảng Công (ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các đường giao thông chính)75.000

2. Xã Quảng Phước:

2.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tỉnh lộ 4   
 - Đoạn từ giáp ranh thị trấn Sịa đến cầu Thủ Lễ295.000175.000125.000
 - Đoạn từ cầu Thủ Lễ đến giáp ranh xã Quảng Thọ250.000150.000120.000
2Tuyến đường nội thị qua xã Quảng Phước   
 - Đoạn giáp ranh thị trấn Sịa đến Tỉnh lộ 4 (cầu Bộ Phi)450.000270.000190.000
 - Đoạn từ nhà ông Ngô Nhân đến Tỉnh lộ 4 (đập tràn)345.000210.000145.000

2.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV 1Các thôn: Khuông Phò (xóm 1 đến xóm 7, xóm lăng); Thủ Lễ (xóm 1 đến xóm 15)125.000105.000
KV 2Các thôn: Hà Đồ; Phước Lập; Phước Lâm; Phước Lý; Mai Dương105.00080.000
KV 3Các khu vực còn lại của các thôn75.000

3. Xã Quảng Thọ:

3.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tỉnh lộ 19   
 - Đoạn từ giáp ranh thị trấn Sịa đến cầu Nguyễn Chí Thanh275.000165.000117.000
 - Đoạn từ cầu Nguyễn Chí Thanh đến cống Nhà Đồ (thôn Phước Yên) - Thôn La Vân Thượng450.000270.000190.000
 - Đoạn từ thôn La Vân Thượng đến giáp ranh xã Hương Toàn300.000180.000125.000
2Tỉnh lộ 4250.000150.000120.000
3Tỉnh lộ 8A   
 - Đoạn từ cống Nhà Đồ (thôn Phước Yên) đến cầu Thanh Lương300.000180.000125.000
 - Đoạn từ cầu Nguyễn Chí Thanh đến cầu Phò Nam B250.000150.000120.000
4Tuyến đường Đập Mít; Tuyến đường WB2; Tuyến đường WB3180.000150.000120.000

3.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV 1Các thôn: Phước Yên; Tân Xuân Lai; Lương Cổ; La Vân Thượng; Niêm Phò; La Vân Hạ; Phò Nam B; đường thôn chính thôn Phò Nam A125.000105.000
KV 2Thôn Phò Nam A105.00080.000
KV3(Không)

4. Xã Quảng Vinh:

4.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tỉnh lộ 11A   
 - Đoạn từ đường tránh lũ xã Quảng Phú đến cổng chào thôn Đức Trọng325.000195.000135.000
 - Đoạn từ cổng chào thôn Đức Trọng đến giáp ranh thị trấn Sịa420.000250.000180.000
2Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh   
 - Đoạn từ giáp ranh xã Quảng Phú đến ranh giới quy hoạch khu Trung tâm thương mại xã375.000225.000155.000
 - Đoạn từ ranh giới quy hoạch khu Trung tâm thương mại xã đến giáp Tỉnh lộ 11A420.00250.000180.000
3Tuyến đường Vinh - Lợi   
 - Đoạn từ cống Cầu Khại đến cống Truông (Phổ Lại)290.000240.000160.000
 - Đoạn từ cống Truông đến giáp xã Quảng Lợi240.000160.000130.000
4Tuyến đường từ Tỉnh lộ 11A đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần   
 - Đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến cầu Bắc Vinh290.000240.000160.000
 - Đoạn từ cầu Bắc Vinh đến trường mẫu giáo đội 1 thôn Thanh Cần190.000175.000130.000
5Tuyến đường Vinh - Phú   
 - Đoạn từ Tỉnh lộ 11 A đến nhà ông Hồ Nam290.000240.000160.000
 - Đoạn từ nhà ông Hồ Nam đến giáp ranh xã Quảng Phú190.000175.000130.000
6Tuyến đường Uất Mậu - Bao La190.000175.000130.000
7Tuyến giao Tỉnh lộ 11A đi Sơn Tùng đoạn từ Tỉnh lộ 11A đến giáp đường Uất Mậu - Bao La290.000240.000160.000
8Tuyến giáp Tỉnh lộ 11A (Đội 4 Phổ Lại) đến chùa thôn Phổ Lại190.000175.000130.000
9Tuyến đường từ nhà ông Văn Trung đến miếu Ngũ hành thôn Phe Ba; tuyến đường Uất Mậu Bao La - cống đường Quan - đường Uất Mậu - Bao La thôn Đông Lâm; tuyến từ nhà ông Lê Minh đến giáp xóm 2 thôn Đức Trọng; tuyến từ đường tránh lũ đến cổng chào thôn Cổ Tháp; tuyến từ cống Miếu đến giáp ranh đội 3 thôn Nam Dương140.000115.000105.000
10Tuyến đường liên thôn Lai Trung - Cao Xá   
 - Đoạn giáp ranh đường Uất Mậu - Bao La đến đường Vinh - Phú; đoạn từ nhà ông Văn Ngôn đến đường Vinh Phú170.000150.000120.000
11Tuyến đường liên thôn Phổ Lại - Nam Dương đoạn từ cổng chào thôn Phổ Lại đến chùa Nam Dương150.000135.000105.000
12Tuyến đường liên thôn Đức Trọng - Ô Sa đoạn từ Tỉnh lộ 11 A đến giáp ranh xã Phong Hiền165.000150.000105.000

4.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV 1Các đội: 1, 4, 5 thôn Phổ Lại; Đội 8 thôn Sơn Tùng; Đội 1 thôn Đức Trọng; Đội 6 thôn Lai Trung120.000105.000
KV 2Thôn Lai Lâm; thôn cổ tháp; thôn đồng bào; đội 2 thôn Đức Trọng; thôn Ô Sa; Thôn Nam Dương trong; thôn Trọng Đức; thôn Thanh Cần trong; Đội 2, đội 3 thôn Phổ Lại; Đội 9, đội 10 thôn Sơn Tùng; thôn Đông Lâm; Thôn Cao Xá; Đội 7 thôn Lai Trung105.00080.000
KV 3Các thôn: Nam Dương phe; Thanh Cần phe; Phe Ba75.000

5. Xã Quảng Phú:

5.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tỉnh lộ 11A   
 - Đoạn từ giáp ranh xã Phong Hiền đến đường tránh lũ xã Quảng Phú360.000215.000150.000
 - Đoạn từ đường tránh lũ xã Quảng Phú đến cổng chào Đức trọng xã Quảng Vinh325.000195.000135.000
2Tuyến đường Tứ Phú - Bao La - Quảng Vinh   
 - Đoạn từ cầu Tứ Phú đến đình làng Bao La420.000250.000180.000
 - Đoạn từ đình làng Bao La đến giáp ranh xã Quảng Vinh285.000170.000120.000
3Tuyến đường liên xã Quảng vinh - Quảng Phú   
 - Đoạn từ Lai Lâm (nhà ông Trần Cuộc) đến giáp ranh giới khu trung tâm xã (từ cổng trường mầm non Sao Mai)290.000175.000125.000
 - Đoạn từ trung tâm xã (từ cổng trường mầm non Sao Mai) kéo dài qua chợ 412m420.000250.000180.000
 - Đoạn từ trường mầm non Sao Mai (mấy) đến giáp đường liên xã Vinh - Phú375.000225.000155.000
 - Đoạn từ đường Vinh - Phú đến cầu Xuân Tuỳ - Nghĩa Lộ190.000175.000130.000
4Tuyến đường ven sông Bồ từ Tỉnh lộ 11A đến nhà bia ghi danh liệt sĩ xã; từ trường Mầm non Sao Mai 1 đến trạm bơm Vông đồng190.000175.000130.000
5Từ cầu Kẽm đến cầu Hiền Lương; từ ngã ba nhà ông Thạnh đến nhà bia liệt sĩ xã; từ ngã ba giáp đường liên xã đến hồ xóm chợ180.000150.000120.000
6Tuyến từ nhà ông Phạm Tín (Bao La) đến trạm bơm Xuân Tuỳ; tuyến từ cổng chào Bác Vọng Tây đến cổng chào Bác Vọng Đông; tuyến từ cổng chào Bác Vọng Đông đến xóm ông Nghệ (giáp Nam Phù); tuyến từ hợp tác xã Phú Hoà đến cầu Tăng165.000130.000105.000

5.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV 1Tuyến từ trạm bơm Xuân Tuỳ đến giáp đường liên xã Vinh Phú (ruộng họ); Tuyến từ cầu Nghĩa Lộ đến giáp Tỉnh lộ 19; Tuyến đường liên xã Vinh Phú đến cống Chừng Nam Phù; Tuyến từ nhà ông Nghệ đến cửa khâu. Thôn Phú Lễ, Thôn Hạ Lang, Thôn Hà Cảng, Thôn Vạn Hạ Lang120.000105.000
KV 2Các thôn: Bao La A, Bao La B, Bác Vọng Tây, Bác Vọng Đông, Đức Nhuận105.00080.000
KV 3Các thôn: Xuân Tuỳ, Nghĩa Lộ, Nam Phù, Nho Lâm75.000

6. Xã Quảng An:

6.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tỉnh lộ 4   
 Đoạn từ cầu ông Lời đến cầu ông Dụ400.000240.000170.000
2Tuyến đường Mỹ Xá - Phú Lương B đoạn từ Tỉnh lộ 4 đến giáp đường WB3 (nhà ông Ngãi)250.000150.000110.000
3Tuyến đường Đông Xuyên - Mỹ Ôn   
 - Đoạn từ cống Ba Khẩu đến cống Rột Ngoài250.000150.000110.000
 - Đoạn từ nhà ông Đụng đến cống ông Ché275.000160.000115.000
 - Đoạn từ cống ông Ché đến cổng làng An Xuân - đường vào HTX An Xuân300.000180.000125.000
 - Đoạn từ cổng làng An Xuân đến Tỉnh lộ 4 (tính từ vị trí 3)250.000150.000110.000
4Tuyến đường WB3 đoạn từ Giáp xã Quảng Phước đến đường Đông Xuyên - Mỹ Ôn250.000150.000110.000
5Tuyến đường từ cống Phú Lương A đến cầu HTX Đông Phú250.000150.000110.000

6.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1- Tuyến Đông Xuyên 1: Từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3 Tỉnh lộ
4) đến cống Phú Lương A; Tuyến Đông Xuyên 2: Từ Cây Xăng (tính từ vị trí 3 Tỉnh lộ 4) đến giáp tuyến Đông Xuyên 1; Tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3 Tỉnh lộ 4) đến hết tổ 9; Tuyến từ cầu Mỹ Xá (tính từ vị trí 3 Tỉnh lộ 4) đến hết cống Pheo
150.000105.000
KV2Thôn Mỹ Xá; Tổ 10, 11 thôn Đông Xuyên; Tuyến Đông Xuyên 3: Từ cống Phú Lương A đến hết đội 12; Tuyến Phước Thanh: Từ cầu ông Lời đến giáp ranh thôn Phú Lương; Tuyến Phú Lương B1: Từ giáp ranh thôn Phước Thanh đến nhà bà Tuần; Tuyến Phú Lương B2: Từ cầu đội 3 đến nhà Ông Đúng; Tuyến Phú Lương B3: Từ nhà ông An đến miếu Âm hồn; Tuyến An Xuân 1: Từ sân đội 1 đến cầu bà Thúy; Tuyến An Xuân 2: Từ nhà ông Lĩnh đến nhà ông Tuấn; Tuyến An Xuân 3: Từ nhà bà Lùn đến đường Đông Xuyên - Mỹ Ổn (tính từ vị trí 3); Tuyến An Xuân 4: Từ nhà ông Chục đến cầu Cồn Bài105.00080.000
KV3Tổ 12 thôn Đông Xuyên; Thôn Phước Thanh; Thôn An Xuân; Thôn Phú Lương75.000

7. Xã Quảng Thành:

7.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tỉnh lộ 4   
 Đoạn từ cầu ông Dụ đến cầu Thanh Hà500.000300.000210.000
2Tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cống Bản (nhà ông Chua km 8 + 500);
Tuyến từ cổng An Thành đến chợ Tây Ba
290.000180.000145.000
3Tuyến từ cầu Tây Thành 1 đến cầu Kim Đôi270.000170.000135.000
4Tuyến đường WB2: Từ Tỉnh lộ 4 đến trường Mẫu giáo Phú Thanh (thôn Thanh Hà)280.000175.000140.000
5Tuyến từ cầu chợ Tây Ba đến nhà ông Đô;
Tuyến từ cống An Thành đi Thành Phước (điểm đầu nối với đường An Thành đến chợ Tây Ba);
Tuyến từ cầu Tây Thành 2 đến cầu Ruộng Cung
270.000170.000135.000
6Tuyến đường nhà Ông Đô đến cầu Thủy Điền; Tuyến đường đầu Kim Đôi đến cuối xóm Ba Gò260.000160.000130.000
7Tuyến đường đập Mưng từ Tỉnh lộ 4 đến hói Ngang290.000180.000145.000
8Tuyến từ cổng làng Phú Lương A đến cống Đông Xuyên250.000155.000125.000

7.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Các thôn: Tây Thành, Thanh Hà, An Thành Trên, Thành Trung, Phú Ngạn135.000105.000
KV2Các thôn: An Thành Dưới, Phú Lương A, Kim Đôi, Thủy Điền105.00080.000
KV3Thôn Quán Hòa75.000

8. Xã Quảng Lợi:

8.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tỉnh lộ 4   
 - Đoạn giáp ranh địa phận thị trấn Sịa đến hết Bưu điện văn hoá xã450.000175.000125.000
 - Đoạn Bưu điện văn hoá xã đến Trạm Y tế xã
- Đoạn nối từ Tỉnh 4 đến Cầu tàu Cồn Tộc
250.000150.000110.000
 - Đoạn Trạm Y tế xã đến nghĩa trang Liệt sĩ xã Quảng Thái210.000125.000105.000
2Tuyến đường Thọ - Lợi: Từ Bưu điện xã Quảng Lợi đến hết nhà ông Văn Hữu Đính (Thôn Mỹ Thạnh);
Tuyến đường Vinh - Lợi: Từ Tỉnh lộ 4 (chợ Thuỷ Lập) đến giáp ranh trang ông Trần Lợi
210.000125.000105.000

8.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1(Không)
KV2Gồm các thôn: Mỹ Thạnh, Thuỷ Lập, Đức Nhuận, Cổ Tháp, Cư Lạc (từ các vị trí riêng rẻ ở giáp cồn cát)105.00080.000
KV3Các thôn còn lại và các vị trí riêng lẻ sau cồn cát của các thôn: Mỹ Thạnh, Đức Nhuận, Cổ Tháp, Cư Lạc, Thủy Lập75.000

9. Xã Quảng Thái:

9.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tỉnh lộ 4   
 - Đoạn giáp ranh xã Quảng Lợi đến nghĩa trang Liệt sĩ xã
- Đoạn từ Cầu Cao đến giáp ranh xã Phong Chương
210.000125.000105.000
 - Đoạn từ nghĩa trang Liệt sĩ xã đến Cầu Cao250.000150.000110.000
2Tỉnh lộ 11C: Đoạn từ Tỉnh 4 đến giáp ranh xã Phong Hiền210.000125.000105.000

9.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1(Không)
KV2Các tuyến đường giao thông liên thôn trên địa bàn xã Quảng Thái105.00080.000
KV3Các thôn trên địa bàn xã Quảng Thái (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu)75.000

10. Xã Quảng Ngạn:

10.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 49B   
 - Đoạn từ giáp ranh xã Điền Hải đến điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ)
- Đoạn từ điểm cuối trường tiểu học số 1 Quảng Ngạn đến điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ
210.000125.000105.000
 - Đoạn từ điểm đầu nhà thờ họ Trần Văn (Lãnh Thuỷ) đến điểm cuối trường tiểu học số 1 Quảng Ngạn
- Đoạn từ điểm cuối giáo xứ Linh Thuỷ đến giáp ranh xã Quảng Công
230.000140.000110.000

10.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1(Không)
KV2- Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến đường Tỉnh 22 (thôn Tây Hải); Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến thôn 13 (Thuỷ An); Tuyến nối từ Quốc lộ 49B đến đường Tỉnh 22 (thôn Tân Mỹ); Tuyến đường Quốc Phòng nối từ giáp ranh xã Phong Hải đến Quốc lộ 49B và đoạn đường nối dài từ đường Tỉnh 22 đến bến đò Vĩnh Tu; Tuyến nối từ đường Tỉnh 22 (Tân Mỹ BC) đến thôn Đông Hải; Tuyến nối từ đường Tỉnh 22 đến cổng chào thôn Tân Mỹ BC; Tuyến nối từ đường Tỉnh 22 đến ngã ba Đông Hải (Tân Mỹ BC); Tuyến đường khu định canh định cư Tân Mỹ A (bắt đầu từ đường Tỉnh 22 đến ngã ba đường nối từ Quốc lộ 49B đến đường Tỉnh 22)105.00080.000
KV3Các thôn trên địa bàn xã Quảng Ngạn (trừ vị trí các tuyến đường đã nêu)75.000

IV. HUYỆN PHONG ĐIỀN

1. Xã Phong Hiền:

1.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 1A   
 Từ Bắc cầu An Lỗ đến địa giới hành chính xã Phong An1.100.000580.000340.000
2Tỉnh lộ 11A   
 - Từ vị trí giao với Quốc lộ 1A đến hết ranh giới nhà ông Ba Điền1.100.000580.000340.000
 - Từ nhà ông Ba Điền đến ranh giới huyện Quảng Điền600.000345.000195.000
3Tỉnh lộ 11C   
 - Từ Tỉnh lộ 11A đến hết ranh giới nhà ông Nết600.000345.000195.000
 - Từ hết ranh giới nhà ông Nết đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Cừ450.000270.000162.000

1.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Thôn An Lỗ160.000128.000
KV2Các thôn: Cao Ban, Hiền Lương, Gia Viên128.00090.000
KV3Bao gồm các thôn: Cao Xá, Truồng Cầu, Sơn Tùng, La Vần, Vĩnh Nảy, Triều Dương, Bắc Thạnh, Hưng Long, Thượng Hoà, Xóm Hói và Xóm Cồn thuộc thôn Hiền Lương và các khu vực còn lại70.000

2. Xã Phong An:

2.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 1A   
 - Từ Bắc cầu An Lỗ đến ranh giới phía Nam Trường PTTH Nguyễn Đình Chiểu1.100.000580.000340.000
 - Từ ranh giới phía Nam Trường PTTH Nguyễn Đình Chiểu đến Nam cầu Thượng An Trong600.000345.000195.000
 - Từ Bắc cầu Thượng An Trong đến Nam cầu Thượng An Ngoài1.100.000580.000340.000
 - Từ Bắc cầu Thượng An Ngoài đến giáp ranh giới thị trấn Phong Điền500.000280.000160.000
2Tỉnh lộ 11B   
 - Từ vị trí giao với Quốc lộ 1A đến hết ranh giới Phòng khám Đa khoa Phong An1.100.000580.000340.000
 - Từ Phòng khám Đa khoa Phong An đến hết ranh giới nhà ông Sơn (gần Nhà thờ Công giáo)600.000345.000195.000
 - Từ hết ranh giới nhà ông Sơn (gần Nhà thờ Công giáo) đến giáp ranh giới xã Phong Sơn330.000190.000110.000
3Đường liên xã Phong An - Phong Xuân (đoạn từ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Đình Thọ)180.000150.000110.000

2.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Các thôn: Bồ Điền, Thượng An và Phò Ninh110.000100.000
KV2Thôn Đông Lâm và Đông An100.00085.000
KV3Bao gồm các thôn: Vĩnh Hương, Phường Hóp, khu tái định cư Độn Hóc, xóm Ga, Đội 6 thôn Đông Lâm và các khu vực còn lại80.000

3. Xã Phong Thu:

3.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 1A300.000210.000150.000
2Đường liên xã (Phong Thu - Phong Mỹ) từ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới thôn Trạch Hữu180.000145.000120.000
3Tỉnh lộ 6   
 - Đoạn từ ranh giới thị trấn Phong Điền đến ngã ba Khúc Lý - Ba Lạp180.000145.000120.000
 - Đoạn từ ngã ba Khúc Lý - Ba Lạp đến hết địa giới hành chính xã Phong Thu150.000130.000120.000

3.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Các thôn: Trạch Hữu, Đông Lái, Ưu Thượng, Khúc Lý - Ba Lạp, Tây Lái120.000100.000
KV2Các thôn: Vân Trạch Hoà, Huỳnh Liên, An Thôn100.00085.000
KV3Các khu vực, vị trí còn lại80.000

4. Xã Điền Lộc:

4.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 49B   
 - Từ cầu Điền Lộc đến hết nghĩa trang liệt sỹ xã Điền Lộc250.000175.000150.000
 - Từ nghĩa trang liệt sỹ xã Điền Lộc đến giáp xã Điền Hòa200.000170.000140.000
2Tuyến đường ra biển Điền Lộc: Từ sau vị trí 2 của Quốc lộ 49B đến hết ngầm tràn đầu tiên165.000150.000105.000

4.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Các thôn: Giáp Nam, Nhất Tây, Nhì Tây150.000120.000
KV2Các thôn: Nhì Đông, Nhất Đông, Hoà Xuân và xóm Tân Lập120.000100.000
KV3Các thôn: Mỹ Hoà, Tân Hội và các khu vực vị trí còn lại70.000

5. Xã Điền Hòa:

5.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 49B200.000160.000150.000
2Tỉnh lộ 22160.000130.000100.000

5.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Từ kiệt ông Đờ (thôn 5) về kiệt ông Trần An (thôn 7) và thôn 6150.000120.000
KV2Từ kiệt ông Đờ (thôn 5) đến giáp địa giới hành chính xã Điền Lộc và các thôn: 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8; từ kiệt ông Trần An (thôn 7) đến giáp địa giới hành chính xã Điền Hải120.000100.000
KV3Các thôn: 9, 10, 11 và đường ra biển thôn 470.000

6. Xã Điền Môn:

6.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 49B200.000160.000100.000

6.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Dọc trục đường liên xã điểm đầu giáp ranh địa giới hành chính xã Điền Hương, điểm cuối giáp ranh địa giới hành chính xã Điền Lộc150.000120.000
KV2Tính từ khu vực 1 kéo dài thêm 150m120.000100.000
KV3Các khu vực vị trí còn lại70.000

7. Xã Phong Bình:

7.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 49B   
 - Từ cầu Mụ Tú thôn Hòa Viện về đến cầu Vĩnh An 1250.000175.000150.000
 - Từ cầu Vĩnh An 1 về đến cầu Vĩnh An 2200.000160.000120.000
 - Từ nhà ông Nguyễn Mốc (đầu làng Vân Trình) đến cầu Vân Trình150.000120.000100.000
2Tỉnh lộ 4   
 - Từ cầu Mụ Tú (nhà ông Phan Công Ninh) thôn Vĩnh An về đến Nhà văn hóa thôn Triều Quý170.000136.000120.000
 - Từ nhà văn hóa thôn Triều Quý về đến trạm bơm Bình Chương150.000120.000100.000

7.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Thôn Vĩnh An 1, Thôn Vĩnh An 2, thôn Vĩnh An 3, Xóm Phố và Xóm Quán thuộc thôn Hoà Viện120.000100.000
KV2Thôn Tả Hữu Tự, Thôn Vân Trình100.00075.000
KV3Thôn Đông Mỹ, Thôn Triều Quí, Thôn Rú Hóp, Thôn Đông Trung Tây Hồ, Thôn Tây Phú, Xóm Đình thôn Hoà Viện, Thôn Siêu Quần và các khu vực, vị trí còn lại70.000

8. Xã Điền Hương:

8.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 49B   
 - Từ cầu Vân Trình đến cây xăng Điền Hương170.000136.000100.000
 - Từ cây xăng Điền Hương đến ngã tư chợ Điền Hương200.000160.000120.000
 - Từ ngã tư chợ Điền Hương đến giáp xã Điền Môn200.000160.000120.000
2Tỉnh lộ 68   
 Từ ngã tư chợ Điền Hương đến kiệt ông Trần Giám170.000136.000100.000

8.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Đường ra biển Điền Hương (từ ngã tư chợ Điền Hương đến giáp ranh với nhà ông Lê Quốc Tuấn)150.000120.000
KV2Tính từ khu vực 1 kéo dài thêm 50m120.000100.000
KV3Các thôn Trung Đồng Tây, Trung Đồng Đông, Thanh Hương Lâm, Thanh Hương Tây, Thanh Hương Đông và các vị trí, khu vực còn lại70.000

9. Xã Phong Chương:

9.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tỉnh lộ 4160.000130.000120.000
2Tuyến Tỉnh lộ 6: Từ vị trí giao Tỉnh lộ 4 (ngã ba xã) đến cống Am Bàu160.000130.000120.000
3Từ vị trí giao với Tỉnh lộ 4 đến địa giới hành chính xã Điền Lộc (đường Hoà Xuân)150.000120.00096.000

9.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Dọc Tỉnh lộ 4 và Tỉnh lộ 6 (thuộc các thôn Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong): từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50 m120.000100.000
KV2Các thôn: Lương Mai, Đại Phú, Trung Thạnh, Chính An, Mỹ Phú, Nhất Phong và thôn Bàu100.00080.000
KV3Các thôn: Phú Lộc, Ma Nê, Xóm Đồng thuộc thôn Nhất Phong và các vị trí, khu vực còn lại70.000

10. Xã Phong Hòa:

10.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 49B   
 - Từ phía Bắc cầu Phước Tích đến phía Nam cầu Trạch Phổ160.000130.000120.000
 - Từ phía Nam cầu Trạch Phổ đến cổng làng Ưu Điểm180.000153.000130.000
 - Từ cổng làng Ưu Điểm đến hết ranh giới xã Phong Hòa200.000160.000135.000
2Tỉnh lộ 6150.000120.000100.000
3Tỉnh lộ 9: Từ Tỉnh lộ 6 (thôn Đức Phú) đến ranh giới thị trấn Phong Điền và xã Phong Hiền150.000120.000100.000

10.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Các thôn: Phước Phú, Hoà Đức, Đông Thượng, Trạch Phổ, thôn 4, thôn 3 Bàu Chợ120.000100.000
KV2Các thôn: Cang Cư Nam, Thuận Hoà, Chùa, và Xóm Đình Rỗ thuộc thôn Trạch Phổ100.00080.000
KV3Các thôn: Niêm, Thiềm Thượng, Trung Cọ, Mè và xóm Đông An thuộc thôn Trạch Phổ; các khu vực còn lại70.000

11. Xã Phong Xuân:

11.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tỉnh lộ 11B   
 - Từ giáp ranh giới xã Phong Sơn đến Cống khe Sậy135.000108.00080.000
 - Từ cống khe Sậy đến giáp xã Phong Mỹ100.00080.00072.000
2Tuyến đường từ ranh giới xã Phong An đến Tỉnh lộ 11B100.00080.00072.000
3Tuyến đường Cổ Xuân đến Tỉnh lộ 11B100.00080.00072.000

11.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Các thôn: Phong Hoà, Tân Lập, Bình An80.00072.000
KV2Các thôn: Bến Củi, Hiền An 1, Hiền An 2, Hiền An 3, Cổ Xuân, Quảng Lợi, Quảng Lộc, Điền Lộc, Vinh Ngạn 1, Xuân Lập72.00058.000
KV3Các thôn: Vinh Ngạn 2, Vinh Phú và các vị trí, khu vực còn lại50.000

12. Xã Phong Hải:

12.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tuyến đường Phong Hải - Điền Hải: Từ ranh giới xã Điên Hải đến biển160.000130.000100.000
2Tỉnh lộ 22   
 Từ Bắc tuyến đường Phong Hải - Điền Hải đến hết nhà ông Hoàng Trọng Cửu160.000130.000100.000
 Từ Nam tuyến đường Phong Hải - Điền Hải đến hết khu vực tái định cư thôn Hải Phú160.000130.000100.000

12.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Từ Nam đồn Biên phòng 216 đến phía Bắc trung tâm chợ Phong Hải 100 mét, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 mét150.000120.000
KV2Từ Nam đồn Biên phòng 216 đến giáp thôn Hải Đông, tính từ tim đường ra mỗi bên 100 mét; từ hết khu vực 1 kéo dài thêm 100 mét; phía Bắc chợ 100 mét đến phía Bắc nhà ông Trương Ý120.000100.000
KV3Các khu vực, vị trí còn lại70.000

13. Xã Điền Hải:

13.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tuyến đường Phong Hải - Điền Hải: Từ giáp Quốc lộ 49B đến hết chợ mới xã Điền Hải200.000140.000100.000
2Quốc lộ 49B200.000160.000120.000
3Tỉnh lộ 68 (cũ)120.000100.00080.000

13.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1(Không)
KV2(Không)
KV3Các khu vực, vị trí còn lại70.000

14. Xã Phong Mỹ:

14.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tỉnh lộ 9: Từ giáp xã Phong Xuân đến hết Văn phòng HTX Hòa Mỹ135.000108.00080.000
2Tỉnh lộ 11B: Từ giáp xã Phong Xuân đến giáp ranh Tỉnh lộ 9100.00080.00072.000
3Tỉnh lộ 17   
 - Từ chợ Hòa Mỹ (giáp Tỉnh lộ 9) đến ngầm ông Ô135.000108.00080.000
 - Từ ngầm ông Ô đến cầu Khe Trái100.00080.00072.000

14.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Thôn Đông Thái, thôn Lưu Hiền Hoà, thôn Tân Mỹ80.00072.000
KV2Thôn Huỳnh Trúc, thôn Phong Thu, xóm Thái Mỹ của thôn Đông Thái, thôn Hưng Thái, thôn Phước Thọ72.00058.000
KV3Thôn Hòa Bắc, Xóm An Phong của thôn Tân Mỹ, xóm Phong Bình của thôn Tân Mỹ, bản Hạ Long, bản Khe Trăn, khu vực Khe Mạ và các khu vực, vị trí còn lại50.000

15. Xã Phong Sơn:

15.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tỉnh lộ 11B   
 - Từ giáp xã Phong An đến hết ranh giới phía Nam nhà thờ Thanh Tân150.000120.00096.000
 - Từ ranh giới phía Nam nhà thờ Thanh Tân đến ranh giới xã Phong Xuân135.000108.00080.000

15.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Các thôn: Đồng Dạ, Hiền An80.00072.000
KV2Dọc Tỉnh lộ 11B (thôn Hiền Sĩ đến thôn Công Thành): Từ hết vị trí 3 của đường giao thông chính kéo dài thêm 50 m72.00058.000
KV3Các thôn: Tứ Chánh, Phổ Lại, Phe Tư, Sơn Bồ và các khu vực, vị trí còn lại50.000

V. Huyện Phú Vang:

1. Xã Phú Thượng:

1.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 49A   
 - Đoạn từ giáp phường Vỹ Dạ đến Ngã tư Nhất Hồ5.000.0002.750.0001.900.000
 - Đoạn từ Ngã tư Nhất Hồ đến Trụ sở UBND xã4.000.0002.200.0001.760.000
 - Đoạn từ Trụ sở UBND xã đến Phòng khám Đa khoa Bình An3.000.0001.650.0001.320.000
 - Đoạn từ Phòng khám Đa khoa Bình An đến Giáp xã Phú Dương1.500.000825.000660.000
2Tuyến cầu Chợ Dinh đi thị trấn Thuận An   
 - Đoạn từ cầu Chợ Dinh đến Ngã ba Cây xăng Chợ Mai3.000.0001.650.0001.320.000
 - Đoạn từ Ngã ba Cây xăng Chợ Mai đến Phòng khám Đa khoa Bình An2.500.0001.375.0001.100.000
3Đường Nguyễn Sinh Cung nối dài từ giáp phường Vỹ Dạ đến cầu Chợ Dinh4.800.0002.640.0001.900.000
4Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mậu   
 - Đoạn từ cầu Chợ Dinh đến Công ty Cổ phần NTTS TT-Huế1.000.000700.000490.000
 - Đoạn từ Công ty Cổ phần NTTS TT - Huế đến Đập La Ỷ600.000420.000300.000
5Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ tại thôn Lại Thế   
 - Đoạn từ Tuyến Cầu Chợ Dinh đi thị trấn Thuận An đến Đình làng Lại Thế1.500.0001.050.000735.000
 - Đoạn từ Đình làng Lại Thế đến Quốc lộ 49A1.800.0001.260.000880.000
6Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ tại thôn Ngọc Anh   
 - Đoạn từ Quốc lộ 49A đến Ngã ba Xóm 61.800.0001.260.000880.000
 - Đoạn từ Ngã ba Xóm 6 đến cầu Ngọc Anh1.500.0001.050.000735.000
7Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ tại thôn Chiết Bi đoạn từ Cầu Ngọc Anh đến Giáp xã Phú Mỹ800.000560.000400.000
8Tỉnh lộ 10A   
 - Đoạn từ Ngã ba Cây xăng Chợ Mai đến Quốc lộ 49A (Thôn Lại Thế)2.100.0001.470.0001.040.000
 - Đoạn từ Quốc lộ 49A đến Cầu gần HTX Phú Thượng (Thôn Ngọc Anh)1.800.0001.260.000890.000
 - Đoạn từ Cầu gần HTX Phú Thượng đến Giáp xã Phú Mỹ (Thôn Chiết Bi)800.000560.000400.000
9Các đường xóm chính thôn Lại Thế và thôn Ngọc Anh800.000560.000400.000
10Đường xóm chính thôn Tây Thượng1.200.000840.000590.000
11Đường xóm Chùa thôn Lại Thế1.200.000840.000590.000
12Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49A (nhà bác sỹ Quý) thôn Lại Thế1.200.000840.000590.000
13Đường xóm chính thôn Tây Trì Nhơn600.000420.000300.000
14Các đường xóm chính thôn Nam Thượng và thôn Trung Đông600.000420.000300.000

1.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Các xóm chính thôn Chiết Bi390.000270.000
KV2Ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường chính270.000190.000
KV3Các khu vực dân cư còn lại175.000

2. Xã Phú Dương:

2.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 49A   
 - Đoạn từ Giáp xã Phú Thượng đến hết ranh giới trường THPT Phan Đăng Lưu1.500.000825.000660.000
 - Đoạn từ Trường THPT Phan Đăng Lưu đến Cầu Lưu Khánh1.000.000550.000440.000
 - Đoạn từ cầu Lưu Khánh đến giáp thị trấn Thuận An600.000330.000265.000
2Tỉnh lộ 2250.000175.000150.000
3Các đường xóm chính nối Quốc lộ 49A (sau vị trí 3 QL49A)   
 - Đoạn từ giáp xã Phú Thượng đến hết ranh giới trường THPT Phan Đăng Lưu600.000420.000300.000
 - Đoạn từ Trường THPT Phan Đăng Lưu đến cầu Lưu Khánh390.000270.000190.000
 - Đoạn từ cầu Lưu Khánh đến giáp thị trấn Thuận An250.000175.000150.000
4Tuyến vào Nhà Lưu niệm Bác Hồ250.000175.000150.000

2.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Tuyến vào thôn Thạch Căn, thôn Dương Nỗ Cồn180.000144.000
KV2Các tuyến đường chính các thôn (Trừ thôn Mai Xuân); Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính144.000115.000
KV3Thôn Mai Xuân90.000

3. Xã Phú Mỹ:

3.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Đường Thuỷ Dương - Thuận An1.200.000840.000590.000
2Tỉnh lộ 10A   
 - Đoạn từ giáp xã Phú Thượng đến đường Thuỷ Dương - Thuận An (Khu C - Đô thị mới An Vân Dương)600.000420.000290.000
 - Đoạn từ đường Thuỷ Dương - Thuận An đến Đài Tưởng niệm xã360.000250.000175.000
 - Đoạn từ Đài Tưởng niệm xã đến giáp xã Phú Xuân200.000140.000100.000
3Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An200.000140.000100.000
4Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ   
 - Đoạn từ giáp xã Phú Thượng đến Đường Thuỷ Dương - Thuận An (Trong Khu đô thị An Vân Dương)360.000250.000175.000
 - Đoạn từ Đường Thuỷ Dương - Thuận An đến Miếu Phước Linh250.000175.000150.000

3.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Tuyến Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ đoạn từ Miếu Phước Linh đến giáp xã Phú Hồ; Các tuyến đường ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ đoạn từ giáp xã Phú Thượng đến đường Thuỷ Dương - Thuận An180.000144.000
KV2Các tuyến đường ngang nối Tỉnh lộ 10A đến tuyến Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ đoạn từ Đoạn từ đường Thuỷ Dương
- Thuận An đến giáp xã Phú Hồ; Tuyến đường chính thôn Mong An; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính
144.000115.000
KV3Các khu dân cư còn lại90.000

4. Xã Phú Thuận:

4.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 49B   
 - Đoạn từ giáp thị trấn Thuận An đến hết ranh giới trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An600.000420.000300.000
 - Đoạn từ Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An đến hết ranh giới chợ Hoà Duân (mới)450.000315.000225.000
 - Đoạn từ chợ Hoà Duân (mới) đến Giáp xã Phú Hải360.000250.000175.000
2Tuyến Bêtông Liên xã Phú Thuận - Phú Hải   
 - Đoạn từ giáp đường xuống Bãi tắm Phú Thuận đến Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng360.000250.000175.000
 - Đoạn từ Ngã tư nhà ông Nguyễn Hoàng đến Trại tôm giống Hải Tiến250.000175.000150.000
3Các tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến đường Bêtông liên thôn: Đoạn từ giáp ranh thị trấn Thuận An đến Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An250.000175.000150.000

4.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Tuyến Liên xã Phú Thuận - Phú Hải đoạn từ Trại tôm giống Hải Tiến đến giáp xã Phú Hải; Các tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đoạn từ Trường Mầm non (cũ) khu vực Tân An đến chợ Hoà Duân (mới)180.000144.000
KV2Các tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đoạn từ chợ Hoà Duân (mới) đến giáp xã Phú Hải; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 của các tuyến đường giao thông chính144.000115.000
KV3Các khu dân cư còn lại90.000

5. Xã Phú Thanh:

5.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tỉnh lộ 2180.000144.000115.000

5.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Tuyến đường đi cầu Thảo Long; Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 2 (cạnh trụ sở UBND xã)144.000115.000
KV2Các Tuyến rẽ nhánh từ Tỉnh lộ 2 đến các thôn; ngoài các vị trí 1, 2, 3 Tỉnh lộ 2115.00090.000
KV3Các khu dân cư còn lại75.000

6. Xã Phú Mậu:

6.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tỉnh lộ 2180.000144.000115.000

6.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Tuyến đường WB2; Các Tuyến đường rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 2 đến các thôn; Tuyến chính thôn Mậu Tài (Ven hói); Các tuyến đường chính tại Khu Tái định cư Vạn đò TP.Huế144.000115.000
KV2Các tuyến chính của các thôn còn lại ngoài các vị trí 1, 2, 3 của Tỉnh lộ 2115.00090.000
KV3Các khu dân cư còn lại75.000

7. Xã Phú An:

7.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An đoạn từ giáp xã Phú Mỹ đến Cầu Đồng Miệu - An Truyền180.000144.000115.000
2Tuyến trục chính thôn Triều Thuỷ đi Thuận An180.000144.000115.000

7.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Tuyến đường Liên xã Phú Mỹ - Phú An đoạn từ Cầu Đồng Miệu - An Truyền đến Thôn Định cư; Các tuyến rẽ nhánh của Tuyến chính thôn Triều Thuỷ; Tuyến trục chính thôn Truyền Nam; Các tuyến rẽ nhánh của Tuyến Liên xã Phú Mỹ - Phú An từ giáp xã Phú Mỹ đến Cầu Đồng Miệu144.000115.000
KV2Các tuyến chính các thôn còn lại; ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường giao thông chính115.00090.000
KV3Các khu dân cư còn lại75.000

8. Xã Phú Xuân:

8.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tỉnh lộ 10A180.000144.000115.000
2Tỉnh lộ 3180.000144.000115.000

8.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Tuyến Bêtông Liên xã Phú Xuân - Phú Đa; Tuyến Bêtông Liên xã Phú Xuân - Phú Hồ144.000115.000
KV2Các tuyến chính các thôn còn lại; ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường giao thông chính115.00090.000
KV3Các khu dân cư còn lại75.000

9. Xã Phú Lương:

9.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tỉnh lộ 10A180.000144.000115.000
2Tỉnh lộ 10AC180.000144.000115.000

9.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Tuyến Bêtông liên xã Phú Lương - Phú Hồ; Tuyến Bêtông ra UBND xã144.000115.000
KV2Các tuyến chính các thôn còn lại; ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường giao thông chính115.00090.000
KV3Các khu dân cư còn lại75.000

10. Xã Vinh Thái:

10.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tỉnh lộ 18180.000144.000115.000
2Tỉnh lộ 10C đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến Cổng chào thôn Hà Trữ A180.000144.000115.000

10.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Tỉnh lộ 10C đoạn từ Cổng chào thôn Hà Trữ A đến giáp xã Vinh Hà; Tuyến đường Bêtông thôn Diêm Tụ; Tuyến đường Liên xã Vinh Thái - Vinh Phú; Tuyến đường Bêtông thôn Mong A; Tuyến đường Bêtông thôn Thanh Lam Bồ; Tuyến đường Bêtông thôn Hà Trữ A144.000115.000
KV2Các tuyến chính các thôn còn lại; ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường giao thông chính115.00090.000
KV3Các khu dân cư còn lại75.000

11. Xã Vinh Hà:

11.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tỉnh lộ 10C đoạn từ Trạm Y tế xã đến Niệm phật đường Hà Trung180.000144.000115.000

11.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Tỉnh lộ 10C đoạn từ giáp xã Vinh Thái đến Trạm Y tế xã và đoạn từ Niệm phật đường Hà Trung đến Thôn Định cư Hà Giang; Tỉnh lộ 10D; Tuyến đường giao thông dự án HCR144.000115.000
KV2Các tuyến rẽ nhánh nối Tỉnh lộ 10C và Tỉnh lộ 10D; ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường giao thông chính115.00090.000
KV3Các khu dân cư còn lại75.000

12. Xã Vinh Phú:

12.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tỉnh lộ 18180.000144.000115.000
2Tỉnh lộ 10D đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến Trường THCS Vinh Phú180.000144.000115.000

12.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Tỉnh lộ 10D đoạn từ Trường THCS Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà; Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến Trường THCS Vinh Phú; Đường Bêtông liên xã Phú Đa - Vinh Phú đoạn từ giáp thị trấn Phú Đa đến hết thôn Trường Hà144.000115.000
KV2Các tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 10D đoạn từ Trường THCS Vinh Phú đến giáp xã Vinh Hà; Tuyến Bêtông Liên xã đoạn từ thôn Triêm Ân đến giáp xã Vinh Hà; ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường giao thông chính115.00090.000
KV3Các khu dân cư còn lại75.000

13. Xã Vinh An:

13.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 49B250.000175.000150.000

13.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Tuyến đường Bêtông trước Trụ sở UBND xã; Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ Ngã ba nhà ông Lê Thế đến Cổng chào Định Hải; Tuyến bao quanh Chợ An Bằng180.000144.000
KV2Tuyến đường chính thôn An Bằng đoạn từ giáp xã Vinh Thanh đến Ngã ba nhà ông Lê Thế và đoạn từ Cổng chào Định Hải đến giáp xã Vinh Hưng; Tuyến đường xuống Bến đò; Tuyến Bêtông Khu Quy hoạch Cụm 1- Hà Úc; Tuyến Bêtông ra Khu nuôi tôm CN; ngoài các vị trí 1, 2, 3 Quốc lộ 49B144.000115.000
KV3Các khu dân cư còn lại90.000

14. Xã Vinh Thanh:

14.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 49B250.000175.000150.000
2Tỉnh lộ 18200.000140.000100.000

14.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Tuyến đường ra Khu quy hoạch du lịch sinh thái; Tuyến đường ra biển cạnh UBND xã đoạn từ Quốc lộ 49B đến Nhà ông Nguyễn Màn; Tuyến đường chính xuống Chợ Vinh Thanh180.000144.000
KV2Tuyến đường ra biển cạnh UBND xã đoạn từ Nhà ông Nguyễn Màn đến Đường Bêtông Bãi ngang; Tuyến đường Bêtông Liên thôn (Dự án Bãi ngang); Các Tuyến đường rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Đường Bêtông Bãi ngang; Các Tuyến đường rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B đến Phá Tam Giang; Ngoài các vị trí 1, 2, 3 Quốc lộ 49B144.000115.000
KV3Các khu dân cư còn lại90.000

15. Xã Vinh Xuân:

15.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 49B250.000175.000150.000

15.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Tuyến đường rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Chợ Cột Dừa180.000144.000
KV2Các Tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B; Tuyến đường Bêtông liên thôn; ngoài các vị trí 1, 2, 3 Quốc lộ 49B144.000115.000
KV3Các khu dân cư còn lại90.000

16. Xã Phú Diên:

16.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 49B250.000175.000150.000

16.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến hết đường vào Chợ Cầu180.000144.000
KV2Tuyến Bêtông chính thôn Kế Sung; Các Tuyến rẽ nhánh từ Quốc lộ 49B; Tuyến Bêtông Liên thôn Khánh Mỹ - Phương Diên - Diên Lộc; ngoài các vị trí 1, 2, 3 Quốc lộ 49B144.000115.000
KV3Các khu dân cư còn lại90.000

17. Xã Phú Hải:

17.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 49B250.000175.000150.000

17.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Trường Mầm non Cự Lại Bắc; Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Phan Văn Dần (Cự Lại Trung); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Nguyễn Đức Thuận (Cự Lại Trung); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Trần Văn Tịch (Cự Lại Trung); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Trường Mầm non Cự Lại Đông; Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà ông Trần Quang Thái (Cự Lại Đông); Tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B đến Nhà bà Trương Thị Màu (Cự Lại Nam)180.000144.000
KV2Các tuyến rẽ nhánh Quốc lộ 49B còn lại; ngoài các vị trí 1, 2, 3 Quốc lộ 49B144.000115.000
KV3Các khu dân cư còn lại90.000

18. Xã Phú Hồ:

18.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tỉnh lộ 10A180.000144.000115.000
2Tỉnh lộ 3 đoạn từ Ngã tư Cây xăng Lộc Sơn đến Cầu Trung Chánh180.000144.000115.000

18.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Tỉnh lộ 3 đoạn từ Cầu Trung Chánh đến giáp xã Thuỷ Thanh (Hương Thuỷ); Tuyến đường Liên xã Phú Thượng - Phú Mỹ - Phú Hồ; Tuyến rẽ nhánh Tỉnh lộ 3 sát Trụ sở UBND xã144.000115.000
KV2Các tuyến chính các thôn còn lại; ngoài các vị trí 1, 2, 3 các tuyến đường giao thông chính.115.00090.000
KV3Các khu dân cư còn lại75.000

VI. HUYỆN PHÚ LỘC:

1. Xã Lộc Bổn:

1.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 1A1.100.000770.000540.000

1.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Bao gồm các thôn: Thuận Hóa (tính từ đường sắt trở về phía quốc lộ 1A 500m), đường liên thôn Thuận Hóa (đoạn từ Quốc lộ 1A - 3 điểm đấu nối đường ra cầu Mệ Trưởng Bác từ bờ sông Nong vào 300m, thôn Hòa Vang (tính từ Quốc lộ 1A về phía đường sắt 400m và đường liên thôn Hòa Vang - Bên Ván (đoạn từ đường sắt đến hết nhà ông Nhã) giới hạn mỗi bên 200m; Thôn Bình An (tính từ đường sắt kéo về phía Quốc lộ 1A 300m), đường lên thôn Bình An - Thôn 10 (đoạn từ QL 1A
- hết nhà ông Võ Đại Nhượng) giới hạn mỗi bên 200m
165.000132.000
KV2Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m132.000105.000
KV3Bao gồm: Thôn Bến Ván và các khu vực còn lại trong xã70.000

2. Xã Lộc Sơn:

2.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 1A1.100.000770.000540.000
2Tỉnh lộ 14B   
 - Đoạn từ ngã ba La Sơn đến Hết ranh giới trường Thế Hệ Mới396.500277.000194.300
 - Đoạn từ trường Thế Hệ Mới đến giáp ranh giới xã Xuân Lộc220.000154.000108.000

2.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Bao gồm các thôn: Xuân Sơn, La Sơn (Trung tâm ngã ba La Sơn mở rộng với bán kính 500m) và Thôn An Sơn, Xuân Sơn (dọc Quốc lộ 1A giới hạn mỗi bên 500m165.000132.000
KV2Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m132.000105.000
KV3Các khu vực còn lại trong xã70.000

3. Xã Lộc An:

3.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 1A1.100.000770.000540.000

3.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Bao gồm: các thôn: Xuân Lai, Nam Phổ Hạ (tính từ Quốc lộ 1A kéo về phía UBND xã 500m) và Thôn Nam đường về thư viện Đại Tướng Lê Đức Anh (từ Quốc Lộc 1A ↔ hết khu vực Nhà thư viện Đại Tướng Lê Đức Anh) giới hạn mỗi bên 300m165.000132.000
KV2Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m132.000105.000
KV3Bao gồm: Thôn Hai Hà, Hà Châu và các khu vực còn lại trong xã70.000

4. Xã Lộc Điền:

4.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quộc lộ 1A   
 - Đoạn giáp ranh xã Lộc An đến Bắc cầu Sư Lỗ1.100.000770.000540.000
 - Đoạn Nam cầu Sư Lỗ đến Bắc cầu Lương Điền900.000630.000441.000
 - Đoạn từ Nam cầu Lương Điền đến hết cây xăng số 4 (Công ty xăng dầu Petrolimex Thừa Thiên Huế)750.000520.000365.000
 - Đoạn từ cây xăng số 4 (Công ty xăng dầu Petrolimex Thừa Thiên Huế) đến ranh giới thị trấn Phú Lộc900.000630.000441.000

4.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Bao gồm: thôn Đồng Xuân từ cầu Truồi lên trạm nước sạch (tính từ bờ sông Truồi vào 200m), thôn Đông An từ Quốc lộ 1A đến trạm bơm Đông Hưng (tính từ bờ sông Truồi vào 400m)165.000132.000
KV2Các thôn và khu vực của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m132.000105.000
KV3Bao gồm: Thôn Trung Chánh (khu tái định cư), Thôn Miêu Nha (xóm Lầm và xóm Trung Miêu) và các khu vực còn lại trong xã70.000

5. Xã Lộc Trì:

5.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 1A   
 - Đoạn từ Nam cầu Cầu Hai đến điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ1.100.000770.000540.000
 - Từ điểm đấu nối đường vào thác Nhị Hồ đến đỉnh đèo Phước Tượng750.000520.000365.000
2Quốc lộ 49B (đoạn từ giáp ranh giới xã Lộc Bình đến Quốc lộ 1A)180.000127.00090.000

5.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Thôn Hòa Mậu (Tuyến đường từ Quốc lộ 1A - điểm đấu nối đường Cầu khe Thị, giới hạn mỗi bên 300m)165.000132.000
KV2Các thôn và khu vực của các thôn còn lại có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m132.000105.000
KV3Bao gồm: Thôn Khe Su, các khu vực còn lại không có mặt cắt đường ≥ 2,5m của thôn Trung Phước70.000

6. Xã Lộc Thủy:

6.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 1A900.000627.000438.000
2Các tuyến đường liên xã trong khu vực xã Lộc Thủy - Lộc Tiến - Lộc Vĩnh (trong địa giới hành chính xã Lộc Thủy)193.000135.00095.000

6.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Bao gồm: Thôn Phú Cường, thôn Phước Hưng, (từ Quốc lộ 1A kéo ra song song 500m về phía Chợ Lộc Thủy), thôn An Bàng (đường liên thôn từ đường sắt đến Nhà thờ Nước Ngọt giới hạn mỗi bên 300m)165.000132.000
KV2Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m132.000105.000
KV3Bao gồm: Các khu vực còn lại của Thôn Thủy Cam, Thôn Nam Phước (khu vực từ Nhà máy xử lý rác thải vào hết ranh giới thôn) và các khu vực khác còn lại trong xã70.000

7. Xã Lộc Tiến:

7.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quộc lộ 1A   
 - Đoạn giáp ranh xã Lộc Thủy đến điểm đấu nối đường Tây Cảng Chân Mây900.000627.000438.000
 - Đoạn giáp ranh từ đường Tây Cảng Chân Mây đến đỉnh núi Phú Gia750.000520.000365.000
2Các tuyến đường liên xã trong khu vực xã Lộc Thủy - Lộc Tiến - Lộc Vĩnh (trong địa giới hành chính xã Lộc Tiến)193.000135.00095.000

7.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Bao gồm: Các thôn Trung Kiền, Phước An, Thủy Tụ, Phước Lộc (từ Quốc lộ 1A kéo ra phía UBND xã 500m), thôn Thủy Tụ (dọc theo đường vào suối Voi từ đường sắt vào cầu Sen giới hạn mỗi bên 300m); thôn Phước Lộc đường vào Tái định cư Lộc Tiến (mỗi bên giới hạn 200m)165.000132.000
KV2Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m132.000105.000
KV3Bao gồm các thôn: Xóm Rú (thôn Trung Kiền), xóm Khe và khu vực cuối đường bê tông Khu kinh tế mới 327 (thôn Thủy Dương) và các khu vực còn lại70.000

8. Xã Lộc Vĩnh:

8.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Các tuyến đường liên xã   
 - Đoạn từ đường ven biển Cảnh Dương (nhà ông Kỳ) đến Hết đường bê tông ra biển363.000254.000178.000
 - Các tuyến đường liên xã193.000135.00095.000
 - Đường Ven biển Cảnh Dương (đoạn từ đường Ven sông Thừa Lưu đến đường Cảng Chân Mây)212.000148.000104.000

8.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Bao gồm: Dọc theo biển Cảnh Dương từ sông Bù Lu đến giáp tuyến đường về Cảng Chân Mây giới hạn mỗi bên 200m, từ trung tâm là UBND xã mở rộng bán kính 500m165.000132.000
KV2Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m132.000105.000
KV3Các khu vực còn lại70.000

9. Xã Vinh Hiền:

9.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 49B (đoạn nằm trong địa giới hành chính xã Vinh Hiền)410.000287.000172.000

9.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Dọc theo Quốc lộ 49B mở rộng về biển 500m, về phía đầm Cầu Hai 200m165.000132.000
KV2Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m132.000105.000
KV3Bao gồm: Thôn Đông Dương và các khu vực còn lại70.000

10. Xã Vinh Giang:

10.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 49B194.000135.000115.000

10.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Mỹ đến giáp xã Vinh Hiền giới hạn mỗi bên 200m150.000120.000
KV2Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m120.00096.000
KV3Bao gồm: Xóm Sát (thôn Đơn Chế), xóm Vạn Đò (thôn Nghi Xuân) và các khu vực còn lại65.000

11. Xã Vinh Mỹ:

11.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 49B194.000135.000115.000

11.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Bao gồm: Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Hưng đến giáp xã Vinh Giang giới hạn mỗi bên 300m, Trung tâm chợ mở rộng bán kính 500m150.000120.000
KV2Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m120.00096.000
KV3Bao gồm: Các khu vực còn lại65.000

12. Xã Vinh Hưng:

12.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 49B302.000212.000148.000

12.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Từ trung tâm là UBND xã mở rộng bán kính 500m165.000132.000
KV2Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m132.000105.000
KV3Bao gồm: Thôn Trung Hưng và các khu vực còn lại70.000

13. Xã Vinh Hải:

Giá đất ở các khu vực:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Bao gồm: Trung tâm UBND xã mở rộng bán kính 500m150.000120.000
KV2Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m120.00096.000
KV3Bao gồm: Các khu vực còn lại65.000

14. Xã Lộc Bình:

14.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 49B đoạn cầu Tư Hiền đến hết ranh giới xã Lộc Bình154.000108.00076.000

14.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Trì đến Bến đò cũ giới hạn mỗi bên 200m63.00052.000
KV2Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m52.00040.000
KV3Bao gồm: Các khu vực còn lại29.000

15. Xã Xuân Lộc:

15.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tỉnh lộ 14B220.000154.000108.000

15.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Dọc theo tuyến Tỉnh lộ 14B nằm trong địa giới hành chính xã Xuân Lộc giới hạn mỗi bên 200m63.00052.000
KV2Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m52.00040.000
KV3Bao gồm: Các khu vực còn lại29.000

16. Xã Lộc Hòa:

Giá đất ở các khu vực:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Đoạn đường từ ranh giới xã Lộc Điền đến Ban quản lý hồ Truồi giới hạn mỗi bên 200m63.00052.000
KV2Các thôn và khu vực còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m52.00040.000
KV3Bao gồm: Thôn 4 và các khu vực còn lại29.000

VII. HUYỆN NAM ĐÔNG:

1. Xã Hương Phú:

1.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tỉnh lộ 14B   
 - Đoạn giáp ranh thị trấn - Hương Phú đến hết đất nhà ông Hiếu280.000155.00085.000
 - Đoạn từ cuối nhà ông Hiếu đến hết trạm Y tế175.000110.00075.000
 - Đoạn từ cuối trạm Y tế đến ngã ba vào Thác Mơ80.00055.00040.000

1.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1- Trục đường chính khu quy hoạch thôn Hà An và thôn Đa Phú
- Trục đường chính từ ngã ba (đối diện nhà họp thôn Hà An) đến cầu (giáp nhà ông Phúc)
60.00050.000
KV2- Đường liên thôn Phú Hoà, K4 - Phú Mậu, Xuân Phú - Phú Mậu 1
- Đường liên thôn từ ngã tư cạnh trường Mầm non thôn Hà An đến ngã ba Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Trần Đáo)
50.00040.000
KV3Đất các khu vực còn lại28.000

2. Xã Hương Lộc:

2.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tỉnh lộ 14B   
 - Đoạn từ giáp ranh thị trấn - Hương Lộc đến ngã ba (giáp nhà ông Trần Văn Thịnh)210.000140.00080.000
 - Đoạn từ ngã ba (nhà ông Trần Văn Thịnh) đến cầu Bản (nhà ông Sơn)145.000100.00060.000

1.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1(Không)
KV2- Tỉnh lộ 14B từ cầu Bản (nhà ông Sơn) đến chân đèo số 5
- Trục đường chính thôn Lộc Mỹ
50.00040.000
KV3Đất các khu vực còn lại28.000

3. Xã Thượng Lộ:

3.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tỉnh lộ 14B đoạn từ giáp ranh thị trấn Khe Tre - Thượng Lộ (nhà ông Phạm Khoa) đến ngã ba Thượng Lộ425.000235.000130.000
2Đoạn từ giáp ranh thị trấn Khe Tre - Thượng Lộ thuộc trục đường số 17 thị trấn (từ nhà ông Phạm Khoa) đến ngã ba (nhà ông Nguyễn Bi)
Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ đến ranh giới hành chính Hương Hòa - Thượng Lộ
315.000170.00090.000
3Đoạn từ ranh giới hành chính Hương Hòa - Thượng Lộ đến nhà văn hóa thôn Mụ Nằm80.00055.00040.000

3.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1(Không)
KV2- Trục đường chính từ nhà văn hóa thôn Mụ Nằm đến hết đường nhựa (hết đất ông Túy)
- Trục đường chính thôn Cha Măng
50.00040.000
KV3Đất các khu vực còn lại28.000

4. Xã Hương Hòa:

4.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tỉnh lộ 14B   
 - Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ đến cầu Nông Trường315.000170.00090.000
 - Đoạn từ cầu Nông Trường đến sân bóng Hương Hoà280.000155.00085.000
 - Đoạn từ sân bóng Hương Hoà đến ngã ba cây số 0175.000110.00075.000
2Đoạn từ ngã ba Thượng Lộ đến hết ranh giới hành chính xã Hương Hòa - Thượng Lộ315.000170.00090.000
3Đoạn từ ngã ba vào Công ty Cao su đến ngầm tràn Công ty Cao su100.00075.00055.000
4Trục đường chính đoạn từ ngã ba tiếp giáp đường Tỉnh lộ 14B (cạnh nhà ông Phước) đến hết khu quy hoạch dân cư thôn 9 (đối diện nhà ông Hải)120.00090.00065.000

4.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1- Trục đường chính khu tái định cư Hồ Tả Trạch
- Trục đường chính khu quy hoạch thôn 9 từ ngã ba (cạnh nhà ông Hạ) đến ngầm tràn Công ty Cao su
- Tỉnh lộ 14B từ ngã ba cây số 0 đến giáp ranh giới xã Hương Hoà - Thượng Nhật
- Trục đường chính khu quy hoạch cụm CN - TTCN (phía sau trụ sở Trung tâm giáo dục thường xuyên và hướng nghiệp Nam Đông)
60.00050.000
KV2- Trục đường chính từ khu quy hoạch dân cư thôn 9 (đối diện nhà ông Hải) đến ngã ba đối diện nhà ông Ngần
- Trục đường chính thôn 8, thôn 9, thôn 10 và thôn 11
- Trục đường chính từ ngã ba cây số 0 đến cầu Hương Sơn
50.00040.000
KV3Đất các khu vực còn lại28.000

5. Xã Hương Sơn:

Giá đất ở các khu vực:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1(Không)
KV2- Từ cầu Hương Sơn đến cầu A2 (cầu thôn 7)
- Đường 74 từ ngã ba giáp cầu Hương Sơn - cầu A2 đến hết KQH dân cư Tả Trạch
- Trục đường chính các đường liên thôn
50.00040.000
KV3Đất các khu vực còn lại28.000

6. Xã Thượng Nhật:

6.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Tỉnh lộ 14B: Đoạn từ nhà ông Toàn đến trường Tiểu học xã Thượng Nhật80.00060.00045.000

6.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Tỉnh lộ 14B đoạn từ giáp ranh xã Hương Hoà - Thượng Nhật đến giáp nhà ông Toàn60.00050.000
KV2Trục đường chính các đường liên thôn50.00040.000
KV3Đất các khu vực còn lại.28.000

7. Xã Hương Giang:

7.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Khu vực trung tâm xã Hương Giang đoạn từ cầu Nam Đông đến giáp ranh địa giới hành chính xã Hương Giang - Hương Hữu và đoạn từ cầu Nam Đông đến Phòng khám đa khoa Hương Giang100.00075.00055.000

7.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Trục đường từ Phòng khám đa khoa đến cầu C960.00050.000
KV2- Trục đường chính từ ngã ba (cửa hàng Thương mại) đến giáp ranh xã Hương Hữu (thuộc thôn Tây Linh)
- Trục đường chính từ ngã ba giáp UBND xã và phòng khám đa khoa xã đến ngã ba giáp ranh xã Hương Giang - Hương Hữu thuộc thôn Tây Lộc
- Trục đường chính từ cầu C9 đến hết đường thuộc thôn Phú Ninh và Phú Trung
50.00040.000
KV3Đất các khu vực còn lại28.000

8. Xã Hương Hữu:

Giá đất ở các khu vực:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1(Không)
KV2- Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh Hương Hữu - Hương Giang đến giáp ranh Hương Hữu - Thượng Long
- Đoạn từ ngã tư xã Hương Hữu đến trường mầm non xã Hương Hữu
50.00040.000
KV3Đất các khu vực còn lại28.000

9. Xã Thượng Long:

Giá đất ở các khu vực:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1(Không)
KV2- Cầu Thượng Long đến cầu A Kà và cầu Thượng Long đến trường mầm non xã Thượng Long
- Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh xã Thượng Long - Hương Hữu đến giáp ranh xã Thượng Long - Thượng Quảng
50.00040.000
KV3Đất các khu vực còn lại28.000

10. Xã Thượng Quảng:

Giá đất ở các khu vực:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1(Không)
KV2- Tỉnh lộ 14B từ giáp ranh Thượng Quảng - Thượng Long đến cầu (nhà ông Trương Công Thảo)50.00040.000
KV3Đất các khu vực còn lại28.000

VIII. HUYỆN A LƯỚI:

1. Xã A Ngo:

1.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Đường Hồ Chí Minh   
 - Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới theo hướng đi UBND xã A Ngo222.000156.000109.000
 - Trong phạm vi từ trên 500m đến 1000m từ giáp thị trấn A Lưới theo hướng đi UBND xã A Ngo.159.000112.00081.000
 - Trên 1000m từ giáp thị trấn A Lưới đến giáp xã Sơn Thủy152.000106.00075.000
2Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi đến lò mổ tập trung của huyện116.00073.00061.000

1.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Các Thôn: Thôn 1, Thôn 2, Pơ Nghi 1, A Ngo, Vân Trình, Ta Roi, Hợp Thành, A Diên, Quảng Mai60.00050.000
KV2Thôn Pơ Nghi 250.00040.000
KV3Làng Bùn28.000

2. Xã Sơn Thủy:

2.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Đường Hồ Chí Minh   
 - Từ giáp xã A Ngo đến Niệm Phật Đường Sơn Thủy (hết giải phân cách)152.000106.00075.000
 - Từ Niệm Phật Đường Sơn Thủy (hết giải phân cách) đến giáp xã Hồng Thượng145.000101.00072.000
2Quốc lộ 49A   
 - Từ ngã tư Bốt Đỏ đến đường vào mỏ đá A Râng487.000209.000111.000
 - Từ đường vào mỏ đá A Râng đến hết địa giới xã Sơn Thủy116.00073.00061.000
3Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh đi UBND xã Hồng Thái đến hết địa giới xã Sơn Thủy61.00050.00045.000

2.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Các thôn: Quảng Phú, Quảng Hợp, Quảng Lộc, Quảng Thọ60.00050.000
KV2Các thôn: Quảng Lợi, Quảng Vinh50.00040.000
KV3Thôn Quảng Ngạn28.000

3. Xã Hồng Thượng:

3.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Đường Hồ Chí Minh   
 - Từ giáp xã Sơn Thủy đến ngã tư Bốt Đỏ487.000209.000111.000
 - Từ ngã tư Bốt Đỏ đến đường vào trạm Khí tượng487.000209.000111.000
 - Từ đường vào trạm Khí tượng đến giáp xã Phú Vinh145.000101.00072.000
2Đường trung tâm cụm xã Hồng Thượng   
 Từ ngã tư Bốt Đỏ theo hướng đi trường THCS Trần Hưng Đạo đến giáp đường bê tông đi UBND xã Hồng Thượng cũ432.000182.000105.000
3Tuyến đường vào Đồn 629   
 Từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đường bê tông đi UBND xã Hồng Thượng cũ376.000154.00084.000

3.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Các thôn: A Sáp, Cân Sâm, Cân Tôm, Hợp Thượng, Hồng Hợp60.00050.000
KV2Các thôn: Ki Ré, Cân Tôm 2 (Tái định cư)50.00040.000
KV3Thôn Cân Te28.000

4. Xã Phú Vinh:

4.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Đường Hồ Chí Minh   
 - Từ giáp xã Hồng Thượng đến cống gần trạm Y tế cũ145.000101.00072.000
 - Từ cống gần trạm Y tế cũ đến giáp xã Hương Phong116.00073.00061.000
2Quốc lộ 49A   
 - Từ ngã tư Bốt Đỏ đến đường vào mỏ đá A Râng487.000209.000111.000
 - Từ đường vào mỏ đá A Râng đến hết địa giới xã Phú Vinh116.00073.00061.000

4.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Các thôn: Phú Thành, Phú Thuận, Phú Xuân60.00050.000
KV2(Không)
KV3Thôn Phú Thượng28.000

5. Xã Hương Phong:

5.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Đường Hồ Chí Minh116.00073.00061.000
2Tuyến đường từ đường Hồ Chí Minh theo đường đi Làng Thanh niên lập nghiệp đến cầu A Sáp61.00050.00045.000

5.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1(Không)
KV2Các thôn: Hương Thịnh, Hương Phú50.00040.000
KV3(Không)

6. Xã Hương Lâm:

6.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Đường Hồ Chí Minh   
 - Từ ngã ba Hương Lâm - Đông Sơn theo hướng đi xã Hương Phong đến trường Mầm non xã145.000101.00072.000
 - Từ trường Mầm non xã đến giáp xã Hương Phong116.00073.00061.000
 - Từ ngã ba Hương Lâm - Đông Sơn theo hướng đi xã A Đớt đến đường bê tông gần bãi đá cũ145.000101.00072.000
 - Từ đường bê tông gần bãi đá cũ đến giáp xã A Đớt116.00073.00061.000
2Tuyến đường từ ngã ba Hương Lâm - Đông Sơn theo hướng đi UBND xã Đông Sơn đến cầu A Sáp145.000101.00072.000

6.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1(Không)
KV2Các thôn: Ka Nôn 1, A So 1, A So 2, Ba Lạch, Liên Hiệp50.00040.000
KV3Thôn Ka Nôn 228.000

7. Xã A Đớt:

7.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Đường Hồ Chí Minh   
 - Từ ngã ba Hương Lâm - A Đớt - A Roàng theo đường đi xã A Roàng đến nhà ông Viễn bà Phúc145.000101.00072.000
 - Từ nhà ông Viễn bà Phúc đến giáp xã A Roàng116.00073.00061.000
 - Từ ngã ba Hương Lâm - A Đớt - A Roàng đến giáp xã Hương Lâm145.000101.00072.000
2Các tuyến đường   
 - Từ ngã ba Hương Lâm - A Đớt - A Roàng theo hướng đi cửa khẩu A Đớt - Tà Vàng đến giáp đường bê tông đi UBND xã A Đớt145.000101.00072.000
 - Từ giáp đường bê tông đi UBND xã A Đớt theo đường đi cửa khẩu A Đớt - Tà Vàng đến hết địa giới xã A Đớt116.00073.00061.000
 - Từ giáp đường đi cửa khẩu A Đớt - Tà Vàng theo đường đi UBND xã A Đớt đến Trường Tiểu học A Đớt61.00050.00045.000

7.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1(Không)
KV2Các thôn: A Đớt, A Ro, Chi Lanh, Ka Vin, La Tưng50.00040.000
KV3Các thôn: A Tin, Chí Hòa, Ba Rít28.000

8. Xã A Roàng:

8.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Đường Hồ Chí Minh105.00066.00055.000

8.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1(Không)60.00050.000
KV2Các thôn: A Ka 2, A Ka 3, Ka Lô, A Roàng 1, ARoàng 2, A Roàng 3, Ka Rôn, A Ho50.00040.000
KV3Các thôn: Hương Sơn, A Chi, A Min28.000

9. Xã Đông Sơn:

Giá đất ở các khu vực:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1(Không)
KV2Các thôn: A Xam, A Chai50.00040.000
KV3Các thôn: Rơ Môm, Ta Vai, Loa, Tru28.000

10. Xã Hồng Hạ:

10.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 49A116.00073.00061.000

10.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Thôn Pa Hy60.00050.000
KV2Các thôn: A Rom, Pa Ring50.00040.000
KV3Các thôn: Cơn Tôm, Cân Sâm28.000

11. Xã Hương Nguyên:

11.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Quốc lộ 49A116.00073.00061.000

11.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1(Không)60.00050.000
KV2Các thôn: A Rý, Cha Đu, Nghĩa50.00040.000
KV3Các thôn: Giồng, Ta Rá, Mu Nú28.000

12. Xã Hồng Kim:

12.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Đường Hồ Chí Minh   
 - Trong phạm vi 500m từ giáp thị trấn A Lưới theo hướng đi UBND xã Hồng Kim213.000150.000105.000
 - Trong phạm vi trên 500m từ giáp thị trấn A Lưới đến trụ sở UBND xã Hồng Kim159.000112.00081.000
 - Trong phạm vi 300m từ UBND xã Hồng Kim theo hướng đi xã Bắc Sơn139.00085.00069.000
 - Trong phạm vi trên 300m từ UBND xã Hồng Kim đến giáp xã Bắc Sơn.139.00085.00069.000

12.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Thôn 2, thôn 3, thôn 460.00050.000
KV2Thôn 550.00040.000
KV3Thôn 128.000

13. Xã Bắc Sơn:

13.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Đường Hồ Chí Minh133.00081.00066.000

13.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Thôn 260.00050.000
KV2Thôn 1, thôn 3, thôn 450.00040.000
KV3(Không)

14. Xã Hồng Trung:

14.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Đường Hồ Chí Minh116.00073.00061.000

14.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1(Không)
KV2Các thôn A Niêng, Lê Triêng 1, Lê Triêng 2, Ta50.00040.000
KV3Thôn Ta Ay28.000

15. Xã Hồng Vân:

15.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Đường Hồ Chí Minh116.00073.00061.000
 Riêng ngã ba Hồng Vân đi cửa khẩu S3 trong bán kính 200m145.000101.00072.000

15.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Thôn A Năm60.00050.000
KV2Các thôn Kêr, Ka Cú 1, Ka Cú 250.00040.000
KV3Thôn Ta Lo, A Hố28.000

16. Xã Hồng Thủy:

16.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Đường Hồ Chí Minh116.00073.00061.000

16.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1(Không)
KV2Các thôn Tru, Pỉ, Kê 2, La Ngà50.00040.000
KV3Các thôn: Pe Kêr 3, Pi re II, thôn 628.000

17. Xã Hồng Bắc:

Giá đất ở các khu vực:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1(Không)
KV2Các thôn Lê Lộc 1, Lê Lộc 2, Lê Ninh50.00040.000
KV3Các thôn: A Sóc, Tân Hối28.000

18. Xã Hồng Quảng:

18.1. Giá đất ở nằm ven đường giao thông chính:

Đơn vị tính: đồng/m2

TTĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
1Điểm đấu nối với đường Nguyễn Văn Quảng tại địa giới xã Hồng Quảng/Thị trấn A Lưới theo hướng đi UBND xã Hồng Quảng đến cầu Hồng Quảng105.00066.00055.000
2Đường bê tông đấu nối với đường Kăn Tréc đến gặp đường Nguyễn Văn Quảng105.00066.00055.000
3Đường bê tông đấu nối đường Nguyễn Văn Quảng (cạnh nhà ông Mặc) đến trường Tiểu học Hồng Quảng105.00066.00055.000

18.2. Giá đất ở các khu vực còn lại:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV 1(Không)
KV2Các thôn A Lưới, Mù, Cần Nông, Pa Đuh50.00040.000
KV 3Các thôn: Y Ri, P Riêng28.000

19. Xã Hồng Thái:

Giá đất ở các khu vực:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1Thôn A Vinh60.00050.000
KV2Thôn I Reo50.00040.000
KV3Bao gồm các thôn: A Đâng, Tu Vay, A La, Brách28.000

20. Xã Nhâm:

Giá đất ở các khu vực:

Đơn vị tính: đồng/m2

Khu vựcĐịa giới hành chínhVị trí 1Vị trí 2
KV1(Không)
KV2Các thôn Cơ Leng, Nhâm 2, Pa E, Tà Kêu50.00040.000
KV3Các thôn: A Bung, Nhâm 1, A Hưa, A Bã28.000
Mục lục Bấm để đi tới điều