vanban.org

Điều 19. Đất ở khu vực đô thị — Quyết định 57/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 32/2014/QĐ-UBND · 19/12/2014
Bình Phước Ban hành 20/12/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 · 18/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 · 33/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 · 32/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014 · 57/2013/QĐ-UBND
01/01/201532/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2013 · 39/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 57/2013/QĐ-UBND › Chương 2 › Điều 19
Đọc toàn văn

Điều 19. Đất ở khu vực đô thị

I. Thị xã Đồng Xoài
Loại đô thị Loại đường phố Mức giá theo vị trí (1.000 đồng/m2)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
IV Loại I 5.000 1.200 1.000 500
Loại II 2,000 800 500 300
Loại III 1.000 600 300 200
Loại IV 580 300 200 160
II. Thị xã Bình Long
Loại đô thị Loại đường phố Mức giá theo vị trí (1.000 đồng/m2)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
IV Loại I 4.500 1.310 690 590
Loại II 2.250 1.000 480 300
Loại III 1.200 560 310 250
Loại IV 630 350 230 150
III. Thị xã Phước Long
Loại đô thị Loại đường phố Mức giá theo vị trí (1.000 đồng/m2)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
IV Loại I 2.700 1.200 550 330
  Loại II 1.850 700 320 210
  Loại III 900 500 200 140
  Loai IV 550 280 160 110
IV. Huyện Chơn Thành (Thị trấn Chơn Thành)
Loại đô thị Loại đường phố Mức giá theo vị trí (1.000 đồng/m2)
Vị trí 1 Vi trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
V Loại I 3.500 1.200 600 400
  Loại II 1.900 900 450 300
  Loại III 1.600 600 400 250
  Loại IV 750 400 300 200
V. Huyện Đồng Phú (Thị trấn Tân Phú)
Loại đô thị Loại đường phố Mức giá theo vị trí (1.000 đồng/m2)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
V Loại I 1.750 530 320 190
  Loại II 1.030 405 250 130
  Loại III 520 260 160 110
  Loại IV 300 170 100 90
Ghi chú: Đơn giá đất ở của ấp Dên Dên, thị trấn Tân Phú là 100.000 đồng/m2 (không phân biệt khu vực, vị trí)
VI. Huyện Bù Đăng (Thị trấn Đức Phong)
Loại đô thị Loại đường phố Mức giá theo vị trí (1.000 đồng/m2)
    Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
V Loại I 2.100 1.050 525 260
  Loại II 1.320 630 315 140
  Loại III 1.050 440 220 130
  Loại IV 700 300 150 100
VII. Huyện Lộc Ninh (Thị trấn Lộc Ninh)
Loại đô thị Loại đường phố Mức giá theo vị trí (1.000 đồng/m2)
    Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
V Loại I 3.500 1.900 730 385
  Loại II 2.000 1.350 615 350
  Loại III 1.500 750 570 320
  Loại IV 750 540 320 170
VIII. Huyện Bù Đốp (Thị trấn Thanh Bình)
Loại đô thị Loại đường phố Mức giá theo vị trí (1.000 đồng/m2)
    Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
V Loại I 1.000 660 400 250
  Loại II 650 400 300 180
  Loại III 400 250 180 120
  Loại IV 250 180 80 60