vanban.org

Điều 16. Đơn giá đất nuôi trồng thủy sản — Quyết định 57/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 32/2014/QĐ-UBND · 19/12/2014
Bình Phước Ban hành 20/12/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 · 18/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 · 33/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 · 32/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014 · 57/2013/QĐ-UBND
01/01/201532/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2013 · 39/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 57/2013/QĐ-UBND › Chương 2 › Điều 16
Đọc toàn văn

Điều 16. Đơn giá đất nuôi trồng thủy sản

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất (1.000đ/m2)
Không phân biệt khu vực vị trí
I. Thị xã Đồng Xoài
1 Phường: Tân Phú, Tân Xuân, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Đồng 15
2 Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành 13
II. Thị xã Bình Long  
1 Phường: An Lộc, Phú Thịnh, Phú Đức, Hưng Chiến 14
2 Xã Thanh Lương 13
3 Xã Thanh Phú 12
III. Thị xã Phước Long  
1 Phường: Long Thủy, Long Phước, Phước Bình, Sơn Giang, Thác Mơ 14
2 Xã: Long Giang, Phước Tín 12
IV. Huyện Chơn Thành  
1 Thị trấn Chơn Thành 20
2 Xã: Minh Hưng, Minh Lập, Thành Tâm, Minh Thành 15
3 Xã: Minh Thắng, Nha Bích, Minh Long 12
4 Xã Quang Minh 11
V. Huyện Hớn Quản  
1 Xã: Tân Quan, Minh Tâm 15
2 Xã: Tân Khai, Tân Hiệp, Minh Đức, Thanh Bình, Đồng Nơ 13
3 Xã: An Khương, Phước An, An Phú, Tân Lợi, Tân Hưng, Thanh An 11
VI. Huyện Đồng Phú  
1 Thị trấn Tân Phú 17
2 Xã: Thuận Phú, Thuận Lợi, Tân Hưng, Tân Phước, Tân Lợi, Tân Tiến, Tân Lập, Đồng Tiến 15
3 Xã: Đồng Tâm, Tân Hòa 13
VII. Huyện Bù Đăng  
1 Thị trấn Đức Phong 11
2 Xã: Đoàn Kết, Minh Hưng, Đức Liễu, Đồng Nai, Bom Bo, Thống Nhất, Thọ Sơn, Nghĩa Trung, Phú Sơn, Bình Minh, Nghĩa Bình, Đường 10 11
3 Xã: Đăk Nhau, Đăng Hà, Phước Sơn 10
VIII. Huyện Lộc Ninh  
1 Xã: Lộc Thái, Lộc Điền, Lộc Hưng, Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Thịnh 13
2 Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh, Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú 11
IX. Huyện Bù Gia Mập  
1 Xã: Phước Tân, Bình Sơn, Bình Thắng, Bình Tân, Long Hưng, Long Hà, Long Bình, Bù Nho, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung 11
2 Xã: Đắk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Đức Hạnh, Đa Kia, Phước Minh 9
X. Huyện Bù Đốp
1 Thị trấn Thanh Bình 13
2 Xã: Hưng Phước, Thiện Hưng, Thanh Hòa, Tân Tiến, Phước Thiện, Tân Thành 9