vanban.org

Quyết định số 64/2016/QĐ-UBND Điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 28/08/2020 Thay thế: 18/2020/QĐ-UBND · 12/08/2020
Bình Phước Ban hành 19/12/2016 Hiệu lực 29/12/2016 Hết hiệu lực toàn bộ 4 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 · 18/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 64/2016/QĐ-UBND Điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh · 64/2016/QĐ-UBND
29/12/2016Bản gốcBan hành mới Đang xem
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 28/08/2020 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ quy định về Khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 42/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Chính phủ về việc phân loại đô thị;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Thực hiện theo Công văn số 475/HĐND-KT ngày 13/12/2016 của Thường trực HĐND tỉnh về việc thỏa thuận điều chỉnh bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 885/TTr-STNMT ngày 19 tháng 12 năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 ban hành kèm theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh như sau:

1. Điều chỉnh đoạn 1, khoản 3 Điều 6 Quy định như sau:

“Xác định giá đất: Đất ở tại nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ nằm trên nhiều vị trí thì giá đất xác định theo từng phân đoạn vị trí của thửa đất đó và phải phù hợp với quy định tại khoản 4, Điều 10 Quy định này.”

2. Điều chỉnh đoạn 1, khoản 3 Điều 7 Quy định như sau:

“Xác định giá đất: Đất ở tại đô thị nằm trên nhiều vị trí thì giá đất xác định theo từng phân đoạn vị trí của thửa đất đó và phải phù hợp với quy định tại khoản 4, Điều 10 Quy định này.”

3. Điều chỉnh khoản 3 Điều 10 Quy định như sau:

“Đơn giá 01 m2 đất nông nghiệp khác được xác định bằng đơn giá đất trồng cây lâu năm liền kề cùng khu vực, cùng loại đường phố, cùng vị trí.”

4. Điều chỉnh khoản 10 Điều 10 Quy định như sau:

“Đơn giá các loại đất (không bao gồm các loại đất có thời hạn sử dụng đất lâu dài theo quy định của Luật Đất đai 2013) quy định tại Quy định này tính cho thời hạn sử dụng đất là 50 năm.”

5. Điều chỉnh bảng giá đất trồng cây hàng năm của một số huyện, thị xã tại Điều 12 Quy định như sau:

Số TT Tên đơn vị hành chính Giá đất vị trí 1 (1.000 đồng/m2)
Xã trung du Xã miền núi
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
I Thị xã Đồng Xoài  
1 Phường: Tân Phú, Tân Xuân, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Đồng            
a Đất nằm xen kẽ trong khu quy hoạch đất ở đô thị 80          
b Đất nằm xen kẽ trong khu quy hoạch đất nông nghiệp 60          

6. Điều chỉnh bảng giá đất trồng cây lâu năm của một số huyện, thị xã tại Điều 13 Quy định như sau:

Số TT Tên đơn vị hành chính Giá đất vị trí 1 (1.000 đồng/m2)
Xã trung du Xã miền núi
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
I Thị xã Đồng Xoài  
1 Phường: Tân Phú, Tân Xuân, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Đồng            
a Đất nằm xen kẽ trong khu quy hoạch đất ở đô thị 150          
b Đất nằm xen kẽ trong khu quy hoạch đất nông nghiệp 100          
2 Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành     36      
II Thị xã Bình Long            
1 Xã Thanh Lương       33    
III Thị xã Phước Long            
1 Phường Long Phước 80          
2 Phường Long Thủy 72          
3 Phường: Sơn Giang, Thác Mơ       72    
4 Phường Phước Bình       80    
5 Xã: Long Giang       65 45  
VII Huyện Bù Đăng            
1 Thị trấn Đức Phong       42 35 30
2 Minh Hưng       36    
3 Thống Nhất       34    
4 Phước Sơn (đường ĐT755 đoạn từ Ngã 3 Xe Vàng đến ranh xã Phước Sơn - Thống Nhất)       34    
IX Huyện Bù Đốp            
1 Xã: Tân Tiến, Thanh Hòa       40    
2 Xã Thiện Hưng       40 30  

7. Điều chỉnh bảng giá đất nuôi trồng thủy sản của một số huyện, thị xã tại Điều 16 Quy định như sau:

Số TT Tên đơn vị hành chính Giá đất (không phân biệt khu vực, vị trí)
(1.000 đồng/m2)
Xã trung du Xã miền núi
VI Huyện Đồng Phú  
1 Thị trấn Tân Phú 28  

8. Điều chỉnh bảng giá đất ở khu vực nông thôn của một số huyện, thị xã tại Điều 17 Quy định như sau:

Số TT Tên đơn vị hành chính Giá đất vị trí 1 (1.000 đồng/m2)
Xã trung du Xã miền núi
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
I Thị xã Đồng Xoài  
1 Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành 195          
II Thị xã Bình Long            
1 Xã Thanh Lương       187,2    
III Thị xã Phước Long            
1 Xã: Long Giang, Phước Tín       160 130  
XI Huyện Phú Riềng            
1 Xã Bình Sơn       132    

9. Điều chỉnh bảng giá đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục đường giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ của một số huyện, thị xã tại Điều 18 Quy định như sau:

Số TT Tên đơn vị hành chính Giá đất vị trí 1 (1.000 đồng/m2)
Xã trung du Xã miền núi
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3 Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
I Thị xã Đồng Xoài  
1 Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành 1.500 900        
II Thị xã Bình Long            
1 Xã Thanh Lương       1.296 864  
2 Xã Thanh Phú       1.077    
V Huyện Hớn Quản  
  Xã: Tân Quan 400 325 265      
VII Huyện Bù Đăng  
1 Xã Minh Hưng       1.050    
2 Xã Thống Nhất         630  
IX Huyện Bù Đốp  
1 Xã Thanh Hòa       1.200 1.000  
2 Xã Thiện Hưng       1.450 850  

10. Điều chỉnh bảng giá đất ở khu vực đô thị của một số huyện, thị xã tại Điều 19 Quy định như sau:

Số TT Tên đơn vị hành chính Loại đô thị Giá đất (1.000 đồng/m2)
Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4
1 Thị xã Đồng Xoài III  
  Đường phố loại 1 7.500 1.800 1.400 900
  Đường phố loại 2 4.000 1.200 800 700
  Đường phố loại 3 2.500 1.000 700 600
  Đường phố loại 4 1.000 700 550 450
5 Huyện Đồng Phú (Thị trấn Tân Phú)  
  Đơn giá đất ở của ấp Dên Dên, thị trấn Tân Phú là 150.000 đồng/m2 (không phân biệt khu vực, vị trí)
8 Huyện Bù Đốp (Thị trấn Thanh Bình)  
  Đường phố loại 1 V 2.000      
  Đường phố loại 2 1.200      

11. Điều chỉnh, bổ sung một số tuyến đường (điều chỉnh hệ số giá đất, điều chỉnh tên đường, điều chỉnh đoạn đường hoặc điều chỉnh khu vực, loại đường phố; bổ sung các tuyến đường mới) tại Phụ lục 1 và 2.

Điều 2. Ngoài nội dung điều chỉnh, bổ sung tại Điều 1 Quyết định này, các nội dung khác vẫn thực hiện theo Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND ngày 17/9/2015 của UBND tỉnh.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; Giám đốc Kho bạc nhà nước tỉnh Bình Phước; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã phường, thị trấn; cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 29 tháng 12 năm 2016.

Mục lục Bấm để đi tới điều