vanban.org

Điều 18. Đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ — Quyết định 57/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 32/2014/QĐ-UBND · 19/12/2014
Bình Phước Ban hành 20/12/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 · 18/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 · 33/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 · 32/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014 · 57/2013/QĐ-UBND
01/01/201532/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2013 · 39/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 57/2013/QĐ-UBND › Chương 2 › Điều 18
Đọc toàn văn

Điều 18. Đất ở khu vực nông thôn ven đô thị, ven trục giao thông chính, ven trung tâm thương mại, dịch vụ

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất (1.000đ/m2)
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
I. Thị xã Đồng Xoài
1 Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành 1.200 700 450
II. Thị xã Bình Long  
1 Xã Thanh Lương 1.080 720 540
2 Xã Thanh Phú 900 600 450
III. Thị xã Phước Long
1 Xã: Long Giang, Phước Tín 800 600 350
IV. Huyện Chơn Thành      
1 Xã: Minh Hưng, Minh Lập, Thành Tâm, Minh Thành 1.250 750 500
2 Xã: Minh Thắng, Nha Bích, Minh Long 1.200 700 450
V. Huyện Hớn Quản      
1 Xã Tân Khai 1.200 1.000 630
2 Xã Tân Quan 330 270 220
3 Xã Tân Hiệp 350 250 220
4 Xã Thanh Bình 820 650 350
5 Xã Đồng Nơ 320 260 230
6 Xã Minh Tâm   610 500
7 Xã Tân Hưng 800 610 450
8 Xã Tân Lợi 850 610 450
9 Xã An Khương     365
10 Xã Thanh An   500 370
11 Xã Phước An     350
VI. Huyện Đồng Phú      
1 Xã Đồng Tâm   530 360
2 Xã Tân Hòa     360
3 Xã Thuận Phú 900 570 440
4 Xã: Tân Lập, Tân Tiến 900 570  
5 Xã Tân Phước   570 440
6 Xã Đồng Tiến 900 570 440
7 Xã Tân Lợi     440
8 Xã Thuận Lợi   570  
9 Xã Tân Hưng     440
VII. Huyện Bù Đăng      
1 Xã Nghĩa Trung 710 540 390
2 Xã Đoàn Kết   540 380
3 Xã Thọ Sơn   540 380
4 Xã Đức Liễu 700 530 380
5 Xã Bom Bo 700 530 380
6 Xã Nghĩa Bình   520 360
7 Xã Minh Hưng 690 520 360
8 Xã Thống Nhất   510 360
9 Xã Bình Minh   500 350
10 Xã Phú Sơn   500 350
11 Xã Đồng Nai   500 350
12 Xã Đăk Nhau   350 250
13 Xã Phước Sơn   350 250
14 Xã Đường 10   350 250
15 Xã Đăng Hà   350 250
VIII. Huyện Lộc Ninh      
1 Xã: Lộc Thái, Lộc Điền, Lộc Hưng, Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Thịnh 755 622 415
2 Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh, Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú 730 600 400
IX. Huyện Bù Gia Mập      
1 Xã: Đắk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Đức Hạnh, Đa Kia, Phước Minh 500 450 350
2 Xã: Phước Tân, Bình Sơn, Bình Thắng, Bình Tân, Long Hưng, Long Hà, Long Bình, Bù Nho, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung 600 500 350
X. Huyện Bù Đốp      
1 Xã: Hưng Phước, Thiện Hưng, Thanh Hòa, Tân Tiến, Phước Thiện, Tân Thành 700 500 350