vanban.org

Điều 12. Đơn giá đất trồng cây hàng năm — Quyết định 57/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 32/2014/QĐ-UBND · 19/12/2014
Bình Phước Ban hành 20/12/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 · 18/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 · 33/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 · 32/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014 · 57/2013/QĐ-UBND
01/01/201532/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2013 · 39/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 57/2013/QĐ-UBND › Chương 2 › Điều 12
Đọc toàn văn

Điều 12. Đơn giá đất trồng cây hàng năm

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất (1.000đ/m2)
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
I. Thị xã Đồng Xoài
1 Phường: Tân Phú, Tân Xuân, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Đồng 50    
2 Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành 38 30 18
II. Thị xã Bình Long
1 Phường An Lộc 30    
2 Phường: Phú Thịnh/Phú Đức, Hưng Chiến 27    
3 Xã Thanh Lương 20,9 15,4 11
4 Xã Thanh Phú 19 14 10
III. Thị xã Phước Long      
1 Phường: Long Thủy, Long Phước, Phước Bình, Sơn Giang, Thác Mơ 26    
2 Xã: Long Giang, Phước Tín 18 13,5 9,5
IV. Huyện Chơn Thành
1 Thị trấn Chơn Thành 45 40 30
2 Xã: Minh Hưng, Minh Lập, Thành Tâm, Minh Thành 35 30 25
3 Xã: Minh Thắng, Nha Bích, Minh Long 30 25 20
4 Xã Quang Minh 25 20 15
V. Huyện Hớn Quản      
1 Xã Tân Khai 27 23 20
2 Xã: Tân Quan, Thanh Bình 20 17 15
3 Xã: Minh Đức, Minh Tâm, Đồng Nơ, Tân Hiệp 20 18 16
4 Xã: An Phú, Tân Lợi 20 17 15
5 Xã Phước An 19 16 14
6 Xã Tân Hưng 18 15 13
7 Xã: An Khương, Thanh An 18 13 11
VI. Huyện Đồng Phú      
1 Thị trấn Tân Phú 26 24 19
2 Xã: Thuận Lợi, Tân Tiến, Thuận Phú, Đồng Tiến, Tân Lập 25 18 17
3 Xã: Tân Lợi, Tân Hưng, Tân Phước 20 18 14
4 Xã: Đồng Tâm, Tân Hòa 18 17 12
VII. Huyện Bù Đăng      
1 Thị trấn Đức Phong 20,5 17 12
2 Xã: Đoàn Kết, Minh Hưng, Đức Liễu, Đồng Nai, Bom Bo, Thống Nhất, Thọ Sơn, Nghĩa Trung, Phú Sơn, Bình Minh, Nghĩa Bình 16,5 13 12
3 Xã Phước Sơn 15 13 10
4 Xã: Đường 10, Đăk Nhau, Đăng Hà 13 10 7
VIII. Huyện Lộc Ninh      
1 Thị trấn Lộc Ninh 22 17 14
2 Xã: Lộc Thái, Lộc Điền, Lộc Hưng, Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Thịnh 19 15 11
3 Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh, Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú 16 13 9
IX. Huyện Bù Gia Mập      
1 Xã: Phước Tân, Bình Sơn, Bình Thắng, Bình Tân, Long Hưng, Long Hà, Long Bình, Bù Nho, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung 17 14 12
2 Xã: Đắk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Đức Hạnh, Đa Kia, Phước Minh 15 12 10
X. Huyện Bù Đốp      
1 Thị trấn Thanh Bình 26 21  
2 Xã: Hưng Phước, Thiện Hưng, Thanh Hòa, Tân Tiến, Phước Thiện 16 13 11
3 Xã Tân Thành 17 15 14