vanban.org

Điều 17. Đơn giá đất ở khu vực nông thôn — Quyết định 57/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 32/2014/QĐ-UBND · 19/12/2014
Bình Phước Ban hành 20/12/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 · 18/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 · 33/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 · 32/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014 · 57/2013/QĐ-UBND
01/01/201532/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2013 · 39/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 57/2013/QĐ-UBND › Chương 2 › Điều 17
Đọc toàn văn

Điều 17. Đơn giá đất ở khu vực nông thôn

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất (1.000đ/m2)
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
I. Thị xã Đồng Xoài
1 Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành 150 120 90
II. Thị xã Bình Long
1 Xã Thanh Lương 156 120 96
2 Xã Thanh Phú 130 100 80
III. Thị xã Phước Long
1 Xã: Long Giang, Phước Tín 130 100 80
IV. Huyện Chơn Thành
1 Xã: Minh Hưng, Minh Lập, Thành Tâm, Minh Thành 170 120 100
2 Xã: Minh Thắng, Nha Bích, Minh Long 160 110 85
3 Xã Quang Minh 120 80 60
V. Huyện Hớn Quản
1 Xã Tân Khai 250 170 150
2 Xã: Tân Hiệp, Minh Đức, Minh Tâm, Thanh Bình, Đồng Nơ, Tân Quan 150 120 90
3 Xã: An Phú, Phước An 150 120 90
4 Xã Tân Hưng 130 100 85
5 Xã Tân Lợi 150 120 85
6 Xã: An Khương, Thanh An 120 95 80
VI. Huyện Đồng Phú
1 Xã: Tân Lập, Tân Tiến, Thuận Phú, Thuận Lợi, Tân Hưng, Tân Phước, Tân Lợi, Đồng Tiến 130 110 90
2 Xã: Đồng Tâm, Tân Hòa 95 75 60
VII.Huyện Bù Đăng      
1 Xã Đức Liễu 130 100 70
2 Xã Đoàn Kết 110 98 77
3 Xã Bom Bo 102 75 54
4 Xã Đăk Nhau 100 80 64
5 Xã: Bình Minh, Thọ Sơn, Nghĩa Bình, Nghĩa Trung 100 73 52
6 Xã Đường 10 100 75 50
7 Xã: Minh Hưng, Thống Nhất, Phú Sơn, Đồng Nai 95 68 47
8 Xã Phước Sơn 74 53 37
9 Xã Đăng Hà 70 50 34
VIII.Huyện Lộc Ninh      
1 Xã: Lộc Thái, Lộc Điền, Lộc Hưng, Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Thịnh 100 75 60
2 Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh, Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú 94 65 52
IX. Huyện Bù Gia Mập      
1 Xã: Phước Tân, Bình Sơn, Bình Thắng, Bình Tân, Long Hưng, Long Hà, Long Bình, Bù Nho, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung 95 70 55
2 Xã: Đắk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Đức Hạnh, Đa Kia, Phước Minh 80 60 45
X. Huyện Bù Đốp      
1 Xã: Hưng Phước, Thiện Hưng, Thanh Hòa, Tân Tiến, Phước Thiện, Tân Thành 100 80 55