vanban.org

Điều 13. Đơn giá đất trồng cây lâu năm — Quyết định 57/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/01/2015 Thay thế: 32/2014/QĐ-UBND · 19/12/2014
Bình Phước Ban hành 20/12/2013 Hiệu lực 01/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ 1 bản án áp dụng
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Ban hành quy định Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2020 đến năm 2024 · 18/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2015/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 · 33/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND Ban hành quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn Tỉnh Bình Phước giai đoạn từ năm 2015 đến năm 2019 · 32/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 57/2013/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014 · 57/2013/QĐ-UBND
01/01/201532/2014/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2014Bản gốcThay thế
Quyết định số 39/2012/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2013 · 39/2012/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 57/2013/QĐ-UBND › Chương 2 › Điều 13
Đọc toàn văn

Điều 13. Đơn giá đất trồng cây lâu năm

STT Tên đơn vị hành chính Giá đất (1.000đ/m2)
Khu vực 1 Khu vực 2 Khu vực 3
I. Thị xã Đồng Xoài
1 Phường: Tân Phú, Tân Xuân, Tân Thiện, Tân Bình, Tân Đồng 55    
2 Xã: Tiến Hưng, Tiến Thành, Tân Thành 42 38 20
II. Thị xã Bình Long
1 Phường An Lộc 47    
2 Phường: Phú Thịnh, Phú Đức, Hưng Chiến 45    
3 Xã Thanh Lương 27,5 22 17,6
4 Xã Thanh Phú 25 20 16
III. Thị xã Phước Long
1 Phường: Long Thủy, Long Phước, Phước Bình, Sơn Giang, Thác Mơ 38    
2 Xã: Long Giang, Phước Tín 28 21 15
IV. Huyện Chơn Thành
1. Thị trấn Chơn Thành 55 50 45
2 Xã: Minh Hưng, Minh Lập, Thành Tâm, Minh Thành 50 40 35
3 Xã: Minh Thắng, Nha Bích, Minh Long 45 35 30
4 Xã Quang Minh 30 25 20
V. Huyện Hớn Quản  
1 Xã Tân Khai 34 29 25
2 Xã: Minh Tâm 28 24 20
3 Xã: Đồng Nơ, Tân Hiệp 28 24 20
4 Xã Minh Đức 27 21 19
5 Xã Thanh Bình 26 23 19
6 Xã Tân Quan 24 20 19
7 Xã An Phú 28 24 20
8 Xã: Phước An, Tân Lợi, Tân Hưng 24 20 19
9 Xã: An Khương, Thanh An 23 20 18
VI. Huyện Đồng Phú      
1 Thị trấn Tân Phú 36 32 24
2 Xã: Đồng Tiến, Tân Lợi, Tân Hưng, Tân Phước, Thuận Lợi, Thuận Phú, Tân Lập, Tân Tiến 30 25 21
3 Xã: Đồng Tâm, Tân Hòa 26 20 17
VII. Huyện Bù Đăng      
1 Thị trấn Đức Phong 35 29 24
2 Xã: Đoàn Kết, Đức Liễu, Thọ Son 25 23 19
3 Xã: Nghĩa Bình, Nghĩa Trung 23 21 18
4 Xã: Thống Nhất, Bình Minh 23 21 17
5 Xã: Minh Hưng, Bom Bo 22 20 16
6 Xã: Phú Sơn, Đồng Nai 21 19 15
7 Xã: Đăk Nhau, Phước Sơn 20 17 15
8 Xã Đường 10 19 16 14
9 Xã Đăng Hà 18 15 13
VIII.Huyện Lộc Ninh      
1 Thị trấn Lộc Ninh 30 24 19
2 Xã: Lộc Thái, Lộc Điền, Lộc Hưng, Lộc Hiệp, Lộc Thành, Lộc An, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Thịnh 23 21 17
3 Xã: Lộc Thuận, Lộc Khánh, Lộc Hòa, Lộc Thiện, Lộc Quang, Lộc Phú 20 17 13
IX. Huyện Bù Gia Mập      
1 Xã: Phước Tân, Bình Sơn, Bình Thắng, Bình Tân, Long Hưng, Long Hà, Long Bình, Bù Nho, Long Tân, Phú Riềng, Phú Trung 22 20 16
2 Xã: Đắk Ơ, Bù Gia Mập, Phú Nghĩa, Phú Văn, Đức Hạnh, Đa Kia, Phước Minh 18 15 13
X. Huyện Bù Đốp      
1 Thị trấn Thanh Bình 32 28  
2 Xã: Hưng Phước, Thiện Hưng, Thanh Hòa, Tân Tiến, Phước Thiện 18 16 12
3 Xã Tân Thành 18 16 15