Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 83/2008/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định về tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Bình Phước. Các nội dung liên quan đến việc giải quyết tranh chấp về nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước quy định tại Quyết định số 83/2008/QĐ-UBND ngày 31/12/2008 của UBND tỉnh được thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành về giải quyết tranh chấp dân sự và Luật Nhà ở. — Quyết định 55/2013/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 26/12/2013
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Dòng đời phiên bản
2 đời quyết định · 3 phiên bản · 17 năm
26/12/2013Bản gốcThay thế Đang xem
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 55/2013/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về tiếp công dân, xử lý đơn, giải quyết tranh chấp quyền sử dụng đất, giải quyết khiếu nại, tố cáo trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Điều 2
Điều 3
Chương 1 — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương 2 — QUI TRÌNH TIẾP CÔNG DÂN, TIẾP NHẬN VÀ XỬ LÝ ĐƠN
Điều 4. Việc tiếp nhận, phân loại đơn tranh chấp quyền sử dụng đất, đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh
Điều 5. Quy trình tiếp công dân, tiếp nhận và xử lý đơn thư
Chương 3 — QUY TRÌNH XỬ LÝ, GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT
Điều 6. Nhiệm vụ hòa giải
Điều 7. Nguyên tắc hòa giải
Điều 8. Trình tự hòa giải
Điều 9. Th ờ i hạn hòa giải
Điều 10. Các công việc phải thực hiện sau khi hòa giải
Điều 11. Thẩm quyền, trình tự giải quyết
Điều 12. Xác minh, lập báo cáo đề xuất giải quyết tranh chấp
Điều 13. Trình tự và thời hạn ban hành quyết định giải quyết tranh chấp
Điều 14. Thẩm quyền và trình tự giải quyết
Điều 15. Xác minh, lập báo cáo đề xuất giải quyết tranh chấp
Chương 4 — QUY TRÌNH GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI THEO QUY ĐỊNH CỦA LUẬT KHIẾU NẠI
Điều 16. Trình tự thụ lý đơn khiếu nại
Điều 17. Xác minh, đề xuất giải quyết khiếu nại
Điều 18. Trách nhiệm của cơ quan tham mưu
Điều 19. Trình tự xác minh, lập báo cáo đề xuất giải quyết khiếu nại
Điều 20. Trình tự ban hành quyết định giải quyết khiếu nại
Điều 21. Trách nhiệm của cơ quan tham mưu
Chương 5 — GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI VỀ ĐẤT ĐAI
Điều 22. Thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thị xã và G i ám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường
Điều 23. Thẩm quyền giải quyết của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh
Điều 24. Việc tiếp nhận, xử lý đơn khiếu nại về đất đai
Điều 25. Trình tự xác minh, lập báo cáo đề xuất giải quyết khiếu nại về đất đai
Điều 26. Trình tự ban hành quyết định giải quyết khiếu nại về đất đai
Chương 6 — QUY TRÌNH TỔ CHỨC GẶP GỠ, ĐỐI THOẠI TRỰC TIẾP
Điều 27. Các loại việc cần phải đối thoại
Điều 28. Trình tự đối thoại
Chương 7 — QUY TRÌNH XỬ LÝ, GIẢI QUYẾT TỐ CÁO
Điều 29. Trình tự thụ lý đơn tố cáo
Điều 30. Quy trình giải quyết tố cáo
Điều 31. Thời hạn thẩm tra, xác minh và ban hành kết luận tố cáo
Điều 32. Việc xem xét lại kết quả giải quyết tố cáo
Điều 33. Hồ sơ giải quyết tố cáo
Chương 8 — QUY TRÌNH TỔ CHỨC THỰC HIỆN QUYẾT ĐỊNH GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP, KHIẾU NẠI, QUYẾT ĐỊNH XỬ LÝ TỐ CÁO CÓ HIỆU LỰC PHÁP LUẬT
Điều 34. Bảo đảm hiệu lực quyết định giải quyết tranh chấp, khiếu nại, xử lý tố cáo có hiệu lực pháp luật
Điều 35. Việc tổ chức thi hành quyết định giải quyết tranh chấp, khiếu nạ i có hiệu lực pháp l uật
Điều 36. Việc thực hiện Kết luận tố cáo, Quyết định xử lý hành vi vi phạm bị tố cáo
Chương 9 — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 37. Trách nhiệm thụ lý, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo
Điều 38. Tổ chức thực hiện và quản lý nhà nước về giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy