vanban.org

Điều 17. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội — Quyết định 46/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 25/12/2024 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Khánh Hòa Ban hành 25/12/2024 Hiệu lực 25/12/2024 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 46/2024/QĐ-UBND › Chương II › Mục 3 › Điều 17
Đọc toàn văn

Điều 17. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội

1. Khung giá cho thuê nhà ở xã hội

Đơn vị tính: đồng/m2 sử dụng nhà ở/tháng

STTLoại hình nhà ở xã hộiMức giá tối thiểuMức giá tối đaINhà ở xã hội là nhà ở liền kề thấp tầng1Nhà riêng lẻ từ 2 đến 3 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ không có tầng hầm28.80072.7002Nhà riêng lẻ từ 4 đến 5 tầng, kết cấu khung chịu lực bê tông cốt thép; tường bao xây gạch; sàn, mái bê tông cốt thép đổ tại chỗ không có tầng hầm29.20073.900IINhà ở xã hội dạng chung cư3Từ 05 trở xuống và không có tầng hầm27.50069.400Từ 05 trở xuống và có 01 tầng hầm32.10081.1004Trên 05 tầng đến 07 tầng và không có tầng hầm35.40089.400Trên 05 tầng đến 07 tầng và có 01 tầng hầm37.80095.6005Trên 07 tầng đến 10 tầng và không có tầng hầm36.40092.100Trên 07 tầng đến 10 tầng và có 01 tầng hầm38.10096.3006Trên 10 tầng đến 15 tầng và không có tầng hầm38.20096.400Trên 10 tầng đến 15 tầng và có 01 tầng hầm39.30099.2007Trên 15 tầng đến 20 tầng và không có tầng hầm42.500107.400Trên 15 tầng đến 20 tầng và có 01 tầng hầm43.200109.0008Trên 20 tầng đến 24 tầng và không có tầng hầm47.300119.500Trên 20 tầng đến 24 tầng và có 01 tầng hầm47.700120.4009Trên 24 tầng đến 30 tầng và không có tầng hầm49.700125.500Trên 24 tầng đến 30 tầng và có 01 tầng hầm49.900126.000

2. Giá thuê nhà ở xã hội theo khung giá quy định tại khoản 1 Điều này chưa bao gồm giá dịch vụ quản lý vận hành nhà chung cư và không bao gồm kinh phí mua bảo hiểm cháy, nổ, chi phí trông giữ xe, chi phí sử dụng nhiên liệu, năng lượng, nước sinh hoạt, dịch vụ truyền hình, thông tin liên lạc, thù lao cho Ban quản trị nhà chung cư và chi phí dịch vụ khác phục vụ cho việc sử dụng riêng của chủ sở hữu, người sử dụng nhà chung cư.